
- 1 -
SQL Server 2000 : Giá tr m c đ nh (Default)ị ặ ị
Gi ng nh khái ni m DEFAULT constraint, đ i t ng giáố ư ệ ố ượ
tr m c đ nh cho phép b n t o ra giá tr m c đ nh cho các c tị ặ ị ạ ạ ị ặ ị ộ
d li u ho c các ki u d li u do ng i dùng đ nh nghĩa trongữ ệ ặ ể ữ ệ ườ ị
tr ng h p khi thêm m i m u tin vào b ng mà giá tr t i cácườ ợ ớ ẫ ả ị ạ
c t đó ng i dùng có th không cung c p.ộ ườ ể ấ
1/- Khái ni m :ệ
Cũng gi ng nh ki u d li u do ng i dùng đ nh nghĩa ho cố ư ể ữ ệ ườ ị ặ
quy t c ki m tra mi n giá tr d li u, giá tr m c đ nh th ngắ ể ề ị ữ ệ ị ặ ị ườ
đ c s d ng cho các c s d li u l n nh m đ m b o tính nh t quán v d li u c aượ ử ụ ơ ở ữ ệ ớ ằ ả ả ấ ề ữ ệ ủ
các c t trong b ng.ộ ả
Ví d :ụ
Trong m t c s d li u g mc ó các b ng : khách hàng, nhà cung c p, nhân viên.ộ ơ ở ữ ệ ồ ả ấ
Trong m i b ng l i có c t website (công ty ho c cá nhân) dùng đ l u đ a ch trangỗ ả ạ ộ ặ ể ư ị ỉ
web c a các khách hàng, nhà cung c p, nhân viên. Tuy nhiên d li u t i c t này làủ ấ ữ ệ ạ ộ
không b t bu c ph i có b i vì không ph i khách hàng nào, nhà cung c p nào ho cắ ộ ả ở ả ấ ặ
nhân viên nào cũng có trang web riêng. Thay vì đ d li u hi nt h t i các c t này làể ữ ệ ể ị ạ ộ
ch "NULL" khi ng i s d ng không đ a vào giá tr t i c t này thì b n s t o giá trữ ườ ử ụ ư ị ạ ộ ạ ẽ ạ ị
m c đ nh cho các c t này là chu i "ch a có".ặ ị ộ ỗ ư
2/- T o m i giá tr m c đ nh :ạ ớ ị ặ ị
Gi ng nh các đ i t ng khác trong Microsoft SQL Server, b n có 2 cách đ có thố ư ố ượ ạ ể ể
t o m i đ i t ng giá tr m c đ nh. Các b c bên d i s h ng d n b n cách th cạ ớ ố ượ ị ặ ị ướ ướ ẽ ướ ẫ ạ ứ
t o ra giá tr m c đ nh b ng ti n ích Enterprise Manager.ạ ị ặ ị ằ ệ
B c 1 :ướ
Kh i đ ng ti n ích Enterprise Manager, ch n ch c năng ở ộ ệ ọ ứ New Default … trong th cự
đ n t t sau khi nh n chu t ph i trên đ i t ng Default.ơ ắ ấ ộ ả ố ượ

- 2 -
Ch n New Default đ t o giá tr m c đ nhọ ể ạ ị ặ ị
B c 2 :ướ
Trong màn hình đ nh nghĩa giá tr m c đ nh l n l t ch đ nh các thu c tính liên quanị ị ặ ị ầ ượ ỉ ị ộ
đ n giá tr m c đ nh bao g m : tên c a giá tr m c đ nh, giá tr c th ho c tên hàmế ị ặ ị ồ ủ ị ặ ị ị ụ ể ặ
ho c bi u th c tính toán làm giá tr m c đ nh.ặ ể ứ ị ặ ị
Các thu c tính liên quan đ n giá tr m c đ nhộ ế ị ặ ị
Sau cùng nh n ấOK đ l u l i giá tr m c đ nh m i v a đ nh nghĩa. Lúc bây gi trongể ư ạ ị ặ ị ớ ừ ị ờ
c s d li u Qu n lý bán hàng c a b n s có thêm m t đ i t ng giá tr m c đ nhơ ở ữ ệ ả ủ ạ ẽ ộ ố ượ ị ặ ị
m i v a t o.ớ ừ ạ

- 3 -
Ngoài ra b n cũng có th t o m i giá tr m c đ nh b ng l nh ạ ể ạ ớ ị ặ ị ằ ệ CREATE DEFAULT
v i cú pháp nh sau :ớ ư
Cú pháp :
Trong đó :
• Tên giá tr m c đ nh :ị ặ ị tên giá tr m c đ nh đ c t o m i, tên giá tr m c đ nh nàyị ặ ị ượ ạ ớ ị ặ ị
ph i là duy nh t trong m t c s d li u.ả ấ ộ ơ ở ữ ệ
• Bi u th c :ể ứ là m t giá tr c th nào đó nh s , ngày, chu i ho c m t hàm, bi uộ ị ụ ể ư ố ỗ ặ ộ ể
th c tính toán.ứ
Ví d :ụ
Đ t o giá tr m c đ nh cho các c t đi n tho i là chu i "Ch a có", b n th c hi n câuể ạ ị ặ ị ộ ệ ạ ỗ ư ạ ự ệ
l nh ệCREATE DEFAULT nh sau :ư
3/- Liên k t giá tr m c đ nh vào c t d li u :ế ị ặ ị ộ ữ ệ
Sau khi t o ra các giá tr m c đ nh b ngt i n ích Enterprise Manager ho c câu l nhạ ị ặ ị ằ ệ ặ ệ
CREATE DEFAULT, các giá tr m c đ nh này v n ch a ho t đ ng cho đ n khi nàoị ặ ị ẫ ư ạ ộ ế
b n ch đ nh rõ ràng nó s liên k t các giá tr m c đ nh vào nh ng c t nào trong b ngạ ỉ ị ẽ ế ị ặ ị ữ ộ ả
ho c nh ng ki u d li u do ng i dùng đ nh nghĩa. Ngay sau khi liên k t, các giá trặ ữ ể ữ ệ ườ ị ế ị
m c đ nh s đ c áp d ng cho các c t khi thêm m i d li u mà ng i s d ng khôngặ ị ẽ ượ ụ ộ ớ ữ ệ ườ ử ụ
cung c p thông tin t i các c t đó.ấ ạ ộ
Các b c bên d i h ng d n b n cách th c đ liên k t giá tr m c đ nh vào m t c tướ ướ ướ ẫ ạ ứ ể ế ị ặ ị ộ ộ
trên b ng d li u trong ti n ích Enterprise Manager.ả ữ ệ ệ
B c 1 :ướ
Kh i đ ng ti n ích Enterprise Manager, ch n ch c năng ở ộ ệ ọ ứ Properties trong th c đ n t tự ơ ắ
sau khi nh n chu t ph i trên tên c a giá tr m c đ nh mu n liên k t vào các c t trongấ ộ ả ủ ị ặ ị ố ế ộ
b ng ho c ki u d li u do ng i dùng đ nh nghĩa. Trong màn hình các thu c tính c aả ặ ể ữ ệ ườ ị ộ ủ
giá tr m c đ nh, nh n nút ị ặ ị ấ Bind Columns đ ch n ra các c t trong b ng mà giá tr m cể ọ ộ ả ị ặ
đ nh s liên k t vào.ị ẽ ế

- 4 -
Ch n giá tr m c đ nh liên k t cho các c tọ ị ặ ị ế ộ
B c 2 :ướ
Trong màn hình ch n các c t, b n l n l t ch n b ng d li u, các c t trong b ng đóọ ộ ạ ầ ượ ọ ả ữ ệ ộ ả
đ liên k t giá tr m c đ nh vào các c t. Sau đó nh n nút ể ế ị ặ ị ộ ấ Add.
Ch n các c t đ liên k t v i giá tr m c đ nhọ ộ ể ế ớ ị ặ ị
B c 3 :ướ

- 5 -
Trong màn hình ch n các c t, b n nh n nút ọ ộ ạ ấ Apply đ liên k t giá tr m c đ nh cho cácể ế ị ặ ị
c t đã ch n tr c đó. B n có th quay l i th c hi n l i b c 2 và b c 3 tr c đóộ ọ ướ ạ ể ạ ự ệ ạ ướ ướ ướ
cho các c t n m bên các b ng khác.ộ ằ ả
Ch n Apply đ liên k t giá tr m c đ nh cho c t đã ch nọ ể ế ị ặ ị ộ ọ
B c 4 :ướ
Sau cùng nh n ấOK đ đóng màn hình ch n các c t. Quay l i màn hình các thu c tínhể ọ ộ ạ ộ
c a giá tr m c đ nh, nh n ủ ị ặ ị ấ OK đ k t thúc quá trình liên k t các giá tr m c đ nh vàoể ế ế ị ặ ị
các c t.ộ
L u ý :ư
Đ i v i các c t đã có đ nh nghĩa giá tr m c đ nh tr c đó b ng m nh đ ố ớ ộ ị ị ặ ị ướ ằ ệ ề DEFAULT
ho c ặDEFAULT constraint thì b n không đ c phép liên k t đ i t ng giá tr m cạ ượ ế ố ượ ị ặ
đ nh vào các c t này b i vì hành đ ng này là d th a.ị ộ ở ộ ư ừ
Ngoài ra b n cũng có th liên k t giá tr m c đ nh cho các c t trong b ng ho c cácạ ể ế ị ặ ị ộ ả ặ
ki u d li u do ng i dùng đ nh nghĩa b ng th t c n i t i h th ng sp_bindefault.ể ữ ệ ườ ị ằ ủ ụ ộ ạ ệ ố
Cú pháp :

