
BỘ TƯ PHÁP
TÀI LIỆU
BỒI DƯỠNG CHUYÊN SÂU NGHIỆP VỤ HỘ TỊCH VÀ
CHỨNG THỰC CHO CÔNG CHỨC TƯ PHÁP – HỘ TỊCH XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2721/QĐ-BTP ngày 05 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành Tài liệu bồi dưỡng chuyên
sâu nghiệp vụ hộ tịch và chứng thực cho công chức Tư pháp – Hộ tịch xã)
HÀ NỘI - 2018

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
ĐKKS : Đăng ký khai sinh
ĐKKH : Đăng ký kết hôn
ĐKLKH : Đăng ký lại kết hôn
ĐKKT : Đăng ký khai tử
UBND : Ủy ban nhân dân
CSDL : Cơ sở dữ liệu
Nghị định số 158/2005/NĐ-CP : Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày
27/12/2005 của Chính phủ quy định
về việc đăng ký và quản lý hộ tịch
Nghị định số 19/2011/NĐ-CP : Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Nuôi con nuôi
Nghị định số 34/2014/NĐ-CP : Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày
29/4/2014 của Chính phủ về quy chế
khu vực biên giới đất liền nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP : Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP : Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật hộ tịch
Nghị định số 137/2015/NĐ-CP : Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày
31/12/2015 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Căn
cước công dân

Nghị định số 11/2016/NĐ-CP : Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày
03/02/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số Điều của Bộ
luật Lao động nước ngoài tại Việt
Nam
Thông tư số 01/2008/TT-BTP : Thông tư số 01/2008/TT-BTP ngày
02/6/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn
thực hiện một số quy định của Nghị
định số 158/2005/NĐ-Cp
Thông tư liên tịch số
05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT
: Thông tư liên tịch số 05/2015/TTLT-
BTP-BCA-BYT ngày 15/5/2015 của
Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Bộ Y tế
hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ
tục hành chính và đăng ký khai sinh,
đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y
tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
Thông tư số 15/2015/TT-BTP : Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày
16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng
dẫn Luật Hộ tịch và Nghị định
123/2015/NĐ-CP quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch
Thông tư số 20/2015/TT-BTP : Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày
29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
Thông tư số 264/2016/TT-BTC : Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước ngoài.

MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ 1: NGHIỆP VỤ ĐĂNG KÝ KHAI SINH, KHAI
TỬ, KẾT HÔN VÀ KỸ NĂNG XỬ LÝ MỘT SỐ TÌNH HUỐNG
THỰC TIỄN ĐIỂN HÌNH ...................................................................................... 1
I. NGHIỆP VỤ ĐĂNG KÝ KHAI SINH ............................................................... 1
1. Quyền, trách nhiệm đăng ký khai sinh ............................................................ 1
2. Trình tự, thủ tục đăng ký khai sinh ................................................................. 3
3. Đăng ký khai sinh cho một số trường hợp đặc biệt ....................................... 14
II. NGHIỆP VỤ ĐĂNG KÝ KHAI TỬ ............................................................... 20
1. Đăng ký khai tử tại UBND cấp xã ................................................................ 20
2. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới ........................ 22
3. Đăng ký khai tử tại UBND cấp huyện .......................................................... 22
4. Đăng ký lại khai tử ........................................................................................ 23
5. Cách ghi Trích lục khai tử, Sổ đăng ký khai tử ............................................. 25
6. Một số lưu ý khi giải quyết yêu cầu đăng ký khai tử .................................... 25
III. NGHIỆP VỤ ĐĂNG KÝ KẾT HÔN ............................................................. 26
1. Đăng ký kết hôn trong nước tại UBND cấp xã ............................................. 27
2. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện ....................... 30
3. Đăng ký lại kết hôn ....................................................................................... 34
4. Đăng ký kết hôn cho một số trường hợp đặc biệt ......................................... 37
5. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân ........................................................ 39
6. Cách ghi biểu mẫu ......................................................................................... 43
CHUYÊN ĐỀ 2: NGHIỆP VỤ ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ,
CON; NHẬN NUÔI CON NUÔI; THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ
SUNG HỘ TỊCH; GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC THAY ĐỔI
HỘ TỊCH; ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ VÀ KỸ NĂNG XỬ LÝ MỘT
SỐ TÌNH HUỐNG THỰC TIỄN ĐIỂN HÌNH ................................................... 47
I. ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON ................................................................ 47
1. Quy định pháp luật hiện hành về việc xác định/nhận cha, mẹ, con ................ 47
2. Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại cơ quan đăng ký hộ tịch ............................... 49
3. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con ................................. 53
4. Một số vấn đề cần lưu ý ................................................................................ 54
II. NGHIỆP VỤ ĐĂNG KÝ NHẬN NUÔI CON NUÔI ..................................... 58
1. Các quy định chung về nuôi con nuôi ........................................................... 58
2. Thủ tục giải quyết việc nuôi con nuôi ........................................................... 62
3. Đăng ký việc nuôi con nuôi trong một số trường hợp cụ thể ....................... 73
4. Một số kỹ năng trong đăng ký việc nuôi con nuôi ........................................ 74
III. NGHIỆP VỤ THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH ................... 75
1. Thay đổi hộ tịch ............................................................................................. 75

2. Cải chính hộ tịch ............................................................................................ 81
3. Bổ sung hộ tịch .............................................................................................. 85
4. Một số vấn đề cần lưu ý ................................................................................ 87
IV. GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC THAY ĐỔI HỘ TỊCH ................................ 90
1. Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản
án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ....................................... 90
2. Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ...................................... 94
V. ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ ................................................................................... 104
1. Quy định của pháp luật dân sự về giám hộ ................................................. 104
2. Đăng ký giám hộ, chấm dứt, thay đổi giám hộ tại Ủy ban nhân
dân cấp xã ........................................................................................................ 108
3. Đăng ký giám hộ, chấm dứt, thay đổi giám hộ tại Ủy ban nhân
dân cấp huyện .................................................................................................. 112
4. Một số lưu ý................................................................................................. 112
5. Giám sát việc giám hộ ................................................................................. 115
CHUYÊN ĐỀ 3: NGHIỆP VỤ CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ
BẢN CHÍNH, CHỨNG THỰC CHỮ KÝ TẠI UỶ BAN NHÂN
DÂN XÃ VÀ KỸ NĂNG XỬ LÝ MỘT SỐ TÌNH HUỐNG THỰC
TIỄN ĐIỂN HÌNH ............................................................................................... 117
I. CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH .............................................. 117
1. Vai trò của chứng thực bản sao từ bản chính .............................................. 117
2. Quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính ............................ 118
3. Một số trường hợp cụ thể khi chứng thực bản sao từ bản chính ...................... 128
4. Vướng mắc trong việc thực hiện chứng thực bản sao từ bản
chính hiện nay ................................................................................................. 131
II. CHỨNG THỰC CHỮ KÝ ............................................................................. 133
1. Vai trò của chứng thực chữ ký .................................................................... 133
2. Quy định pháp luật về chứng thực chữ ký .................................................. 135
4. Một số vấn đề lưu ý về chứng thực chữ ký và chứng thực chữ
ký người dịch ................................................................................................... 156
CHUYÊN ĐỀ 4: NGHIỆP VỤ CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG,
GIAO DỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÀ KỸ NĂNG XỬ LÝ
MỘT SỐ TÌNH HUỐNG THỰC TIỄN ĐIỂN HÌNH ........................................ 163
I. VAI TRÒ CỦA CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH ....................... 163
1. Hoạt động chứng thực là phương tiện hỗ trợ thực hiện quyền
của công dân .................................................................................................... 163
2. Hoạt động chứng thực hợp đồng, giao dịch là công cụ hỗ trợ
hoạt động hành chính có hiệu quả, giảm phiền hà cho tổ chức, cá
nhân ................................................................................................................. 164

