Ỏ Ặ Ế CÁCH Đ T CÂU H I TRONG TI NG ANH
ỏ 1. Câu h i “yes”/ “no” (có/ không)
ỏ 2. Câu h i “Wh”
ỏ 1. Câu h i “yes”/ “no” (có/ không)
ượ ọ c g i là ầ vì Câu h i “ỏ yes”/ “no” còn đ ỏ câu h i đóng ỏ , hay câu h i toàn ph n
ả ờ ạ ộ ộ ỏ ỏ ph m vi h i và tr l i bao trùm lên toàn b n i dung câu h i.
ừ ố ớ ộ 1.1. Đ i v i đ ng t “to be”:
H i:ỏ
S + ... ? Is
Am
Are
Was
Were
ả ờ Tr l i:
ả ờ Tr l i Yes, S is.
ẳ ị kh ng đ nh am.
are.
was.
were.
ả ờ Tr l ủ i ph No, S isn't.
đ nhị am not.
aren't.
wasn't.
weren't.
ấ ả VD: Is he a doctor ? Ông y là bác sĩ ph i không?
Yes, he is. Vâng ph i.ả
Ho c:ặ Yes, he is a doctor.
ỹ ư ả ọ Are they engineers ? H là k s ph i không?
No, they aren't. Không, không ph i.ả
Ho c:ặ No, they aren't engineers
ừ ế ế ố ớ ộ 1.2. Đ i v i đ ng t khi m khuy t (V_kk : shall, will, can, may, must, ought
to, ...)
H i:ỏ
ỏ Vkk S V (nm b “to”) (O) ?
ả ờ Tr l i:
ả ờ Tr l ẳ i kh ng Yes, S Vkk.
đ nhị
ả ờ Tr l ủ ị i ph đ nh No, S Vkk + not.
ạ ế ơ t b i không? VD: Can you swim? B n có bi
t.ế Yes, I can. Vâng, bi
t.ế No, I can't. Không, không bi
Ho c:ặ Yes, I can swim.
No, I can't swim.
ừ ườ ở ệ ạ ơ ứ ơ ố ớ ộ 1.3. Đ i v i đ ng t ng th ơ các thì đ n (Hi n t i đ n, Quá kh đ n)
H i:ỏ
ỏ Do S V (nm b “to”) O ?
Does
Did
ả ờ Tr l i:
ả ờ Tr l ẳ i kh ng Yes, S do.
đ nhị does.
did.
ả ờ Tr l ủ ị i ph đ nh No, S don't
doesn't
didn't
ạ VD: Do you like watching films? B n có thích xem phim không?
Yes, I do.
No, I don't.
ệ Does Mr. Tân work in that office? Ông Tân làm vi c trong phòng đó
ả ph i không?
Yes, he does.
No, he doesn't.
ố ớ ộ ế 1.4. Đ i v i các đ ng t ừ ở ễ thì kép (các thì ti p di n, hoàn thành, và hoàn
ễ ế thành ti p di n)
H i:ỏ
ộ ừ ợ ộ Tr đ ng t ừS Đ ng t chính O ?
ả ờ Tr l i:
ả ờ ợ ộ ừ Tr l ẳ i kh ng Yes, S Tr đ ng t .
đ nhị
ả ờ ợ ộ ừ Tr l ủ ị i ph đ nh No, S Tr đ ng t +
“not”.
ạ ờ đi đ n ế Paris ch a?ư VD: Have you ever been to Paris? B n đã bao gi
Yes, I have. Vâng, đã có đi r i.ồ
ư ừ ư No, I haven't. Ch a, ch a t ng đi.
ỏ 2. Câu h i “Wh”:
ượ ỏ ừ ọ c g i là ầ vì ph mạ Câu h iỏ “Wh” còn đ câu h i mỏ ở, hay câu h i t ng ph n
ả ờ ỏ ế ầ ộ ỏ ỉ vi h i và tr l i ch chi m m t ph n nào đó trong câu h i.
ượ ủ ừ c dùng làm ch t trong câu h i: 2.1. Các “Wh” đ ỏ Who (ai) , What (cái
gì), Which (cái nào)
ẫ M u câu:
Who V O ?
ở ứ What ( ngôi th 3, s ố
ít) Which
ừ ọ ệ ạ ậ VD: Who has phoned me? Ai v a g i đi n tho i cho tôi v y?
ủ ạ ừ ọ ệ ạ Your father has phoned you. Ba c a b n v a g i đi n tho i cho
b nạ
ượ ừ c dùng làm túc t trong câu h i: 2.2. “Wh” đ ỏ Whom (ai), What (cái
gì), Which (cái nào)
ẫ M u câu:
Who am/ is/ are S + ... ?
What do/ does/ did
Which V_kk
ế ợ ộ have/ has/ had (n u là tr đ ng
từ
ở các thì kép)
ệ ờ ọ ế h đang làm gì th ? VD: What are they doing now? Hi n gi
ệ ờ ọ ế ọ h đang h c ti ng Anh. They are learning English now. Hi n gi
ượ ạ ở ừ c dùng làm tr ng t : 2.3. “Wh” đ ừ “Where” ( đâu), “When” (ch ng nào,
ư ế ồ ằ khi nào, h i nào), “How” (nh th nào, ra sao, b ng cách nào, làm sao),
ạ “Why” (t i sao).
ẫ M u câu:
When am/ is/ are S O ?
Where do/ does/ did
Why V_kk
ế How have/ has/ had (n u là
trợ
ộ đ ng t ừ ở các thì kép)
ạ ế VD: where are you going? (B n đang đi đâu th ?
ư ệ ế ườ ng. I am going to the school library. Tôi đang đi đ n th vi n tr
ẻ ạ ấ ướ ng Why does he look so happy? T i sao ông y trông có v vui s
v y?ậ
He looks so happy because he has owned a brandnew car. Ông yấ
ướ ớ ậ ư ậ ổ ượ ộ trông vui s ng nh v y là vì ng m i t u đ ớ ế c m t chi c ô tô m i
toanh.
Ghi chú: đ i v i ố ớ “How”
ừ ỉ ờ ố ượ ượ ườ ch th i gian, s l ọ ng, tr ng l ng, và đo l ng: Khi sau “How” là t
ừ ế How much + danh t không đ m đ ượ ở ố = bao s ít c
nhiêu
ừ ế How many + danh t đ m đ ượ ở ố c s nhi u ề = bao
nhiêu
How long = bao lâu
How far = bao xa, xa c nàoỡ
ộ ộ ỡ How wide = r ng bao nhiêu, r ng c nào
ườ How often = có th ng không
ầ ơ VD: How far is it from Long Xuyên to C n Th City? Long Xuyên cách
ố ầ ơ Thành ph C n Th bao xa?
ầ ơ It is about 65 km from Long Xuyên to C n Th City. Long Xuyên
ố ầ ừ ả ố ơ cách Thành ph C n Th kho ng ch ng 65 cây s .
ạ ạ ẽ ở ạ ạ l i Đà L t trong bao How long will you stay in Đà L t? B n s
lâu?
i.ưỡ For three days and a half. 3 ngày r
ể ỏ ề ươ ệ ể ng ti n giao di chuy n. Khi dùng “How” đ h i v ph
ủ ạ ọ VD: How does your son go to school everyday? Con trai c a b n đi h c
ằ ươ ệ ằ h ng ngày b ng ph ằ ng ti n gì (b ng cách nào)?
ố ộ ọ He goes to school on foot. Nó cu c b đi h c.
He goes to school by bicycle. Nó đi h cọ b ngằ xe đ p.ạ
ả ờ ỏ ề ươ ừ ố * Khi tr l i câu h i v ph ệ ng ti n, sau s ít, không có ả “by” ph i là danh t
ạ ừ ứ ướ m o t đ ng tr c.
Ẫ Ề Ế M U CÂU TRUY N KHI N
ủ ừ ự ế ề ế ộ Ch t trong câu truy n khi n không tr c ti p hành đ ng mà là “nh ”, ờ
ự ừ ỉ ườ trong câu th c hi n “thuê”, “b t”ắ túc t ch ng ệ hành đ ngộ . i
ừ ờ ắ ) ố ớ ộ 1. Đ i v i đ ng t : have/ has/ had ( “nh ”, “thuê”, “b t” ai đó làm gì
Cách thành l p:ậ
S have (túc t ừ ỉ ch
ng i)ườ V O
ỏ has (nm b “to”)
had
ớ VD: I have the barber cut my hair. Tôi đi h t tóc.
ử ữ ờ My brother had me repair his computer. Anh tôi nh tôi s a ch a
máy vi tính.
ừ ờ ắ ả ộ ố ớ ộ 2. Đ i v i đ ng t get: “nh ”, “thuê”, “b t” ai đó làm gì (mô t hành đ ng
ườ ủ ả ự ượ mà ng i nói hoàn toàn có đ kh năng t làm đ ả c cho b n thân)
Cách thành l p:ậ
S get (túc t ừ ỉ ườ to ch ng i)
V O
got
ớ VD: I get the barber to cut my hair. Tôi đi h t tóc.
ử ữ ờ My brother got me to repair his computer. Anh tôi nh tôi s a ch a
máy vi tính.
ể ị ộ ủ ề ả ở ộ ế : (Xin vui lòng tham kh o n i ẫ 3. Th b đ ng c a m u câu truy n khuy n
Ể Ị Ộ Ổ ố dung “Đ I SANG TH B Đ NG”, ô s 19)
Ỉ Ự Ẫ ƯỢ Ộ M U CÂU CH S NH NG B
ư ặ 1. “although”: m t dù ... nh ng ...
ướ ứ ể ễ ụ ủ ệ ề ạ c m nh đ ph c a câu ph c đ di n đ t ý nghĩa Ta đ tặ “although” ngay tr
ượ nh ộ ng b .
VD: Although Tân had studied very hard, he failed in the examination
ư ặ ấ ấ ọ ỏ ỳ ầ last week. M c dù Tân r t chăm h c, nh ng anh y đã thi h ng k thi tu n
tr c.ướ
ể ượ * Câu trên có th đ c vi ế ạ t l ư i nh sau:
Tân failed in the examination last week although he had studied
ư ặ ấ ấ ỏ ỳ ọ very hard. M c dù Tân r t chăm h c, nh ng anh y đã thi h ng k thi
ướ ầ tu n tr c.
ư ặ 2. “though”: m t dù ... nh ng ...
ướ ể ễ ụ ủ ứ ệ ề ạ c m nh đ ph c a câu ph c đ di n đ t ý nghĩa Ta đ tặ “though” ngay tr
ượ nh ộ ng b .
VD: Though Tân had studied very hard, he failed in the examination last
ặ ấ ỏ ấ ỳ Tân r t chăm h c, week. M c dù ầ ọ nh ngư anh y đã thi h ng k thi tu n
tr c.ướ
ể ượ * Câu trên có th đ c vi ế ạ t l ư i nh sau:
Tân failed in the examination last week though he had studied very
ặ ư ấ ấ ỏ ọ ỳ ầ Tân r t chăm h c, nh ng anh y đã thi h ng k thi tu n hard. M c dù
tr c.ướ
ư ặ 3. “even though”: m t dù ... nh ng ...
ướ ể ễ ụ ủ ứ ệ ề ạ c m nh đ ph c a câu ph c đ di n đ t ý Ta đ tặ “even though” ngay tr
ượ nghĩa nh ộ ng b .
VD: Even though Tân had studied very hard, he failed in the examination
ư ấ ặ ấ ỏ ọ ỳ ầ last week. M c dù Tân r t chăm h c, nh ng anh y đã thi h ng k thi tu n
tr c.ướ
ể ượ * Câu trên có th đ c vi ế ạ t l ư i nh sau:
Tân failed in the examination last week even though he had studied very
ấ ặ ấ ầ ọ ỏ ỳ ướ c. ư hard. M c dù Tân r t chăm h c, nh ng anh y đã thi h ng k thi tu n tr
ư ặ 4. “in spite of”: m t dù ... nh ng ...
ừ ữ ộ ừ cướ danh t , hay ng đ ng t thêm Ta đ t “ặ in spite of” ngay tr “ing” (“Ving +
ể ễ ạ ượ ộ ng b . O”) đ đi n đ t ý nghĩa nh
VD: In spite of having studied hard, Tân failed in the examination last week.
ư ấ ặ ấ ầ ọ ỏ ỳ ướ M c dù Tân r t chăm h c, nh ng anh y đã thi h ng k thi tu n tr c.
ặ ờ ế t In spite of the bad weather, we are going to have a picnic. M c dù th i ti
ư ẫ ấ x u, nh ng chúng ta v n đi picnic.
ể ế ạ * Câu trên có th vi t l i là:
ặ ờ ế t We are going to have a picnic in spite of the bad weather . M c dù th i ti
ư ẫ ấ x u, nh ng chúng ta v n đi picnic.
ư ặ 5. “despite”: m t dù ... nh ng ...
ừ ữ ộ ừ cướ danh t , hay ng đ ng t thêm Ta đ tặ “despite” ngay tr “ing" (“Ving +
ể ễ ạ ượ ộ ng b . O”) đ di n đ t ý nghĩa nh
VD: Despite having studied hard, Tân failed in the examination last week.
ư ặ ấ ấ ầ ọ ỏ ỳ ướ M c dù Tân r t chăm h c, nh ng anh y đã thi h ng k thi tu n tr c.
ặ ờ Despite the bad weather, we are going to have a picnic. M c dù th i
ế ấ ư ẫ ti t x u, nh ng chúng ta v n đi picnic.
ể ế ạ Câu trên có th vi t l i là:
ặ ờ We are going to have a picnic despite the bad weather. M c dù th i
ế ấ ư ẫ ti t x u, nh ng chúng ta v n đi picnic.
Ẫ Ỉ M U CÂU CH LÝ DO
Ả Ờ H IỎ TR L I
“WHY ...............?” “BECAUSE ...... .”
Ở Ạ (T I SAO ........?) (B I VÌ .... .)
ạ ắ ậ VD: Why is Bill worried so much? T i sao Bill lo l ng quá v y?
Bill is worried so much because his wife is seriously sick. Bill quá lo
ệ ặ ợ ắ l ng vì v anh ta đang b nh n ng.
ể ả ờ ắ ắ ặ Ho c ta có th tr l i v n t t là: Because his wife is seriously sick.
Ghi chú:
ể ỏ ụ ề ỏ 1. Khi h i v m c đích, ta có th h i b ng ằ “why” và dùng “to_V +
ả ờ i. O” trong câu tr l
ế ạ ạ ọ VD: Why do you learn English? T i sao b n h c ti ng Anh?
I learn English to communicate with foreigners.
ế ế ể ọ ớ Tôi h c ti ng Anh đ giao ti p v i ng ườ ướ i n c ngoài.
ỏ ề ụ ể 2. Khi h i v m c đích, ta có th thay th ế “why” b ngằ “what ... for” trong
câu h i?ỏ
ể ế ạ ọ VD: What do you learn English for? B n h c ti ng Anh đ làm gì?
I learn English for communicating with foreigners.
ể ế ế ọ ớ Tôi h c ti ng Anh đ giao ti p v i ng ườ ướ i n c ngoài.
Ỉ Ụ Ẫ M U CÂU CH M C ĐÍCH
ỉ ụ ớ ẫ 1. M u câu ch m c đích v i “to_V”:
Cách thành l p:ậ
ẫ M u câu 1a:
S V (O) TO_V O
ượ ị ế ệ ể c d ch sang ti ng Vi t là: "đ (làm gì)". “to_V”: đ
ể ế ọ VD: I learn English to talk to foreigners. Tôi h c ti ng Anh đ nói
ệ ớ chuy n v i ng ườ ướ i n c ngoài.
ấ ộ He bought a new dress to offer his sweetheart. Anh y đã mua m t
ớ ể ặ ầ ườ ủ ấ cái áo đ m m i đ t ng ng i yêu c a anh y.
ẫ M u câu 1b:
S + V + (O) + IN ORDER TO_V
+ O
ượ ị ế ệ ố ể c d ch sang ti ng Vi t là: “c t đ (làm gì)”. “in order to_V”: đ
ẫ ụ ễ ể ấ ạ ạ Ta dùng m u câu 1b đ nh n m nh m c đích di n đ t.
ế ọ ể VD: I learn English in order to talk to foreigners. Tôi h c ti ng Anh đ
ớ ệ nói chuy n v i ng ườ ướ i n c ngoài.
ấ He bought a new dress in order to offer his sweetheart. Anh y đã
ớ ể ặ ộ ườ ủ ấ ầ mua m t cái áo đ m m i đ t ng ng i yêu c a anh y.
ỉ ụ ẫ ớ 2. M u câu ch m c đích v i:
THAT S MAY/MIGHT V (O).
ẫ M u câu 2a:
S V (O) SO
THAT S MAY (O).
ượ ế ị ệ ữ ả ể ế ở ứ c d ch sang ti ng Vi t là: “đ mà...”. N u ng c nh quá kh , ta “so that” đ
đ iổ “may” thành“might”.
ể ố VD: We eat so that we may live. Chúng ta ăn đ s ng.
ọ Tom studies hard so that his parents may be pleased. Tom h c chăm
ỉ ể ẹ ch đ cha m vui lòng.
ẫ M u câu 2b:
S V (O) IN ORDER
THAT S MAY (O).
ể ế ể ạ Ta có th dùng “in order that” thay th cho ấ “so that” đ nh n m nh nghĩa câu
ố ể nói. (“in order that” = c t đ .)
ố ể ố VD: We eat in order that we may live. Chúng ta ăn c t đ s ng.
Tom studies hard in order that his parents may be pleased. Tom h cọ
ỉ ố ể ẹ ậ t p chăm ch c t đ cha m vui lòng.
ỉ ụ ẫ 3. M u câu ch m c đích v i ớ “for”.
Cách thành l p:ậ
ẫ M u câu 3a:
Ạ Ừ Ừ ặ S V (O) FOR Đ I T TÚC T (ho c
DANH T )Ừ
ể ậ ạ VD: What do you buy a present for? B n mua quà đ làm gì v y?
ườ ạ i b n thân I buy a present for my best friend. Tôi mua quà cho ng
ấ ủ nh t c a tôi.
I buy a present for her. Tôi mua quà cho cô y.ấ
ệ ỉ Mr. Green works hard for money. Ông Green làm vi c chăm ch vì
ti n.ề
ẫ M u câu 3b:
S V (O) FOR Ving
(O)
VD: Mr. Green works hard for earning money.
ỉ ể ế ệ ề Ông Green làm vi c chăm ch đ ki m ti n.
Ủ Ộ Ừ Ứ Ừ HÌNH TH C C A Đ NG T KHI Ộ Ộ THEO SAU M T Đ NG T KHÁC
ỏ ộ 1. Đ ng t ừ ượ đ c theo sau b i: ở V nm b “to”
ộ 2. Đ ng t ừ ượ đ c theo sau b i: ở V nm có “to”
ở ộ 3. Đ ng t ừ ượ đ c theo sau b i: Ving (gerund)
ộ 4. Đ ng t ừ ượ đ c theo sau b i: ở “how to +V”
ặ ộ 5. Đ ng t ừ ượ đ c theo sau b i ở V nm có “to” ho c Ving
ủ ộ ổ ề ư ừ nh ng không có thay đ i v nghĩa c a đ ng t theo sau
ặ ộ 6. Đ ng t ừ ượ đ c theo sau b i ở V nm có “to” ho c Ving
ủ ộ ư ừ ổ ề nh ng có thay đ i v nghĩa c a đ ng t theo sau
ộ ừ ượ ở ộ ừ ẫ 1. Các đ ng t sau đây đ c theo sau b i đ ng t nguyên m u không “to”:
ừ ế ế ộ Đ ng t khi m khuy t (Modal verbs), nh : “ ư can”, “may”, “must”,
“shall”, “will”…
ừ ỉ ộ Đ ng t ch tri giác (Verbs of perception): “ see”, “watch”, “perceive”,
“observe”, “listen”, ...
ợ ộ ừ Các tr đ ng t (Auxiliaries): “do”, “does”, “did”, “don’t”, “doesn’t”,
“didn’t”
ừ ướ ộ Và các đ ng d d i đây:
had better: nên…thì h nơ
had rather: thích h nơ
would rather: thích h nơ
can but: đành ph iả
ư ẳ ỉ do nothing but: ch ng làm gì nh ng ch
ắ ả make: b t ph i
bid: ra l nhệ
help: giúp đỡ
let: đ choể
ở ể ủ ị th ph đ nh) dám, dare (khi dùng
ở ể ủ ị th ph đ nh) c nầ need (khi dùng
ộ ừ ượ ở ộ ừ 2. Các đ ng t sau đây đ c theo sau b i đ ng t ẫ nguyên m u có “to”:
advise: khuyên
ủ ề afford: có đ ti n
ồ agree: đ ng ý
allow: cho phép
ườ ư ng nh appear: d
ắ ế arrange: s p x p
ask: yêu c uầ
ố ắ attempt: c g ng
beg: van xin
care: quan tâm
ế cause: khi n cho
challenge: thách th cứ
claim: đòi h iỏ
consider (+ O): xem xét
dare: dám
ế ị decide: quy t đ nh
demand: đòi h iỏ
ứ deserve: x ng đáng
desire: khao khát
ế encourage: khuy n khích
expect: trông đ iợ
ấ ạ fail: th t b i
find: tìm th yấ
forbid: c mấ
forget: quên
happen: tình cờ
hesitate: do dự
hope: hy v ngọ
in order: c t đố ể
ự intend: d tính
manage: qu n lýả
ầ ả need: c n ph i
ề ị offer: dành cho, đ ngh
ế ụ persuade: thuy t ph c
ự plan: d tính
ị prepare: chu n bẩ
vả ờ pretend: gi
promise: h aứ
ỏ prove: ch ng tứ
ừ ố ch i refuse: t
ừ ố ch i refuse: t
remember: nhớ
require: đòi h iỏ
ườ ư ng nh seem: d
so as: đ r iể ồ
so/such …as to + V để
ấ ấ strive: ph n đ u
ử ụ ư take: s d ng, đ a
ể ả tell: k , b o
ngướ tend: có khuynh h
think: suy nghĩ
threaten: đe d aọ
urge: thúc gi cụ
used to: đã t ngừ
want: mu nố
cướ wish: ao
would hate: ghét
would like: mu nố
would love: thích
would prefer: thích h nơ
ộ ừ ượ ở ộ ừ 3. Các đ ng t sau đây đ c theo sau b i đ ng t thêm “ing” (gerund):
(be) + adj
ấ ậ ậ admit: nh n , ch p nh n
ả appreciate: c m kích
avoid: tránh né
ị ượ c can’t bear: không ch u đ
ị ượ c can’t help: không nh n đ
ị ượ c can’t stand: không ch u đ
ư ừ cease: d ng, ng ng
consider: xem
delay: trì hoãn
ủ ậ deny: ph nh n
detest: ghét
dislike: không thích
dread: s hãiợ
enjoy: thích
ưở ượ ng t ng fancy: t
find: phát hi nệ
finish: hoàn thành
go: đi
hate: căm ghét
ế how about…? th còn…... thì sao?
ưở ượ ng t ng imagine: t
it is no good: vô ích
it is: chính, đó là
ứ keep: v n, cẫ
iỏ ạ leave: b l
like: thích
mind: quan tâm
miss: b lỏ ỡ
ỏ ả necessitate: đòi h i ph i
neglect: làm ngơ
iạ postpone: hoãn l
ệ ậ practise: luy n t p
ơ ơ prefer … (to….): thích h n, thích …(h n…)
bừ ỏ give up: t
bừ ỏ quit: t
ồ ưở ng recall: h i t
ậ ạ i report: thu t l
resent: căm ph nẩ
ố ạ i resist: ch ng l
ố ạ i resume: n i l
ề ạ risk: li u m ng
ề ị suggest: đ ngh
that is: nghĩa là
there is no use: cũng vô ích
ộ ớ to be accustomed to quen thu c v i
ậ ộ to be busy: b n r n
to be used to: quen v iớ
ứ to be worth: x ng đáng
ấ to feel like: th y thích
ở ớ to get used to: tr nên quen v i
to look forward to: mong m iỏ
ả ố to object to: ph n đ i
ộ ừ ỉ verbs of perception: đ ng t ch các giác quan
ề what about…: còn v …thì sao
ứ ộ ừ ớ ừ i t (ngo i tr gi i t ả ph i Ghi chú: Khi đ ng sau gi ạ ừ ớ ừ “to”), đ ng t
ố ớ ộ ườ ợ i t ng h p ngo i l ạ ệ ở thêm “ing”. Đ i v i gi ớ ừ “to”: có m t vài tr
m cụ 3.
ộ ừ ượ ở 4. Các đ ng t sau đây đ c theo sau b i: “how to +V”
ạ teach: d y (cách làm gì)
ọ learn: h c (cách làm gì)
ế t (cách làm gì) know: bi
ể understand: hi u (cách làm gì)
ộ ừ ể ượ ở ộ ừ ẫ 5. Các đ ng t sau đây có th đ c theo sau b i đ ng t nguyên m u có
ặ ộ ừ ổ ề ự ư “to” ho c đ ng t ủ thêm “ing” nh ng không có s thay đ i v ý nghĩa c a
ộ ừ đ ng t theo sau.
ắ ầ begin: b t đ u
ế ụ continue: ti p t c
love: yêu
prefer: thích h nơ
ắ ầ start: b t đ u
ộ ừ ế ượ ộ ừ ẫ 6. Các đ ng t sau đây n u đ ằ c theo sau b ng đ ng t nguyên m u có
ế ượ ộ ừ “to” thì có nghĩa khác, n u đ ằ c theo sau b ng đ ng t thêm “ing” thì có
nghĩa khác:
try (+ to V: c g ng ố ắ …); (+Ving: thử…)
like (+ to V: mu nố …); (+Ving: thích…)
ừ ấ ứ …) stop (+ to V: d ng l ạ ể…); (+Ving: ch m d t i đ
ớ …) remember (+ to V: nh sớ ẽ…); (+Ving: nh là đã
forget (+ to V: quên làm…); (+Ving: quên là đã)
ậ ế ) regret (+ to V: th t ti ậ ế …); (+Ving: th t ti t khi t là đã
propose (+ to V: đ nghề ị…); (+Ving: g i ýợ )
ố ầ mean (+ to V: mu n nói, ng ý ả ) ụ ); (+Ving: c n ph i
) manage (+ to V: xoay sở); (+Ving: qu n lýả
ắ ộ ừ : xem đ m c: Ghi chú: Quy t c thêm “ing” vào đ ng t ở ề ụ Thì hi n t ệ ạ ế i ti p
di nễ .
ộ ừ ố ườ ợ ượ ệ ở Các đ ng t khác, không có trong s các tr ng h p đ c li t kê trên
ượ ư ướ ụ thì đ c áp d ng nh h ng d n ẫ ở ụ ố 2. m c s
Ạ Ễ ƯƠ DI N Đ T CÂU CÓ NGHĨA T Ự NG T NHAU
ả ạ ườ ợ Các b n hãy tham kh o các tr ng h p sau đây:
ừ ừ ẫ ả 1. “both ... and ...” (c ... l n, ... v a ... v a ...)
ề ả VD: Both Tom and Mary are students. C Tom và Mary đ u là sinh viên.
(= Tom is a student and Mary is a student
= Tom and Mary are students.
= Tom is a student and so is Mary.
= Tom is a student and Mary is, too.
ữ ẳ 2. “not only ... but also ...” (ch ng nh ng ... mà còn ...)
ẳ ữ VD: Miss Tien is not only beautiful but also lovely. Cô Tiên ch ng nh ng
ễ ẹ ươ ữ xinh đ p mà còn d th ng n a. (= Miss Tien is both beautiful and
lovely.)
ố ượ ố ỗ 3. “either” (m i ... trong s hai đ i t ng)
ộ ỗ VD: Either teacher has a laptop. M i giáo viên có m t cái máy tính xách
ể ộ ỗ ườ tay. _ Hi u m t cách chính xác là: Có hai giáo viên, m i ng ộ i có m t cái
máy tính xách tay.
= Both teachers have laptops = Each of the two teacher has a laptop.
ư ạ 4. “but” (nh ng) và “otherwise” (trái l i)
VD: Mr. David is friendly, but his wife isn't. Ông David thì thân thi n,ệ
ợ ổ ư nh ng v ng thì không. = Mr. David is friendly otherwise his wife isn't.
ư ặ 5. “although” (m c dù ... nh ng) và “despite”
VD: Although it rained heavily yesterday, he walked home without a
raincoat.
= He walked home without a raincoat despite the heavy rain yesterday.
ỉ ụ ể ẫ 6. “so that” : (đ mà) và “to_V” (trong m u câu ch m c đích)
ể ố VD: We eat so that we may live. Chúng ta ăn đ s ng. = We eat to live.
7. “enough” (đ ) vàủ “too ... to_V” (quá không th )ế
ọ VD: He isn't old enough to go to school ư ủ ổ . Nó ch a đ tu i đi h c.
= he is too young to go to school.
ế ỗ ở 8. “because” (b i vì) và “so ... that” (đ n n i mà ...)
VD: Bob can't lift up this suitcase because he is too weak. Bob không thể
ấ ổ ế nh c n i cái vali này vì anh ta quá y u. =Bob is so weak that he can't lift
up this suitcase.
ộ ả ờ ờ 9. “in”, “within”, “for” + th i gian (trong m t kho ng th i gian) và “it
ấ ả takes” (ph i m t...)
ừ ử VD: I have finished repairing my motorbike in three hours. Tôi v a s a
ế ế ắ ồ ồ xong chi c xe g n máy trong ba ti ng đ ng h . = It takes me three
hours to repair my motorbike.
ể ủ ị ủ ằ ủ ể ẳ ị 10. Th kh ng đ nh c a so sánh nh t ấ và th ph đ nh c a so sánh b ng.
ấ ỏ ấ i nh t trong VD: She is the best student in my class. Cô y là sinh viên gi
ớ l p tôi.
= No one is as good as her in my class.
11. Tính t ừ so sánh nh tấ và tr ng tạ ừ so sánh h n.ơ
VD: He is the best football player that I have ever known. Anh ta là c u thầ ủ
ỏ ừ ấ ế bóng đá gi i nh t mà tôi t ng bi t. =He plays football better than those that
I have ever known.
12. Danh t ừ và đ ng tộ ừ .
ế ấ ấ ầ ỏ i. = She can VD: She is a very good cook. cô y là đ u b p r t gi cook
very well.
13. Tính t ừ và tr ng tạ ừ .
ế ẩ ậ ộ ấ VD: He is a careful driver. Ông y là m t tài x c n th n. = He drives
carefully.
14. Hai danh t ừ đ ng nghĩa . ồ
VD: It took him two weeks to design a new fashion sample. Anh ta đã ph iả
ể ấ ế ế ộ ẫ ớ ờ ầ m t hai tu n đ thi t k m t m u th i trang m i.
= It took him fortnight to design a new fashion sample. / “fortnight”: n aữ
tháng
15. “because” và “because of”
VD: Daisy went to school late yesterday because she got up late. hôm qua
ọ ễ ở ứ ễ ấ ậ Daisy đi h c tr b i vì cô y th c d y tr . = Daisy went to school late
yesterday because of her getting up late.
ả Kh i didn't achieve his planned aims because he had made a serious
ạ ượ ụ ị ướ c m c tiêu đã đ nh vì tr c đó anh ta đã ả mistake. Kh i không đ t đ
ạ ầ ả ộ ọ ph m m t sai l m nghiêm tr ng. = Kh i didn't achieve his planned
aims because of his serious mistake.
Ỏ CÂU H I ĐUÔI
(Tag Questions)
ạ ỏ ườ ỏ ế ỏ ồ ề ề ầ Là d ng câu h i mà ng i h i đã bi t ít nhi u v thông tin c n h i r i và mong
ườ ỏ ộ ồ ủ ỏ ố mu n ng i nghe t ề ộ thái đ đ ng tình v n i dung c a câu h i.
ẫ 1. M u câu 1:
ợ ở V ( thở ể O , Tr ộ đ ng S ( hình S
ứ kh ngẳ ừ ở t ( th ể ạ th c đ i
ừ ị đ nh) ủ ị ph đ nh) t nhân
ư x ng ch ủ
t )ừ
ầ ầ ầ (Ph n đ u) (Ph n đuôi )
ả ờ ữ VD: It is too hot today, isn't it? B a nay tr i nóng quá ph i không?
ẫ 2. M u câu 2:
ợ ở V ( thở ể O , Tr ộ đ ng S ( hình S
ứ ừ ở t ( th ể ạ th c đ i ủ ị ph đ nh)
kh ngẳ đ nị ừ t nhân
h) ư x ng ch ủ
)ừ t
ầ ầ ầ (Ph n đ u) (Ph n đuôi )
ạ VD: Mr. Smith hasn't been very well these days, has he? D o này ông Smith
ượ ẻ ắ ả không đ c kho l m ph i không?
Ghi chú:
ế ộ ầ ở ể ả ở ể ủ ị ầ ầ ẳ ị 1. N u đ ng t ừ ở ph n đ u th kh ng đ nh thì ph n đuôi ph i th ph đ nh
ạ ả VD: You like watching football, don't you? B n thích xem bóng đá ph i
không?
Yes, I do. Vâng, tôi thích.
No, I don't. Không, tôi không thích.
ế ộ ầ ở ể ủ ị ả ở ể ầ ầ ị 2. N u đ ng t ừ ở ph n đ u th ph đ nh thì ph n đuôi ph i ẳ th kh ng đ nh
ụ ọ ồ VD: They didn't go to school yesterday, did they? T i nó không đi h c h i
ả hôm qua ph i không?
ụ ọ i nó có đi h c. Yes, they did. Vâng, t
ụ ọ i nó không có đi h c. No, they didn't. Không, t
ủ ế ầ ầ ỏ ộ 3. N u ph n đ u c a câu h i đuôi có đ ng t “ ừ to be” (“is”, “am”, “are”,
ặ ộ ừ ế ế khi m khuy t (“ “was”, “were”), ho c đ ng t shall”, “will”, “can”, “may”,
ặ ợ ộ đ ng t “ “must”, “should”, “would”, “could”, “might”,...), ho c tr ừ have”,
ủ ệ ạ ứ Hi n t i hoàn thành và thì Quá kh hoàn thành , thì ta “has”, “had” c a các thì
ả ặ ạ ộ ừ ở ủ ừ ứ ầ ớ ợ ph i l p l i các đ ng t trên ph n đuôi sau cho phù h p v i ch t đ ng ngay
sau nó.
ấ ở VD: He is having breakfast over there, isn't he? Anh y đang ăn sáng
ả ằ đ ng kia ph i không?
ạ ế ế ả t nói ti ng Anh ph i You can speak English, can't you? B n bi
không?
ớ ị ấ ạ ấ ả He has lost his bicycle, hasn't he? Anh y m i b m t xe đ p ph i
không?
iớ The children didn't go to bed until 11:00 last night, did they? Mãi t
ờ ủ ả ọ 11 gi ẻ ớ khuya hôm qua b n tr m i đi ng ph i không?
ộ ừ ở ầ ầ ượ ở 4. Khi đ ng t chính ph n đ u đ c chia các thì Hi n t ệ ạ ơ và Quá khứ i đ n
ươ ứ ớ ở ầ ng ng v i các thì trên ủ ph n đuôi c a đ nơ , thì ta đ t “ặ do”, “does”, “did” t
ỏ câu h i đuôi.
ặ ồ VD: He didn't meet you yesterday, did he? Anh ta không có g p anh h i
ả hôm qua ph i không?
ở ắ ầ ầ ẫ 5. Khi ph n chính b t đ u là “ ả ậ there is”, “there are” và “it”, thì ta v n ph i l p
ở ầ l ph n đuôi. i “ạ there”, và “it”
ướ c đá trong t ủ ạ l nh VD: There is some ice in the fridge, isn't there? Có n
ả ph i không?
Ẫ M U CÂU: TOO + ADJ/ADV + TO _ V + O
(... quá không th ...)ể
ố ớ 1. Đ i v i tính t ừ :
TOO + ADJ + (FOR SOMEONE) + TO_V
+ O
VD: Tom is too young to go swimming in the river ỏ . Tom nh quá không
ơ ở ể ượ th đi b i ngoài sông đ c.
ở ế They are too bad at English to talk to foreigners. Chúng nó d ti ng
ữ ể ệ ớ ượ Anh quá không th nói chuy n v i nh ng ng ườ ướ i n c ngoài đ c.
ậ This exercise is too difficult for me to do it . Bài t p này khó quá tôi
ể ượ không th làm đ c.
ừ ố ớ ạ 2. Đ i v i tr ng t :
TOO + ADV + (FOR SOMEONE) +
TO_V + O
ặ ỏ ể ầ ặ ầ ọ ỳ ễ Ghi chú: Ph n trong ngo c là ph n tu ch n, có th thêm vào ho c b đi, mi n
ủ ả ậ ượ ấ là ý nghĩa c a c câu nói rõ ràng là ch p nh n đ c.
ệ VD: Tony works too irresponsibly to rely on him. Tony làm vi c vô trách
ệ ể ậ ượ nhi m quá không th trông c y vào anh ta đ c.
That young man rides his motorbike too fast for me to follow him.
ườ ạ ắ ị Ng i thanh niên đó ch y xe g n máy nhanh quá tôi không theo k p.
Ẫ M U CÂU: NOT ... UNTIL
ớ ớ ( Mãi t i khi ... m i ... )
Cách thành l p:ậ
ẫ M u câu 1a:
S1 won't V until S2 have V_pp O
ỏ (nm b “to”) has
ả ẫ ỏ ỏ *Gi i thích t vi t t t: ừ ế ắ V (nm b “to”) = V (nguyên m u b “to”)
ớ i khi tôi VD: I won't take a rest until I have finished my housework. Mãi t
ệ ớ ơ ỉ làm xong công vi c nhà tôi m i ngh ng i.
Tom won't go to school until he has recovered from his
ớ ỏ ệ ớ ọ sickness. Mãi t i khi Tom kh i b nh nó m i đi h c.
ẫ M u câu 1b:
ờ S won't V until th i gian
ắ ớ s p t i
ỏ (nm b “to”)
ớ i ngày th ứ VD: I won't return to my homeland until next Sartuday. Mãi t
ầ ớ ả b y tu n t ớ ề i tôi m i v quê.
ớ ứ i ngày th hai tu n t ầ ớ i They won't come here until next Monday . Mãi t
ọ ớ ế h m i đ n đây.
ữ ế ị ệ ượ ả ị t, ta ph i d ch ng ệ c. M nh đ ề Ghi chú: Khi d ch thành ng trên sang ti ng Vi
ụ ắ ầ ứ ở ả ượ ướ ớ ị ồ ph b t đ u là ch “ phía sau ph i đ ị c d ch tr c, r i m i d ch ữ until” đ ng
ứ ở ế ệ ướ ề ti p m nh đ chính đ ng phía tr c.
VD: I won't leave this place until I meet the president.
ớ ặ ượ ủ ị ỏ Mãi t i khi nào tôi g p đ c ông ch t ch ớ ờ thì tôi m i r i kh i đây.
Ỹ Ệ G IỢ Ý CÁCH T PẬ LUY N K NĂNG NGHE
TI NGẾ ANH
ự ậ
1. Trình t
t p nghe
ữ ệ ể Nghe đ làm quen ng đi u.
ể ậ ạ ừ ự ọ Nghe đ nh n d ng t v ng đã h c.
ủ ể ế ố ườ ả ứ Nghe đ so sánh đ i chi u cách phát âm c a ng i b n x và cách phát
ủ ả ố ớ ừ ượ ọ âm c a b n thân mình đ i v i các t đã đ c h c.
ể ể ườ ế ố ợ Nghe đ tìm hi u các tr ng h p n i âm và luy n âm.
ừ ể Nghe hi u nghĩa t ng t ừ .
ủ ể ạ ạ Nghe đ phán đoán đ i ý c a m ch văn.
ể ể ủ ạ ạ ầ ớ ệ ầ Nghe đ hi u đ i ý c a m ch văn (chú ý ph n gi ế i thi u và ph n k t
lu n)ậ
ể ể ộ ế ủ Nghe đ hi u n i dung chi ti ạ t c a m ch văn.
ọ
2. H c nghe nhanh
ướ
1. Tr
c khi nghe
ỹ ộ ắ Xem k n i dung s p nghe.
ể ọ ấ ả ừ ắ ộ Đ c và hi u nghĩa t t c các t trong n i dung s p nghe.
ư ướ ề ộ ự Đ a ra các phán đoán tr ắ c v n i dung s p nghe (d a trên
ữ ệ ấ ợ ủ ắ ậ nguyên t c suy lu n lôgíc và tính ch t h p lý c a các d ki n).
ở ữ ầ ấ Đánh d u chú ý ờ nh ng ph n còn nghi ng .
2. Trong khi nghe
ữ ư ề ố ớ ở Nghe và đ i chi u v i nh ng phán đoán đã đ a ra ầ ph n tr ướ c
khi nghe.
ự ữ ể ớ ướ Tìm hi u thêm nh ng thông tin m i ngoài s phán đoán tr c đó.
ố ữ ủ ề ờ C ng c nh ng đi u còn nghi ng .
3. Sau khi nghe
ể ạ ươ ự ọ Ki m tra l i các ph ng án l a ch n xem mình đã làm đúng các
ư ỏ câu h i hay ch a.
ế ạ N u đúng thì t i sao đúng.
ế ạ N u sai thì t i sao sai.
ệ ạ ọ ọ ượ Rút ra bài h c kinh nghi m: b n đã h c đ c gì sau khi nghe và
ậ làm bài t p trên?
ồ ệ ệ 3. Ngu n tài li u luy n nghe
ế ằ Radio, băng, đĩa, phim b ng ti ng Anh
ậ Truy c p thông tin trên internet.
ạ ộ ế Tham gia các câu l c b nói ti ng anh
ọ ủ ở ạ Thu âm bài đ c c a chính mình và m ra nghe l i.
ố ỏ ệ ậ ả ườ ố ừ ự * Mu n nghe gi i ph i luy n t p th ể ng xuyên đ tăng v n t v ng nghe.
ổ ế ấ ấ c u trúc câu ph bi n nh t ế trong ti ng anh
ợ
1. To suggest someone ( should ) do something( G i ý ai làm gì )
VD: I suggested she ( should ) buy this house.
ợ ấ ( Tôi g i ý cho cô y mua căn nhà này)
ợ
2. To suggest doing spmething ( G i ý làm gì )
VD: I suggested going for a walk.
ạ ợ ( Tôi g i ý đi d o)
ố ẫ
3. Try to Vnguyên m u ( C làm gì )
VD: We tried to learn hard.
ố ọ ỉ ( Chúng tôi đã c h c chăm ch )
ử
4. Try doing something ( Th làm gì )
VD: We tried cooking this food.
ử ấ ( Chúng tôi đã th n u món ăn này )
ầ ượ
5. To need V_ ing ( C n đ
c làm )
VD: This car needs repairing.
ầ ượ ử ế ( Chi c ôtô này c n đ c s a )
ớ
6. To remember V_ing ( Nh đã làm gì )
VD: I remember seeing this film.
ớ ộ ( Tôi nh là đã xem b phim này )
ự ế ư ư ớ
7. To remember to do ( Nh làm gì ) ( Nh ng th c t
ch a làm )
VD: Remember to do your homework.
ề ậ ớ ( Hãy nh làm bài t p v nhà nha)
ậ ộ
8. To be busy V_ing something ( B n r n làm gì )
VD: We are busy preparing for our exam.
ậ ộ ẩ ỳ ị ( Chúng tôi đang b n r n chu n b cho k thi )
ề
9. To mind doing something ( Phi n làm gì )
VD: Do / Would you mind closing the door for me?
ể ạ ử ( B n có th đóng c a giúp tôi không? )
ớ ệ
10. To be used to doing smt ( Quen v i vi c làm gì )
VD: We are used to getting up early.
ậ ớ ồ ( Chúng tôi đã quen d y s m r i)
ế ụ ế
ệ 50 câu ti ng anh giao ti p thông d ng ậ 1. What's up? Có chuy n gì v y?
ạ ồ 2. How's it going? D o này ra sao r i?
ạ 3. What have you been doing? D o này đang làm gì?
ớ ả 4. Nothing much. Không có gì m i c .
ạ ắ ậ 5. What's on your mind? B n đang lo l ng gì v y?
ỉ 6. I was just thinking. Tôi ch nghĩ linh tinh thôi.
ỉ 7. I was just daydreaming. Tôi ch đãng trí đôi chút thôi.
ả ệ ủ ạ 8. It's none of your business. Không ph i là chuy n c a b n.
ậ ả 9. Is that so? V y h ?
ế ậ 10. How come? Làm th nào v y?
ắ ắ ồ 11. Absolutely! Ch c ch n r i!
12. Definitely! Quá đúng!
13. Of course! Dĩ nhiên!
ắ ắ 14. You better believe it! Ch c ch n mà.
15. I guess so. ( hoc tieng anh ) Tôi đoán v y.ậ
16. There's no way to know. Làm sao mà bi ế ượ t đ c.
ể ắ 17. I can't say for sure. Tôi không th nói ch c.
ệ 18. This is too good to be true! Chuy n này khó tin quá!
ừ ữ 19. No way! (Stop joking!) Thôi đi (đ ng đùa n a).
ể ồ 20. I got it. Tôi hi u r i.
21. Right on! (Great!) Quá đúng!
22. I did it! (I made it!) Tôi thành công r i!ồ
ả 23. Got a minute? Có r nh không?
ả ờ 24. About when? Vào kho ng th i gian nào?
ề ấ ờ ẽ 25. I won't take but a minute. S không m t nhi u th i gian đâu.
ớ 26. Speak up! Hãy nói l n lên.
ấ 27. Seen Melissa? Có th y Melissa không?
ế ạ ặ ả 28. So we've met again, eh? Th là ta l i g p nhau ph i không?
ế 29. Come here. Đ n đây.
30. Come over. Ghé ch i.ơ
ừ ộ 31. Don't go yet. Đ ng đi v i.
ườ ướ 32. Please go first. After you. Xin nh ng đi tr c. Tôi xin đi sau.
ơ ườ ườ 33. Thanks for letting me go first. Cám n đã nh ng đ ng.
ẹ ậ 34. What a relief. Th t là nh nhõm.
ế 35. What the hell are you doing? Anh đang làm cái quái gì th kia?
ứ ạ 36. You're a life saver. B n đúng là c u tinh.
ế ể ạ ậ 37. I know I can count on you. Tôi bi t mình có th trông c y vào b n mà.
ừ 38. Get your head out of your ass! Đ ng có gi ả ờ ờ ạ v kh kh o!
ạ 39. That's a lie! X o quá!
ờ 40. Do as I say. Làm theo l i tôi.
ủ ồ 41. This is the limit! Đ r i đó!
ả ạ 42. Explain to me why. Hãy gi i thích cho tôi t i sao.
ự ự ị 43. Ask for it! T mình làm thì t mình ch u đi!
ậ 44. In the nick of time. Th t là đúng lúc.
ứ ấ 45. No litter. C m v t rác.
ứ ề ử 46. Go for it! C li u th đi.
ậ 47. What a jerk! Th t là đáng ghét.
ễ ươ ộ 48. How cute! Ng ngĩnh, d th ng quá!
ệ ủ ạ ả 49. None of your business! Không ph i vi c c a b n.
ử ụ ế ừ 50. Don't peep! Đ ng nhìn lén! ỗ ờ ả ơ Cách nói l i c m n và xin l i khi s d ng ti ng anh
thanks for your ... ơ ậ cám n c u đã…
help giúp đỡ
ệ hospitality ế đón ti p nhi t tình
ử email g i email
I'm sorry mình xin l iỗ
ự ự ỗ I'm really sorry mình th c s xin l i
ỗ ộ sorry I'm late xin l ế i mình đ n mu n
ỗ ắ ậ ả sorry to keep you waiting xin l ờ ợ i vì đã b t c u ph i ch đ i
ỗ sorry for the delay xin l i vì đã trì hoãn
ờ ả Exclamations L i c m thán
look! nhìn kìa!
ệ great! tuy t quá!
come on! thôi nào!
only joking! or just kidding! ỉ mình ch đùa thôi!
ậ ắ ộ ơ bless you! (after a sneeze) chúa phù h cho c u! (sau khi ai đó h t xì h i)
that's funny! hay quá!
ạ ậ that's funny, ... l th t,…
ế ấ that's life! ờ đ i là th đ y!
damn it! ẹ ế m ki p!
ỉ ẫ ằ ế Cách ch d n b ng ti ng anh (Instructions)
ờ come in! m i vào!
ồ please sit down ờ xin m i ng i!
ắ ị could I have your attention, please? xin quý v vui lòng chú ý l ng nghe!
let's go! đi nào!
hurry up! nhanh lên nào!
get a move on! nhanh lên nào!
calm down bình tĩnh nào
ạ steady on! ậ ch m l i nào!
hang on a second ờ ộ ch m t lát
hang on a minute ờ ộ ch m t lát
one moment, please ờ ộ xin ch m t lát
ỉ ộ just a minute ch m t lát thôi
take your time ứ ừ ừ c t t thôi
please be quiet xin hãy tr t tậ ự
shut up! im đi!
ừ ạ stop it! d ng l i đi!
ừ don't worry đ ng lo
ừ don't forget đ ng quên nhé
help yourself ứ ự c t nhiên
go ahead ứ ự c t nhiên
let me know! hãy cho mình bi t!ế
ỏ ườ ử ụ ế ế Các câu h i th ng s d ng trong ti ng anh giao ti p (Common questions)
where are you? ậ ở c u đâu?
what's this? đây là cái gì?
what's that? kia là cái gì?
what's this called? ọ cái này g i là gì?
ấ is anything wrong? ề có v n đ gì không?
ệ ậ what's the matter? có vi c gì v y?
ệ ổ ọ is everything OK? m i vi c có n không?
ả have you got a minute? ậ c u có r nh 1 lát không?
ượ have you got a pen I could borrow? ậ c u có cái bút nào không cho mình m n?
really? th t à?ậ
are you sure? ắ ạ b n có ch c không?
ạ why? t i sao?
ạ why not? t i sao không?
ệ ả what's going on? ế chuy n gì đang x y ra th ?
ệ ả what's happening? ế chuy n gì đang x y ra th ?
ậ what happened? ệ đã có chuy n gì v y?
what? cái gì?
ở where? đâu?
when? khi nào?
who? ai?
how? ế làm th nào?
ữ ườ ừ ợ ể ế ng dùng đ chúc m ng và khen ng i trong giao ti p
Nh ng câu nói th ế ti ng anh (Congratulations and commiserations)
congratulations! xin chúc m ng!ừ
ố ắ well done! làm t t l m!
ậ ắ good luck! th t là may m n!
ẻ ậ bad luck! th t là xui x o!
ế ọ ế never mind! h c ti ng anh giao ti p không sao!
ế what a pity! or what a shame! ti c quá!
ừ ậ happy birthday! chúc m ng sinh nh t!
ừ ớ happy New Year! chúc m ng Năm m i!
ụ happy Easter! ẻ chúc Ph c sinh vui v !
happy Christmas! or merry Christmas! chúc Giáng sinh vui v !ẻ
happy Valentine's Day! chúc Valentine vui v !ẻ
ề glad to hear it ấ r t vui khi nghe đi u đó
ề sorry to hear that ấ ế r t ti c khi nghe đi u đó
ố ằ ể ệ ế ầ Cách th hi n nhu c u và mong mu n b ng ti ng anh (Expressing needs
and feelings)
I'm tired mình m tệ
I'm exhausted mình ki ệ ứ ồ t s c r i
I'm hungry mình đói
I'm thirsty mình khát
I'm bored mình chán
I'm worried mình lo l ngắ
ờ ề ấ I'm looking forward to it mình r t mong ch đi u đó
ấ I'm in a good mood mình đang r t vui
ạ I'm in a bad mood tâm tr ng mình không đ ượ ố c t t
ẳ ố ả I can't be bothered mình ch ng mu n làm gì c
More ways to greet or say goodbye to someone Các cách nói khác khi chào
ạ ặ ệ ặ g p m t và t m bi t
ừ welcome! nhi ệ ệ t li t chào m ng!
ừ ế ớ welcome to ... ậ chào m ng c u đ n v i …
ướ England n c Anh
ắ ặ ồ long time no see! lâu l m r i không g p!
ề ố ẹ all the best! ọ chúc m i đi u t t đ p!
ặ ạ see you tomorrow! ẹ h n g p l i ngày mai!
ế ể ằ Cách th hi n quan đi m cá nhân b ng ti ng anh (Asking and expressing
ể ệ opinions)
ế what do you think? ậ c u nghĩ th nào?
I think that ... mình nghĩ là …
I hope that ... ọ mình hi v ng là …
I'm afraid that ... mình s là …ợ
ủ ể in my opinion, ... theo quan đi m c a mình, …
ồ I agree mình đ ng ý
ồ I disagree or I don't agree mình không đ ng ý
that's true đúng r iồ
that's not true không đúng
I think so mình nghĩ v yậ
ậ I hope so ọ mình hi v ng v y
you're right ậ c u nói đúng
you're wrong ồ ậ c u sai r i
ả ố I don't mind mình không ph n đ i đâu
it's up to you ậ tùy c u thôi
that depends cũng còn tùy
that's interesting hay đ yấ
ụ ữ ớ ấ Nh ng c u trúc thông d ng v i ” to have “
ọ ế ế Danh M cụ H c vi t Ti ng Anh Ngày Đăng Tháng Chín 12, 2015
ệ ế ế ế
ể ạ ọ ấ ẽ ớ ọ ớ i thi u v i các kì này, website h c ti ng anh s gi ấ ệ đ các b n luy n thi ielts c p
ế ụ t ielts writing task 1, ielts writing task 2 cũng ớ i và áp d ng cho bài thi vi
ọ
ị
ừ ủ ố
ả ị
ế ộ ớ Trong bài h c vi t ti ng anh ụ ữ ạ b n nh ng c u trúc thông d ng v i ” to have ” t cố ôn l ạ ư nh bài thi đ c ielts reading và bài thi nói ielts speaking • To have a bad liver: B đau gan • To have a bare competency: V a đ s ng • To have a bath: T mắ • To have a bee in one’s bonnet: B ám nh ớ • To have a bias against sb: Thành ki n v i ai ạ • To have a bit of a scrap with sb: Cu c ch m trán v i ai
ưở
ể ư ợ ộ ị ộ ế i ngũ
ườ ự ư ơ ế i bi ng
ớ ả ấ ấ ề ệ
ễ ậ ữ ắ ỏ
ộ ư
ướ ạ ử t qua t i c a hàng sách
ườ ộ ơ ớ i nào
ườ ớ ả ệ ệ i
ỹ ẵ ệ
ặ
ắ ề ệ ầ
ữ
ổ ọ
ị ả ạ
ộ ặ
ầ ổ ầ
ườ
ế ớ ệ ng vi c gì ế
ộ
ườ ả i nào
u chè, trai gái
ự ạ
ử ụ ế • To have a bit of a snog: H ng m t chút s hôn hít và âu y m ả • To have a blighty wound: B m t v t th ng có th đ c gi • To have a bone in one’s last legs: L ơ ệ • To have a bone in one’s throat: M t nói không ra h i • To have a bone to pick with sb.: Có vi c tranh ch p v i ai; có v n đ ph i thanh toán v i aiớ • To have a brittle temper: D gi n d , g t g ng • To have a broad back: L ng r ng • To have a browse in a bookshop: Xem l • To have a cast in one’s eyes: H i léơ ọ • to have a catholic taste in literature: ham thích r ng rãi các ngành văn h c ệ • To have a chat with sb: Nói chuy n bâng qu v i ng • To have a chew at sth: Nhai v t gìậ • To have a chinwag with sb: Nói chuy n bá láp, nói chuy n nh m v i ng nào • To have a chip on one’s shoulder: (M )S n sàng gây chuy n đánh nhau • To have a cinch on a thing: N m ch t cái gì • To have a claim to sth: Có quy n yêu c u vi c gì • To have a clear utterance: Nói rõ ràng • To have a clearout: Đi tiêu ố ồ • To have a close shave of it: Suýt n a thì kh n r i • To have a cobweb in one’s throat: Khô c h ng • To have a cockshot at sb: Ném đá. • To have a cold: B c m l nh ứ ườ i • To have a comical face: Có b m t đáng t c c ế ể • To have a comprehensive mind: Có t m hi u bi t uyên bác • To have a concern in business: Có c ph n trong kinh doanh • To have a connection with..: Có liên quan đ n, v i. • To have a contempt for sth: Khinh th ượ • To have a corner in sb’s heart: Đ c ai yêu m n • To have a cough: Ho • To have a crippled foot: Què m t chân • To have a crush on sb: Yêu, mê, ph i lòng ng ấ • To have a cuddle together: Ôm l y nhau ơ ờ ượ • To have a debauch: Ch i b i, r • To have a deep horror of cruelty: Tôi căm ghét s tàn b o . S d ng đúng m o tạ ừ
ị ị M o t xác đ nh
ữ ạ ừ ụ ạ ừ : xác đ nh và không xác đ nh. ị c th , đã xác đ nh. Sau đây là ví d m o t ề ậ ớ ị – the đ c p t i ừ ớ ứ the ng v i danh t
ị
ị ể ế ề ậ không xác đ nh – a, an đ c p đ n danh t
ị ả ừ ừ ấ ỉ ộ ạ nói chung. B n có th xem ví ừ apple ch m t qu táo b t kì nào đó, không xác đ nh t
ớ ủ ữ ừ phù h p v i ch ng
ộ ừ ở
ố ủ ữ ủ ữ ử ụ ề ố ử ụ ừ ở ạ d ng s nhi u. Hãy
i tớ ừ
ệ ế ạ ọ có vai trò quan tr ng trong vi c vi ớ ừ i t
ị ng h
ạ ầ ế ệ ạ ố ỗ t câu. Có các lo i gi ể ỉ ng ( to, on, in, onto, into), ch đ a đi m ( at, in, on) và các gi t cách phân bi khác nhau: ớ ừ i t ớ ừ ể ử đ s t m i lo i gi i t
ể ử ụ ấ ữ ấ ệ ẩ ấ ẩ ấ t gi a d u ph y, d u ch m ph y và d u hai ấ t cách phân bi
ế ế ữ ệ ạ ừ ạ Có 2 lo i m o t ừ ụ ể nh ng danh t ả là apple ( qu táo này đã xác đ nh). * He ate the apple. ạ ừ M o t ọ ụ d minh h a sau, danh t c.ướ tr * He ate an apple ợ ả đ ng tộ ả 2. Đ m b o ố ế ắ ơ ả t câu là: ch ng là s ít thì s d ng đ ng t Nguyên t c c b n trong vi ề ộ ố ạ d ng s ít, còn ch ng là s nhi u thì s d ng đ ng t ụ xem các ví d sau: * She likes to drink coffee. * They like to go out and have fun 3. Dùng đúng Gi ớ ừ i t Gi ỉ ươ ướ ch ph ơ ỉ ờ ch th i gian, n i ch n … B n c n bi ụ d ng cho đúng. ấ 4. Dùng đúng d u câu ử ụ ủ ọ H c cách s d ng c a các d u câu khác nhau đ s d ng đúng và chính xác. Ví ế ụ ạ ầ d , b n c n bi ch m.ấ ạ 4 giai đo n luy n vi t ti ng anh đúng ng pháp
ồ ạ
ướ ế ự t t do.
ệ ế ậ ồ ỹ
ạ
ậ ạ ậ ắ ạ
ờ i bài h c. Trong quá trình chép nên t p trung t ữ ấ ữ ẫ
ạ G m 4 giai đo n: – Sao chép ế ạ i – Vi t l ổ ế ế ạ i có bi n đ i – Vi t l ẫ ế t có h – Vi ng d n và vi ạ 1. Giai đo n sao chép: ữ ạ ầ t ch l i – C n sao chép đúng, chép k , rõ ràng. Đ ng th i nh n di n và vi ư ưở ọ ượ ễ t ng đ c d dàng. – Chép l ớ ỹ ể i trong óc nh ng gì đang chép. Đ trí óc b n kh c sâu và nh k và nên l p l ơ m u câu cũng nh cách c u trúc ng pháp h n. 2. Giai đo n vi ư ế ạ t l i:
ằ ạ
ế t l t. Và b n t
ạ ừ ế vi ệ ti ng Vi ọ ệ d ch t i nh ng gì đã h c trong sách giáo khoa, b ng cách b n hãy nhìn ạ ự ế ạ ằ i b ng ti ng Anh. (Nghĩa là ế t sang ti ng Anh. Sau đó b n hãy
ắ ph c t p vì v y không nh ng n m
ụ ế ừ ứ ạ ộ ữ ổ i có thay đ i: ữ ườ ng có nh ng c m t ả
ặ ậ ế ụ ừ t linh đ ng thay th c m t ạ ừ thay cho danh t ữ ổ ế ừ , bi n đ i câu. ế ặ . Ho c: – Thay th
ề ể ệ ắ – Thay th cho m nh đ
ừ do:
t v m t hi n t ngôn ng qua ch vi
ữ ữ ừ ữ ệ ượ ơ ữ ế ề ộ ườ ằ ng thông th
ể ề ố
ả ụ ạ ắ ể ợ ạ ầ ự ể ỗ ạ ằ ộ ự ệ ng hay m t s ki n nào đó ắ ữ ng và đ n gi n b ng nh ng câu ng n ấ ầ đi n đ tr giúp khi b n th y c n. Ví d b n mu n k v công ữ ư ộ t m t đo n văn ng n b ng Anh ng nh
ạ
ề ỗ
ứ ắ
ộ ộ ữ ứ ề ặ ậ ộ ị
ế ậ ơ ỗ
ằ ể ế ạ ắ ầ ơ ậ t câu ng n, đ n gi n sau d n b n có th vi ế t nh t ký m i ngày b ng ti ng ữ ả t nh ng
ế ạ ữ ố ắ t l C g ng vi ạ ủ ế ộ vào m t đo n văn c a ti ng Vi ệ ự ị ả ạ ẽ b n s ph i làm các vi c t ự ử s a ch a). so sánh và t ế ạ ạ 3. Giai đo n vi t l ế Trong ti ng Anh th ữ ỹ ề ấ k v c u trúc ng pháp mà ph i bi ạ Ho c rút ng n câu, b n có th dùng đ i t ế ụ cho c m t ế ự t t 4. Vi ễ ả ậ T p di n t ỉ ạ mà b n ch dùng nh ng t ạ – Nên dùng t ể ế ệ ủ ạ vi c c a b n m i tu n: b n có th vi sau: – Every week, I go to the supermarket – I buy a lot of things – I always buy a tin of milk, a dozen eggs and a lot of fishs or meats. I put them in the fridge. ể ị B n có th d ch: ị ầ – M i tu n, tôi đ u đi siêu th ề – Tôi mua nhi u th l m. ỏ Tôi luôn luôn mua m t h p s a, m t tá tr ng và th t nhi u cá ho c th t. Tôi b ủ ạ ấ ả l nh. t c vào t t ệ ạ ế ể Đ luy n vi t khá h n, b n cũng nên t p vi ạ ố ế ướ ầ Anh. B c đ u b n c vi ơ ứ ạ câu ph c t p h n

