intTypePromotion=1

Tài liệu: Luyện phát âm trong tiếng anh

Chia sẻ: Vo Danh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:140

2
788
lượt xem
503
download

Tài liệu: Luyện phát âm trong tiếng anh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghĩa của từ con cừu bữa ăn thuộc biển nhìn, trông hạt đậu gót chân cái xẻng rẻ chỗ ngồi Nhận biết các ng uyên âm được phát âm l à /i:/ Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tài liệu: Luyện phát âm trong tiếng anh

  1. Tài liệu vật lý Luyện phát âm trong tiếng anh
  2. VOWELS Unit 1 :/ I:/ a nd / I/ B. Luy ệ n phá t â m nguy ê n âm /i :/ dà i Cách phá t â m: lưỡ i đ ưa h ướn g lên trên v à ra p h ía trước, kh o ản g cách mô i t rên v à d ưới h ẹp , mở rộ n g miện g s an g 2 b ên . Ví d ụ Ví dụ Ng hĩa củ a từ S TT Phá t â m /∫i:p / co n cừu 1 s h eep b ữa ăn /mi: l/ 2 me a l thu ộ c b iển /mə’ri:n/ 3 ma rin e /si:/ 4 s ee n h ìn , trôn g h ạt đ ậu /bi:n/ 5 b ean 6 h eel g ó t ch ân /hi:l/ cái xẻn g /p i:l/ 7 p eel /t∫i:p / rẻ 8 ch eap ch ỗ n g ồ i s eat /si:t/ 9 Nh ận bi ế t c ác ng uyên â m đư ợc phá t â m l à /i :/ Các n g u y ên âm kh ác n h au s ẽ cù n g đ ược p h át âm là /i :/ tro n g n h ữn g h ợp cụ th ể n h ư s au : B. Â m “e” đ ược p h át â m là /i :/ kh i đ ứn g l iền t rư ớc h ìn h t h ức t ận cùn g b ằn g “ ph ụ â m + e” v à t ro n g n h ữn g ch ữ “b e, h e, sh e, me . . . ” Ví dụ Ng hĩa củ a từ S TT Phá t â m p h o ng cản h scene /si:n/ 1 -1- By He len
  3. /kəm’p li:t / co mp lete 2 h o àn toàn n h ườn g , n h ượn g bộ 3 ced e /si:d/ /s ɪ ’si:d/ s eced e p h ân ly , ly kh ai 4 /’kerəsi:n / d ầu h o ả, d ầu hô i 5 kero s en e n g ười Việt Na m /vjet nə’mi:z / 6 Viet n a mes e 2 . Â m “e a” t h ườn g đ ược p h át â m là /i :/ kh i : từ có t ận cùn g là “e a” h o ặc “ ea + một ph ụ â m” . Ví dụ Ng hĩa củ a từ S TT Phá t â m tea trà /ti:/ 1 b ữa ăn /mi: l/ 2 me a l d ễ d àn g /’i:z ɪ / 3 easy rẻ /t∫i:p / ch eap 4 th ịt /mi:t/ 5 me at g iấc mơ, mơ 6 d rea m /dri:m / h ơi n ó n g 7 h eat /hi:t/ g ọ n 2o n g /ni:t/ 8 n eat t h ở, t h ổ i n h ẹ 9 b reath e /bri:ð/ t ạo v ật /’kri:t ∫ə/ 10 creatu re h ướn g Đô n g /i:st/ 11 east 3 . Ng u y ên âm “ee” t h ườn g đ ược p h át âm là /i :/ Ví dụ Ng hĩa củ a từ S TT Phá t â m số 3 /θri:/ th ree 1 n h ìn , trôn g , t h ấy /si:/ 2 s ee tự do 3 free /fri:/ h eel g ó t ch ân /hi:l/ 4 màn ản h /skri:n/ 5 s creen /t∫i:z / 6 ch eese p h o -mát đồng ý /ə’ gri: / ag ree 7 /gær ən’t i:/ b ảo đ ảm, ca m đ o an 8 g u aran tee Lưu ý : kh i “ee” đ ứn g trước tận cùn g là “r” củ a 1 t ừ th ì kh ô n g p h át âm là /i :/ mà p h át â m là /i ə /. Ví d ụ: -2- By He len
  4. B. b eer / bi ə / - ch eer /t∫i ə / 4 . Ng u y ên âm “ei ” đ ược p h át â m là /i :/ tro n g mộ t s ố trườn g h ợp s au : Ví dụ Ng hĩa củ a từ S TT Phá t â m n h ận đ ược /rɪ’si:v/ recei ve 1 trần n h à /’si:lɪŋ/ ceilin g 2 g iấy b iên lai /rɪ’si:t / 3 recei pt n ắm lấy , tú m lấy s eize /si:z / 4 đ án h lừa, lừa đ ảo /dɪ’si:v/ 5 d ecei ve /’si:njə / 6 s eig n io r lãn h ch ú a L ư u ý : Tro n g mộ t s ố trườn g h ợp kh ác “ei” đ ược p h át âm là /ei/, /ai /, /εə / h o ặc /e/ Ví dụ Ng hĩa củ a từ S TT Phá t â m s ố t ám /eɪt/ 1 ei g h t ch iều cao /haɪt / h eig ht 2 /εə/ n g ười th ừa kế 3 h eir b ò n ái tơ /’hefə/ 4 h eifer 5 . Ng u y ên âm “ey” t h ườn g đ ược p h át â m là /i :/ tro n g trườn g h ợp Ví dụ Ng hĩa củ a từ Phá t â m /ki:/ key ch ìa kh o á L ư u ý : Ngu y ên âm “ey” cò n đ ược p h át â m là /e ɪ / h ay /i/ Ví d ụ: - p rey / pre ɪ / -3- By He len
  5. - o b ey /o’ be ɪ / - mo n ey /mʌ nɪ / 6 . Ng u y ên âm “ie” đ ược p h át â m là /i :/ kh i n ó là n h ữn g n gu y ên âm ở g iữa mộ t ch ữ Ví dụ Ng hĩa củ a từ S TT Phá t â m n ỗ i lo b u ồ n /gri:f/ 1 g rief n g ười đ ứn g đ ầu /t∫i:f/ ch i ef 2 /bi’li :v/ tin tưởn g 3 b elieve /bi’li :f/ n iề m tin , 4o n g tin 4 b elief là m n h ẹ b ớt (đ au b u ồ n ) /ri’li :v/ relieve 5 /ri’li :f/ s ự cứu trợ 6 relief /’gri:vəns/ lời t rách , p h àn n àn 7 g riev an ce đ au kh ổ , đ au đ ớn /’gri:vəs/ g riev o us 8 Trư ờn g h ợp n g o ạ i lệ : Ví dụ Ng hĩa củ a từ S TT Phá t â m b ạn /frend/ 1 frien d kh o a h ọ c /’s aiəns/ 2 s cien ce B. Short vowel /ɪ / - Nguyên âm ngắn /ɪ/ Giới t hiệ u: Cách phát âm: lư ỡ i đưa hướ ng lên t rê n và ra p hía t rước, k hoả ng các h môi t rê n và dướ i hẹp, mở rộ ng miệ ng sa ng 2 b ê n. -4- By He len
  6. So sánh với cách phát â m / i:/ Khi p há t âm â m /ɪ / ngắ n, vị trí lưỡ i t hấp hơn, khoả ng các h môi t rê n- dướ i rộ ng hơn và miệ ng mở rộ ng 2 bê n nhưng hẹp hơn một c hút so vớ i âm /i:/ dài Ví dụ: Exa mple Tra ns cri ption Me anings anh ấ y /hɪ m/ him /hɪ m/ hymn bài t há nh ca tộ i lỗ i, phạ m tộ i /sɪ n/ s in tàu t huyề n /∫ɪp/ ship bin thùng /bɪ n/ /ɪt/ it nó ngồ i /sɪt/ s it cá i liề m lick / lɪk/ /t∫ɪk/ chick gà con viên t huốc /pɪ l/ pill bắt đầ u /bɪ'gɪ n/ begin bức tra nh /'pɪkt∫ə / picture nhớ, nhỡ miss / mɪs/ đồi /hɪ l/ hill /kɪŋ/ king vua số 6 s ix /s iks/ chử i mắ ng wig /wɪ g/ cườ i toe toét /grɪ n/ grin / fɪ∫ / fish cá Ide ntify the vowe ls whic h a re pro no unce /ɪ / (Nhậ n biế t các ng uyê n â m đư ợc phát âm là /ɪ /) Những trườ ng hợp phát â m là /ɪ/ 1. “a” được phát âm l à /ɪ / khi: đối với những danh t ừ có hai âm ti ết và có t ận cùng bằng age: -5- By He len
  7. Exa mp le Tra nsc r ip t ion Meanings /’vɪ lɪdʒ / villa ge làng xã nhà tra nh, lề u t ra nh /’kɔtɪdʒ / cotta ge t ình trạ ng t hiế u hụt /’ʃɔ :tɪdʒ/ shorta ge hà nh lý tra ng b ị cầ m ta y /’bægɪdʒ / bagga ge lòng ca m đả m /’kʌrɪdʒ / coura ge sự t hiệ t hạ i /’dæ mɪdʒ / dama ge /’lʌ gɪdʒ / lugga ge hà nh lý thông đ iệp /’mesɪdʒ/ messa ge cuộc d u lịc h /'vɔɪɪdʒ / vo ya ge sự đ i qua, thông q ua /’pæsɪdʒ/ passa ge 2. “e” được phát âm l à /ɪ / t rong ti ếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”: Exa mp le Tra nsc r ip t ion Meanings bắt đầ u /bɪ’ gɪ n/ begin trở nê n /bɪ’kʌ m/ become cư xử /bɪ’hæv/ beha ve xả nước đá /dɪ’ froust/ defrost quyết đ ịnh /dɪ’saɪd/ dec ide phế vị, t ruất phế /dɪ’θroun/ dethrone đổi mớ i /rɪ’nju:/ rene w trở về, hoà n lạ i /rɪ’tə :n/ return gợ i nhớ /rɪ’maɪd/ re mind chỉnh đố n, tổ c hức lạ i /rɪ’ɔ gə naɪ z/ reor ga nize 3. “i” được phát âm l à /ɪ / t rong t ừ có một âm ti ết và t ận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i +phụ âm: Exa mp le Tra nsc r ip t ion Meanings chiế n thắ ng /wɪ n/ win -6- By He len
  8. nhớ miss / mɪs/ thuyề n, tầ u /ʃɪp ship / miế ng nhỏ, mộ t mẩ u /bɪt/ bit ngồ i /sɪt/ s it đồ đạc, quầ n áo /kɪt/ kit t iế ng ồ n ào (cư ờ i nói) /dɪ n/ din mờ ảo, không rõ /dɪ m/ dim cườ i toe toét /grɪ n/ grin nó, ô ng ấ y /hɪ m/ him s inh đôi /t wɪ n/ twin 4. "ui " được phát âm là /ɪ /: Exa mp le Tra nsc r ip t ion Meanings xâ y cấ t /bɪ ld/ build tộ i lỗ i /gɪ lt/ guilt đồng t iề n Anh (21 shil lings) /’ gɪ nɪ guinea đàn ghi ta /gɪ/tɑ :/ guitar ' nệ m bông /kwɪ lt/ quilt có t ính a nh hùng rơm /kwɪk’sɔtɪk/ quixot ic tương đươ ng /I’k wɪ və lə nt/ equivale nt thuộ c về đố i t hoạ i /kə' ləʊkwɪ ə l/ colloquial con muỗ i / məs’kɪ :təʊ/ mosquito
  9. Unit 2: Short vowel /æ/ and long vowel /ɑ :/ A. Sho rt vo wel /æ/ (Nguyên âm ngắn ) Int roduc tion Cách phát âm: V ị trí lưỡ i t hấp, c huyể n độ ng t heo hướ ng đ i xuố ng, miệ ng mở rộ ng. ( nhìn hình vẽ) Exa mples Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meanings cat /cæt/ con mèo quá k hứ c ủa to ha ve had /hæd/ sự chèo xuồ ng paddle /'pædl/ sẽ /ʃæ l/ shall lo ạ i muỗ i nhỏ, muỗ i mắt gnat /næ t/ axe /æks/ cá i rìu xoong, c hảo pan /pæn/
  10. đàn ông man / mæn/ buồ n sad /sæd/ bag /bæg/ cá i t úi đinh nhỏ đầ u Brad /bræd/ /dʒæm/ mứ t jam tồ i tệ bad /bæd/ vỗ về pat /pæt/ /pə :hæps/ có thể perhaps màu đe n black /b læk/ uể oả i s lack /s læk/ /bæŋ/ t iế ng nổ bang ha nd /hæ nd/ ta y Ide ntify the vowe ls whic h a re pro no unce /æ/ (Nhậ n biế t các ng uyê n â m được phát â m là /æ/ ) “a ” đượ c phá t âm là /æ/ trong cá c t rườ ng hợp: - Tro ng những từ có một â m t iế t mà tậ n c ùng bằ ng mộ t ha y nhiề u phụ â m Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meanings cá i mũ hat /hæ t/ buồ n sad /sæd/ fa t / fæt/ béo /bæŋk/ bank ngâ n hà ng bản đồ map / mæp/ cá i quạt fa n / fæn/ /s læ ŋ/ t iế ng ló ng s lang rá m nắ ng tan /tæn/ /ræŋk/ hà ng, cấp bậc rank đập ngă n nước dam /dæ m/ /θæŋks/ lờ i cả m tạ thanks rạ, rơm /θætʃ/ thatc h /'kæzə m/ chasm ha ng sâ u
  11. - Khi ở trong mộ t â m t iế t được nhấ n mạ nh c ủa một chữ có nhiề u â m t iết và đứ ng t rước ha i phụ â m Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meanings cây nế n candle /'kændl/ đại úy, thuyề n t rưở ng /'kæptɪn/ captain rửa tộ i /bæp :taɪ z/ bapt ize /' lætə( r)] / ngườ i sau, cá i sau, muộ n hơn latter /' mæ lɪt/ mallet cáy c hà y chậ t, hẹp / :nærəʊ/ nar row /' mænə (r) ]/ cách thức, thể các h manner / :kæ lkjʊ leɪ t/ ca lcula te t ính, t ính toán không hạ nh phúc /ʌn:hæp i/ unhapp y - Chú ý: Một số từ ngườ i Anh đọc là /a :/, ngườ i M ỹ đọc là /æ/ Britis h English Lis te n BE America n English Lis te n AE ask (hỏ i) /ɑ :sk/ /æsk/ can't (khô ng /kɑ :nt/ /kænt/ thể) /kə' mændə / /kə' mɑ :ndə / comma nder B. Lo ng vo we l /ɑ :/ Nguyên âm dài /ɑ :/ Int roduc tion Cách phát âm: đưa lư ỡ i xuố ng t hấp và về p hía sa u, miệ ng mở k hô ng rộ ng c ũng k hô ng hẹp quá ( nhìn hình vẽ )
  12. Exa mple Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning quá n rượ u, /bɑ :/ bar quá n bar bảo vệ guard /gɑ :d/ /hɑ :t/ heart trá i t im bố / fɑ :.ðə / fa ther bắt đầ u /stɑ :t / start khó k hă n hard /hɑ :d/ bắt bẻ, c hê /kɑ :p/ carp bai xe bò, xe /kɑ :t/ cart ngựa ngôi nhà đơn /bɑ :n/ barn sơ Marc h tháng ba / mɑ :tʃ/ kỳ d iệ u / mɑ :və ləs/ mar ve lous s mart thông t hái /s mɑ :t / lắ ng nghe (thườ ng /'hɑ :kə n/ hearke n dùng t ro ng vă n c hươ ng) cườ i laugh / lɑ :f/ Ide ntify the vowe ls whic h a re pro no unce /ɑ :/(Nhậ n biế t các ng uyê n â m đư ợc phát â m là /ɑ :/) 1. "a " đư ợc p hát âm là /ɑ :/ t rong một số trườ ng hợp Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning
  13. quá n rượ u /bɑ :/ bar cha, bố / fɑ :.ðə / fa ther bắt đầ u /stɑ :t / start khó k hă n /hɑ :d/ hard bắt bẻ /kɑ :p/ carp thông t hái, /s mɑ :t / s mart thông minh 2. "ua " và "au" c ũng có t hể được p hát âm là /ɑ :/ Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning bảo vệ /gɑ :d/ guard heart trá i t im /hɑ :t/ lắ ng nghe (thườ ng d ùng /'hɑ :kə n/ hearke n trong vă n chương) cườ i laugh / lɑ :f/ sự lôi kéo /drɑ :ft/ draught aunt cô, dì. t hím ... /ɑ :nt/ cây nguyệ t /' lɑ :ə l/ laure l quế
  14. Unit 3: Lo ng vo we l /ɜ :/ a nd s ho rt vo we l /ə / A. Lo ng vo we l /ɜ :/ Lo ng vo we l /ɜ :/ Nguyên âm dài /ɜ :/ Int roduc tion Cách phát âm: đ â y là nguyê n â m dài, khi phát â m miệ ng mở vừa, vị t rí lư ỡ i t hấp. ( lưu ý: ở một số sác h /ɜ :/ đượ c p hiên â m là /ə :/ Exa mple
  15. Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning con /bɜ :d/ bird chim từ, lờ i /wɜ :d/ word nói sự nổ /bɜ :st/ burst tung, t iế ng nổ fur lông t hú / fɜ :(r)/ gá nh / :bɜ :də n/ burde n nặ ng bầy, đàn, bè /hɜ :d/ herd lũ thế giớ i /wɜ :ld/ wor ld thì, là (quá /wɜ :(r)/ were khứ c ủa to be) đại tá / :kɜ :nə l/ colonel lịc h sự, / :kɜ :təsɪ / courtes y nhã nhặ n quă n, sự uố n /kɜ :l/ cur l quă n /gɜ:l/ girl cô gá i sớ m /:ɜ:li/ ear ly t ìm searc h /s ɜ:tʃ/ kiế m ngà i (trong /s ɜ:(r)/ s ir xưng hô) bác s ĩ phẫ u /:s ɜ:dʒən/ surgeon thuật xả y ra, /ə:kɜ :(r)/ occur xả y đế n /:s ɜ:kɪt/ circ uit chu vi
  16. Ide ntify the vowe ls whic h a re pro no unce /ɜ :/(Nhận biế t các ng uyê n â m đư ợc phát â m là /ɜ :/) 1. "o " t hườ ng được p há t â m là /ɜ :/ trong mộ t số t rườ ng hợp Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning công /w ɜ:k/ work việc thế giớ i /w ɜ:ld/ wor ld từ /w ɜ:d/ word xấ u hơn /w ɜ:s/ worse sự tôn /'w ɜ:ʃip/ worship sùng 2. "u" còn đư ợc p hát âm là /ɜ :/ Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning đốt c há y burn /bɜ:n/ kẻ trộ m /' bɜ:glər/ bur glar lực lư ỡ n, /' bɜ:lɪ/ bur ly vạ m vỡ rè m cửa /' kɜ:tən/ cur tain 3. "i", "e ", "ea " và "o u" t hỉnh t hoả ng c ũng được p há t âm là /ɜ:/ k hi t rọ ng â m rơi vào nhữ ng từ nà y Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning con /bɜ:d/ bird chim bầy, đàn, bè /hɜ:d/ herd lũ thì, là (quá were /w ɜ:(r)/ khứ c ủa to be) lịc h sự, /:kɜ:t əs ɪ/ courtes y nhã nhặ n /gɜ:l/ girl cô gá i sớ m /:ɜ:li/ ear ly
  17. t ìm /s ɜ:tʃ/ searc h kiế m ngà i (trong /s ɜ:(r)/ s ir xưng hô) chu vi, mạc h /:s ɜ:kɪt/ circ uit điệ n B. Sho rt vo wel /ə/ (Nguyên âm ngắn /ə/) Sho rt vo we l /ə / Nguyên âm ngắ n /ə / Int roduc tion Cách phát âm: Đ â y là một nguyê n â m rất ngắ n. K hi phát â m đưa lư ỡ i lên p hía trư ớc và hơi hướ ng lên trê n. (N hữ ng nguyê n â m như a, e, i, o, u t ro ng p hầ n k hông nhấ n mạ nh c ủa một c hữ có thể được phát âm là /ə / hoặc /ɪ / ví d ụ t rong từ acce pt, từ a được phát âm là /ə/ vì nó k hông phả i là từ có trọ ng â m nhấ n vào). Exa mple Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning thư ờ ng, tầ m /bə:nɑ :l/ bana l thư ờ ng lá t hư /:letə(r)/ letter lịc h /:kæ lɪndə(r)/ ca lendar bức tra nh /:pɪktʃə(r)/ picture con số /:fɪgə(r)/ figure cẩn thậ n, /:θʌrə/ thorough
  18. kĩ lưỡ ng /:mædəm/ mada m quý bà quốc gia /:neɪʃən/ nat ion phụ nữ /:w ʊmən/ woma n chấp nhậ n /ək:s ept/ accept nỗ lự c /:efət/ effort từ (đâ u đó) /frəm/ from xung around /ə:raʊnd/ qua nh sẵn có /ə:veɪ ləb ļ/ ava ilable ngạc nhiên /s ə:praɪz/ surpr ise trước đâ y /ə:gəʊ/ ago 1. "a " đư ợc p hát âm là /ə/ Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning quả bana na /bə:nɑ :nə/ chuố i ghế /:s əʊfə/ sofa bàng căn hộ /ə:pɑ :tmənt/ apartme nt chia rẽ /:s epərət/ separate có thể tha y đổ i /:tʃeɪndʒəb ļ/ cha ngeable được cân /:bæ lənts/ balance bằng sự giả i explanat ion /ˌeks plə:neɪʃə thíc h n/ sức chứa /kə:pæs əti/ capac it y thuộ c /:neɪʃən/ nat ion quốc gia lòng quả ng magna nimit y /ˌmægnə:nɪmɪ đại ti/ 2. "e " đư ợc p hát âm là /ə/
  19. Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning trả lờ i /:ɑ:nts ə(r)/ answer mẹ mo t her /:mʌðə(r)/ im lặ ng /:s aɪlənts/ s ile nt mở ra open /:əʊpən/ /:tʃɪkɪn/ chicke n gà con thậ n /:pru:dənt/ prude nt trọ ng quả ng đại, đ ộ /:dʒenərəs / ge nerous lư ợ ng khác /:dɪfərənt/ differe nt nha u câu vă n /:s entənts/ sentence trừng punishment /:pʌnɪʃmənt/ phạt 3. "o " đượ c p hát âm là /ə/ Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning nguyê n /:ætəm/ atom tử lòng, tâm /:bʊzəm/ bosom trí /kəm:peə(r)/ compare so sánh kiể m soát /kən:trəʊl/ control t iếp t ục /kən:tɪnju :/ cont inue sự tự do /:fri:d əm/ freedom lịc h sự, /:hæns əm/ ha ndsome hào hoa t ình cờ, ngẫ u /:rændəm/ random nhiên ha y t hù oán, /:ræŋkərəs / ranco rous hiề m khích sự t ha lỗ i /:pɑ:d ən/ pardon vòng đa i, cordon /:kɔ:d ən/ vòng
  20. cấ m đ ịa 4. "u" đượ c p hát âm là /ə/ Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning upon bên trê n /ə:pɒn/ bức tra nh /:pɪktʃə(r)/ picture gợ i ý /s ə:dʒest/ suggest ngạc /s ə:praɪz/ surpr ise nhiên khảo sát surve y /:s ɜ:veɪ/ 5. "o u" đượ c p hát âm là /ə/ Exa mp le Tra nsc r ip t ion Lis te n Meaning nổ i t iế ng /:feɪməs / fa mous nguy hiể m dangerous /:deɪndʒərəs / /:æŋkʃəs / anxious lo â u

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2