S L C V CÁC QUÁ TRÌNH VI SINH TRONG B X LÝ N C TH IƠ ƯỢ ƯỚ
Nh đã nói các ch ng tr c quá trình x lý sinh h c th ng theo sau quá trình xư ươ ướ ườ
lý c h c đ lo i b các ch t h u c trong n c th i nh ho t đ ng c a các vi khu n.ơ ơ ướ
Tùy theo nhóm vi khu n s d ng là hi u khí hay y m khí mà ng i ta thi t k các ế ế ườ ế ế
công trình khác nhau. Tùy theo kh năng v tài chính, di n tích đ t mà ng i ta có th ườ
dùng ao h có s n ho c xây d ng các b nhân t o đ x lý.
S l c v các quá trình vi sinh trong vi c x lý n c th iơ ượ ướ
Quá trình hi u khí và hi u khí không b t bu c (tùy nghi)ế ế
Đ thi t k và v n hành m t b x lý sinh h c có hi u qu chúng ta ph i n m v ng ế ế
các ki n th c sinh h c có liên quan đ n quá trình x lý. Trong các b x lý sinh h cế ế
các vi khu n đóng vai trò quan tr ng hàng đ u vì nó ch u trách nhi m phân h y các
thành ph n h u c trong n c th i. Trong các b bùn ho t tính m t ph n ch t th i ơ ướ
h u c s đ c các vi khu n hi u khí và hi u khí không b t bu c s d ng đ l y ơ ượ ế ế
năng l ng đ t ng h p các ch t h u c còn l i thành t bào vi khu n m i. Vi khu nượ ơ ế
trong b bùn ho t tính thu c các gi ng Pseudomonas, Zoogloea, Achromobacter,
Flavobacterium, Nocardia, Bdellovibrio, Mycobacterium và hai lo i vi khu n nitrát hóa
Nitrosomonas và Nitrobacter. Ngoài ra còn có cáclo i hình s i nh ư Sphaerotilus,
Beggiatoa, Thiothrix, Lecicothrix và Geotrichum. Ngoài các vi khu n các vi sinh v t
khác cũng đóng vai trò quan tr ng trong các b bùn ho t tính. Ví d nh các nguyên ư
sinh đ ng v t và Rotifer ăn các vi khu n làm cho n c th i đ u ra s ch h n v m t vi ướ ơ
sinh.
Khi b x lý đ c xây d ng xong và đ a vào v n hành thì các vi khu n có s n trong ượ ư
n c th i b t đ u phát tri n theo chu kỳ phát tri n c a các vi khu n trong m t m c yướ
vi khu n. Trong th i gian đ u, đ s m đ a h th ng x lý vào ho t đ ng n đ nh có ư
th dùng bùn c a các b x lý đang ho t đ ng g n đó cho thêm vào b m i nh ư
m t hình th c c y thêm vi khu n cho b x lý. Chu kỳ phát tri n c a các vi khu n
trong b x lý bao g m 4 giai đo n:
Giai đo n ch m (lag-phase): x y ra khi b b t đ u đ a vào ho t đ ng và bùn ư
c a các b khác đ c c y thêm vào b . Đây là giai đo n đ các vi khu n thích ượ
nghi v i môi tr ng m i và b t đ u quá trình phân bào. ườ
Giai đo n tăng tr ng (log-growth phase): giai đo n này các t bào vi khu n ưở ế
ti n hành phân bào và tăng nhanh v s l ng. T c đ phân bào ph thu c vàoế ượ
th i gian c n thi t cho các l n phân bào và l ng th c ăn trong môi tr ng. ế ượ ườ
Giai đo n cân b ng (stationary phase): lúc này m t đ vi khu n đ c gi ượ
m t s l ng n đ nh. Nguyên nhân c a giai đo n này là (a) các ch t dinh ượ
d ngc n thi t cho quá trình tăng tr ng c a vi khu n đã b s d ng h t, (b)ưỡ ế ư ế
s l ng vi khu n sinh ra b ng v i s l ng vi khu n ch t đi. ượ ượ ế
Giai đo n ch t (log-death phase): trong giai đo n này s l ng vi khu n ch t ế ượ ế
đi nhi u h n s l ng vi khu n đ c sinh ra, do đó m t đ vi khu n trong b ơ ượ ượ
gi m nhanh. Giai đo n này có th do các loài có kích th c kh ki n ho c là ườ ế
đ c đi m c a môi tr ng. ườ
M t đ th đi n hình v s tăng tr ng c a vi khu n trong b x ưở
Cũng c n nó thêm r ng đ th trên ch mô t s tăng tr ng c a m t qu n th vi ưở
khu n đ n đ c. Th c t trong b x lý có nhi u qu n th khác nhau và có đ th tăng ơ ế
tr ng gi ng nhau v d ng nh ng khác nhau v th i gian tăng tr ng cũng nh đ nhưở ư ưở ư
c a đ th . Trong m t giai đo n b t kỳ nào đó s có m t loài có s l ng ch đ o do ượ
th i đi m đó các đi u ki n nh pH, oxy, dinh d ng, nhi t đ ... phù h p cho loài ư ưỡ
đó. S bi n đ ng v các vi sinh v t ch đ o trong b x lý đ c bi u di n trong hình ế ượ
bên d i. Khi thi t k và v n hành h th ng x lý chúng ta ph i đ ý t i c h vi sinhướ ế ế
v t này, không nên nghĩ r ng đây là m t "h p đen" v i nh ng vi sinh v t bí m t.
Đ th v s tăng tr ng t ng đ i c a các vi sinh v t trong b x lý n c th i ưở ươ ướ
Ngu n: Wastewater Engineering: treatment, reuse, disposal, 1991
Nh đã nói trên vi khu n đóng vai trò quan tr ng hàng đ u trong các b x lý n cư ướ
th i. Do đó trong các b này chúng ta ph i duy trì m t m t đ vi khu n cao t ng ươ
thích v i l u l ng các ch t ô nhi m đ a vào b . Đi u này có th th c hi n thông qua ư ượ ư
quá trình thi t k và v n hành. Trong quá trình thi t k chúng ta ph i tính toán chínhế ế ế ế
xác th i gian t n l u c a vi khu n trong b x lý và th i gian này ph i đ l n đ các ư
vi khu n có th sinh s n đ c. Trong quá trình v n hành, các đi u ki n c n thi t cho ượ ế
quá trình tăng tr ng c a vi khu n (pH, ch t dinh d ng, nhi t đ , khu y tr n...) ph iưở ưỡ
đ c đi u ch nh m c thu n l i nh t cho vi khu n.ượ
Các y u t nh h ng đ n ho t đ ng c a các công trình x lý n c th i hi uế ưở ế ướ ế
khí
Lo ic y u t nh h ng đ n ho t đ ng c a công trìnhế ưở ế
Bùn ho t tínhLo i b ph n ng
Th i gian l u c a n c th i trong b ph n ng ư ướ
Ch đ n p n c th i và các ch t h u cế ướ ơ
Hi u su t s c k
Th i gian l u tr VSV trong b ph n ng ư
T l th c ăn/vi sinh v t (F/M)
T l bùn b m hn l u v b ph n ng ơ ư
c ch t dinh d ng ưỡ
c y u t i tr ng (nhi t đ , pH)ế ườ
B l c sinh h c
nh gi t
Lo i nguyên li u làm giá bám và chi u cao c a c t nguyên li u này
Ch đ n p n c th i và các ch t h u cế ướ ơ
Hi u su t thông khí
T l hoàn l u ư
ch s p x p các c t l c ế
ch pn ph i l u l ng n c ư ượ ướ
Đĩa quay sinh h cS b , đĩa
Ch đ n p n c th i và các ch t h u cế ướ ơ
B ph n truy n đ ng
M t đ c a nguyên li u c u t o đĩa
V n t c quay
c tr c quay
Đ ng p n c c a đĩa ướ
T l hoàn l u ư
Lo ic y u t nh h ng đ n ho t đ ng c a công trìnhế ưở ế
Bùn ho t tínhLo i b ph n ng
Th i gian l u c a n c th i trong b ph n ng ư ướ
Ch đ n p n c th i và các ch t h u cế ướ ơ
Hi u su t s c k
Th i gian l u tr VSV trong b ph n ng ư
T l th c ăn/vi sinh v t (F/M)
T l bùn b m hn l u v b ph n ng ơ ư
c ch t dinh d ng ưỡ
c y u t i tr ng (nhi t đ , pH)ế ườ
B l c sinh h c
nh gi t
Lo i nguyên li u làm giá bám và chi u cao c a c t nguyên li u này
Ch đ n p n c th i và các ch t h u cế ướ ơ
Hi u su t thông khí
T l hoàn l u ư
ch s p x p các c t l c ế
ch pn ph i l u l ng n c ư ượ ướ
Đĩa quay sinh h cS b , đĩa
Ch đ n p n c th i và các ch t h u cế ướ ơ
B ph n truy n đ ng
M t đ c a nguyên li u c u t o đĩa
V n t c quay
c tr c quay
Đ ng p n c c a đĩa ướ
T l hoàn l u ư
Ngu n: Wastewater Engineering: treatment, reuse, disposal, 1991
Quá trình y m khíế
Các h th ng y m khí ng d ng kh năng phân h y ch t h u c c a vi sinh v t trong ế ơ
đi u ki n không có oxy. Quá trình phân h y y m khí ch t h u c r t ph c t p liên h ế ơ
đ n hàng trăm ph n ng và s n ph m trung gian. Tuy nhiên ng i ta th ng đ n gi nế ườ ườ ơ
hóa chúng b ng ph ng trình sau đây: ươ
Ch t h u
cơ
lên men
----------->
y m khíếCH4 + CO2 + H2 + NH3 + H2S
H n h p khí sinh ra th ng đ c g i là khí sinh h c hay biogas. Thành ph n c a ườ ượ
Biogas nh sau:ư
Methane (CH4) 55 ¸ 65%
Carbon dioxide (CO2) 35 ¸ 45%
Nitrogen (N2) 0 ¸ 3%
Hydrogen (H2) 0 ¸ 1%
Hydrogen Sulphide (H2S) 0 ¸ 1%
Methane có nhi t tr cao (g n 9.000 kcal/m 3). Do đó, nhi t tr c a Biogas kho ng 4.500
÷ 6.000 kcal/m3, tùy thu c vào ph n trăm c a methane hi n di n trong Biogas.
Quá trình phân h y y m khí đ c chia thành 3 giai đo n chính nh sau: ế ượ ư
1. Phân h y các ch t h u c cao phân t . ơ
2. T o nên các axít.
3. T o methane.