
1

2
Nội dung:
TT
Nội dung
Trang
1
Từ vựng IELTS về chủ đề Education (Giáo dục)
3
2
Từ vựng IELTS về chủ đề Environment (Môi trường)
10
3
Từ vựng IELTS về chủ đề Crimes and Laws (Tội phạm
và Pháp luật)
23
4
Từ vựng IELTS về chủ đề Health (Sức khỏe)
28
5
Từ vựng IELTS về chủ đề Technology (Công nghệ)
35
6
Từ vựng IELTS về chủ đề Movie (Phim Ảnh)
44
7
Từ vựng tiếng Anh về khủng hoảng kinh tế (2023)
51
8
Từ vựng IELTS về chủ đề Book (Sách)
56
9
Từ vựng IELTS về chủ đề Music (Âm Nhạc)
63
10
Từ vựng IELTS về chủ đề Travel (Du Lịch)
70
11
Từ vựng IELTS về chủ đề Food and Drink (Ăn uống)
81
12
Từ vựng IELTS về chủ đề Sports (Thể thao)
91

3
TỪ VỰNG IELTS THEO 12 CHỦ ĐỀ PHỔ BIẾN.
Trong bài viết hôm nay IELTS Thư Đặng chia sẻ tổng hợp từ vựng cho 12
chủ đề phổ biến mà bất kỳ bạn học viên nào đang ôn luyện cho kỳ thi
IELTS, giúp bạn nâng cao điểm Vocab, Lexical Resources trong bài thi
IELTS Speaking & IELTS Writing cũng như nâng cao vốn tiếng Anh của
học viên ở cả 4 kĩ năng!
Education (giáo dục) là một trong những chủ đề rất phổ biến trong IELTS
Speaking và Writing. Để có thể ghi điểm tốt hơn trong chủ đề này, các
bạn cần phải trang bị thêm cho mình các từ vựng đa dạng về chủ đề này.
1. Từ vựng IELTS về chủ đề Education (Giáo dục)
1.1. Từ vựng tiếng Anh về cấp bậc giáo dục
Kindergarten
Trường mẫu giáo
Primary School
Trường tiểu học
Junior High School
Trường trung học cơ sở
High School
Trường trung học phổ thông
Boarding School
Trường nội trú
Privete School
Trường tư thục
University
Trường Đại Học
College
Trường Cao Đẳng
Master’s Degree
Cao Học
1.2. Từ vựng tiếng Anh về các môn học phổ biến
Math
Toán học
Literature
Ngữ văn
English
Môn tiếng Anh
Physics
Vật lý
Chemistry
Hóa học
Biology
Sinh học
Geography
Địa lý
History
Lịch sử
Art
Nghệ thuật
Physical Education (PE)
môn Thể dục

4
1.3. Từ vựng phổ biến về chủ đề Giáo dục
A single-sex school
ngôi trường chỉ có nam sinh/nữ
sinh
Private language school
trường trung học tư thục hoàn
toàn độc lập về tài chính và quản lý
được thành lập và điều hành bởi tư
nhân, không phụ thuộc vào chính
phủ hay các nguồn quản lý khác
State school
trường công lập
Bachelor’s degree
bằng đại học
Master’s degree
bằng thạc sĩ
High school graduation exam
Kỳ thi tốt nghiệp THPT
The provincial department of
education
Sở giáo dục
District department of education
Phòng giáo dục
A graduation ceremony
Lễ tốt nghiệp
Tuition fees
tiền học phí
to attend classes
đi học
Subject group
bộ môn
to give feedback
cho lời nhận xét
Drop out
bỏ học
a mature student
sinh viên có độ tuổi lớn hơn những
người cùng lớp
to play truant
cúp học
Department of studies
Phòng đào tạo
An intensive course
khóa học cấp tốc
to fall behind with your studies
bị thụt lùi so với những học sinh
khác
public schools
Trường công
to meet a deadline
hoàn thành deadline đúng hạn
Professional development
Phát triển chuyên môn
Higher education
Học lên nữa hoặc học đại học
Hall of residence
Ký túc xá
Exercise/task/activity
Bài tập
to sit an exam
ngồi làm bài kiểm tra
distance learning
học online
face-to-face classes
học trực tiếp
Homework/home assignment
Bài tập về nhà
to work your way through
university
vừa làm vừa học để tự lo về cho tài
chính của bản thân
Extra curriculum
Ngoại khóa

5
Student management
Quản lý học sinh
Boarding school
Trường nội trú
Teacher training workshop
Hội thảo giáo viên
Theoretical knowledge
Kiến thức lý thuyết
to take a year out
Dành một năm để đi làm hoặc đi du
lịch rồi mới học đại học
Ministry of education
Bộ giáo dục và đào tạo
Subject specialist
Giáo viên chuyên ngành
Cut class
trốn học
to learn something by heart
học thuộc long
Presentation
Thuyết trình
Illiteracy
Mù chữ
Project work
Dự án nhóm
Lab work
Học phòng thí nghiệm
Literacy
Biết chữ
Assign homework
Giao bài tập
Dissertation
Bài nghị luận
2. Idioms hay về Education
A for effort: sự cố gắng hết sức mình cho dù kết quả có thể không
như mong muốn
Copycat: những người chuyên đi bắt chước bài người khác
Learn (something) by heart: học thuộc lòng
Pass with flying colors: hoàn thành bài kiểm tra với số điểm rất cao
Play hooky: trốn học
Drop out of school: nghỉ học
Put your thinking cap on: suy nghĩ về một vấn đề nào đó 1 cách
nghiêm túc
Show of hands: giơ tay để bầu chọn cho một thứ gì đó
Teacher’s pet: học sinh cưng của giáo viên
Bookworm: mọt sách
Hit the book: học hành chăm chỉ
3. Các mẫu câu tiếng Anh ví dụ về Education

