ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
----- -----
ĐỀ TÀI TIU LUN: TNG QUAN V CÂY
THUC CÓ TÁC DNG GIM CÂN
MÔN HC: TÀI NGUYÊN CÂY THUC
Sinh viên thc hin: Nhóm 5 Lớp Dược 3
Giảng viên hướng dẫn: PGS.TS. Vũ Đc Li
Hà Ni, 2022
MÔN HỌC: TÀI NGUYÊN CÂY THUỐC
ĐỀ TÀI TIU LUN: TNG QUAN V CÂY THUC CÓ
TÁC DNG GIM CÂN
Nhóm 5
Mai Nht Nam
19100164
H Anh
19100107
Nhan Th Thu Chang
19100113
Lê Hng Thanh
19100182
Lưu Hoài thu
19100188
Đinh Đức Mnh
19100161
Kiu Ngc Khiêm
19100148
Đặng Trường Giang
19100121
Lâm Đức Hiếu
19100132
MC LC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ........................................................................................ 5
1. Ngun tài nguyên cây thuc trên thế gii và Vit Nam ................ 5
2. Tình hình tha cân, béo phì trên thế gii và Vit Nam ................. 5
3. Nhu cu s dụng Đông y đ gim cân ............................................. 6
4. Tình hình nghiên cu các cây thuc có tác dng gim cân .......... 7
5. Mt s cây thuc có tác dng gim cân Vit Nam ...................... 8
II. TNG QUAN ...................................................................................... 9
1. Cây chó đẻ .......................................................................................... 9
1.1. V thc vt ..................................................................................... 9
1.2. V hóa hc ................................................................................... 10
1.3. V tác dng sinh hc ................................................................... 11
1.4. Sn phm ..................................................................................... 12
2. Lá bc hà .......................................................................................... 13
2.1. V thc vt ................................................................................... 13
2.2. V hóa hc ................................................................................... 14
2.3. V tác dng sinh hc ................................................................... 15
2.4. Sn phm ..................................................................................... 16
3. Lá sen ................................................................................................ 17
3.1. V thc vt ................................................................................... 17
3.2. V hóa hc ................................................................................... 19
3.3. V tác dng sinh hc ................................................................... 19
3.4. Sn phm ..................................................................................... 20
4. Lá tía tô ............................................................................................. 21
4.1. V thc vt ................................................................................... 21
4.2. V hóa hc ................................................................................... 22
4.3. V tác dng sinh hc ................................................................... 23
4.4. Sn phm ..................................................................................... 24
5. Rau má .............................................................................................. 25
5.1. V thc vt ................................................................................... 25
5.2. V hóa hc ................................................................................... 26
5.3. V tác dng sinh hc ................................................................... 27
5.4. Sn phm ..................................................................................... 28
6. Trà xanh ........................................................................................... 30
6.1. V thc vt ................................................................................... 30
6.2. V hóa hc ................................................................................... 31
6.3. V tác dng sinh hc ................................................................... 32
6.4. Sn phm ..................................................................................... 33
7. Hoa dâm bt..................................................................................... 34
7.1. V thc vt ................................................................................... 34
7.2. V hóa hc ................................................................................... 35
7.3. V tác dng sinh hc ................................................................... 36
7.4. Sn phm ..................................................................................... 37
CHÚ THÍCH ........................................................................................... 40
TÀI LIU THAM KHO ..................................................................... 41
5
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Nguồn tài nguyên cây thuốc trên thế giới và Việt Nam
Trên thế giới:
- Ngày nay, ước lượng khoảng 35000 70000 loài trong số 250000 300000
loài cây có được sử dụng vào mục đích chữa bệnh ở khắp nới trên thế giới.
- Trong đó, Trung Quốc trên 10000 loài, Ấn Độ khoảng 7500 loài, Indonesia
khoảng 7500 loài, Malaysia khoảng 2000 loài, Nepal hơn 700 loài, Sri
Lanka có khoảng 550 - 700 loài.
Ở Việt Nam:
- Theo ước tính, Việt Nam khoảng trên 12000 loài thực vật bậc cao, chiếm
khoảng 4 – 5% tổng số loài thực vật bậc cao đã biết trên thế giới và khoảng 25% số
loài thực vật bậc cao đa biết ở châu Á.
- Trong đó, khoảng 4000 loài thực vật 400 loài động vật được dùng làm
thuốc. Tuy nhiên, các cây thuốc này mới chủ yếu được sử dụng trong y học cổ
truyền và y học dân gian Việt Nam.
2. Tình hình thừa cân, béo phì trên thế giới và Việt Nam
- Kể từ năm 1975 khi thế giới 13% người lớn bị béo phì thì con số này đã tăng
gấp 3 lần trong khoảng thời gian gần đây.
- Tình trạng béo phì đang tăng nhanh tại nhiều quốc gia trong đó Việt Nam.
Song nếu tính trên tổng dân số thì tlệ béo pViệt Nam vẫn còn mức thấp
hơn nhiều các nước trong khu vực.