
M C L CỤ Ụ
I. M Đ UỞ Ầ
1.1 Lý do ch n đ tàiọ ề
1.2 M c tiêu nghiên c uụ ứ
a) Thâm canh là gì?
b) Đ phì c a đ tộ ủ ấ
c) Công th c tr ng tr tứ ồ ọ
d) Th c tr ng đ t nông nghi p Vi t Nam và m t s đi n hình (đ aự ạ ấ ệ ở ệ ộ ố ể ị
ph ng) áp d ng thâm canh thành côngươ ụ
II. N I DUNGỘ
2.1 Thâm canh là gì?
2.2 Đ phì c a đ tộ ủ ấ
2.3 Công th c tr ng tr tứ ồ ọ
2.4 Th c tr ng đ t nông nghi p Vi t Nam và m t s đi n hình (đ aự ạ ấ ệ ở ệ ộ ố ể ị
ph ng) áp d ng thâm canh thành côngươ ụ
III. K T LU NẾ Ậ

I. M Đ UỞ Ầ
1.1 Lý do ch n đ tài.ọ ề
N c ta là m t n c nông nghi p v i 76% dân s s ng nông thônướ ộ ướ ệ ớ ố ố ở
và trên 70% lao đ ng làm trong lĩnh v c nông nghi p. Đ th c hi n đ cộ ự ệ ể ự ệ ượ
m c tiêu “dân giàu n c m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn minh” thìụ ướ ạ ộ ằ ủ
vi c đ y m nh chuy n d ch c c u kinh t trong nông nghi p theo h ngệ ẩ ạ ể ị ơ ấ ế ệ ướ
công nghi p hóa – hi n đ i hóa là m t v n đ c n đ c quan tâm. N nệ ệ ạ ộ ấ ề ầ ượ ề
nông nghi p n c ta ch y u là t cung, t c p, l c h u, công c s nệ ướ ủ ế ự ự ấ ạ ậ ụ ả
xu t thô s , quy mô s n xu t nh , manh mún, năng su t lao đ ng th p,ấ ơ ả ấ ỏ ấ ộ ấ
bình quân đ t nông nghi p trên lao đ ng thu c lo i th p nh t th gi i. Doấ ệ ộ ộ ạ ấ ấ ế ớ
v y, vi c thâm canh tăng năng su t cây tr ng là m t bi n pháp v a cậ ệ ấ ồ ộ ệ ừ ơ
b n, v a c p bách đ nâng cao giá tr s n xu t ả ừ ấ ể ị ả ấ trên m t đ n v di n tíchộ ơ ị ệ
đ t nông nghi p, t đó phát tri n n n nông nghi p n c nhà, nâng caoấ ệ ừ ể ề ệ ướ
kh năng c nh tranh hàng nông s n ả ạ ả trên th tr ng th gi i, t ng b c c iị ườ ế ớ ừ ướ ả
thi n đ i s ng nông dân và phát tri n kinh t nông thôn.ệ ờ ố ể ế
1.2 M c tiêu nghiên c u.ụ ứ
Nghiên c u khái ni m, vai trò, năng l c, và ho t đ ng c a gi iứ ệ ự ạ ộ ủ ớ
trong vi c áp d ng h th ng thâm canh nâng cao năng xu t cây tr ng,ệ ụ ệ ố ấ ồ
cùng v i vi c nghiên c u đ phì và th c tr ng đ t nông nghiêp Vi tớ ệ ứ ộ ự ạ ấ ở ệ
Nam hi n nay t đó tìm ra các công th c, các bi n pháp đ phát huy đ cệ ừ ứ ệ ể ượ
th m nh và ngu n l c đ phát tri n kinh t h gia đình, tăng thu nh pế ạ ồ ự ể ể ế ộ ậ
c i thi n đ i s ng, đ ng th i năng cao vai trò gi i trong phát tri n kinh tả ệ ờ ố ồ ờ ớ ể ế
và ho t đ ng xã h i.ạ ộ ộ

II. N I DUNGỘ
2.1 Khái ni m thâm canhệ
Thâm canh t c là cách đ u t thêm v phân bón, ph ng pháp, khoaứ ầ ư ề ươ
h c kĩ thu t vào nông nghi p đ tăng năng su t trên "m t di n tích" tr ngọ ậ ệ ể ấ ộ ệ ồ
tr t. ọ
2.2 Đ phì c a đ tộ ủ ấ
Đ phì c a đ t làộ ủ ấ đ c tính quan tr ng nh t c a th nh ng, bao g mặ ọ ấ ủ ổ ưỡ ồ
toàn b nh ng tính ch tộ ữ ấ hoá, lí c a đ t, b o đ m cho nó s n sinh ra năngủ ấ ả ả ả
su t th c v t. Đ phì có hai lo i : ấ ự ậ ộ ạ
- Đ phì tộ ự nhiên đ cượ xác đ nh b ng tr l ng các ch t dinh d ng,ị ằ ữ ượ ấ ưỡ
các ch đ n c, khí và nhi t tế ộ ướ ệ ự nhiên c a đ t. ủ ấ C. Mác đã nói r ng: ằ“…
Trên nh ng đ t có cùng m t m c đ phì nhiêu t nhiên nh nhau, ng iữ ấ ộ ứ ộ ự ư ườ
ta có th l i d ng m c đ phì nhiêu t nhiên y đ n m c đ nào, cái đóể ợ ụ ứ ộ ự ấ ế ứ ộ
m t ph n là tùy theo s phát tri n c a hóa h c, m t ph n là do s phátộ ầ ự ể ủ ọ ộ ầ ự
tri n c a c khí trong nông nghi p. M c d u tính ch t phì nhiêu y làể ủ ơ ệ ặ ầ ấ ấ
m t thu c tính khách quan c a đ t, nh ng v m t kinh t thì bao gi nóộ ộ ủ ấ ư ề ặ ế ờ
cũng bao hàm m t m i quan h nh t đ nh – m i quan h v i trình đ phátộ ố ệ ấ ị ố ệ ớ ộ
tri n c a hóa h c và c a c khí trong nông nghi p, và vì v y mà nó thayể ủ ọ ủ ơ ệ ậ
đ i theo trình đ phát tri n y…”.ổ ộ ể ấ
- Đ phì nhân t oộ ạ hay đ phì hi u l c là đ phì do con ng i t o raộ ệ ự ộ ườ ạ
b ng các bi n pháp nông hoáằ ệ nh : làm đ t ( đ c i thi n các tính ch tư ấ ể ả ệ ấ
nhi t, m, khí c a đ t), bónệ ẩ ủ ấ phân (đ tăng c ng các ch t dinh d ngể ườ ấ ưỡ
c n thi t) vv... .Vì trong th c t ầ ế ự ế đ phì t nhiên s gi m d n theo th iộ ự ẽ ả ầ ờ
gian. Vì v y ph i c i t o đ phì cho đ t thông qua vi c bón phân, x i đ t,ậ ả ả ạ ộ ấ ệ ớ ấ
th y l i… đ cho đ t có th s n xu t ra l ng nông s n l n, ch t l ngủ ợ ể ấ ể ả ấ ượ ả ớ ấ ượ

cao và đ phì luôn n đ nh lâu dàiộ ổ ị . Theo l i c a C. Mác đã nói :ờ ủ “…Hi uể
bi t v đ phì nhiêu th c t chính là c s đ s d ng đ t h p lý vàế ề ộ ự ế ơ ở ể ử ụ ấ ợ
chính cũng t s d ng đ t h p lý m i có c s khoa h c và đ i t ng cừ ử ụ ấ ợ ớ ơ ở ọ ố ượ ụ
th đ đ u t theo chi u sâu…”ể ể ầ ư ề (hay nói cách khác chính là “thâm canh”).
2.3 Công th c trong tr ng tr t.ứ ồ ọ
Ngoài nh ng lý do ph thu c vào đ phì c a đ t ,đi u ki n th i ti t ...,ữ ụ ộ ộ ủ ấ ề ệ ờ ế
thâm canh tăng v cho cây tr ng trong năm trên di n tích hi n có là m tụ ồ ệ ệ ộ
gi i pháp c b n đ phát tri n ngành nông nghi p b i l :ả ơ ả ể ể ệ ở ẽ
S n l ng = Di n tích × Năng su t cây tr ng.ả ượ ệ ấ ồ
T công th c tính s n l ng trên, mu n tăng s n l ng thì ta c n ph iừ ứ ả ượ ố ả ượ ầ ả
tăng di n tích gieo tr ng và tăng năng su t cây tr ng. Nh ng di n tíchệ ồ ấ ồ ư ệ
không th tăng mãi đ c vì nó b gi i h n b i ranh gi i c a t ng lo i đ t,ể ượ ị ớ ạ ở ớ ủ ừ ạ ấ
ranh gi i vùng mi n. Ngoài ra, n u mu n tăng di n tích đ t nông nghi p,ớ ề ế ố ệ ấ ệ
ch y u là ph i phá r ng làm r y, ho c c i t o khai kh n các vùng đ tủ ế ả ừ ẫ ặ ả ạ ẩ ấ
hoang hóa, chua phèn đ làm nông nghi p. Phá r ng là chuy n không thể ệ ừ ệ ể
ch p nh n. Còn đ t hoang hóa cũng còn r t ít, và vi c c i t o đ tr ngấ ậ ấ ấ ệ ả ạ ể ồ
tr t cũng s t n khá nhi u th i gian. ọ ẽ ố ề ờ
Năng su t cây tr ng cũng không th tăng lên mãi đ c cho dù có ápấ ồ ể ượ
d ng các bi n pháp lai t o gi ng m i nh ng nó v n ph thu c vào đ cụ ệ ạ ố ớ ư ẫ ụ ộ ặ
tính sinh h c c a t ng lo i cây tr ng, và còn c n có th i gian đ phátọ ủ ừ ạ ồ ầ ờ ể
tri n.ể
Do đó, thâm canh là bi n pháp t i u đ tăng s n l ng mà di n tíchệ ố ư ể ả ượ ệ
canh tác v n không thay đ i.ẫ ổ
2.4 Th c tr ng đ t nông nghi p Vi t Nam và m t s đi n hình (đ aự ạ ấ ệ ở ệ ộ ố ể ị
ph ng) áp d ng thâm canh thành công.ươ ụ

Hi n nay, di n tích đ t nông nghi p trên đ t n c ta đang ngày càng bệ ệ ấ ệ ấ ướ ị
m t d n đi do : m t đ t nông nghi p đ phát tri n đô th , bán đ t nôngấ ầ ấ ấ ệ ể ể ị ấ
nghi p tr thành món l i nhu n cao, doanh thu t nông nghi p gi m doệ ở ợ ậ ừ ệ ả
không có ph ng pháp và duy trì đ phì,… Ngoài ra v n đ thiên tai cũngươ ộ ấ ề
dang làm m t đi m t l ng đ t nông nghi p khá l n( xói mòn, lũ quét,..)ấ ộ ượ ấ ệ ớ
và hi n t i do ô nhi m môi tr ng trái đ t đang nóng d n lên và Vi tệ ạ ễ ườ ấ ầ ệ
Nam là m t trong nh ng n c ch u nh h ng n ng n nh t, m i nămộ ữ ướ ị ả ưở ặ ề ấ ỗ
n c bi n l i dâng lên làm m t đi t hàng ch c km đ t nông nghi p. Tuyướ ể ạ ấ ừ ụ ấ ệ
nhiên, v i cây lúa là cây tr ng ch đ o, s n l ng l ng th c v n tăngớ ồ ủ ạ ả ượ ươ ự ẫ
lên đáng k , s n l ng l ng th c tăng lên t 18,4 tri u t n năm 1986 thìể ả ượ ươ ự ừ ệ ấ
năm 2002 là 36,3 tri u t n, bình quân tăng kho ng 1,052 tri u t n 1 năm.ệ ấ ả ệ ấ
M t trong nh ng nguyên nhân tăng năng su t lúa đó chính là do nông dânộ ữ ấ
đã bi t áp d ng hình th c thâm canh.ế ụ ứ
Khâu làm đ t là khâu n ng nh c nh t thì quá trình c gi i hoá (CGH),ấ ặ ọ ấ ơ ớ
đ a các máy vào đ ng ru ng đã c i thi n đ c ph n nào: năm 1990 t lư ồ ộ ả ệ ượ ầ ỷ ệ
c gi i hoá là 21%, năm 1995 là 26% và năm 2002 là kho ng 30%. M t sơ ớ ả ộ ố
khâu khác nh v n chuy n, ra h t, b m tát n c t l CGH có s c iư ậ ể ạ ơ ướ ỷ ệ ự ả
thi n, nh khâu ra h t hi n đã đ c CGH đ n 80% .ệ ư ạ ệ ượ ế
M t ví d đi n hình v thâm canh đ t năng su t cao đó là thâm canhộ ụ ể ề ạ ấ
lúa lai. Lúa lai đ c gieo tr ng Vi t Nam t năm 1991. Hi n nay, di nượ ồ ở ệ ừ ệ ệ
tích lúa lai là h n 600.000 ha h ng năm v i năng su t trung bình t 6-6,3ơ ằ ớ ấ ừ
t n/ha, cao h n lúa thu n t 15-20%. Vi c s d ng lúa lai đã góp ph nấ ơ ầ ừ ệ ử ụ ầ
nâng cao năng su t, s n l ng lúa và t o thêm vi c làm, tăng thu nh p choấ ả ượ ạ ệ ậ
nông dân thông qua vi c s n xu t h t lai. Lúa lai góp ph n b o đ m anệ ả ấ ạ ầ ả ả
ninh l ng th c nhi u t nh phía B c và Trung b . M t gi i pháp thâmươ ự ở ề ỉ ắ ộ ộ ả
canh lúa lai giúp gi m chi phí đ u vào, gi m l ng phân bón và tăng năngả ầ ả ượ

