
Các r ng san hô bao ph ch a t i 1% b m t đáy bi n nh ng l i là n i sinh ặ ủ ư ớ ề ặ ể ư ạ ơ
s ng c a 25% các loài sinh v t bi n. Chúng r t đa d ng t hình thái đ n màu ố ủ ậ ể ấ ạ ừ ế
s cắ

San hô sao (Montastrea cavernosa) m mi ng đ tìm ở ệ ể
ki m th c ăn, trên đ o Little Caymanế ứ ả

Indonesia là n i có m t đ đa d ng sinh v t bi n cao nh t th gi i, trong đó qu n đ o Tukangbesi có r t nhi u loài san hô.ơ ậ ộ ạ ậ ể ấ ế ớ ầ ả ấ ề
Indonesia là n i có m t đ đa d ng sinh v t bi n cao nh t ơ ậ ộ ạ ậ ể ấ
Indonesia là n i có m t đ đa d ng sinh v t bi n cao nh t ơ ậ ộ ạ ậ ể ấ
th gi i, trong đó qu n đ o Tukangbesi có r t nhi u loài san ế ớ ầ ả ấ ề
th gi i, trong đó qu n đ o Tukangbesi có r t nhi u loài san ế ớ ầ ả ấ ề
hô.
hô.

Con cua đ (Xenocarcinus depressus) n mình ỏ ẩ
trong san hô s ng đ r c Palauừ ỏ ự ở

M c dù san hô ch y u l y th c ăn t các s n ph m ặ ủ ế ấ ứ ừ ả ẩ
ph trong quá trình quang h p c a t o zooxanthellae, ụ ợ ủ ả
nh ng chúng v n có nh ng xúc tu dài v n ra vào ban ư ẫ ữ ươ
đêm đ b t các loài cá nh hay phù duể ắ ỏ

