Đ TÀI : THI T K H TH NG CUNG
C P ĐI N CHO NHÀ MÁY LUY N
KIM MÀU
CH NG 1: GI I THI U CHUNG V Đ TÀƯƠ I
I.L I NÓI Đ U
Luy n kim là lĩnh v c khoa h c kĩ thu t và ngành công nghi p đi u ch các kim lo i ế
t qu ng ho c t các nguyên li u khác, ch bi n các ế ế h p kim, gia công phôi kim lo i b ng áp
l c, b ng cách thay đ i các thành ph n hoá h c và c u trúc đ t o ra nh ng tính ch t phù
h p v i yêu c u s d ng.
Ngành công nghi p luy n kim màu s n xu t ra các kim lo i nh ư đ ng, chì, thi cế,
nhôm, k m, b c, vàng ... không có s t. Nhi u kim lo i có giá tr chi m l c. Dùng đ s n ế ượ
xu t máy bay, tàu c ng, d ng c , các công trình xây d ng, đi n t , c khí, hóa ch t và đ c ơ ượ
dùng trong c các ngành b u tính công ngh thông tin, tin h c ... Các kim lo i màu đ c phân ư ượ
thành 4 nhóm chính là kim lo i màu c b n ơ , kim lo i màu h p kim , kim lo i màu quý và kim
lo i màu hi m ế .....
Nhà máy luy n kim màu đóng vai trò r t quan tr ng trong công nghi p nói chung và n n
kinh t n c ta nói riêng.ế ướ
Do ki n th c có h n nên trong quá trình thi t k không tránh kh i sai sót. Em mongế ế ế
đ c s góp ý c a th y. Em xin chân thành c m n th y.ượ ơ
II.N I DUNG CÁC PH N THUY T MINH TÍNH TOÁN
1. Xác đ nh ph t i tính toán c a phân x ng s a ch a c khí và toàn nhà máy. ưở ơ
2. Thi t k m ng đi n cao áp cho toàn nhà máy .ế ế
3. Thi t k m ng đi n h áp cho phân x ng s a ch a c khí.ế ế ưở ơ
III.CÁC S LI U BAN Đ U
1. Ph t i đi n c a nhà máy.
2. Ph t i đi n c a phân x ng s a ch a c khí . ưở ơ
3. Đi n áp ngu n : Uđm = 35kV
4. Dung l ng ng n m ch v phía h áp c a tr m bi n áp khu v c: 250MVA ượ ế
5. Đ ng dây cung c p đi n cho nhà máy : Dùng dây nhôm lõi thép (AC) đ t treo trênườ
không.
6. Kho ng cách t ngu n đ n nhà máy : 12km ế
7. Công su t c a ngu n đi n : Vô cùng l n
8. Nhà máy làm vi c : 3 ca, Tmax = 6000
CH NG II:XÁC Đ NH PH T I TÍNH TOÁNƯƠ
I.CÁC PH NG PHÁP XÁC Đ NH PH T I TÍNH TOÁNƯƠ
Ph t i tính toán là ph t i gi thi t lâu dài không đ i, t ng đ ng v i ph t i th c ế ươ ươ
t (bi n đ i) v m t hi u qu phát nhi t ho c m c đ h y ho i cách đi n. Nói cách khác,ế ế
ph t i tính toán cũng đ t nóng thi t b lên t i nhi t đ t ng t nh ph t i th c t gây ra, ế ươ ư ế
vì v y ch n các thi t b theo ph t i tính toán s đ m b o an toàn cho thi t b v m t phát ế ế
nóng.
Ph t i tính toán đ c s d ng đ l a ch n và ki m tra các thi t b trong h th ng ượ ế
cung c p đi n nh : máy bi n áp, dây d n, các thi t b đóng c t, b o v … Tính toán t n th t ư ế ế
công su t, t n th t đi n năng, t n th t đi n áp; l a ch n dung l ng bù công su t ph n ượ
kháng… Ph t i tính oán ph thu c vào nhi u y u t nh : công su t, s l ng, ch đ làm ế ư ượ ế
vi c c a các thi t b đi n, trình đ và ph ng th c v n hành h th ng… N u ph t i tính ế ươ ế
toán xác đ nh đ c nh h n ph t i th c t thì s làm gi m tu i th c a thi t b đi n, có kh ượ ơ ế ế
năng d n đ n s c , cháy n ế
Có r t nhi u ph ng pháp đ xác đ nh ph t i tính toán, nh ng ch a có ph ng ươ ư ư ươ
pháp nào th t hoàn thi n. Nh ng ph ng pháp cho k t qu đ tin c y thì quá ph c t p, kh i ươ ế
l ng tính toán l n và nh ng thông tin đòi h i ban đ u quá l n và ng c l i. ượ ượ
M t s ph ng pháp xác đ nh ph t i tính toán: ươ
1.Ph ng pháp xác đ nh ph t i tính toán (PTTT) theo công su t đ t (Pươ đ) và h s nhu
c u( Knc)
Công th c tính PTTT:
Ptt = Knc . Pđ
Trong đó:
- Knc : là h s nhu c u, tra trong s tay kĩ thu t
- Pđ : là công su t đ t c a thi t b ho c nhóm thi t b , trong tính toán có th ế ế
xem g n đúng Pđ ≈ P (kW)
2.Ph ng pháp xác đ nh PTTT theo công su t trung bình và h s c c đ iươ
Công th c tính PTTT:
Ptt = kmax.Pthi t bế = kmax.ksd.Pđi
Trong đó:
- Pthi t bế : Công su t trung bình c a thi t b ho c nhóm thi t b [kW] ế ế
- kmax : h s c c đ i tra trong s tay k thu t
- kmax = F( nhq, ksd)
- ksd: H s s d ng tra trong s tay k thu t.
- nhq: S thi t b dùng đi n hi u qu . ế
3.Ph ng pháp xác đ nh PTTT theo su t ph t i/ đ n v di n tíchươ ơ
Ptt = P0 .F
Trong đó:
- P0: Công su t đi n trên m t đ n v di n tích [w/m ơ 2].
- F: Di n tích b trí thi t b [m ế 2].
II, XÁC Đ NH PH T I TÍNH TOÁN C A PHÂN X NG S A CH A C KHÍ ƯỞ Ơ
1.Phân nhóm ph t i
Trong m t phân x ng th ng nhi u thi t b công su t ch đ làm vi c ưở ườ ế ế
khác nhau, mu n xác đ nh PTTT đ c chính xác c n ph i phân nhóm thi t b đi n. Vi c ượ ế
phân nhóm thi t b đi n c n phân theo nguyên t c sau:ế
Các thi t b trong m t nhóm g n nhau nên đ g n nhau đ gi m chi u dài đ ngế ườ
dây h áp nh v y th ti t ki m đ c v n đ u t t n th t trên đ ng dây h áp ế ượ ư ườ
trong phân x ng.ưở
Ch đ làm vi c c a các thi t b trong cùng m t nhóm gi ng nhau đ xác đ nhế ế
PTTT đ c chính xác h n thu n l i h n cho vi c l a ch n ph ng th c cung c p đi nượ ơ ơ ươ
cho nhóm
T ng công su t các nhóm nên x p x nhau đ gi m ch ng lo i t đ ng l c c n
dùng trong phân x ng toàn nhà y. S thi t b trong cùng m t nhóm cũng không nênưở ế
quá nhi u b i s đ u ra c a các t đ ng l c th ng < ( 8 -12). ườ
Tuy nhiên thì th ng r t khó tho mãn cùng lúc c 3 nguyên t c trên, do v y ng iườ ườ
thi t k c n ph i l a ch n cách phân nhóm h p lí nh t.ế ế
Ta có b ng phân chia nhóm nh sau: ư
B NG PHÂN CHIA THI T B THEO NHÓM
STT Tên thi t bế S l ng ượ Kí hi u MBCông su t
(kW) Nhã
M t máyT ng
Nhóm 1
1 Máy ti n ren1 1 7 7
2 Máy ti n ren1 2 4.5 4.5
3Máy mài hai
phía 1 12 2.8 2.8
4Máy khoan
bàn 3 13 0.65 1.95
5 Máy ti n ren1 3 3.2 3.2
7 19.45
Nhóm 2
1 Máy ti n ren1 4 10 10
2Máy khoan
đ ng1 5 2.8 2.8
3Máy khoan
đ ng1 6 7 7
4 Máy c aư1 11 2.8 2.8
5Máy khoan
bàn 3 13 0.65 1.95
7 24.55
Nhóm 3
1 Máy ti n ren1 2 4.5 4.5
2 Máy ti n ren2 3 3.2 6.4
3Máy phay v n
năng 1 7 4.5 4.5
4Máy bào
ngang 1 8 5.8 5.8
5Máy mài tròn
v n năng1 9 2.8 2.8
6Máy mài
ph ng1 10 4 4
7 28
Nhóm 4
1 Máy ti n ren3 1 7 21
2 Máy ti n ren1 4 10 10
3 Máy c aư1 11 2.8 2.8
4Máy mài hai
phía 1 12 2.8 2.8
6 36.6
Nhóm 5
1 Máy ti n ren3 1 10 30
2Máy doa t a
đ1 3 4.5 4.5
3 Máy dũa 1 26 1 1
4
Máy mài s c
các dao c t
g t1 27 2.8 2.8
6 38.3
Nhóm 6
1 Máy ti n ren1 1 10 10
2 Máy ti n ren1 2 10 10
3Máy doa
ngang 1 4 4.5 4.5
4
Máy mài
ph ng có tr c
n m1 20 2.8 2.8
5Máy ép th y
l c1 21 4.5 4.5
6Máy mài tròn
v n năng1 18 2.8 2.8
7 Máy mài
ph ng có tr c
1 19 10 10