Ế Ệ Ố Ử Ế ƯỚ Ả THI T K H TH NG X LÝ N C TH I
Ệ Ệ B NH VI N ĐA KHOA LONG THÀNH
3/NGÀY ĐÊM
Ấ CÔNG SU T 300M
Tác giả
Ả Ễ Ị NGUY N TH THU TH O
ậ ượ ệ ứ ể ầ Khóa lu n đ c đ trình đ đáp ng yêu c u
ỹ ư ằ ấ c p b ng K S Ngành:
Ỹ ƯỜ Ậ K THU T MÔI TR NG
ướ ẫ Giáo viên h ng d n
Ự Ấ Ỳ ThS.HU NH T N NH T
Tháng 09 năm 2015
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Ờ Ả Ơ L I C M N
ọ ậ ậ ố ự ệ ố ờ ả Trong su t 4 năm h c t p và kho ng th i gian th c hi n khóa lu n t ệ t nghi p,
ậ ượ ự ộ ỡ ệ ủ ầ em luôn nh n đ c s quan tâm, đ ng viên và giúp đ nhi t tình c a các th y cô,
ườ ữ ạ ọ ượ ố ng i thân và b n bè. Em luôn trân tr ng nh ng giây phút đ ọ ậ c s ng và h c t p
ạ ớ ớ ượ ự ỉ ạ ữ ề ạ cùng v i các b n trong l p DH11MT, đ ế c s ch d y và truy n đ t nh ng ki n
ứ ủ ậ ầ ượ ươ ủ ọ th c quý báu c a các th y cô, và luôn nh n đ c tình thân th ng c a m i ng ườ i
ấ ở ả ớ ườ ạ ọ trong l p, trong khoa mà ít ai tìm th y gi ng đ ng đ i h c.
ế ấ ả ầ ậ ơ ườ Chính vì v y, xin chân thành cám n đ n t t c các th y cô khoa Môi Tr ng &
ườ Tài Nguyên Tr ng ĐH Nông Lâm TP.HCM.
ệ ự ấ ầ ầ ơ ơ ỳ ặ Xin đ c bi ề t cám n Th y ThS. Hu nh T n Nh t. Cám n Th y đã dành nhi u
ờ ướ ự ế ề ệ ạ ẫ ậ ỡ th i gian h ề ng d n, t n tình giúp đ và truy n đ t nhi u kinh nghi m th c t cho
ậ ố ệ ệ ự em trong quá trình th c hi n khóa lu n t t nghi p.
ơ ấ ả ườ ạ ạ Chân thành cám n t ữ t c nh ng ng ớ i thân bên c nh và các b n sinh viên l p
ỡ ể ậ ố ộ ệ DH11MT đã đ ng viên và giúp đ đ hoàn thành khóa lu n t ờ t nghi p. Quãng th i
ỷ ệ ữ ế ớ sinh viên là nh ng k ni m mình cùng có v i nhau, luôn đoàn k t, cùng nhau chia s ẻ
ỡ ọ ậ ồ vui bu n, cùng nhau giúp đ h c t p.
ở ờ ố ế ơ ố ẹ ế ắ ị Cu i cùng, con xin g i l i bi t n sâu s c đ n b m , anh ch em, t ấ ả ọ t c m i
ườ ự ữ ỗ ợ ể ắ ồ ộ ng i trong gia đình luôn là ngu n đ ng viên, là đi m t a v ng ch c, đã h tr và
ị ự ể ượ ủ ố ệ luôn giúp con có đ ngh l c đ v t qua khó khăn và hoàn thành t ụ ủ t nhi m v c a
mình.
ấ ố ắ ư ể ề ế ấ ỏ ậ Dù đã r t c g ng nh ng không th tránh kh i nhi u thi u sót, r t mong nh n
ữ ủ ậ ố ử ề ầ ạ ượ ự đ c s góp ý và s a ch a c a th y cô và các b n v bài khóa lu n t ệ t nghi p này.
Xin chân thành cám n.ơ
Tp.HCM, ngày tháng năm 2015
ự ệ Sinh viên th c hi n
ễ ả ị Nguy n Th Thu Th o
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
2
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Ắ Ậ TÓM T T KHÓA LU N
ề ế ế ệ ố ử ướ ả ệ ệ ứ “Thi t k h th ng x lý n c th i B nh Vi n Đa Khoa Đ tài nghiên c u:
3/ngày đêm” đ
ự ấ ượ ế ừ ế Khu V c Long Thành, công su t 300 m c ti n hành t 02/2015 đ n
ề ộ ồ 06/2015. Đ tài bao g m các n i dung sau:
ế ổ
T ng quan lý thuy t:
ề ệ ệ ổ
T ng quan v B nh Vi n Long Thành.
ề ổ ươ ử ướ ế
T ng quan v các ph ng pháp x lý n ả c th i Y t .
ệ ử ướ ả ệ ệ ượ ụ ệ
Các công ngh x lý n
c th i B nh Vi n đang đ c áp d ng hi n nay.
ề ấ ươ ế ế ệ ố ử ướ ệ ệ ả
Đ xu t 2 ph
ng án thi t k h th ng x lý n ụ c th i B nh vi n, áp d ng
ộ QCVN 28:2010/BTNMT C t A.
ươ ả ẽ ượ ướ ế Ph ướ ng án 1: N c th i s đ c tách 2 dòng. Sau khi n ả c th i y t và sinh
ể ự ạ ạ ướ ể ả ả ả ướ ho t qua b t ho i, n ầ c th i nhà ăn qua b tách d u thì c 2 cùng ch y vào l i
ướ ả ố ượ ơ ể ề tách rác tr c khi ch y vào h thu, sau đó đ ể ề c b m vào b đi u hòa. Trong b đi u
ể ơ ố ơ ướ ử ể hòa có b trí 2 b m nhúng chìm đ b m n c qua b Anoxic. Sau quá trình x lý
ướ ả ẽ ự ả ể ắ ể ế ả Nito n c th i s t ch y qua b Aerotank. Sau đó ch y qua b l ng, ti p đ n n ế ướ c
ả ẽ ượ ử ế ả ậ ằ ồ th i s đ c kh trùng b ng Chlorin và x ra ngu n ti p nh n.
ươ ươ ư ể Ph ng án 2: T ng t ự ươ ph ng án 1 nh ng thay b Anoxic và Aerotank thành
ể ắ ả ế ậ ể b MBBR . Sau đó ch y qua b l ng, r i ử ồ kh trùng ồ và xả ra ngu n ti p nh n.
3
ế ơ ị ươ Tính toán chi ti t các công trình đ n v cho 2 ph ng án thi ế ế t k
ệ ố ự ử ướ ử ả
Tính toán chi phí xây d ng h th ng x lý n
c th i và giá thành x lý cho 1m
ướ n ả c th i:
ử ướ ươ
Giá thành x lý 1 m
3 n
ả c th i ph ng án 1: 9.500VNĐ
ử ướ ươ
Giá thành x lý 1 m
3 n
ả c th i ph ng án 2: 7.800VNĐ
ế ế ề ặ ỹ ậ ế ự ậ Qua tính toán thi t k , phân tích v m t k thu t, kinh t và v n hành đã l a
ươ ọ ch n ph ớ ng án 2 v i lý do:
ả ả ướ ử ạ ẩ ạ ả
Đ m b o n
c th i sau x lý đ t tiêu chu n lo i A theo QCVN 28:
2010/BTNMT.
ả
Có tính kh thi cao.
ậ ả ơ
V n hành đ n gi n.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
3
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ế ầ ư ệ
Ti
t ki m đ u t
ẽ ậ ế ế ệ ố ử ướ ệ ệ ả L p b n v thi t k h th ng x lý n c th i ự ả B nh Vi n Đa Khoa Khu v c
ươ Long Thành theo ph ng án 2.
ừ ươ ặ ằ ể ạ ự ể ọ ổ ố T ph ng án l a ch n tri n khai b trí công trình và m t b ng t ng th tr m
ặ ắ ế ả ơ ị ệ ử x lý, công ngh , m t c t chi ti ẽ t công trình đ n v lên b n v .
ươ ệ ố ử ả ậ ọ ự Xây d ng ph ng án v n hành và b o trì h th ng x lý đã ch n.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
4
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Ụ Ụ M C L C
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
5
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Ữ Ế Ự Ụ Ắ DANH M C CÁC KÝ T VÀ CH VI T T T
ầ ọ : Biochemical Oxygen Demand – nhu c u oxy sinh h c BOD5
ố : Bê tông c t thép BTCT
ộ ườ ng BTNMT : B Tài Nguyên Môi Tr
ầ ọ : Chemical Oxygen Demand – nhu c u oxy hóa h c COD
ỷ ố ứ ậ : Food and Microorganism ratio – T s th c ăn/ Vi sinh v t F/M
ướ ẫ ng d n GVHD : Giáo viên h
ệ ố ử ướ ả c th i HTXLNT: H th ng x lý n
ướ : L ắ i ch n rác LCR
ể ư ộ ể ử ọ : Moving Bed Biological Reacter – b x lý sinh h c giá th l u đ ng MBBR
ấ ắ ơ ử ỗ ợ : Mixed Liquor Suspended Solids – Ch t r n l l ng trong h n h p bùn MLSS
ấ ắ ơ ử ơ ủ ỗ ễ ợ l ng d bay h i c a h n h p bùn MLVSS : Các ch t r n l
ữ : Phòng cháy ch a cháy PCCC
ẩ ệ t Nam QCVN : Quy Chu n Vi
ư ờ : Th i gian l u bùn SRT
ấ ắ ơ ử : Suspended Solid – Ch t r n l l ng SS
ứ ự ố : S Th T STT
ỉ ố ể : Ch s th tích bùn SVI
ự ẩ ệ t Nam TCXDVN: Tiêu Chu n Xây D ng Vi
ố ồ TP.HCM : Thành Ph H Chí Minh
ấ ắ ơ ử : Các ch t r n l ơ ễ l ng d bay h i VSS
ế ế ớ th gi i WHO ổ ứ : T ch c Y t
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
6
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Ả Ụ DANH M C B NG
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
7
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Ụ DANH M C HÌNH
ự ệ ệ ệ ườ Hình 2.1 B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành hi n nay – quy mô 450 gi ng
ự ệ ệ ị Hình 2.2 V trí b nh vi n đa khoa khu v c Long Thành
ơ ồ ệ ử ề ướ ả ệ ệ Hình 2.3 S đ dây chuy n công ngh x lý n ệ c th i B nh vi n Đa khoa huy n
Càng Long giai đo n 1.ạ
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
8
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ƯƠ Ở Ầ CH NG 1: M Đ U
ề ặ ấ 1.1 Đ t v n đ
ấ ướ ữ ủ ể ệ ầ ườ Đ t n c ngày càng phát tri n, nhu c u khám ch a b nh c a ng i dân
ạ ộ ủ ệ ệ ượ ả ả ề ệ ấ ngày càng tăng, ho t đ ng c a b nh vi n thì đang đ c c i thi n c v ch t và
ữ ầ ơ ướ ầ ư ự ượ l ữ ng. H n n a, trong nh ng năm g n đây, nhà n c ta còn đ u t xây d ng,
ả ạ ơ ở ệ ệ ấ ế ả ướ ắ ề nâng c p, c i t o nhi u b nh vi n, c s y t trong kh p c n c. Tuy nhiên,
ạ ộ ớ ự ủ ể ệ ệ ả cùng v i s phát tri n đó, các ho t đ ng c a b nh vi n cũng th i ra m t l ộ ượ ng
ả ả ấ ưở ớ ườ ườ ệ ớ l n ch t th i nh h ng t i môi tr ng và con ng ộ ố ỉ i. Hi n nay ch có m t s ít
ầ ư ự ử ướ ả ạ ả ệ ệ b nh vi n có đ u t ệ ố xây d ng h th ng x lý n c th i, còn l i thì cho ch y vào
ướ ả ệ ướ ủ ệ ồ ố ệ ố h th ng thoát n c chung c a thành ph . N c th i b nh vi n bao g m n ướ c
ả ừ ệ ậ ẫ ặ ủ ệ ế ệ th i t ph u thu t, xét nghi m, gi t giũ, v sinh c a b nh nhân, nhân viên y t …
ề ể ườ ấ ứ ả ưở ế ứ có th lan truy n vào môi tr ng b t c lúc nào, gây nh h ỏ ng đ n s c kh e
ườ ự ng i dân trong khu v c.
ứ ề ồ ỏ ỉ ị ườ ấ Trên đ a bàn t nh Đ ng Nai, v n đ chăm lo s c kh e cho ng ệ i dân là vi c
ế ượ ầ ủ ề ỉ ồ ế ứ ầ h t s c c n thi t và đ c quan tâm hàng đ u c a chính quy n t nh Đ ng Nai nói
ệ ệ ệ ậ ự chung và huy n Long Thành nói riêng. Do v y, B nh Vi n Đa Khoa khu v c
ượ ủ ươ ậ ợ ớ Long Thành đ ạ ộ c thành l p và đi vào ho t đ ng là phù h p v i ch tr ng phát
ể ế ữ ủ ệ ệ ệ ệ ộ tri n kinh t ằ xã h i hi n nay. B nh vi n n m gi a trung tâm c a huy n Long
ạ ộ ạ ớ ộ Thành v i lo i hình ho t đ ng đa khoa cùng đ i ngũ y bác sĩ có chuyên môn cao
ậ ợ ậ ấ ữ ệ ả ườ và t n tâm nên r t thu n l i cho kh năng khám ch a b nh cho ng i dân. Bên
ệ ế ườ ệ ướ ạ c nh đó, B nh viên cũng luôn quan tâm đ n môi tr ặ ng đ c bi t là n ả c th i
ừ ệ ệ ượ đ ả c th i ra t b nh vi n.
ườ ữ ệ ế ệ ể Ng ệ i dân tìm đ n b nh vi n đa khoa Long Thành đ khám ch a b nh
ở ộ ứ ệ ằ ẩ ộ ượ ệ ngày m t đông đã thúc đ y b nh vi n m r ng thêm nh m đáp ng đ c nhu
ỏ ủ ườ ứ ượ ề ệ ứ ầ c u chăm sóc s c kh e c a ng ậ i dân. Nh n th c đ ệ c đi u đó b nh vi n đa
ệ ố ự ướ ả ố ầ khoa Long Thành đã có nhu c u xây d ng thêm h th ng n ớ c th i cho kh i m i
ể ả ự ủ ệ ệ ề ấ ạ ả ộ xây d ng đ đ m b o công su t ho t đ ng c a b nh vi n. Do đó, đ tài :
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
9
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ế ế ệ ố ử ướ ả ệ ự ệ “Thi t k h th ng x lý n c th i B nh vi n Đa Khoa Khu V c Long
3/ngày.đêm” đ
ấ ượ ự ệ c th c hi n. Thành công su t 300m
ụ ậ 1.2 M c tiêu khóa lu n
ế ế ệ ố ử ướ ệ ệ ả Tính toán, thi t k h th ng x lý n c th i cho B nh vi n Đa Khoa Long
3/ngày đêm.
ấ ế ậ ạ ồ Thành công su t 300 m Ngu n ti p nh n đ t QCVN 28:
ộ 2010/BTNMT, c t A.
ộ ậ 1.3 N i dung khóa lu n
ề ệ ệ ổ
T ng quan v B nh vi n đa khoa Long Thành.
ệ ử ề ặ ổ ướ ế
T ng quan v đ c tính và các công ngh x lý n
ả c th i y t .
ề ị ệ ự ể ề ậ ị ề
Tìm hi u, thu th p thông tin v v trí đ a lý, đi u ki n t
ệ nhiên, đi u ki n
ế ạ ộ ườ ạ ệ ố ự ự kinh t ệ xã h i và hi n tr ng môi tr ng t ử i khu v c xây d ng h th ng x lý
ướ n ả c th i.
ố ị ế ế ư ượ ồ
Xác đ nh các thông s thi
t k bao g m l u l ấ ầ ng, thành ph n, tính ch t
ả ả ả ồ ướ n c th i và ngu n x th i.
ư ươ ử ướ ệ ả ả ả ấ
Đ a ra các ph
ng pháp x lý n c th i hi u qu và kh thi nh t cho d ự
án.
ế ế ể ệ ầ ơ ị
Tính toán thi
t k các công trình đ n v và th hi n ph n tính toán trên các
ậ ẽ ỹ ả b n v k thu t.
ề ặ ế ả Tính toán tính kh thi v m t kinh t ự cho d án.
ẽ ậ ế ế ệ ố ử ướ ả L p b n v thi t k h th ng x lý n ả c th i.
ươ ứ 1.4 Ph ng pháp nghiên c u
ộ ố ươ ệ ượ ụ ư ậ M t s ph ự ng pháp th c hi n đ c áp d ng trong lu n văn nh sau:
ươ ố ệ ậ ậ ố
Ph
ng pháp thu th p, th ng kê s li u: thu th p các tài li u t ệ ừ ư ệ th vi n,
ộ ố ề ậ ằ ạ ậ sách báo, các trang m ng, m t s đ tài, lu n văn liên quan nh m thu th p,
ố ệ ơ ở ệ ạ ầ ễ ử x lý s li u đ u vào làm c s đánh giá hi n tr ng, t ả ượ i l ng ô nhi m do
ụ ụ ạ ộ ả ạ ộ ướ n c th i sinh ho t gây ra khi khu căn h đi vào ho t đ ng và ph c v cho
ệ ế ế ệ ố ử ướ ả ố ườ ề vi c tính toán thi t k h th ng x lý n c th i: s ng i, đi u ki n t ệ ự
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
10
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ủ ấ ị ế ộ ư ượ ả ộ ồ nhiên, đ a ch t, th y văn, kinh t xã h i, l u l ng dòng th i, n ng đ các
ễ ấ ch t ô nhi m…
ươ ươ ủ ế ể ằ
Ph
ng pháp so sánh: Ph ư ng pháp nh m so sánh u khuy t đi m c a các
ệ ử ể ư ả ử ướ ả ơ ệ ả công ngh x lý đ đ a ra gi i pháp x lý n c th i có hi u qu h n, so
ượ ặ ướ ả ầ ẩ ớ sánh đ c đ t tính n c th i đ u vào v i quy chu n QCVN 28: 2010 đ ể
ệ ử ọ ợ ch n công ngh x lý phù h p.
ươ ươ ử ụ ể
Ph
ng pháp tính toán: Ph ng pháp s d ng các phép toán đ tính toán
ị ủ ệ ố ử ơ ướ ự ả các công trình đ n v c a h th ng x lý n ậ c th i, chi phí xây d ng và v n
ệ ố hành h th ng.
ươ ế ế ề ổ ộ
Ph
ả ng pháp trao đ i ý ki n: Tham kh o ý ki n GVHD v các n i dung
ậ ế liên quan đ n khóa lu n.
ươ ố ệ ử ụ ử ề ầ
Ph
ng pháp phân tích và x lý s li u: s d ng ph n m m Word đ vi ể ế t
ố ệ ụ ể ể ế ả văn b n, Excel đ tính toán s li u, công c Power Point đ trình chi u báo
ể ể ệ ẽ ả cáo, Autocad đ th hi n b n v .
ứ ạ 1.5 Ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ ủ ả ắ ế ấ ậ Đ i t ả ủ ng nghiên c u c a khóa lu n không xét đ n ch t th i r n, khí th i c a
ỉ ậ ứ ạ ướ ả ạ ệ nhà máy mà ch t p trung nghiên c u tình tr ng n c th i t ệ i B nh vi n đa khoa
ừ ứ ươ ử ướ ả Long Thành. T đó, nghiên c u ph ng án x lý n ạ c th i cho Nhà máy đ t
ộ QCVN 28: 2010/BTNMT, c t A.
1.6 Ý nghĩa đ tàiề
ề ặ ườ
V m t môi tr
ng
ả ả ử ễ ạ ạ ẩ ườ X lý đ t tiêu chu n x th i, tránh tình tr ng gây ô nhi m môi tr ả ng, nh
ủ ế ườ ủ ậ ưở h ờ ố ng đ n đ i s ng c a ng ệ i dân xung quanh và h sinh v t th y sinh.
ế ề V kinh t
ế ả ộ ạ ề ệ ệ ườ Ti t ki m tài chính cho nhà máy trong vi c ph i n p ph t v phí môi tr ng,
ườ ộ ế ố ầ ả ả ế ố ớ ờ ồ đ ng th i môi tr ng đ m b o cũng là m t y u t c n thi t đ i v i khách hàng
ướ khó tính trong và ngoài n c.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
11
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ở ở ạ ầ ệ ố ư ữ ầ ỉ Góp ph n hoàn ch nh c s h t ng cho nh ng nhà máy ch a có h th ng x ử
ướ ả ạ ẩ lý n c th i đ t chu n.
ề ự ễ
V th c ti n
ự ể ễ ả ườ ệ ả ồ ớ ồ Gi m thi u s ô nhi m môi tr ệ ng đ ng nghĩa v i vi c b o v ngu n tài
ấ ượ ầ ộ ố ủ ườ nguyên thiên nhiên, góp ph n nâng cao ch t l ng cu c s ng c a ng i dân ở
khu v c. ự
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
12
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ƯƠ Ổ CH NG 2. T NG QUAN
Ề Ệ Ổ Ệ 2.1 T NG QUAN V B NH VI N LONG THÀNH
ớ ệ 2.1.1 Gi i thi u chung
Ế Ồ Ở : Ch đ u t ủ ầ ư S Y T Đ NG NAI
ị ướ ệ ồ ỉ Đ a ch : ỉ Khu Ph ả c H i, tt. Long Thành, huy n Long Thành, t nh Đ ng Nai.
ệ Đi n tho i: ạ 0613.844.243
Fax: 0613.546.434
ổ T ng Giám đ c: ố Ông Lê Quang Ánh
ơ ượ ề ệ ệ 2.1.2 S l c v B nh vi n.
ể ủ ạ ộ ự ệ ệ Quá trình ho t đ ng và phát tri n c a B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành
ả ạ tr i qua 2 giai đo n:
ạ ế ị ự ở ố Kh i công xây d ng vào 10/07/1998 theo Quy t đ nh s
Giai đo n I:
ủ Ủ ệ ớ ồ ỉ ệ 2479 /1998 /QĐ.CT.UBT c a y Ban nhân dân t nh Đ ng Nai v i tên B nh vi n
ự ệ ổ ệ Long Thành, sau đó đ i tên thành B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành và
ạ ộ ạ ộ ứ ầ ố ớ chính th c đi vào ho t đ ng vào cu i năm 2001 v i quy mô ho t đ ng ban đ u là
ườ 150 gi ng.
ạ Ủ ừ ồ ỉ T năm 2008 y ban nhân dân t nh Đ ng Nai duy t k ệ ế
Giai đo n II:
ầ ư ự ạ ấ ự ệ ệ ấ ầ ho ch đ u th u D án đ u t nâng c p B nh vi n đa khoa khu v c Long
ừ ệ ệ ượ ế ỉ Thành.T năm 20092013 B nh vi n Long Thành đ ạ c giao ch tiêu k ho ch
ườ ệ ộ ườ ấ ườ ừ gi ng b nh n i trú là 450 gi ng, công su t gi ệ ng b nh t 85 90%. Năm
ổ ượ ệ ế ị 2013, t ng l t khám b nh là 260.000 l ượ ạ t t ố i Quy t đ nh s 2788/QĐ – SYT
ủ ở ế ồ ề ệ ự ế ạ ngày 20/12/2012 c a S y t ệ ỉ Đ ng Nai v vi c giao ch tiêu k ho ch s nghi p
ế ỉ ồ y t t nh Đ ng Nai năm 2013.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
13
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ự ệ ệ ệ ườ ng Hình 2. B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành hi n nay – quy mô 450 gi
ị ị 2.1.3 V trí đ a lý
ệ ằ ở ắ ỉ Huy n Long Thành n m ồ phía Tây Nam t nh Đ ng Nai, phía B c giáp
ệ ấ ố ị ỉ TP.Biên Hòa và huy n Th ng Nh t, phía Nam Đông Nam giáp t nh Bà R a –
ệ ạ ơ Vũng Tàu, Tây Nam giáp huy n Nh n Tr ch, Tây giáp TP.HCM.
ự ệ ệ ượ ể ạ ị B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành đ c tri n khai t ể i đ a đi m: Khu
ướ ị ấ ệ ằ ả ồ ỉ Ph c H i, th tr n Long Thành, huy n Long Thành, t nh Đ ng Nai, n m trong
ủ ớ ư ị ệ khu hành chính c a huy n Long Thành, ranh gi i xác đ nh nh sau:
ắ ướ ườ ị
Phía B c: Nhà dân, tr
c nhà dân là đ ng Võ Th Sáu.
ườ ậ ộ ổ
Phía Nam: Đ ng Lý Thái T ( Sân v n đ ng).
ườ ứ ệ ế ắ Phía Đông: Đ ng Tôn Đ c Th ng ( Nhà văn hóa thi u nhi huy n).
ườ ữ ễ ả
Phía Tây: Đ ng Nguy n H u C nh
ặ ằ ủ ự ệ ệ ệ ệ ổ Di n tích: T ng di n tích m t b ng c a B nh vi n đa khoa khu v c Long
2.T ngổ
ấ ằ ở ườ ệ ạ Thành 41.119,2 m2, di n tích đ t n m trong quy ho ch m đ ng 1.670,2 m
2.
ệ ấ di n tích đ t toàn khu: 39.449,0 m
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
14
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ự ệ ệ ị Hình 2. V trí b nh vi n đa khoa khu v c Long Thành
ề ệ ượ 2.1.4 Đi u ki n khí t ủ ng th y văn
ề ị V đ a hình:
ế ừ ự ệ ể ằ ằ ồ Huy n Long Thành n m trong khu v c chuy n ti p t ủ vùng đ ng b ng c a
ệ ệ ồ ộ ộ ạ ư h l u sông Đ ng Nai lên vùng cao thu c huy n Xuân L c. Toàn huy n đ ượ c
ủ ế ữ ư ặ ạ ị ớ chia thành 2 d ng đ a hình chính v i nh ng đ c tr ng ch y u sau:
ố ề ố ộ ằ ạ ồ ị D ng đ a hình đ ng b ng ven sông: phân b v phía tây qu c l ộ 51, thu c
ủ ệ ớ ự ế ệ ả ị đ a bàn c a 8 xã v i di n tích t nhiên kho ng 10000 ha, chi m 20% di n tích t ự
nhiên toàn huy n.ệ
ấ ượ ạ ồ ị ố ề ố ộ D ng đ a hình đ i th p l c sóng: Phân b v phía đông qu c l ệ 51, di n
ự ế ệ ệ ộ tích t ế nhiên 43.482ha, chi m 80% di n tích toàn huy n, cao đ trung bình bi n
0; tiêu thoát n
ộ ừ ướ ễ ề ổ ừ đ i t ộ ố 5117m; đ d c dao đ ng t 315 c d , n n móng t ố ấ t, r t
ậ ợ ơ ở ạ ầ ự ệ thu n l ị i cho xây d ng c s h t ng và các khu công nghi p. Tuy nhiên, do đ a
ồ ướ ủ ế ệ ầ ặ hình cao, ngu n n ợ c m t hi m nên đa ph n di n tích c a vùng này thích h p
ư ệ ắ ạ ồ ớ v i các cây tr ng c n nh : hoa màu, cây công nghi p ng n ngày và dài ngày.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
15
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ề ậ
V khí h u:
ủ ỉ ệ ệ ậ ặ ằ ồ ể B nh vi n n m trong cùng khí h u chung c a t nh Đ ng Nai, mang đ c đi m
ạ ẩ ậ ậ ượ ệ khí h u gió mùa, c n xích đ o, nóng m và đ c chia thành 2 mùa rõ r t là mùa
ư ườ m a và mùa khô. ng b t đ u t ắ ầ ừ tháng 12 đ n ế tháng 4 năm sau, mùa Mùa khô th
ế ả ộ m aư kéo dài t ừ tháng 5 đ n ế tháng 11. Kho ng k t thúc mùa m aư dao đ ng t ừ ầ đ u
tháng 10 đ n ế tháng 12.
ề ả ắ ờ ệ ộ ề N ng nhi u (trung bình kho ng 26002700 gi /năm), nhi t đ cao đ u trong
0C, trung bình th p nh t 25
0C và trung bình cao nh tấ
ả ấ ấ năm) trung bình c năm 26
0C).
ả ỉ ừ cũng ch trong kho ng t 2829
ượ ư ư L ắ ng m a khá (trung bình 18002000mm/năm), nh ng phân hóa sâu s c
ư ừ ế ế theo mùa. Trong đó: mùa m a kéo dài t tháng 5 đ n tháng 10 chi m trên 90%
ư ả ừ ế ế ỉ ượ l ng m a c năm, mùa khô kéo dài t tháng 11 đ n tháng 4 ch chi m 10%
ượ l ư ả ng m a c năm.
ượ ố ơ ườ L ng b c h i trung bình 11001300mm/năm, trong đó mùa khô th ấ ng g p
ạ ự ấ ế ộ ẩ ư ề ấ ầ ố ọ 23 l n mùa m a, t o s m t cân đ i nghiêm tr ng v ch đ m, nh t là trong
ố các tháng cu i mùa khô.
ụ ụ ủ ệ ệ ấ 2.1.5 Qui mô – công su t ph c v c a b nh vi n
ị ự ệ ệ ệ ơ ế ự ở B nh vi n đa khoa Long Thành là đ n v s nghi p y t ộ tr c thu c S Y t ế
ữ ệ ủ ỉ ơ ở ệ ồ ộ ộ ỉ t nh Đ ng Nai, là c s khám b nh, ch a b nh c a t nh, có đ i ngũ cán b , viên
ơ ả ứ ộ ế ị ơ ở ạ ầ ợ ch c có trình đ khoa c b n, có trang thi ể ả t b , c s h t ng phù h p, đ đ m
ệ ứ ả ỏ ị ả b o công tác chăm sóc và b o v s c kh e nhân dân trên đ a bàn.
ạ ự ệ ệ ạ ộ : B nh vi n đa khoa khu v c. Lo i hình ho t đ ng
ệ ệ ườ ụ ụ ầ ạ ộ : B nh vi n có 450 gi ữ ng ph c v nhu c u khám ch a Quy mô ho t đ ng
ạ ườ ườ ấ ườ ệ b nh ( giai đo n 1: 150 gi ạ ng, giai đo n 2: 300 gi ng), công su t gi ệ ng b nh
ố ượ ệ ượ ổ 90%, t ng s l t khám b nh: 260.000 l t.
ố ượ ườ ữ ệ ộ ượ S l ng ng i khám ch a b nh trong m t ngày 1500 l ố ệ t/ngày (theo s li u
ủ ệ ệ ố th ng kê c a B nh vi n).
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
16
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ổ ộ : 650 ng i.ườ T ng cán b công nhân viên
ơ ấ ổ ứ ộ ậ 2.1.6 C c u t ch c và b ph n chuyên môn
a. C c u t ơ ấ ổ ứ ch c
ự ủ ệ ơ ấ ệ ườ C c u nhân s c a b nh vi n là 650 ng i, trong đó :
ả ơ ấ ổ ứ ự ủ ệ C c u t ệ ch c nhân s c a b nh vi n B ng 2.
ST S ố ơ ấ ệ ệ C c u CBCNV trong b nh vi n T
ổ ố ngượ l 650 ộ T ng s cán b công nhân viên
ố ộ 1 Kh i N i trú 400
ấ ứ ố ệ Kh i Khám b nh và C p c u 250
ơ ấ ứ C c u theo ch c năng
Các khoa 350
ậ 2 C n lâm sàng và d ượ c 130
Lâm sàng 100
ứ ả Các ch c năng khác (qu n lý, hành chính,…) 70
ơ ấ C c u chuyên môn
ạ ọ ạ ọ Đ i h c và trên đ i h c 200
ề ưỡ 150 Đi u d ng 3 ọ 110 Trung h c khác
90 ượ D c tá
ộ 100 H lý và công nhân
ậ ộ b. B ph n chuyên môn
ụ ủ ứ ứ ượ ư ự ệ Căn c vào ch c năng, nhi m v c a các khoa, phòng đ ệ c th c hi n nh sau:
ứ
Các phòng ch c năng
ả ị ổ ứ
Phòng hành chánh – Qu n tr và t
ộ ch c cán b .
ậ ư ế ạ ổ ợ ế ị
Phòng K ho ch T ng h p và V t t
– Trang thi t b y t ế .
ế
Phòng Tài chính – K toán.
ề ưỡ
Phòng đi u d
ng.
Các khoa
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
17
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Khoa khám b nhệ
ồ ứ ấ ứ
Khoa h i s c c p c u
ạ ổ ộ ổ ợ ợ Khoa n i t ng h p, khoa ngo i t ng h p
ễ ề
Khoa truy n nhi m
Khoa ph s nụ ả
ặ ọ ắ Liên khoa Tai – Mũi – H ng, Răng hàm m t, M t
ế ọ ệ
Khoa xét nghi m Huy t h c, Hóa sinh, Vi sinh
ả ẩ
Khoa chu n đoán hình nh
ả ệ ẫ
Khoa gi
i ph u b nh
Khoa nhi
ễ ố ẩ Khoa ch ng nhi m khu n
Khoa dinh d
ngưỡ
ậ ị ệ Khoa đông y – v t lý tr li u
Khoa d
cượ
Trong đó:
Khoa khám b nhệ :
(cid:0) ấ ứ ổ ợ Phòng c p c u t ng h p (24/24)
(cid:0) ẩ ể Phòng ti u ph u
(cid:0) ữ Phòng tr máy móc
(cid:0) ử ạ Phòng r a d dày
(cid:0) ộ ố ươ ấ ấ ơ ử Phòng s y h p, r a, ph i m t s ph ệ ng ti n
(cid:0) ệ ế ậ ạ Phòng ti p nh n, khám b nh, phân lo i
(cid:0) ộ ẩ Phòng giao ban cho CBNV, h i ch n
(cid:0) ồ ữ Phòng thay đ nam, n
(cid:0) ả ộ ụ Phòng n i soi s n ph
(cid:0) ổ Siêu âm t ng quát
(cid:0) Siêu âm tim, m chạ
(cid:0) ụ ứ ồ ả Siêu âm s n ph , b u c , …
Khu lâm sàn:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
18
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
(cid:0) Khoa ngo iạ
Phòng m :ổ
ổ ổ
Phòng m t ng quát
ổ Phòng m chuyên khoa:
(cid:0) Phòng thông tim
(cid:0) ổ ộ ườ Phòng m n i soi đ ậ ng m t
(cid:0) ệ ổ ộ Phòng m n i soi ni u
(cid:0) ổ ộ ổ ụ Phòng m n i soi b ng
ổ ặ ở ắ ả Ngoài ra còn có các phòng m đ t ấ các chuyên khoa, RHM, m t, s n, c p
ợ ứ ổ c u t ng h p.
ễ ố ẩ Khoa ch ng nhi m khu n
ấ ậ ấ ồ Bu ng s y h p t p trung
ữ ồ ả ạ ướ ấ ấ ồ Bu ng tr đ v i và kim lo i tr c s y h p.
ữ ồ ấ ấ ồ Bu ng tr đ sau s y h p
ữ ấ ồ ươ ệ Bu ng tr hóa ch t, ph ệ ng ti n di ẩ t khu n
ệ ồ Bu ng làm vi c CBNV
(cid:0) Khoa lâm sàn
Khoa ngo iạ
ầ ạ Ngo i th n kinh
ạ ạ Ngo i tim m ch
ạ Ngo i tiêu hóa
ậ ạ ổ Ngo i ph i th n
Khoa n iộ
ộ ầ N i th n kinh
ộ ớ ạ N i tim m ch / kh p
ậ ộ ổ N i ph i th n
Các khoa khác:
ơ ạ ị ậ Đ n v th n nhân t o
ậ ị ệ V t lý tr li u
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
19
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ệ ẩ
Khoa gi
i ph u b nh
ượ ệ ả ị ượ ủ ệ ệ
Khoa d
c: ch u trách nhi m qu n lý d ệ c c a B nh vi n. B nh
ộ ộ ồ ứ ề ệ ệ ố vi n có m t h i đ ng thu c. Các khoa phòng đ u có ch c năng, nhi m v ụ
ế ệ ệ ự d a trên quy ch B nh vi n.
ệ ố ữ ệ ấ 2.1.7 H th ng c p đi n, ch a cháy và giao thông
ệ ố ệ ấ H th ng c p đi n:
ệ ử ụ ệ ệ ồ B nh vi n s d ng ngu n đi n 3 pha dây 380/220V t ừ ủ t ủ ố ạ phân ph i h áp c a
ệ ượ ấ ủ ệ ế ệ ạ ở ồ tr m bi n áp c a B nh vi n. Ngu n đi n đ ệ ự c c p b i đi n l c Long Thành.
ữ Phòng cháy ch a cháy (PCCC):
ệ ệ ượ ự ở ế ấ ẩ ộ ố B nh vi n đ c xây d ng tiêu chu n k t c u BTCT, nên đ ch ng cháy và
ị ử ủ ủ ế ấ ượ ế ế ch u l a c a công trình r t cao. Ki n trúc c a công trình đ c thi t k thông
ố ề ể ầ ạ ườ ử ụ thoáng t t, đ t yêu c u cao v an toàn và thoát hi m cho ng i s d ng.
ặ ằ ể ệ ệ ổ ượ ế ế ả ệ ả ậ M t b ng t ng th b nh vi n đ c thi ệ t k đ m b o thu n ti n cho vi c
ẩ ầ ữ phòng cháy ch a cháy, có thi ế ị ồ ướ t b h n c ng m theo đúng tiêu chu n PCCC. Ở
ặ ộ ỗ ầ ữ ề ầ ả m i c u thang các t ng đ u có đ t h p ch a cháy và bình CO ả 2, đ m b o các yêu
ữ ề ầ c u v phòng cháy ch a cháy theo TCVN 2622:1995.
ệ ố H th ng giao thông:
ệ ố ố ộ ệ ệ H th ng giao thông ra vào b nh vi n là Qu c l ế 51 và các tuy n giao thông
ị ủ ệ ộ n i th c a huy n Long Thành.
ấ ướ ướ ệ ố 2.1.8 H th ng c p n c và thoát n ư c m a
ệ ố ướ ạ ủ ệ ệ ấ H th ng thoát n c s ch c a B nh vi n đ ượ ấ ừ c l y t nhà máy c p n ướ ủ c c a
ướ ệ ầ ấ ổ ướ ơ nhà n c Thi n Tân – Công ty c ph n c p n ạ c Nh n Tr ch. N c t ướ ừ ọ h ng
ẫ ượ ơ ướ ấ ướ ấ c p n ướ ượ c đ ề ể ứ c d n v b ch a và đ c b m lên đài n c và c p n c cho các
ế ị ườ ệ ệ ấ ố ướ ệ ệ ố thi t b dung trong B nh vi n. Đ ng ng c p n ắ c trong B nh vi n là ng s t
tráng k m ẽ
Ø49 90mm.
ư ừ ướ ượ ượ ặ ằ ẫ ố N c m a t mái nhà, sân th ng,…đ ứ c d n b ng ng đ ng đ t trong các
ệ ố ậ ả ố ướ ộ ộ gen kĩ thu t, sau đó ch y vào h th ng c ng bê tông thoát n c n i b Ø300 –
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
20
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ộ ố ệ ệ ạ ượ ẫ 800mm, đ d c 0,2 % ch y xung quanh b nh vi n và đ ệ ố c d n vào h th ng
ướ ố ộ ủ ự ố c ng thoát n c chung c a khu v c là qu c l 51.
ụ ự ạ 2.1.9 Các h ng m c công trình xây d ng
(cid:0) ụ ự ạ Các h ng m c công trình xây d ng chính:
ầ ố
Kh i hành chánh 2 t ng
ạ ầ
Khoa ngo i 2 t ng
ồ ứ ầ ổ
Khoa h i s c – m liên chuyên khoa 2 t ng
ệ ả ẩ
Khoa chu n đoán hình nh – xét nghi m
ượ ộ ườ ầ
Khoa d
c + h i tr ng 2 t ng
ầ ấ ứ Khoa khám + c p c u + đông y 3 t ng
ưỡ ầ
Khoa dinh d
ng 1 t ng
ễ ầ
Khoa nhi m 2 t ng
ầ ả Khoa s n 3 t ng
ầ ộ
Khoa nhi – khoa n i 3 t ng
ặ
Nhà gi
ơ t + sân ph i
ử ạ ướ
Tr m x lý n
ả c th i
ả ắ ử ấ
Lò x lý ch t th i r n
ữ ấ ư ả ắ Nhà l u tr ch t th i r n
ệ ể ả
Nhà b o v , nhà đ xe khách, nhà xe nhân viên
ộ ộ ườ
Đ ng giao thông n i b
ơ ố ạ ỉ
Sân ph i, l
i d o, v a hè
ỏ ườ ả ố
Cây xanh, th m c , v
2
n thu c nam…
ặ ằ ự ệ ổ T ng di n tích m t b ng xây d ng là 39.449 m
Trong đó:
ả ằ ấ Cân b ng đ t đai B ng 2.
2)
ạ ệ ỷ ệ T l (%)
ệ ấ STT 1 ụ Tên h ng m c công trình ệ ữ Di n tích khu đ t hi n h u Di n tích (m 32.974,5
ấ ằ ệ ạ 2 Di n tích đ t n m trog quy ho ch m ổ 1.670,2
ngườ đ
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
21
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ở ộ ệ 3 ấ Di n tích đ t m r ng 8.144,7
ệ ấ ổ 4 T ng di n tích đ t toàn khu 39.449 100
ự ấ 5 Đ t xây d ng công trình 10.886 27,60
ộ ộ ườ 6 Đ ng giao thông n i b 6.740 17,08
ơ ố ạ ỉ 7 Sân ph i, l i d o, v a hè 3.673 9,32
ỏ ườ ả 8 Cây xanh, th m c , v ố n thu c nam 18.150 46,0
ự ệ ệ ồ (Ngu n: B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành, 2013).
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
22
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
(cid:0) ụ ệ ả ạ ườ Các h ng m c công trình b o v môi tr ng:
ả ả ệ ụ ạ ườ Các h ng m c công trình b o v môi tr ng B ng 2.
ụ ạ ệ STT Tên h ng m c công ự Di n tích xây d ng
ạ ướ 1 trình ử Tr m x lý n ả c th i (m2) 400
ữ ấ ư 2 ả Nhà l u tr ch t th i 40
ả ắ ử 3 r nắ ấ Lò x lý ch t th i r n 45
ả 4 Cây xanh, th m có, 18.150
ườ ố n thu c cam
ổ ệ v T ng di n tích 18.635
ự ệ ệ ồ ( Ngu n: B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành, 2013).
ệ ạ ườ ủ ệ ệ 2.1.10 Hi n tr ng môi tr ng c a B nh vi n
Khí th iả
ả ừ ư ươ ệ ố ệ Khí th i phát sinh t ồ các ngu n nh : ph ng ti n giao thông, h th ng máy
ề ệ ộ ệ ả ừ đi u hòa nhi t đ , máy phát đi n. Ngoài ra, khí th i còn phát sinh t ạ các ho t
ư ộ đ ng khác nh :
̀ ̀ ́ ́ ̃ ư ơ ̉
Mui hôi do dung môi h u c , cac chât tây trung (cloroform, formalin,
́ ̀ ượ ̣ ̉ cac loai côn,…), d c phâm.
̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣
̀ ̃ ư ơ Mui phat sinh do phân huy chât h u c trong rac thai sinh hoat. Mui
́ ̀ ́ ̃ ư ự ư ư ̣ ̣ ̉ hôi sinh ra t ́ ̀ cac khu nha vê sinh công công, khu v c l u tr chât thai y tê,
ự ử ươ ̣ ̉ ̉ ́ bênh phâm, khu v c x ly n ́ c thai.
́ ̀ ́
Mui hôi phat sinh t ̀ ́ ư ̣ hê thông thoat n ́ ươ c
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̣
Vi trung gây bênh co kha năng phat tan vao không khi gây bênh cho
̃ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ̣ ̉ ng ̀ ươ i nha bênh nhân, co kha năng lây lan qua tiêp xuc nh hô hâp, da liêu…
ế ồ ộ Ti ng n và đ rung
ế ồ ừ ự ệ ệ
Ti ng n phát sinh t máy phát đi n d phòng: máy phát đi n d ự
ự ố ả ệ ấ ệ ạ ộ phòng trong B nh vi n r t ít khi ho t đ ng. Tuy nhiên, khi s c x y ra thì
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
23
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ệ ẽ ạ ộ ộ ố ề ế ủ ộ ồ ấ ho t đ ng c a máy phát đi n s gây ra m t s tác đ ng v ti ng n nh t
ế ự . ị đ nh đ n khu v c
ế ồ ừ ạ ộ
Ti ng n t ự . ho t đ ng giao thông ngoài khu v c
ồ ừ ạ ộ ư ạ ộ ự ế
Ti ng n t ủ ho t đ ng giao thông trong khu v c: nh ho t đ ng c a
ứ ạ ươ ả ậ ể ệ ệ các lo i xe c u th ng, xe t i v n chuy n hàng hóa ra vào B nh vi n, xe
ủ ệ ộ ệ ắ g n máy c a b nh nhân, thân nhân và cán b công nhân viên trong B nh
vi nệ .
ộ ố ạ ế ồ ừ ạ ộ ủ ư ệ ệ ẩ
M t s lo i ti ng n t ạ ho t đ ng c a B nh vi n: nh xe đ y, qu t
thông gió.
ạ ủ ệ ạ
ữ ệ Bên c nh đó, công tác khám ch a b nh và sinh ho t c a b nh nhân,
ệ ẽ ộ ượ ồ ươ ệ ố nhân viên trong b nh vi n s gây m t l ng n t ng đ i.
Rác th iả
ả ắ ạ ấ
Ch t th i r n sinh ho t :
ả ắ ấ ạ ừ ạ ộ ủ ệ ằ Ch t th i r n sinh ho t phát sinh t ộ ho t đ ng h ng ngày c a b nh nhân n i
ủ ế ệ ệ ầ ạ ộ ồ ngo i trú và cán b nhân viên trong B nh vi n . Thành ph n chính ch y u g m
ư ừ ỏ ộ ứ ấ ấ ả ỏ v trái cây, th c ăn d th a, bao bì, túi nylon, gi y, v h p,... Các ch t th i này
ấ ỹ ị ườ gây mùi khó ch u, gây m t m quan môi tr ng.
ấ ả ạ
Ch t th i nguy h i :
ữ ệ ạ ộ ệ ệ ạ ấ Trong quá trình ho t đ ng khám ch a b nh, B nh vi n có phát sinh các lo i ch t
ư ạ ả ạ ỳ ế th i nguy h i nh : bóng đèn hu nh quang, bông băng g c y t ố , kim tiêm, ng
ề ị ướ ả ừ ụ tiêm, dây truy n d ch và n c th i t ệ quá trình xét nghi m và ch p Xquang .
ướ ả N c Th i
ạ ừ ướ ệ ượ ả N c th i sinh ho t t các khu v sinh đ ử c thu gom x lý s b t ơ ộ ạ ầ i h m
ạ ượ ớ ướ ế ằ ườ ố ự t ho i 3 ngăn, sao đó đ c thu gom v i n ả c th i y t b ng đ ng ng PVC
ề ạ ộ ố ử ẫ ướ ả ủ ệ Ø200 – 315mm, đ d c 0,5% d n v tr m x lý n ệ c th i c a B nh vi n đ x ể ử
ề ử ạ ẩ ố ỹ ế ộ ậ lý đ t quy chu n k thu t qu c gia v x lý y t QCVN 28:2010/BTNMT, c t A
ướ ả ườ ố ộ ả ố (K=1,0). Sau đó, n c th i theo đ ng ng riêng ch y ra Qu c l ệ ố 51 là h th ng
ướ ị ấ ủ ự ề ả ồ ố thoát n c chung c a khu v c th tr n Long Thành, r i ch y v Su i Bình Lâm
ả ả ủ ả ố ố ị ạ ầ t i c u Quán Th cách v trí x th i kho ng 2km, su i Bình Lâm là su i thoát
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
24
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ướ ị ấ ủ ạ ả ả ồ ướ n ư c m a, n c th i chung c a th tr n Long Thành ch y ra r ch Đ ng Môn và
ả ổ ố ừ ể ả ế ồ ồ cu i cùng đ ra sông Đ ng Nai ( kho ng cách t đi m x đ n sông Đ ng Nai
ả ườ kho ng 10km theo đ ng chim bay).
ử ạ ướ ủ ệ ệ ệ ạ ấ ả ớ
Tr m x lý n
c th i hi n có c a b nh vi n v i công su t giai đo n 1 là
ệ ệ ệ ạ ấ 150m3/ngđ, hi n sau khi B nh vi n m r ng nâng c p giai đo n 2 có công su t ấ ở ộ
300m3/ngđ.
ử ướ ủ ệ ệ ả ạ ượ
(cid:0) Qui trình x lý n
c th i giai đo n 1 c a b nh vi n đ c thi ế ế ớ t k v i
3/ng.đêm
ấ công su t 150m
3/ngày.đêm c a Johkasou do ủ
ệ ố ế ế ử ướ ả ớ ấ H th ng thi t k x lý n c th i v i công su t 50m
ặ ắ công ty KUBOTA l p đ t.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
25
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ơ ồ ệ ử ề ả ệ ệ Hình 2. S đ dây chuy n công ngh x lý n
ệ ướ c th i B nh vi n Đa khoa ạ huy n Càng Long giai đo n 1.
ậ Nh n xét:
(cid:0) Ư ể u đi m:
ơ ế ệ ờ ả Đ n gi n hóa và ti t ki m th i gian thi công.
ặ ắ ạ ố
Linh ho t trong b trí l p đ t.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
26
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ế ị ỏ ọ ấ ế ệ ệ
Thi
t b nh g n, công su t cao, ti t ki m di n tích.
ộ ề ậ ộ ị ự ổ Tăng đ b n và s n đ nh, tăng đ tin c y.
ậ ộ ế ệ ệ ấ ớ
Hi u su t cao do m t đ vi sinh cao và di n tích ti p xúc l n.
ự ộ ả ậ ơ ế
T đ ng hóa, v n hành đ n gi n và ti
ệ t ki m.
ượ
(cid:0) Nh
ể c đi m:
ả ử ệ
Hi u qu x lí N, P không cao.
ệ ể ỉ ư ử Ch a x lí tri t đ ch tiêu coliform.
ộ ỹ ư ườ ạ ớ ậ Trình đ k thu t viên ch a qua tr ng l p đào t o.
Ề ƯỚ Ổ Ế 2.2 T NG QUAN V N Ả C TH I Y T
ồ 2.2.1 Ngu n phát sinh
ả ệ ướ ệ ừ ề N c th i b nh vi n phát sinh t ồ nhi u ngu n khác nhau :
ướ ả ừ ạ ộ ữ ệ
-
N c th i phát sinh t ho t đ ng khám ch a b nh.
ạ ủ ướ ệ ệ ả ộ
-
ủ ệ N c th i sinh ho t c a cán b công nhân viên trong b nh vi n, c a b nh
ủ ườ ệ nhân và c a ng i thăm nuôi b nh.
ả ệ ướ
-
N c th i v sinh, lau chùi phòng khoa.
ả ừ ướ ư ồ ặ ế ấ ố
-
N c th i t các ngu n khác nh : gi t giũ, n u ăn, pha ch thu c, ….
ủ ướ ư ặ ế 2.2.2 Đ c tr ng c a n ả c th i y t
ế ố ễ ườ ư ấ ữ ơ ầ ữ Ngoài nh ng y u t ô nhi m thông th ỡ ộ ng nh ch t h u c , d u m đ ng
ự ậ ẩ ướ ữ ả th c v t, vi khu n,trong n ữ ơ ặ ấ ẩ c th i còn có nh ng ch t b n khoáng và h u c đ c
ư ử ế ấ ẩ ố ọ thù nh các ph ph m thu c, các ch t kh trùng, các dung môi hóa h c, d l ư ượ ng
ấ ẩ ử ạ ộ ấ ồ ố ị ạ thu c kháng sinh, các đ ng v phóng x và các ch t t y r a (ch t ho t đ ng b ề
ặ m t),….
ủ ể ặ ướ ế ề ấ ự ạ Đi m đ c thù c a n ả c th i y t ẩ là s lan truy n r t m nh các vi khu n
ệ ấ ướ ả ừ ề ệ ữ ệ ệ ề gây b nh, nh t là n c th i t ễ nh ng b nh vi n chuyên v b nh truy n nhi m
ồ ướ ữ ủ ư ễ ệ ệ ả cũng nh khoa lây nhi m c a các b nh vi n khác. Nh ng ngu n n c th i này là
ữ ộ ố ơ ả ề ễ ả ườ m t trong nh ng nhân t c b n có kh năng gây truy n nhi m qua đ ng tiêu
ễ ườ ệ ướ ả ị ễ hóa và làm ô nhi m môi tr ặ ng. Đ c bi ể t nguy hi m khi n c th i b nhi m các
ế ệ ệ ẩ ị ườ ộ ể ẫ vi khu n gây b nh có th d n đ n d ch b nh cho ng ồ ậ i và đ ng v t qua ngu n
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
27
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ạ ượ ướ ằ ướ ệ ệ ả ằ ướ n c, qua các lo i rau đ i b ng n c t c th i. Khi b nh vi n n m trong đô
ư ị ườ ơ ộ ệ ể ị th hay khu dân c đông ng i, các d ch b nh càng có c h i phát tri n lây lan
nhanh chóng.
ả ễ ầ ướ ả ệ Thành ph n ô nhi m chính trong n ệ c th i b nh vi n B ng 2.
ư ấ ặ ễ Ch t ô nhi m đ c tr ng Hàm l ngượ
pH 6 ÷ 8
SS (mg/l) 100 ÷ 150
BOD (mg/l) 150 ÷ 250
COD (mg/l)
ổ T ng Coliform (MNP/100ml) 300 ÷ 500 105 ÷ 107
ệ ồ ườ (Ngu n: Vi n Tài Nguyên và Môi Tr ng)
ả ầ ướ ả ệ Thành ph n n ệ c th i b nh vi n Nhân dân 115 B ng 2.
ỉ Ch tiêu
STT 1 Đ n vơ ị pH Thông số 6,78 ÷ 6,97
SS 2 mg/l 168 ÷ 182
BOD 3 mg/l 114 ÷ 124
COD 4 mg/l 159 ÷ 178
ổ ơ T ng Nit 5 mg/l 34 ÷ 38
ổ T ng Phospho 6 mg/l
ổ T ng Coliform 7 mg/l
E.Coli 8 mg/l 3,2 ÷ 3,5 4,6 x 104 ÷ 8,5 x 104 1,2 x 104 ÷ 3,2 x 104
ệ ồ ườ (Ngu n: Vi n Tài Nguyên và Môi Tr ng)
(cid:0) Ả ưở ớ ườ nh h ng t i môi tr ng
ướ ế ứ ộ ượ ớ ưỡ Trong n ả c th i y t có ch a m t hàm l ấ ng l n ch t dinh d ớ ng v i
ầ ả ườ ệ ượ ễ ưỡ thành ph n N,P cao khi th i ra môi tr ng d gây ra hi n t ng phú d ng hóa,
ộ ố ạ ả ử ụ ẽ ế ể ạ ướ m t s lo i t o s phát tri n m nh s d ng h t oxi trong n ệ c gây ra hi n
ế ể ậ ả ạ ượ t ng thi u oxi cho các sinh v t khác. Khi t o phát tri n m nh trên b m t n ề ặ ướ c
ế ầ ộ ố ướ ầ ướ ả ả ẽ ả s gi m đ chi u sáng xu ng các t ng d i t ng n c sâu, gi m kh năng
quang h p. ợ
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
28
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ạ ướ ế ứ ượ ỏ ầ ỡ ộ ậ Bên c nh đó trong n ả c th i y t ch a 1 l ng nh d u m đ ng v t, khi
ườ ướ ẽ ạ ủ ở ề ặ ả ự ổ ả x vào môi tr ấ ng đ t, n ớ c s t o 1 l p che ph b m t ngăn c n s b sung
ườ ướ ứ ế ự ậ oxi vào môi tr ấ ng đ t, n ể c, c ch s phát tri n các các vi sinh v t.
ấ ơ ử ướ ụ ấ ặ ộ Các ch t l l ng làm cho n ạ c đ c ho c có đ màu gây m t mĩ quan, h n
ế ộ ầ ướ ượ ế ặ ố ch đ sâu t ng n c đ c ánh sáng chi u xu ng. M t khác, ch t r n l ấ ắ ơ ử l ng
ớ ượ ớ ẽ ồ ắ ế ự ể ạ ố ắ l ng xu ng v i l ng l n s gây b i l ng lòng sông, h n ch s di chuy n tàu
ướ ứ ộ ườ ạ ị ề thuy n, n ể c có th gây đ ng sinh môi tr ng k khí t o thành mùi hôi gây ô
ễ ườ nhi m môi tr ng.
(cid:0) Ả ưở ớ nh h ng t i con ng ườ i
ả ừ ướ ệ ệ ẫ ậ ừ N c th i t các phòng ph u thu t, phòng xét nghi m, thí nghi m, t các
ệ ặ ẩ ữ ễ ề ệ ể ầ ớ nhà v sinh, khu gi t t y… v i nh ng m m b nh truy n nhi m nguy hi m ngày
ệ ố ẳ ạ ướ ủ ố đêm ch y th ng vào h th ng thoát n c chung c a thành ph mà không qua x ử
ữ ổ ị ể ạ lý, t o thành nh ng d ch nguy hi m.
ể ổ ươ ề ườ ế Kim tiêm có th gây t n th ệ ng, truy n b nh cho con ng i n u không
ợ ượ đ c thu gom h p lý.
ử ả ấ ưở ấ Ch t kh trùng, các hóa ch t trong y khoa cũng nh h ỏ ế ng không nh đ n
ườ ườ ử ụ ỏ ứ s c kh e con ng ấ i, nh t là ng i s d ng.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
29
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ươ Ổ Ề ƯƠ Ch ng 3. T NG QUAN V CÁC PH NG PHÁP
Ử ƯỚ Ả Ệ Ệ X LÝ N C TH I B NH VI N
Ổ Ử Ạ ƯỚ Ả 3.1 T NG QUAN CÁC GIAI ĐO N TRONG X LÝ N C TH I.
ề ử 3.1.1 Ti n x lý.
ử ụ ế ị ơ ọ ư ắ ổ ướ ọ S d ng các thi t b c h c nh song ch n rác, r thu rác, l ể ọ i l c đ l ai
ấ ướ ớ ơ ế ủ ạ ỏ b hoàn toàn các t p ch t có kích th c l n. C ch c a quá trình này là khi dòng
ể ặ ắ ả ự ướ n c th i di chuy n qua song ch n rác (ho c các thi ế ị ươ t b t ạ ng t ) thì các t p
ấ ướ ớ ở ữ ủ ắ ơ ch t có kích th c l n h n khe h gi a các thanh c a song ch n rác s b gi ẽ ị ữ ạ i. l
ế ị ộ ộ ữ ở ướ ủ ấ ạ Đ r ng gi a các khe h quy t đ nh kích th c c a các t p ch t mà chúng gi ữ
ấ ị ữ ạ ở ạ ể ượ ắ ạ ằ ạ l i. Các t p ch t b gi l i song ch n rác, có th đ c thu l i b ng ph ươ ng
ủ ằ ặ ượ ể pháp th công ho c b ng các thi ế ị ơ ớ t b c gi i, sau đó đ c chuy n qua các giai
ẽ ượ ướ ử ế ắ ạ ẫ ả đo n x lý ti p theo. N c th i sau khi qua song ch n rác s đ c d n vào b ể
ể ạ ỏ ầ ớ ỉ ọ ấ ớ ướ ắ l ng cát đ lo i b ph n l n cát và các ch t có t tr ng l n tr c khi đi vào các
ử công trình x lý chính.
ơ ấ ử ử ấ 3.1.2 X lý s c p (x lý c p 1).
Ở ử ạ ườ ử ụ ể ắ ớ ờ giai đo n x lý này th ư ơ ấ ng s d ng b l ng s c p, v i th i gian l u
ừ ạ ỏ ơ ộ ả ướ n ả c kho ng t ầ ớ 1,5 – 2,5h cho phép lo i b ph n l n SS và làm gi m s b hàm
5, COD trong n
ướ ầ ấ ộ ượ l ng BOD ể c. Tùy thu c vào thành ph n và tính ch t ô nhi m
ị ế ư ế ế ử ụ ạ ơ cũng nh các công trình đ n v ti p theo mà khi thi t k có s d ng giai đo n x ử
lý này hay không.
ử ấ 3.1.3 X lý c p 2.
ủ ế ử ụ ể ạ ỏ ạ ọ Giai đo n này ch y u s d ng các quá trình sinh h c đ lo i b các thành
ữ ễ ầ ơ ướ ế ọ ườ ph n ô nhi m h u c trong n c. Quá trình sinh h c hi u khí th ng đ ượ ử c s
ề ư ư ố ể ề ơ ờ ụ d ng nhi u h n, do có nhi u u đi m nh t n ít th i gian, không phát sinh mùi
Ở ế ị ế ệ ạ hôi,... ấ ử ọ giai đo n này đóng vai trò quan tr ng quy t đ nh đ n hi u su t x lý
ộ ệ ố ủ c a toàn b h th ng.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
30
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ử ấ 3.1.4 X lý c p 3.
ướ ử ề ề ả ọ ạ ứ N c th i sau x lý sinh h c còn ch a nhi u vi sinh, trong đó có nhi u lo i
ể ế ạ ậ ậ ạ ệ vi sinh v t có h i, có th gây h i cho h sinh thái ti p nh n. Ngoài ra, trong n ướ c
ộ ượ ứ ả ư ươ ể ể ố th i còn ch a m t l ng Nitrat, Phosphat d t ng đ i khó ki m soát, có th gây
ưỡ ồ ướ ậ ở ườ ử ụ phú d ng ngu n n c. Vì v y, ạ giai đo n này th ng s d ng các ph ươ ng
ướ ả ử ụ ế ủ ệ ọ ồ ọ ử pháp kh trùng n c th i, s d ng các ao h hoàn thi n, k t t a hóa h c, l c,...
ầ ể ạ ỏ đ lo i b các thành ph n trên.
ƯƠ Ử ƯỚ Ả Ệ Ệ 3.2 CÁC PH NG PHÁP X LÝ N C TH I B NH VI N.
ươ ơ ọ 3.2.1 Ph ng pháp c h c.
ạ ỏ ơ ọ ử ử ụ ằ ọ ạ ậ X lý c h c (hay còn g i là x lý b c I) nh m m c đích lo i b các t p
ỡ ặ ơ ử ấ ổ ự ầ ạ ấ ch t không tan (rác, cát, nh a, d u m , c n l ỏ l ng, các t p ch t n i,…) ra kh i
ư ượ ả ễ ấ ồ ộ ướ ướ n ề c th i, đi u hòa l u l ng và n ng đ các ch t ô nhi m trong n ả c th i.
ắ Song ch n rác.
ườ ặ ướ ệ ố ử ướ ả ặ ắ Song ch n rác th ng đ t tr c h th ng x lý n ể ặ c th i ho c có th đ t
ệ ưở ả ằ ạ ấ ạ t ả i các mi ng x trong phân x ấ ng s n xu t nh m gi ữ ạ l i các t p ch t có kích
ướ ớ ả ụ ư ấ ạ ỗ th c l n nh : nhánh cây, g , lá, gi y, nilông, v i v n và các lo i rác khác.
ắ ượ ự ả ạ D a vào kho ng cách các thanh, song ch n đ c chia thành hai lo i:
ữ ắ ừ ả Song ch n thô có kho ng cách gi a các thanh t 60 ÷100mm.
ữ ắ ị ừ ả Song ch n m n có kho ng cách gi a các thanh t 10 ÷25mm.
ướ ọ L i l c.
ướ ọ ấ ơ ử ướ ỏ L ể ử i l c dùng đ kh các ch t l l ng có kích th ồ c nh , thu h i các thành
ạ ỏ ầ ả ầ ặ ướ ỏ ph n quý không tan ho c khi c n ph i lo i b rác có kích th c nh . Kích th ướ c
ắ ướ ừ m t l i t 0,5÷1,0mm.
ướ ọ ườ ượ ọ ỗ ụ L i l c th ng đ c bao b c xung quanh khung r ng hình tr quay tròn
ặ ặ ọ ố (hay còn g i là tr ng quay) ho c đ t trên các khung hình dĩa.
ể ắ B l ng cát.
ể ắ ắ ặ ướ ặ ướ ắ ể ề B l ng cát đ t sau song ch n, l i ch n và đ t tr c b đi u hòa, tr ướ c
ạ ỏ ặ ụ ủ ể ắ ư ệ ặ ợ ở ể ắ b l ng đ t I. Nhi m v c a b l ng cát là lo i b c n thô n ng nh cát, s i,
ỡ ủ ỏ ứ ế ả ụ ệ ạ ả ả m nh v th y tinh, m nh kim lo i, tro tán, thanh v n, v tr ng… đ b o v các
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
31
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ế ị ơ ễ ị ả ặ ặ ở ử ế ạ thi t b c khí d b mài mòn, gi m c n n ng các công đo n x lý ti p theo.
ể ắ ạ ồ B l ng cát g m 3 lo i:
ể ắ
B l ng cát ngang.
ể ắ ổ
B l ng cát th i khí.
ể ắ
B l ng cát ly tâm.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
32
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ể ề B đi u hòa.
ấ ủ ộ ố ệ ả ể ệ ặ Do đ c đi m công ngh s n xu t c a m t s ngành công nghi p, l u l ư ượ ng
ộ ướ ồ ườ ờ ự và n ng đ n ả c th i th ề ng không đ u theo gi ộ trong ngày, đêm. S dao đ ng
ề ư ượ ế ộ ả ấ ộ ẫ ữ ế ề ồ ớ l n v l u l ậ ng và n ng đ d n đ n nh ng h u qu x u v ch đ công tác
ạ ướ ể ề ử ượ ủ c a m ng l i và các công trình x lý. Do đó b đi u hòa đ ể c dùng đ duy trì
ử ả ồ ổ ị ụ ữ ắ ộ dòng th i và n ng đ vào công trình x lý ự ố ậ đ nh, kh c ph c nh ng s c v n
ề ồ ư ượ ự ộ ộ ủ ướ ả hành do s dao đ ng v n ng đ và l u l ng c a n c th i gây ra và nâng cao
ể ề ấ ủ ể ượ ử ệ ọ hi u su t c a các quá trình x lý sinh h c. B đi u hòa có th đ ạ c phân lo i
ư nh sau:
ể ề ư ượ
B đi u hòa l u l
ng
ể ề ồ ộ
B đi u hòa n ng đ
ả ư ượ ể ề
B đi u hòa c l u l
ộ ồ ng và n ng đ .
ể ắ B l ng.
ể ấ ở ạ ơ ử ướ Dùng đ tách các ch t không tan d ng l l ng trong n ả c th i theo
ự ữ ắ ọ ượ ạ ặ ự nguyên t c d a vào s khác nhau gi a tr ng l ng các h t c n có trong n ướ c
ố ế ể ố ể ắ ắ ả ố th i. Các b l ng có th b trí n i ti p nhau. Quá trình l ng t t có th lo i b ể ạ ỏ
ượ ặ ướ ậ ả ế đ n 90 ÷ 95% l ng c n có trong n ọ c th i. Vì v y, đây là quá trình quan tr ng
ử ướ ườ ử ử ầ ố ọ trong x lý n ả c th i, th ng b trí x lý ban đ u hay sau khi x lý sinh h c. Đ ể
ườ ể ắ ấ ụ ọ ể có th tăng c ng quá trình l ng ta có th thêm vào ch t đông t sinh h c.
ườ ể ắ ườ ườ Thông th ng trong b l ng, ng i ta th ng phân ra làm 4 vùng:
ố ướ Vùng phân ph i n c vào
ạ ặ ắ Vùng l ng các h t c n
ặ ặ ứ Vùng ch a và cô đ c c n
ướ Vùng thu n c ra.
ể ắ ượ ạ B l ng đ c chia làm 3 lo i:
ặ ằ ể ắ ặ ạ B l ng ngang (có ho c không có vách nghiêng): m t b ng có d ng
ữ ậ hình ch nh t.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
33
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ặ ằ ể ắ ứ ư ặ B l ng đ ng: m t b ng là hình tròn ho c hình vuông (nh ng trên
ự ế ườ ử ụ ể ắ ể ắ ứ th c t th ng s d ng b l ng đ ng hình tròn), trong b l ng hình tròn
ướ ể ươ n ộ c chuy n đ ng theo ph ng bán kính (radian).
ặ ằ ể ắ ả ượ ướ ẫ B l ng li tâm: m t b ng là hình tròn. N c th i đ c d n vào b ể
ề ừ ể ượ ồ ẫ theo chi u t tâm ra thành b đ ậ c thu vào máng t p trung r i d n ra
ngoài.
ươ ọ 3.2.2 Ph ng pháp sinh h c.
ươ ấ ữ ơ ở ự ủ ơ Ph ạ ộ ng pháp này d a trên c s ho t đ ng phân h y các ch t h u c có
ướ ấ ữ ơ ậ ử ụ ả ủ ậ trong n c th i c a các vi sinh v t. Các vi sinh v t s d ng các ch t h u c và
ộ ố ấ ồ ưỡ ượ m t s ch t khoáng làm ngu n dinh d ạ ng và t o năng l ng. Trong quá trình
ể ấ ậ ưỡ ự ể ế ưở phát tri n, chúng nh n các ch t dinh d ng đ xây d ng t bào, sinh tr ng và
ố ủ ả ượ sinh s n nên sinh kh i c a chúng đ c tăng lên.
ươ ượ ử ụ ấ ữ ơ ể ử Ph ng pháp này đ c s d ng đ x lý hoàn toàn các ch t h u c có kh ả
ủ ọ ướ ử ả ọ ườ năng phân h y sinh h c trong n c th i. Công trình x lý sinh h c th ng đ ượ c
ướ ượ ơ ộ ơ ọ ử ử ặ đ t sau khi n ả c th i đã đ c x lý s b qua các quá trình x lý c h c, hóa
ọ h c, hóa lý.
ươ ể ượ ọ ơ ở ự Các ph ng pháp sinh h c có th đ c phân chia d a trên các c s khác
ư ể ạ nhau, song nhìn chung có th chia thành hai lo i chính nh sau:
ử ụ ử ế ọ ệ Nguyên lý sinh h c hi u khí là bi n pháp x lý s d ng các nhóm vi sinh
ạ ộ ủ ế ả ầ ấ ả ố ậ v t hi u khí. Đ m b o ho t đ ng s ng c a chúng c n cung c p ôxy liên
oC.
ệ ộ ả ừ ụ t c và duy trì nhi t đ trong kho ng t 20 ÷ 40
ậ ế ử ụ ử ế ệ ọ
X lý sinh h c y m khí là bi n pháp s d ng các vi sinh v t y m khí đ
ể
ấ ữ ơ ạ ỏ ướ lo i b các ch t h u c có trong n ả c th i.
ệ ự ử ọ ề a. X lý sinh h c trong đi u ki n t nhiên:
ươ ấ Ph ử ng pháp x lý qua đ t.
ấ ủ ọ ướ ự ử ả ấ Th c ch t c a quá trình x lý là: khi l c n c th i qua đ t các ch t r n l ấ ắ ơ
ữ ấ ạ ộ ử l ng và keo s b gi ẽ ị ữ ạ ở ớ l ồ l p trên cùng. Nh ng ch t này t o ra m t màng g m i
ề ặ ạ ấ ẽ ấ ụ ề ậ ọ ấ r t nhi u vi sinh v t bao b c trên b m t các h t đ t, màng này s h p ph các
ấ ữ ơ ướ ậ ẽ ử ụ ữ ả ch t h u c hòa tan trong n ủ c th i. Nh ng vi sinh v t s s d ng ôxy c a
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
34
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ấ ữ ể ấ ơ ợ ấ không khí qua các khe đ t và chuy n hóa các ch t h u c thành các h p ch t
ử ụ ươ ử ấ khoáng. Các công trình s d ng ph ng pháp x lý qua đ t là:
ồ ướ
Cánh đ ng t
i
ồ ọ Cánh đ ng l c
ồ ướ ồ ộ ọ Cánh đ ng t i công c ng và cánh đ ng l c.
ồ ướ ữ ặ ả ộ ọ ồ ộ Cánh đ ng t i công c ng ho c cánh đ ng l c là nh ng m nh ru ng đ ượ c
ể ằ ặ ố ượ ờ ấ ướ ữ ằ san b ng ho c d c không đáng k và đ ả c ngăn b ng nh ng b đ t. N c th i
ờ ạ ữ ố ộ ượ đ ả c phân ph i vào nh ng m nh ru ng đó nh m ng l ướ ướ i t ọ i và sau khi l c
ạ ướ qua đ t l ấ ạ ượ i đ ộ c qua m t m ng l ể i khác đ tiêu đi.
ồ ướ ệ Cánh đ ng t i nông nghi p.
ả ủ ị ấ ướ ệ ệ ế ố ứ N c th i c a thành ph , th tr n xí nghi p công nghi p n u không ch a
ấ ộ ớ ồ ỏ ơ ặ ạ ộ ớ ạ ứ các ch t đ c h i ho c ch a v i n ng đ nh h n gi ộ i h n cho phép, là m t
ồ ợ ể ướ ặ ử ụ ồ ngu n l ể ử ụ i có th s d ng đ t ậ i cho cây tr ng và c n s d ng bón. Vì v y,
ồ ướ ệ ừ ể ụ ụ ệ ừ ể ử cánh đ ng t i nông nghi p v a đ ph c v cho nông nghi p v a đ x lý n ướ c
th i.ả
ế ộ ườ ệ ạ ồ Theo ch đ ng i ta phân bi ậ t hai lo i: cánh đ ng quanh năm thu nh n
ả ồ ướ ậ ướ ỉ ả ướ n c th i và cánh đ ng t i ch thu nh n n c th i theo mùa.
ồ ậ
H sinh v t.
ư ồ ồ ử ồ ổ ề ọ ị ọ Là h x lý sinh h c, có nhi u tên g i khác nh : h oxy hóa, h n đ nh
ễ ậ ả ồ ươ ự ư ướ n c th i. Các quá trình di n ra trong h sinh v t cũng t ng t nh quá trình t ự
ễ ạ ở ồ ứ ướ ự ầ làm s ch di n ra các sông h ch a n c t nhiên: đ u tiên các ch t h u c b ấ ữ ơ ị
ủ ả ẩ ạ ậ ở phân h y b i vi sinh v t. Các s n ph m t o thành sau khi phân h y l ủ ạ ượ c i đ
ả ử ụ ạ ộ ủ ế ả ậ ố ự rong, t o s d ng. Do k t qu ho t đ ng s ng c a vi sinh v t oxy t do l ạ ượ c i đ
ướ ồ ạ ượ ậ ử ụ ể ổ ạ t o thành và hòa tan trong n c r i l i đ ấ c vi sinh v t s d ng đ trao đ i ch t.
ạ ộ ỉ ạ ự ủ ề ả ả ệ S ho t đ ng c a rong t o không ph i là quá trình chính mà ch t o đi u ki n
ậ ợ ủ ế ở ử ấ thu n l i cung c p cho quá trình mà thôi. Vai trò x lý ch y u ẫ đây v n là vi
sinh v t .ậ
ư ể ạ ậ ồ H sinh v t có th chia ra làm hai lo i chính nh sau:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
35
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ơ ộ ể ắ ướ ắ ạ ả ượ
Lo i 1: N c th i sau khi l ng s b qua các b l ng đ
ớ c pha loãng v i
ỉ ệ ế ồ ượ ướ n c sông theo t l ả 1:3 đ n 1:5 và cho ch y vào h . Ôxy hoà tan đ ấ c cung c p
ễ ặ ồ ụ ọ qua m t thoáng. Trong h cũng di n ra quá trình đông t sinh h c, ôxy hóa các
ấ ữ ơ ủ ướ ả ố ch t h u c và do đó BOD c a n ả c th i gi m xu ng.
ạ ồ ờ ớ ồ ừ
Lo i 2: H không pha loãng, v i th i gian n
ướ ư ạ c l u l i trong h t 1÷6
tu n. ầ
ế ủ ử ơ ướ ườ ệ Theo c ch c a quá trình x lý n ả c th i ng i ta phân bi t ba lo i h ạ ồ
sinh v t:ậ
ồ ế H y m khí
ệ ồ
H tùy ti n
ồ ế ạ
H hi u khí: có hai lo i:
ồ ự
+ H làm thoáng t
nhiên
ạ ồ
+ H làm thoáng nhân t o
ử ọ ệ ề ạ b. X lý sinh h c trong đi u ki n nhân t o:
ủ ế ử ề ệ ế ạ ọ ọ X lý sinh h c trong đi u ki n nhân t o ch y u là sinh h c hi u khí vì
ượ ướ ả hàm l ễ ng ô nhi m trong n ạ c th i sinh ho t không cao.
ọ ườ Năm 1914, hai nhà bác h c ng i Anh là Ardern và Lockett đã thành công
ệ ạ ử ụ ể ử ạ ạ ướ ả trong vi c t o bùn ho t tính và s d ng bùn ho t tính đ x lý n c th i. Công
ướ ả ằ ồ ừ ắ ệ ử ngh x lý n ạ c th i b ng bùn ho t tính b t ngu n t ế đó và cho đ n nay, đã có
ử ề ướ ế ớ ứ ụ ệ ả ắ ạ ấ r t nhi u tr m x lý n c th i trên kh p th gi i ng d ng công ngh này.Công
ệ ạ ả ạ ỏ ệ ươ ố ạ ngh bùn ho t tính mang l i hi u qu lo i b COD, BOD t ng đ i cao, trung
ể ạ ừ ể ề ề ặ ơ bình có th đ t t ệ ụ ể 78 ÷ 82% ho c có th cao h n tùy vào nhi u đi u ki n c th .
ạ ượ ạ ớ ơ ế ọ ộ Quá trình bùn ho t tính đ c chia làm 2 lo i v i c ch h t đ ng khác
nhau:
ưở ơ ữ ư ể ộ ố ồ
Sinh tr
ế ng hi u khí l l ng: G m m t s công trinh nh : b Aerotank,
ế ợ ể ọ ượ ể ế ể b SBR, B Unitank hay b hi u khí k t h p dòng l c ng c USBF,...
ưở ư ể ọ ế ồ
Sinh tr
ọ ng hi u khí dính bám: G m các công trình nh : b l c sinh h c
ỏ ọ ể ọ ả ọ ươ ể ế ọ nh gi t Biofin, b l c sinh h c dòng ch y ng c, b ti p xúc sinh h c giá th ể
quay RBC,....
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
36
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ưở ơ ử Quá trình sinh tr ng l l ng.
ử ướ ả ằ ạ ượ ự Quy trình x lý n c th i b ng bùn ho t tính đ c th c hi n ệ ở ướ n c Anh
ượ ể ế ạ ớ ừ t năm 1914, và đã đ ụ c duy trì và phát tri n đ n ngày nay v i ph m vi áp d ng
ể ử ướ ạ ả ướ ệ ả ộ r ng rãi đ x lý n c th i sinh ho t và n c th i công nghi p.
ạ ộ ế ủ ự ủ ế ậ ơ ố C ch c a quá trình này d a vào ho t đ ng s ng c a vi sinh v t hi u khí,
ấ ơ ử ể ế ạ trong b Aerotank, các ch t l ẩ l ng đóng vai trò là các h t nhân đ cho vi khu n
ể ầ ặ ạ ả ọ ư c trú, sinh s n và phát tri n d n lên thành các bông c n g i là bùn ho t tính.
ấ ữ ơ ấ ứ ẫ ạ ặ Bùn ho t tính là các bông c n có màu nâu s m ch a các ch t h u c h p th t ụ ừ
ơ ư ể ể ẩ ả ố ướ n ậ ố ủ c th i và là n i c trú đ phát tri n c a vô s vi khu n và vi sinh v t s ng
ấ ữ ơ ậ ồ ướ ả khác. Các vi sinh v t đ ng hoá các ch t h u c có trong n ấ c th i thành các ch t
ưỡ ự ố ể ấ dinh d ậ ử ụ ng cung c p cho s s ng. Trong quá trình phát tri n vi sinh v t s d ng
ấ ể ả ả ượ các ch t đ sinh s n và gi i phóng năng l ố ủ ng, nên sinh kh i c a chúng tăng lên
ấ ữ ơ ư ậ ướ ả ượ ể nhanh. Nh v y các ch t h u c có trong n c th i đ c chuy n hoá thành các
ộ ạ ấ ườ ch t vô c nh H ơ ư 2O, CO2 không đ c h i cho môi tr ng.
ế ơ ữ ể ả ắ Quá trình hi u khí l l ng có th mô t tóm t ư t nh sau :
(cid:0) ấ ữ ơ ậ ượ ế Ch t h u c + vi sinh v t + ôxy NH3 + H2O + năng l ng + t ớ bào m i
ể ế Hay có th vi t :
(cid:0) ấ ả ả ẩ ạ ố ạ Ch t th i + bùn ho t tính + không khí S n ph m cu i + bùn ho t tính
dư
ọ ẻ ể B sinh h c theo m SBR
ấ ủ ự ể ẻ ạ ọ ộ Th c ch t c a b sinh h c ho t đ ng theo m (SBR Sequence Batch
ả ế ộ ạ ủ ể ể ặ ệ ể Reactor) là m t d ng c i ti n c a b Aerotank, đi m đ c bi t là trong b SBR
ợ ả ể ắ ử ầ ắ tích h p c quá trình x lý và quá trình l ng do đó không c n b l ng 2. Khi thi ế t
ệ ụ ể ể ề ừ ề ể ặ ế ể k b SBR, tùy theo t ng đi u ki n c th có th có ho c không có b đi u hòa,
ướ ỡ ế ỉ ầ ắ ầ ả khi đó n ầ ể ắ c th i ch c n đi qua song ch n, b l ng cát và tách d u m n u c n,
ể ẳ ồ ạ r i n p th ng vào b .
ể ử ư ể ệ ẻ ể ặ M t khác b Aerotank làm vi c theo m , có u đi m là có th x lý đ ượ c
ứ ợ ơ ớ ớ ể ệ ấ ơ ườ ấ các h p ch t ch a nit v i hi u su t cao h n so v i b Aerotank thông th ng,
ế ế ể ẽ ạ ậ do quá trình v n hành xen k các gai đo n hi u khí và thi u khí.B SBR đ ượ c
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
37
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ạ ộ ể ễ ề ộ ồ ỉ ằ đánh giá là có tính linh đ ng cao, d dàng đi u ch nh bi u đ ho t đ ng nh m
ệ ấ ạ ượ đ t đ ấ c hi u su t cao nh t.
ẻ ế ế ừ ể ệ ọ ượ ự ệ B sinh h c làm vi c theo t ng m k ti p đ c th c hi n theo 5 giai
ẽ ế ạ ở ạ ắ ầ ạ đo n, trong đócó xen k 2 pha thi u khí gian đo n làm đ y và giai đo n l ng,
ượ ử ạ ự qua đó Nitrat đ c kh t o thành khí Nitrogen t do bay ra.
ơ ướ ộ ượ ể ả ớ ộ
Giai đo n 1ạ
ầ : Làm đ y, b m n c th i vào b , hòa tr n v i m t l ng bùn
ạ ẳ ho t tính có s n trong b l u l ể ư ạ ừ ẽ ướ i t m tr c.
ả ứ ữ ướ ạ ạ ả
Giai đo n 2ạ
: T o ph n ng sinh hóa gi a n ằ c th i và bùn ho t tính b ng
ề ặ ể ấ ướ ề ấ ỗ ụ s c khí hay làm thoáng b m t đ c p ôxy vào n ợ ộ c và khu y tr n đ u h n h p.
ấ ượ ụ ờ ộ ướ ề ứ ả Th i gian làm thoáng ph thu c vào ch t l ng n ầ c th i, yêu c u v m c đ ộ
x lý.ử
ắ ướ ườ
Giai đo n 3ạ
: L ng trong n ễ c. Quá trình di n ra trong môi tr ng tĩnh,
ắ ặ ờ ườ ế ơ th i gian l ng trong và cô đ c bùn th ớ ng k t thúc s m h n 2 gi ờ .
ướ ượ ắ ở ủ ể ầ
Giai đo n 4ạ
: Tháo n c đã đ c l ng trong ồ ph n trên c a b ra ngu n
ế ậ ti p nh n.
ờ ợ ể ạ ẻ ớ ờ ợ ụ ộ
Giai đo n 5ạ
ờ : Ch đ i đ n p m m i, th i gian ch đ i ph thu c vào
ố ượ ậ ờ ứ ự ạ ướ th i gian v n hành 4 quy trình trên và s l ể ng b , th t n p n ồ c ngu n vào
ạ ộ ể ố ề ể ả ị ể Ở ữ b . ờ nh ng công ty có dòng ch y đ u có th b trí l ch ho t đ ng đ rút th i
ằ ố gian xu ng còn b ng 0.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
38
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ưở Quá trình sinh tr ng dính bám
ể ả ầ ẩ ớ ề ặ ậ ắ ố Ph n l n vi khu n có kh năng sinh s ng và phát tri n trên b m t v t r n,
ấ ữ ơ ủ ộ ẩ ứ ố ợ khi có đ đ m và th c ăn là các h p ch t h u c , mu i khoáng và ôxy. Chúng
ề ặ ậ ắ ấ ẩ ằ ế dính bám vào b m t v t r n b ng ch t Gelatin do chính vi khu n ti t ra và
ể ễ ể ầ ớ chúng có th d dàng di chuy n trong l p Gelatin dính bám này. Đ u tiên vi
ư ẩ ậ ở ộ ự khu n c trú hình thành t p trung m t khu v c, sau đó màng vi sinh không
ộ ề ặ ậ ắ ộ ớ ế ừ ủ ể ằ ng ng phát tri n, ph kín toàn b b m t v t r n b ng m t l p t ấ bào. Ch t
ưỡ ấ ữ ơ ợ ướ dinh d ố ng (h p ch t h u c , mu i khoáng) và ôxy có trong n ả ầ ử c th i c n x lý
ậ ớ ế khu ch tán qua màng biofilm vào t n l p xenlulô.
ự ộ ờ ớ ớ ớ ế Sau m t th i gian, s phân l p hoàn thành: l p ngoài cùng là l p hi u khí,
ữ ế ậ ớ ớ ớ ớ ế ượ đ c ôxy khu ch tán xâm nh p, l p gi a là l p tùy nghi, l p trong là l p y m khí
ạ ậ ệ ủ ụ ề ớ ộ ỡ ậ ệ không có ôxy. B dày c a các l p này ph thu c vào lo i v t li u đ (v t li u
ề ế ạ ớ ườ ả ọ l c). B dày l p ho t tính hi u khí th ng kho ng 300 ÷ 400 m.
ể B MBBR
ụ MBBR là t ừ ế ắ ủ t t vi t c a c m Moving Bed Biofilm Reactor, trong đó s ử
ể ể ưở ể ụ d ng các giá th cho vi sinh dính bám đ sinh tr ng và phát tri n.
ể ế ệ ố ấ ượ ấ Trong b hi u khí dính bám MBBR, h th ng c p khí đ c cung c p đ ể
ế ệ ề ậ ưở ể ờ ồ ạ t o đi u ki n cho vi sinh v t hi u khí sinh tr ng và phát tri n. Đ ng th i quá
ấ ả ả ả ượ ệ ậ ở ạ ơ ử trình c p khí ph i đ m b o đ c các v t li u luôn tr ng thái l l ng và
ả ứ ụ ể ậ ộ ộ ố chuy n đ ng xáo tr n liên t c trong su t quá trình ph n ng. Vi sinh v t có kh ả
ả ấ ữ ơ ẽ ề ặ ể ợ năng phân gi ậ i các h p ch t h u c s dính bám và phát tri n trên b m t các v t
ấ ữ ơ ế ệ ẽ ể ậ ướ li u. Các vi sinh v t hi u khí s chuy n hóa các ch t h u c trong n c th i ả để
ẽ ể ể ầ ả ấ ố phát tri n thành sinh kh i. Qu n x vi sinh s phát tri n và dày lên r t nhanh
ấ ữ ớ ự ơ ướ ạ ế ả ả chóng cùng v i s suy gi m các ch t h u c trong n ộ c th i. Khi đ t đ n m t
ố ượ ậ ẽ ậ ấ ị ộ đ dày nh t đ nh, kh i l ớ ng vi sinh v t s tăng lên, l p vi sinh v t phía trong do
ượ ứ ế ả ồ ế không ti p xúc đ ậ ẽ ị c ngu n th c ăn nên chúng s b ch t, kh năng bám vào v t
ệ ượ ề ặ ậ ệ ẽ ị li u không còn. Khi chúng không bám đ ơ c lên b m t v t li u s b bong ra r i
ướ ộ ượ ả ậ ỏ vào trong n c th i. M t l ậ ệ ẽ ế ng nh vi sinh v t còn bám trên các v t li u s ti p
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
39
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ấ ữ ơ ợ ướ ả ể ầ ộ ụ ử ụ t c s d ng các h p ch t h u c có trong n c th i đ hình thành m t qu n xã
ớ ậ sinh v t m i.
ấ ữ ụ ử ệ ợ ơ ướ ả Ngoài nhi m v x lý các h p ch t h u c trong n c th i, thì trong b ể
ế ọ ơ ữ ả sinh h c hi u khí dính bám l l ng còn x y ra quá trình Nitritrat hóa và Denitrate,
ạ ỏ ợ ướ ả ầ ấ giúp lo i b các h p ch t nito, photpho trong n c th i, do đó không c n s ử
ề ặ ậ ệ ọ ạ ớ ể ậ ồ ụ d ng b Anoxic. Vi sinh v t bám trên b m t v t li u l c g m 3 lo i: l p ngoài
ế ế ế ậ ậ ớ ớ cùng là vi sinh v t hi u khí, ti p là l p vi sinh v t thi u khí, l p trong cùng là vi
ậ ướ ả ơ ủ ế ồ ị sinh v t k khí. Trong n c th i sinh ho t ạ , nit ch y u t n t ạ ở ạ d ng i
ấ ợ ơ ữ ế ẽ ể ậ ơ ợ ammoniac, h p ch t nit ấ h u c . Vi sinh v t hi u khí s chuy n hóa h p ch t
ế ụ ề ạ ế ậ ị ẽ ử ụ nito v d ng nitrite, nitrate. Ti p t c vi sinh v t thi u khí và k khí s s d ng
ơ ợ ướ ử ể ả ấ ấ ữ các h p ch t h u c trong n c th i làm ch t oxy hóa đ kh nitrate, nitrite v ề
2 bay lên. M t khác quá trình nito m t ph n còn đ
ầ ặ ộ ượ ự ạ d ng khí N c th c hi n t ệ ạ ể i b
ả ử ệ ấ ậ ọ ợ ướ ắ l ng sinh h c. Vì v y hi u qu x lý h p ch t nito, photpho trong n ả c th i sinh
ạ ủ ấ ố ho t c a công trình này r t t t.
ể ườ ử ể ế ả ọ Ngoài ra, đ tăng c ủ ng kh năng x lý nito c a b sinh h c thi u khí
ườ ể ể ể ể ớ ng i ta thêm vao b giá th MBBR.Th tích c a v t li u ủ ậ ệ MBBR so v i th tích
ề ườ ể ể ượ b đ ỉ c đi u ch nh theo t ỷ ệ l ợ phù h p, th ể ng là <50% th tích b .
ể ọ ọ B l c sinh h c
ượ ế ế ụ ủ ằ ậ Là công trình đ c thi t k nh m m c đích phân h y các v t ch t h u c ấ ữ ơ
ướ ề ặ ậ ệ ễ ế ả ờ có trong n c th i nh quá trình ôxy hóa di n ra trên b m t v t li u ti p xúc.
ể ườ ứ ầ ậ ệ ậ ố ế ể Trong b th ng ch a đ y v t li u ti p xúc, là giá th cho vi sinh v t s ng bám
vào.
ể ọ ọ ườ ượ ể ọ ọ B l c sinh h c th ng đ ạ c phân chia thành hai d ng: b l c sinh h c nh ỏ
ọ ể ọ ọ ả ể ượ ọ gi t và b l c sinh h c cao t ọ i. Tháp l c sinh h c cũng có th đ ư c xem nh là
ộ ể ọ ề ọ ớ ư m t b l c sinh h c nh ng có chi u cao khá l n.
ể ọ ỏ ọ ọ ườ ể ử ọ
B l c sinh h c nh gi
t th ng dùng đ x lý sinh h c hoàn toàn n ướ c
ủ ả ướ ạ ớ ả ạ ị th i, giá tr BOD c a n c th i sau khi làm s ch đ t t ớ ư i 10 ÷ 15mg/l v i l u
3/ngđ.
ướ ả ượ l ng n c th i không quá 5000 m
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
40
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ể ọ ọ ả ữ ể ặ ả
B l c sinh h c cao t
i có nh ng đ c đi m: t ọ i tr ng n ướ ớ c t i 10 ÷
ầ ở ể ọ ỏ ọ ứ ấ 30m3/m2.ngđ t c là g p 10 ÷ 30 l n b l c nh gi t.
ể ử ụ ữ ọ ọ ọ ọ ở
Tháp l c sinh h c: Nh ng tháp l c sinh h c có th s d ng
ạ các tr m x ử
3/ngđ, v i đi u ki n đ a hình thu n l ệ
ớ ư ượ ướ ậ ợ ề ớ ị lý v i l u l ng d i 50000m ồ i và n ng đ ộ
ả ạ ướ n c th i sau khi làm s ch BOD là 20÷25mg/l.
ử ệ 3.2.3 X lý hoàn thi n.
ướ ử ằ ả ươ ứ ọ N c th i sau khi x lý b ng ph ả ng pháp sinh h c còn ch a kho ng
ể ẩ ướ ế ạ ẩ ầ 105÷106 cá th vi khu n trong 1ml n c. H u h t các lo i vi khu n có trong n ướ c
ạ ừ ồ ạ ư ệ ả ả ả th i không ph i là vi trùng gây b nh, nh ng không lo i tr kh năng t n t ộ i m t
ả ướ ế ẩ ồ ấ ướ ả ệ vài loài vi khu n gây b nh nào đó. N u x n c th i ra ngu n c p n ồ ơ c, h b i,
ẽ ấ ớ ề ệ ệ ả ả ồ h nuôi cá thì kh năng lan truy n b nh s r t l n, do đó ph i có bi n pháp ti ệ t
ướ ả ướ ế ậ ả ồ trùng n c th i tr c khi x ra ngu n ti p nh n.
ệ ự ử ề ử ệ ọ Sau khi x lý sinh h c trong đi u ki n t ấ nhiên thì hi u su t kh trùng có
ể ạ ượ ể ạ ệ ề ệ ạ ấ th đ t hi u su t 99%, còn trong đi u ki n nhân t o có th đ t đ c 91 – 98%.
ệ ỵ ề ậ ặ Đ c bi ử t trong quá trình x lý k khí đã tiêu di ệ ượ t đ c nhi u vi sinh v t gây
b nh.ệ
ệ ử ướ ổ ế ệ ả ệ Các bi n pháp ti t trùng x lý n c th i ph bi n hi n nay là:
ơ ế ị ượ
Dùng Clo h i qua thi
ị t b đ nh l ng Clo.
ạ ộ
Dùng Hypoclorit – Canxi d ng b t – Ca(ClO)
2.
ướ
Dùng Hypoclorit – Natri, n
c Javel NaClO.
Dùng Ozon.
ấ ả ự ủ ự
Dùng tia c c tím (UV) do đèn th y ngân áp l c th p s n ra.
ử 3.2.4 X lý bùn.
ặ ừ ẽ ượ ử ề ể ể ơ ư Bùn c n d sinh ra t quá trình x lý s đ c b m chuy n v b nén bùn.
ố ớ ệ ố ấ ớ ể ượ ử ư ể ả Đ i v i h th ng có công su t l n, bùn d có th đ c x lý làm gi m th tích
ộ ẩ ặ ằ ơ ướ và đ m b ng các quá trình lên men, ph i khô ho c dùng máy ép tr ậ c khi v n
ả ỏ ể ấ ỏ ượ ố ớ ệ ố chuy n đi th i b . Còn đ i v i h th ng có công su t nh thì l ng bùn d s ư ẽ
ở ể ượ ử ị ượ ậ đ c t p trung b nén bùn và đ ỳ c xe hút bùn hút mang đi x lý theo đ nh k ,
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
41
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ố ớ ướ ẽ ượ ề ạ ể ề ặ ầ riêng đ i v i n c tách bùn s đ c tu n hoàn v l ầ i b đi u hòa ho c h m
ể ế ụ ử ơ b m đ ti p t c x lý.
ơ ở ự ọ ệ 3.2.5 C s l a ch n công ngh .
ễ ễ ẩ ấ ạ ầ ớ ấ V i thành ph n ô nhi m là các t p ch t nhi m b n có tính ch t khác nhau,
ữ ế ấ ả ấ ạ ấ ợ ừ t các lo i ch t không tan đ n các ch t ít tan và c nh ng h p ch t tan trong
ướ ả ệ ạ ỏ ệ ạ ấ ạ ướ n ệ ử c. Vi c x lý n c th i b nh vi n là lo i b các t p ch t đó, làm s ch n ướ c
ể ư ướ ử ụ ư ế ặ ậ ồ và có th đ a n ệ ự c vào ngu n ti p nh n ho c đ a vào tái s d ng. Vi c l a
ươ ử ợ ườ ượ ủ ứ ể ọ ch n ph ng pháp x lý thích h p th ng đ ặ c căn c trên đ c đi m c a các
ạ ạ ướ ắ ự ệ ử ấ lo i t p ch t có trong n c th i. ọ ả Nguyên t c l a ch n công ngh x lý n ướ c
ụ ả ộ th i ph thu c vào:
ấ ướ ầ
Thành ph n và tính ch t n
ả c th i.
ế ử ướ ứ ộ ầ M c đ c n thi t x lý n ả c th i.
ư ượ ế ộ ả ả
L u l
ng và ch đ x th i.
ề ấ ượ ể ế ậ ầ ặ ồ ướ ử
Đ c đi m ngu n ti p nh n, yêu c u v ch t l
ng n c sau x lý.
ự ế ặ ằ ự ự ề ệ ạ ị ử Đi u ki n m t b ng và đ a hình khu v c d ki n xây d ng tr m x lý
ướ n ả c th i
ề ệ ấ ỷ ậ ạ ự ự ế ự ị Đi u ki n đ a ch t thu văn , khí h u t i khu v c d ki n xây d ng.
ệ ơ ở ạ ầ ề ấ
Đi u ki n c s h t ng
(c p đi n ệ , c p n ấ ướ , giao thông). c
ử ề ệ ệ ả ậ ướ
Đi u ki n v n hành và qu n lý h thông x lý n
ả c th i.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
42
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Ộ Ố Ệ Ử ƯỚ Ả Ệ Ệ 3.3 M T S CÔNG NGH X LÝ N C TH I B NH VI N ĐÃ Đ ƯỢ C
ÁP D NG.Ụ
ế ớ 3.3.1 Th gi i.
ệ ử ướ ả ệ ệ a. Công ngh x lý n c th i b nh vi n Shevom Shaban, Tehran, Iran .
ử ướ ả ệ ệ c th i b nh vi n Shevom Shaban ơ ồ ạ Hình 3. S đ tr m x lý n
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
43
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ả ử ệ ướ ả ệ ệ Hi u qu x lý n c th i b nh vi n Shevom Shaban B ng 3.
Thông số Thông số Tiêu chu n soẩ STT ỉ Ch tiêu Đ n vơ ị ầ
1 Nhi t đệ ộ đ u vào 24 đ u raầ 24 sánh IREPO _
oC
2 PH 6 – 8 6.0 – 8.5 7.2
3 COD mg/L 450 80 <200
4 BOD mg/L 270 30 <100
ổ 5 T ng nito mg/L 18 2.5
6 ộ ụ Đ đ c NTU <5 <75
7 Coliform MNP/100mL 95 4103 400 <1000
Ecoli MNP/100mL >1600 <30
8 Ngu n: ồ Department of Environmental Health, Faculty of Medical Sciences Tarbiat
Modares University, Tehran, Iran)
ậ Nh n xét – Đánh giá:
ả ả ệ ố ử ứ ủ ẩ ẩ ả ạ ổ
H th ng x lý đ t chu n x th i theo tiêu chu n c a T ch c b o v
ệ
ườ ệ môi tr ấ ử ng Iran (IREPO).Hi u su t x lý nito khá cao (86.1%).
ọ ỵ ụ ế ể ấ ổ
Áp d ng b sinh h c k khí dính bám giúp làm bi n đ i các ch t khó phân
ấ ễ ạ ộ ề ệ ạ ố ủ ủ h y thành các ch t d phân h y, t o đi u ki n ho t đ ng t t cho công
ử trình x lý sau.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
44
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ệ ử ướ ệ ở b. Công ngh x lý n ệ c thài b nh vi n Ratchwithi Bangkok, Thái Lan
ử ướ ả ệ ở ệ c th i b nh vi n Ratchawithi Bangkok ơ ồ ạ Hình 3. S đ tr m x lý n
ồ Ngu n: School of Environment, Resources and Development Bangkok,Thailand,
August 1997
ả ả ử ủ ệ ạ ướ ả ệ Hi u qu x lý c a tr m n ệ c th i b nh vi n Ratchawithi B ng 3.
Thông số Thông số ẩ Tiêu chu n so sánh ỉ STT Ch tiêu Đ n vơ ị ầ
1 PH đ u vào 6.7 đ u raầ 7.2 (Thailand (MSTE, 1994)) 5 – 9
2 TSS mg/L 152 14 30
3 TDS mg/L 400 356 500
4 BOD mg/L 240 16 20
TNK mg/L 0.84 63.4 35
ồ 5 Ngu n: School of Environment, Resources and Development Bangkok, Thailand,
August 1997
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
45
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ậ Nh n xét – Đánh giá:
ệ ử ướ ả ủ ệ
Nhìn chung, công ngh x lý n
ơ ệ c th i c a b nh vi n Ratchawithi đ n
ả ễ ậ gi n và d v n hành.
ệ ả ằ ớ ạ ả ệ ệ ử Vi c kh trùng n ư c th i b ng tia UV mang l i hi u qu di ẩ t khu n cao.
ả ử ệ ướ ả ạ ẩ ườ ệ ệ ố
Hi u qu x lý n
c th i đ t chu n môi tr ặ ng, đ c bi t h th ng kh ử
ấ nito r t cao (98.6%).
3.3.2 Trong n c.ướ
ệ ố ử ướ ả ệ ệ a. H th ng x lý n c th i b nh vi n Bình Dân
3/ng.đêm.
ư ượ ế ế L u l ng thi t k là 300 m
ả ấ ướ ả ướ ủ ệ ử ệ Tính ch t n c th i tr c khi x lý c a b nh vi n Bình Dân B ng 3.
ả
ổ STT 1 2 3 4 5 6 7 ỉ Ch tiêu pH SS COD BOD5 NO3 3 PO4 T ng Coliform Đ n vơ ị mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l MPN/100 ml K t quế 6,7 520 768 461 0,077 8,59 1,1.106
ế ả ồ ướ ả ướ ử ở (Ngu n: K t qu phân tích n c th i tr c x lý – S Tài Nguyên và Môi
ườ Tr ng
TP HCM, 2011)
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
46
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ơ ồ ệ S đ công ngh
ơ ồ ệ ử ề ướ ả ệ ệ c th i B nh vi n Bình Dân. Hình 3. S đ dây chuy n công ngh x lý n
ả ấ ướ ủ ệ ử ệ ả Tính ch t n c th i sau khi x lý c a b nh vi n Bình Dân B ng 3.
ẩ Tiêu chu n so sánh ả STT ỉ Ch tiêu Đ n vơ ị K t quế
ổ 1 2 3 4 5 pH SS COD BOD5 T ng Coliform mg/l mg/l mg/l MPN/100 ml 6,5 50 140 50 2200 (TCVN 67722000) 5 – 9 50 30 1000
ở ồ ườ (Ngu n: S Tài Nguyên và Môi Tr ng TP HCM, 2010).
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
47
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ậ Nh n xét:
(cid:0) Ư ể u đi m :
ệ ố ớ ượ ả ạ ễ ậ
Do h th ng m i đ ấ c c i t o nên v n hành d dàng và tính ch t
ướ ươ ố ạ n ả ầ c th i đ u ra t ng đ i đ t.
ử ư ầ
ộ ệ ố Có tháp kh mùi nên toàn b h th ng h u nh không phát sinh
mùi.
ệ ố ượ ổ
H th ng đ c xây n i và hoàn toàn kín.
ế ị ặ ổ ễ ậ
Thi t b máy móc đ t n i nên công nhân d v n hành.
ử ệ ậ ạ ươ ể ề ỏ ố
Di n tích tr m x lý t p trung t ng đ i nh . B đi u hoà đ ượ c
ướ ề ặ ượ ậ ặ ấ ườ xây âm hoàn toàn d i m t đ t, b m t đ ụ c t n d ng làm đ ng giao
ệ ệ thông trong b nh vi n.
(cid:0) ượ Nh ể c đi m :
ư ử ệ ể ỉ
5.
Ch a x lý tri t đ ch tiêu Coliform, BOD
ế ắ ể ề ầ ượ ặ ị ị
ẫ B đi u hòa k khí d n đ n l ng c n, c n đ c thu gom đ nh kì.
ể ế ế ạ ờ ớ
ế Không có b ti p xúc nên th i gian ti p xúc v i Javel còn h n ch .
ư ộ ườ ạ ớ
ậ Trình đ kĩ thu t viên ch a qua tr ng l p đào t o.
ệ ố ử ướ ả ệ ệ ươ b. H th ng x lý n c th i b nh vi n nhân dân Hùng V ng
3/ng.đêm.
ư ượ ế ế L u l ng thi t k là 300 m
ả ấ ướ ả ướ ủ ệ ử ệ ươ Tính ch t n c th i tr c khi x lý c a b nh vi n Hùng V ng B ng 3.
ả STT ỉ Ch tiêu Đ n vơ ị K t quế
1 pH 7,21
2 SS mg/l 102
3 COD mg/l 221,9
4 BOD5 mg/l 267
ổ ơ 5 T ng Nit mg/l 13,19
ổ 6 T ng Phospho mg/l 2,2
7 H2S mg/l 7,73
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
48
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ệ ệ ồ ươ ( Ngu n : B nh vi n Hùng V ng, 2010)
ơ ồ ệ ử ề ướ ả ệ ệ ươ c th i B nh vi n Hùng V ng Hình 3. S đ dây chuy n công ngh x lý n
ả ấ ướ ủ ệ ử ệ ả ươ Tính ch t n c th i sau khi x lý c a b nh vi n Hùng V ng B ng 3.
ẩ Tiêu chu n so sánh ả STT ỉ Ch tiêu Đ n vơ ị K t quế (TCVN 6772 2000)
1 pH 7.9 5 9
2 SS mg/l 30 50
ượ 3 ấ ắ ắ Ch t r n l ng đ c mg/l 0.1 0.5
ấ ắ 4 Ch t r n hòa tan mg/l 280 500
5 BOD5 mg/l 30 30
6 Nitrat mg/l 1.5 30
7 Phosphat mg/l 0.6 6
8 mg/l 0.4 Sulfua (theo H2S) 1
MPN/100 ổ 9 150 T ng Coliform 1000 ml
ẫ ướ ế ồ ả ầ ứ ỏ ả ( Ngu n : K t qu phân tích m u n c th i đ u ra – Trung tâm S c Kh e Lao
ộ ườ ế ở Đ ng – Môi Tr ng – S Y T TP.HCM, 2010 )
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
49
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ậ Nh n xét:
(cid:0) Ư ể u đi m :
ạ ặ ắ ắ ố ướ ẽ
L p đ t song ch n rác trong các h ga trong m ng l
i thu gom s tránh b ị
ọ ườ ố ắ l ng đ ng rác trong đ ng ng thu gom.
ặ ệ ố ể ọ ử ắ ọ
Có l p đ t h th ng kh mùi cho b l c sinh h c, tránh phát sinh mùi hôi.
ươ ử ọ ị ượ ử ụ S d ng ph ng pháp x lý sinh h c k khí nên l ng bùn vi sinh trong
ử ấ quá trình x lý sinh ra r t ít.
ế ờ ướ ướ ượ
Th i gian ti p xúc n
ả c th i và n ề c Javel nhi u nên hàm l ng Coliform
ướ ả ầ ẩ trong n ạ c th i đ u ra đ t tiêu chu n.
(cid:0) ượ Nh ể c đi m :
ộ ế ị ề ặ
Toàn b máy móc, thi ệ ậ t b đ u đ t chìm gây khó khăn cho vi c v n
ữ ử hành và s a ch a.
ư ộ ườ ạ ớ
ậ Trình đ kĩ thu t viên ch a qua tr ng l p đào t o
ệ ố ử ướ ả ệ ố c. H th ng x lý n ấ ệ c th i B nh vi n Th ng Nh t
3/ng.đêm.
ư ượ ế ế L u l ng thi t k là 300 m
ả ấ ướ ả ướ ủ ệ ử ệ ố Tính ch t n c th i tr ấ c khi x lý c a b nh vi n Th ng Nh t B ng 3.
ả STT ỉ Ch tiêu Đ n vơ ị K t quế
1 SS mg/l 200
2 COD mg/l 300
3 BOD5 mg/l 200
ổ 4 T ng Coliform mg/l 106
ẩ ấ ồ ố ễ ( Ngu n : Phòng Ch ng Nhi m Khu n BV Thông Nh t )
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
50
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ơ ồ ệ
S đ công ngh
ơ ồ ệ ử ề ướ ả ệ ấ ố ệ c th i B nh vi n Th ng Nh t. Hình 3. S đ dây chuy n công ngh x lý n
ả ấ ướ ử ủ ệ ệ ả ố Tính ch t n ấ c th i sau khi x lý c a B nh vi n Th ng Nh t B ng 3.
ẩ Tiêu chu n so sánh ả STT ỉ Ch tiêu Đ n vơ ị K t quế (TCVN 6772 –2000)
7,06 5 – 9 pH 1
SS mg/l 12,8 2 50
COD mg/l 35,1 3
BOD5 mg/l 28 4 30
T ng Nổ mg/l 19,75 5
ổ T ng P mg/l 2,2 6
T ngổ 7 MPN/100 ml 4800 1000 Coliform
ế ả ồ ướ ụ ử ả ị (Ngu n : K t qu phân tích n c th i sau khi x lý – Trung tâm d ch v và phân
ệ ọ ở tích – S Khoa H c Công Ngh TP.HCM, 2010)
ậ Nh n xét :
(cid:0) Ư ể u đi m :
ệ ố ử ố ỉ
(cid:0) H th ng x lý t
t ch tiêu SS.
ệ ố ự ộ
(cid:0) H th ng v n hành bán t ậ
đ ng.
ế ầ ỉ ướ ươ
(cid:0) H u h t các ch tiêu n
ả ầ c th i đ u ra t ố ạ ng đ i đ t
(cid:0) ị ượ ơ ử ổ ử ự Các công trình đ n v đ c xây d ng n a n i n a chìm.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
51
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ượ
(cid:0) Nh
ể c đi m :
(cid:0) ư ử ệ ể ỉ Ch a x lý tri t đ ch tiêu Coliform.
(cid:0) ư ộ ườ ạ ớ ậ Trình đ kĩ thu t viên ch a qua tr ng l p đào t o.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
52
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ươ Ề Ấ Ệ Ế Ế Ch ng 4. Đ XU T CÔNG NGH TÍNH TOÁN THI T K
Ơ Ở Ự Ọ ƯƠ 4.1 C S L A CH N PH NG ÁN
ấ ướ 4.1.1 Tính ch t n ả ầ c th i đ u vào
ả ấ ướ ả ầ ủ ệ ệ Tính ch t n c th i đ u vào c a B nh vi n đa khoa Long Thành B ng 4.
QCVN 28:2010/ ỉ ả STT Ch tiêu phân tích Đ n vơ ị K t quế BTNMT, c t Aộ
7,2 6.5 8.5 1 pH
2 COD mg/l 120 50
3 BOD5(20oC) mg/l 78 30
ấ ắ ơ ổ T ng ch t r n l 4 mg/l 80 50 ử l ng (TSS)
5 Nitrat (theo N) mg/l 1,4 30
6 Amoni (theo N) mg/l 18,2 5
Phosphat (tính theo 7 mg/l 1,287 6 P)
8 Sunfua (theo H2S) mg/l 0,024 1,0
ự ầ ỡ ộ D u m đ ng th c 9 mg/l 17,28 10 v tậ
10 Coliform MPN/100 ml 5,4 x 105 3.000
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
53
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Vi khu n/ẩ 11 Salmonella Âm tính KPH 100 ml
Vi khu n/ẩ 12 Shigella Âm tính KPH 100 ml
Vi khu n/ẩ 13 Vibrio cholera Âm tính KPH 100 ml
ụ ầ ồ ổ ị (Ngu n: Công ty c ph n d ch v Sonadize, tháng 05/2014)
ư ượ ướ 4.1.2 L u l ng n ả ầ c th i đ u vào
ở ộ ế ạ ờ ớ ệ Theo k ho ch m r ng quy mô trong th i gian t ự ệ ẽ i, b nh vi n s xây d ng
ạ ớ ườ ẽ ầ ư ệ ố ử ướ giai đo n 2 v i quy mô 300 gi ng và s đ u t h th ng x lý n ả c th i tách
ệ ớ ạ bi t v i giai đo n 1.
ẩ ế ế ấ ướ Theo tiêu chu n thi t k c p thoát n c bên trong (TCVN 4513:1988)
ấ ướ ố và TCXDVN 33:2006 – C p n ạ c m ng l ướ ườ i đ ng ng và công trình thì nhu
ự ệ ệ ượ ư ầ ấ ướ ủ c u c p n c c a B nh vi n đa khoa khu v c Long Thành đ c tính nh sau:
ả ấ ướ ủ ệ Qui mô c p n ệ c c a b nh vi n B ng 4.
ổ T ng nhu ỉ Ch tiêu ạ ố ượ STT ụ H ng m c S l ng c uầ ấ ướ c p n c (m3/ngày)
ướ N c sinh 300 ạ ệ ho t cho b nh ườ 300 gi ngườ lít/gi ng/ngà 90 1 ộ y
120 300 ng iườ 36 2 nhân n i trú (QNT) ướ N c sinh
ườ ạ lít/ng i/ngày ho t cho
ườ ng i nhà
chăm sóc
ệ b nh nhân
( Tính bình
quân 01
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
54
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
gi ngườ
ệ b nh/01
ườ i thân)
ng (QNN) ụ ướ N c ph c
ữ ụ v khám ch a 1500 l tượ 30 lít/l tượ 3 45 khám khám
ạ ệ b nh ngo i trú (QKB) ộ Cán b công
nhân viên 120 4 450 ng i ườ 54 ườ lít/ng i/ngày
5 850 su t ănấ 25 lít/su t ănấ 22
ệ ệ b nh vi n (QNV) ướ N c cho nhà ăn (QNA) Phòng m ,ổ
phòng xét
ệ 5 ấ nghi m, c p 15
ề ự ứ c u, khu v c K) ị đi u tr ... (Q
c pấ
ượ ướ ấ ệ ổ T ng l ng n ệ c c p cho B nh vi n Q 262
3/ngày.đêm
ấ ế ế Ch n ọ công su t thi t k 300m
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
55
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ư ượ ướ ờ ủ ệ ệ L u l ng dùng n c theo gi c a b nh vi n. B ng 4.
ướ ả N c th i ướ ệ Gi (h)ờ ả ệ N c th i b nh vi n ệ ệ b nh vi n Gi (h)ờ
(%) (m3/h) (%) (m3/h)
0 – 1 0,2 0,6 12 – 13 10 30
1 – 2 0,2 0,6 13 – 14 6 18
2 – 3 0,2 0,6 14 – 15 5 15
3 – 4 0,2 0,6 15 – 16 8,5 25,5
4 – 5 0,5 1,5 16 – 17 5,5 16,5
5 – 6 0,5 1,5 17 – 18 5 15
6 – 7 3 9 18 – 19 5 15
7 – 8 5 15 19 – 20 5 15
8 – 9 8 24 20 – 21 2 6
9 – 10 10 30 21 – 22 0,7 2,1
10 – 11 6 18 22 – 23 3 9
11 – 12 10 30 23 24 0,5 1,5
max = 30 m3/h. h
(cid:0) ư ượ ấ ớ L u l ng l n nh t, Q
min = 0,6 m3/h. h
(cid:0) ư ượ ấ ỏ L u l ng nh nh t, Q
ẩ ả ả 4.1.3 Tiêu chu n x th i
ả ẩ ướ ử ả Tiêu chu n n c th i sau x lý B ng 4.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
56
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
QCVN 282010/ ỉ ơ ị STT Các ch tiêu đo Đ n v tính
BTNMT c t Aộ 6,5 8,5 1 pH
50 2 COD mgO2/l
30 3 BOD5 mgO2/l
50 4 TSS mg/l
1 5 H2S mg/l
5 6 Amoni theo nitơ mg/l
6 7 Phospho t ngổ mg/l
30 8 Nitrat theo nitơ mg/l
10 ỡ 9 D u , mầ mg/l
3000 10 Coliform MPN/ 100ml
Ấ Ề ƯƠ 4.2. Đ XU T PH NG ÁN
ươ 4.2.1 Ph ng án 1
ơ ồ ệ ươ ng án 1 Hình 4. S đ công ngh ph
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
57
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ệ ươ ế ơ ồ Thuy t minh s đ công ngh ph ng án 1:
ướ ả ừ ệ ệ ượ N c th i phát sinh t b nh vi n đ c tách thành 2 dòng.
ả ừ ướ ừ ạ ậ Dòng 1: N c th i t nhà ăn và t ệ ẫ các công đo n ph u thu t, xét nghi m
ạ ướ ữ ữ ệ ứ ề ả ầ ỡ khám ch a b nh là nh ng lo i n c th i ch a nhi u d u m . Sau khi qua các
ượ ắ ặ ạ ẽ ượ ồ ế ẫ ầ ướ ọ l i l c rác đ c l p đ t t i ngu n phát sinh s đ ể c d n đ n b tách d u đ ể
ữ ả ầ ầ ỡ ỡ ộ ưở ế tách d u m . D u m là m t trong nh ng tác nhân gây nh h ệ ố ng đ n h th ng
ặ ủ ể ấ ầ ự ầ ọ ế ầ ử x lý sinh h c, do đó, s có m t c a b tách d u là r t c n thi t. D u m đ ỡ ượ c
ự ươ ự ầ ọ ỡ ọ ượ tách d a trên ph ng pháp tr ng l c, d u m có tr ng l ng riêng nh h n s ỏ ơ ẽ
ề ặ ượ ạ ầ ố ổ n i trên b m t, đ ả c g n vào h và ch y vào thùng thu d u.
ệ ố ứ ẽ ướ ả ừ ệ Dòng 2: H th ng thu gom th 2 s thu gom n c th i t nhà v sinh, toilet s ẽ
ể ự ạ ể ắ ớ ẫ ặ ỵ ượ ẫ đ c d n vào b t ủ ho i đ l ng c n và phân h y k khí sau đó m i d n v h ề ệ
ử ố th ng x lý.
ả ừ ể ự ướ ạ ướ ể ả ầ N c th i t b t ho i và n c th i sau khi qua b tách d u s đ ẽ ượ ậ c t p
ế ố ướ ể ề trung đ n các h thu tr c khi qua b đi u hòa.
ướ ẽ ượ ể ướ ướ N c th ải tr c khi vào b thu gom s đ c cho đi qua l ắ i ch n rác , nó có
́ ́ ́ ́ ́ ̣ ư ̣ ướ ̣ ̉ nhiêm vu gi ̃ lai cac chât thai răn co kich th ươ ơ , sau đó n ́ ́ c l n ế ụ c ti p t c đ ượ c
ụ ề ể ề ể ề ư ượ ệ b mơ vào b đi u hoà. B đi u hòa có nhi m v đi u hòa l u l ộ ồ ng và n ng đ .
ạ ướ ả ượ ấ ừ ệ ố ổ T i đây n c th i đ c c p khí nén t ố máy th i khí, qua h th ng đĩa phân ph i
ư ượ ề ằ ấ ộ ệ ượ ủ ỵ khí, nh m khu y tr n đi u hòa l u l ng và tránh hi n t ng phân h y k khí.
ạ ể ề ướ ả ượ ổ ư ượ ế ự ạ T i b đi u hòa n c th i đ ị c n đ nh l u l ng, t ả ượ i l ng, h n ch s quá
ờ ệ ố ệ ổ ử ể ồ ị ả t i vào các gi ờ cao đi m, do đó giúp h th ng x lý làm vi c n đ nh đ ng th i
ả ướ ị ế ơ ạ ướ gi m kích th c các công trình đ n v ti p theo. Ngoài ra t i đây n c th i đ ả ượ c
ừ ệ ố ằ ấ ổ ố ộ ướ ấ c p khí t máy th i khí qua h th ng đĩa phân ph i nh m khu y tr n n ả c th i
ệ ượ ề ề ế ạ ỷ ị ệ đi u hòa và t o đi u ki n hi u khí tránh hi n t ng phân hu k khí gây mùi hôi,
ể ừ ể ề ặ ướ ả ượ ể ơ ọ ắ l ng c n trong b . T b đi u hòa n c th i đ ế c b m vào b sinh h c thi u
ạ ể ể ự ử ệ ắ ặ khí (Anoxic) đ th c hi n quá trình kh nitrat hóa. T i b Anoxic có l p đ t máy
2 d dàng
ể ấ ộ ướ ề ệ ế ễ khu y chìm đ xáo tr n n c duy trì đi u ki n thi u khí và giúp khí N
ặ ướ ỏ ụ ử ế ể ệ thoát lên kh i m t n ấ c. Ti p đó qua b Aerotank có nhi m v kh các ch t ô
ễ ạ ử ầ ố ướ nhi m còn l i, x lý các thông s BOD, COD, N, P trong thành ph n n ả c th i.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
58
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ể ề ấ ộ ướ ả ớ ạ ơ ử ờ Trong b Aerotank khu y tr n đ u n c th i v i bùn ho t tính l l ng nh các
ặ ướ ể ồ ế ờ ướ ả ố đĩa phân ph i khí đ t d i đáy b đ ng th i khu ch tán oxy vào n ả c đ m b o
ủ ề ệ ế ả đi u ki n cho quá trình phân h y hi u khí x y ra.
ể ế ễ ướ Quá trình nitrat hóa trong b hi u khí di n ra qua 2 b c:
ướ ượ ể ẩ ờ B c 1: Amoni đ c chuy n hóa thành nitrit nh vi khu n Nitrosomonas
ướ ể ẩ ờ B c 2: Nitrit chuy n hóa thành nitrat nh loài vi khu n Nitrobacter
ử Quá trình kh nitrat hóa:
ế ử ọ ướ ả ẽ ự ả K t thúc quá trình x lý sinh h c, n c th i s t ố ch y vào ng trung tâm
ể ắ ướ ể ộ ố ừ ủ c a b l ng. Trong quá trình n c chuy n đ ng trong ng trung tâm t trên
ặ ạ ặ ố ớ xu ng, các bông c n va ch m và dính bám v i nhau, hình thành các bông c n có
ướ ớ ề ạ ắ ơ ố ơ ỷ ọ t tr ng và kích th ệ c l n h n, t o đi u ki n cho quá trình l ng t t h n d ướ i
ỏ ố ướ ụ ủ ự ẽ ọ tác d ng c a tr ng l c. N c sau khi ra kh i ng trung tâm s đi t ừ ướ d i lên và
ượ ử ể ằ ả ử ể đ ư c thu b ng máng răng c a ch y qua b kh trùng . Trong b kh trùng hoá
ẽ ượ ử ấ ơ ơ ị ượ ch t kh trùng là Chlorine s đ ụ ằ c b m vào liên t c b ng b m đ nh l ng. Sau
ầ ờ ế ầ ệ ẩ ướ ẽ ị ế th i gian ti p xúc c n thi ế t, h u h t các vi khu n gây b nh trong n c s b tiêu
ệ ả ả ướ ả ề ặ ướ ả di t hoàn toàn, đ m b o an toàn cho n c th i v m t vi sinh tr c khi x vào
ậ ồ ế ngu n ti p nh n.
ể ắ ẽ ượ ầ ộ ầ ạ ể M t ph n bùn trong b l ng s đ c tu n hoàn l ầ i b aerotank, còn ph n
ẽ ượ ư ử ể ứ ơ ượ bùn d sinh ra trong quá trình x lý s đ c b m sang b ch a bùn và đ c hút
ử ỳ ị đ nh k đi x lý.
ệ ố ử ướ ả ệ ị ộ ử ả ả ạ H th ng x lý n c th i B nh vi n ệ sau khi x lý đ m b o đ t giá tr c t A –
ẽ ượ ả ườ ế ậ QCVN 28 : 2010/BTNMT s đ c x vào môi tr ng ti p nh n.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
59
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ấ ử ệ ươ Hi u su t x lí ph ng án 1 B ng 4.
̣ ̀ ̀ Đâu vao Công trinh̀ Hiêu suât́
̉ ̉
Thông số 80 78 120 Chi tiêu SS BOD5 COD % 5 5 5 ể ầ ỡ B tách d u m Chi tiêu SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo Amoni 18,2
ỡ ầ D u mầ 80 17,28 Nito) ỡ D u m (mg/l)
SS BOD5 COD 5 2 2 76 74,1 114 SCR + H thuố
SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo Amoni 18,2 Nito)
̀ SS BOD5 COD 5 5 72,2 72,6 111,7 ̉ ̀ Bê điêu hoa
SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo Amoni 18,2 Nito)
Anoxic +
SS BOD5 COD 80 85 85 72,2 69 106,1 Aerotank + l ngắ
SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo 2 Amoni 75 18,2 Nito)
SS BOD5 COD 14,4 10,4 16
SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo ể ử B kh trùng Amoni 4,6
Nito) Coliform 5,4 x 105 Coliform 99.5 (MPN/100ml)
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
60
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
̉ Nguôn xà 14,4 10,4 16 SS BOD5 COD 50 30 50
SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo QCVN 4,6 Amoni 5 28:2010/BTNMT, Nito) Coliform c t Aộ 2700 Coliform 3000
ỡ (MPN/100ml) ỡ ầ D u m (mg/l) 3,46 D u mầ 10
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
61
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ươ 4.2.2 Ph ng án 2
ơ ồ ệ ươ ng án 2 Hình 4. S đ công ngh ph
`
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
62
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ệ ươ ế ơ ồ Thuy t minh s đ công ngh ph ng án 2:
ướ ả ừ ệ ệ ượ N c th i phát sinh t b nh vi n đ c tách thành 2 dòng.
ả ừ ướ ừ ậ ạ Dòng 1: N c th i t nhà ăn và t ệ ẫ các công đo n ph u thu t, xét nghi m
ạ ướ ữ ữ ệ ứ ề ầ ả ỡ khám ch a b nh là nh ng lo i n c th i ch a nhi u d u m . Sau khi qua các
ượ ắ ặ ạ ẽ ượ ồ ế ẫ ầ ướ ọ l i l c rác đ c l p đ t t i ngu n phát sinh s đ ể c d n đ n b tách d u đ ể
ữ ả ầ ầ ỡ ỡ ộ ưở ế tách d u m . D u m là m t trong nh ng tác nhân gây nh h ệ ố ng đ n h th ng
ặ ủ ể ấ ầ ự ầ ọ ế ầ ử x lý sinh h c, do đó, s có m t c a b tách d u là r t c n thi t. D u m đ ỡ ượ c
ự ươ ự ầ ỡ ọ ọ ượ tách d a trên ph ng pháp tr ng l c, d u m có tr ng l ng riêng nh h n s ỏ ơ ẽ
ề ặ ượ ạ ầ ố ổ n i trên b m t, đ ả c g n vào h và ch y vào thùng thu d u.
ệ ố ứ ẽ ướ ả ừ ệ Dòng 2: H th ng thu gom th 2 s thu gom n c th i t nhà v sinh, toilet
ể ự ẫ ạ ể ắ ớ ẫ ặ ỵ ẽ ượ s đ c d n vào b t ủ ho i đ l ng c n và phân h y k khí sau đó m i d n v ề
ử ệ ố h th ng x lý.
ả ừ ể ự ướ ạ ướ ể ả N c th i t b t ho i và n c th i sau khi qua b tách d u s đ ầ ẽ ượ ậ c t p
ế ố ướ ể ề trung đ n các h thu tr c khi qua b đi u hòa.
ả ướ ướ ẽ ượ ể ướ ắ N c th i tr c khi vào b thu gom s đ c cho đi qua l i ch n rác, nó
́ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ư ̣ ướ ̣ ̉ co nhiêm vu gi ̃ lai cac chât thai răn co kich th ươ ơ , sau đó n ́ ́ c l n c ti p t c đ ế ụ ượ c
ụ ề ể ề ể ề ư ượ ệ ơ b m vào b đi u hoà. B đi u hòa có nhi m v đi u hòa l u l ộ ồ ng và n ng đ .
ạ ướ ả ượ ấ ừ ệ ố ổ T i đây n c th i đ c c p khí nén t ố máy th i khí, qua h th ng đĩa phân ph i
ư ượ ề ấ ằ ộ ệ ượ ủ ỵ khí, nh m khu y tr n đi u hòa l u l ng và tránh hi n t ng phân h y k khí.
ạ ể ề ướ ả ượ ổ ư ượ T i b đi u hòa n c th i đ ị c n đ nh l u l ng, t ả ượ i l ạ ng, h n ch s ế ự
ả ờ ệ ố ệ ổ ử ể ị quá t i vào các gi ồ cao đi m, do đó giúp h th ng x lý làm vi c n đ nh đ ng
ả ờ ướ ị ế ơ ạ ướ th i gi m kích th c các công trình đ n v ti p theo. Ngoài ra t i đây n ả c th i
ừ ệ ố ấ ằ ổ ố ượ ấ đ c c p khí t máy th i khí qua h th ng đĩa phân ph i nh m khu y tr n n ộ ướ c
ệ ượ ề ề ệ ế ả ạ th i đi u hòa và t o đi u ki n hi u khí tránh hi n t ỷ ị ng phân hu k khí gây mùi
ắ ể ặ hôi, l ng c n trong b .
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
63
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ướ ừ ể ề ẽ ượ ể ử ụ ể ơ N c t b đi u hòa s đ c b m vào b MBBR. B s d ng các giá th ể
́ ớ ̣ ự ̣ ạ có d ng t ròn, Paraboloid v i diên tích tiêp xúc 3000 m2/m3. Nh vây s trao đôi ̉ ờ
́ ̃ ờ ớ ̣ ̣ ̣ ̉ ư chât, nitrat hóa diên ra nhanh nh vào mât đô vi sinh l n tâp trung trong giá thê l u
́ ́ ượ ủ ̉ ̉ ư ử ậ ̣ ̣ đông. L ng khí câp cho quá trình x lý hiêu khí đ đê giá thê l u đông vì v y vi
ượ ắ ̣ ̉ sinh cũng đ ơ c di đông kh p n i trong bê MBBR.
ế ướ ượ ể ắ ẫ ướ ử ả Ti p theo, n c trong đ c d n vào b l ng II. N c th i sau x lý sinh
ạ ỏ ể ắ ầ ậ ạ ệ ả ọ h c có mang theo bùn ho t tính c n ph i lo i b , vì v y b l ng này có nhi m
ỏ ướ ạ ướ ủ ả ộ ọ ụ ắ v l ng và tách bùn ho t tính ra kh i n c th i. D i tác đ ng c a tr ng l ượ ng
ẽ ượ ắ ầ ph n bùn s đ ể ố c l ng xu ng đáy b .
ướ ẽ ượ ỏ ố N c sau khi ra kh i ng trung tâm s đi t ừ ướ d i lên và đ ằ c thu b ng
ư ử ể ử ử ể ấ ả máng răng c a ch y qua b kh trùng . Trong b kh trùng hoá ch t kh trùng là
ẽ ượ ơ ơ ị ượ ế ờ Chlorine s đ ụ ằ c b m vào liên t c b ng b m đ nh l ng. Sau th i gian ti p xúc
ế ầ ệ ẩ ướ ẽ ị ệ ầ c n thi ế t, h u h t các vi khu n gây b nh trong n c s b tiêu di t hoàn toàn,
ả ướ ả ề ặ ướ ế ả ậ ồ ả đ m b o an toàn cho n c th i v m t vi sinh tr c khi x vào ngu n ti p nh n.
ẽ ượ ư ử ầ ể ơ Ph n bùn d sinh ra trong quá trình x lý s đ c b m sang b nén bùn và
ử ỳ ị ượ đ c hút đ nh k đi x lý.
ệ ố ử ướ ử ả ả ạ H th ng x lý n ệ c th i B nh vi n ị ộ ệ sau khi x lý đ m b o đ t giá tr c t ả
ẽ ượ ả ườ ế ậ A – QCVN 28 : 2010/BTNMT s đ c x vào môi tr ng ti p nh n.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
64
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ấ ử ệ ươ Hi u su t x lí ph ng án 2 B ng 4.
̣ ̀ ̀ Đâu vao Công trinh̀ Hiêu suât́
̉ ̉ % Chi tiêu
Thông số 80 78 120 Chi tiêu SS BOD5 COD 5 5 5 ể ầ ỡ B tách d u m SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo Amoni 18,2
ỡ D u mầ 80 Nito) ỡ ầ D u m (mg/l) 17,28
76 74,1 114 SS BOD5 COD 5 2 2 SCR + H thuố
SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo 18,2 Amoni Nito)
̀ 72,2 72,6 111,7 SS BOD5 COD 5 5 ̉ ̀ Bê điêu hoa
SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo 18,2 Amoni Nito)
72,2 69 106,1 SS BOD5 COD 85 85 85 MBBR + L ng 2ắ
SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo 18,2 Amoni 75 Nito)
10,8 10,4 16 SS BOD5 COD
SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo ể ử B kh trùng 4,6 Amoni
Nito) Coliform 5,4 x 105 Coliform 99.5 (MPN/100ml)
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
65
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
̉ Nguôn xà SS BOD5 COD 50 30 50 10,8 10,4 16
SS (mg/l) BOD5 (mg/l) COD (mg/l) Amoni (tính theo QCVN Amoni 5 4,6 28:2010/BTNMT, Nito) Coliform c t Aộ Coliform 3000 2700
ỡ ầ D u mầ 10 (MPN/100ml) ỡ D u m (mg/l) 3,46
Ế 4.3 TÍNH TOÁN THI T KẾ
ươ 4.3.1 Ph ng án 1.
ể ầ 1. B tách d u
ả ể ầ ố Thông s tính toán cho B tách d u B ng 4.
ố ể ầ Thông s thi ế ế t k B tách d u
ờ Th i gian l u n ư ướ c 30 phút
ề Chi u dài 1,8m
ề ộ Chi u r ng 0,5m
ề Chi u cao 1m
ườ ố ướ ể Đ ng kính ng n c vào/ra b 75mm
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
66
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ướ 2. L i tách rác
ả ố Thông s thi ế ế ướ t k l i tách rác B ng 4.
ổ
ổ
ổ
ắ ướ STT 1 2 3 4 Tên thông số ề Chi u dài r (L) ề ộ Chi u r ng r (B) ề Chi u cao r (H) i M c l Đ n vơ ị m m m mm Giá trị 0,5 0,5 0,5 5
3. H thuố
ả ố ế ế ố Thông s thi t k h thu B ng 4.
ữ
ữ STT 1 2 3 4 5 6 Thông số ố ượ S l ng ư ướ ờ c Th i gian l u n ề ữ Chi u cao h u ích ề ự Chi u cao xây d ng ề ộ Chi u r ng h u ích ề Chi u dài h u ích Đ n vơ ị Cái h m m m m Giá trị 1 0,5 2,45 4,45 1,2 6,5
ể ề 4. B đi u hòa
ả ố ế ế ể ề Thông s thi t k b đi u hòa B ng 4.
ể
ể
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9
ướ Thông số ề ể Chi u dài b (L) ề ộ Chi u r ng b (B) ề Chi u cao b (H) ố ơ S đ n nguyên ả ướ ơ B m n c th i ổ Đĩa th i khí ườ ố Đ ng kính ng khí nhánh ườ ố Đ ng kính ng khí chính ơ ư ượ ng b m L u l ư ờ Th i gian l u n c trong Đ n vơ ị m m m cái cái cái mm mm m3/h h Giá trị 6,5 5,5 4,45 1 2 20 60 89,1 12,5 10,032 10
ỗ ơ ạ ờ bể Th i gian m i b m ho t h 12/24 11
ư ượ ấ 12 13 đ ngộ Công su t b m L u l ấ ơ ng khí c p kW m3/phút 0,58 2,82
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
67
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ể 5 B Anoxic
ả ố ế ế ể Thông s thi t k b Anoxic B ng 4.
ữ
ữ
STT 1 2 3 4 5 6 7 Thông số ố ượ S l ng ư ướ ờ c Th i gian l u n ề ữ Chi u cao h u ích ề ự Chi u cao xây d ng ề ộ Chi u r ng h u ích ề Chi u dài h u ích ấ Công su t máy motor Đ n vơ ị Cái h m m m m kw Giá trị 1 6 3,2 4,45 4 6 0,24
6. Aerotank
ả ướ ể ố Thông s kích th c b Aerotank. B ng 4.
̣ ̣ STT Thông số ơ Đ n vi Gia trí
ố ơ 1 S đ n nguyên Bể 1
ể ̉ 2 Thê tich b́ m3 55
3 ̀ Chiêu cao m 4,45
4 ̀ ̀ Chiêu dai m 5
̣ 5 ̀ Chiêu rông m 4
̀ ơ 6 Th i gian l u n ́ ư ươ c h 4,4
́ ̃ ̉ 7 ́ Sô đia thôi khi Điã 40
ể ắ 7. B l ng 2
ả ố ế ế ướ ể ắ ứ Thông s thi t k và kích th c b l ng đ ng B ng 4.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
68
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Thông số Đ n vơ ị Giá trị
STT 1 ắ ờ Th i gian l ng 1,5 h
2 ướ ể Kích th c b LxB 3,4 x 3,4 m
3 ề ể Chi u cao b 4,45 m
4 ề ắ Chi u cao vùng l ng 2,7 m
5 ậ ố ướ ắ ả V n t c n c ch y trong vùng l ng mm/s 0, 0005
6 ườ ủ ố Đ ng kính c a ng trung tâm 0,54 m
7 ề ủ ố Chi u cao c a ng trung tâm 2,7 m
8 ườ ệ ố Đ ng kính mi ng loe ng trung tâm 0,73 m
9 0,95 m
ườ ậ ố ướ ả ố 10 ắ Đ ng kính t m h t V n t c n ấ c ch y trong ng trung
tâm m/s 0,015
11 ườ ướ Đ ng kính máng thu n ư c răng c a 1,68 m
12 ề ầ Chi u cao ph n hình chóp 1,25 m
13 ườ ụ Đ ng kính đáy hình chóp c t 0,6 m
14 ẫ ướ ườ ố Đ ng kính ng d n n c th i ra Φ ả 75 mm
15 kW ấ ơ Công su t b m bùn Tsurumi LB 0,40,75
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
69
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ể ử 8. B kh trùng
ả ố ế ế ể ử Thông s thi t k b kh trùng B ng 4.
ể
ố ượ ờ ể ồ STT 1 2 3 4 5 6 8 Tên thông số ể ề Chi u dài b ề ộ Chi u r ng b ữ ề Chi u cao h u ích ể ử S ngăn b kh trùng ầ ng clo c n dùng L ế Th i gian ti p xúc ứ Th tích b n ch a NaOCl Đ n vơ ị m m m ngăn kg/ngày phút lít Giá trị 10 0,9 0,7+0,3 5 8,528 30 300
ể ứ 9. B ch a bùn
ả ố ế ế ể ứ ươ Thông s thi t k b ch a bùn ph ng án 1 B ng 4.
Thông số
ơ STT 1 2 3 4 ề Chi u dài (L) ề ộ Chi u r ng (B) ề Chi u cao (H) Đ n nguyên Đ n vơ ị m m m cái Giá trị 3,4 1,4 4,45 1
ươ 4.3.2 Ph ng án 2.
1. MBBR
ả ố ế ế ướ ể Thông s thi t k và kích th c b MBBR B ng 4.
Thông số Đ n vơ ị Giá trị
STT 1 ờ Th i gian l u n ư ướ c 6,5
2 ủ ể ể Th tích c a b 60
3 ố ơ S đ n nguyên Giờ m3 Bể 1
4 ướ Kích th c LxBxH m 5 x 4 x 4,45
5 ụ S đĩa s c khí cái 24
6 Ố ẫ ố ng d n khí trung tâm Φ mm 75
ể ắ 2. B l ng 2
ả ố ế ế ướ ể ắ ứ Thông s thi t k và kích th c b l ng đ ng B ng 4.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
70
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Thông số Đ n vơ ị Giá trị
STT 1 ắ ờ Th i gian l ng h 1,5
2 ướ ể Kích th c b LxB m 2,7 x 2,7
3 ề ể Chi u cao b m 4,45
4 ề ắ Chi u cao vùng l ng m 2,7
5 ậ ố ướ ả ắ V n t c n c ch y trong vùng l ng mm/s 0, 0005
6 ườ ủ ố Đ ng kính c a ng trung tâm m 0,54
7 ề ủ ố Chi u cao c a ng trung tâm m 2,7
8 ườ ệ ố Đ ng kính mi ng loe ng trung tâm m 0,73
9 m 0,95
ườ ậ ố ố 10 ắ Đ ng kính t m h t ả V n t c n ấ ướ c ch y trong ng trung
tâm m/s 0,015
11 ườ ướ Đ ng kính máng thu n ư c răng c a m 1,68
12 ề ầ Chi u cao ph n hình chóp m 1,25
13 ườ ụ Đ ng kính đáy hình chóp c t m 0,6
14 ẫ ướ ườ ố 75 Đ ng kính ng d n n c th i ra Φ ả mm
15 ấ ơ Công su t b m bùn Tsurumi LB kW 0,40,75
ể ứ
3. B ch a bùn ả ố ế ế ướ ể ứ ươ Thông s thi t k và kích th c b ch a bùn ph ng án 2 B ng 4.
STT Thông số Đ n vơ ị Giá trị
1 ư ờ Th i gian l u ngày 2
2 ướ ể Kích th c b LxB m 2,7 x 1,7
3 ề ể Chi u cao b m 4,45
4 ấ ơ Công su t b m bùn EBARA DWO 150 kw 0,8
Ự Ế 4.4 D TOÁN KINH T
ự 4.4.1 D toán kinh t ế ươ ph ng án 1
ả ự Khái quát d toán kinh t ế ươ ph ng án 1 B ng 4.
ầ ư ơ ả ơ ị Chi phí đ u t c b n ( đ n v tính VNĐ)
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
71
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ự ơ ả Chi phí xây d ng c b n 3.146.926.000
Chi phí máy móc thi t bế ị 429.922.740
ườ ắ ặ ố Chi phí cho đ ng ng và l p đ t thi ế ị t b 725.369.749
ầ ư ơ ả ổ T ng chi phí đ u t c b n 4.315.351.914
ả ậ Chi phí qu n lý v n hành
Chi phí hóa ch tấ 1.349.120 VNĐ/tháng.
ệ ụ Chi phí đi n năng tiêu th 28.254.000 VNĐ/tháng.
ậ Chi phí nhân công v n hành 6.000.000 VNĐ/tháng.
ả ưỡ ả Chi phí b o trì b o d ng hàng năm 1.797.790 VNĐ/tháng.
ậ ổ T ng chi phí v n hành 37.400.000 VNĐ/tháng.
ướ ướ Giá thành cho 1m3 n ả c th i 9.500 VNĐ/1m3n ả c th i
ự 4.4.2 D toán kinh t ế ươ ph ng án 2
ả ự Khái quát d toán kinh t ế ươ ph ng án 2 B ng 4.
ầ ư ơ ả ơ ị Chi phí đ u t c b n ( đ n v tính VNĐ)
ự ơ ả Chi phí xây d ng c b n 2.093.731.000
Chi phí máy móc thi t bế ị 556.192.740
ườ ắ ặ ố Chi phí cho đ ng ng và l p đ t thi ế ị t b 529.984.749
ầ ư ơ ả ổ T ng chi phí đ u t c b n 3.179.908.489
ả ậ Chi phí qu n lý v n hành
Chi phí hóa ch tấ 1.349.120 VNĐ/tháng.
ệ ụ Chi phí đi n năng tiêu th 23.803.500 VNĐ/tháng.
ậ Chi phí nhân công v n hành 6.000.000 VNĐ/tháng.
ả ưỡ ả Chi phí b o trì b o d ng hàng năm 1.324.962 VNĐ/tháng.
ậ ổ T ng chi phí v n hành 32.476.000 VNĐ/tháng.
ướ ướ Giá thành cho 1m3 n ả c th i 7.800 VNĐ/1m3n ả c th i
Ọ Ự ƯƠ 4.5 SO SÁNH L A CH N PH NG ÁN
ế ề ặ 4.5.1 V m t kinh t
ướ ử ươ
Giá thành 1 m3 n
c đã x lý theo ph ng án 1 là 9.500 VNĐ.
ướ ử ươ
Giá thành 1 m3 n
c đã x lý theo ph ng án 2 là 7.8000 VNĐ.
ử ướ ủ ươ ơ ươ
Giá thành x lý 1 m
3 n
c c a ph ấ ng án 2 th p h n ph ng án 1.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
72
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ệ ố ủ ậ ươ ố ơ ươ
Chi phí v n hành h th ng c a ph
ng án 2 ít t n kém h n ph ng án 1.
ươ ặ ằ ệ ế ề ơ ươ
Ph
ng án 1 chi m di n tích m t b ng nhi u h n ph ng án 2.
ậ ề ặ ỹ 4.5.2 V m t k thu t
ả ươ ả ử ề ế ướ ả ạ C 2 ph ng án đ u cho k t qu x lý n ầ c th i đ t yêu c u theo QCVN
ộ ươ ể ệ ả ơ ươ 28:2010 C t A. Tuy nhiên, ph ng án 2 có th cho hi u qu cao h n ph ng án
1.
ề ặ ậ 4.5.3 V m t v n hành
ươ ậ ả ậ ơ ỏ ộ Ph ng án 1: V n hành đ n gi n, không đòi h i cán b kĩ thu t có kinh
ệ ộ nghi m, trình đ cao.
ươ ể ự ộ ả ậ ơ Ph ng án 2: V n hành đ n gi n, có th t ậ ộ đ ng hóa. Đ i ngũ kĩ thu t
ầ ộ không c n trình đ cao.
ế ươ ả ử ố ơ Qua k t qu so sánh trên, ph ả ế ng án 2 cho k t qu x lý t t h n ph ươ ng
ạ ượ ấ ượ ụ ướ ả ầ ả án 1, tuy nhiên c 2 cũng đã đ t đ c m c tiêu ch t l ng n ạ c th i đ u ra đ t
ộ ươ ế ề ặ ệ ơ ế QCVN 28:2010 BTNMT C t A. Ph ng án 2 ti t ki m h n v m t kinh t và
ơ ở ổ ế ố ả ậ ợ ươ ố ư kh năng v n hành. Trên c s t ng h p các y u t trên. Ph ng án t i u là
ươ ọ ươ ươ ử ướ ả ph ự ng án 2, ta l a ch n ph ng án 2 làm ph ng án x lý n ệ c th i cho b nh
vi n.ệ
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
73
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ươ Ế Ế Ị Ch Ậ ng 5. K T LU N – KI N NGH
ậ ế 5.1 K t lu n
ơ ở ự ự ệ ệ ế ế ạ D a trên c s lý thuy t và k ho ch xây d ng b nh vi n Đa Khoa Long
ệ ạ ấ ế ế ệ ố ử ự ướ Thành giai đo n 2 cho th y vi c thi t k xây d ng h th ng x lý n ả c th i cho
ệ ợ ệ b nh vi n này là hoàn toàn h p lý.
ệ ế ế ệ ố ử ướ ả ượ ứ Vi c tính toán thi t k h th ng x lý n c th i đ ế c căn c trên các y u
ế ủ ự ế ố ỹ ệ ử ậ ả ố t kinh t (kh năng tài chính c a d án), các y u t k thu t (công ngh x lý,
ả ử ứ ệ ả ờ ồ ượ ẩ ị hi u qu x lý) đ ng th i ph i đáp ng đ c các quy đ nh, các tiêu chu n môi
ườ ủ ệ ệ tr ng hi n hành c a Vi t Nam.
ể ế ế ệ ố ử ướ Qua quá trình tìm hi u, tính toán và thi t k h th ng x lý n ả c th i cho
ệ ạ ả ộ ố ư ậ ệ b nh vi n Đa Khoa Long Thành giai đo n 2, tác gi có m t s kêt lu n nh sau:
ề ươ ấ Đ xu t 2 ph ng án:
ươ ả ẽ ượ ướ ế Ph ướ ng án 1: N c th i s đ c tách 2 dòng. Sau khi n ả c th i y t và sinh
ể ự ạ ạ ướ ể ả ả ả ho t qua b t ho i, n ầ c th i nhà ăn qua b tách d u thì c 2 cùng ch y vào
ướ ả ố ượ ơ ướ l i tách rác tr c khi ch y vào h thu, sau đó đ ể ề c b m vào b đi u hòa. Trong
ể ơ ố ướ ể ơ ể ề b đi u hòa có b trí 2 b m nhúng chìm đ b m n c qua b Anoxic. Sau quá
ử ướ ả ẽ ự ả ể ắ ể ả trình x lý Nito n c th i s t ch y qua b Aerotank. Sau đó ch y qua b l ng,
ế ướ ế ả ẽ ượ ử ế ằ ả ậ ồ ti p đ n n c th i s đ c kh trùng b ng Chlorin và x ra ngu n ti p nh n.
ươ ươ ư Ph ng án 2: T ng t ự ươ ph ể ng án 1 nh ng thay b Anoxic và Aerotank
ể ể ắ ả ế ồ thành b MBBR, sau đó ch y qua b l ng, r i ử ồ kh trùng và xả ra ngu n ti p
nh n.ậ
ọ ươ Qua phân tích tính toán ta ch n ph ng án 2 vì:
ự ề ệ ặ ươ ế ệ
- V m t di n tích xây d ng: ph
ỏ ơ ng án 2 chi m di n tích nh h n
ươ ph ng án 1.
ề ặ ế ướ ươ
- V m t kinh t
3 n
ử : Chi phí x lý cho 1 m ả c th i ph ng án 1 (9.500
ơ ươ ớ VNĐ) l n h n ph ng án 2 (7.800 VNĐ) .
ề ặ ệ ướ ầ ử ả ầ ễ ậ ạ
- V m t công ngh : n
c th i đ u ra đ t yêu c u x lý và d v n hành.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
74
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ệ ố ử ướ ả ả ả ạ H th ng x lý n c th i này giúp gi ế i quy t tri ệ ể ướ t đ n c th i t ồ i ngu n
ả ưở ế ườ ố ườ phát sinh, qua đó không gây nh h ng đ n môi tr ng s ng cho ng i dân xung
ễ ề ệ ồ ướ ấ quanh, phòng tránh b nh và các v n đ khác do ô nhi m ngu n n c gây ra.
ờ ồ ế ệ ệ ả ệ ả ướ ế ậ Đ ng th i, ti t ki m chi phí cho vi c gi ả i quy t h u qu do vi c x n ả c th i.
ị ế 5.2 Ki n ngh
ự ệ ệ ề ệ ề ậ ờ Trong quá trình th c hi n khóa lu n do đi u ki n th i gian và đi u ki n
ộ ố ế ề ỏ ỏ ể khách quan nên đ tài không th tránh kh i m t s thi u sót nh .
ươ ể ế ế ệ ố ử ướ ệ ả ụ Áp d ng ph ng án 2 đ thi t k h th ng x lý n ệ c th i cho b nh vi n
ạ Đa Khoa Long Thành giai đo n 2.
ộ ậ ử ệ ệ ấ ậ ạ ướ Vi c đào t o và t p hu n cho cán b v n hành h thông x lý n ả c th i
ả ế ườ ệ ph i ti n hành th ả ng xuyên và có hi u qu .
ầ ủ ộ ậ ự ệ ả ượ ề Cán b v n hành ph i th c hi n đ y đ và đúng quy trình đ c đ ra.
ệ ố ử ướ ả ượ ả ữ ị ỳ ả ử ị H th ng x lý n c th i ph i đ ờ c đ nh k b o trì và s a ch a k p th i.
ầ ế ế ẽ ế ấ ẽ ệ ệ ố ự ả ậ ả C n thi t k và l p b n v đi n, b n v k t c u xây d ng cho h th ng.
ắ ặ ứ ạ ầ ố Trong quá trình thi công, l p đ t thi ế ị ươ t b t ng đ i ph c t p do đó c n liên
ị ế ế ế ề ấ ệ ơ h đ n v thi t k n u có v n đ gì không rõ.
ệ ố ể ả ự ố ử ậ ớ Đ gi m b t các s c trong quá trình thi công và v n hành h th ng x lý
ả ầ ề ấ ướ n c th i c n chú ý các v n đ sau:
Thi công:
ự ề ộ
Trong quá trình thi công có nhi u công tác thu c các lĩnh v c khác nhau,
ự ố ợ ộ ữ ậ ả ỏ ộ ồ ế ế đòi h i ph i có s ph i h p đ ng b gi a các b ph n thi t k và thi công, có k ế
ạ ho ch thi công rõ ràng.
V n hành:
ậ
ả ượ ậ ề ươ ử ạ ậ ấ c t p hu n v ch ậ ng trình v n
Nhân viên v n hành tr m x lý ph i đ
ả ưỡ hành và b o d ệ ố ng h th ng.
ủ ặ ươ ả ậ ưỡ ượ ng trình v n hành và b o d ng đ c thi ế t
Tuân th nghiêm ng t ch
ử ướ ạ ậ l p cho tr m x lý n ả c th i.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
75
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ệ ự ố ể ậ ả ế i quy t ủ Theo dõi quá trình v n hành c a các b , phát hi n s c và gi
ờ ị k p th i.
ự ệ ệ ấ
Th c hi n các bi n pháp an toàn khi pha hóa ch t.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ệ ướ ử ậ ướ ấ Thoát n c. T p 2.X lý n c th i 1. Hoàng Văn Hu (2002). ả ả . Nhà Xu t B n
ậ ọ ộ ỹ Khoa h c và k thu t Hà N i.
ị ế ế ử ướ Tính toán Thi t K các công trình x lý n c th i 2. Tr nh Xuân Lai (2000). ả . Nhà
ấ ả ự Xu t B n Xây D ng.
ế ễ ễ ướ X lýử 3. Lâm Minh Tri t, Nguy n Thanh Hùng và Nguy n Ph c Dân. (2004).
ướ ệ ả ị ế ế ấ n c th i đô th và công nghi p – Tính toán thi t k công trình ả . Nhà Xu t B n
ố ồ ạ ọ ố Đ i H c Qu c Gia Thành Ph H Chí Minh.
ướ ự ạ ẩ ướ i Bên Ngoài 4. TCVN 512008: Tiêu Chu n Xây D ng – Thoát N c M ng L
Và Công Trình.
ế ử ườ ự ạ ọ ướ X Lý N c Th i 5. Lâm Minh Tri t, 2002. ả . Tr ng Đ i H c Xây D ng.
6. Metcalf and Eddy. (2003). Wastewater Engineering Treatment and Reuse.
Fourth Edition, Mc Graw Hill.
ế ế ủ ệ 7. Tài li u ISO c a nhà máy ch bi n cao su Long Hòa.
ướ ử ướ ả ằ ạ ạ ọ X lý n c th i b ng bùn ho t tính ễ 8. Nguy n Văn Ph c,2004. .NXB Đ i h c
ố qu c gia TP.HCM.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
76
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Ụ Ụ Ế PH L C 1. TÍNH TOÁN CHI TI T CÁC CÔNG TRÌNH
ư ượ
L u l
ng
ả ư ượ ướ ờ ủ ệ ệ L u l ng dùng n c theo gi c a b nh vi n. B ng PL1.
ướ ả N c th i ướ ệ Gi (h)ờ ả ệ N c th i b nh vi n Gi (h)ờ ệ ệ b nh vi n
(%) (m3/h) (m3/h) (%)
0 – 1 0,2 0,6 12 – 13 10 30
1 – 2 0,2 0,6 13 – 14 6 18
2 – 3 0,2 0,6 14 – 15 5 15
3 – 4 0,2 0,6 15 – 16 8,5 25,5
4 – 5 0,5 1,5 16 – 17 5,5 16,5
5 – 6 0,5 1,5 17 – 18 5 15
6 – 7 3 9 18 – 19 5 15
7 – 8 5 15 19 – 20 5 15
8 – 9 8 24 20 – 21 2 6
9 – 10 10 30 21 – 22 0,7 2,1
10 – 11 6 18 22 – 23 3 9
11 – 12 10 30 23 24 0,5 1,5
max = 30 m3/h. h
ư ượ ấ ớ L u l ng l n nh t, Q
min = 0,6 m3/h. h
ư ượ ấ ỏ L u l ng nh nh t, Q
ứ ộ ầ ế Xác đinh m c đ c n thi ả ử t ph i x lý
ướ ấ ơ ử ả ứ ộ ầ ử M c đ c n x lý n c th i theo ch t l l ng
Trong đó:
0 = 80 (mg/l).
ượ ấ ơ ử ướ ả C0: Hàm l ng ch t l l ng trong n c th i vào, C
ra = 50 (mg/l).
ượ ấ ơ ử ướ Cra: Hàm l ng ch t l l ng trong n ả c th i ra, C
5
ế ả ử ứ ộ ầ M c đ c n thi t ph i x lý theo BOD
Trong đó:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
77
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
5 trong n
5 = 78 (mg/l).
ượ ướ ả BOD5: Hàm l ng BOD c th i vào, BOD
5 trong n
5ra = 30 (mg/l).
ượ ướ ả BOD5ra: Hàm l ng BOD c th i ra, BOD
ế ử ứ ộ ầ M c đ c n thi t x lý theo nitrat
Trong đó:
2 t ng trong n
ượ ổ ướ ả N: Hàm l ng N c th i, N = 18,2 mg/l.
2 t ng trong n
ượ ổ ướ ế ả ậ ả ồ nt: Hàm l ng N c th i cho phép x vào ngu n ti p nh n,
nt = 5mg/l
ướ ả ầ ỡ ứ ộ ầ ử M c đ c n x lý n c th i theo d u m
Trong đó:
0 = 17,28 (mg/l).
ượ ầ ướ ả C0: Hàm l ỡ ng d u m trong n c th i vào, C
ra = 10 (mg/l).
ượ ầ ướ Cra: Hàm l ỡ ng d u m trong n ả c th i ra, C
ƯƠ P1.1 TÍNH TOÁN PH NG ÁN 1
ầ ể P1.1.1 B tách d u
ụ
(cid:0) Nhi m vệ
ỡ ộ ự ể ể ậ ầ ỡ ướ ầ B tách d u m dùng đ tách d u m đ ng th c v t… có trong n ả c th i.
ỡ ườ ể ứ ướ ầ ỡ ầ B tách d u m th ng có hai ngăn: ngăn tách d u m và ngăn ch a n ả c th i
sau tách d u.ầ
ỡ ổ ể ẽ ướ ầ ầ ặ ầ ả ắ N c ch y vào b s có ngăn đ u là l ng và thu c n, ph n d u m n i trên
ế ị ớ ầ ơ ớ ạ ươ ầ ầ ề ặ ẽ ượ b m t s đ c thi t b v t d u c gi i g t và tách d u vào m ng thu d u và
ẽ ượ ư ầ ầ ầ ố ố ị qua ng thu d u. Ph n d u này s đ c đ a vào h gom, đ nh kì công nhân v ệ
ầ ướ ử ẽ ượ ể sinh s thu gom và chuy n đi x lý riêng. Ph n n c sau khi đã đ c tách d u s ầ ẽ
ượ ẫ ể ề ế vào ngăn ti p theo và đ c d n vào b đi u hòa.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
78
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
(cid:0) Tính toán
3/ngày.đêm=1,25m3/h
ấ ế ế Công su t thi t k 30m
ư ờ ọ ướ Ch n th i gian l u n c là 30 phút (2030 phút) = 1/2h (Trang 53TCVNXD 51
2008)
ủ ể ầ ượ ữ ể ư Th tích h u ích c a b tách d u đ c tính nh sau:
V = x t = 1,25 x 1/2 = 0,625 (m3)
ủ ể ữ ề Chi u cao h u ích c a b h = 0,7m.
bv = 0.3
ệ ủ ể ề ả Chi u cao b o v c a b là h
ủ ể ề ự Chi u cao xây d ng c a b là :
H = h + hbv = 0,7 + 0.3 = 1 (m).
F = B x L = = = 0,9 (m2).
ọ Ch n B = 0,5m, L = 1,8m.
3).
ủ ể ự ể ầ Th tích xây d ng c a b tách d u : B x L x H = 0,5 x 1,8 x 1 = 0,9 (m
ệ ố ỡ ằ ạ ầ ọ ổ ề ặ Ch n cách tách d u m b ng h th ng g t ván n i b m t
ậ ố ủ ạ ọ V n t c c a thanh g t v = 1215m/s (TCXDVN512008), ch n v=12m/s
ể ầ ầ ướ ạ ầ Chia b tách d u làm 3 ngăn: ngăn g t d u, ngăn thu d u phía trên ngăn thu n c.
3/ngày đêm 1
ượ ể ế ầ ậ ầ ỡ L ng d u m 17,28mg/l . 1 ngày b tách d u ti p nh n 30m
3=0,52 kg d uầ
ượ ẽ ngày s tách đ c 30x17,28.10
ượ ầ ượ L ng d u tách đ c trong 7 ngày
3
ế ể ầ ỗ Th tích d u chi m ch trong 7 ngày.
ượ ủ ầ ọ D: tr ng l ng riêng c a d u D=800kg/m
ứ ầ ọ Ch n thùng ch a d u 20l
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
79
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ể ầ ố Thông s tính toán cho B tách d u B ng PL1.
ố ể ầ Thông s thi ế ế t k B tách d u
ờ Th i gian l u n ư ướ c 30 phút
ề Chi u dài 1,8m
ề ộ Chi u r ng 0,5m
ề Chi u cao 1m
ườ ố ướ ể Đ ng kính ng n c vào/ra b 75 mm
ướ P1.1.2 L i tách rác
(cid:0) Nhi m v . ụ ệ
ạ ướ ớ ậ ợ ề ệ ằ ạ Gi ữ ạ l ấ i các t p ch t có kích th c l n, nh m t o đi u ki n thu n l i cho các
ử ấ ổ ơ ả công trình x lý phía sau, và gi m t n th t cho các máy b m…
(cid:0) Tính toán.
lổ = 5 (mm)
ọ ướ ụ ổ ằ Ch n l i tách rác b ng thép (dày 2mm) có đ c l , D
ướ ượ ặ ố L i tách rác đ c đ t trong h thu
Kích th ướ ướ c l i tách rác: L x B x H = 500 x 500 x 500
ấ ử ệ Hi u su t x lý
5 gi m 2%, còn l
ượ ả ạ Hàm l ng BOD i
BOD5 = BOD5vào(100 – 2)% =74,1×(100 – 2)% = 72,6 mg/l
5 gi m 2%, còn l
ượ ả ạ Hàm l ng COD i
COD = CODvào(100 – 2)% =114×(100 – 2)% = 111,7 mg/l
ượ ả ạ Hàm l ng SS gi m 5%, còn l i
SS =SSvào(1005)% = 76×(1005)% = 72,2 mg/l
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
80
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ố Thông s thi ế ế ướ t k l i tách rác B ng PL1.
ổ
ổ
ổ
ắ ướ STT 1 2 3 4 Tên thông số ề Chi u dài r (L) ề ộ Chi u r ng r (B) ề Chi u cao r (H) i M c l Đ n vơ ị m m m mm Giá trị 0,5 0,5 0,5 5
P1.1.3 H thuố
(cid:0) Nhi m v . ụ ệ
ậ ướ ả ừ ệ ố ướ ủ ệ ệ T p trung n c th i t h th ng thoát n ố c c a b nh vi n, sau đó phân ph i
ả ố ả ằ ả ể ư ượ ướ n c th i cho các công trình phía sau, nh m đ m b o t i thi u l u l ng cho
ủ ể ề ạ ộ ữ ệ ả ơ b m ho t đ ng, gi m di n tích đào sâu không h u ích c a b đi u hòa khi không
ầ ậ ế có h m ti p nh n.
(cid:0) Tính toán.
ể ướ ố Th tích h thu gom n ả c th i là :
Trong đó :
ư ướ ờ ọ ờ
t : th i gian l u n c, ch n t = 0,5 gi
ư ượ ướ ả ộ ờ
Q : l u l
3/h
ng n c th i trong m t gi , m
2
ủ ố ề ọ Ch n chi u sâu công tác c a h gom : H = 2,45 m
3
ề ặ ệ Di n tích b m t : F =V/H = 6,12 m
ọ ướ ướ ả Ch n kích th ệ ố c làm vi c h gom n c th i là : BxLxH=1,2 x 6,5 x 2,45 = 15 m
ủ ề ệ ề ậ ả ộ ổ ố ướ Chi u cao b o v 2m. V y chi u cao t ng c ng c a h thu gom n ả c th i là
4,45m
ọ ơ Ch n b m:
b = 30 (m3/h)
ư ượ L u l ơ ng b m: Q
ườ Đ ng kính: d = 80 mm
ậ ố ướ ố V n t c n c trong ng:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
81
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
1 + H2 + H3
ủ ơ ừ ị ậ ộ ị T đ nh lu t Bernulli xác đ nh c t áp c a b m: H = H
Trong đó:
(cid:0) ộ ọ H1: c t áp hình h c
H1 = Z1 – Z2 = 3 m
1: chi u cao ng đ y Z
2 = 0m
ề ẩ ố ố V i: Zớ ề 1 = 3m, Z2: chi u cao ng hút Z
(cid:0) ệ ể ắ ộ ộ ở ạ ố ầ ụ H2: c t áp đ kh c ph c chênh l ch c t áp 2 đ u đo n ng
V i: ớ
1 = p2 (atm)
ấ ở p1, p2: áp su t ầ ố 2 đ u ng, p
3)
ố ượ ủ ướ : kh i l ng riêng c a n ả c th i (g/m
2)
ọ ườ ố g: gia t c tr ng tr ng (m/s
(cid:0) ấ ụ ộ ổ ườ H3: t n th t c c b trên đ ố ng ng
V i: ớ
ườ ề l, d: chi u dài, đ ố ng kính ng (m)
ệ ố : h s ma sát (m)
ấ ụ ộ ổ ổ : t ng t n th t c c b
ấ ổ T n th t qua van: =1,7
ấ ổ T n th t qua co: =1
ấ ố ổ T n th t khi vào ng: =0,5
= 1,7 x 2 + 3 x 1 + 0,5 = 6,9 (m)
1 + H2 + H3 = 3 + 0 + 1,23 = 4,23m 5m
ủ ơ ộ C t áp c a b m là: H = H
ấ ơ ượ ứ Công su t b m đ c tính theo công th c :
Trong đó :
ư ượ ướ
Q : l u l
3/h
ng n ả c th i, m
ộ ướ ủ ơ ọ ộ H : đ cao c t n c c a b m, ch n H = 5 m
η η ấ ơ ệ ọ
3
: hi u su t b m (0,6 ÷ 0,9), ch n = 0,8
ρ ρ ố ượ ủ ướ
: kh i l ng riêng c a n ả ấ c th i, l y = 1000 kg/m
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
82
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ấ ủ ơ ậ V y công su t c a b m là :
ạ ộ ặ ơ ọ Ch n 2 máy b m ho t đ ng luân phiên, có đ c tính sau:
(cid:0) Model : EBARA DW 150 M
(cid:0) ấ Công su t : 1.1 kw
ả
(cid:0) Hãng s n xu t : EBARA – Ý ấ
ả ố ế ế ố Thông s thi t k h thu B ng PL1.
ữ
ữ STT 1 2 3 4 5 6 Thông số ố ượ ng S l ư ướ ờ Th i gian l u n c ề ữ Chi u cao h u ích ự ề Chi u cao xây d ng ề ộ Chi u r ng h u ích ề Chi u dài h u ích Đ n vơ ị Cái h m m m m Giá trị 1 0,5 2,45 4,45 1,2 6,5
ể ề P1.1.4 B đi u hòa
(cid:0) ụ Nhi m vệ
ề ư ượ ễ ấ ầ ề Thu gom và đi u hòa v l u l ư ng và thành ph n các ch t ô nhi m nh :
ấ ồ ờ ổ ướ COD, BOD, SS, pH.. Đ ng th i các máy th i khí cung c p ôxy vào n ả c th i
ằ ố nh m tránh phát sinh mùi hôi th i.
(cid:0) Tính toán
ể ề ể
Th tích b đi u hòa
b = 12,5 (m3/h) đ b m t
ọ ư ượ ể ơ ừ ể ề ể Ch n l u l ơ ng b m là Q b đi u hòa sang b SBR,
3/ngày), Do đó, l u l
ư ượ ử ầ ư ượ ơ ổ t ng l u l ng c n x lý là Q = 300 (m ng b m th c t ự ế
tb = 12,5 (m3/h).
ư ượ ằ ủ ệ ố cũng chính b ng l u l ng trung bình c a h th ng Q
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
83
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ố ư ượ ả ể ề B ng phân b l u l ng vào b đi u hòa B ng PL1.
3/h)
ờ Gi trong V tích lũy vào V tích lũy b mơ Hi u s th ệ ố ể Q (m3/h)
ngày 0 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23 24 0,6 0,6 0,6 0,6 1,5 1,5 9 15 24 30 18 30 30 18 15 25,5 16,5 15 15 15 6 2,1 9 1,5 b (mể 0,6 1,2 1,8 2,4 3,9 5,4 14,4 29,4 53,4 83,4 101,4 131,4 161,4 179,4 194,4 219,9 236,4 251,4 266,4 281,4 287,4 289,5 298,5 300 đi (m3/h) 12,5 25 37,5 50 62,5 75 87,5 100 112,5 125 137,5 150 162,5 175 187,5 200 212,5 225 237,5 250 262,5 275 287,5 300 tích 11,9 23,8 35,7 47,6 58,6 69,6 73,1(max) 70,6 59,1 41,6 36,1 18,6 1,1 4,4 6,9 19,9 23,9 26,4 28,9 31,4 (min) 24,9 14,5 11 0
ế ể ề ạ ố ươ ể ằ ấ ớ ị Th tích lý thuy t b đi u hòa b ng đ i s d ng l n nh t và giá tr âm nh ỏ
ấ ủ ộ ệ ố nh t c a c t hi u s tích lũy :
Vlt = 73,1 + 31,4 = 104,5 (m3)
ủ ể ề ữ ể Th tích h u ích c a b đi u hòa :
Vh = 1,2 x Vlt = 1,2 x 104,5 = 125,4 (m3)
ư ướ ủ ể ề ờ Th i gian l u n c c a b đi u hòa :
ướ ể ề Kích th c b đi u hòa
ể ề ề ề ả ọ Ch n chi u cao b đi u hòa là h = 3,6 (m), chi u cao b o v h ệ bv = 0,85 (m)
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
84
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ủ ể ề ệ Di n tích ngang c a b đi u hòa :
ướ ể ộ Kích th c b : Dài x R ng = 6.5m x 5.5m
ướ ữ ể ề ủ Kích th c h u ích c a B đi u hòa:
3>125,4 m3
ộ Dài×R ng×Cao=6,5m×5,5m×3,6m= 128,7m
ự ể ể Th tích xây d ng b :
3)
ộ Vxd = Dài × R ng × Cao = 6,5m × 5,5m × 4,45m = 159 (m
ệ ố ể ề ụ
Tính toán h th ng s c khí cho b đi u hòa
ệ ượ ể ể ề ặ ầ ấ ắ ặ Đ tránh hi n t ng l ng c n và ngăn ch n mùi trong b đi u hòa c n cung c p
ộ ượ ườ m t l ng khí th ng xuyên.
ượ ể ề ế ầ ấ L ng khí nén lý thuy t c n cung c p cho b đi u hòa:
Qlt = qkk x Vtt=0,015 x 125,4= 1,881 (m3/phút) = 112,86 (m3/h)
ượ ự ế L ng khí nén th c t :
Qkk = 1,5 x Qlt = 1,5 x 112,86 = 169,29 (m3/h)
Trong đó :
ượ ể ộ
qkk : l
kk = 0,01 – 0,015 m3/m3.phút,
ầ ấ ng không khí c n c p đ xáo tr n, q
kk =0,015 m3/m3,phút. (theo “Tính toán thi
ế ế ử t k các công trình x lý ch n qọ
ướ ị n c th i ả – TS. Tr nh Xuân Lai, 2000”).
ố ọ ườ Ch n đĩa phân ph i khí tinh Dics 250, đ ng kính đĩa 250mm.
ả ấ Hãng s n xu t: KaishingTaiwan
3/h. Ch n r = 9 m ọ
3/h
ư ượ L u l ng khí r = 6 – 10Nm
ố ế S đĩa khu ch tán khí :
ọ ợ ớ ố Ch n 20 đĩa phân ph i phù h p v i kích th ướ ể c b
ườ ố ẫ ố Cách b trí các đ ng ng d n khí
ệ ố ố ố ừ ể ồ ạ ổ ọ H th ng ng phân ph i khí t ố máy th i khí ch y d c thành b r i phân ph i
ướ ặ ọ ụ Ố ể ồ ề đ u d i đáy b , G m 1 nhánh chính và 4 nhánh ph , ng chính đ t d c theo
ể Ố ề ề ể ể ặ ỗ chi u ngang b , ng nhánh đ t song song chi u dài b cách vách b 0,5m. M i
ố ố ổ ỗ ổ ng nhánh b trí 5 đĩa th i khí. M i đĩa th i khí cách nhau 1m.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
85
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ậ ố ố ố V n t c khí trong ng chính và ng nhánh.
ả ố ộ ư ẫ ặ ả ố B ng t c đ khí đ c tr ng trong ng d n B ng PL1.
ậ ố
ườ Đ ng kính, mm 25 – 75 (1 – 3”) V n t c, m/s 6 – 9
100 – 250 (4 – 10”) 9 – 15
300 – 610 (12 – 24”) 14 – 20
19 – 23
760 – 1500 (30 – 60”) ử ả ướ ồ ệ ả ế ế (Ngu n:B ng 99, X lý n c th i và công nghi p Tính toán thi t k công
ế ạ ố trình, Lâm Minh Tri ọ t, trang 419. NXB Đ i H c Qu c Gia TP.HCM)
tt = 169,29 (m3/h) = 47,025.103(m3/s), v n t c khí trong
ớ ư ượ ậ ố V i l u l ng không khí Q
ố ự ả ọ ng d a theo b ng là v = 6 – 9 (m/s), Ta ch n v = 9 (m/s),
(cid:0) ườ ể ấ ẫ ố Đ ng kính ng d n khí cung c p cho b :
ọ ườ ố ườ Ch n đ ẫ ng kính ng d n khí chính có đ ng kính ngoài là A80 D=89,1 mm
Ố ử ụ ạ ố ẽ ả ấ ẩ ng chính s d ng lo i ng thép tráng k m s n xu t theo tiêu chu n BS
1387:1985.
ể ạ ậ ố ố Ki m tra l i v n t c khí trong ng chính:
ỗ ố ườ Đ ng kính m i ng nhánh là:
nhánh = 7 m/s.
ậ ố ố ọ Ch n v n t c khí trong ng nhánh là v
(cid:0) ườ ố Đ ng kính ng nhánh :
(cid:0) ườ ẫ ố ườ ọ Ch n đ ng kính ng d n khí nhánh có đ ng kính ngoài là uPVC D60
mm
(cid:0) ể ạ ậ ố ố Ki m tra l i v n t c khí trong ng nhánh:
ử ụ ọ ố ả ấ ố Ch n ng nhánh s d ng là ng uPVC s n xu t theo BS 3505:1968.
ổ
Tính toán máy th i khí:
ế ệ ố ượ ứ ị ự ầ Áp l c c n thi t cho h th ng khí nén khí đ c xác đ nh theo công th c:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
86
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Hct = (hd + hc) + hf + H = 0,4 + 0,4 + 0,5 + 3,6 = 4,9 (m)
Trong đó:
ự ề ấ ổ ọ ườ ẫ ố ị hd – T n th t áp l c do ma sát d c theo chi u dài trên đ ng ng d n, giá tr này
ượ không v t quá 0,4 m.
ấ ổ ị ượ ự ự ộ hc – T n th t áp l c c c b , giá tr này không v t quá 0,4 m.
ấ ổ ế ị ố ị ượ hf – T n th t qua thi t b phân ph i, giá tr này không v t quá 0,5 m.
ủ ể ề ữ ề H – Chi u cao h u ích c a b đi u hòa, H = 3,6 m.
d + hc) 0,8 m; t n th t h
ấ ổ ổ ổ T ng t n th t (h ấ f 0,5 m
ự Áp l c khí nén:
ế ấ ổ Công su t lý thuy t máy th i khí:
Trong đó:
kk = 47,025×103 (m3/s) = 2,82 (m3/phút).
ư ượ ấ Qkk – L u l ng khí cung c p, Q
(cid:0) ấ ủ ệ ổ ọ (cid:0) Hi u su t c a máy th i khí, ch n = 80% = 0,8.
ự ủ p – áp l c c a khí nén, p = 1,51 atm.
ệ ố ế ế ự ế ọ k – H s an toàn khi thi t k trong th c t , ch n k = 2.
ạ ộ ậ ọ ổ ớ ố V y ch n 2 máy th i khí ho t đ ng luân phiên v i các thông s sau:
Model: LT065, Q = 3,48 (m3/phút).
ệ
Đi n áp: 3 pha/380V/50Hz/5,5 Kw
ả ấ
Hãng s n xu t: Longtech TAIWAN
ọ ơ Ch n b m:
b =12,5 (m3/h)
ư ượ L u l ơ ng b m: Q
ườ Đ ng kính: d = 80 mm
ậ ố ướ ố V n t c n c trong ng:
1 + H2 + H3
ủ ơ ừ ị ậ ộ ị T đ nh lu t Bernulli xác đ nh c t áp c a b m: H = H
Trong đó:
(cid:0) ộ ọ H1: c t áp hình h c
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
87
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
H1 = Z1 – Z2 = 3,6 m
1: chi u cao ng đ y Z
2 = 0m
ề ẩ ố ố V i: Zớ ề 1 = 3,6m, Z2: chi u cao ng hút Z
(cid:0) ể ệ ắ ộ ộ ở ạ ố ầ ụ H2: c t áp đ kh c ph c chênh l ch c t áp 2 đ u đo n ng
1, p2: áp su t
1 = p2 (atm)
ấ ở V i: pớ ầ ố 2 đ u ng, p
3)
ố ượ ủ ướ : kh i l ng riêng c a n ả c th i (g/m
2)
ọ ườ ố g: gia t c tr ng tr ng (m/s
(cid:0) ấ ụ ộ ổ ườ H3: t n th t c c b trên đ ố ng ng
ề ớ ườ V i: l, d: chi u dài, đ ố ng kính ng (m)
ệ ố : h s ma sát (m)
ấ ụ ộ ổ ổ : t ng t n th t c c b
ấ ổ T n th t qua van: =1,7
ấ ổ T n th t qua co: =1
ấ ố ổ T n th t khi vào ng: =0,5
= 1,7 x 4 + 8 x 1 + 0,5 = 15,3 (m)
1 + H2 + H3 = 4 + 0 + 1,15 = 5,15 6m
ủ ơ ộ C t áp c a b m là: H = H
ử ụ ể ơ ơ ướ ể ả S d ng b m nhúng chìm đ b m n c th i lên b Anoxic
ế ủ ấ ơ Công su t tính theo lý thuy t c a máy b m:
2
Trong đó:
γ γ ố ượ ủ ướ
– kh i l ng riêng c a n c, = 1000 N/m
ư ượ
Qb – L u l
b = 12,5 (m3/h).
ơ ng b m, Q
ề ộ
H – Chi u cao c t áp, H = 6 (m)
ủ ơ ệ ấ ừ ọ
Hi u su t chung c a b m t 0,6 – 0,75, ch n = 0,7.
ệ ố ế ế ự ế
k – h s an toàn khi thi
t k trong th c t , k = 2.
ạ ộ ọ ơ ậ ặ : V y ch n 2 b m chìm ho t đ ng luân phiên, có đ c tính sau
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
88
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
(cid:0) Model: 80B21.5, Q = 12,5 (m3/h), H = 6 (m)
(cid:0) ệ Đi n áp: 3 pha/380V/50Hz/1,5 Kw
(cid:0) ả ấ Hãng s n xu t: TSURUMI – JAPAN.
(cid:0) ườ ố Đ ng kính ng ra: D = 75 mm .
ả ố ế ế ể ề Thông s thi t k b đi u hòa B ng PL1.
Thông số ể
ể
ể
ể c trong b ạ ộ
ư ượ ấ STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 ề Chi u dài b (L) ề ộ Chi u r ng b (B) ề Chi u cao b (H) ố ơ S đ n nguyên ả ướ ơ B m n c th i ổ Đĩa th i khí ườ ố Đ ng kính ng khí nhánh ườ ố Đ ng kính ng khí chính ơ ư ượ L u l ng b m ư ướ ờ Th i gian l u n ỗ ơ ờ Th i gian m i b m ho t đ ng Công su t b m L u l ấ ơ ng khí c p Đ n vơ ị m m m cái cái cái mm mm m3/h h h kW m3/phút Giá trị 6,5 5,5 4,45 1 2 20 60 89,1 12,5 10,032 12/24 0,58 2,82
ể P1.1.5 B Anoxic
(cid:0) ụ Nhi m vệ
ủ ế ự ử ệ ể ờ B Anoxic ch y u th c hi n quá t quá trình kh Nito, Photpho nh các vi sinh
ế ậ v t thi u khí
(cid:0) Tính toán
ố ưở ủ ề ệ ẩ ậ ộ T c đ tăng tr ổ ng riêng c a vi khu n nitrat hóa trong đi u ki n v n hành n
đ nhị
Trong đó:
0C (B ng 5.3 Tính toán thi
(cid:0) ả ế ế t k các công trình XLNT µN = 0,45 ngày1 15ở
ị Tr nh Xuân Lai)
(cid:0) KN = 100,051.T1,158 = 100,051.251,158= 1,31
0C
(cid:0) ả T: nhi ệ ộ ướ t đ n c th i, T = 25
(cid:0) DO = 2 mg/l
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
89
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
(cid:0) pH = 6,8
ế ế ị t k các công trình XLNTTr nh
(cid:0) KO2 = 1,3 (mg/l)(B ng 5.3 Tính toán thi ả
Xuân Lai)
4
+ c a vi khu n nitrat hóa theo yêu c u đ u vào 18,2 mg/l
ố ủ ầ ầ ẩ ộ ử ụ T c đ s d ng NH
ầ đ u ra là 4,6 mg/l:
Trong đó:
ả ế ế t k các công trình XLNT YN = 0,16, KN = 2,35 (B ng 5.4 trang 80, Tính toán thi
ị Tr nh Xuân Lai )
ư ờ Th i gian l u bùn:
dN = 0,04(ngày 1) ( B ng 5.4 trang 80, Tính toán thi
ả ế ế t k các công trình V i Kớ
ị XLNTTr nh Xuân Lai )
ổ ủ
C = 3,7 (ngày). Tu i c a bùn 4 (ngày)
ủ ạ ẩ ầ ạ Thành ph n ho t tính c a vi khu n Nitrat hóa trong bùn ho t tính
XN = fN x X = 0,1 x 2000 = 200 mg/l
ầ ờ ế ể Th i gian c n thi t đ nitrat hóa:
0C
ố ộ ử ở T c đ kh 25
ổ ủ ở = 3,7 (ngày) theo tu i c a bùn Nitrat hóa đã tính trên
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
90
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ế ế ử t k các công trình x lý Y = 0,6; Kd = 0,055 (b ng 51, trang 71 tính toán thi
ướ ả ị n c th i, Tr nh Xuân Lai )
ầ ờ ế ể ử Th i gian c n thi t đ kh Nitrat
ượ ừ ố ể ề ầ ử ể ể ế ơ L ng n ướ tu nầ hoàn t c cu i b aerotank v đ u b thi u khí đ kh Nit
th = 12,5 150% = 18,75 (m3/h)
ọ ch n 150%, Q
tt = (Qtb,h + Qth ) tk = (12,5 + 18,75 ) x 6 187 (m3)
ủ ể ữ ể Th tích h u ích c a b : V
ủ ể ữ ề ề ệ ả ọ Ch n chi u cao h u ích c a b là 3,2m, chi u cao b o v 1,25(m)
ướ ự ể Kích th c xây d ng b : L x B x H = 6 x 7 x 4,45= 187 ( m3)
ượ ộ Năng l ấ ng khu y tr n:
P = µ x G2 x V = 0,8937 x 103 x 502 x 187 =167,57(W)
Trong đó:
ượ ầ P: Nhu c u năng l ng(W)
1), ch n G = 50 (s
1) (TCVN512008)
ậ ố ọ G : Gradien v n t c (s
2).Đ i v i n
0C có µ = 0,8937x103
ọ ủ ướ ớ ộ ộ ố ớ ướ ở µ: Đ nh t đ ng h c c a n c (N.s/m c 25
ế ị ấ ậ ệ (N.s/m2) (trang 94 –S tay quá trình và thi ổ t b Công ngh hóa ch t t p 1)
ấ Công su t motor:
ọ ấ Ch n máy khu y chìm Rotomec
ấ ứ
(cid:0) Xu t x : Ý
(cid:0) ư ượ L u l ng khí: 55900l/s
(cid:0) ấ Công su t: 0,55÷13kw
ẫ ướ ố Tính toán d ngườ ng d n n ể c sang b Aerotank:
́ ố Ch nọ ng uPVC Bình Minh co Ø = 160 mm.
Trong đó:
ố ộ ướ ự ả ả ố Vtc: T c đ n ch y trong ng, trong kho ng 0,5 (m/s). c t
ư ượ ổ ừ ể ề ư ượ ướ ầ Qt : t ng l u l ng t b đi u hòa và l u l ng n c tu n hoàn t ừ ể b
Aerotank : Qt = 12,5+18,75 = 31,25 (m3/h) = 0,0087 (m3/s)
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
91
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ố ế ế ể Thông s thi t k b Anoxic B ng PL1.
ữ
ữ
STT 1 2 3 4 5 6 7 Thông số ố ượ ng S l ư ướ ờ Th i gian l u n c ề ữ Chi u cao h u ích ự ề Chi u cao xây d ng ề ộ Chi u r ng h u ích ề Chi u dài h u ích ấ Công su t máy motor Đ n vơ ị Cái h m m m m kw Giá trị 1 6 3,2 4,45 7 6 0,24
ể P1.1.6 B aerotank
Các thông s thi
ố ế ế t k :
3 /ngày = 12,5 m3/h.
ư ượ ướ ả L u l ng n c th i Q = 300 m
ầ BOD đ u vào aerotank là 69 mg/l.
s = 14,4 mg/l, g mồ
ượ ấ ơ ử ướ ả ầ ử Hàm l ng ch t l l ng trong n ạ c th i c n đ t sau x lý: C
ủ ặ ọ ể có 65% là c n có th phân h y sinh h c.
ạ ắ BOD sau l ng 2 còn l i 10,4 mg/l.
ể ạ ộ ồ ượ ể N ng đ bùn ho t tính trong b Aerotank (MLVSS) đ c duy trì trong b là X =
3000 mg/l
c = 10 ngày.
ư ờ Th i gian l u bùn trung bình
ỉ ố ữ ấ ắ ơ ử ớ ượ ơ T s gi a ch t r n l l ng bay h i (MLVSS) v i l ng ch t r n l ấ ắ ơ ử l ng
ướ (MLSS) có trong n ả c th i là
ượ ầ Hàm l ng bùn tu n hoàn = 10000 mgSS/l.
ạ ể ấ ộ ỉ Lo i b Aerotank khu y tr n hoàn ch nh
5 tính toán
ệ ố ưở ự ạ H s sinh tr ng c c đ i: Y = 0,7 g VSS / g BOD
d = 0,04 (ngày1)
ủ ộ ệ ố H s phân h y n i bào: K
̀ ̀ ươ ̣
Ph
́ ng trinh cân băng vât chât
5 hoa tan đi ra t
5 ch a trong l
̀ ổ ̀ư ̉ ́ư ượ BOD5 T ng = BOD bê Aerotank + BOD ng căn l ̣ ơ
ở ử l ng ̀ đâu ra.
́ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ L ng căn co thê phân huy sinh hoc :
0,65 x 14,4= 9,36 (mg/l)
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
92
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
̀ ́ ́ ươ ượ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ L ́ ́ ng oxy cân cung câp đê oxy hoa hêt l ng căn co thê phân huy sinh hoc :
́ ̀ BODL = 9,36 x 1,42 (mgO2/mg tê bao) = 10,3 (mg/l)
́ ́ ̉ BOD5 cua chât răn l ơ ử ở l ng ̀ đâu ra :
BOD5 = BODL x 0,68 = 10,3 x 0,68 = 7 (mg/l)
5 hòa tan c a n
ủ ướ ả ầ ượ ư ị ̣ Vây BOD c th i đ u ra (S) đ c xác đ nh nh sau:
BOD5 t ngổ = 10,4 mg/l = S + 7 mg/l S = 3,4 (mg/l)
ủ ể ̉ ử ượ ứ ị ̣ ́ Hiêu qua x ly c a b aerotank đ ở c xác đ nh b i công th c:
́ ́ ả ử ệ ộ ổ ̉ ̉ Hi u qu x lý t ng c ng theo ly thuyêt cua bê Aerotank :
5 hòa tan:
ả ử ệ Hi u qu x lý tính theo BOD
ể ủ ể Tính th tích c a b :
W = = 55 (m3)
Trong đó:
c = 5 ÷ 15 ngày. Ta
ố ớ ướ ư ờ ả ạ θc: th i gian l u bùn. Đ i v i n c th i sinh ho t, θ
c = 15 ngày
ch n θọ
ư ượ
Q: L u l
m3/ngđ.
ng trung bình
ệ ố ả ượ ố ộ ọ ượ ộ ị
Y: H s s n l
ng bùn, đây là m t thông s đ ng h c đ c xác đ nh
5.Ta ch n Y = 0,6
ự ệ ọ ằ b ng th c ngh m. Y = 0,4 ÷ 0,8 mgVSS/mgBOD
(mgVSS/mgBOD5)
a = 69 (mg/l)
ủ ướ ả ẫ ể La BOD5 c a n c th i d n vào b Aerotank, L
t = 10,4 (mg/l)
ủ ướ ả Lt BOD5 hòa tan c a n ỏ c th i ra kh i aerotank, L
ấ ơ ử ễ ạ ồ ộ ợ ơ
X: N ng đ ch t l
ỗ l ng d bay h i trong h n h p bùn ho t tính. Ta
ấ l y X = 2000 (mg/l)
ố ộ ệ ố ủ ộ ọ ộ ượ
Kd: H s phân h y n i bào, đây là m t thông s đ ng h c đ
c xác
d = 0,1 ngày1
ự ệ ấ ằ ị đ nh b ng th c nghi m. Ta l y K
ư ướ ờ Th i gian l u n ể c trong b Aerotank:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
93
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Tl u ư = = = 4,4 (gi )ờ
hi = 4 m
ữ ề ọ Ch n chi u cao h u ích: H
ề ả Chi u cao b o v : h ệ bv = 0,45m.
ề ổ ộ ể Chi u cao t ng c ng b : H = 4+ 0,45 = 4,45 m.
ế ể ệ Ti t di n b Aerotank:
(m2)
ề ộ ể ể ề ọ Ch n chi u r ng b : B = 4 m và chi u dài b L = 5 m
ủ ể ể ự Th tích xây d ng c a b :
Vxd = L x B x H = 5 x 4 x 4,45 89 (m3)
α ậ t ấ ằ ng trình cân b ng v t ch t
ạ ệ ố ầ Tính h s tu n hoàn ượ Hàm l ừ ươ ph ể ng bùn ho t tính trong b :
MLSS = MLVSS/0,8 = 3.000 mgVSS/0,8 = 3.750 (mgSS/l).
ươ ể ấ ằ ậ Ph ng trình cân b ng v t ch t cho b Aerotank:
Q x X0 + Qth x Xth = (Q + Qth) x X
Trong đó:
3.
ư ượ ướ Q: l u l ng n ả c th i, m
ư ượ ầ ạ Qth: l u l ng bùn ho t tính tu n hoàn.
ồ ướ ả ẫ ộ X0: n ng đ SS trong n c th i d n vào Aerotank
ạ ồ ộ ở ể X: n ng đ bùn ho t tính ọ b Aeroten, ch n X = 3.000 mg/l.
th = 8.000 mg/l.
ầ ồ ộ Xth: n ng đ SS trong bùn tu n hoàn, X
0 th
th do đó trong ph
ườ ấ ỏ ớ ươ ằ ậ Giá tr Xị ng r t nh so v i X và X ng trình cân b ng v t
0. Khi đó ph
ấ ở ạ ượ ươ ậ ằ ch t ể ỏ trên có th b qua đ i l ng Q x X ng trình cân b ng v t
ấ ẽ ạ ch t s có d ng:
Qth x Xth = (Q + Qth) × X
ế ượ ọ ỉ ố ầ ượ Chia 2 v cho Q và đ t t s Q ặ ỉ ố th/Q = , đ c g i là t s tu n hoàn, ta đ c:
Hay:
th/Q = 0,5 : 1,5.
ằ ả ị Giá tr này n m trong kho ng cho phép Q
ư ượ ủ ỗ ạ ầ ợ L u l ng trung bình c a h n h p bùn ho t tính tu n hoàn:
Qr = Qth = x Q = 0,6 x 300 = 180 (m3/ngày) = 7,5(m3/h)
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
94
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ượ ả ả ộ L ng bùn ph i x ra m t ngày
3/ngày)
V y: (mậ
Trong đó:
e = 0,8 x SSra = 0,8 x
ơ ở ầ ủ ệ ố ồ ộ ấ Xe:n ng đ ch t bay h i đ u ra c a h th ng, X
ả ử ằ ấ ơ ử ướ ả ầ ấ 14,4=11,52 mg/l. (Gi s r ng ch t l l ng trong n c th i đ u ra là ch t
ấ ễ ạ ọ ơ ắ r n sinh h c (bùn ho t tính), trong đó có 80% là ch t d bay h i, 65% là
ể ấ ọ ỷ ch t có th phân hu sinh h c).
ờ ư tb: th i gian l u bùn, ch n t ọ b = 15 ngày.
ệ ố ả ượ H s s n l ng quan sát :
Yobs = = = 0,3 (mgVSS/mgBOD5)
ượ L ỗ ng bùn sinh ra m i ngày thao VSS:
ng × ( La Lt ) = 0,3 × 300 × (69 – 10,4) = 5,27 (kgVSS/ngày)
Mx = Yobs × Qtb
ượ ổ T ng l ỗ ng bùn sinh ra m i ngày theo SS :
SSngày = = = 6,6 (kgSS/ngày)
ượ ử ầ ỗ ổ ượ ượ L ng bùn c n x lý m i ngày = T ng l ng bùn – l ng bùn trôi ra kh i b ỏ ể
Aetotank.
ng × Lt × 103 = 6,6 – 300 × 10,4 × 103 = 3,5 (kgSS/ngày)
Md ư = SSngày – Qtb
ượ ọ ầ ử ư ủ ả L ng bùn d có kh năng phân h y sinh h c c n x lý:
Md (VSS) ư = Mdư × (MLVSS/MLSS) = 3,5 × 0,8 = 2,8 (kgVSS/ngày)
ả ử ượ ắ ở ể ắ ượ (Gi s hàm l ạ ng bùn ho t tính l ng đáy b l ng có hàm l ấ ắ ng ch t r n
ố ượ 0,8% và kh i l ng riêng là 1,008 kg/l.)
(l/ngày) 0,35(m3/ngày)
́ ̉
5 tiêu thu trong qua trinh sinh hoc bun hoat tinh.
́ ̀ ́ ng oxy cung câp cho bê Aerotank ̀ ́ ượ ̣ ̣ ̣ ượ L Khôi l ng BOD
)
5 đ u vào: L
a = 69 (mg/l)
ượ ầ Hàm l ng BOD
5 đ u ra: L = 10,4 (mg/l)
ượ ầ Hàm l ng BOD
5
0C:
̀ ́ ́ ́ ̀ ượ ử L ng oxy cân thiêt cho qua trinh x ly BOD 20ở
)
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
95
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
3
+ thanh NO ̀ 4
.
́ ̀ ́ ̀ ́ ượ ử L ́ ng oxy cân thiêt cho qua trinh x ly oxy hoa NH
)
O2= 61,56 )
̃ ̀ ́ ̀ ượ ̉ ̉ Tông l ng oxy cung câp cho toan bê se la : M
0C:
̀ ́ ̀ ́ ượ ̉ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ L ng oxy cân thiêt trong điêu kiên nhiêt đô cua n ́ c thai khac 20
0C :
̀ ̣ ươ ̣ ̣ ̉ Chon nhiêt đô n ́ c thai la 30
)
Trong đo :́
0C.
̀ ̃ ̀ ̣ ở ̣ Cs20 = 9,08 mg/l nông đô oxy bao hoa trong n ́ ươ c sach 20
0C.
̀ ̀ ̃ ̣ ở ̣ Cs30= 7,94 mg/l nông đô oxy bao hoa trong n ́ ươ c sach 30
̀ ̀ ̣ ̉ Cl= 2 mg/l nông đô oxy duy tri trong bê Aerotank.
́ ̀ ́ ̀ ưở ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ : hê sô điêu chinh oxy ngâm trong n ́ ươ c thai do anh h ng cua ham
́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ượ l ng căn, chât hoat đông bê măt, Chon băng 0,8.
́ ́ ̀ ̀ ư ượ ̣ ̣ ̉ ̣ : hê sô hiêu hinh s c căng bê măt theo ham l ́ ng muôi.
́ ́ ọ ̉ Đôi v i n ́ ơ ươ c thai ch n .
́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ử ượ ượ ̣ Gia s không khi co 21% trong l ng O ̀ 2 va khôi l ng riêng không khi la 1,2
kg/m3.
́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ượ Vây l ̀ ng không khi ly thuyêt cho qua trinh la :
)
́ ̀ ượ L ́ ng không khi cân thiêt :
) = 342 (m3/h)
Trong đo: ́
́ ̀ ̃ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ E: hiêu suât chuyên oxy vao n ́ ươ c cua đia phân phôi. Chon E = 9%
́ ̀ ́ ự ̣ ̣ f: hê sô an toan trong th c tê. Chon f = 2.
̀ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̣ ̉ ̉ Lăp đăt 1 may đo oxy hoa tan (DO) hang YSI co model YSI 5000 đê kiêm tra nông
́ ̣ đô DO co trong n ́ ươ c (DO ≥ 2mg/l)
́ ́ ́ ́ ̉ Tinh toan may thôi khi cho Aerotank
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ự Ap l c cân thiêt cho may khi nen (tinh theo met côt n ́ ̣ ươ c).
Hn = H + hd + hc + hf = 4,45 + 0,4 + 0,4 = 5,25(m)
Trong đo : ́
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
96
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ủ ể ề
Chi u cao c a b Aerotank, h = 4,45(m)
̀ ́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ hd, hc la tôn thât theo chiêu dai va tôn thât cuc bô tai cac chô co, uôn.
́ ̀ ́ ̉ Th ̀ ̀ ươ ng thi tôn thât nay không qua 0,4 m.
̀ ́ ́ ́ ́ ượ ̉ ̣ ̣ ́ hf la tôn thât qua thiêt bi phân phôi, không v t qua 0,5 m. chon lây 0,4 m
́ ́ ̉ ́ Công suât may thôi khi
)
Trong đó:
ư ượ
Qkk: L u l
khí = 5,7 (m3/phút) = 0,095 (m3/s) .
ng không khí. Q
ấ ủ ệ ả ằ ọ ổ
: Hi u su t c a máy th i khí, n m trong kho ng 0,70,9 Ch n = 0,8.
ấ ủ ấ
P: Áp su t c a không khí ra, l y 760 mmHg = 10,33 mH
2O.
tt = N x 1,5 = 5,5 x 1,5 = 8,25(kW).
ự Công suât́ th c tê : Ń
́ ́ ớ ̣ ̉ ̣ ố Chon 2 may thôi khi hiêu HEY – WELL v i các thông s :
(cid:0) Model: RSS 110
3/phút
(cid:0) ư ượ L u l ng khí: 9 m
ự
(cid:0) Áp l c: 7000 mmAq.
(cid:0) ấ Công su t: N = 7,5 KW.
́ ́ ́ ̣ ́ Tinh hê thông phân phôi khi
ệ ố ố ố ừ ể ạ ổ H th ng ng phân ph i khí t ọ máy th i khí ch y d c thành b (trên hành
ố ề ồ ố ướ ể Ố ố lang công tác) r i phân ph i đ u xu ng d i đáy b . ng phân ph i khí chính
ề ộ ặ ọ ề ể ố ố ớ ượ đ c đ t d c theo chi u r ng b , các ng nhánh b trí song song v i chi u dài
b . ể
ố ọ ườ Ch n đĩa phân ph i khí tinh Dics 250, đ ng kính đĩa 250mm.
ấ ả Hãng s n xu t: KaishingTaiwan
3/h. Ch n r = 9 m ọ
3/h
ư ượ L u l ng khí r = 6 – 10Nm
ầ ố ố ế S đĩa phân ph i khí c n thi t :
Nđĩa = = 38 (đĩa)
ọ Ch n 40 đĩa.
ậ ố ọ ố ể ỗ Ch n s nhánh trong b là 5 nhánh. V y s đĩa trên m i nhánh là 8 đĩa
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
97
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ư ượ ố L u l ng không khí trên ng nhánh :
nhánh = = 0,01 (m3/s)
Qkk
ườ ẫ ố Đ ng kính ng d n khí chính:
́ ọ ố ẽ ả ấ Ch n ng thép ẩ m ạ k mco D = 100 (mm). (Phi = 114) s n xu t theo tiêu chu n
ASTM/API
Trong đó:
ố ộ ả ẫ ố
vch: T c đ khí trong ng d n khí chính, trong kho ng 10 15 (m/s). [1]
Ch n vọ
ch = 12 (m/s).
ườ ẫ ố Đ ng kính ng d n khí nhánh:
́ ọ ố Ch n ng uPVC Bình Minh co D = 40mm. (Phi = 49).
Trong đó:
ố ộ ẫ ả ố
vnh: T c đ khí trong ng d n khí nhánh, trong kho ng 10 15 (m/s).
ọ
Ch n = 15 (m/s).
́ ơ ườ ố ̣ ́ Tinh hê thông b m và đ ầ ng ng tu n hoàn n ướ ừ c t ề ề Aerotank v b
Anoxic
ể ả ộ ệ ể ướ Đ đ m b o ử ả quá trình x lý m t cách tri t đ Nito có trong n ỏ c thài đòi h i
ả ướ ả ở ạ ể ự ử ệ ằ ầ ph i tu n hoàn n c th i tr l i b anoxic nh m th c hi n quá trình kh nitrat
hóa.
ư ượ ầ ố ể ướ ộ ư ượ ả ứ ướ L u l ng tu n hoàn t i thi u 100% n c th i t c toàn b l u l ng n ả c th i
ộ ờ ọ trong m t gi . Ch n 150%
ư ượ ầ L u l ng tu n hoàn :
h × 150% = 12,5 × 150% = 18,75 (m3/h) = 0,005 (m3/s)
Lth = Qtb
ẫ ướ ố ầ Đ ngườ kính ng d n n c tu n hoàn:
Ch n ng ọ ố Bình Minh uPVC D = 100mm ( Phi = 114).
Trong đó:
ậ ố ướ ả ố V: là v n t c n c th i trong ng. v = 1 – 1,5 (m/s).
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
98
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ọ Ch n v = 0,5 (m/s).
ể ạ ậ ố Ki m tra l i v n t c:
ử ụ ể ơ ơ ướ ả ạ ể S d ng b m nhúng chìm đ b m n ầ c th i tu n hoàn l i b anoxic.
ủ ơ ộ C t áp c a máy b m:
H = hbể + htt = 4,45 + 1 = 5,45 m
Trong đó:
ề hbể: chi u cao c a b , h ủ ể bể = 4,45 m.
tt = 1 m.
ổ ườ ấ ụ ộ ố ọ ổ ấ htt: t n th t trên đ ng ng và t n th t c c b , ch n h
ế ủ ấ ơ Công su t tính theo lý thuy t c a máy b m:
kW)
Trong đó:
2.
ố ượ ủ ướ : kh i l ng riêng c a n c, = 1000 N/m
ấ ủ ệ ế ị ọ : hi u su t c a thi t b , ch n = 65% = 0,65.
ự ơ ố ớ ọ Ch n 1 b mơ Tsurumi (1 b m d phòng ) v i các thông s sau:
(cid:0) Model: KTZ 22.2
(cid:0) Q = 30m3/h, H = 8 m.
ấ ộ ơ
(cid:0) Đ ng c 3 pha, công su t: 0,75 kW
ấ ả
(cid:0) Hãng s n xu t: Tsurumi – Japan.
̃ ̉ ắ ố Tính toán ng dân sang bê l ng
́ ố ự ̉ ̉ Chon ̣ vâṇ ́ tôc n ́ ́ ươ c thai trong ng : v = 0,5 (tinh chât t chay).
)
ố ớ ể ắ ự ể ợ ố Ta b trí b Aerotank h p kh i v i b l ng nên khi xây d ng trên vách chung
ể ớ ữ ể ố ố gi a hai b ta b trí ng trên thành b v i kích th ướ ườ c đ ng kính D = 114 (mm).
(Phi = 125)
ể ắ P1.1.7 B l ng 2
(cid:0) ụ Nhi m vệ
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
99
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ạ ỏ ấ ơ ử ạ ướ ả Lo i b ch t l l ng còn l i trong n c th i sau khi đã qua các công trình
ướ ự ọ ử x lý tr ơ ế ắ c đó theo c ch l ng tr ng l c.
(cid:0) Tính toán
ướ ể ắ ứ
Kích th
c b l ng đ ng
ứ ạ ọ ướ ừ ướ ể ắ Ch n d ng b l ng đ ng, n c vào t tâm và thu n ể c theo chu vi b .
ệ ế ệ ướ ủ ể ắ ặ ằ Di n tích ti t di n ứ t c a b l ng đ ng trên m t b ng
Trong đó:
ố ộ ủ ướ ể ộ ể ắ
v : T c đ chuy n đ ng c a n
ứ c trong b l ng đ ng. v = 0,5 mm/s.
tt = (1 + α)Qtb.s = (1+ 0,64) x
ầ ng tính toán khi có tu n hoàn Q
ệ ướ ủ ố ế ệ ư ượ Qtt: L u l 0,0035 = 0,0057 (m/s) t di n Di n tích ti t c a ng trung tâm:
3/s)
ư ượ ướ ể ả Trong đó: Q : L u l ng n c th i vào b (Q = 0,0057 m
tt (cid:0)
ố ộ ủ ướ ể ộ ả vtt : T c đ chuy n đ ng c a n ố c th i trong ng trung tâm v
30mm/s, vtt = 15mm/s. (QCXDVN5484)
ặ ằ ứ ệ ổ ộ ủ ể ắ Di n tích t ng c ng c a b l ng đ ng trên m t b ng:
F = f1 + f = 0,38+11,4 = 11,78 m2
ườ ể Đ ng kính b :
(hình vuông)
ườ ố Đ ng kính ng trung tâm:
ọ ườ ng kính D = 700 mm Ch n đ
ờ ư ướ ọ Ch n th i l u n ể c trong b là 1,5 h
ể ắ ủ ề ắ ọ Ch n chi u cao tính toán c a vùng l ng trong b l ng đ ng ứ :
ủ ể ắ ứ ề ầ Chi u cao ph n hình chóp c a b l ng đ ng:
Trong đó:
(cid:0) ề ớ h1 chi u cao l p trung hòa, m;
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
100
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
(cid:0) ả ị ủ ớ ặ ắ ể ề h2 chi u cao gi đ nh c a l p c n l ng trong b , m;
(cid:0) ườ ể d Đ ng kính b
n = 0,6m)
(cid:0) ườ ụ ọ
a
ỏ ủ dn Đ ng kính đáy nh c a hình chóp c t (ch n d a (cid:0) ể ắ ủ ươ ng ngang
(cid:0) (cid:0) ớ Góc nghiêng c a đáy b l ng so v i ph 500, Ch n ọ a = 500 . (TCVN 5184)
tt = 2,7m)
ủ ề ề ắ ằ ấ ố Chi u cao ng trung tâm l y b ng chi u cao tính toán c a vùng l ng (h
ủ ố ườ ệ Đ ng kính mi ng loe c a ng trung tâm:
d1 = 1,35 (cid:0) d = 1,35 (cid:0) 0,7 = 0,95 m
ườ ấ ắ Đ ng kính t m h t:
d2 = 1,3 (cid:0) d1 = 1,3 (cid:0) 0,95 = 1,24 m
0. Suy
ề ặ ấ ữ ắ ẳ ằ ấ ặ ớ Góc nghiêng gi a b m t t m h t so v i m t ph ng ngang l y b ng 17
ề theo chi u cao chóp:
ủ ể ắ ề ề ả ớ ọ ộ Ch n chi u cao l p b o v h ổ ệ bv = 0,5 m, chi u cao t ng c ng c a b l ng là:
Htc = htt+hn+hbv=2,7 + 1,25 + 0,5 4,45m =
ữ ủ ủ ế ệ ả Kho ng cách gi a mép ngoài cùng c a mi ng loa đ n mép ngoài cùng c a b ề
ặ ấ ụ ắ ẳ ặ m t t m h t theo m t ph ng tr c:
ậ ố ướ ở ữ ả ố V i:ớ vk : Là v n t c n ề ệ c ch y qua khe h gi a mi ng loe ng trung tâm và b
k = 0,015 mm/s
ặ ấ ấ ắ m t t m h t . L y v
ườ ướ Đ ng kính máng thu n c:
Dm = 80%D = 80% x 3,4 = 2,72 m.
ướ ư ề ằ ỉ Máng thu n c là máng răng c a làm b ng thép không g , có b dày 2mm, cao
ư ữ ề ồ ượ ố ớ ướ 250mm. G m nhi u răng c a hình ch V, đ c n i v i máng thu n ằ c b ng
ư ư ề ề ạ bulông M12. chi u cao răng c a 60mm, chi u dài đo n vát răng c a 100mm.
ả ọ ướ T i tr ng thu n ề c trên 1m chi u dài máng:
s< 500 m3/m.ngày
ả ằ ị Giá tr này n m trong kho ng cho phép: L
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
101
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ọ ủ ự T i tr ng th y l c:
ứ ể ầ Th tích ph n ch a bùn:
ể ắ ạ ượ ứ Th tích bùn ho t tính sinh ra trong ngăn l ng đ ồ c tính theo công th c: (Ngu n:
ế ử ướ ả ị X lý n c th i đô th và công nghi p. Lâm Minh Tri t, 2010. ạ ọ ệ NXB Đ i h c
ố Qu c gia TP.HCM.)
Trong đó:
ượ ư ớ ạ b: l ng bùn ho t tính d , v i BOD ấ 5 < 20 mg/l, l y b = 160 mg/l
ộ ẩ ủ ư ạ P: đ m c a bùn ho t tính d , P =99,4%
ư ơ Tính b m bùn d
ả ừ ể ắ
-
Chu kì x bùn t b l ng:
ờ ọ
-
ả Ch n th i gian x bùn là 20 phút.
ư ượ
-
L u l ơ ng b m:
ọ Ch n H = 7m
(cid:0) ấ ủ ơ Công su t c a b m:
ố ượ ả ấ ố ượ ủ ằ ủ V i:ớ (cid:0) : kh i l ng riêng c a bùn th i l y b ng kh i l ng riêng c a bùn,
(cid:0) =1080kg/m3.
ự ậ ạ ọ ơ V y ch n 2 b m bùn (1 ch y,1 d phòng)
Model: HSF 2501,75.26
ấ ứ ậ ả Xu t x : Nh t b n
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
102
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ấ Công su t: 1KW
ộ C t áp: 13m,
ư ượ L u l ấ ng cao nh t: 300l/phút.
ả ố ế ế ướ ể ắ ứ Thông s thi t k và kích th c b l ng đ ng B ng PL1.
Thông số Đ n vơ ị Giá trị
STT 1 ắ ờ Th i gian l ng h 1,5
2 ướ ể Kích th c b LxB m 3,4 x 3,4
3 ề ể Chi u cao b m 4,45
4 ề ắ Chi u cao vùng l ng m 2,7
5 ậ ố ướ ắ ả V n t c n c ch y trong vùng l ng mm/s 0,0005
6 ườ ủ ố Đ ng kính c a ng trung tâm m 0,7
7 ề ủ ố Chi u cao c a ng trung tâm m 2,7
8 ườ ệ ố Đ ng kính mi ng loe ng trung tâm m 0,95
9 ườ ấ ắ Đ ng kính t m h t m 1,24
10 ậ ố ướ ả V n t c n ố c ch y trong ng trung tâm m/s 0,015
11 ườ ướ Đ ng kính máng thu n ư c răng c a m 2,72
12 ề ầ Chi u cao ph n hình chóp m 1,67
13 ườ ụ Đ ng kính đáy hình chóp c t m 0,6
14 ẫ ướ ườ ố Đ ng kính ng d n n c th i ra Φ ả mm 75
15 ấ ơ Công su t b m bùn HSF 2501,75.26 kW 1
ể ử P1.1.8 B kh trùng
(cid:0) ụ ệ Nhi m v .
ơ ọ ử ệ ạ ọ ớ ả Sau các giai đo n x lý: c h c, sinh h c… song song v i vi c làm gi m
ố ượ ễ ẩ ấ ộ ị ạ ồ n ng đ các ch t ô nhi m đ t tiêu chu n quy đ nh thì s l ng vi trùng cũng
ể ả ượ ẫ ậ gi m đáng k 90 – 95% . Tuy nhiên l ầ ng vi trùng v n còn khá cao vì v y c n
ự ử ệ ạ ướ ả ướ ả th c hi n giai đo n kh trùng n ử c th i. Kh trùng n ể ử ụ c th i có th s d ng
ư ử ệ ằ ạ ồ ở ọ các bi n pháp nh clo hoá, ôzon kh trùng b ng tia h ng ngo i, UV… đây ch n
ươ ử ằ ươ ươ ố ơ ả ph ng pháp kh trùng b ng clo vì ph ng pháp này t ẻ ề ng đ i đ n gi n, r ti n
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
103
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ể ế ử ệ ằ ả ị và hi u qu khá cao… Kh trùng b ng dung d ch Clorin 5%. B ti p xúc đ ượ c
ế ế ớ ể ạ ậ ợ ệ ề ắ ả thi ừ t k v i dòng ch y zicz c qua t ng ngăn đ t o đi u ki n thu n l i cho quá
ữ ế ướ ả trình ti p xúc gi a clo và n c th i.
Tính toán.
ể ế ể Th tích b ti p xúc :
3/h
ư ượ ướ ừ ể Trong đó: Q L u l ng n ả c th i ra t b Aerotank, Q = 12,5 m
ướ ế ọ ớ ờ t th i gian n c ti p xúc v i Clo, ch n t = 0,5 h
ớ ướ ề ể ượ ọ Chi u sâu l p n c trong b đ c ch n H = 0,6 m
ề ặ ủ ể ế ệ Di n tích b m t c a b ti p xúc :
ủ ể ề Chi u cao c a b là : H = 0,7 + 0,3 = 1 m
ề ả ớ ệ V i h = 0,3 là chi u cao b o v ,
ề ộ ể ọ Chi u r ng b : ch n B =0,9 m
ề ộ ổ Chi u dài t ng c ng :
ọ Ch n L = 10 m
ể ỷ ố Ki m tra t s L/B=10/0,9=10,9
ậ ướ ạ V y kích th c đ t yêu c u ầ :
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
104
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ố ế ế ể ế Các thông s thi t k cho b ti p xúc chlorine B ng PL1.
Thông số Giá trị
ố ộ ả T c đ dòng ch y, m/phút ≥2÷4,5
ờ ế Th i gian ti p xúc, phút 15÷30
ỉ ố ộ T s dài/r ng ≥10
ố ể ế ạ ộ ≥2 ự S b ti p xúc (1 d phòng, 1 ho t đ ng)
ướ ử ệ ả ị X Lý N c Th i Đô Th Và Công Nghi p tính toán thi ế t ả (Ngu n: ồ B ng 1016,
ế ế k công trình, Lâm Minh Ti t, trang 468)
ể ế ọ Ch n b ti p xúc có 5 ngăn.
ậ ướ ỗ V y kích th c m i ngăn : L x B x H = 2 (m) x 0,9 (m ) x 1 (m)
ượ
Tính l
ng Clo
ề ượ ử ướ ả ả Li u l ng Chlorine kh trùng n ọ c th i ta ch n trong b ng.
ả ề ượ ử Li u l ng Clo cho kh trùng B ng PL1.
ướ ề ượ ả N c th i Li u l ng, mg/l
ơ ộ ướ ả ắ ạ N c th i sinh ho t đã l ng s b 5 – 10
ả ế ủ ằ ướ ấ N c th i k t t a b ng hóa ch t 3 – 10
ể ọ ướ ử ọ N c sau x lý b l c sinh h c 3 – 10
ướ ử ạ N c sau x lý bùn ho t tính 2 – 8
ướ ả ọ N c th i sau l c cát 1 – 5
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
105
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ướ ử ệ ả ồ ị ả (Ngu n: B ng 1015, X Lý N c Th i Đô Th Và Công Nghi p tính toán thi ế t
ế ế k công trình, Lâm Minh Ti t, trang 467)
ề ượ ượ ứ Li u l ng Chlorine cho vào đ c tính theo công th c sau:
Trong đó :
ế ố ờ
Nt: s coliform sau th i gian ti p xúc t, N
t = 2700 (MPN/100 ml)
ầ ố
No: s coliform ban đ u, N
o = 5,4.105 (MPN/100 ml)
ề ượ ầ
Ct: li u l
ư ng Chlorine d yêu c u, mg/L,
ế ờ
t : th i gian ti p xúc, phút,
ượ ư ầ Suy ra l ng Chlorine d yêu c u :
t = 0,528 mg/L,
ế ậ ờ Th i gian ti p xúc t = 30 phút, V y C
ả ử ể ả ệ ể ậ ướ ọ ượ ả Đ đ m b o x lý tri t đ vi sinh v t trong n c th i ta ch n l ng Chlorine
châm vào là C1 = 8 mg/L,
1 + Ct = 8 + 0,528 = 8,528 mg/L,
ượ L ng Chlorine cho vào : C = C
ộ ồ ị N ng đ dung d ch NaOCl 10%,
ượ ể ử ầ L ng NaOCl 10% c n châm vào b kh trùng:
V = 2,56/0,1 = 25,6 L/ngày = 1,07 L/h
ờ ư Th i gian l u 10 ngày
ể ầ ế ủ ứ Th tích c n thi t c a thùng ch a:
W = 25,6 x 10 = 256 L
ự ấ ọ Ch n thùng đ ng hóa ch t 300 L
ọ ị ượ ạ ộ ặ ơ Ch n 2 b m đ nh l ng ho t đ ng luân phiên có đ c tính sau:
(cid:0) Model : X003XBAAAC365, Q = 0,47 (L/h), H = 1 bar
ấ
(cid:0) Hãng s n xu t : M ỹ ả
ả ố ế ế ể ử Thông s thi t k b kh trùng B ng PL1.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
106
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
STT Tên thông số Đ n vơ ị Giá trị
ề ể 1 Chi u dài b m 10
ể 2 ề ộ Chi u r ng b m 0,9
ữ ề 3 Chi u cao h u ích m 1
ể ử ố 4 S ngăn b kh trùng ngăn 5
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
107
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ượ 5 L ầ ng clo c n dùng kg/ngày 8,528
ế ờ 6 Th i gian ti p xúc phút 30
ứ ể ồ 8 Th tích b n ch a NaOCl lít 300
ể ứ P.1.1.9 B ch a bùn
(cid:0) ụ Nhi m vệ
ờ ừ ể ắ ế ấ ứ ạ Ch a bùn t m th i t ờ b l ng trong khi ch xe thu bùn đ n l y.
(cid:0) Tính toán
3 bùn
ả ể ắ Trong 17h b l ng x 5,6 m
ượ ủ ể ắ ỗ L ng bùn sinh ra m i ngày c a b l ng
3
ư ờ ọ ở ể ứ Ch n th i gian l u bùn b ch a bùn là 2 ngày
ượ ả ỏ L ng bùn x b sau 2 ngày: 7,9x2=15,8 m
bv=0,95
ọ Ch n h=3,5 ; h
ướ ể Kích th c b BxL=1,4x3,4
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
108
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ơ
Tính b m bùn:
ừ ể ứ ọ ờ Chu kì hút bùn t b ch a bùn lên xe thu bùn: Ch n th i gian là 1h
ư ượ L u l ơ ng b m:
ọ Ch n h=7m
(cid:0) ấ ơ Công su t b m:
(cid:0) ụ ọ ơ Ch n 2 b m bùn tr c ngang
(cid:0) ả ấ Hãng s n xu t: EBARA DWO 150
(cid:0) ấ Công su t: 1,1kw
3
(cid:0) ệ ồ Ngu n đi n: 220/380V
(cid:0) ư ượ L u l ng: 633m /h
(cid:0) ổ ộ T ng c t áp: 5,19,5m
ả ố ế ế ướ ể ứ Thông s thi t k và kích th c b ch a bùn B ng PL1.13
Thông số Đ n vơ ị Giá trị TT
1 ư ờ Th i gian l u ngày 2
2 ướ ể Kích th c b LxB m 3,4 x 1,4
3 ề ể Chi u cao b m 4,45
4 ấ ơ Công su t b m bùn EBARA DWO 150 kw 0,8
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
109
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ƯƠ P1.2 TÍNH TOÁN PH NG ÁN 2
ể P1.2.1 B MBBR
ụ
Nhi m vệ
ấ ữ ơ ủ ạ ướ ở ạ ả ấ Phân h y các ch t h u c còn l i trong n c th i thành các ch t vô c ơ ơ d ng đ n
gi n.ả
Tính toán
ả ố ầ ể Các thông s đ u vào b MBBR B ng PL1.
STT Thông số Ký hi uệ Đ n vơ ị Giá trị
ượ ấ ắ ơ ử 1 Hàm l ng ch t r n l l ng SS mg/l 72,2
ầ 2 Nhu c u oxy sinh hóa BOD5 mg/l 69
ổ ơ 3 T ng Nit TKN
4 Nhi t đệ ộ mg/l 0C 18,2 25 – 300C
ố Thông s tính toán
3/ngày
ư ượ ướ ả L u l ng n c th i Q = 300 m
ượ ở ầ Hàm l ng SS đ u vào 72,2 mg/L
5
e = 69 mg/L
ượ ở ầ Hàm l ng BOD đ u vào S
0C
ệ ộ ể Nhi t đ duy trì trong b 25 – 30
5 là 85% => tính v iớ
ở ầ ử ự ệ ấ BOD đ u ra < 50 mg/L (d toán hi u su t kh BOD
ở ầ BOD đ u ra 10,4 mg/L )
ra = 10,8 mg/L, trong đó
ra (cid:0)
C n l ặ ơ ử ở ầ l ng đ u ra SS 100 mg/L (tính v i SSớ
ấ ễ ể ặ ơ ọ ỷ có 80% là ch t d hay h i 65 % là c n có th phân hu sinh h c).
ư ờ Th i gian l u bùn: 5 – 20 ngày
5/kgMLVSS.ngày.
ỉ ố T s F/M = 0,1 – 0,4 kg BOD
ạ ộ ồ N ng đ bùn ho t tính: MLVSS = 10000 – 14000 mg/l
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
110
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ả ọ ủ ố ớ ố ộ ạ ẩ Các thông s đ ng h c c a quá trình bùn ho t tính đ i v i vi khu n B ng PL1.
0C)
ị ưỡ d d ng (T = 20
ả ị Thông số Đ n vơ ị Kho ng giá tr
3 – 13,2
gVSS/gVSS.ngày gbCOD/m3 5 – 40 Ks
0,4 – 0,8 Y
gVSS/gBOD5 Ngày1 0,06 – 0,2 kd
0,08 – 0,2 fd
ươ ậ
Ph
ấ ằ ng trình cân b ng v t ch t
5 hoà tan đi ra t
5 ch a trong
ở ầ ừ ể ứ BOD5 đ u ra = BOD b MBBR (mg/l) + BOD
ơ ử ở ầ ượ l ặ ng c n l l ng đ u ra.
ượ ể ặ ọ L ỷ ng c n có th phân hu sinh h c có trong c n l ặ ơ ử ở ầ l ng đ u ra :
0,65 (cid:0) 10,8 = 7,02 (mg/l)
ượ ầ ế ượ ể ể ặ ọ ỷ L ng c n có th phân hu sinh h c:
ế ấ ng oxy c n cung c p đ oxy hoá h t l 7,02 (cid:0) 1,42 (mgO2/mg t bào) = 10 (mg/l) .
20 c a ph n ng. Quá trình
ượ ấ ầ ị ả ứ ủ L ng oxy c n cung c p này chính là giá tr BOD
ươ ả ứ ự tính toán d a theo ph ng trình ph n ng:
C5H7O2N + 5O2 (cid:0) 5CO2 + 2H2O + NH3 + Năng l ngượ
113 mg/l 160 mg/l
1 mg/l 1,42 mg/l
ứ ượ ư ị BOD5 ch a trong c n l ặ ơ ử ở ầ l ng đ u ra đ c xác đ nh nh sau:
20 sang BOD5:
ổ ừ ể Chuy n đ i t ị giá tr BOD
BOD5 = BOD20 (cid:0) 0,68 = 10 (cid:0) 0,68 = 6,8 (mg/l)
V y :ậ 10,4 (mg/L) = S + 6,8 (mg/l)
(cid:0) S = 3,6 (mg/l)
ể ệ ủ ể Th tích làm vi c c a b :
Trong đó:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
111
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
3
ể ể
V: Th tích b MBBR, m
ư ượ ướ ầ
Q: L u l
3/ngày;
ng n c đ u vào Q = 300 m
ệ ố ả ượ ự ạ ọ
Y: H s s n l
5;
ng c c đ i, ch n Y = 0,6 Kg VSS/Kg BOD
ơ ượ ồ ể ộ ấ ắ X: N ng đ ch t r n bay h i đ c duy trì trong b MBBR, X = 3000 mg/l;
ỷ ộ ệ ố
kd: H s phân hu n i bào, k
d = 0,06 ngày1;
(cid:0)
(cid:0)
c: Th i gian l u bùn trong h th ng (
c = 5 20 ngày, ch n ọ (cid:0)
c = 15 ngày).
ệ ố ư ờ
ủ ể ề ọ Ch n chi u cao công tác c a b h = 4(m).
ủ ể ệ ặ Di n tích m t thoáng c a b :
ề ả Chi u cao b o v : h ệ bv = 0,45(m)
ự ề Chi u cao xây d ng:
H = h + hbv = 4 + 0,45 = 4,45 (m)
ướ ự ể Kích th c xây d ng b MBBR : L x B x H = 5 m x 4 m x 4,45 m = 89 (m3)
ư ướ ờ ể Th i gian l u n c trong b :
ư ượ ả ị Xác đ nh l u l ng bùn th i:
ệ ố ả ượ ứ H s s n l ng quan sát tính theo công th c:
5.ngày)
ạ (mg bùn ho t tính/mg BOD
Trong đó:
ưở ố ộ Yobs – t c đ tăng tr ủ ng c a bùn
5)
ưở ự ạ ấ ạ ệ ố Y – h s sinh tr ng c c đ i, l y Y = 0,6 (mg bùn ho t/ mg BOD
ệ ố ệ ố ị ừ ủ ộ ế
kd – H s phân h y n i bào, h s này có giá tr t
1,
0,02 đ n 0,1 (ngày)
d = 0,06 (ngày1).
ể ọ ị ta ch n giá tr tiêu bi u k
ố ớ ướ ờ ả ư – Th i gian l u bùn, đ i v i n ị c th i đô th = 5 – 20.
ọ
Ch n=15 (ngày)
5 tính theo MLVSS.
ượ ử ố ỗ L ng sinh kh i gia tăng m i ngày do kh BOD
Px = Yobs x Q x (S0 – S). (1.2)
ừ ứ T công th c (1.2) suy ra:
(cid:0) Px = 0,32 kgVSS/kgBOD5 300 m3/ngày (cid:0) (69 – 10,4)gBOD5/m3(cid:0) 103 kg/g
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
112
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Px = 5,63 (KgVSS/ngày)
ượ ổ T ng l ng bùn sinh ra theo trong 1 ngày MLSS:
SS – hàm l
ượ ượ ấ ơ ử ạ L ả ỏ ỗ ng bùn th i b m i ngày = M ng ch t l l ng còn l i trong dòng
ra
Md ư = 7 – (300 × 10,4 × 103) = 4 (kg/ngày)
ượ ư ủ ả L ng bùn d có kh năng phân h y sinh h c c n x lý ọ ầ ử :
Md (VSS) ư = Md ư × (MLVSS/MLSS) = 4 × 0,8 = 3,2 (kgVSS/ngày)
ả ử ượ ắ ở ể ắ ượ (Gi s hàm l ạ ng bùn ho t tính l ng đáy b l ng có hàm l ấ ắ ng ch t r n
ố ượ 0,8% và kh i l ng riêng là 1,008 kg/l.)
ậ ượ ư ầ ử ỗ V y l ng bùn d c n x lý m i ngày:
ể ố ề Các thông s v giá th Biochip
ể ơ ữ ể ử ọ ố ớ Ta ch n giá th l ể l ng Biochip đ x lý trong b MBBR v i các thông s sau:
ả ố ế ể ể Thông s chi ti t giá th trong b MBBR. B ng PL1.
Polyethylen ậ ệ V t li u
Biochip Ký hi uệ
ố ượ 170 kg/m3 Kh i l ng riêng
1 mm Dày
Tròn, Paraboloid Hình d ngạ
ườ 22 mm Đ ng kính
ệ Sbm = 3000 m2/m3 ề ặ Di n tích b m t
ượ ể ể
Tính toán l
5:
ng giá th cho vào b theo BOD
V =
Trong đó :
2/m3
ệ ể ề ặ Sbm: di n tích b m t giá th 3000 m
ệ ố ự ủ ử ệ ể ả 0,012: h s th c nghi m kh năng x lý BOD c a giá th biochip
(kgBOD/ng/m2)
ượ ổ ể
Tính toán l
ng giá th cho vào theo N t ng:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
113
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Trong đó:
2/m3
ể ệ ề ặ Sbm: di n tích b m t giá th 3000 m
ệ ố ự ủ ử ể ệ ả 0,0017: h s th c nghi m kh năng x lý N c a giá th biochip
ờ ử ể ồ ượ ể ọ
Vì giá th này đ ng th i x lý đ
c BOD và N nên ta ch n th tích
giá thể = 2,2 (m3)
ể ớ ợ ấ giá th l n nh t thích h p là: V
ể ỉ ệ ủ ể Ki m tra ch tiêu làm vi c c a b :
ỷ ố T s F/M:
ỏ ị (th a giá tr 0,1 – 0,4)
Trong đó:
ượ S0: Hàm l ng BOD ể 5 vào b , (mg/l)
θ ư ủ ướ ờ ể ả : Th i gian l u c a n c th i trong b , (ngày)
ạ ộ ồ X: N ng đ bùn ho t tính, (mg/l)
ố ộ ử ụ ấ ề ủ ạ T c đ s d ng ch t n n c a 1g bùn ho t tính trong ngày:
Φ
Trong đó
5 vào và ra (mg/l)
ượ S0, S: Hàm l ng BOD
ả ọ ể T i tr ng th tích:
ị ượ ầ ế ử
Xác đ nh l
ng oxy c n thi t cho quá trình x lý:
ượ ầ ế ử ướ ả ằ ọ L ng oxy c n thi t cho quá trình x lý n ồ c th i b ng sinh h c g m
3
5, oxy hóa amoni NH4
+ thành NO3
, kh NOử
:
ầ ạ ượ l ể ng oxy c n đ làm s ch BOD
ượ ầ ế L ng oxy c n thi t:
(1.5)
Trong đó:
oC
ượ ầ ế ở ề ả ứ ở ẩ ủ ệ OCo: L ng oxy c n thi đi u ki n chu n c a ph n ng t 20
3/ngày)
ư ượ ướ Q: L u l ng n ả ầ ử c th i c n x lý (m
5 đ u vào (g/m
3)
ộ ồ ầ So: N ng đ BOD
5 đ u ra (g/m
3)
ồ ộ ầ S: N ng đ BOD
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
114
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
5 sang COD hay BOD20, f = 0,68
ệ ố ổ ừ ể f: H s chuy n đ i t BOD
5
ượ ử Px: L ng bùn sinh ra do kh BOD
ệ ố ổ ừ ế ể 1,42: H s chuy n đ i t t bào sang COD
3)
ổ ượ No: T ng hàm l ầ ng nito đ u vào(g/m
3)
ổ ượ N: T ng hàm l ầ ng nito đ u ra (g/m
4
+ thành NO3
ệ ố ử ụ 4,57: H s s d ng oxy khi oxy hóa NH
Suy ra:
ượ ầ ế ự ế ệ ề L ng oxy c n thi t trong đi u ki n th c t :
(1.6)
Trong đó:
β β ệ ố ề ề ặ ỉ ượ ự : H s đi u ch nh l c căng b m t theo hàm l ố ng mu i, = 1
ồ ộ ướ ạ ứ ớ ệ ộ
Csh: N ng đ oxy bão hòa trong n
oC, l y Tấ
oC
c s ch ng v i nhi t đ (T
ự ộ ớ ướ ể ạ ử ấ ầ = 25oC) và đ cao so v i m c n c bi n t i nhà máy x lý, l y g n đúng
Csh = 8mg/l
ồ ộ
Cs20: N ng đ oxy bão hòa trong n
oC, Cs20 = 9,2 mg/l
ướ ạ ở c s ch 20
ầ ồ ộ ọ
Cd: N ng đ oxy c n duy trì trong công trình (mg/l), ch n C
d = 3mg/l
α ệ ố ề ỉ ượ ướ ả ả ưở
: h s đi u ch nh l
ấ ng oxy ng m vào n c th i do nh h ủ ng c a
ượ ề ặ ạ ộ ạ ặ ấ ế ị hàm l ng c n, ch t ho t đ ng b m t, lo i thi ạ t b làm thoáng, hình d ng
α ướ ể ọ kích th c b , ch n = 0,8
ượ ầ ế L ng không khí c n thi t:
(m3/ngày) (1.7)
Trong đó:
ượ ầ ế ự ế
Oct: L
ng oxy c n thi t th c t
ấ ướ ế ị ố
OU: Công su t hòa tan oxy vào n
ả ủ c th i c a thi t b phân ph i khí tính
u x h
ở ộ ậ ướ theo gam oxy cho 1m3 không khí đ sâu ng p n c h, OU = O
ấ ướ ế ị ố
Ou: Công su t hòa tan oxy vào n
ả ủ c th i c a thi t b phân ph i khí tính
ở ộ ậ ướ theo gam oxy cho 1m3 không khí đ sâu ng p n c h = 1 m.
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
115
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
u = 5,5
ế ị ướ ọ ọ Ch n thi ố t b phân ph i có kích th c b t khí trung bình, O
gO2/m3.m.
ậ ướ ủ ể ộ
Đ sâu ng p n
c c a b , h = 4m
ệ ố ọ
k: H s an toàn, k = 1,2 1,5. Ch n k = 1,5
ệ ố ể ấ
Tính toán h th ng c p khí cho b MBBR
ệ ố ố ượ ớ ế ị ạ ọ H th ng phân ph i khí đ c tính toán v i thi t b t o b t khí có kích th ướ c
ệ ố ạ ồ ổ ướ ố ố trung bình. H th ng g m máy th i khí và m ng l i các ng phân ph i khí s ử
ổ ụ d ng đĩa th i khí.
ố ố ố ổ ổ ố ượ Trên các ng phân ph i khí ta b trí các đĩa th i khí, s đĩa th i khí đ c tính
theo công th c: ứ
n = qk/r (đĩa)
Trong đó:
Qk = 0,056(m3/s) = 2360 (l/phút)
3/h
ớ ư ượ ế ằ ọ ổ Ch n khuy ch tán b ng đĩa th i khí tinh Disc 250 v i l u l ng khí 6 10m
ề ề ố ườ đ ể ng kính đĩa 250mm, chi u cao đĩa 105mm, b trí 2 phía theo chi u dài b .
3/h = 100 l/phút
ọ ư ượ Ch n l u l ng khí ra r = 6m
ụ ố S đĩa s c khí:
ọ Ch n n = 24 đĩa
ố ổ
Cách b trí đĩa th i khí
ệ ố ố ọ ố ố ượ ố ượ ồ Ch n h th ng phân ph i khí g m 4 ng nhánh phân ph i khí đ c b trí đ c
ể ề ổ ỗ ố ố b trí theo chi u dài b . M i ng nhánh có 6 đĩa th i khí
nhánh = 1 m
ả ố ữ Kho ng cách gi a các ng nhánh r
ư ượ ỗ L u l ng khí trong m i nhánh:
ụ ố ố S đĩa s c khí trên ng nhánh:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
116
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
đĩa = 0,7m và kho ng cách gi a 2 đ u nhánh
ữ ữ ầ ả ả ọ Ch n kho ng cách gi a các đĩa là r
ể ế đ n thành b là 0,75 m.
ố ự ớ ặ ố ả ắ ố ừ L p đ t ng phân ph i khí nhánh trên các g i t a v i kho ng cách t ể ế đáy b đ n
ố ng là 0,15m.
ớ ư ượ ố ậ ố V i l u l ng không khí vào ng chính qkk.chính = 0,035 m3/s và v n t c không khí
ố ừ ọ trong ng chính t 6 ÷ 9m/s. Ch n 9m/s
ườ ố Đ ng kính ngoài ng chính
ọ ố ẫ Ch n ng d n khí chính 65A D=75,6mm
Ố ử ụ ạ ố ẽ ấ ẩ ả ng chính s d ng lo i ng thép tráng k m s n xu t theo tiêu chu n BS
1387:1985
ườ ố Đ ng kính ng nhánh
ọ Ch n d=34mm
Ố ử ụ ấ ả ố ng nhánh s d ng là ng PVC s n xu t theo DB 3505:1968.
ọ ườ ạ ẽ ằ ố ớ Ch n đ ng ng b ng thép m k m v i DN150 ( (cid:0) 168) s n xu t ấ ả
ẩ ẩ theo tiêu chu n tiêu chu n ASTM/ API.
ỗ ố ườ Đ ng kính m i ng nhánh:
ậ ố ể Ki m tra v n t c khí:
(*)
ỏ th a mãn
ọ ố ậ ự ự ố V y ch n ng nhánh có DN60 ( (cid:0) 73) ng nh a uPVC c a công ty nh a Bình ủ
Minh
ổ
Tính toán máy th i khí:
ự ầ ế ệ ố
Áp l c c n thi
t cho h th ng:
ct = 4m
Hct = H + (hd + hc) + hf = 3 + 0.4 + 0.5 = 3,9 m , ch n Họ
Trong đó:
ự ề ấ ổ ọ ườ ẫ ố
hd: t n th t áp l c do ma sát d c theo chi u dài trên đ
ng ng d n.
ấ ụ ộ ố ổ
hc: T n th t c c b ng h
d + hc ≤ 0.4 ⇒ Ch n họ
d + hc = 0.4
ấ ổ ế ị ố
hf: T n th t qua thi
f ≤ 0.5 ⇒ Ch n họ
f = 0.5
t b phân ph i khí. h
ủ ể ữ ề
H: chi u cao h u ích c a b . H = 3 m
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
117
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ự
Áp l c không khí:
ấ ổ
Công su t máy th i khí:
V i :ớ
3/s)
ư ượ q: l u l ng không khí (m
ệ ấ ọ : hi u su t máy nén khí . = 0.70.9. ch n =0.8
ử ụ ổ S d ng 2 máy th i khí
(cid:0) Model: Greatech
(cid:0) Điên áp:0.7590 kw, Q=0,856m3/phút
ườ ầ ổ
(cid:0) Đ ng kính đ u th i:DN50DN200
ấ ứ
(cid:0) Xu t x : Đài Loan
ườ ố ẫ ướ ừ ể
Tính toán đ
ng ng d n n c ra t b MBBR
ậ ố ướ ả ố ở ể ầ ượ ở ả V n t c n c th i trong ng b MBBR c n đ c duy trì kho ng 0,8 1
ọ ậ ố m/s, ta ch n v n t c này là 1 m/s.
ườ ố Đ ng kính ng ra là:
Trong đó:
ư ượ ừ ể Qv: l u l ng trung bình ra t b MBBR.
ậ ố ướ ự ả V: v n t c n ọ ch y: ch n 1 m/s c t
Φ ọ ườ ố ẫ ướ ể ắ Ch n đ ng ng uPVC DN150 ( 70) d n n c qua b l ng.
ả ố ế ế ể Các thông s thi t k và tính toán b MBBR B ng PL1.
STT Thông số Đ n vơ ị Giá trị
ố ơ 1 S đ n nguyên Bể 1
ể ể 2 Th tích b m3 60
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
118
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
STT Thông số Đ n vơ ị Giá trị
ờ 3 Th i gian l u n ư ướ c giờ 6,5
ủ ể ề 4 Chi u dài c a b , L m 5
ủ ể ề ộ 5 Chi u r ng c a b , B m 4
ự ề 6 Chi u cao xây d ng m 4,45
ể ắ P1.2.2 B l ng 2
(cid:0) ụ Nhi m vệ
ạ ỏ ấ ơ ử ạ ướ ử ả Lo i b ch t l l ng còn l i trong n c th i sau khi đã qua các công trình x lý
ướ ự ọ tr ơ ế ắ c đó theo c ch l ng tr ng l c.
(cid:0) Tính toán
ướ ể ắ ứ
Kích th
c b l ng đ ng
ứ ạ ọ ướ ừ ướ ể ắ Ch n d ng b l ng đ ng, n c vào t tâm và thu n ể c theo chu vi b .
ệ ế ệ ướ ủ ể ắ ặ ằ Di n tích ti t di n ứ t c a b l ng đ ng trên m t b ng
Trong đó:
ố ộ ủ ướ ể ộ ể ắ v : T c đ chuy n đ ng c a n ứ c trong b l ng đ ng. v = 0,5 mm/s.
ệ ế ệ ướ ủ ố Di n tích ti t di n t c a ng trung tâm:
3/s)
ư ượ ướ ể ả Trong đó: Q : L u l ng n c th i vào b (Q = 0,0035 m
tt
ố ộ ủ ướ ể ả ộ ố c th i trong ng trung tâm v
vtt : T c đ chuy n đ ng c a n (cid:0) 30mm/s, vtt = 15mm/s. (QCXDVN5484)
ặ ằ ứ ệ ổ ộ ủ ể ắ Di n tích t ng c ng c a b l ng đ ng trên m t b ng:
F = f1 + f = 0,23+7 = 7,23 m2
ườ ể Đ ng kính b :
(hình vuông)
ườ ố Đ ng kính ng trung tâm:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
119
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ọ ườ ng kính D = 540 mm Ch n đ
ờ ư ướ ọ Ch n th i l u n ể c trong b là 1,5 h
ể ể Th tích b là:
W = Q (cid:0) t = 12,5 (cid:0) 1,5 = 18,75 m3
ể ắ ủ ề ắ ọ Ch n chi u cao tính toán c a vùng l ng trong b l ng đ ng ứ :
ủ ể ắ ứ ề ầ Chi u cao ph n hình chóp c a b l ng đ ng:
ề Trong đó: ớ h1 chi u cao l p trung hòa, m;
ả ị ủ ớ ặ ắ ể ề h2 chi u cao gi đ nh c a l p c n l ng trong b , m;
ườ ể d Đ ng kính b
n = 0,6m)
ườ ụ ọ
a
ỏ ủ dn Đ ng kính đáy nh c a hình chóp c t (ch n d a ể ắ ủ ươ ng ngang
(cid:0) ớ Góc nghiêng c a đáy b l ng so v i ph 500, Ch n ọ a = 500 . (TCVN 5184)
tt = 2,7m)
ủ ề ề ằ ắ ấ ố Chi u cao ng trung tâm l y b ng chi u cao tính toán c a vùng l ng (h
ườ ủ ố ệ
Đ ng kính mi ng loe c a ng trung tâm: d = 1,35 (cid:0) d1 = 1,35 (cid:0) 0,54 = 0,73 m
ườ ấ ắ Đ ng kính t m h t:
d2 = 1,3 (cid:0) d1 = 1,3 (cid:0) 0,73 = 0,95 m
0. Suy
ề ặ ấ ữ ắ ặ ẳ ấ ằ ớ Góc nghiêng gi a b m t t m h t so v i m t ph ng ngang l y b ng 17
ề theo chi u cao chóp:
ủ ể ắ ề ề ả ớ ọ ộ Ch n chi u cao l p b o v h ổ ệ bv = 0,5 m, chi u cao t ng c ng c a b l ng là:
Htc = htt+hn+hbv=2,7 + 1,25 + 0,5 4,45m =
ữ ủ ủ ệ ế ả Kho ng cách gi a mép ngoài cùng c a mi ng loa đ n mép ngoài cùng c a b ề
ặ ấ ụ ắ ặ ẳ m t t m h t theo m t ph ng tr c:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
120
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ậ ố ướ ở ữ ả ố V i:ớ vk : Là v n t c n ề ệ c ch y qua khe h gi a mi ng loe ng trung tâm và b
k = 0,015 mm/s
ặ ấ ấ ắ m t t m h t . L y v
ườ ướ Đ ng kính máng thu n c:
Dm = 80%D = 80% x 2,7 = 2,16 m.
ướ ư ề ằ ỉ Máng thu n c là máng răng c a làm b ng thép không g , có b dày 2mm,
ữ ư ề ồ ượ ố ớ cao 250mm. G m nhi u răng c a hình ch V, đ c n i v i máng thu n ướ ằ c b ng
ư ư ề ề ạ bulông M12. chi u cao răng c a 60mm, chi u dài đo n vát răng c a 100mm.
ả ọ ướ T i tr ng thu n ề c trên 1m chi u dài máng:
s< 500 m3/m.ngày
ằ ả ị Giá tr này n m trong kho ng cho phép: L
ả ọ ủ ự T i tr ng th y l c:
ứ ể ầ Th tích ph n ch a bùn:
ể ắ ạ ượ ứ Th tích bùn ho t tính sinh ra trong ngăn l ng đ ồ c tính theo công th c: (Ngu n:
ế ử ướ ả ị X lý n c th i đô th và công nghi p. Lâm Minh Tri t, 2010. ạ ọ ệ NXB Đ i h c
ố Qu c gia TP.HCM.)
Trong đó:
ượ ư ớ ạ b: l ng bùn ho t tính d , v i BOD ấ 5 < 20 mg/l, l y b = 160 mg/l
ộ ẩ ủ ư ạ P: đ m c a bùn ho t tính d , P =99,4%
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
121
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ư ơ Tính b m bùn d
ả ừ ể ắ Chu kì x bùn t b l ng:
ờ ọ ả Ch n th i gian x bùn là 20 phút.
ư ượ L u l ơ ng b m:
ọ Ch n H = 7m
ấ ủ ơ Công su t c a b m:
ố ượ ả ấ ố ượ ủ ằ ủ V i:ớ (cid:0) : kh i l ng riêng c a bùn th i l y b ng kh i l ng riêng c a bùn,
(cid:0) =1080kg/m3.
ự ậ ạ ọ ơ V y ch n 2 b m bùn (1 ch y,1 d phòng)
(cid:0) Model: HSF 2501,75.26
ấ ứ ậ ả
(cid:0) Xu t x : Nh t b n
(cid:0) ấ Công su t: 1KW
(cid:0) ộ C t áp: 13m,
ư ượ L u l ấ ng cao nh t: 300l/phút.
ả ố ế ế ướ ể ắ ứ Thông s thi t k và kích th c b l ng đ ng B ng PL1.
Thông số Đ n vơ ị Giá trị
TT 1 ắ ờ Th i gian l ng h 1,5
2 ướ ể Kích th c b LxB m 2,7 x 2,7
3 ề ể Chi u cao b m 4,45
4 ề ắ Chi u cao vùng l ng m 2,7
5 ậ ố ướ ắ ả V n t c n c ch y trong vùng l ng mm/s 0, 0005
6 ườ ủ ố Đ ng kính c a ng trung tâm m 0,54
7 ề ủ ố Chi u cao c a ng trung tâm m 2,7
8 ườ ệ ố Đ ng kính mi ng loe ng trung tâm m 0,73
9 m 0,95
ườ ậ ố ướ ả ố 10 ắ Đ ng kính t m h t V n t c n ấ c ch y trong ng trung
tâm m/s 0,015
11 ườ ướ Đ ng kính máng thu n ư c răng c a m 1,68
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
122
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Thông số Đ n vơ ị Giá trị
TT 12 ề ầ Chi u cao ph n hình chóp m 1,25
13 ườ ụ Đ ng kính đáy hình chóp c t m 0,6
14 ẫ ướ ườ ố Đ ng kính ng d n n c th i ra Φ ả mm 75
15 ấ ơ Công su t b m bùn HSF 2501,75.26 kW 1
ể ứ P.1.2.3 B ch a bùn
(cid:0) ụ Nhi m vệ
ờ ừ ể ắ ế ấ ứ ạ Ch a bùn t m th i t ờ b l ng trong khi ch xe thu bùn đ n l y.
(cid:0) Tính toán
3 bùn
ả ể ắ Trong 11,2h b l ng x 3,7 m
ượ ủ ể ắ ỗ L ng bùn sinh ra m i ngày c a b l ng
3
ư ờ ọ ở ể ứ Ch n th i gian l u bùn b ch a bùn là 2 ngày
ượ ả ỏ L ng bùn x b sau 2 ngày: 7,9x2=15,8 m
bv=0,95
ọ Ch n h=3,5 ; h
ướ ể Kích th c b BxL=1,7x2,7
ơ Tính b m bùn:
ừ ể ứ ọ ờ Chu kì hút bùn t b ch a bùn lên xe thu bùn: Ch n th i gian là 1h
ư ượ L u l ơ ng b m:
ọ Ch n h=7m
(cid:0) ấ ơ Công su t b m:
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
123
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
124
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
(cid:0) ụ ơ ọ Ch n 2 b m bùn tr c ngang
ấ ả Hãng s n xu t: EBARA DWO 150
ấ Công su t: 1,1kw
3
ệ ồ Ngu n đi n: 220/380V
ư ượ L u l ng: 633m /h
ộ ổ T ng c t áp: 5,19,5m
ả ố ế ế ướ ể ứ t k và kích th c b ch a bùn B ng PL1.16 : Thông s thi
Thông số Đ n vơ ị Giá trị TT
ư ờ 1 Th i gian l u ngày 2
ướ ể 2 Kích th c b LxB m 2,7 x 1,7
ề 3 ể Chi u cao b m 4,45
ấ ơ 4 Công su t b m bùn EBARA DWO 150 kw 0,8
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
125
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Ụ Ụ Ế Ự PH L C 2. D TOÁN KINH T
Ự Ế ƯƠ P2.1 D TOÁN KINH T CHO PH NG ÁN I
ầ ư ơ ả P2.1.2 Chi phí đ u t c b n
ơ ả ự
Chí phí xây d ng c b n
H ngạ ơ ị STT ậ ệ V t li u Đ n v tính (VNĐ)
m cụ
Thành công ơ Đ n vơ ị Đ n giá Th tíchể ti nề
trình ể B tách Bê tông (m3) 0,9 1 6.000.000 5.400.000 m3 d uầ
ố c t thép Bê tông 163.380.0 H thuố 27,23 2 6.000.000 m3
ể ề B đi u ố c t thép Bê tông 00 954.000.0 159 3 6.000.000 m3
hòa Bể ố c t thép Bê tông 00 640.800.0 106,8 4 6.000.000 m3 Anoxic
ố c t thép Bê tông 00 534.040.0 Aerotank 89 5 6.000.000 m2
ể ắ B l ng ố c t thép Bê tông 00 308.000.0 51,4 6 6.000.000 m2
đ ngứ B khể ử ố c t thép Bê tông 00 53.580.00 8,93 7 6.000.000 m2
trùng ể ứ B ch a ố c t thép Bê tông 0 128.000.0 21,4 8 6.000.000 m3 bùn
ố c t thép Bê tông 00 10.476.00 Nhà ch aứ 1,746 6.000.000 m3
thi ế ị t b , 9 ố c t thép ngườ T 0 178.255.0 71,302 3.000.000 m2 hóa ch tấ 00 ạ ố g ch ng
3.146.926.000 T ng Tổ 1
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
126
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Chi phí máy móc và thi
t bế ị
ơ ị H ngạ STT ậ ệ V t li u Đ n v tính (VNĐ)
m cụ Thành Số ơ Đ n vơ ị Đ n giá công ti nề ngượ l
trình ệ ố H th ng
ạ ầ g t d u
Motor, Thép Bộ 8.000.000 8.000.000 1 1 bánh
răng, dây
xích Thùng
2 1 ư ầ ch a d u Nh aự cái 40.000 40.000
ướ 20l i tách L 3 1 Thép cái 500.000 500.000
rác B mơ
EBARA 11.740.00 23.480.00 4 2 B ộ DW 0 0
150M B mơ 18.000.00 36.000.00 5 2 Bộ 0 0
80B21.5 Ố ng thép
tráng 12.781.00 6 PVC 10 m 1.278.100 ẽ k m A80 0
Ố D89,1 ng PVC 7 PVC 20 m 47.368 947.360
Ố D75 ng PVC 8 PVC 50 m 33.273 1.663.650
Ố D60 ng PVC 9 PVC 30 m 20.091 602.730 D48
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
127
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ơ ị H ngạ STT ậ ệ V t li u Đ n v tính (VNĐ)
Thành m cụ ơ Đ n vơ ị Đ n giá
Số ti nề 10.800.00 công Đĩa tinh 135.000 cái 10 Nh aự 62 ngượ l 0
Disc 250 Van m tộ cái 1.200.000 6.000.000 11 5 Đ ngồ
34.000.00 chi uề Van 2 cái 2.000.000 12 17 Đ ngồ 0
chi uề Van xả cái 1.558.000 9.348.000 13 Đ ngồ 6
khí Máy th iổ 18.000.00 36.000.00 bộ 14 khí RLC 2 0 0
065 Máy th iổ 41.000.00 82.000.00 B ộ 15 khí RSS 2 0 0
ơ 11.740.00 46.960.00 80 B m bùn bộ 16 4 0 0
DWO 150 Máy
15.000.00 30.000.00 khu yấ Bộ 17 2 0 0 chìm
ơ 16.000.00 32.000.00 Rotomec B m hóa cái 18 2 0 0
ch tấ Thùng
hòa tan 19 1 Nh aự cái 4.200.000 4.200.000 hóa ch tấ
300l C uầ 20 1 Inox cái 4.000.000 4.000.000 thang
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
128
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ơ ị H ngạ STT ậ ệ V t li u Đ n v tính (VNĐ)
Thành m cụ ơ Đ n vơ ị Đ n giá ti nề công Số Thi ế ị t b , 100.000.0 ngượ l 21 ụ ệ ph ki n 00 khác
ổ T ng T2 429.922.740
ụ ệ ế Chi phí các ph ki n và chi phí gián ti p
Thành ti nề ơ STT ụ ệ Ph ki n Đ n giá
(VNĐ) 90.671.219 2.5% (T1 + T2) 1
ủ ệ ệ ố ệ H th ng dây đi n ề T đi n đi u 2.5% (T1 + T2) 90.671.219 2
khi nể ậ Chi phí l p và 5% (T1 + T2) 181.342.437 3 ả ự
10% (T1 + T2) 362.684.874 4
725.369.749 qu n lý d án Chi phí nhân công T ng Tổ 3
ầ ư ơ ả ổ T ng chi phí đ u t c b n:
T0 = T1 + T2 + T3 = 3.146.926.000+429.922.740+725.369.749= 4.315.351.914 (VNĐ)
ậ ả
P2.1.3 Chi phí qu n lý v n hành Chi phí hóa ch tấ
ơ S l ố ượ ng Đ n giá Thành ti nề STT Tên hóa ch tấ
1 Ca(OCl)2 (kg/tháng) 79,36 (VNĐ) 17.000 (VNĐ) 1.349.120
1.349.120 T ng Tổ 4
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
129
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ệ Chi phí đi n năng
Th iờ Đi nệ Công gian Thành ơ Tên Số năng Đ n giá STT su tấ ho tạ ti nề thi t bế ị ngượ l tiêu thụ (VNĐ) (kW/h) đ ngộ (VNĐ) (kW/h) (h)
B mơ
chìm
1 EBARA 1,02 12 24,48 2.500 61.200 2
DW
150M B mơ
chìm 2 2 0,58 12 13,92 2.500 34.800
80B21.5 Máy
ổ 3 2 th i khí 4,69 12 112,56 2.500 281.400
LT065 Máy
khu yấ
4 2 chìm 0,24 12 5,76 2.500 14.400
Rotome
c Máy
ổ 5 2 th i khí 5,8 12 139,2 2.500 348.000
RSS80 B mơ
bùn 6 4 0,1 0,5 0,2 2.500 500 DWO
150
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
130
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
B mơ
tr cụ
7 ngang 2,45 2 12 58,8 2.500 147.000
CM32
200 B mơ
đ nhị
ngượ l
8 X003 0,5 2 12 12 2.500 30.000
XB
AAAC
365 Motor
kéo 9 0,5 1 24 12 2.500 30.000 thanh
g tạ
5
ổ T ng T’ 941.800
5=941.800 x 30=28.254.000
ệ Chi phí đi n năng 1 tháng T
ậ
Chi phí nhân công v n hành
M c l ứ ươ ng Thành ti nề ố ườ STT Biên chế S ng i (VNĐ) (1000 VNĐ)
Công nhân 1 1 3.000.000 3.000.000 ậ v n hành
Công nhân cơ 2 1 3.000.000 3.000.000 khí
6.000.000 T ng Tổ 6
ả ưỡ ả Chi phí b o trì b o d ng hàng năm:
7 = 0.5% T ng chi phí đ u t
ả ưỡ ầ ư ơ ả ổ ả Chi phí b o trì b o d ng T c b n
= 0.5% × 4.315.351.914
= 21.576.759,57 (VNĐ/năm)
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
131
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
= 1.797.790 (VNĐ/tháng)
vh = T4 + T5 + T6 + T7
ậ ổ ậ V y t ng chi phí v n hành: T
= 1.349.120+28.254.000+6.000.000+1.797.790
= 37.400.000 (VNĐ/tháng)
= 1.246.000 (VNĐ/ngày)
ả ố ị ấ P2.1.3 Kh u hao tài s n c đ nh
ố ề ầ S ti n vay ngân hàng ban đ u 4.320.000.000
ạ ộ ạ ấ ạ ớ ớ V i lãi xu t vay dài h n 15% năm, v i niên h n ho t đ ng công trình là 20 năm
ờ ề ề ậ Th i gian v n Ti n vay ngân ả ợ ị Tr n đ nh ả Ti n tr lãi ả Tr ngân hàng ỳ ấ hành d ánự hàng (tri uệ ệ k (tri u su t ngân hàng ệ (tri u VND)
(năm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 VND) 4320 4104 3888 3582 3672 3456 3240 3198 2952 2706 2460 2214 1728 1512 1296 1080 864 648 432 216 VND) 216 216 216 216 216 216 216 216 216 216 216 216 216 216 216 216 216 216 216 216 ệ (tri u VND) 738 701,1 664,2 627,3 590,85 553,5 516,6 479,7 442,8 405,9 369 332,1 295,2 258,3 221,4 184,5 147,6 110,7 73,8 36,9
984 947,1 910,2 873,3 836,85 799,5 762,6 725,7 688,8 651,9 615 578,1 541,2 504,3 467,4 430,5 393,6 356,7 319,8 282,9 11.669,45 T ngổ
ố ề ả
S ti n chi tr cho ngân hàng trung bình hàng tháng= 11.669.450.000/(20x12) = 48.622.375 VNĐ/tháng =1.620.733 VNĐ/ngày.
3 n
ử ướ ử ả P2.1.4 Giá thành x lý cho 1m c th i đã x lý
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
132
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ướ Giá 1m3 n ả ử c th i x lý =
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
133
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Ự Ế ƯƠ P2.2. D TOÁN KINH T CHO PH NG ÁN II
ầ ư ơ ả P2.2.1. Chi phí đ u t c b n
ơ ả ự
Chí phí xây d ng c b n
H ngạ ơ ị STT ậ ệ V t li u Đ n v tính (VNĐ)
m cụ
Thành công ơ Đ n vơ ị Đ n giá Th tíchể ti nề
trình ể B tách Bê tông (m3) 0,9 1 6.000.000 5.400.000 m3 d uầ
ố c t thép Bê tông 163.380.0 H thuố 27,23 2 6.000.000 m3
ể ề B đi u ố c t thép Bê tông 00 954.000.0 159 3 6.000.000 m3
hòa Bể ố c t thép Bê tông 00 534.000.0 89 4 6.000.000 m2 MBBR
ố c t thép Bê tông 00 194.640.0 ể ắ B l ng 5 m2 32,44 6.000.000
B khể ử ố c t thép Bê tông 00 53.580.00 8,93 6 6.000.000 m2
trùng ể ứ B ch a ố c t thép Bê tông 0 122.400.0 20,4 7 6.000.000 m3 bùn
ố c t thép Bê tông 00 10.476.00 Nhà ch aứ 1,746 6.000.000 m3
thi ế ị t b , 8 ố c t thép ngườ T 0 178.255.0 71,302 3.000.000 m2 hóa ch tấ ạ ố g ch ng 00
2.093.731.000 T ng Tổ 1
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
134
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Chi phí máy móc và thi
t bế ị
ơ ị H ngạ STT ậ ệ V t li u Đ n v tính (VNĐ)
Thành ụ m c công ơ Đ n vơ ị Đ n giá ố ượ S l ng ti nề
trình ệ ố H th ng
ạ ầ g t d u
Motor, Thép Bộ 8.000.000 8.000.000 1 1
bánh răng,
dây xích Thùng
ư ầ ch a d u Nh aự cái 40.000 40.000 2 1
ướ 20l i tách L Thép cái 500.000 500.000 3 1
rác B mơ
EBARA 4 2 B ộ 21.000.000 42.000.000
DW 150M B mơ 5 2 Bộ 18.000.000 36.000.000
80B21.5 Ố ng thép
6 10 m tráng k mẽ PVC 1.278.100 12.781.000
A80 D89,1 Ố ng PVC 7 PVC 20 m 47.368 947.360
Ố D75 ng PVC 8 PVC 50 m 33.273 1.663.65
Ố D60 ng PVC 9 PVC 30 m 20.091 602.730
D48 Đĩa tinh 10 Nh aự 44 cái 135.000 5.940.000
Disc 250 Van m tộ 11 Đ ngồ 5 cái 1.200.000 6.000.000 chi uề
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
135
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ơ ị H ngạ STT ậ ệ V t li u Đ n v tính (VNĐ)
Thành ụ m c công ơ Đ n vơ ị Đ n giá ti nề ố ượ S l ng trình Van 2 Đ ngồ 12 cái 2.000.000 24.000.000 12
chi uề Van xả Đ ngồ cái 1.558.000 14.022.000 13 9
khí Máy th iổ
14 khí RLC bộ 18.000.000 36.000.000 2
065 Máy th iổ
khí 15 B ộ 23.630.000 47.260.000 2
Greatech Giá thể 114.000.00 16 2,2 m3 52.000.000 0
Biochip Máng răng Thép s nơ 17 10,1 m 200.000 2.020.000 Epoxy
c aư ơ B m bùn
chìm HSF 18 Bộ 3.768.000 7.536.000 2 250
1,75.26 ơ B m bùn 19 bộ 11.740.000 23.480.000 2
ơ DWO 150 B m hóa 20 cái 16.000.000 32.000.000 2
ch tấ Thùng hòa
21 tan hóa Nh aự cái 4.200.000 4.200.000 1
22 Inox cái 4.000.000 4.000.000 1
ấ ch t 300l ầ C u thang ế ị t b , Thi 100.000.00 ụ ệ ph ki n 23 0 khác
ổ T ng T2 556.192.740
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
136
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ụ ệ ế Chi phí các ph ki n và chi phí gián ti p
Thành ti nề ơ STT ụ ệ Ph ki n Đ n giá
(VNĐ) 66.248.094 2.5% (T1 + T2) 1
ủ ệ ệ ệ ố H th ng dây đi n ề T đi n đi u 2.5% (T1 + T2) 66.248.094 2
khi nể ậ Chi phí l p và 5% (T1 + T2) 132.496.187 3 ả ự
10% (T1 + T2) 264.992.374 4
529.984.749 qu n lý d án Chi phí nhân công T ng Tổ 3
ầ ư ơ ả ổ T ng chi phí đ u t c b n:
T0 = T1 + T2 + T3 = 2.093.731.000+556.192.740+529.984.749= 3.179.908.489 (VNĐ)
ả ậ
P2.2.2. Chi phí qu n lý v n hành Chi phí hóa ch tấ
ơ S l ố ượ ng Đ n giá Thành ti nề STT Tên hóa ch tấ (kg/tháng) (VNĐ) (VNĐ)
1 Ca(OCl)2 79,36 17.000 1.349.120
4
ổ T ng T 1.349.120
ệ Chi phí đi n năng
Th iờ Đi nệ Công Thành ơ Tên Số gian năng Đ n giá STT su tấ ti nề thi t bế ị ngượ l ho tạ tiêu thụ (VNĐ) (kW/h) (VNĐ) ộ đ ng (h) (kW/h)
B mơ
chìm
1 EBARA 1,02 2 12 24,48 2.500 61.200
DW
150M
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
137
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
B mơ
0,58 12 13,92 2.500 34.800 2 2 chìm
80B21.5 Máy th iổ
khí LT 4,69 12 112,56 2.500 281.400 2 3
065 Máy th iổ
khí 1,48 12 35,52 2.500 88.800 2 4
ơ Greatech B m bùn
DWO 0,1 0,5 0,1 2.500 250 2 5
150 B mơ
tr cụ
ngang 2,45 12 58,8 2.500 147.000 2 6
CM32
200 Motor
7 kéo thanh 0,5 24 12 2.500 30.000 1
g tạ B mơ
đ nhị
ngượ l
8 X003 0,5 2 12 12 2.500 30.000
XB
AAAC
365
5
ổ T ng T’ 793.450
5=793.450x30=23.803.500 (VNĐ)
ệ Chi phí đi n năng 1 tháng T
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
138
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ậ
Chi phí nhân công v n hành
M c l ứ ươ ng Thành ti nề ố ườ STT Biên chế S ng i (VNĐ) (1000 VNĐ)
Công nhân 1 1 3.000.000 3.000.000
ậ v n hành Công nhân cơ 2 1 3.000.000 3.000.000 khí
6.000.000 T ng Tổ 6
ả ưỡ ả Chi phí b o trì b o d ng hàng năm:
7 = 0.5% T ng chi phí đ u t
ả ưỡ ầ ư ơ ả ổ ả Chi phí b o trì b o d ng T c b n
= 0.5% × 3.179.908.489
= 15.899.542,5 (VNĐ/năm)
= 1.324.962 (VNĐ/tháng)
vh = T4 + T5 + T6 + T7
ậ ổ ậ V y t ng chi phí v n hành: T
= 1.349.120+23.803.500+6.000.000+1.324.962
= 32.476.000 (VNĐ/tháng)
= 1.082.500 (VNĐ/ngày)
ả ố ị ấ P2.2.3 Kh u hao tài s n c đ nh
ố ề ầ S ti n vay ngân hàng ban đ u 3.180.000.000 VNĐ
ạ ộ ạ ấ ạ ớ ớ V i lãi xu t vay dài h n 15% năm, v i niên h n ho t đ ng công trình là 20 năm
ề ả Ti n tr lãi ờ ề ả ậ Th i gian v n Ti n vay ngân ả ợ ị Tr n đ nh Tr ngân ấ su t ngân ỳ hành d ánự hàng (tri uệ ệ k (tri u hàng (tri uệ hàng (năm) VND) VND) VND)
1 2 3 3180 3021 2862 159 159 159 ệ (tri u VND) 477 453,15 429,3 636 612,15 588,3
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
139
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
ề ả Ti n tr lãi ờ ề ả ậ Th i gian v n Ti n vay ngân ả ợ ị Tr n đ nh Tr ngân ấ su t ngân ỳ hành d ánự hàng (tri uệ ệ k (tri u hàng (tri uệ hàng (năm) VND) VND) VND)
ệ (tri u VND) 405,45 381,6 357,75 333,9 310,05 286,2 262,35 238,5 214,65 190,8 166,95 143,1 119,25 95,4 71,55 47,7 23,85 564,45 540,6 516,75 492,9 469,05 445,2 421,35 397,5 373,65 349,8 325,95 302,1 278,25 254,4 230,55 206,7 182,85 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 2703 2544 2385 2226 2067 1908 1749 1590 1431 1272 1113 954 795 636 477 318 159 159 159 159 159 159 159 159 159 159 159 159 159 159 159 159 159 159
T ngổ 8928,5
ố ề ả S ti n chi tr cho ngân hàng trung bình hàng tháng = 8.928.500.000/(20x12)=
37.118.760 VNĐ/tháng = 1.237.292 VNĐ/ngày.
3 n
ử ướ ử ả P2.2.4. Giá thành x lý cho 1m c th i đã x lý
ướ Giá 1m3 n ả ử c th i x lý =
ễ
ị
ả SVTH: Nguy n Th Thu Th o
140
ế ế ệ ố
ử
ướ
ệ
Thi
t k h th ng x lý n
ấ c th i B nh Vi n Đa Khoa Long Thành, công su t
ả ệ 300m3/ngày.đêm
Ụ Ụ Ẽ Ế Ế Ả PH L C 3: B N V THI T K

