1
2
3
Thông tin v Cà Phê 4
Arabica 5
6
1. Ngun gc và đặc đim hình thái 1
- Cà phê Arabica có ngun gc cao nguyên Jimma tây nam Etiopia và cao 2
nguyên Boma đông nam Sudan. Tuy nhiên, nó đưc trng trt đầu tiên bi 3
người rp thế k 14 và đưc gii thiu rng rãi trên thế gii thế k 17. 4
Cà phê Arabica được mô t đầu tiên bi nhà sinh vt hc Linnaeus (Thy 5
Đin) vào năm 1753. § Caây caø pheâ Arabica trưởng thành có dng bi cây 6
ln, thng đứng, cao khong 6m, thc tế ch cao khong 2 – 3m, ging ca 7
VN nếu để mc hoang dã có th cao đến 15 m. § Cây cà phê có cành thon dài, 8
đối xng. Lá mc đối xng, cung ngn 0,4 – 1,2 cm. Lá có hình oval, nhn 9
hai đầu, rìa lá quăn, mm và rũ xung. Chiu dài ca lá khong 7 – 20 cm, 10
rng 4 – 6 cm. Mt lá nhn, mt trên lá có màu xanh thm, mt dưới xanh 11
nht hơn. 12
- V cây mng, có màu xám nht và tr nên nt n, sn sùi khi già. 13
- G cây có màu nht, cng, nng và chc. 14
- H thng r bao gm mt r trung tâm to, ngn, cm sâu vào lòng đất và các 15
r ph lan ta xung quanh. 16
- Hoa có năm cánh, màu trng và có hương thơm. Hoa mc thành tng cm 17
hoa gm 2 – 9 cái nách lá. 18
19
- Trái cà phê thuc loi qu tht, hình oval. Trái xanh khi chín có màu đỏ tươi 20
(chng Caturra amarello có qu màu vàng), sau chuyn thành màu xanh đen. 1
Trái dài 1,0 – 1,8 cm và rng 0,8 – 1,2 cm. Trái thường cha 2 ht hơi dt và 2
thon, có màu xanh lá, dài 0,8 – 1,2 cm. Khi ch có mt ht phát trin, nó được 3
gi là peaberry. Hàm lượng caffeine trong ht trung bình 1,3%. Caffeine có 4
th bo v các b phn sinh dưỡng ca cây khi côn trùng, nm mc và ngăn 5
nga s phát trin ca các cây và vi khun gn ht cà phê ny mm. 6
- Cà phê Arabica có b nhim sc th là t bi (4n = 44) trong khi các loài cà 7
phê khác là lưỡng bi (2n = 22). Cây cà phê Arabica có đặc tính t th phn 8
nên có độ thun chng cao hơn các loi cà phê khác. 9
2. Đặc đim sinh trưởng 10
a) Điu kin trng trt 11
Cây cà phê Arabica ưa nơi mát và hơi lnh. Nhit độ thích hp để phát trin là 12
khong18 – 24 độ C. S phát trin ca cây s suy yếu khi nhit độ môi trường 13
trên 25 độ C. Nếu có sương giá thì lá và trái cà phê s b hư hi. Do đó, cà phê 14
Arabica thường trng min núi có độ cao t 600 – 1.500 m. Để cây arabica 15
phát trin tt, thông thường độ cao phi trên 1.000m. Dưới độ cao này, cây 16
phát trin rt èo ut.Ngoài ra, lượng mưa thích hp cho s phát trin ca cây 17
là 1.200 – 1.500 mm/năm. Nếu lượng mưa cao 2.500 – 3.000 mm s bt đầu 18
gây bt li cho cây. Cây cà phê phát trin đưc trên đất có pH t 4 – 8, ti ưu 19
5,2 – 6,2. Ngày nay, cà phê Arabica được trng nhng vùng đất cao, cn 20
nhit đới: khp châu M Latin, Trung và Đông Phi, n Độ, và vài vùng 21
Indonesia. 22