U BAN CHNG KHOÁN NHÀ
NƯỚC
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 01/2000/TT-UBCK1 Hà Ni, ngày 17 tháng 4 năm 2000
THÔNG TƯ
CA U BAN CHNG KHOÁN NHÀ NƯỚC S 01/2000/TT-UBCK1 NGÀY 17
THÁNG 4 NĂM 2000 HƯỚNG DN TM THI CH ĐỘ THU PHÍ ĐỐI VI
KHÁCH HÀNG CA CÁC T CHC KINH DOANH, DCH V CHNG KHOÁN
Thc hin Ngh định s 48/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 1998 ca Chính ph v
Chng khoán và th trường chng khoán, sau khi tho thun vi B Tài chính, U ban
Chng khoán Nhà nước hướng dn chế độ thu phí đối vi khách hàng ca các t chc
kinh doanh, dch v chng khoán như sau:
1. Các t chc kinh doanh, dch v chng khoán được phép thu phí đối vi khách hàng
bao gm:
- Công ty chng khoán;
- Công ty qun lý qu đầu tư;
- T chc lưu ký và ngân hàng giám sát bo qun.
2. Đối tượng và mc phí thu c th do các t chc kinh doanh, dch v quy định hoc do
các t chc kinh doanh, dch v chng khoán tho thun vi khách hàng trên cơ s mc
phí ti đa do U ban Chng khoán Nhà nước quy định ti Thông tư này. C th như sau:
2.1- Phí bo lãnh phát hành: ti đa không quá 3% tng tr giá bo lãnh phát hành;
2.2- Phí dch v môi gii (hoa hng môi gii) mua, bán chng khoán cho khách hàng:
+ C phiếu, Chng ch qu đầu tư: ti đa không quá 0,75% tr giá giao dch;
+ Trái phiếu: ti đa không quá 0,5% tr giá giao dch.
2.3- Phí dch v tư vn đầu tư và cung cp thông tin: Mc thu theo tho thun gia khách
hàng và t chc cung cp dch v.
2.4- Phí qun lý danh mc đầu tư: ti đa không quá 2% năm/tr giá vn u thác bình
quân.
2.5- Phí qun lý qu đầu tư: ti đa không quá 2% năm/giá tr tài sn qu bình quân năm.
2.6- Phí dch v bo qun, giám sát tài sn ca Qu đầu tư: Mc thu theo hp đồng giám
sát bo qun tài sn gia Ngân hàng giám sát và Công ty qun lý qu đầu tư, và được ghi
c th trong điu l Qu đầu tư, nhưng ti đa không quá 0,15% tr giá tài sn giám sát.
2.7- Phí dch v lưu ký chng khoán đối vi khách hàng ca t chc lưu ký: Mc thu
được tính toán da trên cơ s mc phí do TTGDCK quy định vi thành viên lưu ký và
cng thêm mt t l tho thun gia khách hàng và t chc lưu ký;
2.8- Phí đại din người s hu trái phiếu: Mc thu tho thun gia t chc phát hành và
đại din người s hu trái phiếu, nhưng ti đa không quá 0,1% tng tr giá trái phiếu phát
hành.
Các t chc kinh doanh, dch v chng khoán xác định và công b công khai mc phí,
đồng gi cho U ban Chng khoán Nhà nước.
3. T chc thu: Các t chc kinh doanh, dch v chng khoán trc tiếp thu phí ca khách
hàng và được thc hin như sau:
- Đối vi khách hàng trong nước được thng nht thu bng Đồng Vit Nam.
- Đối vi khách hàng nước ngoài thu bng Đồng Vit Nam hoc ngoi t (USD).
- Trường hp thu bng ngoi t (USD), t giá quy đổi được thc hin theo t giá trên th
trường ngoi t liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công b ti thi đim thu.
4. Các công ty kinh doanh, dch v chng khoán phi hch toán đầy đủ toàn b khon phí
thu được trong s sách kế toán theo chế độ qun lý tài chính và chế độ kế toán quy định
đối vi công ty chng khoán.
5. Thông tư này có hiu lc sau 15 ngày k t ngày ký ban hành.
Các t chc kinh doanh, dch v chng khoán chu trách nhim thc hin thông tư này.
Trong quá trình thc hin nếu có khó khăn, vướng mc đề ngh các đơn v phn ánh kp
thi v U ban Chng khoán Nhà nước để có hướng dn gii quyết c th.
Trn Xuân Giá
(Đã ký)