
B THÔNG TIN VÀ Ộ
TRUY N THÔNGỀ
----------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
--------------------------------------
S :ố 05/2019/TT-BTTTT Hà N i, ngày 09 tháng 7 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
Quy đnh danh m c s n ph m, hàng hóa có kh năng gây m t an toàn thu c tráchị ụ ả ẩ ả ấ ộ
nhi m qu n lý c a ệ ả ủ B ộThông tin và Truy n thôngề
Căn c Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hứ ậ ấ ượ ả ẩ óa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn c Lu t Vi n thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;ứ ậ ễ
Căn c Lu t T n sứ ậ ầ ốvô tuy n đi n ngày 23 tháng 11 năm 2009;ế ệ
Căn c Lu t Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;ứ ậ ệ
Căn c Ngh đnh s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
quy đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa, Ngh đnhị ế ộ ố ề ủ ậ ấ ượ ả ẩ ị ị
s 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 c a Chính ph s a đi, b sung m t số ủ ủ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Ngh đnh 132/2008/NĐ-CP c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành m t s đi uề ủ ị ị ủ ủ ị ế ộ ố ề
c a Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa;ủ ậ ấ ượ ả ẩ
Căn c Ngh đnh s 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Thông tin và Truy nị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ề
thông;
Theo đ ngh c a V tr ng V Khoa h c và Công ngh ,ề ị ủ ụ ưở ụ ọ ệ
B tr ng B Thông tin và Truy n thông ban hành Thông t Quy đnh Danh m cộ ưở ộ ề ư ị ụ
s n ph m, hàng hóa có kh năng gây m t an toàn thu c trách nhi m qu n lý c a B Thôngả ẩ ả ấ ộ ệ ả ủ ộ
tin và Truy n thông.ề
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Thông t này quy đnh Danh m c s n ph m, hàng hóa có kh năng gây m t anư ị ụ ả ẩ ả ấ
toàn thu c trách nhi m qu n lý c a B Thông tin và Truy n thông (sau đây g i t t là Danhộ ệ ả ủ ộ ề ọ ắ
m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2).ụ ả ẩ
2. Thông t này ch áp d ng đi v i s n ph m, hàng hóa có mô t s n ph m, hàngư ỉ ụ ố ớ ả ẩ ả ả ẩ
hóa quy đnh t i Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2.ị ạ ụ ả ẩ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Thông t này áp d ng đi v i:ư ụ ố ớ
1. T ch c, cá nhân có ho t đng s n xu t, kinh doanh các s n ph m, hàng hóaổ ứ ạ ộ ả ấ ả ẩ
thu c Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2 t i Vi t Nam.ộ ụ ả ẩ ạ ệ
2. T ch c, cá nhân có ho t đng liên quan đn qu n lý ch t l ng s n ph m, hàngổ ứ ạ ộ ế ả ấ ượ ả ẩ
hóa thu c Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2 t i Vi t Nam.ộ ụ ả ẩ ạ ệ
Đi u 3. Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2ề ụ ả ẩ
1. Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2 và hình th c qu n lý đc quy đnh nhụ ả ẩ ứ ả ượ ị ư
sau:

a) “Danh m c s n ph m, hàng hóa chuyên ngành công ngh thông tin và truy nụ ả ẩ ệ ề
thông b t bu c ph i ch ng nh n h p quy và công b h p quy” đc quy đnh t i Ph l c Iắ ộ ả ứ ậ ợ ố ợ ượ ị ạ ụ ụ
c a Thông t này.ủ ư
b) “Danh m c s n ph m, hàng hóa chuyên ngành công ngh thông tin và truy nụ ả ẩ ệ ề
thông b t bu c ph i công b hắ ộ ả ố ợp quy” đc quy đnh t i Ph l c II c a Thông t này.ượ ị ạ ụ ụ ủ ư
2. B Thông tin và Truy n thông rà soát, s a đi, b sung Danh m c s n ph m,ộ ề ử ổ ổ ụ ả ẩ
hàng hóa nhóm 2 theo t ng th i k , phù h p v i chính sách qu n lý c a Nhà n c.ừ ờ ỳ ợ ớ ả ủ ướ
Đi u 4. Nguyên t c qu n lý ch t l ng s n ph m, hàng hóa nhóm 2ề ắ ả ấ ượ ả ẩ
1. Vi c qu n lý ch t l ng các s n ph m, hàng hóa thu c Danh m c s n ph m,ệ ả ấ ượ ả ẩ ộ ụ ả ẩ
hàng hóa nhóm 2 đc th c hi n theo quy đnh c a B Thông tin và Truy n thông vượ ự ệ ị ủ ộ ề ề
ch ng nh n h p quy, công b h p quy và ki m tra ch t l ng đi v i s n ph m, hàng hóaứ ậ ợ ố ợ ể ấ ượ ố ớ ả ẩ
chuyên ngành công ngh thông tin và truy n thông và các quy chu n k thu t t ng ng.ệ ề ẩ ỹ ậ ươ ứ
2. S n ph m, hàng hóa thu c Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2 có tích h pả ẩ ộ ụ ả ẩ ợ
ch c năng c a s n ph m, hàng hóa khác thu c Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2 ph iứ ủ ả ẩ ộ ụ ả ẩ ả
th c hi n ch ng nh n h p quy, công b h p quy đy đ các quy chuự ệ ứ ậ ợ ố ợ ầ ủ ẩn k thu t áp d ngỹ ậ ụ
cho s n ph m, hàng hóa đc tích h p.ả ẩ ượ ợ
3. Trong tr ng h p có quy chu n k thu t m i s a đi, b sung, thay th quyườ ợ ẩ ỹ ậ ớ ử ổ ổ ế
chu n k thu t quy đnh t i Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2 thì áp d ng quy đnhẩ ỹ ậ ị ạ ụ ả ẩ ụ ị
t i quy chu n k thu t m i.ạ ẩ ỹ ậ ớ
4. Trong tr ng h p có s khác nhau gi a quy đnh t i quy chu n k thu t và t iườ ợ ự ữ ị ạ ẩ ỹ ậ ạ
Thông t này v ch ng nh n h p quy, công b h p quy thì th c hi n theo Thông t này.ư ề ứ ậ ợ ố ợ ự ệ ư
Đi u 5. Hi u l c và trách nhi m thi hànhề ệ ự ệ
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 9 năm 2019 và thay thư ệ ự ể ừ ế
cho Thông t s 04/2018/TT-BTTTT ngày 08 tháng 5 năm 2018 c a B tr ng B Thôngư ố ủ ộ ưở ộ
tin và Truy n thông Quy đnh Danh m c s n ph m, hàng hóa có kh năng gây m t an toànề ị ụ ả ẩ ả ấ
thu c trách nhi m qu n lý c a B Thông tin và Truy n thông.ộ ệ ả ủ ộ ề
2. Gi y ch ng nh n h p quy, Thông báo ti p nh n B n công b h p quy đã đcấ ứ ậ ợ ế ậ ả ố ợ ượ
c p tr c ngày Thông t này có hi u l c thi hành và đang còn th i h n đc ti p t c ápấ ướ ư ệ ự ờ ạ ượ ế ụ
d ng cho đn th i đi m có hi u l c c a quy chu n k thu t m i thay th quy chu n kụ ế ờ ể ệ ự ủ ẩ ỹ ậ ớ ế ẩ ỹ
thu t, tiêu chu n nêu t i Gi y ch ng nh n h p quy, Thông báo ti p nh n B n công b h pậ ẩ ạ ấ ứ ậ ợ ế ậ ả ố ợ
quy.
3. Trong quá trình áp d ng quy chu n k thu t và đo ki m, th nghi m, các tụ ẩ ỹ ậ ể ử ệ ổ
ch c, cá nhân có trách nhi m ph n ánh k p th i nh ng v n đ v ng m c và th c hi nứ ệ ả ị ờ ữ ấ ề ướ ắ ự ệ
theo h ng d n c a B Thông tin và Truy n thông (V Khoa h c và Công ngh ).ướ ẫ ủ ộ ề ụ ọ ệ
4. Tr ng h p phát sinh v ng m c v vi c xác đnh mã s HS c a m t hàng nh pườ ợ ướ ắ ề ệ ị ố ủ ặ ậ
kh u là s n ph m, hàng hóa có kh năng gây m t an toàn thu c ph m vi đi u ch nh c aẩ ả ẩ ả ấ ộ ạ ề ỉ ủ
Thông t này thì B Thông tin và Truy n thông ph i h p v i B Tài chính (T ng c c H iư ộ ề ố ợ ớ ộ ổ ụ ả
quan) x lý th ng nh t.ử ố ấ
5. Chánh Văn phòng, V tr ng V Khoa h c và Công ngh , Th tr ng các cụ ưở ụ ọ ệ ủ ưở ơ
quan, đn v thu c B Thông tin và Truy n thông và các t ch c, cá nhân có liên quan ch uơ ị ộ ộ ề ổ ứ ị
trách nhi m thi hành Thông t này./.ệ ư

N i nh n:ơ ậ
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph (đ b/c);ủ ướ ủ ướ ủ ể
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- S TTTT các t nh, thành ph tr c thu c TW;ở ỉ ố ự ộ
- C c Ki m trụ ể a văn b n QPPL (B T pháp);ả ộ ư
- Công báo, C ng thông tin đi n t Chính ph ;ổ ệ ử ủ
- B TT&TT: B tr ng và các Th tr ng, các c quan, đn v ộ ộ ưở ứ ưở ơ ơ ị
thu c B ,ộ ộ
C ng thông tin đi n t B ;ổ ệ ử ộ
- L u: VT, KHCN (250).ư
B TR NGỘ ƯỞ
Nguy n M nh Hùngễ ạ

Ph l cụ ụ I
DANH M C S N PH M, HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGH THÔNG TIN VÀ TRUY N THÔNGỤ Ả Ẩ Ệ Ề
B T BU C PH I CH NG NH N H P QUY VÀ CÔNG B H P QUYẮ Ộ Ả Ứ Ậ Ợ Ố Ợ
(Ban hành kèm theo Thông t s ư ố 05/2019/TT-BTTTT ngày 09 tháng 7 năm 2019 c a B tr ng B Thông tin và Truy n thông)ủ ộ ưở ộ ề
STT Tên s n ph m,ả ẩ
hàng hóaQuy chu n k thu t áp d ngẩ ỹ ậ ụ Mã s HS theo Thông t số ư ố
65/2017/TT-BTC Mô t s n ph m, hàng hóaả ả ẩ
1 Thi t b đu cu i vi n thông vô tuy nế ị ầ ố ễ ế
1.1
Thi t b đi n tho i ế ị ệ ạ
không dây lo i kéo ạ
dài thuê bao vô
tuy n DECTế
QCVN 47:2015/BTTTT
QCVN 22:2010/BTTTT
QCVN 113:2017/BTTT(*)
8517.11.00
B đi n tho i h u tuy n bao g m m t ộ ệ ạ ữ ế ồ ộ
máy m (Base Station) đi kèm v i m t ẹ ớ ộ
ho c vài máy đi n tho i không dây kéo ặ ệ ạ
dài b ng sóng vô tuy n đi n (máy con) ằ ế ệ
s d ng công ngh DECT. Các máy di ử ụ ệ
đng c m tay (máy con) k t n i đn ộ ầ ế ố ế
m ng c đnh thông qua máy m (base ạ ố ị ẹ
station), là m t máy đi n tho i c đnh ộ ệ ạ ố ị
k t n i cu c g i đn m ng c đnh.ế ố ộ ọ ế ạ ố ị
1.2 Thi t b đu cu i thông tin di đng m t đt công c ngế ị ầ ố ộ ặ ấ ộ
1.2.1 Thi t b đu cu i ế ị ầ ố
thông tin di đng ộ
GSM
QCVN 12:2015/BTTTT
QCVN 86:2015/BTTTT(*)
QCVN 101:2016/BTTTT(*)
8517.12.00 Máy đi n tho i ho c thi t b đu cu i ệ ạ ặ ế ị ầ ố
di đng s d ng công ngh GSM ộ ử ụ ệ
(m ng 2G) có ho c không tích h p m tạ ặ ợ ộ
ho c nhi u các ch c năng sau:ặ ề ứ
- Đu cu i thông tin di đng W-CDMA ầ ố ộ
FDD;
- Đu cu i thông tin di đng E-ầ ố ộ UTRA
FDD;
- Thu phát vô tuy n s d ng k thu t ế ử ụ ỹ ậ

đi u ch tr i ph trong băng t n 2,4 ề ế ả ổ ầ
GHz;
- Truy nh p vô tuy n băng t n 5 GHz;ậ ế ầ
- Phát, thu - phát vô tuy n c ly ng n.ế ự ắ
1.2.2
Thi t b đu cu i ế ị ầ ố
thông tin di đng ộ
W-CDMA FDD
QCVN 15:2015/BTTTT
QCVN 18:2014/BTTTT(*)
QCVN 101:2016/BTTTT(*)
8517.12.00
Máy đi n tho i ho c thi t b đu cu i ệ ạ ặ ế ị ầ ố
di đng s d ng công ngh W-CDMA ộ ử ụ ệ
FDD (m ng 3G) có ho c không tích ạ ặ
h p m t ho c nhi u các ch c năng sau:ợ ộ ặ ề ứ
- Đu cu i thông tin di đng GSM;ầ ố ộ
- Đu cu i thông tin di đng E-ầ ố ộ UTRA
FDD;
- Thu phát vô tuy n s d ng k thu t ế ử ụ ỹ ậ
đi u ch tr i ph trong băng t n 2,4 ề ế ả ổ ầ
GHz;
- Truy nh p vô tuy n băng t n 5 GHz;ậ ế ầ
- Phát, thu - phát vô tuy n c ly ng n.ế ự ắ
1.2.3 Thi t b đu cu i ế ị ầ ố
thông tin di đng ộ
E-UTRA FDD
QCVN 117:2018/BTTTT
QCVN 18:2014/BTTTT (*)
QCVN 101:2016/BTTTT (*)
8517.12.00 Máy đi n tho i ho c thi t b đu cu i ệ ạ ặ ế ị ầ ố
di đng s d ng công ngh E-UTRA ộ ử ụ ệ
FDD (m ng 4G/LTE) có ho c không ạ ặ
tích h p m t ho c nhi u các ch c năngợ ộ ặ ề ứ
sau:
- Đu cu i thông tin di đng GSM;ầ ố ộ
- Đu cu i thông tin di đng W-CDMA ầ ố ộ

