B THÔNG TIN VÀ TRUYN
THÔNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
---------
S: 14/2008/TT-BTTTT Hà Ni, ngày 31 tháng 12 năm 2008
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN QUN LÝ KINH PHÍ H TR THC HIN THM TRA, XÁC
NHN SN LƯỢNG DCH V VIN THÔNG CÔNG ÍCH TI CÁC ĐỊA PHƯƠNG
Căn c Quyết định s 191/2004/QĐ-TTg ngày 08/11/2004 ca Th tướng Chính ph v
thành lp, t chc và hot động ca Qu Dch v vin thông công ích Vit Nam;
Căn c Quyết định s 74/2006/QĐ-TTg ngày 07/4/2006 ca Th tướng Chính ph phê
duyt Chương trình cung cp dch v vin thông công ích đến năm 2010;
Căn c Thông tư s 05/2006/TT-BBCVT ca B Bưu chính, Vin thông (nay là B Thông
tin và Truyn thông) hướng dn thc hin Chương trình cung cp dch v vin thông
công ích đến năm 2010;
Căn c ý kiến ca Th tướng Chính ph (Văn bn s 7243/VPCP-KTTH ngày
27/10/2008 ca Văn phòng Chính ph) v vic s dng Qu dch v vin thông công ích
cho vic thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích ti các địa phương;
Sau khi có ý kiến thng nht ca B Tài chính (ti Công văn s 16182/BTC-TCNH ngày
31 tháng 12 năm 2008 v cơ chế h tr S Thông tin và Truyn thông thc hin thm tra,
xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích ti địa phương); B Thông tin và Truyn
thông hướng dn qun lý kinh phí h tr cho các S Thông tin và Truyn thông thc hin
thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích ti các tnh, thành ph trc
thuc Trung ương (sau đây gi chung là các địa phương) như sau:
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phm vi áp dng
a) Thông tư này hướng dn qun lý kinh phí h tr thc hin thm tra, xác nhn sn
lượng dch v vin thông công ích ti địa phương theo qui định ca B Thông tin và
Truyn thông;
b) Vic h tr kinh phí theo hướng dn ti Thông tư này được áp dng cho vic thm tra,
xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích ca các năm 2008, 2009 và năm 2010;
c) Không áp dng Thông tư này đối vi vic thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin
thông công ích do Qu Dch v vin thông công ích Vit Nam trc tiếp thc hin.
2. Đối tượng áp dng
a) Các S Thông tin và Truyn thông có hot động thm tra, xác nhn sn lượng dch v
vin thông công ích;
b) Qu Dch v vin thông công ích Vit Nam (sau đây gi tt là Qu);
c) Các doanh nghip vin thông cung cp dch v vin thông công ích (sau đây gi tt là
doanh nghip) .
3. Kinh phí h tr cho vic thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích ti
các địa phương được s dng t ngun kinh phí thc hin Chương trình cung cp dch v
vin thông công ích đến năm 2010 do các doanh nghip vin thông đóng góp cho Qu
được tính vào phn định mc h tr doanh nghip duy trì cung ng dch v vin thông
ph cp ti vùng được cung ng dch v vin thông công ích do B Thông tin và Truyn
thông qui định.
Các doanh nghip s dng ngun kinh phí được Qu h tr cho vic duy trì cung ng
dch v vin thông ph cp để np kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin
thông công ích cho các S Thông tin và Truyn thông.
4. Các S Thông tin và Truyn thông ch s dng kinh phí được h tr theo Thông tư này
để chi cho hot động thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích.
Ngun kinh phí để thc hin thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích là
độc lp vi các ngun kinh phí hot động ca các S Thông tin và Truyn thông do Ngân
sách địa phương cp hàng năm theo qui định ca Lut Ngân sách nhà nước.
5. Kinh phí h tr các S Thông tin và Truyn thông thm tra, xác nhn sn lượng dch
v vin thông công ích được qun lý s dng và báo cáo, quyết toán theo qui định ti
Thông tư này và các chế độ tài chính, kế toán hin hành ca Nhà nước.
II. QUY ĐỊNH C TH
1. Mc kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích:
a) Mc kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích ti các địa
phương được xác định bng 0,5% kinh phí doanh nghip được Nhà nước h tr duy trì và
phát trin cung ng dch v vin thông công ích.
Cách tính mc kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích ti mi
địa phương S Thông tin và Truyn thông được thu trong tng k (hàng quí hoc 6 tháng
mt ln) như sau:
Mc kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích ti mi địa
phương tng k bng (=) kinh phí doanh nghip được Nhà nước h tr duy trì, phát trin
cung ng dch v vin thông công ích ti địa phương trong k, nhân (x) 0,5%.
Trong đó, kinh phí doanh nghip được h tr duy trì, phát trin cung ng dch v vin
thông công ích ti địa phương tng k được tính theo sn lượng dch v vin thông công
ích do doanh nghip đã báo cáo, đề ngh S Thông tin và Truyn thông thm tra, xác
nhn và định mc h tr duy trì, phát trin dch v vin thông công ích do Nhà nước qui
định.
(Danh mc dch v vin thông công ích do S Thông tin và Truyn thông thm tra, xác
nhn và cách xác định sn lượng theo Quyết định s 51/2008/QĐ-BTTTT ngày 18 tháng
11 năm 2008 ca B Thông tin và Truyn thông).
b) Trường hp trong năm Nhà nước thay đổi định mc h tr duy trì và phát trin dch v
vin thông công ích thì định mc điu chnh, b sung (định mc mi) được áp dng để
tính mc kinh phí h tr thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích t
tháng tiếp theo ca tháng Quyết định sa đổi, b sung định mc có hiu lc thi hành.
2. Ni dung và mc chi thc hin vic thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông
công ích ti các địa phương:
Các S Thông tin và Truyn thông được chi cho hot động trc tiếp thm tra, xác nhn
sn lượng dch v vin thông công ích như sau:
a) Chi hi ngh, tp hun v qun lý sn lượng dch v vin thông công ích;
b) Chi công tác phí, xăng xe, thuê phương tin phc v vic thm tra, xác nhn sn lượng
dch v vin thông công ích ti địa phương.
Ni dung và mc chi các đim a và đim b ti khon 2 mc II nêu trên theo quy định hin
hành ca B Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi t chc hi ngh đối vi
các cơ quan nhà nước và đơn v s nghip công.
c) Chi bi dưỡng làm thêm gi, thuê nhân công giám sát, kim tra, đối soát để xác nhn
sn lượng dch v vin thông công ích. Mc chi làm thêm gi theo quy định ca nhà
nước v chế độ thanh toán làm thêm gi.
Trường hp do địa bàn rng, khi lượng công vic ln, các S Thông tin và Truyn
thông có th đề ngh cơ quan qun lý nhà nước v vin thông cp huyn phi hp thm
tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích trên địa bàn huyn. Căn c khi
lượng công vic mà S đề ngh cơ quan qun lý Nhà nước v vin thông cp huyn phi
hp thc hin, mc kinh phí thm tra, xác nhn qui định ti Thông tư này và các chế độ
liên quan ca Nhà nước, các S Thông tin và Truyn thông xem xét, quyết định mc kinh
phí h tr cho cơ quan qun lý Nhà nước v vin thông cp huyn để thc hin.
d) Chi mua vt tư, văn phòng phm; công c, dng c trc tiếp phc v qun lý dch v
vin thông công ích; chi in sao tài liu, báo cáo v sn lượng dch v vin thông công ích.
đ) Các chi phí khác trc tiếp phc v thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông
công ích.
3. Lp, phê duyt d toán, tm ng kinh phí h tr doanh nghip và thanh toán b sung
kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích:
a) Lp, phê duyt d toán kinh phí h tr doanh nghip hàng năm
- Hàng năm, căn c Hp đồng đặt hàng cung ng dch vđịnh mc h tr duy trì, phát
trin cung ng dch v vin thông công ích hin hành, Qu báo cáo B Thông tin và
Truyn thông phê duyt d toán kinh phí h tr các doanh nghip duy trì, phát trin cung
ng dch v vin thông công ích, trong đó phân tích rõ s kinh phí thm tra, xác nhn sn
lượng dch v vin thông công ích ca tng doanh nghip theo Thông tư này.
- Trường hp Nhà nước có s điu chnh các cơ chế, chính sách, Hp đồng đặt hàng cung
ng dch v liên quan đến kinh phí h tr doanh nghip duy trì, phát trin cung ng dch
v vin thông công ích, Qu báo cáo B Thông tin và Truyn thông phê duyt điu chnh
d toán theo qui định hin hành, trong đó phân tích rõ s kinh phí thm tra, xác nhn sn
lượng dch v vin thông công ích theo d toán điu chnh.
b) Tm ng kinh phí h tr t Qu cho các doanh nghip
- Căn c Hp đồng đặt hàng cung ng dch v, Qu tm ng kinh phí h tr duy trì, phát
trin cung ng dch v vin thông công ích cho doanh nghip. Doanh nghip trích t
ngun kinh phí đã tm ng để chuyn kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin
thông công ích cho S Thông tin và Truyn thông theo qui định ti Thông tư này.
- Năm 2008, các doanh nghip s dng ngun kinh phí Qu đã tm cp đợt đầu trong
năm cho vic duy trì, phát trin cung ng dch v vin thông công ích để thanh toán kinh
phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích theo qui định ti Thông tư
này.
c) Kết thúc thi hn thc hin Hp đồng cung ng dch v vin thông công ích, Qu
các doanh nghip tiến hành thanh lý Hp đồng, xác định kinh phí doanh nghip được h
tr để duy trì, phát trin cung ng dch v vin thông công ích theo định mc h tr duy
trì, phát trin cung ng dch v vin thông công ích và các qui định liên quan ca Nhà
nước.
Trường hp doanh nghip cung ng dch v vượt sn lượng so vi Hp đồng đặt hàng
cung ng dch v nhưng không được Nhà nước h tr b sung kinh phí theo định mc h
tr duy trì, phát trin cung ng dch v vin thông công ích, Qu xác định và thanh toán
b sung cho doanh nghip phn kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v đối vi sn
lượng vượt ch tiêu Hp đồng này (theo s liu đã được các S Thông tin và Truyn
thông thm tra, xác nhn) và mc kinh phí nêu ti đim a khon 1 mc II Thông tư này.
4. Doanh nghip chuyn kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công
ích cho S Thông tin và Truyn thông
a) Căn c tình hình thc tế địa phương, qui định ti đim a khon 1 mc II Thông tư
này và báo cáo ca doanh nghip đề ngh thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin
thông công ích, S Thông tin và Truyn thông tính s kinh phí thm tra, xác nhn sn
lượng dch v và có thông báo đến doanh nghip cung ng dch v vin thông công ích
định k 3 tháng hoc 6 tháng mt ln (Mu Thông báo kèm Thông tư này).
b) Trong 10 ngày làm vic, k t ngày nhn được thông báo ca S Thông tin và Truyn
thông, doanh nghip đối chiếu s liu và chuyn kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng
dch v vin thông công ích vào tài khon tin gi ca S Thông tin và Truyn thông ti
kho bc nhà nước.
c) Doanh nghip có Hp đồng cung ng dch v vin thông công ích, tu theo mô hình t
chc, qun lý kinh doanh, có th u nhim chi nhánh, đơn v trc thuc np kinh phí
thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích ti các địa phương cho các S
thông tin và Truyn thông.
d) Doanh nghip không được tr phn kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin
thông công ích vào kinh phí h tr duy trì, phát trin thuê bao ca cá nhân, h gia đình s
dng dch v vin thông ph cp.
đ) Doanh nghip hch toán kinh phí tiếp nhn t Qu theo qui định hin hành v hch
toán kinh phí Nhà nước h tr cung ng dch v công ích (bao gm phn được b sung
theo mc kinh phí thm tra, xác nhn đối vi sn lượng cung ng vượt Hp đồng đặt
hàng cung ng dch v). Doanh nghip thc hin hch toán vào chi phí cung ng dch v
vin thông công ích s kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v đã chuyn cho S
Thông tin và Truyn thông.
5. Trách nhim qun lý s dng và báo cáo, quyết toán kinh phí thm tra, xác nhn sn
lượng dch v vin thông công ích ca S Thông tin và Truyn thông.
Các S Thông tin và Truyn thông có thu kinh phí thm tra, xác nhn sn lượng dch v
vin thông công ích có trách nhim:
a) Ch động b trí kế hoch s dng kinh phí phù hp vi khi lượng công vic thc tế
theo định mc, chế độ chi tiêu ca Nhà nước và chu trách nhim trước pháp lut v vic
qun lý, s dng s phí mà S đã thu.
b) Mi khon thu, chi v thm tra, xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích, S
phi phn nh đầy đủ, kp thi vào chng t, s sách kế toán và báo cáo tài chính ca S
theo qui định hin hành ca Nhà nước.
c) S Thông tin và Truyn thông có trách nhim báo cáo quyết toán kinh phí thm tra,
xác nhn sn lượng dch v vin thông công ích theo qui định hin hành ca pháp lut.