
B NÔNG NGHI P VÀ PHÁTỘ Ệ
TRI N NÔNG THÔNỂ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
---------
S : 46/2010/TT-BNNPTNTốHà N i, ngày 22 tháng 7 năm 2010ộ
THÔNG TƯ
V VI C S A Đ I, B SUNG M T S N I DUNG C A THÔNG T S 24/2010/TT-Ề Ệ Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ộ Ủ Ư Ố
BNNPTNT NGÀY 8 THÁNG 4 NĂM 2010 V VI C BAN HÀNH DANH M C THU C B O VỀ Ệ Ụ Ố Ả Ệ
TH C V T Đ C PHÉP S D NG, H N CH S D NG, C M S D NG VI T NAM C AỰ Ậ ƯỢ Ử Ụ Ạ Ế Ử Ụ Ấ Ử Ụ Ở Ệ Ủ
B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN.Ộ Ệ Ể
Căn c Ngh đ nh s 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn vàệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Ngh đ nh s 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 c a Chính ph v vi c s a đ i Đi u 3ị ị ố ủ ủ ề ệ ử ổ ề
Ngh đ nh s 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,ị ị ố ủ ủ ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Căn c Pháp l nh B o v và Ki m d ch th c v t ngày 08 tháng 8 năm 2001;ứ ệ ả ệ ể ị ự ậ
Căn c Quy t đ nh s 89/2006/QĐ-BNN ngày 02 tháng 10 năm 2006 c a B Nông nghi p vàứ ế ị ố ủ ộ ệ
Phát tri n nông thôn Quy đ nh v Qu n lý thu c b o v th c v t.ể ị ề ả ố ả ệ ự ậ
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn s a đ i, b sung m t s n i dung c a Thông t sộ ệ ể ử ổ ổ ộ ố ộ ủ ư ố
24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8 tháng 4 năm 2010 nh sau:ư
Đi u 1.ề S a đ i, b sung m t s n i dung c a Thông t s 24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8 thángử ổ ổ ộ ố ộ ủ ư ố
4 năm 2010 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn v vi c ban hành Danh m c thu c b oủ ộ ệ ể ề ệ ụ ố ả
v th c v t đ c phép s d ng, h n ch s d ng, c m s d ng Vi t Nam g m:ệ ự ậ ượ ử ụ ạ ế ử ụ ấ ử ụ ở ệ ồ
1. S a đ i tên t ch c xin đăng ký, s a đ i tên ho t ch t, s a đ i tên thu c (Ph l c 1 kèmử ổ ổ ứ ử ổ ạ ấ ử ổ ố ụ ụ
theo).
2. Đăng ký chính th c: 6 tr ng h p (g m 05 lo i thu c tr sâu, 01 thu c b o qu n lâm s n)ứ ườ ợ ồ ạ ố ừ ố ả ả ả
vào Danh m c thu c b o v th c v t đ c phép s d ng, h n ch s d ng Vi t Nam (Phụ ố ả ệ ự ậ ượ ử ụ ạ ế ử ụ ở ệ ụ
l c 2 kèm theo)ụ
3. Đăng ký b sung: 429 tr ng h p (g m 219 lo i thu c tr sâu, 146 lo i thu c tr b nh, 37ổ ườ ợ ồ ạ ố ừ ạ ố ừ ệ
lo i thu c tr c , 02 lo i thu c tr chu t, 12 lo i thu c đi u hoà sinh tr ng, 01 lo i ch t d n dạ ố ừ ỏ ạ ố ừ ộ ạ ố ề ưở ạ ấ ẫ ụ
côn trùng, 11 lo i thu c tr c, 01 lo i thu c tr m i) vào Danh m c thu c b o v th c v t đ cạ ố ừ ố ạ ố ừ ố ụ ố ả ệ ự ậ ượ
phép s d ng Vi t Nam (Ph l c 3 kèm theo).ử ụ ở ệ ụ ụ
Đi u 2.ề Vi c xu t kh u, nh p kh u các lo i thu c b o v th c v t theo Thông t này đ c th cệ ấ ẩ ậ ẩ ạ ố ả ệ ự ậ ư ượ ự
hi n theo Ngh đ nh s 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 c a Chính ph Quy đ nh chiệ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành Lu t Th ng m i v ho t đ ng mua bán hàng hoá qu c t và các ho t đ ng đ i lýế ậ ươ ạ ề ạ ộ ố ế ạ ộ ạ
mua, bán, gia công và quá c nh hàng hóa v i n c ngoài.ả ớ ướ
Đi u 3.ề Thông t này có hi u l c thi hành sau 45 ngày k t ngày ký.ư ệ ự ể ừ
Đi u 4.ề C c tr ng C c B o v th c v t, Chánh Văn phòng B , Th tr ng các đ n v thu cụ ưở ụ ả ệ ự ậ ộ ủ ưở ơ ị ộ
B và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này./. ộ ổ ứ ị ệ ư
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 4;ư ề
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Công báo Chính ph ;ủ
- Website Chính ph ;ủ
- Các B , c quan ngang B liên quan; ộ ơ ộ
- Chi c c BVTV các t nh, TP;ụ ỉ
- C c ki m tra văn b n B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- V Pháp ch B NN và PTNT;ụ ế ộ
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Bùi Bá B ngổ

- V KHCN B NN và PTNT;ụ ộ
- L u VT, C c BVTV.ư ụ
B NÔNG NGHI P VÀ PHÁTỘ Ệ
TRI N NÔNG THÔNỂ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
---------
S : 46/2010/TT-BNNPTNTốHà N i, ngày 22 tháng 7 năm 2010ộ
THÔNG TƯ
V VI C S A Đ I, B SUNG M T S N I DUNG C A THÔNG T S 24/2010/TT-Ề Ệ Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ộ Ủ Ư Ố
BNNPTNT NGÀY 8 THÁNG 4 NĂM 2010 V VI C BAN HÀNH DANH M C THU C B O VỀ Ệ Ụ Ố Ả Ệ
TH C V T Đ C PHÉP S D NG, H N CH S D NG, C M S D NG VI T NAM C AỰ Ậ ƯỢ Ử Ụ Ạ Ế Ử Ụ Ấ Ử Ụ Ở Ệ Ủ
B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN.Ộ Ệ Ể
Căn c Ngh đ nh s 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn vàệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Ngh đ nh s 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 c a Chính ph v vi c s a đ i Đi u 3ị ị ố ủ ủ ề ệ ử ổ ề
Ngh đ nh s 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,ị ị ố ủ ủ ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Căn c Pháp l nh B o v và Ki m d ch th c v t ngày 08 tháng 8 năm 2001;ứ ệ ả ệ ể ị ự ậ
Căn c Quy t đ nh s 89/2006/QĐ-BNN ngày 02 tháng 10 năm 2006 c a B Nông nghi p vàứ ế ị ố ủ ộ ệ
Phát tri n nông thôn Quy đ nh v Qu n lý thu c b o v th c v t.ể ị ề ả ố ả ệ ự ậ
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn s a đ i, b sung m t s n i dung c a Thông t sộ ệ ể ử ổ ổ ộ ố ộ ủ ư ố
24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8 tháng 4 năm 2010 nh sau:ư
Đi u 1.ề S a đ i, b sung m t s n i dung c a Thông t s 24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8 thángử ổ ổ ộ ố ộ ủ ư ố
4 năm 2010 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn v vi c ban hành Danh m c thu c b oủ ộ ệ ể ề ệ ụ ố ả
v th c v t đ c phép s d ng, h n ch s d ng, c m s d ng Vi t Nam g m:ệ ự ậ ượ ử ụ ạ ế ử ụ ấ ử ụ ở ệ ồ
1. S a đ i tên t ch c xin đăng ký, s a đ i tên ho t ch t, s a đ i tên thu c (Ph l c 1 kèmử ổ ổ ứ ử ổ ạ ấ ử ổ ố ụ ụ
theo).
2. Đăng ký chính th c: 6 tr ng h p (g m 05 lo i thu c tr sâu, 01 thu c b o qu n lâm s n)ứ ườ ợ ồ ạ ố ừ ố ả ả ả
vào Danh m c thu c b o v th c v t đ c phép s d ng, h n ch s d ng Vi t Nam (Phụ ố ả ệ ự ậ ượ ử ụ ạ ế ử ụ ở ệ ụ
l c 2 kèm theo)ụ
3. Đăng ký b sung: 429 tr ng h p (g m 219 lo i thu c tr sâu, 146 lo i thu c tr b nh, 37ổ ườ ợ ồ ạ ố ừ ạ ố ừ ệ
lo i thu c tr c , 02 lo i thu c tr chu t, 12 lo i thu c đi u hoà sinh tr ng, 01 lo i ch t d n dạ ố ừ ỏ ạ ố ừ ộ ạ ố ề ưở ạ ấ ẫ ụ
côn trùng, 11 lo i thu c tr c, 01 lo i thu c tr m i) vào Danh m c thu c b o v th c v t đ cạ ố ừ ố ạ ố ừ ố ụ ố ả ệ ự ậ ượ
phép s d ng Vi t Nam (Ph l c 3 kèm theo).ử ụ ở ệ ụ ụ
Đi u 2.ề Vi c xu t kh u, nh p kh u các lo i thu c b o v th c v t theo Thông t này đ c th cệ ấ ẩ ậ ẩ ạ ố ả ệ ự ậ ư ượ ự
hi n theo Ngh đ nh s 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 c a Chính ph Quy đ nh chiệ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành Lu t Th ng m i v ho t đ ng mua bán hàng hoá qu c t và các ho t đ ng đ i lýế ậ ươ ạ ề ạ ộ ố ế ạ ộ ạ
mua, bán, gia công và quá c nh hàng hóa v i n c ngoài.ả ớ ướ
Đi u 3.ề Thông t này có hi u l c thi hành sau 45 ngày k t ngày ký.ư ệ ự ể ừ
Đi u 4.ề C c tr ng C c B o v th c v t, Chánh Văn phòng B , Th tr ng các đ n v thu cụ ưở ụ ả ệ ự ậ ộ ủ ưở ơ ị ộ
B và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này./. ộ ổ ứ ị ệ ư
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 4;ư ề
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ

- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Công báo Chính ph ;ủ
- Website Chính ph ;ủ
- Các B , c quan ngang B liên quan; ộ ơ ộ
- Chi c c BVTV các t nh, TP;ụ ỉ
- C c ki m tra văn b n B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- V Pháp ch B NN và PTNT;ụ ế ộ
- V KHCN B NN và PTNT;ụ ộ
- L u VT, C c BVTV.ư ụ
Bùi Bá B ngổ

