B TÀI CHÍNH-B Y T
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 51/TTLB Hà ni , ngày 06 tháng 6 năm 1994
THÔNG TƯ LIÊN TNCH
CA B TÀI CHÍNH - Y T S 51/TTLB NGÀY 6 THÁNG 6 NĂM 1994 QUY
ĐNNH CH ĐỘ THU, QUN LÝ, S DNG L PHÍ THM ĐNNH VÀ CP GIY
CHNG NHN ĐỦ TIÊU CHUN, ĐIU KIN THÀNH LP CƠ S HÀNH
NGH Y - DƯỢC TƯ NHÂN
Căn c Pháp lnh v hành ngh Y - Dược tư nhân ngày 30-9-1993.
Căn c Điu 12 Ngh định s 06/CP ngày 29/1/1994 c th hoá mt s điu trong
Pháp lnh hành ngh y dược tư nhân.
Căn c Quyết định s 276/CT ngày 28/7/1992 ca Ch tch Hi đồng B trưởng (nay
là Th tướng Chính ph) v vic thng nht qun lý các loi phí và l phí. Thông tư
s 48 TC/TCT ngày 28/9/1992 ca B Tài chính hướng dn thi hành.
Liên B Tài chính - Y tế quy định chế độ thu, qun lý và s dng l phí thm định vic
xin cp giy chng nhn đủ tiêu chun và điu kin thành lp cơ s hành ngh y -
dược tư nhân như sau:
I- ĐỐI TƯỢNG THU VÀ MC THU
1. Đối tượng thu:
Các t chc, cá nhân (k c t chc, cá nhân nước ngoài) khi np đơn xin cp giy
chng nhn đủ tiêu chuNn và đủ điu kin thành lp cơ s hành ngh y - dược tư nhân
phi np l phí thNm định h sơ.
2. Mc thu:
STT
Loi hình thNm định ĐV tính Mc thu: đ
I L phí TĐ thành lp cơ s Y tư nhân 1 ln TĐ
1 Bnh vin tư nhân - nt - 3.000.000
2 Nhà h sinh tư nhân - nt - 1.000.000
3 Phòng khám đa khoa hoc chuyên khoa và phòng
chuNn tr y hc dân tc
- nt - 500.000
4 Phòng răng và làm răng gi - nt - 1.000.000
5 Phòng xét nghip, phòng thăm dò chc năng - nt - 500.000
6 Phòng chp X.quang - nt - 1.000.000
7 Cơ s gii phu thNm m - nt - 2.000.000
8 Cơ s dch v điu dưỡng và phc hi chc năng - nt - 500.000
9 Cơ s dch v y tế tiêm chích, thay băng 1 ln 100.000
10 Cơ s dch v kế hoch hoá gia đình T Định 500.000
11 Cơ s dch v y hc dân tc - nt - 100.000
12 Cơ s hành ngh y ca t chc, cá nhân người
nước ngoài, người Vit Nam định cư nước ngoài
ti Vit Nam
- nt -
10.000.000
II L phí thNm định thành lp cơ s kinh doanh Dược
trang thiết b y tế
1.000.000
1 Công ty c phn, Công ty TNHH, doanh nghip tư
nhân kinh doanh Dược - trang thiết b y tế
- nt -
1.000.000
2 Cơ s hành ngh dược ca t chc, cá nhân nước
ngoài, người Vit Nam định cư nước ngoài ti
Vit Nam
- nt -
5.000.000
3 Nhà thuc tư nhân, cơ s kinh doanh thiết b y tế
có vn thp hơn vn pháp định quy định ti Ngh
định s 22-HĐBT ngày 23-7-1991
- nt -
500.000
4 Đại lý thuc - nt - 200.000
5 Cơ s ch sn xut hoc buôn bán thuc y hc dân
tc
- nt -
500.000
III Phí cp s đăng ký mt hàng thuc
1 L phí cp s đăng ký thuc nước ngoài nhp khNu
vào Vit Nam
- Nguyên liu 1 tên N liu
1.000.000
- Thuc thành phNm 1 tên thuc
1
2.000.000
2 L phí cp s đăng ký thuc sn xut trong nước tên thuc 200.000
Khi giá c th trường biến động t 20% tr lên thì B Tài chính phi hp vi B Y tế
xem xét điu chnh li mc thu cho phù hp vi thc tế.
II- T CHC THU, QUN LÝ VÀ S DNG L PHÍ
1. T chc thu:
a) B Y tế thu l phí đối vi vic thNm định và cp giy chng nhn đủ tiêu chuNn,
điu kin thành lp bnh vin tư nhân, doanh nghip tư nhân, công ty c phn, công ty
trách nhim hu hn kinh doanh Dược, kinh doanh trang thiết b y tế; cơ s hành ngh
Y - Dược ca t chc, cá nhân nước ngoài, người Vit Nam định cư nước ngoài ti
Vit Nam và l phí cp s đăng ký thuc.
b) S Y tế tnh, thành ph trc thuc Trung ương thu l phí thNm định và cp giy
chng nhn đủ tiêu chuNn, điu kin thành lp cơ s hành ngh Y - Dược tư nhân tr
trường hp quy định tiết a đim 1 mc II ca Thông tư.
2. Qun lý và s dng ngun thu l phí:
L phí thNm định vic cp giy chng nhn đủ tiêu chuNn, điu kin thành lp cơ s
hành ngh Y - Dược tư nhân là ngun thu ca ngân sách Nhà nước, do ngành Y tế t
chc thu. Khi thu l phí phi cp giy biên lai thu tin do B Tài chính (Tng cc
thuế) phát hành. Biên li được nhn ti cc thuế các tnh, thành ph nơi cơ quan thu
đóng tr s và có trách nhim qun lý theo đúng chế độ ca B Tài chính quy định.
Cơ quan thu phi m s sách kế toán theo dõi tình hình thu l phí và các khon chi phí
liên quan theo đúng pháp lnh kế toán thng kê. S sách kế toán phi đăng ký vi cơ
quan thuế trước khi s dng.
Cơ quan thu l phí tm thi được gi li 30% s l phí thu được để chi công tác thNm
định các h sơ cp giy chng nhn đủ điu kin thành lp cơ s hành ngh Y được tư
nhân (lp h sơ thNm định, ly ý kiến chuyên gia), in biu mu, giy chng nhn và
thưởng cho nhng cán b CNV có liên quan trc tiếp vi công vic t chc thu l phí,
nhưng mc thưởng 1 năm ti đa không quá 3 tháng lương cơ bn theo chế độ hin
hành ca Nhà nước. Cui năm quyết toán s l phí được tm gi li, nếu chi không
hết thì phi np toàn b s còn li vào ngân sách Nhà nước. Các khon chi phc v
cho vic cp giy chng nhn hành ngh Y - Dược phi đúng chế độ tài chính hin
hành và có chng t hp l.
S còn li (70%) cơ quan thu l phí phi np toàn b vào ngân sách Nhà nước theo
mc 35, chương, loi, khon, hng tương ng ca mc lc ngân sách Nhà nước. Thi
hn np theo quy định ca Cc thuế địa phương nhưng chm nht là ngày 5 tháng sau
phi np hết s phi np ca tháng trước vào Kho bc Nhà nước.
Hàng tháng, quý, năm cơ quan thu l phí phi t chc thanh quyết toán biên lai, n ch
và s phi np ngân sách Nhà nước vi cơ quan thuế, tài chính cùng cp.
Hàng năm cơ quan thu l phí phi d đoán thu, chi phn l phí tm thi được để li,
tng hp trong kế hoch chi tài chính ca đơn v, gi cơ quan tài chính cùng cp
duyt. Vic quyết toán s tin l phí tm thi được để li cũng phi quyết toán và tng
hp trong quyết toán thu chi tài chính chung ca đơn v.
III- ĐIU KHON THI HÀNH
Thông tư này có hiu lc thi hành t ngày ký, mi quy định trước đây trái vi Thông
tư này đều bãi b.
Trong quá trình thc hin, nếu có khó khăn vướng mc cn phn ánh v B Tài chính
và B Y tế để gii quyết.
Lê Văn Truyn
(Đã ký)
Tào Hu Phùng
(Đã ký)