B LAO ĐỘNG, THƯƠNG
BINH VÀ XÃ HI-B Y T
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 03/TT-LB Hà Ni , ngày 28 tháng 1 năm 1994
THÔNG TƯ LIÊN B
CA B LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI - Y T S 03/TT-LB NGÀY 28
THÁNG 01 NĂM 1994 QUY ĐỊNH CÁC ĐIU KIN CÓ HI VÀ CÁC CÔNG VIC
KHÔNG ĐƯỢC S DNG LAO ĐỘNG N
Căn c Điu 45 Lut Bo v sc kho nhân dân;
Căn c Điu 19 Pháp lnh Bo h lao động;
Nhm bo v sc kho, đảm bo chc năng sinh đẻ và nuôi con ca lao động n; Liên B
Lao động - Thương binh và Xã hi - Y tế quy định các điu kin lao động có hi và các
công vic không s dng lao động n.
A - PHM VI ÁP DNG
Phm vi áp dng là nhng nơi có s dng lao động n gm:
- Các đơn v kinh tế quc doanh, các xí nghip quc phòng và các đơn v kinh tế ca lc
lượng vũ trang nhân dân;
- Các cơ quan Nhà nước;
- Các doanh nghip ngoài quc doanh, cá nhân có thuê mướn lao động;
- Các xí nghip có vn đầu tư ca nước ngoài;
- Các cá nhân, t chc cơ quan nước ngoài đóng ti Vit Nam có s dng lao động là
người Vit Nam.
B - CÁC ĐIU KIN LAO ĐỘNG CÓ HI KHÔNG ĐƯỢC S DNG LAO
ĐỘNG N
1. Nơi có áp sut ln hơn áp sut khí quyn;
2. Trong hm lò;
3. Nơi cheo leo nguy him;
4. Nơi làm vic không phù hp vi thn kinh, tâm lý ph n;
5. Ngâm mình thường xuyên dưới nước, ngâm mình dưới nước bn, d b nhim trùng;
6. Nng nhc quá sc (mc tiêu hao năng lượng trung bình trên 5 Kcal/phút, nhp tim
trung bình trên 120/phút);
7. Tiếp xúc vi phóng x h;
8. Trc tiếp tiếp xúc vi hoá cht có kh năng gây biến đổi gien.
C - CÁC ĐIU KIN LAO ĐỘNG CÓ HI KHÔNG ĐƯỢC S DNG LAO
ĐỘNG N CÓ THAI, ĐANG CHO CON BÚ
(12 tháng) và lao động n v thành niên
1. Tiếp xúc vi đin t trường mc quá gii hn cho phép;
2. Trc tiếp tiếp xúc vi mt s hoá cht mà s tích lu ca nó trong cơ th nh hưởng
xu đến chuyn hoá tế bào, d gây sy thai, đẻ non, nhim trùng nhau thai, khuyết tt
bm sinh, nh hưởng xu ti ngun sa m, viêm nhim đường hô hp;
3. Nhit độ không khí trong nhà xưởng t 45oC tr lên v mùa hè và t 40oC tr lên v
mùa đông hoc chu nh hưởng ca bc x nhit cao;
4. Trong môi trường có độ rung cao hơn tiêu chun cho phép;
5. Tư thế làm vic gò bó, hoc thiếu dưỡng khí.
D - DANH MC CÔNG VIC KHÔNG ĐƯỢC S DNG LAO ĐỘNG N
Căn c vào các điu kin lao động có hi quy định ti mc B và C nói trên, Liên B quy
dnh danh mc công vic không được s dng lao động n, ban hành kèm theo Thông tư
này (xem ph lc).
E - T CHC THC HIN
1. Căn c vào quy định ca Thông tư này, Liên B yêu cu các cơ quan, xí nghip, các t
chc và cá nhân có s dng lao động n, da theo các điu kin lao động có hi, các công
vic đã quy định trong Thông tư, rà soát li các công vic lao động n đang làm. Trên cơ
s đó có kế hoch sp xếp, đào to li hoc chuyn ngh, chuyn công vic phù hp vi
sc kho ca lao động n. Chm nht sau 12 tháng k t ngày ban hành Thông tư này,
không còn để lao động n làm vic trong các điu kin lao động có hi và các công vic
đã quy định, nhưng không được nhân cơ hi rà soát li công vic mà sa thi hoc cho lao
động n thôi vic. Riêng ph n có thai, hoc trong thi k cho con bú thì phi thc hin
ngay theo các quy định ca Thông tư.
Trong thi hn 12 tháng nói trên, khi tm thi vn còn phi s dng lao động n làm
công vic đặc bit nng nhc, độc hi thì phi rút ngn thi gian làm trong ngày, trong ca
t 1-2 gi nhưng không được tr lương ca thi gian rút ngn đó. Trong trường hp
không rút ngn được, thi gian đó được xem là làm thêm gi, phi tr lương bng 200%
tin lương gi tiêu chun.
Đối vi lao động n do đã làm vic trong các điu kin lao động hoc công vic nói trên
mà b m đau hoc bnh ngh nghip thì phi bi dưỡng vt cht, chăm sóc y tế, khám và
cha bnh kp thi theo quy định ca Nhà nước.
2. Các trường, lp dy ngh không được đào to n sinh hc các ngh, các vic đã quy
định trong danh mc công vic ti Thông tư này.
3. Liên B yêu cu các S Lao động - Thương binh và Xã hi, S Y tế tnh, thành ph
trc thuc Trung ương phi hp vi Liên đoàn Lao động tăng cường công tác kim tra
vic thc hin các đơn v cơ s.
4. Các B, ngành, U ban Nhân dân các tnh, thành ph ch đạo các cơ quan, các đơn v
thuc quyn qun lý thc hin tt các quy định ti Thông tư này.
5. Thanh tra an toàn lao động và Thanh tra v sinh tăng cường thanh tra các cơ s s
dng lao động n để phát hin và x lý các vi phm theo quy định ca pháp lut.
Thông tư này có hiu lc t ngày ban hành và thay thế Thông tư s 09/TT-TB ngày 29-8-
1986 ca Liên B Lao động - Y tế v "Quy định nhng công vic không được s dng
lao động n". Các quy định trước đây trái vi quy định trong Thông tư này đều bãi b.
Trong quá trình thc hin nếu có khó khăn, vướng mc, đề ngh các B, Ngành, địa
phương phn ánh v Liên B để nghiên cu, gii quyết.
Lê Duy Đồng
(Đã ký)
Lê Ngc Trng
(Đã ký)
DANH MC
CÔNG VIC KHÔNG ĐƯỢC S DNG LAO ĐỘNG N
(Ban hành kèm theo Thông tư s 03/TTLĐ ngày 28 tháng 1 năm 1994 ca Liên B Lao
động - TBXH - Y tế)
Phn 1:
ÁP DNG CHO TT C LAO ĐỘNG N KHÔNG PHÂN BIT ĐỘ TUI
1. Trc tiếp nu chy và rót kim loi nóng chy các lò:
- Lò đin h quang t 0,5 tn tr lên
- Lò quay bi lo (luyn gang)
- Lò bng (luyn thép)
- Lò cao.
2. Cán kim loi nóng (tr kim loi màu).
3. Trc tiếp luyn qung kim loi màu (đồng, chì, thiếc, thu ngân, km, bc).
4. Đốt lò luyn cc.
5. Hàn trong thùng kín, hàn v trí có độ cao trên 10m so vi mt sàn công tác.
6. Đào lò giếng
7. Đào lò và các công vic trong hm lò
8. Khoan thăm dò, khoan n mìn bn mìn.
9. Cy by đá trên núi.
10. Lp đặt giàn khoan.
11. Khoan thăm dò giếng du và khí.
12. Làm vic giàn khoan trên bin (tr phc v y tế - xã hi).
13. Công vic phi tiếp xúc vi ngun phóng x h.
14. Sa cha đường dây đin trong cng ngm hoc trên ct ngoài tri, đường dây đin
cao thế, lp dng ct đin cao thế.
15. Lp dng, sa cha ct cao qua sông, ct ăng ten.
16. Lp đặt, sa cha cáp ngm, cáp treo ca đường dây đin thông tin.
17. Làm vic trong thùng chìm.
18. Căn chnh trong thi công tm ln.
19. Đào giếng.
20. Đào gc cây có đường kính ln hơn 40cm.
21. S dng các loi máy cm tay chy bng hơi ép có sc ép t 4 atmotphe tr lên (như
máy khoan, máy búa...)
22. Lái máy thi công hng nng có công sut ln hơn 36 mã lc như: máy xúc, máy gt
i, xe bánh xích...
23. Các công vic quét vôi, trát tường, sơn trên mt ngoài các công trình xây dng cao
tng (t tng 3 tr lên). 24. Cht h cây ln; cưa ct cành, ta cành trên cao.
25. Vn xut g ln, xeo bán, bc xếp g ln bng th công.
26. Mò vt g chìm, cánh kéo g trong âu, trin đưa g lên b.
27. Xuôi bè mng trên sông có nhiu ghnh thác
28. Cưa x g th công 2 người kéo
29. Đi khai thác t yến; khai thác phân rơi
30. Các công vic trên tàu đi bin.
31. Công vic gác tàu, trông tàu trong âu, trin đá.
32. Đốt lò đầu máy hơi nước.
33. Vn hành ni hơi.
34. Lái xe la.
35. Lái cu ni.
36. Các công vic đóng v tàu (Tu g, tàu st), phi mang vác, gá đặt vt gia công nng
30-40 kg tr lên.
37. Kho sát đường sông.
38. Đổ bên tông dưới nước.
39. Th ln.
40. Vn hành tàu hút bùn
41. Lái ôtô có trng ti trên 2,5 tn