
VĂN PHÒNG QU C H I Ố Ộ C S D LI U LU T VI T NAMƠ Ở Ữ Ệ Ậ Ệ
LAWDATA
THÔNG TƯ
LI ÊN B B K H O CH V À Đ U T - B T ÀI C HÍ N H S 13 / TTL BỘ Ộ Ế Ạ Ầ Ư Ộ Ố
NG ÀY 08 TH ÁNG 1 0 N Ă M 19 9 7 H N G D N V I C T HU Ê T C H CƯỚ Ẫ Ệ Ổ Ứ
QU N LÝ Đ QU N LÝ KI N H D OA N H C A CÁC D OAN H NG H I PẢ Ể Ả Ủ Ệ
CÓ V N Đ U T N C NG OÀIỐ Ầ Ư ƯỚ
- Căn c Lu t Đ u t n c ngoài t i Vi t Nam đ c Qu i h i n c C ngứ ậ ầ ư ướ ạ ệ ượ ộ ộ ướ ộ
hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam thông qua ngày 12 tháng 11 năm 1996;ộ ủ ệ
- Căn c Ngh đ nh 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1997 c a Chính ph quy đ nhứ ị ị ủ ủ ị
chi ti t thi hành Lu t đ u t n c ngoài t i Vi t Nam;ế ậ ầ ư ướ ạ ệ
- Căn c Ngh đ nh 75/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 c a Chính ph quyứ ị ị ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v và t ch c b máy c a B K ho ch và Đ u t ;ị ứ ệ ụ ổ ứ ộ ủ ộ ế ạ ầ ư
- Căn c Ngh đ nh 178/CP ngày 28 tháng 10 năm 1994 c a Chính ph quyứ ị ị ủ ủ
đ nh nhi m v , quy n h n và t ch c b máy c a B Tài chính,ị ệ ụ ề ạ ổ ứ ộ ủ ộ
B K ho ch và Đ u t và B Tài chính ban hành Thông t này h ng d nộ ế ạ ầ ư ộ ư ướ ẫ
vi c thuê t ch c qu n lý đ qu n lý kinh doanh c a các doanh nghi p có v n đ uệ ổ ứ ả ể ả ủ ệ ố ầ
t n c ngoài nh sau:ư ướ ư
I . Đ I T NG V À P H M V I Á P D NG :Ố ƯỢ Ạ Ụ
1.1. Thông t này quy đ nh vi c thuê t ch c qu n lý đ qu n lý ho t đ ngư ị ệ ổ ứ ả ể ả ạ ộ
kinh doanh c a doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài g m doanh nghi p liênủ ệ ố ầ ư ướ ồ ệ
doanh, doanh nghi p 100% v n đ u t n c ngoài (sau đây g i t t là doanhệ ố ầ ư ướ ọ ắ
nghi p).ệ
1.2. Vi c thuê T ch c qu n lý đ qu n lý ho t đ ng kinh doanh c a doanhệ ổ ứ ả ể ả ạ ộ ủ
nghi p là thuê qu n lý và khai thác công trình c a doanh nghi p trong quá trìnhệ ả ủ ệ
kinh doanh.
1.3. Các doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài đ c thuê T ch c qu n lýệ ố ầ ư ướ ượ ổ ứ ả
ph i có các đi u ki n sau đây:ả ề ệ
- Vi c thuê T ch c qu n lý ph i căn c vào nhu c u v qu n lý kinh doanhệ ổ ứ ả ả ứ ầ ề ả
c a doanh nghi p và kh năng mang l i hi u qu kinh doanh c a vi c thuê qu nủ ệ ả ạ ệ ả ủ ệ ả
lý.
- Các doanh nghi p đ c thuê T ch c qu n lý ch áp d ng đ i v i lĩnh v cệ ượ ổ ứ ả ỉ ụ ố ớ ự
kinh doanh: khách s n, văn phòng, căn h cho thuê, sân golf, câu l c b th thao,ạ ộ ạ ộ ể
gi i trí, b nh vi n, tr ng h c và m t s lĩnh v c kinh doanh khác c n có k năngả ệ ệ ườ ọ ộ ố ự ầ ỹ
qu n lý chuyên sâu mà doanh nghi p yêu c u thuê qu n lý.ả ệ ầ ả
- Vi c thuê T ch c qu n lý đ qu n lý kinh doanh không đ c làm thay đ iệ ổ ứ ả ể ả ượ ổ
ho c tác đ ng tiêu c c đ n m c tiêu ho t đ ng c a d án và l i ích c a Nhà n cặ ộ ự ế ụ ạ ộ ủ ự ợ ủ ướ
Vi t Nam đã đ c quy đ nh trong Gi y phép đ u t .ệ ượ ị ấ ầ ư
I I . H P Đ NG QU N L ÝỢ Ồ Ả

2.1. Vi c thuê T ch c qu n lý đ qu n lý kinh doanh c a Doanh nghi pệ ổ ứ ả ể ả ủ ệ
đ c th c hi n thông qua h p đ ng qu n lý ký gi a doanh nghi p v i T ch cượ ự ệ ợ ồ ả ữ ệ ớ ổ ứ
qu n lý. Vi c ký h p đ ng qu n lý ph i đ c H i đ ng qu n tr Doanh nghi pả ệ ợ ồ ả ả ượ ộ ồ ả ị ệ
(đ i v i doanh nghi p liên doanh) ho c ch đ u t (đ i v i doanh nghi p 100%ố ớ ệ ặ ủ ầ ư ố ớ ệ
v n đ u t n c ngoài) quy t đ nh.ố ầ ư ướ ế ị
2.2. Th i h n c a H p đ ng qu n lý do doanh nghi p tho thu n v i tờ ạ ủ ợ ồ ả ệ ả ậ ớ ổ
ch c qu n lý và đ c quy đ nh trong H p đ ng qu n lý, nh ng t i đa không quáứ ả ượ ị ợ ồ ả ư ố
10 năm k t ngày H p đ ng có hi u l c. Tr ng h p c n thi t, các Bên có thể ừ ợ ồ ệ ự ườ ợ ầ ế ể
làm đ n xin gia h n và trình C quan c p gi y phép đ u t xem xét, phê duy t.ơ ạ ơ ấ ấ ầ ư ệ
H p đ ng qu n lý ch có hi u l c thi hành sau khi đ c c quan c p gi yợ ồ ả ỉ ệ ự ượ ơ ấ ấ
phép đ u t ch p thu n.ầ ư ấ ậ
2.3. N i dung H p đ ng qu n lý do các Bên tho thu n, nh ng ít nh t ph iộ ợ ồ ả ả ậ ư ấ ả
bao g m các n i dung ch y u sau đây:ồ ộ ủ ế
- Tên, đ a ch , m c tiêu và ph m vi kinh doanh c a Doanh nghi p;ị ỉ ụ ạ ủ ệ
- Tên, đ a ch , ch ng ch ho t đ ng kinh doanh c a T ch c qu n lý;ị ỉ ứ ỉ ạ ộ ủ ổ ứ ả
- Trách nhi m c a doanh nghi p và T ch c qu n lý;ệ ủ ệ ổ ứ ả
- M i quan h gi a T ng Giám đ c, Phó Giám đ c c a doanh nghi p v i tố ệ ữ ổ ố ố ủ ệ ớ ổ
ch c qu n lý và v i Giám đ c đi u hành ho c Giám đ c các b ph n do t ch cứ ả ớ ố ề ặ ố ộ ậ ổ ứ
qu n lý c đ tr c ti p qu n lý trong quá trình kinh doanh;ả ử ể ự ế ả
- Các nguyên t c v thu, chi tài chính và s d ng tài kho n ngân hàng;ắ ề ử ụ ả
- Vi c tuy n và s d ng lao đ ng;ệ ể ử ụ ộ
- S lao đ ng là ng i n c ngoài do T ch c qu n lý c và các chi phí vố ộ ườ ướ ổ ứ ả ử ề
l ng, ăn , đi l i, ngh phép... C a s lao đ ng này. K ho ch hu n luy n, đàoươ ở ạ ỉ ủ ố ộ ế ạ ấ ệ
t o lao đ ng là ng i Vi t Nam đ thay th ;ạ ộ ườ ệ ể ế
- Th i h n có hi u l c c a H p đ ng. Các tr ng h p ch m d t h p đ ngờ ạ ệ ự ủ ợ ồ ườ ợ ấ ứ ợ ồ
tr c th i h n;ướ ờ ạ
4.2. T ch c qu n lý ho t đ ng d i danh nghĩa, con d u và tài kho n c aổ ứ ả ạ ộ ướ ấ ả ủ
doanh nghi p. T ch c qu n lý đ c giao nh ng công vi c và đ c nh n nh ngệ ổ ứ ả ượ ữ ệ ượ ậ ữ
kho n phí theo quy đ nh t i H p đ ng qu n lý, đ ng th i ch u trách nhi m tr cả ị ạ ợ ồ ả ồ ờ ị ệ ướ
Doanh nghi p và pháp lu t Vi t Nam v vi c th c hi n nh ng quy n và nghĩa vệ ậ ệ ề ệ ự ệ ữ ề ụ
c a mình theo quy đ nh t i H p đ ng qu n lý.ủ ị ạ ợ ồ ả
4.3. T ch c qu n lý ph i th c hi n các nghĩa v tài chính c a mình đ i v iổ ứ ả ả ự ệ ụ ủ ố ớ
Nhà n c Vi t Nam theo quy đ nh hi n hành c a pháp lu t Vi t Nam. Doanhướ ệ ị ệ ủ ậ ệ
nghi p có trách nhi m kh u tr s thu ph i n p c a T ch c qu n lý và thayệ ệ ấ ừ ố ế ả ộ ủ ổ ứ ả
m t T ch c qu n lý n p các kho n thu đó cho Nhà n c Vi t Nam.ặ ổ ứ ả ộ ả ế ướ ệ
4.4. H p đ ng qu n lý ph i đ c trình c quan c p Gi y phép đ u t xemợ ồ ả ả ượ ơ ấ ấ ầ ư
xét, ch p thu n. H s trình duy t bao g m:ấ ậ ồ ơ ệ ồ
- Đ n xin ch p thu n H p đ ng thuê qu n lý.ơ ấ ậ ợ ồ ả
- 01 b g c H p đ ng qu n lý b ng ti ng Vi t và m t ti ng n c ngoàiộ ố ợ ồ ả ằ ế ệ ộ ế ướ
thông d ng và các h p đ ng t v n, d ch v , s d ng bi n hi u hay tên g i (n uụ ợ ồ ư ấ ị ụ ử ụ ể ệ ọ ế
có).
- Biên b n h p H i đ ng qu n tr Doanh nghi p phê duy t H p đ ng qu nả ọ ộ ồ ả ị ệ ệ ợ ồ ả
lý (đ i v i doanh nghi p liên doanh) ho c ý ki n c a ch đ u t (đ i v i doanhố ớ ệ ặ ế ủ ủ ầ ư ố ớ
nghi p 100% v n đ u t n c ngoài).ệ ố ầ ư ướ
2

- Văn b n xác nh n v t cách pháp lý, kinh nghi m, uy tín và năng l c qu nả ậ ề ư ệ ự ả
lý c a T ch c qu n lý.ủ ổ ứ ả
4.5. Th i gian xem xét và ch p thu n H p đ ng qu n lý c a C quan c pờ ấ ậ ợ ồ ả ủ ơ ấ
Gi y phép đ u t t i đa là 30 ngày k t ngày nh n đ c đ y đ h s h p l .ấ ầ ư ố ể ừ ậ ượ ầ ủ ồ ơ ợ ệ
Quá th i h n trên, n u không ch p thu n, c quan c p Gi y phép đ u t s thôngờ ạ ế ấ ậ ơ ấ ấ ầ ư ẽ
báo b ng văn b n cho doanh nghi p và t ch c qu n lý, đ ng th i nêu lý do vi cằ ả ệ ổ ứ ả ồ ờ ệ
t ch i ch p thu n H p đ ng qu n lý. 4.6. Trong m i tr ng h p, doanh nghi pừ ố ấ ậ ợ ồ ả ọ ườ ợ ệ
là ng i ch u trách nhi m v toàn b ho t đ ng c a T ch c qu n lý tr c phápườ ị ệ ề ộ ạ ộ ủ ổ ứ ả ướ
lu t Vi t Nam v nh ng v n đ liên quan t i ho t đ ng qu n lý đã đ c nêuậ ệ ề ữ ấ ề ớ ạ ộ ả ượ
trong H p đ ng qu n lý. T ch c qu n lý ph i ch u trách nhi m tr c ti p tr cợ ồ ả ổ ứ ả ả ị ệ ự ế ướ
pháp lu t Vi t Nam v nh ng ho t đ ng c a mình n m ngoài ph m vi c a H pậ ệ ề ữ ạ ộ ủ ằ ạ ủ ợ
đ ng qu n lý.ồ ả
4.7. T ng Giám đ c và Phó T ng Giám đ c doanh nghi p có trách nhi m hổ ố ổ ố ệ ệ ỗ
tr và giám sát ho t đ ng c a T ch c qu n lý, ki n ngh H i đ ng qu n tr ho cợ ạ ộ ủ ổ ứ ả ế ị ộ ồ ả ị ặ
ch đ u t x lý nh ng vi ph m h p đ ng c a T ch c qu n lý.ủ ầ ư ử ữ ạ ợ ồ ủ ổ ứ ả
4.8. Trong quá trình ho t đ ng, n u T ch c qu n lý vi ph m nghiêm tr ngạ ộ ế ổ ứ ả ạ ọ
các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam, các quy đ nh c a Gi y phép đ u t và H pị ủ ậ ệ ị ủ ấ ầ ư ợ
đ ng qu n lý, c quan c p Gi y phép đ u t có quy n ra quy t đ nh ch m d tồ ả ơ ấ ấ ầ ư ề ế ị ấ ứ
hi u l c pháp lý c a H p đ ng qu n lý.ệ ự ủ ợ ồ ả
PH L CỤ Ụ
H N G D N V M C PHÍ QU N LÝ T I Đ A Đ I V IƯỚ Ẫ Ề Ứ Ả Ố Ố Ớ
M T S LĨ N H V CỘ Ố Ự
(Ban hành kèm theo Thông t liên b s 13/TTLB ngày 8 tháng 10 năm 1997)ư ộ ố
1. Kinh doanh khách s n ho c căn h cho thuê (có các d ch v kinh doanhạ ặ ộ ị ụ
nh khách s n): 3% doanh thu và 10% lãi g p, trong đó phí s d ng bi n hi u vàư ạ ộ ử ụ ể ệ
tên g i công trình không quá 1% doanh thu.ọ
2. Kinh doanh văn phòng, căn h cho thuê (không có các d ch v kinh doanhộ ị ụ
nh khách s n) ho c bi t th cho thuê: 2% doanh thu và 5% lãi g p.ư ạ ặ ệ ự ộ
3. Kinh doanh sân golf hay câu l c b th thao, vui ch i gi i trí;ạ ộ ể ơ ả
- 2,5% doanh thu và 7% lãi g p. Trong th i gian đ u ch a có lãi g p, m c phíộ ờ ầ ư ộ ứ
qu n lý t i đa là 4% doanh thu. Doanh thu đ xác đ nh phí qu n lý cho lo i hìnhả ố ể ị ả ạ
này không bao g m ti n bán th h i viên và doanh thu c a khách s n, bi t thồ ề ẻ ộ ủ ạ ệ ự
(n u có) n m trong t ng th c a d án. Đ i v i khách s n ho c bi t th , m c phíế ằ ổ ể ủ ự ố ớ ạ ặ ệ ự ứ
qu n lý th c hi n theo quy đ nh t i m c 1 và m c 2 nói trên.ả ự ệ ị ạ ụ ụ
- Tr ng h p quy đ nh b ng s tuy t đ i thì t ng m c phí qu n lý ph i trườ ợ ị ằ ố ệ ố ổ ứ ả ả ả
cho công ty qu n lý (bao g m c phí c b n và phí khuy n khích) đ c quy đ i vả ồ ả ơ ả ế ượ ổ ề
doanh thu và không đ c v t quá 4%.ượ ượ
- Phí hoa h ng bán th h i viên là kho n phí tr cho t ch c qu n lý thôngồ ẻ ộ ả ả ổ ứ ả
qua s th h i viên mà T ch c qu n lý bán đ c. M c phí này không v t quáố ẻ ộ ổ ứ ả ượ ứ ượ
5% doanh thu ti n bán th h i viên do T ch c qu n lý bán đ c.ề ẻ ộ ổ ứ ả ượ
4. Đ i v i m t s lĩnh v c khác, tuỳ thu c tính ch t d án và hi u qu mangố ớ ộ ố ự ộ ấ ự ệ ả
l i, các bên có th tho thu n m t m c phí h p lý, phù h p v i thông l qu c tạ ể ả ậ ộ ứ ợ ợ ớ ệ ố ế
và trình c quan c p Gi y phép đ u t xem xét.ơ ấ ấ ầ ư
3

5. Tr ng h p các doanh nghi p s d ng bi n hi u, tên g i nêu t i m c 1ườ ợ ệ ử ụ ể ệ ọ ạ ụ
nói trên c a T ch c qu n lý ho c c a m t s t ch c nào khác, thì bi n hi u, tênủ ổ ứ ả ặ ủ ộ ố ổ ứ ể ệ
g i đó ph i là s h u đã đ c đăng ký b o h c a T ch c đó. Vi c s d ng bi nọ ả ở ữ ượ ả ộ ủ ổ ứ ệ ử ụ ể
hi u và tên g i có th đ c quy đ nh trong H p đ ng qu n lý ho c t i m t h pệ ọ ể ượ ị ợ ồ ả ặ ạ ộ ợ
đ ng riêng.ồ
4.9. M i tranh ch p gi a T ch c qu n lý v i doanh nghi p và tranh ch pọ ấ ữ ổ ứ ả ớ ệ ấ
gi a t ch c qu n lý v i các doanh nghi p khác t i Vi t Nam đ c gi i quy tữ ổ ứ ả ớ ệ ạ ệ ượ ả ế
theo quy đ nh hi n hành c a pháp lu t Vi t Nam.ị ệ ủ ậ ệ
V. T CH C T H C H I NỔ Ứ Ự Ệ
5.1. Nh ng H p đ ng qu n lý c a các doanh nghi p đã đ c U ban Nhàữ ợ ồ ả ủ ệ ượ ỷ
n c v H p tác và Đ u t tr c đây ho c B K ho ch và Đ u t hi n nayướ ề ợ ầ ư ướ ặ ộ ế ạ ầ ư ệ
ch p thu n thì không ph i trình l i H p đ ng qu n lý cho B K ho ch và Đ uấ ậ ả ạ ợ ồ ả ộ ế ạ ầ
t , tr tr ng h p có s đi u ch nh, s a đ i ho c b sung H p đ ng qu n lý.ư ừ ườ ợ ự ề ỉ ử ổ ặ ổ ợ ồ ả
Tr ng h p các H p đ ng qu n lý đã ký tr c ngày Thông t này có hi uườ ợ ợ ồ ả ướ ư ệ
l c nh ng ch a đ c B K ho ch và Đ u t ho c c quan c p Gi y phép đ uự ư ư ượ ộ ế ạ ầ ư ặ ơ ấ ấ ầ
t ch p thu n, thì ph i th c hi n theo quy đ nh c a Thông t này.ư ấ ậ ả ự ệ ị ủ ư
5.2. Đ i v i nh ng doanh nghi p do U ban nhân dân các t nh, thành phố ớ ữ ệ ỷ ỉ ố
ho c Ban qu n lý các khu công nghi p, khu ch xu t đ c phân c p, u quy nặ ả ệ ế ấ ượ ấ ỷ ề
c p Gi y phép đ u t , sau khi xem xét, ch p thu n H p đ ng qu n lý, U banấ ấ ầ ư ấ ậ ợ ồ ả ỷ
nhân dân t nh, thành ph ho c Ban Qu n lý các Khu công nghi p, khu ch xu tỉ ố ặ ả ệ ế ấ
ph i g i 01 b n cho B K ho ch và Đ u t .ả ử ả ộ ế ạ ầ ư
5.3. Thông t này có hi u l c k t ngày 23 tháng 10 năm 1997. M i quyư ệ ự ể ừ ọ
đ nh tr c đây v vi c thuê T ch c qu n lý đ u không còn giá tr .ị ướ ề ệ ổ ứ ả ề ị
4

