BAN T CHC-CÁN B
CHÍNH PH-B XÂY DNG
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 1012/TT-LB Hà Ni , ngày 25 tháng 12 năm 1996
THÔNG TƯ LIÊN TNCH
CA B XÂY DNG - BAN T CHC ,CÁN B CHÍNH PH S 1012/TT-LB
NGÀY 25 THÁNG 12 NĂM 1996 V VIC HƯỚNG DN NHIM V, QUYN
HN VÀ CƠ CU T CHC CA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN, GIÚP U BAN
NHÂN DÂN ĐNA PHƯƠNG QUN LÝ NHÀ NƯỚC V NGÀNH XÂY DNG
Thc hin Ngh định s 15/CP ngày 4/3/1994 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và trách nhim qun lý nhà nước các lĩnh vc thuc By
dng;
B Xây dng và Ban T chc - Cán b Chính ph hướng dn chc năng, nhim v,
quyn hn và cơ cu t chc ca các cơ quan chuyên môn giúp U ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc TW (gi chung là tnh) thc hin chc năng qun lý Nhà nước
v ngành xây dng (bao gm: Kiến trúc, quy hoch; xây dng; nhà , công th, tr s
làm vic; công trình công cng đô th, cm dân cư nông thôn; vt liu xây dng).
A- CHC NĂNG:
S Xây dng, Văn phòng Kiến trúc sư trưởng thành ph, S Nhà đất, S Giao thông
công chính là cơ quan chuyên môn giúp UBND tnh thc hin chc năng qun lý nhà
nước ngành xây dng hoc mt s chuyên ngành thuc ngành xây dng trên địa bàn
tnh, chu s ch đạo v chuyên môn, nghip v ca B Xây dng.
B- NHIM V, QUYN HN CA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN GIÚP UBND
TNH QUN LÝ NHÀ NƯỚC V NGÀNH XÂY DNG
I. THC HIN PHÁP LUT V NGÀNH XÂY DNG
1. Giúp U ban nhân dân tnh son tho các văn bn để thc hin Lut, Pháp lnh và
các văn bn pháp quy khác v ngành xây dng; hướng dn thc hin các văn bn
pháp lut, chính sách ca Nhà nước và các văn bn v xây dng ca địa phương.
2. Cp và thu hi các loi giy phép, chng ch v xây dng theo quy định ca pháp
lut, hướng dn ca B Xây dng và s phân cp ca U ban nhân dân tnh.
3. Thc hin công tác thanh tra Nhà nước, thanh tra và kim tra chuyên ngành theo
quy định ca Nhà nước và ca UBND tnh.
II. V QUN LÝ KIN TRÚC, QUY HOCH PHÁT TRIN ĐÔ THN, CM
DÂN CƯ NÔNG THÔN
Văn phòng Kiến trúc sư trưởng hoc S Xây dng (đối vi tnh không có Kiến trúc sư
trưởng thành ph) giúp UBND tnh thc hin nhim v qun lý nhà nước v kiến trúc,
quy hoch xây dng phát trin đô th, cm dân cư nông thôn trên địa bàn tnh; có
nhim v và quyn hn sau:
1. Lp kế hoch quy hoch xây dng, d án qun lý kiến trúc - cnh quan đô th và t
chc thc hin kế hoch, d án đó sau khi đã được cp có thNm quyn phê duyt.
2. T chc lp, thNm định các d án quy hoch xây dng các loi đô th, khu công
nghip, cc dân cư nông thôn trình UBND tnh, để UBND tnh trình Th tướng Chính
ph phê duyt hoc phê duyt theo thNm quyn;
3. T chc qun lý xây dng các đô th, khu công nghip, cm dân cư nông thôn theo
quy hoch được duyt gm: công b quy hoch xây dng đã được duyt để nhân dân
biết, thc hin và kim tra; gii thiu địa đim, tho thun v mt kiến trúc quy hoch
đối vi các d án đầu tư và cp giy phép xây dng theo s u quyn ca Ch tch
UBND tnh; kim ta và giám sát vic thc hin giy phép xây dng, hướng dn lp và
lưu tr các h sơ hoàn công;
4. Lp, thNm định h sơ phân loi đô th để UBND tnh trình cơ quan nhà nước có
thNm quyn phê duyt hoc quyết định theo thNm quyn.
III. V QUN LÝ XÂY DNG
S Xây dng giúp UBND tnh qun lý nhà nước v xây dng trên địa bàn tnh; có
nhim v và quyn hn sau:
1. Qun lý công tác kho sát, thiết kế, d toán công trình
a) Giúp UBND tnh qun lý nhà nước đối vi các t chc, cá nhân thc hin d án
đầu tư xây dng công trình trên địa bàn theo đúng pháp lut ca Nhà nước và hướng
dn ca B Xây dng.
b) T chc thNm định thiết kế k thut, d toán và chuNn b h sơ thiết kế k thut các
công trình xây dng dân dng, công nghip thuc các d án do UBND tnh quyết định
đầu tư trình UBND tnh phê duyt.
c) Xét duyt thiết kế k thut mt s d án xây dng công trình dân dng và công
nghip nhóm B, C theo s u quyn ca UBND tnh; phi hp vi các cơ quan có liên
quan thNm tra tng d toán các công trình do địa phương qun lý để trình U ban
nhân dân tnh xét duyt.
2. Qun lý cht lượng:
a) Giúp UBND tnh thc hin qun lý nhà nước v cht lượng các công trình xây
dng trên địa bàn theo quy định ca pháp lut.
b) T chc hoc tham gia giám định cht lượng các công trình xây dng công nghip,
dân dng do tnh qun lý, tham gia nghim thu các công trình dân dng, công nghip
xây dng trên địa bàn theo hướng dn ca By dng.
c) Ch trì hoc tham gia vic điu tra s c các công trình xây dng công nghip và
dân dng trên địa bàn do tnh qun lý; tham gia gii quyết các tranh chp v s c
công trình.
d) Tng hp các s c ca công trình xây dng trên địa bàn, báo cáo vi UBND tnh
và B Xây dng.
3. Qun lý giá:
a) Phi hp vi S Tài chính và các cơ quan có liên quan để trình UBND tnh, ban
hành đơn giá xây dng cơ bn ti địa phương theo hướng dn ca By dng.
b) Phi hp vi S Tài chính và S Kế hoch và Đầu tư tnh trong vic xem xét lp
h sơ d toán các công trình xây dng do địa phương qun lý trình UBND tnh phê
duyt.
IV. V QUN LÝ NHÀ , CÔNG TH, TR S LÀM VIC
S Nhà đất hoc S Xây dng (đối vi tnh không có S Nhà đất) giúp UBND tnh
thc hin qun lý nhà nước v nhà , công th, tr s làm vic; có các nhim v,
quyn hn sau:
1. Xây dng chiến lược, kế hoch 5 năm và các d án phát trin nhà trên địa bàn đô
th, nông thôn trình UBND tnh; t chc hướng dn thc hin sau khi được cp có
thNm quyn phê duyt.
2. Qun lý nhà , công thư, tr s làm vic thuc s hu Nhà nước do địa phương
qun lý; hướng dn vic qun lý, khai thác, s dng và phát trin qu nhà , công th,
tr s làm vic được giao qun lý theo quy định ca Chính ph và ca B Xây dng.
3. T chc thc hin vic điu tra, thng kê, lp danh b, h sơ v din tích, tình
trng, phân loi, mc đích s dng nhà và vic chuyn dch s hu nhà thuc các
thành phn kinh tế.
V. QUN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CNG ĐÔ THN,CM DÂN CƯ NÔNG
THÔN
(Đường sá, cp thoát nước, v sinh môi trường, cây xanh, chiếu sáng)
S Giao thông công chính hoc S Xây dng (đối vi tnh không có S Giao thông
công chính) giúp UBND tnh qun lý nhà nước v công trình công cng đô th, cm
dân cư trên địa bàn; có nhim v và quyn hn sau:
1. Trình UBND tnh chiến lược, kế hoch phát trin công trình công cng đô th, cm
dân cư trên địa bàn; t chc hướng dn thc hin sau khi được cp có thNm quyn phê
duyt.
2. Giúp UBND tnh qun lý nhà nước v vic khai thác, s dng, bo dưỡng, sa cha
các công trình công cng đô th; ch trì phi hp vi các cơ quan có liên quan ca
tnh nghiên cu giá các dch v công trình công cng trên địa bàn trình UBND tnh.
VI. QUN LÝ VT LIU XÂY DNG
S Xây dng giúp UBND tnh thc hin qun lý nhà nước v VLXD; có các nhim
v và quyn hn sau:
1. Xây dng chiến lược, quy hoch, kế hoch 5 năm phát trin VLXD ca địa phương
trình UBND tnh; t chc hướng dn thc hin sau khi được cp có thNm quyn phê
duyt.
2. Phi hp vi các cơ quan có liên quan xét duyt thiết kế công ngh sn xut, công
ngh khai thác m tài nguyên giao cho địa phương qun lý để sn xut VLXD theo
hướng dn ca B Xây dng.
3. Phi hp vi các cơ quan có liên quan v vic qun lý cht lượng sn phNm VLXD
ti địa phương.
C- CƠ CU T CHC CA S XÂY DNG, S NHÀ ĐẤT
1. T chc giúp Giám đốc S thc hin các nhim v quyn hn quy định trong mc
B ca Thông tư này gm có:
- Văn phòng
- Các Phòng, Ban chuyên môn nghip v
Văn phòng và các Phòng, Ban chuyên môn nghip v thuc S do Giám đốc S
Trưởng ban T chc chính quyn trình Ch tch UBND tnh quyết định.
Biên chế ca S do Ch tch UBND tnh quyết định nm trong tng s biên chế ca
tnh được giao theo kế hoch.
2. Các đơn v s nghip thuc lĩnh vc xây dng S được UBND giao qun lý trc
tiếp.
3. S Xây dng, S Nhà đất do mt Giám đốc S ph trách, giúp Giám đốc S có 1
đến 3 Phó giám đốc qun lý tng lĩnh vc công tác theo s phân công ca Giám đốc
S.
Ch tch UBND tnh b nhim, min nhim, khen thưởng, k lut Giám đốc và các
Phó giám đốc, riêng đối vi Giám đốc S phi có văn bn tho thun ca B trưởng
B Xây dng.
D. T CHC CA VĂN PHÒNG KIN TRÚC SƯ TRƯỞNG S CÓ QUY
ĐNNH RIÊNG.
E. T CHC THC HIN
1. U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương căn c vào chc năng,
nhim v, quyn hn ca các cơ quan qun lý ngành xây dng nêu trên và điu kin
c th để t chc các cơ quan này đủ sc thc hin tt chc năng qun lý nhà nước v
ngành xây dng tnh ti địa phương.
2. Thông tư này thc hin k t ngày ban hành. Nhng quy định và hướng dn trước
đây v các ni dung trên trái vi Thông tư này thì thc hin theo Thông tư này.
3. Trong quá trình thc hin, nếu có vướng mc hoc đề ngh b sung, sa đổi phn
ánh v B Xây dng và Ban TCCB Chính ph cùng xem xét gii quyết.
Đỗ Quang Trung
(Đã ký)
Ngô Xuân Lc
(Đã ký)