TNG CC BƯU ĐIN
------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 02/1999/TT-TCBĐ Hà Ni, ngày 20 tháng 04 năm 1999
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN LP D TOÁN CÔNG TRÌNH XÂY DNG CƠ BN THÔNG TIN
BƯU ĐIN THEO LUT THU GIÁ TR GIA TĂNG VÀ THU THU NHP
DOANH NGHIP
Căn c Ngh định 12/CP ngày 11/3/1996 ca Chính ph v chc năng, nhim v, quyn
hn và cơ cu t chc b máy ca Tng cc Bưu đin.
Căn c Ngh định s 28/1998/NĐ-CP ngày 11/5/1998 ca Chính ph qui định chi tiết thi
hành Lut thuế giá tr gia tăng.
Căn c Ngh định s 30/1998/NĐ-CP ngày 13/5/1998 ca Chính ph v qui định chi tiết
thi hành Lut thuế thu nhp doanh nghip.
Căn c Thông tư s 89/1998/BTC ngày 27/5/1998 ca B Tài chính hướng dn thi hành
Ngh định s 28/1998/NĐ-CP.
Căn c Thông tư s 01/1999/TT-BXD ngày 16/1/1999 ca B Xây dng hướng dn lp
d toán công trình xây dng cơ bn theo Lut thuế giá tr gia tăng và thuế thu nhp
doanh nghip.
Căn c công văn s 357/BXD-VKT ngày 01/3/1999 ca B Xây dng v vic hướng dn
vic xác định tm thi giá tr d toán xây lp công trình xây dng theo b đơn giá XDCB
cũ khi thc hin Thông tư 01/1999/TT-BXD.
Tng cc Bưu đin hướng dn lp d toán công trình xây dng cơ bn thông tin bưu đin
theo Lut thuế giá tr gia tăng và thuế thu nhp doanh nghip như sau:
A. LP D TOÁN CÔNG TRÌNH XÂY DNG CƠ BN THEO LUT THU GIÁ
TR GIA TĂNG VÀ THU THU NHP DOANH NGHIP.
I. GIÁ TR D TOÁN XÂY LP SAU THU CA CÔNG TRÌNH XÂY DNG
THÔNG TIN BƯU ĐIN
Giá tr d toán xây lp sau thuế ca công trình xây dng thông tin bưu đin bao gm giá
tr d toán xây lp trước thuế và khon thuế giá tr gia tăng đầu ra. Trong đó:
1. Giá tr d toán xây lp trước thuế:
Giá tr d toán xây lp trước thuế là mc giá để tính thuế giá tr gia tăng bao gm: Chi
phí trc tiếp, chi phí chung và thu nhp chu thuế tính trước. Các chi phí trên được xác
định theo mc tiêu hao v vt tư, lao động, s dng máy thi công và mt bng giá khu
vc tng thi k do các cơ quan có thm quyn ban hành.
1.1 Chi phí trc tiếp:
Chi phí trc tiếp bao gm: Chi phí vt liu, chi phí nhân công và chi phí s dng máy thi
công.
1.1.1- Chi phí vt liu:
Chi phí vt liu bao gm: Vt liu chính, vt liu ph, các vt liu luân chuyn được tính
theo đơn giá xây dng cơ bn (theo đơn giá ca các tnh, thành ph hoc đơn giá công
trình). Mc giá các loi vt tư, vt liu để tính chi phí vt liu trong đơn giá xây dng cơ
bn chưa bao gm khon thuế giá tr gia tăng đầu vào mà doanh nghip xây dng ng tr
khi mua vt tư, vt liu phc v xây lp công trình.
Khi có s thay đổi giá c vt liu thì căn c vào mc giá chưa có thuế giá tr gia tăng
trong thông báo tng thi k ca cơ quan có thm quyn công b và mc giá đã tính
trong đơn giá xây dng cơ bn để xác định phn chênh lch và đưa trc tiếp vào chi phí
vt liu trong d toán.
Thiết b và cáp thông tin áp dng văn bn s 190-TC/TCT ngày 21/1/1998 ca B Tài
chính.
1.1.2- Chi phí nhân công:
Theo hướng dn mc II, 1.1.2 ca Thông tư s 05/1998/TT-TCBĐ ngày 29/10/1998 ca
Tng cc Bưu đin hướng dn lp d toán công trình xây dng cơ bn thông tin Bưu
đin.
1.1.3- Chi phí máy thi công:
Chi phí máy thi công đưc tính theo bng giá ca máy thiết b thi công (ban hành theo
Quyết định s 1260/1998/QĐ-BXD ngày 28/11/1998 ca B Xây dng).
Mt s chi phí thuc các thông s tính trong giá ca máy, thiết b thi công (như xăng, du,
đin năng ...) chưa tính thuế giá tr gia tăng đầu vào.
1.2 Chi phí chung:
Chi phí chung được tính bng t l phn trăm (%) so vi chi phí nhân công theo hướng
dn ti mc II 1.2 ca Thông tư s 05/1998/TT-TCBĐ ngày 29/10/1998 ca Tng cc
Bưu đin. Mt s khon mc chi phí thuc các thông s tính trong chi phí chung chưa
tính thuế giá tr gia tăng đầu vào.
1.3 Thu nhp chu thuế tính trước:
Trong d toán xây lp công trình, mc thu nhp chu thuế tính trước bng 5,5% ca chi
phí trc tiếp và chi phí chung.
Khon thu nhp chu thuế tính trước s dng để np thuế thu nhp doanh nghip và mt
s khon chi phí phi np, phi tr khác. Phn còn li được trích lp các quĩ theo Qui chế
qun lý tài chính và hch toán kinh doanh đối vi doanh nghip Nhà nước ban hành kèm
theo Ngh định 59/CP ngày 3/10/1995 ca Chính ph.
2. Thuế giá tr gia tăng đầu ra:
Thuế giá tr gia tăng đầu ra s dng để tr s thuế giá tr gia tăng đầu vào mà doanh
nghip xây dng đã ng tr trước đây khi mua các loi vt tư, vt liu, nhiên liu, năng
lượng... nhưng chưa được tính vào chi phí vt liu, chi phí máy thi công và chi phí chung
trong d toán xây lp trước thuế và phn thuế giá tr gia tăng mà doanh nghip xây dng
phi np.
Đối vi xây dng, lp đặt, mc thuế sut thuế giá tr gia tăng đầu ra được tính bng
10% ca chi phí trc tiếp, chi phí chung và thu nhp chu thuế tính trước.
Trình t xác định giá tr d toán xây lp theo các nguyên tc nêu trên được qui định ti
ph lc 1.
II. ĐỐI VI CHI PHÍ KHÁC TRONG TNG D TOÁN CÔNG TRÌNH XÂY
DNG THÔNG TIN BƯU ĐIN.
1. Chi phí kho sát xây dng:
1.1 - D toán chi phí kho sát xây dng trước thuế tính theo mc II, 3.3. ca Thông tư s
05/1998/TT-TCBĐ ngày 29/10/1998 ca Tng cc Bưu đin nhân vi h s điu chnh
k = 0,95.
1.2 - D toán chi phí kho sát xây dng sau thuế bng d toán chi phí kho sát xây dng
trước thuế nêu đim 1.1 cng (+) thêm khon thuế giá tr gia tăng bng 10%.
2. Chi phí thiết kế:
2.1 - D toán chi phí thiết kế trước thuế tính theo mc II, 3.2. ca Thông tư s
05/1998/TT-TCBĐ ngày 29/10/1998 ca Tng cc Bưu đin nhân vi h s điu chnh
k = 0,96.
2.2 - D toán chi phí thiết kế sau thuế bng d toán chi phí thiết kế nêu đim 2.1 cng
(+) thêm khon thuế giá tr gia tăng đầu ra tính bng 10%.
3. Các chi phí thm định và tư vn đầu tư, xây dng:
Chi phí thm định và tư vn đầu tư, xây dng tính theo Quyết định s 501/BXD-VKT
ngày 18/9/1996 ca B Xây dng.
Khi áp dng thuế giá tr gia tăng thì d toán chi phí công tác này được xác định như sau:
3.1 - Chi phí trước thuế: Bng mc chi phí tính theo t l phn trăm (%) quy định nói
trên nhân vi giá tr xây lp (hoc giá tr xây lp và giá tr thiết b, hay ch giá tr thiết
b) trước thuế.
3.2 - Chi phí sau thuế: Bng mc chi phí trước thuế nêu đim 3.1 cng (+) thêm khon
thuế giá tr gia tăng đầu ra theo qui định.
4. - Đối vi giá tr d toán xây lp công trình thông tin Bưu đin, nếu tính theo b đơn giá
XDCB cũ thì thc hin theo công văn s 357/BXD-VKT ngày 01/3/1999 ca B Xây
dng (theo ph lc 2).
B. T CHC THC HIN
1. Cách lp d toán công trình xây dng cơ bn thông tin Bưu đin theo Lut thuế giá tr
gia tăng và thuế thu nhp doanh nghip được thc hin t ngày 01 tháng 1 năm 1999.
Nhng qui định trước đây trái vi Thông tư hướng dn này đều bãi b.
2. Đối vi các công trình xây dng có chuyn tiếp t năm trước sang năm 1999 thì ch
đầu tưđơn v nhn thu phi lp biên bn theo mu biu ca B Tài chính, xác định
giá tr khi lượng xây dng, lp đặt đã thc hin đến ngày 31/12/1998 và khi lượng xây
dng, lp đặt còn li thc hin t 01/1/1999 để áp dng thuế giá tr gia tăng và thuế thu
nhp doanh nghip theo nguyên tc sau:
- Đối vi khi lượng công trình, hng mc công trình đã thc hin đến hết ngày
31/12/1998 không tính thuế giá tr gia tăng.
- Đối vi khi lượng công trình, hng mc công trình thc hin t ngày 01/01/1999 thì
được tính toán theo hướng dn ti Thông tư này.
Trong quá trình thc hin, nếu có vướng mc hoc chưa phù hp đề ngh các đơn v phn
nh v Tng cc Bưu đin để nghiên cu gii quyết.
Nơi nhn:
- B Xây dng
- B Kế hoch và Đầu tư
- B Tài chính
- Ngân hàng Nhà nước VN
- Tng công ty BCVT VN
- Cty C phn dch v Vin thông Sài Gòn
- Cty Đin t Vin thông quân đội
- Các Cc, V, Ban, Đơn v trc thuc TCBĐ
KT. TNG CC TRƯỞNG TNG CC
BƯU ĐIN
PHÓ TNG CC TRƯỞNG
- Lưu VT, KTKH Nguyn Huy Lun
PH LC 1
BNG TNG HP GIÁ TR D TOÁN XÂY LP CÔNG TRÌNH XÂY DNG CƠ
BN THÔNG TIN BƯU ĐIN
(Ban hành kèm theo Thông tư s 02/1999/TT-TCBĐ ngày 20 tháng 4 năm 1999 ca
Tng cc Bưu đin)
STT Khon mc chi phí Cách tính Kết qu
I. Chi phí trc tiếp
1 Chi phí vt liu m
å Qj x Djvl + CLvl
j=1
VL
2 Chi phí nhân công m F1 F2
å Qj x Djnc ( 1+ __ + __ )
j=1 h1n h2n
NC
3 Chi phí máy thi công m
å Qj x Djm
j=1
M
Cng trc tiếp phí VL + NC + M T
II Chi phí chung P x NC C
III Thu nhp chu thuế tính
trước
(T + C) x 5,5% TL
Giá tr d toán xây lp trước thuế ( T + C +TL) Z
IV Thuế giá tr gia tăng đầu ra Z x TGTGT VAT
Giá tr d toán xây lp sau thuế (T+C+TL)+VAT Gxl
Trong đó:
Qj: Khi lượng công tác xây lp th j.