
B KHOA H C VÀ Ộ Ọ
CÔNG NGHỆ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố04/2019/TT-BKHCN Hà N iộ, ngày 26 tháng 6 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH S D NG HÓA CH T Đ TH C HI N THÍ NGHI M, NGHIÊN C U KHOAỊ Ử Ụ Ấ Ể Ự Ệ Ệ Ứ
H CỌ
Căn c Lu t hứ ậ óa ch t ngàấy 21 tháng 11 năm 2007;
Căn c Ngh đnh s 95/20ứ ị ị ố 17/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 c a Chủính ph quủy đnh ch c ị ứ
năng, nhi m v , quyệ ụ ền h n và c c u tạ ơ ấ ổch c c a B Khoa h c và Công ngh ;ứ ủ ộ ọ ệ
Căn c Ngh đnh s 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 cứ ị ị ố ủa Chính ph quy đnh chủ ị i
ti t và h ng dế ướ ẫn thi hành m t s đi u c a Lu t hóa ch t;ộ ố ề ủ ậ ấ
Theo đ ngh c a V tr ng V Khoa h c và Công ngh các ngành kinh t - k thu t và V ề ị ủ ụ ưở ụ ọ ệ ế ỹ ậ ụ
trưởng V Pháp ch ;ụ ế
B tr ng B Khoa h c và Công ngh ban hành Thông t quy đnh s d ng hóa ch t độ ưở ộ ọ ệ ư ị ử ụ ấ ểth c ự
hi n thệí nghi m, nghiên cệ ứu khoa h cọ.
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này quy đnh chi ti t Đi u 33 Lu t hóa ch t ngày 21 tháng 11 năm 2007 liên quan đn ư ị ế ề ậ ấ ế
s d ng hóa ch t đ th c hi n thí nghi m, nghiên c u khoa h c (sau đây vi t t t là Lu t hóa ử ụ ấ ể ự ệ ệ ứ ọ ế ắ ậ
ch t), bao g m:ấ ồ
a) Trang thi t b an toàn và trang thi t b b o h lao đng, b o đm an toàn s d ng hóa ch t đ ế ị ế ị ả ộ ộ ả ả ử ụ ấ ể
th c hi n thí nghi m, nghiên c u khoa h c;ự ệ ệ ứ ọ
b) Ghi nhãn d ng c ch a hóa ch t trong phòng thí nghi m và kho ch a;ụ ụ ứ ấ ệ ứ
c) H s theo dõi hóa ch t trong phòng thí nghi m; Phi u an toàn hóa ch t;ồ ơ ấ ệ ế ấ
d) Trách nhi m c a ng i đng đu c s thí nghi m và ng i tr c ti p s d ng hóa ch t đ ệ ủ ườ ứ ầ ơ ở ệ ườ ự ế ử ụ ấ ể
th c hi n thí nghi m, nghiên c u khoa h c.ự ệ ệ ứ ọ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ

1. Thông t này áp d ng đi v i c quan nhà n c, tư ụ ố ớ ơ ướ ổch c, cá nhân s d ng hóa ch t và các t ứ ử ụ ấ ổ
ch c, cá nhân khác có liên quan đn vi c s d ng hứ ế ệ ử ụ óa ch t đ th c hi n thí nghi m, nghiên c u ấ ể ự ệ ệ ứ
khoa h c.ọ
2. Thông t này không áp d ng đư ụ ối v i t ch c, cá nhân th c hi n các ho t đng quy đnh t i ớ ổ ứ ự ệ ạ ộ ị ạ
kho n 2 Đi u 3 Lu t hóa ch t ngày 21 tháng 11 năm 2007.ả ề ậ ấ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Thông t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ừ ữ ướ ượ ể ư
1. C s thơ ở í nghi m, nghiên c u khoa h cệ ứ ọ là c quan, t ch c đc thành l p theo quy đnh c a ơ ổ ứ ượ ậ ị ủ
pháp lu t, có ch c năng thí nghi m, nghiên c u khoa h c;ậ ứ ệ ứ ọ
2. Ng i đườ ứng đu c s thí nghi m, nghiên cầ ơ ở ệ u ứkhoa h cọ là ng i đi di n theo quy đnh c a ườ ạ ệ ị ủ
pháp lu t c a c s thí nghi m, nghiên c u khoa h c;ậ ủ ơ ở ệ ứ ọ
3. Ng i tr c ti p s d ng hóa ch tườ ự ế ử ụ ấ là ng i ti n hành các ho t đng thí nghi m, nghiên c u ườ ế ạ ộ ệ ứ
khoa h c có s d ng hóa ch t;ọ ử ụ ấ
4. Phòng thí nghi mệ là n i th c hi n các thí nghi m, thơ ự ệ ệ ửnghi m, xét nghi m (g i chung là thí ệ ệ ọ
nghi m) ph c v cho m c đích phân tích, đánh giá, nghiên c u khoa h c;ệ ụ ụ ụ ứ ọ
5. D ng c ch a hóa ch tụ ụ ứ ấ bao g m các lo i téc, thùng, bình, chai, l , c c, ng đong, ng ồ ạ ọ ố ố ố
nghi m,...dùng đ ch a hóa ch t ho c s d ng làm thí nghi m, nghiên c u khoa h c có sệ ể ứ ấ ặ ử ụ ệ ứ ọ ửd ngụ
hóa ch t;ấ
6. Ghi nhãn d ng c ch a hụ ụ ứ óa ch tấ là vi c ghi m t ho c m t s n i dung c b n, c n thi t v ệ ộ ặ ộ ố ộ ơ ả ầ ế ề
hóa ch t, tính ch t gây nguy hi m c a hóa ch t đó trên d ng c ch a đ cung c p thông tin cho ấ ấ ể ủ ấ ụ ụ ứ ể ấ
ng i s d ng;ườ ử ụ
7. Hóa ch t th iấ ả là hóa ch t đã qua s d ng không đáp ng yêu c u, chấ ử ụ ứ ầ ỉtiêu k thu t cho th c ỹ ậ ự
hi n thí nghi m, nghiên c u khoa h c ph i lo i bệ ệ ứ ọ ả ạ ỏho c hóa ch t đã quá h n.ặ ấ ạ
Đi u 4. Quy đnh chung v s d ng hóa ch t đ th c hi n thí nghi m, nghiên c u khoa ề ị ề ử ụ ấ ể ự ệ ệ ứ
h cọ
1. T ổch c, cá nhân s d ng hóa ch t đứ ử ụ ấ ểth c hi n thí nghi m, nghiên c u khoa h c ph i ch p ự ệ ệ ứ ọ ả ấ
hành các quy đnh v qu n lý hóa ch t t i Lu t hóa ch t và Ngh đnh s 113/2017/NĐ-CP ngày ị ề ả ấ ạ ậ ấ ị ị ố
09 tháng 10 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a ủ ủ ị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ
Lu t hóa ch t (sau đây vi t t t là Ngh đnh s 113/2017/NĐ-CP).ậ ấ ế ắ ị ị ố
2. T ch c, cá nhân s d ng hóa ch t c m thu c “Danh m c hóa ch t c m” đ th c hi n thí ổ ứ ử ụ ấ ấ ộ ụ ấ ấ ể ự ệ
nghi m, nghiên cệ ứu khoa h c ph i th c hi n quy đnh t i Đi u 19 Lu t hóa ch t.ọ ả ự ệ ị ạ ề ậ ấ
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C THỊ Ụ Ể
Đi u 5. Trang thi t b an toàn và trang thi t b b o h lao đng trong phòng thí nghi mề ế ị ế ị ả ộ ộ ệ

1. Quy đnh chung v trang thi t b an toàn và trang thi t b b o h lao đng trong phòng thí ị ề ế ị ế ị ả ộ ộ
nghi m, g m:ệ ồ
a) Ph ng ti n, thi t b , d ng c ng phó s c hóa ch t;ươ ệ ế ị ụ ụ ứ ự ố ấ
b) H p thu c s c u;ộ ố ơ ứ
c) Trang thi t b b o v cá nhân (Qu n áo, gi y, mũ, kính b o h , m t n phòng đc, găng tay, ế ị ả ệ ầ ầ ả ộ ặ ạ ộ
kh u trang...) c n thi t cho ng i làm thí nghi m phù h p v i tính ch t công vi c nghiên c u, ẩ ầ ế ườ ệ ợ ớ ấ ệ ứ
thí nghiệm;
d) Các lo i thùng đng ch t th i đc phân lo i và có d u hi u bên ngoài đ d nh n bi t;ạ ự ấ ả ượ ạ ấ ệ ể ễ ậ ế
đ) N i quy an toàn lao đng trong phòng thí nghi m, h ng d n s d ng các thi t b thí nghi m, ộ ộ ệ ướ ẫ ử ụ ế ị ệ
h ng d n s d ng an toàn hóa ch t theo các nhóm hóa ch t nguy hiướ ẫ ử ụ ấ ấ ểm;
e) Phi u an toàn hóa ch t cung c p nh ng thông tin chi ti t v các hóa ch t đc h i, nguy hi m ế ấ ấ ữ ế ề ấ ộ ạ ể
t nhà s n xu t, nhà nh p kh u và phân ph i.ừ ả ấ ậ ẩ ố
2. Phòng thí nghi m s d ng hóa ch t nguy hiệ ử ụ ấ ểm ph i đc trang b trang thi t b an toàn phù ả ượ ị ế ị
h p theo đc tíợ ặ nh nguy hi m c a hóa ch t, c th :ể ủ ấ ụ ể
a) Khu v c s d ng hóa ch t d cháy, n có thi t b giám sát, c nh báo và b trí thi t b thông ự ử ụ ấ ễ ổ ế ị ả ố ế ị
gió phù h p;ợ
b) Khu v c s d ng hóa ch t đc h i dự ử ụ ấ ộ ạ ễbay h i ph i có tơ ả ủhút đc phù hộ ợp, qu t thông gió ạ
ho c h th ng thi t b thu gom, x lặ ệ ố ế ị ử ý khí b o đm đáp ng yêu c u kả ả ứ ầ hí th i ra môi tr ng;ả ườ
c) Khu v c s d ng hóa ch t ăn mòn, ôxy hóa m nh đc b trí thi t k riêng, có h th ng thu ự ử ụ ấ ạ ượ ố ế ế ệ ố
gom, x lý ch t th i phù h p, b o đm an toàn;ử ấ ả ợ ả ả
d) Các phòng thí nghi m có s d ng lo i hóa ch t có đc tính nguy hi m khác đc trang b ệ ử ụ ạ ấ ặ ể ượ ị
trang thi t b an toàn ho c có gi i pháp phù h p đ b o đm an toàn cho ng i và b o v môi ế ị ặ ả ợ ể ả ả ườ ả ệ
tr ng.ườ
3. Trong phòng thí nghi m phệ ải b ốtrí khu v c đ l u gi hóa ch t đang s d ng cho vi c ự ể ư ữ ấ ử ụ ệ
nghiên c uứ, thí nghi m b o đm an toàn.ệ ả ả
4. Hóa ch t nguy hi m, hóa ch t c m dùng đ thí nghi m, nghiên c u khoa h c, ph i đc l u ấ ể ấ ấ ể ệ ứ ọ ả ượ ư
gi trong kho ch a riêng bi t, đáp ng yêu c u c a kho ch a hóa ch t theo quy đnh t i Đi u 4 ữ ứ ệ ứ ầ ủ ứ ấ ị ạ ề
Ngh đnh s 113/2017/NĐ-CP.ị ị ố
5. B trí trang thi t b an toàn trong phòng thí nghi m b o đm yêu c u sau:ố ế ị ệ ả ả ầ
a) Tránh l i, cố ửa thoát hi m. L i thoát hi m ph i đc ch d n rõ ràng b ng b ng, để ố ể ả ượ ỉ ẫ ằ ả èn báo và
đc thi t k thu n l i cho vi c thoát hi m, c u h , c u n n trong tr ng h p kh n c p;ượ ế ế ậ ợ ệ ể ứ ộ ứ ạ ườ ợ ẩ ấ
b) B trí h th ng thông gió, h th ng c nh báo s c , h th ng chi u sáng, h th ng đi n, h ố ệ ố ệ ố ả ự ố ệ ố ế ệ ố ệ ệ
th ng c p, thu gom, xố ấ ửlý ch t th i đáp ng các tiêu chu n, quy chu n k thu t và các quy đnh ấ ả ứ ẩ ẩ ỹ ậ ị

v phòng ch ng cháy, nề ố ổ, ăn mòn, b o v môi tr ng, an toàn và v sinh lao đng theo quy đnh ả ệ ườ ệ ộ ị
c a pháp lu t;ủ ậ
c) B trí b ng n i quy v an toàn hóa ch t, b ng h ng d n c th v quy trình thao tác, bi n ố ả ộ ề ấ ả ướ ẫ ụ ể ề ể
báo nguy hi m phù h p v i m c đ nguy hi m c a hóa ch t nể ợ ớ ứ ộ ể ủ ấ ở ơi d th y, d quan sát.ễ ấ ễ
6. M i phòng thí nghi m tỗ ệ ùy theo tính ch t chuyên môn ban hành quy đnh riêng bấ ị ảo đm an toànả
cho ng i, tài s n và môi tr ng trong quá trình s d ng, b o qu n hóa ch t nguy hi m.ườ ả ườ ử ụ ả ả ấ ể
Đi u 6. Ghi nhãn d ng c ch a hóa ch t trong kho ch a hóa ch t, trong phòng thí nghi mề ụ ụ ứ ấ ứ ấ ệ
1. Hóa ch t đóng thùng, đóng chai, bao gói nguyên đai, nguyên ki n t n ch a trong kho ch a hóa ấ ệ ồ ứ ứ
ch t và l u gi trong phòng thí nghi m th c hi n ghi nhãn d ng c ch a hóa ch t theo quy đnh ấ ư ữ ệ ự ệ ụ ụ ứ ấ ị
t i kho n 3,4 Đi u 27 Lu t hóa ch t.ạ ả ề ậ ấ
2. Hóa ch t mua l , s d ng l i, d n l u t n ch a trong kho ch a hóa ch t và hóa ch t s d ng ấ ẻ ử ụ ạ ồ ư ồ ứ ứ ấ ấ ử ụ
trong phòng thí nghi m sau khi phá, d đai, ki n, sang chi t vào d ng c ch a hóa ch t đ th c ệ ỡ ệ ế ụ ụ ứ ấ ể ự
hi n thí nghi m thì trên d ng c ch a hóa ch t phệ ệ ụ ụ ứ ấ ải ghi nhãn đ ểc nh báo, phân lo i b o đm ả ạ ả ả
an toàn hóa ch t cho ng i s d ng.ấ ườ ử ụ
a) Ghi nhãn trên d ng c ch a hóa ch t trong kho ch a hóa ch t b o đm các thông tin: tên hóa ụ ụ ứ ấ ứ ấ ả ả
ch t, công th c hóa h c; bi n pháp phòng ng a đấ ứ ọ ệ ừ ểs d ng an toàn; th i h n s d ng; hình đ ử ụ ờ ạ ử ụ ồ
c nh báo, t cả ừ ảnh báo, c nh báo nguy c (n u có).ả ơ ế
b) Ghi nhãn trên d ng c ch a hóa ch t s d ng trong quá trình th c hi n thí nghi m, nghiên ụ ụ ứ ấ ử ụ ự ệ ệ
c u khoa h c b o đm m t ho c m t s thông tin sau:ứ ọ ả ả ộ ặ ộ ố
- Tên hóa ch t, công th c hóa h c;ấ ứ ọ
- Hàm l ng, n ng đ ho c thành ph n chính.ượ ồ ộ ặ ầ
Đi u 7. H s theo dõi tình hình s d ng hóa ch t đ th c hi n thí nghi m, nghiên c u ề ồ ơ ử ụ ấ ể ự ệ ệ ứ
khoa h cọ
1. Phòng thí nghi m l p h s theo dõi s d ng hóa ch t nguy hi m và hóa ch t c m, bao g m:ệ ậ ồ ơ ử ụ ấ ể ấ ấ ồ
a) S theo dõi s d ng hóa ch t nguy hi m và hóa ch t c m;ổ ử ụ ấ ể ấ ấ
b) H s , tài li u c a t ng lo i hóa ch t c m dùng đ th c hi n thí nghi m, nghiên c u khoa ồ ơ ệ ủ ừ ạ ấ ấ ể ự ệ ệ ứ
h c (n u có);ọ ế
c) Phi u an toàn hóa ch t đi v i các lo i hóa ch t đc h i, d gây nguy hi m theo quy đnh t i ế ấ ố ớ ạ ấ ộ ạ ễ ể ị ạ
Đi u 24 Ngh đnh s 113/2017/NĐ-CP.ề ị ị ố
2. N i dung ghi chép trong s theo dõi s d ng hóa ch t nguy hi m và hóa ch t c m c p nh t ộ ổ ử ụ ấ ể ấ ấ ậ ậ
đy đ các thông tin g m: tên khoa h c, tên th ng m i, công th c hóa h c c a hóa ch t; s ầ ủ ồ ọ ươ ạ ứ ọ ủ ấ ố
l ng, kh i l ng hóa ch t s d ng, hóa ch t th i; phân nhóm hóa ch t nguy hi m; thông tin ượ ố ượ ấ ử ụ ấ ả ấ ể
liên quan đn s c hóa ch t, an toàn hóa ch t; nh ng đc tính, tác đng phát sinh m i gây nguy ế ự ố ấ ấ ữ ặ ộ ớ
hi m c a hóa ch t.ể ủ ấ

3. Sổ theo doi s d ng hóa ch t nguy hi m và hóa ch t c m, phi u an toàn hóa ch t đc l u ử ụ ấ ể ấ ấ ế ấ ượ ư
gi th ng nh t t i n i quy đnh trong phòng thí nghi m.ữ ố ấ ạ ơ ị ệ
4. Th i gian l u gi h s ghi chép theo dờ ư ữ ồ ơ õi tình hình s d ng đi v i hóa ch t nguy hi m ít ử ụ ố ớ ấ ể
nh t là ba năm, hóa ch t c m ít nh t là m i năm, k t ngày k t thúc s d ng hóa ch t đó.ấ ấ ấ ấ ườ ể ừ ế ử ụ ấ
5. Đnh k h ng năm ki m kê hóa ch t, c p nh t theo dõi các hóa ch t cũ, đã h t h n s d ng ị ỳ ằ ể ấ ậ ậ ấ ế ạ ử ụ
đ có bi n pháp x lý b o đm an toàn.ể ệ ử ả ả
Đi u 8. Trách nhi m c a ng i đng đu c s thí nghi m, nghiên c u khoa h cề ệ ủ ườ ứ ầ ơ ở ệ ứ ọ
1. Th c hi n qu n lý hóa ch t và qu n lý an toàn hóa ch t theo quy đnh c a pháp lu t.ự ệ ả ấ ả ấ ị ủ ậ
2. Xây d ng, phê duy t và ban hành n i quy, quy trình, h ng d n s d ng hóa ch t an toàn, phùự ệ ộ ướ ẫ ử ụ ấ
h p v i quy đnh c a pháp lu t.ợ ớ ị ủ ậ
3. Xây dựng kho ch a hóa ch t, phòng thí nghi m đt yêu c u theo tiêu chu n, quy chu n k ứ ấ ệ ạ ầ ẩ ẩ ỹ
thu t qu c gia, đáp ng yêu c u v c s v t ch t - k thu t, phù h p v i tính ch t đc thù ậ ố ứ ầ ề ơ ở ậ ấ ỹ ậ ợ ớ ấ ặ
chuyên ngành, quy mô và đc tính nguy hi m c a các lo i hóa ch t s d ng.ặ ể ủ ạ ấ ử ụ
4. B trí đy đ ngu n nhân l c, trang thi t b an toàn, trang thi t b b o h lao đng và phân ố ầ ủ ồ ự ế ị ế ị ả ộ ộ
công ng i theo dõi v an toàn hóa ch t, qu n lý, l u gi , x lý s c hóa ch t.ườ ề ấ ả ư ữ ử ự ố ấ
5. B o đm các đi u ki n an toàn cho con ng i và môi tr ng trong quá trình l u gi , s d ng ả ả ề ệ ườ ườ ư ữ ử ụ
hóa ch t đ th c hi n thí nghi m, nghiên c u khoa h c theo quy đnh c a pháp lu t.ấ ể ự ệ ệ ứ ọ ị ủ ậ
6. Xây d ng Kự ếho ch phòng ng a, ng phó s c hóa ch t và bi n pháp phòng ng a, ng phó ạ ừ ứ ự ố ấ ệ ừ ứ
s c hóa ch t theo quy đnh t i Lu t hóa ch t và Ngh đnh s 113/2017/NĐ-CP.ự ố ấ ị ạ ậ ấ ị ị ố
7. T ch c hu n luy n an toàn hóa ch t ho c c ng i tham gia các khóa hu n luy n c a các t ổ ứ ấ ệ ấ ặ ử ườ ấ ệ ủ ổ
ch c hu n luy n an toàn hóa ch t theo quy đnh t i Ngh đnh s 113/2017/NĐ-CP.ứ ấ ệ ấ ị ạ ị ị ố
8. T ch c các ho t đng b o đm an toàn s d ng hóa ch t, bao g m:ổ ứ ạ ộ ả ả ử ụ ấ ồ
a) Ph bi n, hổ ế ướng d n cho ng i s d ng hóa ch t n m v ng quy đnh v n i quy an toàn s ẫ ườ ử ụ ấ ắ ữ ị ề ộ ử
d ng hóa ch t, quy trình th c hi n thí nghi m, nghiên c u khoa h c và có k năng đm b o x ụ ấ ự ệ ệ ứ ọ ỹ ả ả ử
lý an toàn nh ng s c t i n i làm vi c;ữ ự ố ạ ơ ệ
b) Cung c p và duy ấtrì đy đ, phù hầ ủ ợp các trang thi t b an toàn và trang thi t b b o h lao ế ị ế ị ả ộ
đng đ bộ ể ảo đm an toàn môi tr ng làm vi c;ả ườ ệ
c) B trí các trang thi t b an toàn g n gàng, d th y, d l y và đy đ.ố ế ị ọ ễ ấ ễ ấ ầ ủ
9. Qu n lý, kiả ểm soát ch t chặ ẽ, báo cáo chính xác, k p th i v s d ng hóa ch t c m cho c ị ờ ề ử ụ ấ ấ ơ
quan qu n lảý có th m quy n.ẩ ề
10. L p h s theo dõi hóa ch t và l u gi phi u an toàn hóa ch t theo quy đnh c a pháp lu t.ậ ồ ơ ấ ư ữ ế ấ ị ủ ậ
11. Th c hi n ki m đnh, hi u chu n trang thi t b an toàn theo quy đnh c a pháp lu t v đo ự ệ ể ị ệ ẩ ế ị ị ủ ậ ề
l ng.ườ

