
B KHOA H C VÀ Ộ Ọ
CÔNG NGH Ệ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố02/2019/TT-BKHCN Hà N iộ, ngày 03 tháng 6 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH M C CÔNG NGH H TR DOANH NGHI P NGHIÊN C U,Ụ Ệ Ỗ Ợ Ệ Ứ
CHUY N GIAO, NG D NG NÔNG NGHI P CÔNG NGH CAOỂ Ứ Ụ Ệ Ệ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quyệ ụ ền h n và c c u t ch c c a B Khoa h c và Công ngh ;ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ọ ệ
Căn c Ngh đnh s 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph v c ch , chính ứ ị ị ố ủ ủ ề ơ ế
sách khuy n khích doanh nghi p đu t vào nông nghi p, nông thôn;ế ệ ầ ư ệ
Th c hi n Quy t đnh s 1203/QĐ-TTg ngày 18 thự ệ ế ị ố áng 9 năm 2018 c a Thủ ủt ng Chính ph v ướ ủ ề
ban hành k ho ch hành đng th c hi n Ngh đnh s 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018ế ạ ộ ự ệ ị ị ố
c a Chính ph v c ch , chủ ủ ề ơ ế ính sách khuy n khích doanh nghi p đu t vào nông nghi p, nông ế ệ ầ ư ệ
thôn;
Theo đ ngh c a V tr ng V Khoa h c và Công ngh các ngành kinh tề ị ủ ụ ưở ụ ọ ệ ế- k thu t và V ỹ ậ ụ
tr ng V Pháp ch ;ưở ụ ế
B tr ng B Khoa h c và Công ngh ban hành Thông t ban hành Danh m c công ngh h trộ ưở ộ ọ ệ ư ụ ệ ỗ ợ
doanh nghi p nghiên c u, chuy n giao, ng d ng nông nghi p công ngh cao.ệ ứ ể ứ ụ ệ ệ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này ban hành Danh m c công ngh h tr doanh nghi p nghiên c u, chuy n giao, ng ư ụ ệ ỗ ợ ệ ứ ể ứ
d ng nông nghi p công ngh cao theo quy đnh t i Đi u 9 Ngh đnh s 57/2018/NĐ-CP ngày 17 ụ ệ ệ ị ạ ề ị ị ố
tháng 4 năm 2018 c a Chính ph v c ch , chính sách khuy n khích doanh nghi p đu t vào ủ ủ ề ơ ế ế ệ ầ ư
nông nghi p, nông thôn (sau đây vi t t t là Ngh đnh s 57/2018/NĐ-CP).ệ ế ắ ị ị ố
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Thông t này áp d ng đi v i doanh nghi p nh n h tr là doanh nghi p đc thành l p, ư ụ ố ớ ệ ậ ỗ ợ ệ ượ ậ
đăng ký, ho t đng theo quy đnh t i Lu t doanh nghi p và có d án đu t quy đnh t i kho n ạ ộ ị ạ ậ ệ ự ầ ư ị ạ ả
3, 4, 5 Đi u 3 Ngh đnh s 57/2018/NĐ-CP.ề ị ị ố
2. Các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan trong vi c th c hi n chính sách u đãi và h tr ơ ổ ứ ệ ự ệ ư ỗ ợ
theo quy đnh t i Ngh đnh s 57/2018/NĐ-CP.ị ạ ị ị ố
Đi u 3. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 7 năm 2019.ư ệ ự ể ừ

2. Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c ho c v n đ phát sinh, t ch c, cá nhân k p th iự ệ ế ướ ắ ặ ấ ề ổ ứ ị ờ
ph n ánh v B Khoa h c và Công ngh đ đc h ng d n ho c nghiên c u s a đi, b sung ả ề ộ ọ ệ ể ượ ướ ẫ ặ ứ ử ổ ổ
cho phù h p.ợ
Đi u 4. Trách nhi m thi hànhề ệ
B trộ ưởng, Th tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quan thu c Chính ph , Ch t ch ủ ưở ơ ộ ủ ưở ơ ộ ủ ủ ị y Ủ
ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng và các t ch c, cá nhân, doanh nghi p liên ỉ ố ự ộ ươ ổ ứ ệ
quan có trách nhi m thi hành Thông t này./.ệ ư
N i nh n:ơ ậ
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính phủ ướ ủ ướ ủ;
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- UBND tỉnh, thành ph tr c thu c Trung ng;ố ự ộ ươ
- Văn phòng T ng Bí th ;ổ ư
- Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Tòa án nhân dân t i cao;ố
- Vi n Kiệ ểm sát nhân dân t i cao;ố
- C c Kiụ ểm tra văn b n QPPL (B T pháp);ả ộ ư
- Công báo;
- L u: VT, CNN, PC.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Ph m Công T cạ ạ
DANH M CỤ
CÔNG NGH H TR DOANH NGHI P NGHIÊN C U, CHUY N GIAO, NG D NGỆ Ỗ Ợ Ệ Ứ Ể Ứ Ụ
NÔNG NGHI P CÔNG NGH CAOỆ Ệ
(Ban hành kèm theo Thông t s ư ố 02/2019/TT-BKHCN ngày 02/6/2019 của B tr ng B Khoaộ ưở ộ
h c và Công ngh )ọ ệ
TT Công nghệ
1 Công ngh tr ng r ng đáp ệ ồ ừ nứg tiêu chu n qu n lý r ng b n vẩ ả ừ ề ững c a Vi t ủ ệ
Nam.
2 Công ngh tiên ti n tr ng cây lâm s n ngoài g , cây thu c.ệ ế ồ ả ỗ ố
3 Công ngh tr ng t đng và bán t đng.ệ ồ ự ộ ự ộ
4 Công ngh th y canh, khí th y canh.ệ ủ ủ
5 Công ngh tiên ti n s n xu t nông nghi p h u c .ệ ế ả ấ ệ ữ ơ
6 Công ngh t i ti t ki m n c, b sung dinh d ng có đi u khi n t đng.ệ ướ ế ệ ướ ổ ưỡ ề ể ự ộ
7 Công ngh tiên ti n ph c v quệ ế ụ ụ ản lý phòng ch ng cháy r ng.ố ừ
8 Công ngh tiên ti n làm s ch và tăng đ phì nhiêu c a đt.ệ ế ạ ộ ủ ấ
9 Công ngh tiên ti n s n xu t ch t dinh d ng cho cây tr ng.ệ ế ả ấ ấ ưỡ ồ
10 Công ngh chăm sóc cây tr ng quệ ồ y mô l n.ớ
11 Công ngh đi u khi n ra hoa, đu qu các lo i cây tr ng.ệ ề ể ậ ả ạ ồ

12 Công ngh t đng hóa quá trình thu ho ch các s n ph m nông nghi p.ệ ự ộ ạ ả ẩ ệ
13 Công ngh t đng hóa trong chăn nuôi.ệ ự ộ
14 Công ngh tiên ti n nuôi tr ng th y s n xa b .ệ ế ồ ủ ả ờ
15 Công ngh nuôi tr ng th y s n s d ng h th ng tu n hoàn ti t ki m n c.ệ ồ ủ ả ử ụ ệ ố ầ ế ệ ướ
16 Công ngh nuôi tr ng sinh thái th y s n.ệ ồ ủ ả
17 Công ngh ki m soát, x lý môi tr ng nuôi tr ng th y s n thâm canh, siêu ệ ể ử ườ ồ ủ ả
thâm canh.
18 Công ngh tiên ti n trong ch n t o, nhân gi ng cây tr ng, v t nuôi, th y h i ệ ế ọ ạ ố ồ ậ ủ ả
s n năng su t cao, ch t l ng t t, có s c ch ng ch u sinh v t gây h i và thích ả ấ ấ ượ ố ứ ố ị ậ ạ
ng v i bi n đi khí h u.ứ ớ ế ổ ậ
19 Công ngh s n xu t b u m cây gi ng bệ ả ấ ầ ươ ố ằng v t li u t h y an toàn v i môi ậ ệ ự ủ ớ
tr ng.ườ
20 Công ngh s n xu t gi ng, nuôi cá ng đi d ng, tôm hùm, san hô.ệ ả ấ ố ừ ạ ươ
21 Công ngh s n xu t gi ng tôm sú, tôm th chân tr ng s ch b nh.ệ ả ấ ố ẻ ắ ạ ệ
22 Công ngh s n xu t gi ng cá Tra s ch b nh.ệ ả ấ ố ạ ệ
23 Công ngh s n xu t gi ng các loài cây tr ng, v t nuôi, th y s n đc s n, quệ ả ấ ố ồ ậ ủ ả ặ ả ý
hi m.ế
24 Công ngh b o qu n l nh tr ng, tinh trùng, h p t đng v t.ệ ả ả ạ ứ ợ ử ộ ậ
25 Công ngh tiên ti n nhân gi ng cây tr ng, v t nuôi, th y sệ ế ố ồ ậ ủ ản.
26 Công ngh tiên ti n d báo ng tr ng h i s n.ệ ế ự ư ườ ả ả
27 Công ngh khai thác cá ng b ng l i vây đuôi.ệ ừ ằ ướ
28 Công ngh tiên ti n khai thác h i s n vùng bi n sâu xa b .ệ ế ả ả ể ờ
29 Công ngh s n xu t và tinh ch mu i quy mô công nghi p.ệ ả ấ ế ố ệ
30 Công ngh tiên ti n s n xu t th c ăn ph c v chăn nuôi và nuôi tr ng th y s n ệ ế ả ấ ứ ụ ụ ồ ủ ả
s d ng protein, enzym, vi sinh v t đm b o an toàn v sinh th c ph m.ử ụ ậ ả ả ệ ự ẩ
31 Công ngh tiên ti n ch bi n, b o qu n nguyên li u, ph gia ph c v s n xu t ệ ế ế ế ả ả ệ ụ ụ ụ ả ấ
th c ăn chăn nuôi và nuôi tr ng th y s n không s d ng ch t c m.ứ ồ ủ ả ử ụ ấ ấ
32 Công ngh s n xu t ch ph m enzym.ệ ả ấ ế ẩ
33 Công ngh s n xu t ch ph m sinh h c có ho t tính sinh h c cao, an toàn v i ệ ả ấ ế ẩ ọ ạ ọ ớ
môi tr ng.ườ
34 Công ngh tiên ti n chi t xu t các ho t ch t h u ích t nguyên li u nông, lâm, ệ ế ế ấ ạ ấ ữ ừ ệ
th y s n và d c li u.ủ ả ượ ệ
35 Công ngh tiên ti n b o qu n và ch bi n nông, lâm, th y s n và d c li u ệ ế ả ả ế ế ủ ả ượ ệ
quy mô công nghi p theo chu i giá tr .ệ ỗ ị
36 Công ngh tiên ti n ch bi n, bi n tính g và lâm s n ệ ế ế ế ế ỗ ả đáp ng tiêu chu n xu t ứ ẩ ấ
kh u.ẩ
37 Công ngh s y sinh thái nông, lâm, th y s n và d c li u.ệ ấ ủ ả ượ ệ

38 Công ngh tiên ti n phòng ch ng sinh v t h i nông, lâm, th y s n và d c li u.ệ ế ố ậ ạ ủ ả ượ ệ
39 Công ngh tiên ti n s n xu t b t gi y, b t gi y sinh h c.ệ ế ả ấ ộ ấ ộ ấ ọ
40 Công ngh sinh h c trong t y tr ng b t gi y.ệ ọ ẩ ắ ộ ấ
41 Công ngh tiên ti n s n xu t gi y không th m n c, gi y Kraft.ệ ế ả ấ ấ ấ ướ ấ
42 Công ngh tiên ti n s n xu t ván ép x p t ph ph m nông, lâm nghi p.ệ ế ả ấ ố ừ ụ ẩ ệ
43 Công ngh nuôi nhân t bào và t bào g c côn trùng ph c v s n xu t thu c ệ ế ế ố ụ ụ ả ấ ố
sinh h c b o v th c v t vi rút.ọ ả ệ ự ậ
44 Công ngh tiên ti n s n xu t thu c sinh h c b o v th c v t.ệ ế ả ấ ố ọ ả ệ ự ậ
45 Công ngh s n xu t các ch ph m sinh h c thay th kháng sinh trong chăn nuôi ệ ả ấ ế ẩ ọ ế
và th y s n.ủ ả
46 Công ngh tiên ti n s n xu t s n ph m x lý, c i t o môi tr ng trong chăn ệ ế ả ấ ả ẩ ử ả ạ ườ
nuôi và th y s n.ủ ả
47 Công ngh tiên ti n trong b o qu n hàng th công và các s n phệ ế ả ả ủ ả ẩm văn hóa,
dân t c truy n th ng.ộ ề ố
48 Công ngh ch t o thi t b x lý n c và môi tr ng quy mô nh , áp d ng cho ệ ế ạ ế ị ử ướ ườ ỏ ụ
khu v c dân c mi n núi, vùng ven bi n và vùng ng p m n.ự ư ề ể ậ ặ
49 Công ngh x lý n c bi n thành n c ng t công su t trên 2000 lít/gi .ệ ử ướ ể ướ ọ ấ ờ
50 Công ngh tiên ti n c nh báo m c đ an toàn h đp th y l i.ệ ế ả ứ ộ ồ ậ ủ ợ
51 Công ngh tiên ti n x lý ngu n n c m t, n c ng m ph c v c p n c.ệ ế ử ồ ướ ặ ướ ầ ụ ụ ấ ướ
52 Công ngh tiên ti n b o qu n th t gia súc, gia c m t i.ệ ế ả ả ị ầ ươ
53 Công ngh lên men ch bi n th t gia súc, gia c m đt tiêu chu n Vi t Nam.ệ ế ế ị ầ ạ ẩ ệ
54 Công ngh tiên ti n ch bi n b t tr ng gia c m quy mô công nghi p.ệ ế ế ế ộ ứ ầ ệ
55 Công ngh xệ ửlý, tái ch ch t th i r n sinh ho t k t hế ấ ả ắ ạ ế ợp thu h i năng l ng ồ ượ
phù h p tiêu chu n, quy chu n k thu t Vi t Nam.ợ ẩ ẩ ỹ ậ ệ
56 Công ngh thu gom, l u gi và x lý an toàn các ch t ô nhi m khó phân h y.ệ ư ữ ử ấ ễ ủ
57 Công ngh sinh h c x lý n c th i giệ ọ ử ướ ả àu h u c .ữ ơ
58 Công ngh sinh h c trong giám đnh, chệ ọ ị ẩn đoán, phòng ng a và đi u tr sinh v t ừ ề ị ậ
h i cây tr ng, v t nuôi.ạ ồ ậ
59 Công ngh s n xu t các b Kệ ả ấ ộ IT ch n đoán nhanh b nh h i cây tr ng, v t nuôi ẩ ệ ạ ồ ậ
và d l ng hóa ch t trong nông s n.ư ượ ấ ả
60 Công ngh ph c v s n xu t các s n ph m c khí ch t o, linh ki n, máy nôngệ ụ ụ ả ấ ả ẩ ơ ế ạ ệ
nghi p và s n ph m ph tr t i Quy t đnh s 176/QĐ-BCT ngày 28/01/2019 ệ ả ẩ ụ ợ ạ ế ị ố
c a B trủ ộ ưởng B Công Th ng ban hành Danh m c s n phộ ươ ụ ả ẩm c ơkhí ch ết o,ạ
linh ki n, máy nông nghi p và s n ph m ph tr ph c v phát tri n nông ệ ệ ả ẩ ụ ợ ụ ụ ể
nghi p, nông thôn đc h tr đu t .ệ ượ ỗ ợ ầ ư

