TNG CC BƯU ĐIN
------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 05/1998/TT-TCBĐ Hà Ni, ngày 29 tháng 10 năm 1998
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN LP D TOÁN CÔNG TRÌNH XÂY DNG CƠ BN THÔNG TIN BƯU ĐIN
Căn c Ngh định 12/CP ngày 11/3/1996 ca Chính ph v chc năng, nhim v, quyn hn và
cơ cu t chc b máy ca Tng cc Bưu đin.
Thc hin Ngh định 28/CP ngày 28/3/1997 ca Chính ph v đổi mi qun lý tin lương, thu
nhp trong các doanh nghip Nhà nước.
Thc hin Ngh định 42/CP ngày 16/7/1996 ca Chính ph v vic ban hành Điu l qun lý đầu
tư và xây dng và Ngh định 92/CPngày 23/8/1997 ca Chính ph v vic sa đổi b sung mt
s điu ca Điu l qun lý đầu tư và xây dng.
Căn c Thông tư s 08/1997/TT-BXD ngày 5/12/1997 ca B Xây dng v vic hướng dn điu
chnh d toán công trình xây dng cơ bn.
Căn c công văn s 190TC/TCT ngày 21/1/1998 ca B Tài chính v vic doanh thu tính thuế
đối vi công trình xây lp ngành Bưu đin.
Được s tha thun ca B Xây dng ti văn bn s 1289/BXD-VKT ngày 17 tháng 8 năm
1998 v vic: Hướng dn lp d toán công trình xây dng cơ bn thông tin Bưu đin
Để thc hin cơ chế qun lý đổi mi trong công tác đầu tư và xây dng trong ngành Bưu đin,
Tng cc Bưu đin hướng dn lp d toán công trình xây dng cơ bn thông tin Bưu đin như
sau:
I. QUI ĐỊNH CHUNG:
- Tng d toán công trình là tng chi phí cn thiết cho vic đầu tư công trình được tính toán c
th giai đon thiết kế k thut.
- Đối vi công trình có yêu cu k thut cao, có kết cu phc tp thì thc hin thiết kế 2 bước:
Thiết kế k thut và thiết kế bn v thi công thì tng d toán công trình lp theo thiết kế k thut.
- Đối vi công trình k thut đơn gin hoc đã có thiết kế mu, không phc tp được thc hin
thiết kế mt bước: Thiết kế k thut thi công thì tng d toán lp theo thiết kế k thut thi công.
II. LP D TOÁN CÔNG TRÌNH THÔNG TIN BƯU ĐIN:
Tng d toán công trình bao gm:
- Chi phí xây lp.
- Chi phí mua sm thiết b
- Chi phí khác
- Chi phí d phòng
(Theo hướng dn chi tiết ph lc s 1)
1/ Chi phí xây lp:
1-1/ Chi phí trc tiếp:
Chi phí trc tiếp bao gm: Chi phí vt liu, chi phí nhân công và chi phí s dng máy thi công.
1-1.1: Chi phí vt liu:
- Chi phí vt liu căn c vào lượng vt tư s dng trong định mc d toán cho tng loi công
vic ca công trình xây lp theo thiết kế k thut nhân vi giá vt tư (Thông báo giá ca Liên s
xây dng tài chính Vt giá địa phương) ti thi đim lp d toán.
- Chi phí hao ht vt tư được tính theo định mc hao ht trong thi công ti quyết định s
382/BXD-VKT ngày 28/3/1994 ca B Xây dng.
1-1.2: Chi phí nhân công:
Theo qui định ti Thông tư s 08/1997/TT-BXD ngày 5/12/1997 ca B Xây dng chi phí nhân
công được b sung h s điu chnh chi phí tin lương trong đơn giá xây dng cơ bn hin
hành bng 1,2 ln so vi mc tin lương ti thiu bng 144.000đ (được tính c th ti ph lc 2
ca thông tư này).
- Nếu các khon ph cp khác so vi các mc qui định trong ph lc s 2 hoc chưa có mà Nhà
nước có văn bn cho phép thc hin thì được đưa thêm vào d toán.
- Đối vi các công trình quan trng ca Nhà nước, được cơ quan thm quyn qun lý Nhà nước
cho phép áp dng các khon ph cp, chế độ chính sách riêng để tính vào đơn giá tin lương,
thì trình cơ quan có thm quyn xem xét điu chnh để áp dng.
- Đối vi mt s trường hp công trình đặc bit, không làm được ban ngày mà phi làm ban
đêm như tuyến cáp thông tin đi trong thành ph đông dân theo qui định ca Công an và S
giao thông địa phương thì cũng được tính vào chi phí nhân công ph cp làm ca đêm, như qui
định hin hành
- Đối vi ph cp làm thêm gi, ph cp làm ca đêm, thc hin theo Ngh định s 195/CP ngày
31/12/1994 ca Chính ph và các văn bn khác ca B Lao động- Thương binh và xã hi,
không tính khon ph cp này trong đơn giá tin lương.
1-1.3: Chi phí s dng máy thi công:
Chi phí máy thi công trong đơn giá xây dng cơ bn được điu chnh theo h s bng 1,15 ln,
không áp dng h s điu chnh trên cho giá ca máy ban hành riêng mà không có trong bng giá
theo quyết định s 57/BXD-VKT ngày 31/3/1994 ca B Xây dng.
1-2/ Chi phí chung:
Chi phí chung bao gm các loi sau:
- Chi phí hành chính: Là toàn b nhng khon chi cn thiết nhm đảm bo cho vic t chc b
máy qun lý và ch đạo xây dng.
- Chi phí phc v công nhân: Là nhng khon chi phí phc v cho công nhân trc tiếp xây lp
mà không tính vào chi phí nhân công trong đơn giá, chi phí bo him xã hi, trích np kinh phí
công đoàn....
- Chi phí phc v thi công: Là nhng khon chi cn thiết để phc v cho quá trình thi công xây
lp, chi phí an toàn, bo h lao động, công c lao động, chi phí dn dp bàn giao công trình.
Khi lp d toán xây lp công trình xây dng thông tin Bưu đin đưc tính chi phí chung bng
70% so vi chi phí nhân công, riêng mt s trường hp c th đưc tính như sau:
1-2.1: Lp đặt ct anten được tính bng 63,5%.
1-2.2: Xây dng các công trình nhà dân dng, nhà bưu cc, nhà trm thông tin, móng tr anten
t đứng min đồng bng tính bng 55%.
1-3/ Thuế và lãi:
Thuế và lãi được tính bng t l phn trăm (%) so vi chi phí trc tiếp và chi phí chung là 9%.
- Không tính thuế, lãi đối vi giá tr thiết b và cáp thông tin (theo văn bn s 190TC/TCT ngày
21/1/1998 ca B Tài chính v vic doanh thu tính thuế đối vi công trình xây lp ngành Bưu
đin)
2/ Chi phí mua sm thiết b
- Chi phí mua sm thiết b và các trang thiết b khác ca công trình.
- Chi phí vn chuyn, bo qun, bo dưỡng thiết b ti hin trường
- Bo him thiết b (nếu có)
3/ Chi phí khác:
3-1/ Chi phí nhà tm:
- Chi phí nhà tm cho công nhân được lp d toán ti đa bng 2% chi phí xây lp công trình và
trình cp có thm quyn quyết định.
3-2/ Giá thiết kế công trình thông tin bưu đin ch ban hành chế độ tin lương mi, hin nay
vn áp dng theo văn bn 95/BXD-VKT ngày 11/4/1989 ca B Xây dng được điu chnh theo
h s k= 4,56 ln.
3-3/ Giá kho sát các công trình thông tin Bưu đin: Trong khi ch tính theo chế độ tin lương
mi, tm thi áp dng theo các văn bn đã ban hành.
3-4/ Chi phí bo him công trình:
Chi phí bo him công trình theo quyết định s 663-TC/QĐ-TCNH ngày 24/6/1995 ca B Tài
chính hướng dn bo him công trình xây dng.
4/ Chi phí d phòng:
Chi phí d phòng được tính bng 5% so vi tng các khon chi phí công trình, để d phòng do
yếu t thay đổi khi lượng và trượt giá.
Chi phí d phòng ch dùng để d tr vn, không dùng để thanh toán. Khi phát sinh chi phí bên A
phi thuyết minh gii trình c th và phi lp d toán có s thng nht gia A và B và cơ quan
thiết kế, để trình cp có thm quyn xem xét gii quyết.
III. T CHC THC HIN
- Thông tư này được áp dng t 01 tháng 7 năm 1998.
- Nhng trường hp sau không được điu chnh giá tr d toán xây lp:
+ Các công trình đã duyt xong quyết toán.
+ Nhng d án đầu tư đã được thc hin phương thc đấu thu "hp đồng trn gói" đã được
cơ quan quyết định đầu tư phê duyt kết qu đấu thu.
Các văn bn trước đây trái vi Thông tư này đều bãi b. Trong quá trình thc hin nếu có
vướng mc các đơn v phn nh v Tng cc Bưu đin (18 Nguyn Du, Hà Ni) để kp thi xem
xét điu chnh cho phù hp.
Nơi nhn:
- B Xây dng
- B Kế hoch và Đầu tư
- B Tài chính
- Ngân hàng Nhà nước VN
- Tng công ty BC-VT VN
- CTy CPDVBCVT Sài gòn
- CtyĐTVTQuân đội
- Các Cc, V, Ban, Đơn vi trc thuc Tng cc
- Lưu KTKH, VT
KT. TNG CC TRƯỞNG
TNG CC BƯU ĐIN
PHÓ TNG CC TRƯỞNG
Nguyn Huy Lun
PH LC S 1
HƯỚNG DN CÁCH TÍNH CHI TIT LP D TOÁN CÔNG TRÌNH THÔNG TIN BƯU ĐIN
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/1998/TT-TCBĐ ngày 29 tháng 10 năm 1998 ca Tng cc
Bưu đin)
TT Khon mc chi phí
hiu
Cách tính toán Theo văn bn
1 2 3 4 5
Tng d toán công trình
bao gm:
- Chi phí xây lp
- Chi phí mua sm thiết b
- Chi phí khác
- Chi phí d phòng
GTDT
GXL
GTB
GK
GDP
GTDT = GXL+ GTB+
GK+GDP
Theo Thông tư s 23/BXD-
VKT 15/12/1994 ca B
XD
1 Giá tr d toán xây lp
gm:
- Chi phí trc tiếp
GXL
T
- Chi phí chung
- Thuế và lãi
C
TL
1.1 Chi phí trc tiếp
+ Chi phí vt liu
+ Chi phí nhân công
+ Chi phí máy thi công
- Chi phí vt liu
T
VL
NC
M
VL
T = VL+ NC+ M
Căn c vào lượng mc vt
tư s dng trong định mc
d toán cho tng công
vic nhân vi giá mua vt
tư ti các địa phương.
VL1 = Slg x Đg
Theo thông báo giá ca
tng địa phương (Liên s
xây dng- tài chính - vt
giá).
- Chi phí nhân công
- Máy thi công
VL
NC
M
VL1: là giá mua vt tư ti
địa phuơng
Slg: Là s lượng vt tư
theo định mc
Đg: đơn giá vt tư
VL = VL1 + Cvc
Cvc: Là cước vn chuyn,
bc xếp
H s biu th quan h chi
phí nhân công trong đơn
giá so vi tin lương ti
thiu ca nhóm lương n:
Theo bng ph lc s 2
(đã hướng dn cách tính
chi tiết)
Bng tính sn ca máy tng
loi theo quyết định s
57/BXd-VKT ngày
31/3/1994 ca B Xây
dng được điu chnh theo
h s 1,15 ln.
Cước vn chuyn bc xếp
theo quyết định 36/VGCP-
CNTDV ngày 8/5/1997 ca
Ban Vt giá Chính ph
Cước vn chuyn bc xếp
Cvc ch áp dng vi V/L
không có trong thông báo
giá hoc ngoài khu vc
thông báo giá
Theo Thông tư 08/BXD-
VKT ngày 5/12/1997 ca
B Xây dng.
Theo quyết định s
57/BXD-VKT ngày
31/3/1994 ca B Xây
dng
1.2 Chi phí chung
- Lp đặt tng đài đin
thoi
C
C1
- Chi phí chung được tính
bng t l (%) so vi chi
phí nhân công, cho tng
loi công trình (hng mc
công trình)
C1= Nc1 x (%)
Ví d: C1 = Nc1 x 70%
Nc1: chi phí nhân công ca
lp đặt tng đài đin thoi
70%: chi phí chung tính t
l theo qui định
Ví d: C2 = Nc2 x 63,5%
- Theo văn bn d tho
Theo văn bn d tho
- Lp dng ct anten
C2
Nc2: chi phí nhân công ca
lp dng ct anten.
63,5%: Chi phí chung tính
t l theo qui định
Theo văn bn d tho
1.3 Thuế và lãi TL Được xác định bng t l
(%) so vi giá thành xây
lp (chi phí trc tiếp và chi
phí chung) là 9%
TL= (T+ C) x 9%
Thông tư s 08/BXD-VKT
ngày 5/12/1997 ca B
Xây dng và công văn s
190/TC-TCT ngày
21/1/1998 ca B Tài
chính
2 Chi phí mua sm thiết b GTB GTB = GTB1+ GTB2+
GTB3+ GTB4+ GTB5
Theo công văn s
1295/KH-NT ngày
29/5/1992 ca TCTy bưu
chính vin thông VN v phí
lưu thông nhp khu
2.1 Thiết b cn mua
(Bao gm thiết b nhp
khu hoc mua trong
nước)
- Chi phí nhp khu
- Các mc theo qui định
GTB1Phí này bao gm: Phí giao
dch vi nước ngoài và
trong nước, các mc phí
thanh toán vi ngân hàng
và trách nhim ca đơn v
trc tiếp nhp khu cho
đến khi kết thúc hp đồng
được hưởng như sau:
- Dưới 1 triu USD là 0,5%
- Trên 1 triu đến 3 triu
USD là 0,4%
- Trên 3 triu đến 10 triu
USD là 0,3%
- Trên 10 triu USD là
0,2% giá tr ca hp đồng
- Đối vi ngun vn ca
các đơn v VNPT u thác
nhp khu: t
100.000USD tr lên được
hưởng phí 1% giá tr hp
đồng đến CIF.
- Dưới 100.000USD được
hưởng 1,5% (mt hàng
đơn gin), 3% (mt hàng
phc tp)
2.2 Chi phí vn chuyn thiết b GTBB2
2.3 Thuế các loi (nếu có) GTB3
2.4 Bo him thiết b (nếu có) GTB4
2.5 Các chi phí khác (nếu có) GTB5
3
3.1
Chi phí khác
Giai đon chun b đầu tư
Gk
Gk1
Gk= Gk1+ Gk2+ Gk3+ Gk4
- Chi phí cho công tác điu
tra, kho sát thu thp s
liu.... phc v vic lp báo
cáo tin kh thi và kh thi
đối vi các nhóm A và
- Theo 501/BXD-VKT ca
B Xây dng (theo t l qui
định)