
B NÔNG NGHI PỘ Ệ
VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN ỂC NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
S : ố 15/2013/TT-BNNPTNT Hà N i, ngày 26 tháng 02 năm 2013ộ
THÔNG T Ư
Quy đ nh th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh s 02/2010/NĐ-CPị ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố
ngày 08 tháng 01 năm 2010 c a Chính ph v khuy n nông ủ ủ ề ế
Căn c Ngh đ nh s 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 c aứ ị ị ố ủ
Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c aủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và Ngh đ nh s 75/2009/NĐ-CPộ ệ ể ị ị ố
ngày 10 tháng 9 năm 2009 c a Chính ph v s a đ i Đi u 3 Ngh đ nh sủ ủ ề ử ổ ề ị ị ố
01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008;
Căn c Ngh đ nh s 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 c aứ ị ị ố ủ
Chính ph v Khuy n nông;ủ ề ế
Căn c Thông t liên t ch s 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 thángứ ư ị ố
11 năm 2010 c a Liên B Tài chính, Nông nghi p và Phát tri n nông thônủ ộ ệ ể
h ng d n ch đ qu n lý, s d ng kinh phí ngân sách nhà n c c p đ i v iướ ẫ ế ộ ả ử ụ ướ ấ ố ớ
ho t đ ng khuy n nông;ạ ộ ế
Theo đ ngh c a V tr ng V Khoa h c, Công ngh và Môi tr ng,ề ị ủ ụ ưở ụ ọ ệ ườ
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Thông tộ ệ ể ư quy đ nhị
th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh s 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố
năm 2010 c a Chính ph v khuy n nông, nh sau:ủ ủ ề ế ư
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi và đ i t ng áp d ngề ạ ố ượ ụ
1. Thông t này quy đ nh v n i dung, ph ng th c ho t đ ng khuy nư ị ề ộ ươ ứ ạ ộ ế
nông; qu n lý các ch ng trình, d án t ngu n kinh phí khuy n nông Trungả ươ ự ừ ồ ế
ng do B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn qu n lý. ươ ộ ệ ể ả

2. Thông t này áp d ng đ i v i các t ch c, cá nhân liên quan đ nư ụ ố ớ ổ ứ ế
vi c th c hi n các ho t đ ng khuy n nông Trung ng trên ph m vi toànệ ự ệ ạ ộ ế ươ ạ
qu c.ố
3. Căn c n i dung c a Thông t này, các t nh, thành ph tr c thu cứ ộ ủ ư ỉ ố ự ộ
Trung ng nghiên c u, áp d ng đ i v i các ho t đ ng khuy n nông đ aươ ứ ụ ố ớ ạ ộ ế ị
ph ng.ươ
Đi u 2. Gi i thích t ng ề ả ừ ữ
Trong Thông t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ư ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Ch ng trình khuy n nông Trung ng tr ng đi mươ ế ươ ọ ể là t p h p cácậ ợ
nhi m v dài h n, d án khuy n nông liên quan đ n các lĩnh v c nôngệ ụ ạ ự ế ế ự
nghi p và phát tri n nông thôn, phù h p v i m c tiêu, nhi m v , chi n l cệ ể ợ ớ ụ ệ ụ ế ượ
phát tri n dài h n c a B , ngành. Th i gian th c hi n ch ng trình khuy nể ạ ủ ộ ờ ự ệ ươ ế
nông tr ng đi m ít nh t là 5 nămọ ể ấ .
2. D án khuy n nông Trung ngự ế ươ là m t s nhi m v c th thu cộ ố ệ ụ ụ ể ộ
ch ng trình khuy n nông tr ng đi m, d án đ c l p, v i các m c tiêu rõươ ế ọ ể ự ộ ậ ớ ụ
ràng đ c th c hi n quy mô vùng, mi n và Qu c gia, c th t 3 t nh,ượ ự ệ ở ề ố ụ ể ừ ỉ
thành ph tr lên. Th i gian th c hi n d án t 1 đ n 3 năm.ố ở ờ ự ệ ự ừ ế
3. Nhi m v khuy n nông th ng xuyênệ ụ ế ườ là nhi m v khuy n nông cệ ụ ế ụ
th th c hi n th ng xuyên hàng năm.ể ự ệ ườ
4. Mô hình trình di nễ là m t n i dung c a d án khuy n nông đ cộ ộ ủ ự ế ượ
th c hi n nh m áp d ng các ti n b khoa h c công ngh ho c ti n b vự ệ ằ ụ ế ộ ọ ệ ặ ế ộ ề
qu n lý có quy mô phù h p đ làm m u nhân ra di n r ng.ả ợ ể ẫ ệ ộ
5. Đi m trình di nể ễ là c th hoá c a mô hình trình di n m t đ a đi mụ ể ủ ễ ở ộ ị ể
t p trung v i quy mô nh t đ nh.ậ ớ ấ ị
6. T ch c ch trì ổ ứ ủ là t ch c đ c B Nông nghi p và Phát tri n nôngổ ứ ượ ộ ệ ể
thôn giao tr c ti p th c hi n ho c ký h p đ ng v i các đ n v đ tri n khaiự ế ự ệ ặ ợ ồ ớ ơ ị ể ể
th c hi nự ệ d án khuy n nông.ự ế
7. Cá nhân ch nhi mủ ệ là ng i tr c ti p t ch c th c hi n d ánườ ự ế ổ ứ ự ệ ự
khuy n nông. Cá nhân ch nhi m là ng i thu c T ch c ch trì và m i cáế ủ ệ ườ ộ ổ ứ ủ ỗ
nhân ch đ c ch nhi m không quá 2 d án khuy n nông Trung ng t iỉ ượ ủ ệ ự ế ươ ạ
m t th i đi m.ộ ờ ể
8. H i đ ng t v nộ ồ ư ấ là H i đ ng do B tr ng B Nông nghi p và Phátộ ồ ộ ưở ộ ệ
tri n nông thôn thành l p, có nhi m v t v n cho B tr ng xác đ nh danhể ậ ệ ụ ư ấ ộ ưở ị
m c ch ng trình, d án khuy n nông; tuy n ch n, xét ch n t ch c ch trì,ụ ươ ự ế ể ọ ọ ổ ứ ủ
cá nhân ch nhi m d án khuy n nông và nghi m thu k t qu th c hi n d ánủ ệ ự ế ệ ế ả ự ệ ự
khuy n nông. ế
9. Di n đàn khuy n nông @ Nông nghi pễ ế ệ là s ki n khuy n nông đ cự ệ ế ượ
t ch c đ t p h p các nhà qu n lý, nhà khoa h c, doanh nghi p và nông dân,ổ ứ ể ậ ợ ả ọ ệ
2

ng i s n xu t đ cùng trao đ i thông tin, chia s kinh nghi m, t v n, gi iườ ả ấ ể ổ ẻ ệ ư ấ ả
đáp th c m c đ giúp nông dân, ng i s n xu t gi i quy t các khó khăn,ắ ắ ể ườ ả ấ ả ế
v ng m c trong quá trình s n xu t, kinh doanh.ướ ắ ả ấ
10. H i thi khuy n nôngộ ế là s ki n khuy n nông đ c t ch c theoự ệ ế ượ ổ ứ
hình th c thi đ tuyên truy n các ti n b k thu t và s n ph m nông nghi pứ ể ề ế ộ ỹ ậ ả ẩ ệ
trong ho t đ ng khuy n nông.ạ ộ ế
11. H i ch nông nghi pộ ợ ệ là s ki n khuy n nông đ c t ch c đự ệ ế ượ ổ ứ ể
qu ng bá và xúc ti n th ng m i nông nghi p trên c s gi i thi u, tr ngả ế ươ ạ ệ ơ ở ớ ệ ư
bày các lo i gi ng v t nuôi, cây tr ng, v t t , thi t b , máy, công ngh ph cạ ố ậ ồ ậ ư ế ị ệ ụ
v s n xu t nông nghi p, các s n ph m nông nghi p; t o đi u ki n k t n iụ ả ấ ệ ả ẩ ệ ạ ề ệ ế ố
gi a ng i s n xu t v i th tr ng.ữ ườ ả ấ ớ ị ườ
12. T a đàm khuy n nông trên truy n thanh, truy n hìnhọ ế ề ề là s ki nự ệ
khuy n nông đ c t ch c đ các nhà qu n lý, nhà khoa h c, doanh nghi p,ế ượ ổ ứ ể ả ọ ệ
nông dân s n xu t gi i ti n hành trao đ i kinh nghi m, t v n, gi i đáp cácả ấ ỏ ế ổ ệ ư ấ ả
th c m c c a nông dân, ng i s n xu t tr c tuy n trên truy n thanh, truy nắ ắ ủ ườ ả ấ ự ế ề ề
hình.
Ch ng IIươ
N I DUNG VÀ PH NG TH C HO T Đ NG KHUY N NÔNGỘ ƯƠ Ứ Ạ Ộ Ế
Đi u 3. B i d ng, t p hu n và đào t oề ồ ưỡ ậ ấ ạ
1. Đ i t ng ố ượ
a) Ng i s n xu t theo quy đ nh t i đi m a kho n 2 Đi u 1 Ngh đ nhườ ả ấ ị ạ ể ả ề ị ị
02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 c a Chính ph , ch a tham gia ch ng trìnhủ ủ ư ươ
đào t o d y ngh do Nhà n c h tr ;ạ ạ ề ướ ỗ ợ
b) Ng i ho t đ ng khuy n nông theo quy đ nh t i đi m c kho n 2ườ ạ ộ ế ị ạ ể ả
Đi u 1 Ngh đ nh 02/2010/NĐ-CPề ị ị ngày 08/01/2010 c a Chính ph .ủ ủ
2. Hình th c ứ
a) Thông qua mô hình trình di n;ễ
b) T ch c các l p h c ng n h n g n lý thuy t v i th c hành;ổ ứ ớ ọ ắ ạ ắ ế ớ ự
c) Thông qua các ph ng ti n truy n thông: báo, đài, t r i, tài li uươ ệ ề ờ ơ ệ
(sách, đĩa CD-DVD);
d) Qua ch ng trình đào t o t xa trên kênh truy n thanh, truy n hình,ươ ạ ừ ề ề
xây d ng kênh truy n hình dành riêng cho nông nghi p, nông dân, nông thôn;ự ề ệ
u tiên là đào t o nông dân trên truy n hình;ư ạ ề
đ) Qua trang thông tin đi n t khuy n nông trên internet;ệ ử ế
e) T ch c kh o sát, h c t p trong và ngoài n c.ổ ứ ả ọ ậ ướ
3. M c h trứ ỗ ợ
3

a) Đ i v i h c viên: m c h tr theo các quy đ nh hi n hành c a Nhàố ớ ọ ứ ỗ ợ ị ệ ủ
n c;ướ
b) Đ i v i gi ng viên, h ng d n viên th c hành: theo h ng d n t iố ớ ả ướ ẫ ự ướ ẫ ạ
đi m 1.3 m c c kho n 1 Đi u 5 c a Thông t liên t ch s 183/2010/TTLT-ể ụ ả ề ủ ư ị ố
BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 c a liên B Tài chính, Nông nghi p vàủ ộ ệ
Phát tri n nông thôn h ng d n ch đ qu n lý, s d ng kinh phí ngân sáchể ướ ẫ ế ộ ả ử ụ
nhà n c c p đ i v i ho t đ ng khuy n nông.ướ ấ ố ớ ạ ộ ế
4. C p gi y ch ng nh nấ ấ ứ ậ
H c viên tham gia các l p t 05 (năm) ngày tr lên và đ t yêu c uọ ớ ừ ở ạ ầ
đ c C quan t ch c l p h c c p gi y ch ng nh n.ượ ơ ổ ứ ớ ọ ấ ấ ứ ậ
Đi u 4. Thông tin tuyên truy nề ề
1. Thông tin đ i chúngạ
a) Xây d ng kênh, ch ng trình, chuyên m c, trang tin khuy n nôngự ươ ụ ế
trên báo, đài truy n hình, đài phát thanh Trung ng và đ a ph ng; ề ươ ị ươ
b) Trang thông tin đi n t , th vi n, h p th đi n t khuy n nông.ệ ử ư ệ ộ ư ệ ử ế
2. Xu t b n các n ph m khuy n nôngấ ả ấ ẩ ế
T p chí khuy n nông, t tin, t r i, tranh nh, áp phích, băng, đĩa, sạ ế ờ ờ ơ ả ổ
tay, sách k thu t, danh b đ a ch khuy n nông ph c v nhu c u c a t ngỹ ậ ạ ị ỉ ế ụ ụ ầ ủ ừ
nhóm đ i t ng h nông dân và ng i ho t đ ng khuy n nông.ố ượ ộ ườ ạ ộ ế
3. T ch c các s ki n khuy n nôngổ ứ ự ệ ế
T ch c các ho t đ ng thông tin tuyên truy n khuy n nông thông quaổ ứ ạ ộ ề ế
các hình th c t ch c s ki n nh : H i thi khuy n nông; H i ch nôngứ ổ ứ ự ệ ư ộ ế ộ ợ
nghi p; Di n đàn khuy n nông @ Nông nghi p; T a đàm khuy n nông trênệ ễ ế ệ ọ ế
truy n thanh, truy n hình.ề ề
4. Đ nh m c chi cho ho t đ ng thông tin tuyên truy n khuy n nôngị ứ ạ ộ ề ế
theo các quy đ nh hi n hành c a nhà n c.ị ệ ủ ướ
Đi u 5. Trình di n và nhân r ng mô hìnhề ễ ộ
1. N i dung trình di n và nhân r ng mô hình ộ ễ ộ
a) Xây d ng các mô hình trình di n v ti n b khoa h c và công nghự ễ ề ế ộ ọ ệ
phù h p v i t ng đ a ph ng, nhu c u c a ng i s n xu t và đ nh h ngợ ớ ừ ị ươ ầ ủ ườ ả ấ ị ướ
c a ngành, các mô hình th c hành s n xu t t t g n v i tiêu th s n ph m;ủ ự ả ấ ố ắ ớ ụ ả ẩ
b) Xây d ng các mô hình ng d ng công ngh cao trong nông nghi p;ự ứ ụ ệ ệ
c) Xây d ng mô hình t ch c, qu n lý s n xu t, kinh doanh nôngự ổ ứ ả ả ấ
nghi p hi u qu và b n v ng;ệ ệ ả ề ữ
d) Chuy n giao k t qu khoa h c và công ngh t các mô hình trìnhể ế ả ọ ệ ừ
di n, đi n hình s n xu t tiên ti n ra di n r ng.ễ ể ả ấ ế ệ ộ
4

2. Mô hình và s đi m trình di nố ể ễ
a) M i t nh, thành ph tr c thu c Trung ng th c hi n không quá 01ỗ ỉ ố ự ộ ươ ự ệ
(m t) mô hình/năm trong ph m vi d án; m t mô hình có không quá 5 đi mộ ạ ự ộ ể
trình di n tr tr ng h p đ i v i m t s mô hình đ c thù: mô hình khai thácễ ừ ườ ợ ố ớ ộ ố ặ
thu s n, mô hình ng d ng công ngh cao trong nông nghi p, mô hình s nỷ ả ứ ụ ệ ệ ả
xu t h t lai;ấ ạ
b) M i đi m trình di n th c hi n t i đa 2 l n đ i v i chu kỳ mô hình 6ỗ ể ễ ự ệ ố ầ ố ớ
tháng tr xu ng; 01 l n đ i v i chu kỳ mô hình trên 6 tháng, nh ng t i đaở ố ầ ố ớ ư ố
không quá th i gian th c hi n d án; ờ ự ệ ự
c) Mô hình trình di n ng d ng máy móc, thi t b đ c th c hi n t iễ ứ ụ ế ị ượ ự ệ ố
đa 3 mô hình/năm t i m i t nh, thành ph .ạ ỗ ỉ ố
3. M c h tr cho mô hình trình di n và h tham gia mô hìnhứ ỗ ợ ễ ộ
a) Mô hình trình di n cây tr ng hàng năm đ c h tr chi phí muaễ ồ ượ ỗ ợ
gi ng và các v t t thi t y u theo quy đ nh v i m c h tr t i đa 400 tri uố ậ ư ế ế ị ớ ứ ỗ ợ ố ệ
đ ng/mô hình/năm và 30 tri u đ ng/h ;ồ ệ ồ ộ
b) Mô hình trình di n cây công nghi p dài ngày, cây ăn qu và cây lâmễ ệ ả
nghi p đ c h tr chi phí mua gi ng và các v t t thi t y u theo quy đ nhệ ượ ỗ ợ ố ậ ư ế ế ị
v i m c h tr t i đa 600 tri u đ ng/mô hình/năm và 50 tri u đ ng/h ;ớ ứ ỗ ợ ố ệ ồ ệ ồ ộ
c) Mô hình trình di n chăn nuôi đ c h tr chi phí mua gi ng và cácễ ượ ỗ ợ ố
v t t thi t y u theo quy đ nh v i m c h tr t i đa 700 tri u đ ng/môậ ư ế ế ị ớ ứ ỗ ợ ố ệ ồ
hình/năm và 50 tri u đ ng/h ;ệ ồ ộ
d) Mô hình trình di n nuôi tr ng thu s n đ c h tr chi phí muaễ ồ ỷ ả ượ ỗ ợ
gi ng và các v t t thi t y u theo quy đ nh v i m c h tr t i đa 800 tri uố ậ ư ế ế ị ớ ứ ỗ ợ ố ệ
đ ng/mô hình/năm và 100 tri u đ ng/h ;ồ ệ ồ ộ
đ) Mô hình trình di n v các lĩnh v c khác đ c h tr theo quy đ nhễ ề ự ượ ỗ ợ ị
t i đi m 3.2 kho n 3 Đi u 5 c a Thông t liên t ch s 183/2010/TTLT-BTC-ạ ể ả ề ủ ư ị ố
BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 c a liên B Tài chính, Nông nghi p và Phátủ ộ ệ
tri n nông thôn;ể
e) Đ i v i mô hình trình di n có tính đ c thù, m c h tr c th s doố ớ ễ ặ ứ ỗ ợ ụ ể ẽ
B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn quy t đ nh theo t ng dộ ưở ộ ệ ể ế ị ừ ự
án.
Ch ng IIIươ
XÂY D NG, TH M Đ NH VÀ PHÊ DUY TỰ Ẩ Ị Ệ
CH NG TRÌNH, D ÁN KHUY N NÔNG TRUNG NGƯƠ Ự Ế ƯƠ
Đi u ề6. Xây d ng, phê duy t Danh m c ch ng trình khuy n nôngự ệ ụ ươ ế
Trung ng tr ng đi mươ ọ ể
5

