6. Th tc cp li giy phép s dng thiết b X-quang chẩn đoán trong y tế
Trình t
thc hin: - T chc, cá nhân có nhu cu cp li giy phép s
dng thiết b X-quang chn đoán trong Y tế np h
sơ tại b phận Văn thư của S Khoa hc và Công
ngh.
- T chc, cá nhân np l phí ti b phận Văn t
(nếu np hsơ trực tiếp); Nếu gi h sơ qua
đường bưu điện chuyn khon ti tài khon ca S
Khoa hc và Công ngh ti Kho bạc nhà nước tnh
Lào Cai. S tài khon: 943 02 00 000 10
- B phận Văn thư tiếp nhn vào s văn bản đến
chuyn hsơ trình lãnh đạo phân công công
việc đến phòng Qun lý chuyên ngành.
- Phòng Qun chuyên ngành xem xét hsơ,
thẩm định tham mưu trình lãnh đạo S
Quyết đnh cp li giấy đăng ký, giấy phép (Đối
với trường hợp đủ điu kiện). Trường hp không
đủ điều kin cp li giấy đăng ký, giy phép thì tr
li bằng văn bản và nêu rõ do.
- Chuyn kết qu cho b phận văn thư vào sổ n
bản đi và tr kết qu cho t chc, cá nhân.
Sửa đổi, b sung:
- Phòng Qun chuyên ngành xem xét hsơ,
thẩm định tham mưu trình lãnh đạo S giy
phép (Đối với trường hợp đủ điều kin). Trường
hp không đủ điều kin cp li giấy đăng ký, giấy
phép thì tr li bằng văn bn và nêu rõ do.
Căn cứ ti khon 3, 4
điều 28 Thông tư
08/2010/TT-BKHCN
ngày 22/7/2010 ca
B Khoa hc và Công
nghệ trong đó S
Khoa hc và Công
nghệ không được cp
giấy đăng ký và
không ban hành quyết
đnh
Cách thc
thc hin: Trc tiếp gi H sơ hoặc qua bưu đin đến Phòng
Qun Chuyên ngành - S Khoa hc và Công
ngh
Sửa đổi, b sung:
Thay “Phòng Qun lý Chuyên ngành” bằng “Văn
thư”
Để đúng với mc
Trình t thc hin
Thành
phn, s
lượng h
a) Thành phn h sơ, bao gồm:
* Trường hp t chức, cá nhân được đề ngh cp
sơ: li giy phép khi b mt hsơ gồm:
1) Đơn đề ngh cp li giy phép theo mu 08-
II/ATBXHN quy đnh ti Ph lc II ban hành kèm
theo Thông tư 08;
2) Xác nhn của cơ quan công an về vic khai báo
mt giy phép và giy biên nhn của cơ quan báo,
đài về vic nhận đăng thông báo mất giy phép khi
đề ngh cp li giy phép do b mt;
* Trường hp t chức, cá nhân được đề ngh cp
li giy phép khi b rách, nát hsơ gồm
a) Đơn đề ngh cp li giy phép theo mu 08-
II/ATBXHN quy đnh ti Ph lc II ban hành kèm
theo Thông tư 08;
b) Bn gc giy phép khi đ ngh cp li giy phép
do b rách, nát.
b) Số lưng hsơ: 02 (bộ)
Sửa đổi, b sung:
Thay 02 (b) bng 01 (b)
Căn cứ ti khon 2
điều 28 Thông tư
08/2010/TT-BKHCN
ngày 22/7/2010 ca
B Khoa hc và Công
ngh
Thi hn
gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ hồ sơ hợp l
Đối tưng
thc hin
th tc
hành
chính:
T chc
Cá nhân
Cơ quan
thc hin
th tc
hành
chính:
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Khoa
hc và Công ngh.
b) Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Phòng Qun
chuyên ngành - S Khoa hc vàng ngh Lào
Cai
Kết qu
thc hin
th tc
hành
chính:
Giy pp
Phí, l phí: L phí cp li giy phép s dng máy X-Q trong y
tế, mức thu: 100.000đ/ 01 giy phép
Tên mu
đơn, mẫu
t khai:
Đơn đề ngh cp li giy phép theo mu 08-
II/ATBXHN (quy đnh ti Ph lc II ban hành
kèm theo Thông tư 08/2010/TT-BKHCN ngày
22/7/2010 ca B Khoa hc và Công ngh)
Yêu cu,
điều kin
thc hin
th tc
hành
chính:
1: Trường hp mt giy phép, t chc, cá nhân
phi khai báo với cơ quan công an nơi mất
thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng.
Sau 30 ngày k t ngày tng báo, nếu không tìm
được giấy phép đã mt t t chức, cá nhân đề ngh
S Khoa hc vàng ngh cp li.
Căn cứ
pháp
ca th
tc hành
chính:
- Luật Năng lượng nguyên t s: 18/2008/QH12
ban hành ngày 03 tháng 06 năm 2008 ca Quc
hi.
- Nghị định s 07/2010/-CP ngày 25/1/2010
ca Chính phủ Quy đnh chi tiết và hướng dn thi
hành mt số điều ca Luật Năng lưng nguyên t;
- Thông tư số 08/2010/TT-BKHCN ngày
22/7/2010 ca B Khoa hc và Công nghệ Hướng
dn v vic khai báo, cp giy phép tiến hành công
vic bc x và cp chng ch nhân viên bc x;
- Thông tư số 76/2010/TT-BTC ngày 17/5/2010
ca B Tài chính v việc quy đnh mc thu, chế độ
thu, np, qun lý và s dng phí, l phí trong lĩnh
vực năng lưng nguyên t.
Mu 08-II/ATBXHN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………………………………..
1. Tên t chức/cá nhân đ ngh cp li giy phép tiến hànhng vic bc x:
2. Đa ch:..................................................................................................................
3. Điện thoi: ..................................................... 4. Fax:...........................................
5. E-mail:...................................................................................................................
6. Người đứng đầu t chc:
- Htên:................................................................................................................
- Chc v:...................................................................................................................
- S giy CMND / H chiếu:.......................................................................................
7. Đ ngh cp li giy phép sau:...............................................................................
- S giy phép:............................................................................................................
- Ngày cp:..................................................................................................................
- Có thi hạn đến ngày:...............................................................................................
8. Lý do đ ngh cp li:...............................................................................................
9. Các tài liu kèm theo:..............................................................................................
(1)................................................................................................................................
(2).................................................................................................................................
i cam đoan các khai báo đúng sự tht, bảo đảm chp hành nghiêm chnhc quy
đnh ca pháp lut v an toàn bc xvà các điều kin ghi trong giy phép.
….., ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ký, ghi rõ htên và đóng du)