U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H I PHÒNG
____________
S : /ĐA-UBND
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
__________________________________
H i Phòng, ngày tháng năm 2013
Đ ÁN
Xã h i hóa giáo d c - đào t o, d y ngh , y t , văn hóa, th d c - th ế
thao trên đa bàn thành ph giai đo n 2013 - 2016, đnh h ng đn năm ướ ế
2020
_______________
Ph n I
S C N THI T VÀ C S PHÁP LÝ Ơ
I- S C N THI T XÂY D NG Đ ÁN:
Th c hi n Ngh quy t s 14/2006/NQ-HĐND ngày 21/7/2006 c a H i ế
đng nhân dân thành ph v đy m nh xã h i hoá giáo d c - đào t o, y t , ế
văn hoá, th d c - th thao giai đo n 2006 - 2010, công tác xã h i hoá giáo
d c - đào t o, d y ngh , y t , văn hoá, th d c - th thao trên đa bàn thành ế
ph đã thu đc nh ng k t qu tích c c: C ượ ế ó s tham gia, h ng ng c a ưở
nhi u c quan, đn v , doanh nghi p, t ch c xã h i, các t ng l p nhân dân ơ ơ
tham gia vào quá trình xã h i hóa, huy đng đc các ngu n l c xã h i đáp ượ
ng nhu c u đa d ng, ngày càng tăng c a nhân dân ; h th ng các c s ngoài ơ
công l p b c đu phát tri n đáp ng m t ph n đáng k nhu c u c a xã h i; ướ
xu t hi n nhi u hình th c xã h i hóa v i các ph ng th c ho t đng khác ươ
nhau c khu v c công l p và ngoài công l p.
Tuy nhiên, trong quá trình th c hi n xã h i hoá v n còn nhi u khó
khăn, v ng m c và t n t i, h n ch ; đó là: Nh n th c v xã h i hóa m tướ ế
b ph n cán b , nhân dân còn ch a đy đ, t c đ xã h i hoá trong các lĩnh ư
v c còn ch m, ch a t ng x ng v i ti m năng và ch a huy đng đc t ng ư ươ ư ượ
th các ngu n l c đ phát tri n các lĩnh v c giáo d c - đào t o, d y ngh , y
t , văn hoá, th d c th thao ph c v yêu c u phát tri n kinh t - xã h i c aế ế
thành ph ; công tác ch đo, đi u hành, tri n khai th c hi n công tác xã h i
hóa m t s ngành, đn v còn lúng túng; c ch chính sách ch a đng b , ơ ơ ế ư
thi u và ch m h ng d n c th ; t tr ng cung c p d ch v c a các c sế ướ ơ
ngoài công l p trong các lĩnh v c giáo d c - đào t o, d y ngh , y t , văn hoá, ế
th d c - th thao còn th p; các c s ngoài công l p ch a nhi u, quy mô còn ơ ư
nh bé, c s v t ch t còn đn s , đi ngũ cán b còn thi u và y u, ch t ơ ơ ơ ế ế
l ng và hi u qu ho t đng ch a cao; còn có lĩnh v c không khai thác h tượ ư ế
công su t c s v t ch t đã đu t ; m c đ phát tri n xã h i hoá còn th p ơ ư
khu v c ngo i thành và vùng xa, vùng khó khăn.
1
D th o
Nhu c u c a xã h i v giáo d c - đào t o, d y ngh , y t , văn hoá, th ế
d c - th thao ngày càng cao, trong khi kh năng đáp ng c a ngân sách Nhà
n c có h n,ướ ch có th đáp ng đc các nhu c u c b n, vì v y ti p t c ượ ơ ế
đy m nh vi c huy đng toàn xã h i tham gia vào cung c p và nâng cao ch t
l ng d ch v trong các lĩnh v c giáo d c - đào t o, d y ngh , y t , văn hoá,ượ ế
th d c - th thao là yêu c u khách quan t th c ti n.
Th c t đó, đòi h i ph i ti p t c xây d ng, b sung, hoàn thi n và ế ế
tri n khai các nhi m v , gi i pháp, c ch , chính sách xã h i hóa giáo d c - ơ ế
đào t o, d y ngh , y t , văn hoá, th d c - th thao đ quá trình xã h i hóa ế
b o đm phù h p v i đnh h ng phát tri n kinh t - xã h i c a đt n c và ướ ế ướ
thành ph , v a khuy n khích các thành ph n kinh t , t ch c, cá nhân tham ế ế
gia, đng th i đy m nh m r ng các lo i hình d ch v và nâng cao ch t
l ng d ch v đáp ng yêu c u c a nhân dân.ượ
II- C S XÂY D NG Đ ÁN:Ơ
1. Các văn b n pháp lu t c a Trung ng: ươ
- Lu t Ngân sách Nhà n c s 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002; ướ
- Lu t Giáo d c s 38/2005/QH11 ngày 14/6/2005, Lu t s a đi b
sung m t s đi u c a Lu t Giáo d c s 44/2009/QH12 ngày 25/11/2009;
- Lu t D y ngh s 76/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Lu t Th d c th thao s 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Lu t B o hi m y t s 25/2008/QH12 ngày 14/11/2008; Lu t khám ế
ch a b nh s 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009;
- Ngh quy t s 21-NQ/TW ngày 22/11/2012 c a B Chính tr v tăng ế
c ng s lãnh đo c a Đng đi v i công tác b o hi m xã h i, b o hi m yườ
t giai đo n 2012 – 2020;ế
- Ngh quy t s 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008 c a Qu c h i v đy ế
m nh th c hi n chính sách pháp lu t, pháp lu t xã h i hóa đ nâng cao ch t
l ng chăm sóc s c kh e nhân dân;ượ
- Ngh quy t s 05/2005/NQ-CP ngày 18/4/2005 c a Chính ph v vi c ế
đy m nh xã h i hoá các ho t đng giáo d c, y t , văn hoá và th d c th ế
thao;
- Ngh quy t s 40/NQ-CP ngày 09/8/2012 c a Chính ph ban hành ế
Ch ng trình hành đng c a Chính ph th c hi n Thông báo k t lu n s 37-ươ ế
TB/TW ngày 26/5/2011 c a B Chính tr v Đ án Đi m i c ch ho t ơ ế
đng c a các đn v s nghi p công l p, đy m nh xã h i hóa m t s lĩnh ơ
v c d ch v s nghi p công”;
- Ngh đnh s 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 c a Chính ph quy đnh
quy n t ch , t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b máy,
biên ch và tài chính đi v i đn v s nghi p công l p và Thông t sế ơ ư
71/2006/TT-BTC ngày 09/8/2006 c a B Tài chính h ng d n Ngh đnh s ướ
43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 c a Chính ph ;
2
- Ngh đnh s 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 c a Chính ph v chính
sách khuy n khích phát tri n các c s cung ng d ch v ngoài công l p;ế ơ
- Ngh đnh s 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 c a Chính ph v chính
sách khuy n khích xã h i hóa đi v i các ho t đng trong lĩnh v c giáo d c,ế
d y ngh , y t , văn hóa, th thao, môi tr ng; ế ườ
- Ngh đnh s 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 c a Chính ph v c ơ
ch ho t đng, c ch tài chính đi v i các đn v s nghi p y t công l pế ơ ế ơ ế
và giá d ch v khám b nh, ch a b nh c a các c s khám b nh, ch a b nh ơ
công l p;
- Quy t đnh s 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 c a Th t ng Chínhế ướ
ph v danh m c chi ti t các lo i hình, tiêu chí quy mô, tiêu chu n c a các c ế ơ
s th c hi n xã h i hoá trong lĩnh v c giáo d c - đào t o, d y ngh , y t , văn ế
hoá, th thao, môi tr ng; ườ
- Thông t s 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 c a B Tài chínhư
h ng d n Ngh đnh s 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 c a Chính ph .ướ
2. Các văn b n c a Thành y, H i đng nhân dân thành ph :
- Ngh quy t s 04-NQ/TU ngày 17/7/2006 c a Ban Th ng v Thành ế ườ
u H i Phòng v công tác b o v , chăm sóc và nâng cao s c kh e nhân dân
trong tình hình m i và Thông báo k t lu n s 55-TB/TU ngày 23/12/2011 c a ế
Ban Th ng v Thành y v t ng k t 5 năm th c hi n Ngh quy t s 04-ườ ế ế
NQ/TU;
- Ngh quy t s 13-NQ/TU ngày 10/10/2007 c a Ban Th ng v Thành ế ườ
y v vi c phát tri n th d c th thao thành ph H i Phòng đn năm 2010, ế
đnh h ng đn 2020 và Thông báo k t lu n s 123-TB/TU ngày 06/11/2012 ướ ế ế
c a Ban Th ng v Thành y v t ng k t 5 năm th c hi n Ngh quy t s ư ế ế
13-NQ/TU;
- Ngh quy t s 16-NQ/TU ngày 18/3/2008 c a Ban Th ng v Thành ế ườ
y v phát tri n văn hóa H i Phòng trong th i k công nghi p hóa, hi n đi
hóa;
- Ngh quy t s 18-NQ/TU ngày 11/4/2008 c a Ban Th ng v Thành ế ườ
y H i Phòng và Ngh quy t s 04/2008/NQ-HĐND ngày 18/4/2008 c a H i ế
đng nhân dân thành ph H i Phòng v m t s ch tr ng, gi i pháp ch ươ
y u phát tri n nhân l c ch t l ng cao đáp ng yêu c u h i nh p, côngế ượ
nghi p hóa, hi n đi hóa thành ph đn năm 2010, đnh h ng đn 2020; ế ướ ế
- Ngh quy t s 30/NQ-TU ngày 03/12/2009 c a Ban Th ng v Thành ế ườ
u và Ngh quy t s 17/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009 c a H i đng nhân ế
dân thành ph khoá 13 v phát tri n giáo d c m m non thành ph H i Phòng
đn 2015, đnh h ng đn năm 2020;ế ướ ế
- Ngh quy t s 14/2006/NQ-HĐND ngày 13/7/2006 c a H i đng nhân ế
dân thành ph (khóa XIII) v đy m nh xã h i hóa giáo d c - đào t o, y t , ế
văn hóa, th d c th thao giai đo n 2006 - 2010.
III- GI I THÍCH T NG :
3
Các t , c m t trong Đ án đc hi u theo nghĩa sau đây: ượ
1. Xã h i hóa giáo d c - đào t o, d y ngh , y t , văn hoá, th d c - ế
th thao: là ch tr ng c a Đng và Nhà n c v ươ ướ v n đng và t ch c s
tham gia r ng rãi c a nhân dân, c a toàn xã h i vào s phát tri n các s
nghi p giáo d c - đào t o, d y ngh , y t , văn hoá, th d c - th thao; xây ế
d ng c ng đng trách nhi m c a các t ng l p nhân dân đi v i vi c t o l p
và c i thi n môi tr ng kinh t , xã h i lành m nh và thu n l i cho các ho t ườ ế
đng giáo d c - đào t o, d y ngh , y t , văn hoá, th d c - th thao; phát ế
tri n r ng rãi các hình th c ho t đng do các t p th ho c các cá nhân ti n ế
hành trong khuôn kh chính sách c a Đng và pháp lu t c a Nhà n c; m ướ
r ng các c h i cho các t ng l p nhân dân tham gia ch đng và bình đng ơ
vào các ho t đng trên; m r ng các ngu n đu t , khai thác các ti m năng ư
v nhân l c, v t l c và tài l c trong xã h i; phát huy và s d ng có hi u qu
các ngu n l c c a nhân dân, t o đi u ki n cho s nghi p giáo d c - đào t o,
d y ngh , y t , văn hoá, th d c - th ế thao phát tri n nhanh h n, có ch t ơ
l ng cao h n. ượ ơ
2. C s xã h i hóa: ơ
Các c s ngoài công l p đc c quan có th m quy n c p gi y phépơ ượ ơ
ho t đng trong các lĩnh v c xã h i hóa, bao g m: Các c s ngoài công l p ơ
đc thành l p và ho t đng theo quy đnh t i Ngh đnh 69/2008/NĐ-CPượ
ngày 30/5/2008 c a Chính ph ho t đng trong các lĩnh v c xã h i hóa; theo
Ngh đnh s 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 c a Chính ph v chính sách
khuy n khích phát tri n các c s cung ng d ch v ngoài công l p; theo Nghế ơ
đnh s 73/1999/NĐ-CP ngày 19/8/1999 c a Chính ph v chính sách khuy n ế
khích xã h i hóa đi v i các ho t đng trong lĩnh v c giáo d c, y t , văn hóa, ế
th thao.
Các t ch c, cá nhân ho t đng theo Lu t Doanh nghi p có các d án
đu t , liên doanh, liên k t thành l p các c s h ch toán đc l p ho t đng ư ế ơ
trong các lĩnh v c xã h i hóa có đ đi u ki n ho t đng theo quy đnh c a c ơ
quan nhà n c có th m quy n.ướ
Các c s s nghi p công l p th c hi n góp v n, huy đng v n, liênơ
doanh, liên k t theo quy đnh c a pháp lu t thành l p các c s h ch toán đcế ơ
l p ho c doanh nghi p ho t đng trong các lĩnh v c xã h i hóa theo quy t ế
đnh c a c quan Nhà n c có th m quy n. ơ ướ
3. C s công l p t cân đi thu chiơ :
Bao g m: c s xã h i hóa đc hình thành t các c s s nghi p ơ ượ ơ
công l p và c s công l p ơ ho c b ph n c s công l p t đm b o toàn b ơ
kinh phí ho t đng.
4. B ph n c s công l p t đm b o toàn b kinh phí ho t ơ
đng:
Là m t ho c nhi u b ph n c a c s công l p h ch toán riêng, cung ơ
c p các d ch v theo yêu c u, d ch v ch t l ng cao t đm b o toàn b ượ
kinh phí ho t đng.
4
Ph n II
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH, K T QU TH C HI N XÃ H I HÓA
I- K T QU TH C HI N CÁC M C TIÊU NGH QUY T S 14/2006/NQ-
HĐND C A H I ĐNG NHÂN DÂN THÀNH PH (KHÓA XIII) ĐN NĂM 2012.
1. Lĩnh v c giáo d c - đào t o:
M c tiêu 1: Chuy n t ng b c các c s bán công sang lo i hình dân ướ ơ
l p ho c t th c; các tr ng m m non ngo i thành có b c chuy n đi ư ườ ướ
phù h p v i tình hình, đi u ki n c a đa ph ng. ươ
- Đn nay thành ph đã chuy n đi 05 tr ng trung h c ph thông bánế ườ
công thành tr ng công l p t ch tài chính, 159 tr ng m m non bán côngườ ườ
thành tr ng công l p t đm b o m t ph n kinh phí ho t đng (ườ không đt
ch tiêu Ngh quy t 14/2006/NQ-HĐND) ế . Vi c chuy n đi các tr ng bán ườ
công sang lo i hình tr ng t th c không th c hi n đc do ch a có h ng ườ ư ượ ư ướ
d n c th v vi c chuy n đi t s h u nhà n c sang s h u t nhân. ướ ư
- H th ng tr ng m m non t th c phát tri n m nh, đn năm 2012 có ườ ư ế
39 tr ng m m non t th c, chi m 13,8% t ng s tr ng m m non, so v iườ ư ế ườ
năm 2006 tăng thêm 31 tr ng và g p 4 l n v s tr ng. Trong nh ng nămườ ườ
g n đây, nhi u tr ng m m non t th c đc đu t xây d ng v i quy mô ư ư ượ ư
l n, phòng h c chu n, hi n đi nh Tr ng M m non Sao Mai, Tr ng ư ườ ườ
M m non H i Viên.
M c tiêu 2: T l h c sinh các tr ng ngoài công l p so v i t ng s ườ
h c sinh đn tr ng ph n đu đt nh sau: Nhà tr : 80% tr , m u giáo: ế ườ ư
75% h c sinh, trung h c ph thông: 40% h c sinh, trung h c chuyên nghi p:
30% h c sinh, đi h c và cao đng: 40% sinh viên.
- Đi v i kh i nhà tr m i đt g n 20% tr h c ngoài công l p; kh i
giáo d c m u giáo, t l h c sinh ngoài công l p hi n là 8,7% h c sinh
(không đt ch tiêu Ngh quy t 14/2006/NQ-HĐND) do chuy n đi 159 ế
tr ng m m non bán công trên đa bàn H i Phòng sang tr ng công l p tườ ườ
b o đm m t ph n chi phí ho t đng.
- Đi v i b c ti u h c, hi n nay có h n 500 h c sinh ti u h c ngoài ơ
công l p h c t i các tr ng: Trung h c ph thông Lý Thái T , Ph thông Hai ườ
Bà Tr ng, Ph thông Hermann Gmeiner.ư
5