Th tc gia hn giy phép s dng thiết b X-quang y tế
- Trình t thc hin:
Bước 1: Cá nhân hoc t chc chun b hồ sơ theo quy định ca pháp lut.
Bước 2: Np hồ sơ ti T mt ca - S Khoa hc và Công ngh Phú Yên (S 08
Trn Phú, P.7, TP Tuy Hoà).
+ Nếu hsơ hợp l ghi giy biên nhn và hn ngày tr kết qu.
+ Nếu hsơ thiếu hoc không hp lệ hướng dn t chc/cá nhân làm li.
- Thi gian np hồ sơ: Sáng từ 08 giđến 11 gi 30, chiu t 14 giđến 16 gi 30
(thứ hai đến th sáu).
Bước 3: Tr kết quả: Đúng ngày hn trong giy biên nhận, cá nhân đến nhn kết
qu gii quyết ti T mt ca - S Khoa hc và Công ngh Phú Yên theo các
bước:
+ Np giy biên nhn.
+ Np l phí.
+ Ký nhn kết qu.
- Cách thc thc hin: Trc tiếp tại cơ quan Nnước, qua h thống bưu điện.
- Thành phn, slượng hồ sơ:
a) Thành phn hồ sơ bao gồm:
1) Đơn đề ngh gia hn giy phép theo mu 06-II/ATBXHN;
2) Phiếu khai báo đối vi nhân viên bc x hoặc người ph trách an toàn bc x
mi so vi hồ sơ đề ngh cp hoc gia hn giy phép lần trước;
3) Báo cáo đánh giá an toàn bức x;
4) Bn sao giấy phép đã được cp và sp hết hn. b) Số lượng hsơ: 01 (b).
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ hồ sơ hợp l
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
-quan thực hin th tc hành chính: S Khoa hc và Công ngh Phú Yên
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép
- L phí (nếu có):
1. Trường hp gia hn giy phép thì thu bng 75% phí thẩm định cp phép ATBX:
1.500.000đ/01 giy phép, theo Thông tư số 76/2010/TT-BTC ngày 17/5/2010 ca
Bộ Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí, l phí
trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
2. L phí cp giấy phép: 100.000 đ/01 giấy phép theo Thông tư số 76/2010/TT-
BTC ngày 17/5/2010 ca Bộ Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý
và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
1. Đơn đề ngh gia hn giy phép 06-II/ATBXHN, quy đnh ti Ph lc II, Thông
tư số 08/2010/TT-BKHCN ngày 22/7/2010 ca B KH&CN.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x hoặc người ph trách an toàn bc x (nếu là
người mi) 01-I/ATBXHN, quy đnh ti Ph lục I, Thông tư s 08/2010/TT-
BKHCN ngày 22/7/2010 ca B KH&CN
3. Báo cáo đánh giá an toàn bc x 02-III/ATBXHN quy định ti Ph lc III,
Thông tư số 08/2010/TT-BKHCN ngày 22/7/2010 ca B KH&CN .
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Căn cứ theo Thông tư số 08/2010/TT-BKHCN ngày 22/7/2010 ca B KH&CN.
1. T chức, cá nhân được cp giy phép tiến hành công vic bc x khi đáp ứng đủ
các điều kin sau:
a) Nộp đầy đủ hsơ theo quy định tại Thôngsố 08/2010/TT-BKHCN ngày
22/7/2010 ca B KH&CN;
b) Np phí thẩm định an toàn bc x, l phí cp giấy phép theo quy định ca pháp
lut;
c) Có đủ điều kin theo quy định tại Điều 75 Luật Năng lượng nguyên t;
d) Nhân viên bc x có chng nhận đã được đào tạo v an toàn bc x.
2. Cá nhân được cp chng ch nhân viên bc xạ khi đáp ứng đủ các điều kin sau:
a) Nộp đầy đủ hsơ theo quy định tại Thôngsố 08/2010/TT-BKHCN ngày
22/7/2010 ca B KH&CN;
b) Np l phí cp chng chtheo quy đnh ca pháp lut;
c) Có đủ điều kiện theo quy định ti khoản 2 Điều 28 Luật Năng lượng nguyên t.
- Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
1. Luật Năng lượng nguyên thiu lc ngày 03/6/2008.
2. Nghị định 07/2010/NĐ-CP ngày 25/01/2010 ca Chính ph v việc quy định
chi tiết và hướng dn thi hành mt sđiều ca Luật Năng lượng nguyên t.
3. Thông tư 08/2010/TT-BKHCN ngày 22/7/2010 ca B KH&CN v vic khai
báo, cp giy phép tiến hành công vic bc x và cp chng ch nhân viên bc x.
4. Thông tư s 76/2010/TT-BTC ngày 17/5/2010 ca Bộ Tài chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên t.