5. Th tc sửa đổi, b sung giy phép s dng thiết b X-quang chẩn đoán trong y tế
Trình t
thc hin: - T chc, cá nhân np h sơ đề ngh sửa đổi, b
sung giấy phép khi thay đổi các thông tin v t
chức, cá nhân được ghi trong giy phép bao gm
tên, địa ch, số đin thoi, s fax; Sau khi gim bt
slượng thiết b bc xạ đã được cp giy phép do
chuyển nhượng.
- T chc, cá nhân np l phí ti b phậnn thư
(nếu np hsơ trực tiếp); Nếu gi hồ sơ qua
đường bưu điện chuyn khon ti tài khon ca S
Khoa hc và Công ngh ti Kho bạc Nhà nưc
tnh Lào Cai. S tài khon: 943 02 00 000 10
- B phậnn thư tiếp nhn vào s văn bản đến
chuyn h sơ trình lãnh đạo phân công công
việc đến phòng Qun chuyên ngành.
- Phòng Qun chuyên ngành xem xét thẩm định
hồ sơ và tham mưu trình lãnh đạo S quyết
đnh, cp giy phép sửa đổi (Đối vi trường hp
đủ điều kin). Trường hợp không đủ điu kin cp
giy phép t tr li bằng văn bản và nêu rõ do.
- Chuyn kết qu cho b phận văn thư vào sổ văn
bản đi và tr kết qu cho t chc, cá nhân.
Cách thc
thc hin: Trc tiếp gi Hsơ hoặc qua bưu điện đến Phòng
Qun chuyên ngành - S Khoa hc và Công
ngh
Sửa đổi, b sung:
Thay Phòng Qun Chuyên ngành” bằng “Văn
thư”
Để đúng với mc
Trình t thc hin”
Thành
phn, s
lượng h
sơ:
a) Thành phn h sơ, bao gồm:
1) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép theo
mu 07-II/ATBXHN quy đnh ti Ph lc II ban
hànhm theo Thông tư 08;
2) Bn gc giy phép cn sửa đổi;
3) Các văn bản xác nhn thông tin sa đổi cho các
trường hợp thay đổi tên, địa ch, s đin thoi, s
fax;
4) Bn sao hợp đồng chuyển nhượng đối vi
trường hp gim slượng thiết b bc x do
chuyển nhượng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thi hn
gii quyết: 30 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
Sửa đổi, b sung:
Sửa đổi: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ hsơ hợp l.
Ti khoản 4 điều 27
Thông tư 08/2010/TT-
BKHCN ngày
22/7/2010 ca B
Khoa hc và Công
ngh.
Đối tưng
thc hin
th tc
hành
chính:
T chc
Cá nhân
Cơ quan
thc hin
th tc
hành
chính:
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Khoa
hc và Công ngh
b) Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Phòng Qun
chuyên ngành - S Khoa hc vàng ngh Lào
Cai
Kết qu
thc hin
th tc
hành
chính:
Giy phép
Phí, l phí: L phí cp giy phép s dng máy X-Q trong y tế,
mức thu: 100.000đ/01 giấy phép.
Tên mu
đơn, mẫu
t khai:
Đơn đề ngh sửa đổi, b sung giy phép theo mu
07-II/ATBXHN quy định ti Ph lc II ban hành
kèm theo Thông tư 08;
Yêu cu,
điu kin
thc hin
th tc
hành
chính:
Không
Căn cứ
pháp - Luật Năng lượng nguyên t s: 18/2008/QH12
ban hành ngày 03 tháng 06 năm 2008 của Quc
ca th
tc hành
chính:
hi.
- Nghị định s 07/2010/NĐ-CP ngày 25/1/2010
ca Chính phủ Quy đnh chi tiết và hướng dn thi
hành mt số điu ca Luật Năng lưng nguyên t;
- Thông tư số 08/2010/TT-BKHCN ngày
22/7/2010 ca B Khoa hc và Công nghệ Hướng
dn v vic khai báo, cp giy phép tiếnnh công
vic bc x và cp chng ch nhân viên bc x
- Thông tư số 76/2010/TT-BTC ngày 17/5/2010
ca B Tài chính v việc quy đnh mc thu, chế độ
thu, np, qun lý và s dng phí, l phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên t.
Mu 07-II/ATBXHN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: ………………………………..
1. Tên t chức/cá nhân đề ngh sửa đổi, b sung giy phép:
2. Đa ch:..................................................................................................................
3. Điện thoi:................................................4. Fax:..................................................
5. E-mail:...................................................................................................................
6. Người đứng đầu t chc:.....................................................................................
- Htên:................................................................................................................
- Chc v:..................................................................................................................
- S giy CMND / H chiếu:.......................................................................................
7. Đ ngh sửa đổi, b sung giy phép sau:..............................................................
- S giy phép:...........................................................................................................
- Ngày cp:.................................................................................................................
- Có thi hạn đến ngày:..............................................................................................
8. Các ni dung đề ngh sửa đổi, b sung:.................................................................
(1)...............................................................................................................................
(2)................................................................................................................................
9. Các tài liu kèm theo:..............................................................................................
(1)................................................................................................................................
(2)................................................................................................................................
i cam đoan các khai báo đúng sự tht, bảo đảm chp hành nghiêm chnhc quy
đnh ca pháp lut v an toàn bc xạ và các điều kin ghi trong giy phép.
….., ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ký, ghi rõ htên và đóng du)