Thừa kế quyền sử dụng đất
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Đất đai
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân quận – huyện (trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất)
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu
có):
Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận – huyện (trường hợp chỉnh lý).
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Bộ phận tiếp nhận và trkết quả thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân qun – huyện,
Phòng Tài nguyên và Môi trường quận –huyện.
Cách thức thực hiện:
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
Không quá mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện:
Cá nhân
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
Tên phí Mức phí
Văn bản qui định
1.
Lệ phí trước bạ Nghị định số 176/1999/NĐ-
CP c...
2.
Tiền sử dụng đất (nếu có – trong
trường hợp HTH đất ở) Nghị định số 198/2004/NĐ-
CP n...
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận
Chứng nhận biến động lên trang 4 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Các bước
Tên bước
Mô tbước
1.
Bước 1 Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định .
Tên bước
Mô tbước
2.
Bước 2
Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng
Ủy ban nhân dân quận -huyện (trong giờ hành chính từ thứ hai
đến thứ sáu hàng tuần).
Công chc tiếp nhn hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và ni dung h
:
• Trường hp hồ sơ đã đầy đủ, hp lệ thì viết giy hẹn trao cho
người np.
• Trường hp hồ sơ thiếu, hoc không hp lệ thì công chc tiếp
nhn hsơ hướng dn để người đến np hồ sơ làm lại hoc b
sung cho kịp thi
3.
Bước 3
Nhận kết quả giải quyết tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân qun - huyện (trong giờ hành
chính tthứ hai đến thứ sáu hàng tuần).
Hồ sơ
Thành phần hồ sơ
1.
Di chúc; biên bản phân chia thừa kế; bản án, quyết định giải quyết tranh chấp
v thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật;
Thành phần hồ sơ
đơn đề nghị của người nhận thừa kế đối với trường hợp người nhận thừa kế
là người duy nhất.
2.
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về
quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai
(nếu có).
Số bộ hồ sơ:
01 b
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
1. * Mẫu sử dụng cho Phòng công chứng:
2. Di chúc (Mẫu số 27/DC) Thông tư liên tịch
04/2006/TT...
3. Văn bản phân chia tài sản thừa kế (Mẫu số
28/VBPC)
Thông tư liên tịch
04/2006/TT...
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
4. Văn bản nhận tài sản thừa kế (Mẫu số
29/VBN)
Thông tư liên tịch
04/2006/TT...
5. Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế (Mẫu số
30/VBTC)
Thông tư liên tịch
04/2006/TT...
6. * Mẫu sử dụng cho UBND xã, phường, thị
trấn:
7. Di chúc (Mẫu số 57/DC) Thông tư liên tịch
04/2006/TT...
8. Văn bản phân chia tài sản thừa kế (Mẫu số
58/VBPC)
Thông tư liên tịch
04/2006/TT...
9. Văn bản nhận tài sản thừa kế (Mẫu số
59/VBN)
Thông tư liên tịch
04/2006/TT...
10.
Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế (Mẫu số
60/VBTC
Thông tư liên tịch
04/2006/TT...