Thut ngữ điện nh
Ngh thut điện nh sn phm tng hòa ca ba thành t ngh thut,
k thut kinh tế. i cách khác, đó công nghệ đin nh. Mt công ngh
điện nh là mt yêu cu bc thiết trước mt và lâu dài, quyết định cho s tn ti
phát trin ca điện ảnh nưc nhà. Trong quá trình hi nhp hiện nay, điện
nh Vit Nam đang tìm kiếm cơ hội giao lưu, học hi, đầu để xây dng mt
ng ngh điện nh, to mt thế đứng và v trí xng đáng trong cấu kinh tế
văn hóa đất nước trong giai đoạn mi.
Nhmp phn nh vào tiêu chí trên, Ban biên son công trình “Thut ng
điện nh” nhm tới đối tượng đạo din, quay phim, k thut viên, những người
liên quan đến quy trình sn xut phim, những người làm ng tác ging dy, hc
tp, nghiên cu, và c nhng khán gi mun tìm hiu v ngành ngh thut th by
y. Nó được coi như cun s tay nh gn, phc v đáp ng phno nhu cu tra
cu, tham kho hàng ngày.
Thut ng điện nhmt lĩnh vực mi m rt phc tp bao gm nhiu
lĩnh vực đan xen, liên quan với nhau, đòi hi mt kiến thc sâu rng bao quát.
vy, nhng sai t, thiếu ht vđộ chun c trong quá trình biên son không
th tránh khi. Ban biên son rt mong bạn đọc xa gn thông cm lượng th.
Mong đưc s góp ý, ch bo thng thn ca các chun gia, các bc thc gi,
cộng tác viên có uy tín đối vi công trình này đ nó sm đến tay bạn đọc.
Phn 1:
ADC(analog to digital converter). B chuyển đi n hiu analog sang tín
hiu k thut s (digital).
Album ging cười (laugh-track). Mt loi sound track ghi tiếng cười s
dng làm hiu ng âm thanh hu k. Album này ghi sn nhiu giọng cười nam,
n, già tr vi nhiu âm sc cường đ, âm lượng khác nhau y theo ng cnh ca
phim (vui sưng, ma mai, khinh b, ngo mn v.v…)
A mooc(academy leader). T gốc Pháp (amorce : đoạn đầu, khi đầu) ch
đoạn phim, băng từ không hình-tiếng đầu cui ca mi cun phim thành
phm. Loi phim, băng từ y đưc chế tạo đặc bit đ chu đưc lc kéo, un
xon, ma sát khi chy qua h thng thiết b chuyên dụng như camera, y dng,
máy chiếu. A mooc thường được in ch, ký hiệu đặc thù ch dn cách lp ráp phim
vào nhng thiết b chuyên dụng trên như: dấu sn sàng, tiếng bíp, dấu đổi cun
“changeover cue” v.v Đây thuật ng do Vin n lâm điện nh Hoa K
(AMPAS) ban hành
A-ri(Arri/Arriflex). Thương hiệu máy quay phim cao cp mang tên Tp
đoàn Arri Group (Arnold & Richter Cine-AR), ln nht thế gii chuyên sn xut
máy quay phim các thiết bđin nh Đức tm 1917. Arri từ ghép hai
ch cui tên ca hai nhà sáng lp Hãng các ông August Arnold (1900-1983) và
Robert Richter(1899-1972), sinh thi là nhng n sn xut, nhà phát minh đin
ảnh tài năng. m 1937, kỹ sư Erich Kastner (1911-2005) ca Hãng lần đầu tiên
thiết kế chiếc máy quay phim Arri flex gương phản chiếu xoay (spinning
mirror), mra bước đột phá vtính năng của thiết b ghi hình phim nha. ng
chế này cho phép nhà quay phim không nhng có th trc tiếp nhìn thy hình nh
tương đương với cnh tht bên ngoài qua kính ngm (viewfinder) lp gương
phn chiếu trong khi máy đang vận hành còn có th tháo ri, thay đi nhiu
ng kính tiêu c khác nhau tùy thuc ý đnh to hình; sau này, gương phản chiếu
còn ng dụng cho ra đời loi máy chp nh th tháo ri ng kính SLR (single-
lens reflex). Trong Thế chiến th 2 (1939-1945), với tính năng ưu việt và s bn b
phi thường, hai đnh dng A-ri 16 ly 35 ly đã tr thành mt công c đc lc
giúp c nhà quay phim chiến trường ghi được thước phim liệu giá v cuc
chiến tàn khc nht trong lch s nhân loi. Tkhi ra đời đến nay, nh cu trúc
hp lý, các chi tiết khí chính xác đến tuyệt đi, lại đưc gn ng kính Carl
Zeiss tuyt ho, Arri không ngng được hoàn thin và vn là mt công c ghi hình
ước đối vi các nhà làm phim chuyên nghip trên khp thế gii. Trong hình
một model máy quay phim Arri flex BL 35 ly đồng b hiện đại.
ASA1. Tc độ l sáng ca phim nha. d: phim 25 ASA, 55 ASA, 100
ASA, 1600 ASA 2. Hip hi tiêu chun Hoa K (American Standards
Association)ø. 3. Cc tiêu chun qung cáo Anh Quc (Advertising Standards
Authority). (xemDIN và ISO).
AVID.Tên thương mại ca phn mm dựng phim theo phương pháp dựng
k thut s, dng phi tuyến (Non-linear Editing). AVID thông dng ph biến
đến ni người ta th dùng cm t “dựng AVID” để chỉ phương pháp dựng đin
toán thay dng theo kiu th ng truyn thng trên các máy dng loi flatbed
(Moviola) kềnh càng trước đây. Hin có nhiu phn mm dng hình cnh tranh
với nó như Lightwork, Final Cut v.v (hình: mt Avid card).
A-xê-tônDung dch hóa hữu không u, bay hơi, bt lửa dùng để lau
lp nhũ tương trên mặt phim, ni phim, lau chùi hp s máy quay phim (camera
gear).
Ánh sáng(light). 1. Dải dao động có bước sóng t3800 đến 7000 A.U (t
740nm đến 400 nm). “Ánh sáng” được hiu m rng ra bên ngoài vùng gii hn
mắt ni có th thy được: n ngoài vùng đ (hng ngoi) bên ngoài
vùng tím (t ngoi). 2. Ánh sáng tc ngun sáng t nhiên (mt tri, la) và ánh
sáng nhân to (các loi đèn chiếu) to hiu ng ánh sáng cho cnh phim. 3. Ánh
sáng là cách gi tt ca công vic chiếu sáng (lighting), b phn ánh sáng (lighting
group) do trưởng b phn ánh sáng (lighting director) chu trách nhiệm điều phi
theo ý tưng to hình ca n quay phim (cường độ, c, ng, màu sc, nhit
độ màu, phin tơ, hiu ng v.v ). Ánh sáng t các ngun sáng chiếu vào ch đ
bc x qua h thng thu kính ri vào lp nhũ tương cảm quang trên mt phim,
to ra quá trình biến đi quang-hoá, lưu li hình nh tim n trên lp nhũ tương
phim. Ánh sáng mt thành phn k thut n bản trong qtrình sn xut mt
b phim. Cnh quay “ngoại/ngày” tng tn dng ánh sáng thiên nhiên hoc kết
hp ánh sáng nhân to nếu cn. Cnh quay nội dù ngày hay đêm đưc chiếu sáng
bằng đèn. B cc ánh ng truyn thống thường 4 y đèn: đèn chính (key
light) ngun sáng mnh, nhưng đều l chiếu vào ch đ phía trước; đèn
kh bóng (fill light) có chức năng như đèn chính, kiểm soát s tương phản và t l
ánh sáng chiếu vào chđề phía tớc nhưng khác hướng với đèn chính; đèn hậu
(back light) chiếu trc din phía sau ch đề camera, nhm tách nó ra khi
phông to ven cho chủ đề; đèn phông (back ground light) làm ng hậu cnh
tách ch đề ra khi phông. Ngoài ra, còn nhng ngun ánh sáng ph, công sut
nh hơn để to hiu ứng: đèn ven (rimlight) chiếu thng vào phía sau ch đề; đèn
kích (kicker light) cũng chức năng nđèn ven và đèn hậu nhưng c thp
hơn, đối din với camera và đèn chính chiếu chếch mt bên phía sau ch đề để to
ven mt phía mạnh hơn; đèn tạt ngang (side light) chiếu vào hai bên ch đ; đèn
nhấn (accent light) đ làm ni bt mt khu vc trong bi cảnh; đèn mt (eye light)
để kh bóng hc mt nhân vt; đèn ven tóc (top light) đ to m ni mái c
v.v… Trên nn tng ánh sáng sân khấu, ánh sáng điện ảnh đã tri qua mt quá
trình phát trin phc tạp để có đưc k thut và hiu ứng phong phú n ngày nay.
Ánh ng bóng(silhouette lighting). Hiu ng to ra hình nh nhân vt như
mt bóng đen sắc nét ni bt trên nn phông trng bi ánh sáng chđược chiếu vào
hu cnh mà không chiếu vào chủ đề. Phương pháp này ngược vi ánh sáng phông
đen (cameo lighting).
Ánh sáng phông đen(cameo lighting). S tp trung các ngun sáng mnh
ch chiếu vào tin cnh (foreground) mà gi cho hu cảnh đen tối. Th pháp y
làm cho ch đề (người, vt, vt th) sáng rc, ni bt trên nền phông đen, nhằm
thu hút th giác ngưi xem, ngược vi ánh sáng bóng (silhouette lighting) hoàn
toàn không s dng ánh sáng môi trường (ambiancelight).
Ánh ng chung (incident light). Ánh sáng t tt c các ngun sáng trong
bi cảnh, trong đó chđề. Chuyên viên ánh sáng s đo nguồn sáng bằng pô sơ
mét (incident light meter) để điều tiết chúng.
Ánh ng hu ích(available light). Ánh sáng thiên nhiên hoc c ngun
sáng sn điểm quay (location) được dùng khi ghi hình mà không cn s dng
thêm k thut chiếu sáng. Vi ánh sáng y, tính hin thc ca cnh phim s cao
hơn việc s dng ánh sáng nhân to.
Ánh sáng chia-rô-cu-rô(chiaro scuro). Thut ng kết hp hai t gc Ý:
“sáng” “ti”, gi phương pháp chiếu sáng đa chiều to kch nh làm ni bt
ch đề. Phương pháp này tạo ra nhng mng sáng ti, ven hoc m o tranh ti
tranh sáng làm tăng kịch tính, c cnh v ngoi nh ca chđề bng ch gim
ờng đ nguồn sáng chính (key light), ng ờng độ ca các ngun sáng hiu
ứng ( đèn hậu, đèn ven, đèn tóc v.v …); nghịch nghĩa với “ánh sáng l (flat light).
Ánh sáng hunh quang(fluoresent light). Ánh sáng tđèn chứa khí lưu
hunh phát sáng khi khi y tóc b nung đến nhit độ ti hạn, đ u t 4000
K đễn 4800 K (màu trng lnh).