CHUYÊN ĐỀ
Ộ Ố Ề Ự Ạ Ấ Ằ TH C TR NG VÀ M T S Đ XU T NH M NÂNG CAO CÔNG
Ầ Ở Ệ Ệ TÁC PCCC NHÀ CAO T NG VI T NAM HI N NAY.
ộ N i dung:
ể ầ
1. Tình hình phát tri n nhà cao t ng trên th gi
ế ớ i
ầ ở ệ ự ạ ệ
2. Th c tr ng nhà cao t ng
t Nam hi n nay
ể ấ ầ Vi ổ ủ
3. Tính ch t nguy hi m cháy n c a nhà cao t ng.
ả ầ
4. Các gi
i pháp phòng cháy cho nhà cao t ng.
ề ấ ệ
5. Đ xu t các bi n pháp nâng cao công tác PCCC cho nhà cao t ng
ầ ở
ệ Vi t Nam.
1
ế ớ ể ầ
1. Tình hình phát tri n nhà cao t ng trên th gi
i:
ừ ế ỷ ự ữ ầ ầ Ngay t ầ nh ng năm 30 đ u th k 20 nhu c u xây d ng nhà cao t ng
ấ ư ủ ế ậ ả ớ ệ ngày càng tăng cao do các công ty l n nh n th y u th qu ng cáo c a vi c
ệ ủ ậ ả ớ ố ầ ắ g n tên hi u c a mình v i cao c văn phòng, th m chí ngay c khi không c n
ử ụ ừ ề ệ ắ ượ ể nhi u di n tích s d ng l m. Các không gian còn th a đ c dùng đ thuê.
ư ậ ự ể ầ ả ỉ ế Nh v y, xây d ng nhà cao t ng không ch là đ qu ng cáo và gây thanh th ,
ự ầ ư ạ ợ ằ ợ ậ ố mà còn là s đ u t tài chính h p lý nh m t o l i nhu n t i đa.
ư ự ớ ườ ư ạ ộ Tuy nhiên, trong trào l u xây d ng m i, d ng nh cu c ch y đua vì
ừ ề ớ ự ủ ệ ấ chi u cao đã d ng l ạ ở i năm 1931 v i s xu t hi n c a Emprise State
ở ư ế ế ế Building New York do ki n trúc s William Lamb thi t k . Tòa nhà có 102
ế ộ ượ ổ ầ t ng, cao 381m (không tính đ n c t ăng ten cao 67,7m đ c b sung sau), cao
ở ế ỷ ứ ấ ơ h n tháp Eiffel Paris – công trình cao nh t th k th 19, cao 300m. Đây là
ữ ươ ạ công trình có nh ng không gian văn phòng th ng m i cho thuê và nó nhanh
ở ể ượ ẫ ờ ồ ờ chóng tr ọ thành hình m u cho nhà ch c tr i, đ ng th i là bi u t ủ ng c a
ố thành ph NewYork.
ị ườ ự ế ớ ờ ỳ ủ ụ ủ S suy s p c a th tr ng tài chính th gi ả i trong th i k kh ng ho ng
ế ệ ầ ư ạ ầ ộ ờ kinh t đã làm gián đo n vi c đ u t vào nhà cao t ng trong m t th i gian khá
ế ậ ộ ỷ ớ ủ ữ ố ầ lâu. Cho đ n t n cu i nh ng năm 1940, m t k nguyên m i c a nhà cao t ng
ắ ầ ớ ự ự ệ m i l ớ ạ ượ i đ ể c b t đ u. Cùng v i s phát tri n công ngh là s tăng lên không
ừ ủ ầ ở ế ệ ớ ố ỗ ị ng ng c a nhu c u nhà ấ đô th . V i dân s tăng g p đôi sau m i th h và
ưở ầ ư ấ ộ ả ấ ự s tăng tr ng nhanh chóng s n xu t, các nhà đ u t ả b t đ ng s n khó lòng
ờ ỳ ư ứ ủ ề ầ ệ ử ụ đáp ng đ nhu c u v không gian s d ng. Đây là th i k mà trào l u hi n
ặ ằ ế ệ ể ầ ớ ở ỉ ạ đ i phát tri n đ n đ nh cao. M t b ng t ng có di n tích sàn l n tr nên kh ả
ề ặ ế ể ủ ự ệ ưở ấ thi v m t kinh t do d phát tri n c a công ngh HVAC (s i m, thông gió
ệ ố ế ề ạ và đi u hòa không khí) và các h th ng chi u sáng nhân t o cho không gian
ệ ớ ệ ấ ờ ả ộ n i th t. Nh các công ngh m i này, nhân vi c văn phòng không còn ph i
ử ổ ể ấ ệ ạ ự ế làm vi c ngay c nh c a s đ l y ánh sáng t ữ nhiên và không khí. Đ n nh ng
ở năm 1968 toà nhà Hancock Chicagô (M ) v ỹ ươ ớ ộ n t i đ cao 344m không k ể
ế ớ ấ ộ c t ăng ten. Đây là công trình nhà cao nh t th gi i. Năm 1973, tòa tháp đôi
ươ ế ớ ỷ ụ trung tâm th ạ ng m i th gi i (WTC) do Minoru Yamasaki đã phá k l c và
ế ầ ươ ệ ạ ớ ộ đ t t i đ cao 417m (110 t ng). Đ n năm 1974 m v ấ ng mi n nhà cao nh t
ế ớ ộ ề ỏ ệ ầ ớ th gi i thu c v Sears Tower Chicago v i 110 t ng (443m). Danh hi u này
2
ế ố ồ ạ t n t i su t 22 năm cho đ n năm 1996, khi toà tháp đôi Petronas cao 450 (88
ự ạ ầ t ng) do Cesar Pelli thi ế ế ượ t k đ c xây d ng t i KualaLampur, Malaysia. Và
ớ ở ắ ươ ớ ộ ơ ở m i đây toà nhà Đài B c, Đài Loan v i đ cao h n 500m, tr thành n t
ế ớ ấ ề ệ nhà cao nh t th gi i hi n nay. Chi u cao càng tăng cao,
ủ ể ặ ầ ượ ả Đ c đi m chung c a các công trình cao t ng là đã đ ể c b o hi m, b t k ấ ỳ
ể ệ ổ ư ứ ườ u tiên c u ng i là s m t nguy hi m cháy n là vi c ố ộ , thông qua các c uầ
ỉ ẫ ề ạ ầ ả thang thoát n n an toàn (có ch d n, thông gió, đi u áp và là c u thang kín đ m
ớ ạ ị ử ố ậ ắ ể ả b o gi i h n ch u l a t i thi u là 120 phút). Công tác báo cháy và d p t t đám
ừ ạ ầ ượ ả ấ ố ả ữ cháy ngay t giai đo n ban đ u đ c đ m b o r t t ầ t. Chính vì nh ng c u
ươ ế ớ thang an toàn này mà khi khi toà nhà Trung tâm th ạ ng m i th gi i (WTC) b ị
ố ả ứ ượ ủ ổ ấ ườ kh ng b , x y ra n cháy đã c u đ c ít nh t là 5000 ng i.
ầ ở ệ ự ạ ệ 2.Th c tr ng nhà cao t ng Vi t Nam hi n nay
ể ầ ườ ầ ờ Nhà cao t ng (theo cách hi u thông th ở ng là 10 t ng tr lên) ra đ i do
ả ủ ự ệ ế ấ ấ ố ị ệ h qu c a vi c tăng dân s đô th , thi u đ t đai xây d ng và giá đ t ngày
ề ầ ể ạ ề ạ càng tăng cao. Th lo i này cho phép t o ra nhi u t ng hay nhi u không gian
ứ ụ ề ậ ơ ơ ượ ề ấ ử ụ s d ng h n, t n d ng đ t đai nhi u h n, ch a đ c nhi u hàng hoá và
ườ ơ ể ượ ấ ầ ộ ề nhi u ng i h n trong cùng m t khu đ t. Nhà cao t ng có th đ c xem là
ả ấ ế ạ ộ ủ ề ế ị gi i pháp t t y u trong ho t đ ng c a n n kinh t đô th . Tuy nhiên không
ự ệ ử ụ ề ả ộ ơ nên coi chúng m t cách đ n gi n là s di n tích s d ng theo chi u cao trên
ấ ạ ữ ệ ế ầ ặ ộ m t di n tích đ t h n ch mà chúng có nh ng yêu c u khá nghiêm ng t trong
ế ế quá trình thi t k và thi công.
ế ệ ườ ế ợ ứ ầ ộ Xu th hi n nay th ng k t h p đa ch c năng trong m t nhà cao t ng,
ở ệ ầ ườ ượ ự ộ Vi t Nam nhà cao t ng th ng đ ạ c xây d ng là lo i hình căn h , văn
ạ ươ ạ ướ phòng cho thuê, khách s n, trung tâm th ng m i, ngân hàng... xu h ế ng k t
ề ạ ị ườ ư ợ h p nhi u công năng khác nhau nh : khách s n, văn phòng, siêu th ,vũ tr ng,
ứ ạ ố ượ ế ẫ ấ ườ ậ gara ôtô d n đ n tính ch t ph c t p, s l ng ng ế ấ i t p trung r t đông, đ n
ứ ộ ậ ệ ễ ể ổ hàng hoá, v t li u d cháy... càng gia tăng m c đ nguy hi m cháy n và tính
ứ ạ ủ ấ ả ả ch t ph c t p c a trong công tác đ m b o an toàn PCCC.
ạ ể ầ ở ệ Nhìn l i quá trình phát tri n nhà cao t ng Vi t Nam 10 năm tr ở ạ l i
ở ố ớ ủ ộ ủ ế ậ đây ch y u t p trung hai thành ph l n là th đô Hà N i và thành ph H ố ồ
ậ ạ ả r i rác, xen k Chí Minh. T i Hà N i ộ các công trình t p trung ẽ trong các khu
ộ ố ể ầ ố ụ ở ổ ư Rose Garden (11 t ng), Tr s T ng ph , m t s công trình đi n hình nh :
3
ầ ạ ầ ạ VINACONEX (12 t ng), Khách s n Horison (14 t ng), Khách s n Nikko (15
ầ ầ ầ t ng), Fortuna Tower (16 t ng), Văn phòng Quang Trung (18 t ng), Khách
ầ ầ ộ ạ s n Melia HaNoi (22 t ng), Vietcombank Tower (22 t ng), Hà N i Tower (25
ủ ế ứ ạ ớ t ng)ầ ... v i ch c năng ch y u là văn phòng cho thuê, khách s n, tr ụ ở s ...
ư ở ộ ỉ ớ ắ ầ ở ạ ự ấ Nhà chung c i đây
ị ớ ầ ở ị ớ v i các chung c t khu đô th m i Linh Đàm, Đ nh Công, Hà N i ch m i b t đ u xây d ng trong m y năm tr l ư ừ 9 đ n ế 15 t ng
ễ ố ộ ỹ ị ừ Trung Hoà Nhân Chính, M Đình... T c đ đô th hoá đang di n ra t ng
ỹ ấ ế ạ ầ ở ngày, qu đ t ngày càng h n ch , các toà nhà trên 15 t ng ộ Hà N i không
ế ả ố ồ ạ ớ ợ ế ph i là hi m. T i thành ph H Chí Minh , v i l ố ệ i th trong vi c thu hút v n
ướ ệ ể ễ ầ ạ ầ ư đ u t trong và ngoài n c, vi c phát tri n nhà cao t ng di n ra m nh m ẽ
ữ ể ầ ư Sài Gòn Tower ( 17 t ng), Indochine ơ h n, nh ng công trình tiêu bi u nh :
ầ ầ ầ Park ( 18 t ng), Somekset Chancellor (19 t ng), Harbour View (20 t ng), River
ầ ầ ầ Side Hotel (20 t ng), Diamond Plaza (21 t ng), Sun War Bank (22 t ng),
ạ ầ ầ Khách s n Caravelle (24 t ng), Ocena Plaza (25 t ng), Sài Gòn Centre (27
ươ ạ ầ ấ ầ t ng), Trung tâm th ng m i Sài Gòn (34 t ng) . So sánh qua ta th y thành ph ố
ữ ề ầ ồ ơ ỉ H Chí Minh không ch có nhi u nhà cao t ng h n mà có nh ng công trình cao
ấ ở ệ ế ấ ố ỉ nh t Vi ộ t Nam. Th ng kê cho th y Hà N i (đ n năm 2001) ch có trên d ướ i
ầ ố ố ồ 10 cao c trên 16 t ng, thì thành ph H Chí Minh là trên 22 công trình, trong
ầ ươ đó có 2 công trình cao trên 25 t ng là Sài Gòn Centre và Trung tâm th ạ ng m i
ể ả ề ố ượ ư ầ ẫ Sài Gòn. Các khu chung c cao t ng cũng phát tri n c v s l ề ng l n chi u
ợ ớ ư ế ầ ầ ổ ớ ấ ố cao công trình nh : Ch L n, Ngô T t T : 15 t ng; Mi u N i: 18 t ng; m i
ị ớ ư ầ ộ ỹ ư đây là chung c đô th m i Phú M H ng. M t công trình cao 60 t ng cũng
ắ ầ ượ ắ ự ở ạ đang s p b t đ u đ c kh i công xây d ng t i đây.
ấ ể ầ
ế ổ ủ 3. Tính ch t nguy hi m cháy n c a nhà cao t ng liên quan đ n ể ủ ặ
đ c đi m riêng c a nó. ủ ề ề ả ể ặ ưở : Là đ c đi m có nhi u nh h ấ ng nh t 3.1.Chi u cao c a công trình
ủ ề ố ớ đ i v i công tác PCCC c a NCT. Nhà càng cao thì càng có nhi u y u t ế ố ấ b t
ợ l ư i cho công tác PCCC nh :
ố ượ ườ ố ạ ạ ờ S l ng ng i đông, l i thoát n n dài, kéo dài th i gian thoát n n.
ự ủ ủ ể ố ộ ố ộ T c đ , áp l c c a gió trên cao làm tăng t c đ phát tri n c a đám
chay.
4
ộ ứ ứ ệ ệ ạ ấ Khó khăn cho vi c c u h , c u n n, khó khăn cho vi c c p n ướ c
ữ ữ ể ầ ạ ộ ch a cháy và tri n khai các ho t đ ng ch a cháy trên các t ng cao…
ố ạ ầ ố ẳ ạ : L i thoát n n trong NCT có các yêu c u khác h n 3.2. L i thoát n n
ấ ầ ạ ố ủ ế ạ ầ ố ớ đ i v i các lo i nhà th p t ng, l i thoát n n trong nhà cao t ng ch y u là các
ề ầ ố ượ ư ộ ườ ầ c u thang b . Nh trên đã nêu, nhà càng nhi u t ng thì s l ng ng i càng
ờ ườ ạ ầ ộ ờ ồ đông, đ ng th i đ ng thoát n n qua các c u thang b càng dài và th i gian
ế ạ ạ ỏ ả thoát n n ra kh i nhà càng lâu. Bên c nh đó, n u không có các gi i pháp
ặ ố ệ ồ phòng ch ng cháy đ c bi t cho các bu ng thang thì các thang thoát n n l ạ ạ i
ườ ủ ử ề ơ ộ chính là con đ ng lan truy n c a l a, khói, h i nóng và khí đ c sinh ra t ừ
ứ ề ầ ể ớ đám cháy theo chi u đ ng lên các t ng trên, làm đám cháy càng phát tri n l n,
ở ệ ờ ả ế ạ ạ ạ ọ ủ ồ đ ng th i c n tr vi c thoát n n và đe do nghiêm tr ng đ n sinh m ng c a
ườ ả ả ậ ầ ồ ộ ề nhi u ng ả i. Vì v y, các bu ng thang b trong nhà cao t ng ph i đ m b o
ệ ề ườ ạ ố các đi u ki n an toàn cho ng ả i thoát n n khi x y ra cháy (ch ng đ ượ ử c l a,
ượ ế ề khói, đ c chi u sáng, có thông gió đi u áp…)
ườ ề ầ ườ : Nhà cao t ng th ng có các h ệ 3.3. Các đ ng lan truy n cháy
ộ ộ ứ ư ề ề ố th ng giao thông n i b theo chi u ngang và chi u đ ng nh hành lang trong,
ậ ề ệ ế ồ ộ ỹ bu ng thang b , thang máy, có các kênh, gi ng k thu t v đi n, thông tin liên
ấ ướ ấ ố ố ổ ạ l c, c p thoát n ề c, c p khí đ t, thông gió và đi u hoà không khí, ng đ rác,
ề ế ậ ờ ố ở ậ ộ gi ng tr i v.v… Các b ph n này đ u b trí ả bên trong nhà, vì v y khi x y
ử ơ ộ ừ ể ra cháy, l a, khói, h i nóng và khí đ c sinh ra t đám cháy có th qua các b ộ
ẫ ớ ứ ề ề ậ ề ph n này lan truy n theo chi u đ ng và chi u ngang d n t i cháy lan ra toàn
ả ưở ư ế ệ ạ nhà và nh h ng đ n vi c thoát n n nh đã nêu trên. Đám cháy còn có th ể
ề ở ặ ỗ ử ả ả lan truy n m t ngoài nhà qua các l ố c a, kho ng tr ng không có gi i pháp
ậ ệ ề ắ ặ ặ ngăn cháy, qua các ban công, lô gia có l p đ t ho c treo nhi u v t li u d ễ
cháy.
ầ ầ ầ ầ ỹ ữ ậ ặ ộ ậ : Là nh ng b ph n đ c bi ệ t
3.4 T ng h m, t ng mái, t ng k thu t ặ ầ ườ ng có trong nhà cao t ng và có liên quan đ c bi th ệ ớ t t i công tác PCCC, ở
ố ủ ể ể ầ ầ ố ư đây có các đi m đ u và đi m cu i c a các c u thang, là l i đi l u thông ngang
ữ ạ ồ ố ế ậ ừ gi a các bu ng thang thoát n n, là các l i đi ti p c n vào công trình t mái
ặ ừ ặ ấ ủ ự ượ ở ườ ụ ạ ố ho c t m t đ t c a l c l ng PCCC; đây th ng b trí các h ng m c có
ư ế ề ể ạ ạ ổ ệ nhi u nguy hi m cháy n nh gara ôtô, xe máy; tr m bi n áp, tr m phát đi n,
ứ ề ầ ở đi u hoà không khí, thông gió, kho tàng, h m ch a rác… đây cũng là n i b ơ ố
5
ế ị ệ ố ư ể ướ ạ ơ ướ ữ trí các thi t b , h th ng PCCC nh b n c, tr m b m n c ch a cháy… Vì
ầ ả ệ ả ạ ả ố ậ v y, c n có các gi i pháp đ m b o cho vi c thoát n n, phòng, ch ng cháy lan
ữ ứ ệ ề ệ ả ả ầ và đ m b o các đi u ki n cho vi c ch a cháy, c u ng ườ ở i ặ các t ng này, đ c
ệ ả ầ ị bi t là gi i pháp thoát khói, thoát nhi ệ ở t ầ các t ng h m b cháy.
ả ố 3.5. Kho ng tr ng ngoài nhà:
ể ả ữ ề ả ả ạ ệ Đ đ m b o kho ng cách an toàn gi a các công trình và t o đi u ki n
ự ượ ươ ạ ộ ữ ữ ể ệ cho các l c l ng ph ng ti n ch a cháy tri n khai các ho t đ ng ch a cháy,
ườ ặ ệ ố ớ ả ườ ả ứ c u ng i trên cao, đ c bi t đ i v i NCT ph i có đ ả ng, bãi đ m b o cho
ữ ề ả ạ ộ Ở ệ ọ ớ ớ nh ng xe thang v i chi u dài và t i tr ng l n ho t đ ng. Vi t Nam, yêu
ố ớ ả ả ầ ấ ầ c u này thuwongf không đ m b o, nh t là đ i v i các nhà cao t ng xây chen
ố ệ trong các khu ph hi n có.
ể ặ 3.6 Đ c đi m công năng
ầ ượ ử ụ ự ề ớ Nhà cao t ng đ c xây d ng và s d ng v i nhi u công năng khác nhau
ở ụ ở ơ ề ạ ỗ ư nh nhà , văn phòng, tr s c quan, khách s n… m i công năng đ u có tính
ặ ấ ả ệ ệ ể ch t, đ c đi m riêng, gi ề i pháp, bi n pháp riêng v PCCC. Hi n nay có xu
ướ ế ợ ự ề ầ h ư ng xây d ng các nhà cao t ng k t h p nhi u công năng khác nhau nh :
ạ ớ ở ộ ị ườ ế ợ khách s n k t h p v i nhà căn h , văn phòng, siêu th , nhà hàng, vũ tr ng,
ạ ộ ứ ạ ạ ẫ ấ ộ ộ ườ h i tr ế ng, câu l c b , gara ôtô… d n đ n tính ch t ho t đ ng ph c t p, s ố
ượ ườ ậ ố ượ ậ l ng ng i t p trung đông, kh i l ậ ệ ng hàng hoá, v t li u cháy t p trung
ứ ạ ứ ể ấ ộ càng gia tăng m c đ nguy hi m cháy và tính ch t ph c t p trong công tác
ả ả đ m b o an toàn PCCC trong các công trình này.
ả ầ ở ệ
4. Các gi
i pháp phòng cháy cho nhà cao t ng Vi t Nam.
ầ ư ệ ố ủ ự ầ ả a/ Khi đ u t xây d ng các NCT ph i có đ y đ các h th ng, thi ế ị t b
ươ ệ ề ề ệ ả ả ph ng ti n v PCCC và đ m b o các đi u ki n an toàn PCCC theo các quy
ế ệ ế ẩ ẩ ậ ố ấ chu n, tiêu chu n hi n hành. Không ch p nh n lý do thi u kinh phí, thi u v n
ệ ố ắ ỏ ế ị ầ ư ự mà c t b các h th ng, thi t b PCCC trong đ u t xây d ng NCT.
ế ộ ể ấ ượ ẽ ế ả ặ b/ Có quy ch , ch đ ki m tra, qu n lý ch t ch ch t l ng thi ế ế t k ,
ế ộ ẩ ố ớ ự ệ ề ỉ ệ thi công v PCCC đ i v i NCT. Th c hi n nghiêm ch nh ch đ th m duy t
ệ ẩ ế ế ề ể ệ ự d án, th m duy t thi t k v PCCC, ki m tra thi công và nghi m thu v ề
ủ ậ ị PCCC theo quy đ nh c a Lu t PCCC.
6
ườ ế ệ ổ ổ ứ c/ Tăng c ề ng vi c tuyên truy n, ph bi n và t ệ ự ch c th c hi n
ủ ậ ậ ỉ ị ộ nghiêm ch nh các quy đ nh c a Lu t PCCC ( trong Lu t PCCC cũng có n i
ầ ẩ ị dung PCCC nhà cao t ng), và các quy đ nh, tiêu chu n PCCC trong thi ế ế t k
ế ụ ử ụ ứ ự ậ ầ ự xây d ng và s d ng, v n hành nhà cao t ng. Ti p t c nghiên c u, xây d ng
ệ ệ ị ướ ề ẫ ẩ hoàn thi n các tiêu chu n, quy đ nh, tài li u h ố ớ ng d n v PCCC đ i v i
NCT.
ế ộ ơ ở ự ể ề ự ả ệ ả d/ Đ cao ch đ c s t ki m tra, t ề đ m b o các đi u ki n an toàn
ở ệ ẩ ị PCCC ệ ố các NCT theo các quy đ nh, tiêu chu n hi n hành; Các h th ng
ự ượ ươ ữ ệ ạ ả ượ ỗ ệ PCCC và l c l ng, ph ng ti n ch a cháy t i ch ph i đ c hoàn thi n, có
ệ ớ ươ ự ứ tính chuyên nghi p cao v i ph ng châm t c u là chính.
ấ ượ ệ ẩ ế ế e/ Nâng cao ch t l ng công tác th m duy t thi ể t k và ki m tra an
ố ớ ủ ả ả ầ ộ ẩ toàn PCCC đ i v i NCT, đ m b o xem xét đ y đ các n i dung khi th m
ế ế ư ể ầ ệ duy t thi t k cũng nh khi ki m tra an toàn PCCC các nhà cao t ng.
ẩ ươ ự ượ ươ ữ ệ ị ẵ g/ Chu n b s n sàng ph ng án, l c l ng, ph ng ti n ch a cháy,
ố ớ ộ ứ ạ ả ớ ị ố ứ c u h c u n n đ i v i các NCT trong đ a bàn qu n lý v i các tình hu ng
ớ ặ ứ ạ ủ ị ể ấ ợ ươ cháy ph c t p nh t và phù h p v i đ c đi m, tình hình c a đ a ph ng, có s ự
ố ợ ủ ề ự ượ ứ ế ả ằ ấ ph i h p c a nhi u l c l ấ ng chuyên ngành nh m gi m đ n m c th p nh t
ả ả ở ầ thi ệ ạ ề ườ t h i v ng i và tài s n khi x y ra cháy các nhà cao t ng.
ề ấ ệ ầ 5. Đ xu t các bi n pháp nâng cao công tác PCCC cho nhà cao t ng
ở ệ Vi t Nam.
ủ ụ ế ế ữ 5.1. M c đích c a thi t k an toàn phòng cháy và ch a cháy: là b o vả ệ
ạ ườ ạ ộ ệ ả ả ả tính m ng con ng ả i, b o v tài s n và b o đ m các ho t đ ng bên trong
ạ ầ ậ ị công trình không b gián đo n. Tuy nhiên, chúng ta c n nh n th c đ ứ ượ ằ c r ng
ệ ệ ả ộ ộ ọ ố vi c PCCC không ph i là m t khoa h c chính xác. Không m t h th ng
ể ạ ỏ ọ ử ự ả ả ệ ố PCCC nào có th lo i b hoàn toàn ng n l a và b o đ m s an toàn tuy t đ i
ạ ả ườ ề v tài s n và tính m ng con ng i.
ụ ủ ế ế ể ạ ượ M c đích c a thi t k an toàn PCCC có th đ t đ ờ c nh :
ậ ử ự ộ ệ ố ử ụ ứ ằ
1. S d ng các h th ng d p l a t
đ ng và b ng tay theo cách th c đáng
ệ ượ ậ ắ ầ tin c y khi b t đ u có hi n t ng cháy.
ệ ố ử ụ ể ớ ạ ự ả ậ
2. S d ng các h th ng qu n lý khói tin c y đ gi
ề i h n s lan truy n
khói.
7
ố ườ ự ể ạ ợ 3. B trí h p lý các đ ng thoát hi m và các khu v c lánh n n cho t ấ ả t c
ườ ể ả ườ ậ ọ m i ng i bên trong công trình k c ng i tàn t t.
ậ ệ ế ấ ử ụ ị ử ệ ả
4. S d ng k t c u và v t li u hoàn thi n có kh năng ch u l a cao (theo
ệ ẩ ẩ tiêu chu n và quy chu n hi n hành).
ườ ậ ử ở ử ụ
5. Cách ly và tăng c
ng s d ng vòi phun d p l a ự các khu v c có nguy
ơ c cháy cao.
ử ụ ự ộ ể ệ ố ệ ố S d ng các h th ng báo cháy t ẩ ấ đ ng đ phát hi n tình hu ng kh n c p
ữ ộ ườ và báo đ ng cho nh ng ng ứ i bên trong công trình và cho nhân viên c u
ờ ướ ồ ẫ ườ ỏ h a, đ ng th i h ng d n thoát ng ẩ ấ i kh n c p.
ườ ầ ệ ng công tác PCCC nhà cao t ng ở ệ Vi t Nam hi n nay ề ấ 5.2 Đ xu t tăng c
ướ ự ạ ở ể ề ệ Tr ề c th c tr ng v công tác PCCC các NCT hi n nay, đ đ phòng
ư ạ ế ế ổ ẩ ứ ấ ấ ệ ạ ở cháy n x y ra cũng nh h n ch đ n m c th p nh t thi t h i do cháy các
ự ệ ệ ả ấ NCT, ph i th c hi n ngay các bi n pháp c p bách sau:
ề ả ạ a/ V các gi i pháp thoát n n
ả ả ả ầ ạ ả Ph i đ m b o yêu c u thoát n n nhanh chóng và an toàn khi x y ra
ở ủ ố ố ả ạ ị ố cháy các NCT. Các NCT ph i có đ s l i thoát n n theo quy đ nh, t ể i thi u
ả ố ừ ỗ ầ ườ ợ ố ph i có 2 l i thoát t m i t ng, các tr ng h p có 1 l ả i thoát ph i theo đúng
ả ủ ố ượ ủ ẩ ố ị ủ ướ quy đ nh c a tiêu chu n. L i thoát ph i đ s l ng, đ kích th c theo s ố
ả ả ấ ả ồ ộ ng ườ ở ầ i ị ả t ng đông nh t, các bu ng thang b ph i đ m b o không b nh
ưở ủ ử ệ ộ ượ h ng c a l a, khói, nhi t đ cao do đám cháy gây ra, đ ế c thông gió, chi u
ồ ậ ả ỉ ẫ ở ố ể ệ sáng và có ký hi u ch d n; không đ các đ v t c n tr l i thoát, không t ự ý
ử ử ắ ố ơ ở ạ ườ làm rào ch n, c a ngăn, khoá c a trên l i thoát n n; C s có ng i tàn t ậ t,
ườ ự ạ ượ ạ ạ ờ ể ả ng i không t thoát n n đ ờ ự c ph i có phòng lánh n n t m th i đ ch l c
ượ ả ả ứ ứ ả ố ượ l ng ng c u. Phòng này ph i đ m b o ngăn cháy, ch ng khói, đ c thông
ế ự ố gió và chi u sáng s c .
ả ố b/ Các gi i pháp phòng cháy, ch ng cháy lan
ả ệ ệ ố ệ ạ Có gi i pháp tách riêng bi ệ ố t các h th ng đi n sinh ho t, h th ng
ệ ệ ố ệ ố ự ố ệ ế ệ ệ ả ấ đi n b o v , h th ng đi n chi u sáng s c và h th ng c p đi n cho máy
ế ị ụ ể ế ắ ạ móc, thi t b PCCC. Ki m tra, kh c ph c ngay các sai ph m, thi u sót c a h ủ ệ
ố ế ị ả ệ ố ệ ể ề ệ ầ ệ th ng đi n. Các thi t b b o v và đi u khi n h th ng đi n (c u dao, câu
8
ệ ố ẫ ổ ắ ả ả ệ ắ chì, áp tô mát, công t c…), h th ng dây d n, ấ c m đi n ph i đ m ch t
ượ ể ả ụ ợ ố ớ l ạ ệ ng và thông s phù h p v i dòng đi n tiêu th , không đ x y ra ch m
ậ ả ch p, quá t i gây ra cháy.
ặ ổ ể ắ ậ ộ ế ị Ki m tra và l p đ t b sung các b ph n, thi t b ngăn cháy nh t ư ườ ng
ở ồ ở ỹ ử ngăn cháy, c a ngăn cháy hành lang, bu ng thang, ậ các phòng k thu t
ệ ở ế ỹ đi n, máy; sàn ngăn cháy ậ các kênh, gi ng k thu t; van ngăn cháy trong
ườ ệ ố ữ ố ự ộ ặ đ ng ng thông gió; H th ng ch a cháy t đ ng sprinkler ho c màn n ướ c
ở ự ệ ớ ượ ẩ ị ngăn cháy các khu v c có di n tích l n v t quá quy đ nh tiêu chu n, có
ề ấ nhi u ch t cháy.
ự ự ệ ị ạ Xây d ng và th c hi n nghiêm quy đ nh an toàn PCCC trong các ho t
ạ ử ụ ả ử ụ ử ầ ả ộ đ ng, sinh ho t, s d ng l a tr n, b o qu n s d ng máy móc, thi ế ị ệ t b đi n,
ố ớ ừ ư ệ ấ ạ ạ các ch t cháy,nhiên li u.v.v. đ i v i t ng lo i NCT (khách s n, chung c , văn
phòng…)
ứ ạ ệ ố ữ ệ ệ ề c/ Hoàn thi n h th ng PCCC, các đi u ki n ch a cháy, c u n n
ệ ố ế ị ả ả ủ ầ ị Các h th ng, trang thi ả t b PCCC ph i đ m b o đ y đ theo quy đ nh
ữ ẩ ự ộ ọ ệ ố ủ c a tiêu chu n, trong đó h th ng báo cháy và ch a cháy t đ ng, h ng n ướ c
ự ố ữ ế ọ ố ớ và bình ch a cháy, thông gió hút khói, chi u sáng s c là quan tr ng đ i v i
ư ầ ặ ắ ủ ầ ặ ơ ư các nhà cao h n 10 t ng. Các NCT ch a có ho c l p đ t ch a đ y đ các h ệ
ầ ủ ặ ổ ả ắ ủ ẩ ố th ng trên ph i l p đ t b sung đ theo yêu c u c a tiêu chu n. Có ch đ ế ộ
ưỡ ể ỳ ị ườ ể ả ả b o d ng, ki m tra đ nh k , th ệ ố ả ng xuyên đ đ m b o cho các h th ng
ạ ộ ấ ượ ẵ ả ớ ệ ả ấ này s n sàng ho t đ ng khi cháy x y ra v i ch t l ng và hi u qu cao nh t.
ệ ề ề ả ả ồ ướ ụ ụ Đ m b o các đi u ki n v giao thông , ngu n n ữ c ph c v ch a
ề ở ạ ể ả ị ớ ế ế ị ờ ườ cháy. Ki n ngh v i chính quy n s t i đ gi i quy t k p th i các tr ợ ng h p
ườ ặ ườ ị ấ ữ không có đ ữ ng cho xe ch a cháy ho c đ ế ng cho xe ch a cháy b l n chi m,
ề ộ ạ ộ ữ ề ả ả ặ không đ m b o chi u r ng, chi u cao cho xe ch a cháy ho t đ ng, đ c bi ệ t
ế ấ ặ ườ ị ọ là xe thang, k t c u m t đ ả ng, bãi ph i ch u đ ượ ả c t ủ i tr ng c a xe. Các
ườ ồ ợ ướ ặ ồ ướ ủ ế tr ế ng h p thi u ngu n n c ho c ngu n n ả c không đ ph i ki n ngh c ị ơ
ề ặ ị ươ ữ ự ệ ổ ở s ho c chính quy n đ a ph ng có bi n pháp xây d ng b sung. Nh ng NCT
ộ ứ ứ ệ ề ằ ả ạ ả không có đi u ki n c u h , c u n n b ng xe thang ph i có gi i pháp tăng
ộ ứ ị ứ ư ạ ắ ổ ườ c ng, b sung các trang b c u h c u n n khác nh thang s t ngoài nhà,
ố ụ ứ ườ ệ ơ thang dây, ng t t, dây c u ng i, đ m h i.v.v.
9
ườ ự ượ ươ ệ ạ ỗ d/ Tăng c ng l c l ng, ph ữ ng ti n ch a cháy t i ch trong NCT
ự ượ ủ ấ ố ị ữ ệ C ng c , hu n luy n, trang b cho l c l ơ ở ự ng ch a cháy c s , l c
ượ ạ ậ ổ ứ ự ậ ườ l ự ự ữ ng dân phòng th c s v ng m nh, l p và t ch c th c t p th ng xuyên
ươ ộ ứ ự ượ ứ ữ ể ạ các ph ng án ch a cháy, c u h , c u n n đ các l c l ể ậ ng này có th d p
ắ ị ớ ả ừ ề ả ả ờ ườ t t k p th i các đám cháy khi v a m i x y ra, đ m b o an toàn v ng i và
ả ơ ở tài s n cho c s .
ạ ữ ẽ Tóm l i, công tác phòng cháy và ch a cháy (PCCC) s không có ý nghĩa
ứ ề ế ườ ử ụ ậ ả nhi u n u ý th c ng i s d ng công trình kém, vì v y Đ ng và Nhà n ướ c
ư ự ượ ữ nói chung cũng nh l c l ứ ng phòng cháy và ch a cháy nói chung luôn ý th c
ộ công tác xã h i hoá PCCC.
10
11

