PH N M ĐU
I. LÍ DO CH N Đ TÀI
Trong c ch th tr ng và chính sách m c a thì ngân hàng là c u n i r t quan ơ ế ườ
tr ng, đáng tin c y và c n thi t cho quá trình ho t đng cũng nh giao d ch c a các ế ư
doanh nghi p trong và ngoài n c, là trung tâm thu hút v n nhàn r i trong xã h i ướ
đ phân ph i ngu n v n này cho nh ng đi t ng có nhu c u s d ng v n đ s n ượ
xu t và phát tri n, góp ph n thúc đy tăng tr ng n n kinh t . ưở ế
Sau h n 20 năm đi m i đt n c, h th ng Ngân hàng th ng m i Vi t Nam ơ ướ ươ
đã có nh ng b c phát tri n v t b t, l n m nh k c v s l ng và ch t l ng. ướ ượ ượ ượ
Ngân hàng có nh ng đóng góp l n cho công cu c công nghi p hóa hi n đi hóa
n n kinh t nói chung và quá trình đi m i, phát tri n các thành ph n kinh t , các ế ế
doanh nghi p nói riêng. Ngành Ngân hàng th c s là ngành tiên phong trong quá
trình đi m i c c u kinh t . Đ th c hi n đc m c tiêu đó, tín d ng ngân hàng ơ ế ượ
là m t y u t r t quan tr ng, tác đng tr c ti p và quy t đnh đn s thành công ế ế ế ế
c a quá trình s n xu t, nh m t ng b c c i thi n đi s ng xã h i, góp ph n thúc ướ
đy n n kinh t phát tri n theo h ng CNH- HĐH ế ướ
Các Ngân hàng th ng m i không ng ng đy m nh ho t đng tín d ng cho nhi u ươ
đi t ng khách hàng khác nhau. Trong đó có các doanh nghi p b t đng s n, đi ượ
t ng có nhi u ti m năng nh ng ch a th c s đc khai thác.ượ ư ư ượ
B t đng s n là ngành có vai trò quan tr ng c a m i qu c gia. Các ho t đng liên
quan đn BĐS th ng có nh h ng m nh m đn các ho t đng kinh t xã h i. ế ườ ưở ế ế
Do đó, vi c đu t vào BĐS đòi h i các doanh nghi p BĐS ph i có l ng v n d i ư ượ
dào lâu dài và th ng có s tham gia c a các Ngân hàng và các đnh ch tài chính. ườ ế
Trên th c t , th tr ng BĐS không th phát tri n b n v ng và m nh m khi ế ườ
không có th tr ng v n lành m nh và n đnh đi kèm. Nhi u cu c kh ng ho ng ườ
tài chính trên th gi i di n ra đ đã d n đn cu c kh ng ho ng th tr ng BĐS. ế ế ườ
Và ng c l i, m t khi BĐS s t gi m giá tr m t cách nhanh chóng s d n đn vi cượ ế
phát sinh các kho ng n x u và t đó kéo theo các t ch c tài chính vào vòng xoáy
kh ng ho ng.
Bên c nh đó, trong quá trình h i nh p kinh t qu c t hi n nay, nhu c u v n đ ế ế
xây d ng và phát tri n kinh t Vi t Nam nói chung và ĐBSCL nói riêng tr thành ế
nhu c u b c thi t, đc bi t là ngành kinh doanh BĐS, m t ngành c n l ng v n ế ượ
kh ng l đáp ng nh ng nhu c u v BĐS có xu h ng ngày càng tăng lên c v s ướ
l ng và ch t l ng. Do đó, song song v i vi c kêu g i, thu hút v n đu t vào thượ ượ ư
tr ng BĐS thì s h tr t ngu n v n tín d ng t các ngân hàng th ng m i s ườ ươ
góp ph n tích c c đn ho t đng c a th tr ng BĐS nói riêng và n n kinh t Vi t ế ườ ế
Nam nói chung.
Xu t phát t th c ti n đó, cùng v i s phát tri n c a th tr ng BĐS, ho t đng ườ
tín d ng cho doanh nghi p BĐS s là m t kênh l i nhu n r t l n cho các ngân
hàng. Xong Vi t Nam đây th c s v n còn là kênh tín d ng m i và non tr .
Th c ti n tình hình ho t đng tín d ng cho doanh nghi p BĐS các ngân hàng
th ng m i Vi t Nam hi n nay ra sao và làm th nào đ nâng cao hi u qu c a ươ ế
kênh tín d ng này tr thành v n đ c p thi t. Đây cũng là lí do tôi ch n đ tài “ ế
Th c tr ng và gi i pháp ti p c n tín d ng cho doanh nghi p BĐS ĐBSCL”. ế
II. M C TIÊU NGHIÊN C U
1. M c tiêu chung
M c tiêu c a đ tài “ Th c tr ng và gi i pháp ti p c n tín d ng cho doanh nghi p ế
BĐS ĐBSCL” nh m phân tích và đánh giá tình hình tín d ng cho doanh nghi p
BĐS và t đó đ ra nh ng gi i pháp giúp ngân hnagf th ng m i ti p c n kênh tín ươ ế
d ng này.
2. M c tiêu c th
(1) Phân tích ho t đng tín d ng đi v i doanh nghi p BĐS
(2) Đánh giá khái quát tình hình tín d ng chô doanh nghi p BĐS các ngân hang
th ng m i ĐBSCL t 2012- 2014ươ
(3) Đ ra nh ng gi i pháp nh m giúp cho doanh nghi p BĐS ĐBSCL ti p c n ế
ngu n v n tín d ng t các ngân hàng th ng m i. ươ
III. PH NG PHÁP NGIÊNG C UƯƠ
Trên c s v n d ng lý thuy t vào th c ti n, t duy logic, đ tài đáp ng ph ng ơ ế ư ươ
pháp đnh l ng, đnh l ng, đnh tính, phân tích, so sánh, khái quát và t ng h p đ ượ ượ
nghiêng c u.
IV. PH M VI NGHIÊN C U
- Th i gian: Đ tài nghiên c u trong 2012- 2014
- Không gian: ĐBSCL
N I DUNG CHÍNH
Ch ng 1ươ
C S LÍ LU NƠ
I. BĐS và Th tr ng BĐS ườ
1. B t đng s n
1.1. Khái ni m BĐS
Theo quy đnh t i Đi u 181 c a B Lu t Dân s n c C ng hòa xã h i ch nghĩa ướ
Vi t Nam năm 2005, BĐS là tài s n không di d i đc bao g m: đt đai; nhà , ượ
công trình xây d ng g n li n v i đt đai, k c các tài s n g n li n v i nhà ,
công trình xây d ng đó; các tài s n g n li n v i đt đai; các tài s n khác do pháp
lu t qui đnh.
1.2. Phân lo i BĐS
Theo đi u 174 B Lu t Dân s n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm ướ
2005, BĐS g m 4 lo i nh sau: ư
-Đt đai.
- Nhà và các công trình g n li n v i đt đai.
- Tài s n khác g n li n v i đt đai.
- Tài s n g n li n v i nhà và công trình xây d ng g n li n v i đt đai.
Trong các lo i BĐS trên, ba lo i đu là các BĐS do b n ch t( không th di d i
đc, không t di d i đc). Lo i BĐS cu i cùng là tai s n g n li n v i đt đai, làượ ượ
nh ng v t có th di d i đc , tuy nhiên v m t pháp lý v n đc coi là BĐS ượ ượ
2. Th tr ng BĐS ườ
2.1. Khái ni m th tr ng BĐS ườ
Hi n có r t nhi u quan đi m khác nhau v th tr ng BĐS, d a trên c s nghiên ườ ơ
c u lý lu n, các nhà nghiêng c u đã đa ra các khái ni m sau v th tr ng b t ư ườ
đng s n
Khái ni m 1: Th tr ng BĐS là n i hình thành các quy t đnh v vi c ai ti p c n ườ ơ ế ế
đc BĐS và BĐS đó đc s d ng nh th nào và vì m c đích gì.ượ ượ ư ế
Khái ni m 2: Th tr ng BĐS là đu m i th c hi n và chuy n d ch giá tr c a hang ườ
hóa BĐS.
Khái ni m 3: Th tr ng BĐS là “n i” di n ra các ho t đng mua bán, chuy n ườ ơ
nh ng, cho thuê, th ch p và các d ch v có liên quan nh môi gi i, t v n…gi aượ ế ư ư
các ch th trên th tr ng mà đó vai trò qu n lí nhà n c đi v i th tr ng ườ ướ ườ
BĐS có tác đng quy t đnh đn s thúc đy phát tri n hay kìm hãm ho t đng ế ế
kinh doanh đi v i th tr ng BĐS. ườ
2.2. Đc đi m c a th tr ng BĐS ườ
Th nh t, th tr ng BĐS mang tính khu v c m t cách sâu s c ườ
Th hai, Th tr ng BĐS ch u s chi ph i m nh m c a pháp lu t, và chính sách ư
qu n lý c a nhà n c. ướ
Th ba, th tr ng BĐS liên quan m t thi t v i th tr ng v n, và nhi u th tr ng ườ ế ườ ườ
khác trong n n kinh t . ế
Th t , Gi ng nh các lo i th tr ng khác, s phát tri n c a thi tr ng BĐS cũng ư ư ườ ườ
có tính chu k .
Th năm, xét t ng quát, th tr ng BĐS hình thành và phát tri n qua 03 c p đ: t p ườ
trung hóa, ti n t hóa, và tài chính hóa.
2.3. Vai trò c a th tr ng BĐS ườ
- Th tr ng BĐS góp ph n kích thích s n xu t phát tri n ườ
Th tr ng BĐS là m t trong nh ng th tr ng quan tr ng c a n n kinh t th ườ ườ ế
tr ng vì liên quan tr c ti p đn m t l ng tài s n c c l n c v quy mô, tính ườ ế ế ượ
ch t cũng nh giá tr trong n n kinh t qu c dân ư ế
T tr ng BĐS trong t ng s c a c i v t ch t c a xã h i các n c có khác nhau ướ
nh ng th ng chi m trên d i 40% l ng c a c i v t ch t c a m i n c. Các ư ườ ế ướ ượ ướ
h t đng liên quan đn BĐS chi m t i 30% t ng ho t đng c a n n kinh t . ế ế ế
- Th tr ng BĐS phát tri n góp ph n huy đng v n đáp ng nhu c u phát ườ
trrieenr kinh t , và tang ngu n thu cho Ngân sách Nhà n cế ướ
các n c phát tri n, ngu n v n ngân hang cho vay qua th ch p b ng BĐS ướ ế
chi m trên 80% trong t ng l ng v n cho vay. Vì v y, phát tri n đu t , kinh ế ượ ư
doanh BĐS đóng vai trò quan tr ng trong vi c chuy n các tài s n thành ngu n tài
chính d i dào ph c v cho yêu c u phát tri n kinh t xã h i đc bi t là đu t phát ế ư
tri n c s h t ng c a n n kinh t ơ ế
Thu Ngân sách Nhà n c t th tr ng BĐS bao g m các m ng: Thu thu BĐS; ướ ườ ế
Thu phí và l phí t giao d ch BĐS; Các kho n thu t giao đt, thuê đt, bán nhà
thu c s h u nhà n c cho ng i mua, ng i thuê. ướ ườ ườ
- Th tr ng BĐS đáp ng nhu c u v nhà cho m i t ng l p nhân dân ườ
Th tr ng nhà là b ph n quan tr ng chi m t tr ng l n trong th tr ng BĐS, ườ ế ườ
và là th tr ng sôi đng nh t trong th t ng BĐS, nh ng c n “s t” BĐS h u h t ườ ươ ơ ế
đu b t đu t “ s t” nhà và lan t a sang các th tr ng BĐS khác và nh h ng ườ ưở
đn đi s ng nhân dân. Vì v y, phát tri n và qu n lí có hi u qu th tr ng BĐS ế ườ
nhà , bình n th tr ng nhà , b o đm cho giá nhà phù h p phù h p v i thu ườ
nh p c a ng i dân là m t trong nh ng vai trò quan tr ng c a qu n lí nhà n c v ườ ướ
th tr ng BĐS nhà . ườ
3. Tín d ng và chính sách tín d ng
3.1. Khái ni m tín d ng
Tín d ng là m t ho t đng ra đi và phát tri n g n li n v i s t n t i và phát tri n
c a s n xu t hang hóa. Tín d ng là m t quan h kinh t th hi n d i hình th c ế ướ
vay m n và có hoàn tr . Ngày nay tín d ng đc di n đt b ng nhi u l i l khác ượ ượ
nhau, nh ng chúng cùng ch nh ng hành đng th ng nh t: Ho t đng cho vay và điư
vay và quan h này đc ràng bu c trên c s pháp lu t hi n hành. ượ ơ
Tín d ng ngân hang là vi c ngân hang c p cho khách hang m t s ti n nh t đnh
đ khách hang s d ng trong m t kho n th i gian nh t đnh và d a trên nguyên t c
hoàn tr g c và lãi khi đn h n. ế
Nga nay ho t đng c p tín d ng c a ngân hang r t đa d ng và phong phú. Đi
t ng khách hang đc ngân hang c p tín d ng cũng đc m r ng h n. Ngân hang ượ ượ ơ
không ch c p tín d ng cho doanh nghi p mà còn c p tín d ng cho cá nhân. Các
hình th c c p tín d ng cũng r t khác nh cho vay ph c v s n xu t kinh doanh, ư
tiêu dung mu axe, xây d ng s a ch a nhà , cho vay ph c v nhu c u du h c, du
l ch…
3.2. Phân lo i tín d ng ngân hang
Có r t nhi u cách phân lo i tiins d ng ngân hang d a vào các căn c khác nhau tùy
theo muucj đích nghiên c u. Tuy nhiên nguwowiif ta th ng phân looaij theo m t ườ
s tiêu th c sau:
- Theo th i gian s d ng v n vay, tín d ng đc chia thành 3 lo i: ượ
Tín d ng ng n h n: là lo i tín d ng có th i h n d i m t năm, th ng đc s ướ ườ ượ
d ng vào nghi p v thanh toán, cho vay b suung thi u h t t m th i v v n l u ế ư
đng c a các doanh nghi p hay cho vay ph c v nhu c u sinh ho t tiêu dung c a
cá nhân.
Tín d ng trung h n: là lo i tín d ng có th i h n t 1 đn 5 năm, đc dùng đ cho ế ượ
vay v n ph c v nhu c u mua s m tài s n c đnh, c i ti n đi m i k thu t, m ế
r ng và xây d ng các công trình nh có th i h n thu h i v n nhanh.
Tín d ng dài h n: là lo i tín d ng có th i h n trên 5 năm, đc s d ng đ cung ượ
c p v n cho xây d ng c b n, c i ti n m r ng s n xu t có quy mô l n ơ ế
- Căn c vào m c đích s d ng v n vay, Tín d ng đc chia làm hai lo i: ượ
Tín d ng s n xu t và l u thông hàng hóa: là lo i tín d ng đc c p cho các doanh ư ượ
nghi p đ h ti n hành s n xu t và kinh doanh. ế
Tín d ng tiêu dùng: là lo i tín d ng đc c p phát cho cá nhân đ đáp ng nhu c u ượ
tiêu dùng.
- Căn c vào tín ch t đm b o c a các kho n vay, có các lo i tín d ng sau:
Tín d ng có đm b o: là lo i tín d ng mà các kho n vay phát ra đu có tài s n
t ng đng th ch p, có các hình th c nh : c m c , th ch p, chi t kh u và b oươ ươ ế ư ế ế
lãnh.
Tín d ng không có b o đm: là lo i hình tín d ng mà các kho n vay phát không
c n tài s n th ch p mà ch d a vào tín ch p. Lo i hình này th ng đc áp d ng ế ườ ượ
v i khách hàng truy n th ng, có quan h lâu dài và sòng ph ng v i ngân hàng,
khách hàng này ph i có tình hình tài chính lành m nh và có uy tín đi v i ngân hàng
nh tr n đy đ, đúng h n c g c và lãi, có d án s n xu t kinh doanh kh thi, ư
có kh năng hoàn tr n
II. Chính sách tín d ng c a ngân hàng th ng m i ươ
1. Đnh nghĩa
Chính sách tín d ng là t ng th các quy đnh c a ngân hàng v ho t đng tín d ng
nh m đa ra đnh h ng và h ng d n ho t đng c a cán b ngân hàng trong vi c ư ướ ướ
c p tín d ng cho khách hàng.T ng th các quy đnh này bao g m toàn b các v n đ
liên quan đn c p tín d ng nh : quy mô, lãi su t, k h n, đm b o, ph m vi, các ế ư
kho n tín d ng có v n đ và n i dung khác…
2. M c đích cu chính sách tín d ng
Chính sách tín d ng là h th ng các ch tr ng , đnh h ng qui đnh chi ph i ho t ươ ướ
đng tín d ng do HĐQT c a ngân hàng đa ra nh m s d ng hi u qu ngu n v n ư
đ tài tr cho các doanh nghi p, các t ch c, các h gia đình và cá nhân trong ph m
vi cho phép c a nh ng quy đnh c a chính ph . M c đích c a chính sách tín d ng:
- Chính sách tín d ng xác đnh nh ng gi i h n áp d ng cho các ho t đng tín
d ng. Đng th i cũng thi t l p môi tr ng nh m gi m b t r i ro trong ho t ế ườ
đng tín d ng
- Chính sách tín d ng đc đa ra nh m b o đm r ng m i quy t đnh tín d ng ượ ư ế
đu khách quan, tuân th quy đnh c a NHNN và phù h p thông l chung c a
qu c t . Không m t t ch c , cá nhân nào đc can thi p trái pháp lu t vào ế ượ
quy n t ch trong quá trình cho vay và thu h i n c a ngân hàng. Chính sách
tín d ng xác đnh:
+ Các đi t ng có th vay v n. ượ
+ Ph ng th c qu n lí các ho t đng tín d ngươ
+Nh ng ràng bu c v tài chính.
+ Các lo i s n ph m tín d ng khác nhau do ngân hàng cung c p.
+ Ph ng th c qu n lí các danh m c cho vay.ươ
+Th i h n và các đi u ki n áp d ng cho các s n ph m tín d ng khác nhau.
III. Chính sách tín d ng đi v i cho vay BĐS
1. Cho vay BĐS
1.1. Khái ni m
Cho vay BĐS là quan h tín d ng gi a ngân hàng v i khách hàng ( th nhân ho c
pháp nhân) liên quan đn lĩnh v c BĐS. Theo đó, tín d ng BĐS là vi c ngân hàng ế
c p v n cho khách hàng căn c vào m c đích vay v n liên quan đn BĐS. ế
Trong tr ng h p này, ngân hàng cho khách hàng vay đ: đu t u kinh doanh BĐS, xâyườ ư
d ng nhà đ bán, s a ch a mua bán nhà cuuwar, xây d ng hoàn thi n c s h t ng ơ
các d án, mua nhà tr góp, xây d ng văn phòng cho thuê
Nh v y, tín d ng ngân hàng đi v i lĩnh v c BĐS bao g m c hai hình th c: v a đáp ư
ng nhu c u đu t kinh doanh BĐS c a nhà đu t v a đáp ng nhu c u nhà c a ư ư
ng i dân.ườ