
PH N M ĐUẦ Ở Ầ
I. LÍ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
Trong c ch th tr ng và chính sách m c a thì ngân hàng là c u n i r t quan ơ ế ị ườ ở ử ầ ố ấ
tr ng, đáng tin c y và c n thi t cho quá trình ho t đng cũng nh giao d ch c a cácọ ậ ầ ế ạ ộ ư ị ủ
doanh nghi p trong và ngoài n c, là trung tâm thu hút v n nhàn r i trong xã h i ệ ướ ố ỗ ộ
đ phân ph i ngu n v n này cho nh ng đi t ng có nhu c u s d ng v n đ s n ể ố ồ ố ữ ố ượ ầ ử ụ ố ể ả
xu t và phát tri n, góp ph n thúc đy tăng tr ng n n kinh t .ấ ể ầ ẩ ưở ề ế
Sau h n 20 năm đi m i đt n c, h th ng Ngân hàng th ng m i Vi t Nam ơ ổ ớ ấ ướ ệ ố ươ ạ ở ệ
đã có nh ng b c phát tri n v t b t, l n m nh k c v s l ng và ch t l ng.ữ ướ ể ượ ậ ớ ạ ể ả ề ố ượ ấ ượ
Ngân hàng có nh ng đóng góp l n cho công cu c công nghi p hóa hi n đi hóa ữ ớ ộ ệ ệ ạ
n n kinh t nói chung và quá trình đi m i, phát tri n các thành ph n kinh t , các ề ế ổ ớ ể ầ ế
doanh nghi p nói riêng. Ngành Ngân hàng th c s là ngành tiên phong trong quá ệ ự ự
trình đi m i c c u kinh t . Đ th c hi n đc m c tiêu đó, tín d ng ngân hàng ổ ớ ơ ấ ế ể ự ệ ượ ụ ụ
là m t y u t r t quan tr ng, tác đng tr c ti p và quy t đnh đn s thành công ộ ế ố ấ ọ ộ ự ế ế ị ế ự
c a quá trình s n xu t, nh m t ng b c c i thi n đi s ng xã h i, góp ph n thúc ủ ả ấ ằ ừ ướ ả ệ ờ ố ộ ầ
đy n n kinh t phát tri n theo h ng CNH- HĐHẩ ề ế ể ướ
Các Ngân hàng th ng m i không ng ng đy m nh ho t đng tín d ng cho nhi u ươ ạ ừ ẩ ạ ạ ộ ụ ề
đi t ng khách hàng khác nhau. Trong đó có các doanh nghi p b t đng s n, đi ố ượ ệ ấ ộ ả ố
t ng có nhi u ti m năng nh ng ch a th c s đc khai thác.ượ ề ề ư ư ự ự ượ
B t đng s n là ngành có vai trò quan tr ng c a m i qu c gia. Các ho t đng liên ấ ộ ả ọ ủ ọ ố ạ ộ
quan đn BĐS th ng có nh h ng m nh m đn các ho t đng kinh t xã h i. ế ườ ả ưở ạ ẽ ế ạ ộ ế ộ
Do đó, vi c đu t vào BĐS đòi h i các doanh nghi p BĐS ph i có l ng v n d i ệ ầ ư ỏ ệ ả ượ ố ồ
dào lâu dài và th ng có s tham gia c a các Ngân hàng và các đnh ch tài chính. ườ ự ủ ị ế
Trên th c t , th tr ng BĐS không th phát tri n b n v ng và m nh m khi ự ế ị ườ ể ể ề ữ ạ ẽ
không có th tr ng v n lành m nh và n đnh đi kèm. Nhi u cu c kh ng ho ng ị ườ ố ạ ổ ị ề ộ ủ ả
tài chính trên th gi i di n ra đ đã d n đn cu c kh ng ho ng th tr ng BĐS. ế ớ ễ ề ẫ ế ộ ủ ả ở ị ườ
Và ng c l i, m t khi BĐS s t gi m giá tr m t cách nhanh chóng s d n đn vi cượ ạ ộ ụ ả ị ộ ẽ ẫ ế ệ
phát sinh các kho ng n x u và t đó kéo theo các t ch c tài chính vào vòng xoáy ả ợ ấ ừ ổ ứ
kh ng ho ng.ủ ả
Bên c nh đó, trong quá trình h i nh p kinh t qu c t hi n nay, nhu c u v n đ ạ ộ ậ ế ố ế ệ ầ ố ể
xây d ng và phát tri n kinh t Vi t Nam nói chung và ĐBSCL nói riêng tr thànhự ể ế ở ệ ở
nhu c u b c thi t, đc bi t là ngành kinh doanh BĐS, m t ngành c n l ng v n ầ ứ ế ặ ệ ộ ầ ượ ố
kh ng l đáp ng nh ng nhu c u v BĐS có xu h ng ngày càng tăng lên c v sổ ồ ứ ữ ầ ề ướ ả ề ố
l ng và ch t l ng. Do đó, song song v i vi c kêu g i, thu hút v n đu t vào thượ ấ ượ ớ ệ ọ ố ầ ư ị
tr ng BĐS thì s h tr t ngu n v n tín d ng t các ngân hàng th ng m i s ườ ự ỗ ợ ừ ồ ố ụ ừ ươ ạ ẽ
góp ph n tích c c đn ho t đng c a th tr ng BĐS nói riêng và n n kinh t Vi tầ ự ế ạ ộ ủ ị ườ ề ế ệ
Nam nói chung.
Xu t phát t th c ti n đó, cùng v i s phát tri n c a th tr ng BĐS, ho t đng ấ ừ ự ễ ớ ự ể ủ ị ườ ạ ộ
tín d ng cho doanh nghi p BĐS s là m t kênh l i nhu n r t l n cho các ngân ụ ệ ẽ ộ ợ ậ ấ ớ
hàng. Xong Vi t Nam đây th c s v n còn là kênh tín d ng m i và non tr .ở ệ ự ự ẫ ụ ớ ẻ
Th c ti n tình hình ho t đng tín d ng cho doanh nghi p BĐS các ngân hàng ự ễ ạ ộ ụ ệ ở
th ng m i Vi t Nam hi n nay ra sao và làm th nào đ nâng cao hi u qu c a ươ ạ ệ ệ ế ể ệ ả ủ
kênh tín d ng này tr thành v n đ c p thi t. Đây cũng là lí do tôi ch n đ tài “ ụ ở ấ ề ấ ế ọ ề
Th c tr ng và gi i pháp ti p c n tín d ng cho doanh nghi p BĐS ĐBSCL”.ự ạ ả ế ậ ụ ệ

II. M C TIÊU NGHIÊN C UỤ Ứ
1. M c tiêu chungụ
M c tiêu c a đ tài “ Th c tr ng và gi i pháp ti p c n tín d ng cho doanh nghi p ụ ủ ề ự ạ ả ế ậ ụ ệ
BĐS ĐBSCL” nh m phân tích và đánh giá tình hình tín d ng cho doanh nghi p ở ằ ụ ệ
BĐS và t đó đ ra nh ng gi i pháp giúp ngân hnagf th ng m i ti p c n kênh tín ừ ề ữ ả ươ ạ ế ậ
d ng này.ụ
2. M c tiêu c thụ ụ ể
(1) Phân tích ho t đng tín d ng đi v i doanh nghi p BĐSạ ộ ụ ố ớ ệ
(2) Đánh giá khái quát tình hình tín d ng chô doanh nghi p BĐS các ngân hang ụ ệ ở
th ng m i ĐBSCL t 2012- 2014ươ ạ ở ừ
(3) Đ ra nh ng gi i pháp nh m giúp cho doanh nghi p BĐS ĐBSCL ti p c n ề ữ ả ằ ệ ở ế ậ
ngu n v n tín d ng t các ngân hàng th ng m i.ồ ố ụ ừ ươ ạ
III. PH NG PHÁP NGIÊNG C UƯƠ Ứ
Trên c s v n d ng lý thuy t vào th c ti n, t duy logic, đ tài đáp ng ph ng ơ ở ậ ụ ế ự ể ư ề ứ ươ
pháp đnh l ng, đnh l ng, đnh tính, phân tích, so sánh, khái quát và t ng h p đị ượ ị ượ ị ổ ợ ể
nghiêng c u.ứ
IV. PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ
- Th i gian: Đ tài nghiên c u trong 2012- 2014ờ ề ứ
- Không gian: ĐBSCL
N I DUNG CHÍNHỘ
Ch ng 1ươ
C S LÍ LU NƠ Ở Ậ
I. BĐS và Th tr ng BĐSị ườ
1. B t đng s nấ ộ ả
1.1. Khái ni m BĐSệ
Theo quy đnh t i Đi u 181 c a B Lu t Dân s n c C ng hòa xã h i ch nghĩa ị ạ ề ủ ộ ậ ự ướ ộ ộ ủ
Vi t Nam năm 2005, BĐS là tài s n không di d i đc bao g m: đt đai; nhà , ệ ả ờ ượ ồ ấ ở
công trình xây d ng g n li n v i đt đai, k c các tài s n g n li n v i nhà , ự ắ ề ớ ấ ể ả ả ắ ề ớ ở
công trình xây d ng đó; các tài s n g n li n v i đt đai; các tài s n khác do pháp ự ả ắ ề ớ ấ ả
lu t qui đnh.ậ ị
1.2. Phân lo i BĐSạ
Theo đi u 174 B Lu t Dân s n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm ề ộ ậ ự ướ ộ ộ ủ ệ
2005, BĐS g m 4 lo i nh sau:ồ ạ ư
-Đt đai.ấ
- Nhà và các công trình g n li n v i đt đai.ở ắ ề ớ ấ
- Tài s n khác g n li n v i đt đai.ả ắ ề ớ ấ
- Tài s n g n li n v i nhà và công trình xây d ng g n li n v i đt đai.ả ắ ề ớ ở ự ắ ề ớ ấ
Trong các lo i BĐS trên, ba lo i đu là các BĐS do b n ch t( không th di d i ạ ạ ầ ả ấ ể ờ
đc, không t di d i đc). Lo i BĐS cu i cùng là tai s n g n li n v i đt đai, làượ ự ờ ượ ạ ố ả ắ ề ớ ấ
nh ng v t có th di d i đc , tuy nhiên v m t pháp lý v n đc coi là BĐSữ ậ ể ờ ượ ề ặ ẫ ượ
2. Th tr ng BĐSị ườ
2.1. Khái ni m th tr ng BĐSệ ị ườ

Hi n có r t nhi u quan đi m khác nhau v th tr ng BĐS, d a trên c s nghiên ệ ấ ề ể ề ị ườ ự ơ ở
c u lý lu n, các nhà nghiêng c u đã đa ra các khái ni m sau v th tr ng b t ứ ậ ứ ư ệ ề ị ườ ấ
đng s nộ ả
Khái ni m 1: Th tr ng BĐS là n i hình thành các quy t đnh v vi c ai ti p c n ệ ị ườ ơ ế ị ề ệ ế ậ
đc BĐS và BĐS đó đc s d ng nh th nào và vì m c đích gì.ượ ượ ử ụ ư ế ụ
Khái ni m 2: Th tr ng BĐS là đu m i th c hi n và chuy n d ch giá tr c a hangệ ị ườ ầ ố ự ệ ể ị ị ủ
hóa BĐS.
Khái ni m 3: Th tr ng BĐS là “n i” di n ra các ho t đng mua bán, chuy n ệ ị ườ ơ ễ ạ ộ ể
nh ng, cho thuê, th ch p và các d ch v có liên quan nh môi gi i, t v n…gi aượ ế ấ ị ụ ư ớ ư ấ ữ
các ch th trên th tr ng mà đó vai trò qu n lí nhà n c đi v i th tr ng ủ ể ị ườ ở ả ướ ố ớ ị ườ
BĐS có tác đng quy t đnh đn s thúc đy phát tri n hay kìm hãm ho t đng ộ ế ị ế ự ẩ ể ạ ộ
kinh doanh đi v i th tr ng BĐS.ố ớ ị ườ
2.2. Đc đi m c a th tr ng BĐSặ ể ủ ị ườ
Th nh t, th tr ng BĐS mang tính khu v c m t cách sâu s cứ ấ ị ườ ự ộ ắ
Th hai, Th tr ng BĐS ch u s chi ph i m nh m c a pháp lu t, và chính sách ứ ị ườ ị ự ố ạ ẽ ủ ậ
qu n lý c a nhà n c.ả ủ ướ
Th ba, th tr ng BĐS liên quan m t thi t v i th tr ng v n, và nhi u th tr ngứ ị ườ ậ ế ớ ị ườ ố ề ị ườ
khác trong n n kinh t .ề ế
Th t , Gi ng nh các lo i th tr ng khác, s phát tri n c a thi tr ng BĐS cũngứ ư ố ư ạ ị ườ ự ể ủ ườ
có tính chu k .ỳ
Th năm, xét t ng quát, th tr ng BĐS hình thành và phát tri n qua 03 c p đ: t pứ ổ ị ườ ể ấ ộ ậ
trung hóa, ti n t hóa, và tài chính hóa.ề ệ
2.3. Vai trò c a th tr ng BĐSủ ị ườ
- Th tr ng BĐS góp ph n kích thích s n xu t phát tri nị ườ ầ ả ấ ể
Th tr ng BĐS là m t trong nh ng th tr ng quan tr ng c a n n kinh t th ị ườ ộ ữ ị ườ ọ ủ ề ế ị
tr ng vì liên quan tr c ti p đn m t l ng tài s n c c l n c v quy mô, tính ườ ự ế ế ộ ượ ả ự ớ ả ề
ch t cũng nh giá tr trong n n kinh t qu c dânấ ư ị ề ế ố
T tr ng BĐS trong t ng s c a c i v t ch t c a xã h i các n c có khác nhau ỷ ọ ổ ố ủ ả ậ ấ ủ ộ ở ướ
nh ng th ng chi m trên d i 40% l ng c a c i v t ch t c a m i n c. Các ư ườ ế ướ ượ ủ ả ậ ấ ủ ỗ ướ
h t đng liên quan đn BĐS chi m t i 30% t ng ho t đng c a n n kinh t .ọ ộ ế ế ớ ổ ạ ộ ủ ề ế
- Th tr ng BĐS phát tri n góp ph n huy đng v n đáp ng nhu c u phát ị ườ ể ầ ộ ố ứ ầ
trrieenr kinh t , và tang ngu n thu cho Ngân sách Nhà n cế ồ ướ
các n c phát tri n, ngu n v n ngân hang cho vay qua th ch p b ng BĐS Ở ướ ể ồ ố ế ấ ằ
chi m trên 80% trong t ng l ng v n cho vay. Vì v y, phát tri n đu t , kinh ế ổ ượ ố ậ ể ầ ư
doanh BĐS đóng vai trò quan tr ng trong vi c chuy n các tài s n thành ngu n tài ọ ệ ể ả ồ
chính d i dào ph c v cho yêu c u phát tri n kinh t xã h i đc bi t là đu t phátồ ụ ụ ầ ể ế ộ ặ ệ ầ ư
tri n c s h t ng c a n n kinh tể ơ ở ạ ầ ủ ề ế
Thu Ngân sách Nhà n c t th tr ng BĐS bao g m các m ng: Thu thu BĐS; ướ ừ ị ườ ồ ả ế
Thu phí và l phí t giao d ch BĐS; Các kho n thu t giao đt, thuê đt, bán nhà ệ ừ ị ả ừ ấ ấ
thu c s h u nhà n c cho ng i mua, ng i thuê.ộ ở ữ ướ ườ ườ
- Th tr ng BĐS đáp ng nhu c u v nhà cho m i t ng l p nhân dânị ườ ứ ầ ề ở ọ ầ ớ
Th tr ng nhà là b ph n quan tr ng chi m t tr ng l n trong th tr ng BĐS, ị ườ ở ộ ậ ọ ế ỷ ọ ớ ị ườ
và là th tr ng sôi đng nh t trong th t ng BĐS, nh ng c n “s t” BĐS h u h t ị ườ ộ ấ ị ươ ữ ơ ố ầ ế
đu b t đu t “ s t” nhà và lan t a sang các th tr ng BĐS khác và nh h ng ề ắ ầ ừ ố ở ỏ ị ườ ả ưở

đn đi s ng nhân dân. Vì v y, phát tri n và qu n lí có hi u qu th tr ng BĐS ế ờ ố ậ ể ả ệ ả ị ườ
nhà , bình n th tr ng nhà , b o đm cho giá nhà phù h p phù h p v i thu ở ổ ị ườ ở ả ả ợ ở ợ ớ
nh p c a ng i dân là m t trong nh ng vai trò quan tr ng c a qu n lí nhà n c vậ ủ ườ ộ ữ ọ ủ ả ướ ề
th tr ng BĐS nhà .ị ườ ở
3. Tín d ng và chính sách tín d ngụ ụ
3.1. Khái ni m tín d ngệ ụ
Tín d ng là m t ho t đng ra đi và phát tri n g n li n v i s t n t i và phát tri nụ ộ ạ ộ ờ ể ắ ề ớ ự ồ ạ ể
c a s n xu t hang hóa. Tín d ng là m t quan h kinh t th hi n d i hình th c ủ ả ấ ụ ộ ệ ế ể ệ ướ ứ
vay m n và có hoàn tr . Ngày nay tín d ng đc di n đt b ng nhi u l i l khác ượ ả ụ ượ ễ ạ ằ ề ờ ẽ
nhau, nh ng chúng cùng ch nh ng hành đng th ng nh t: Ho t đng cho vay và điư ỉ ữ ộ ố ấ ạ ộ
vay và quan h này đc ràng bu c trên c s pháp lu t hi n hành.ệ ượ ộ ơ ở ậ ệ
Tín d ng ngân hang là vi c ngân hang c p cho khách hang m t s ti n nh t đnh ụ ệ ấ ộ ố ề ấ ị
đ khách hang s d ng trong m t kho n th i gian nh t đnh và d a trên nguyên t cể ử ụ ộ ả ờ ấ ị ự ắ
hoàn tr g c và lãi khi đn h n.ả ố ế ạ
Nga nay ho t đng c p tín d ng c a ngân hang r t đa d ng và phong phú. Đi ỳ ạ ộ ấ ụ ủ ấ ạ ố
t ng khách hang đc ngân hang c p tín d ng cũng đc m r ng h n. Ngân hang ượ ấ ụ ượ ở ộ ơ
không ch c p tín d ng cho doanh nghi p mà còn c p tín d ng cho cá nhân. Các ỉ ấ ụ ệ ấ ụ
hình th c c p tín d ng cũng r t khác nh cho vay ph c v s n xu t kinh doanh, ứ ấ ụ ấ ư ụ ụ ả ấ
tiêu dung mu axe, xây d ng s a ch a nhà , cho vay ph c v nhu c u du h c, du ự ữ ữ ở ụ ụ ầ ọ
l ch…ị
3.2. Phân lo i tín d ng ngân hangạ ụ
Có r t nhi u cách phân lo i tiins d ng ngân hang d a vào các căn c khác nhau tùy ấ ề ạ ụ ự ứ
theo muucj đích nghiên c u. Tuy nhiên nguwowiif ta th ng phân looaij theo m t ứ ườ ộ
s tiêu th c sau:ố ứ
- Theo th i gian s d ng v n vay, tín d ng đc chia thành 3 lo i: ờ ử ụ ố ụ ượ ạ
Tín d ng ng n h n: là lo i tín d ng có th i h n d i m t năm, th ng đc s ụ ắ ạ ạ ụ ờ ạ ướ ộ ườ ượ ử
d ng vào nghi p v thanh toán, cho vay b suung thi u h t t m th i v v n l u ụ ệ ụ ổ ế ụ ạ ờ ề ố ư
đng c a các doanh nghi p hay cho vay ph c v nhu c u sinh ho t tiêu dung c a ộ ủ ệ ụ ụ ầ ạ ủ
cá nhân.
Tín d ng trung h n: là lo i tín d ng có th i h n t 1 đn 5 năm, đc dùng đ choụ ạ ạ ụ ờ ạ ừ ế ượ ể
vay v n ph c v nhu c u mua s m tài s n c đnh, c i ti n đi m i k thu t, m ố ụ ụ ầ ắ ả ố ị ả ế ổ ớ ỹ ậ ở
r ng và xây d ng các công trình nh có th i h n thu h i v n nhanh.ộ ự ỏ ờ ạ ồ ố
Tín d ng dài h n: là lo i tín d ng có th i h n trên 5 năm, đc s d ng đ cung ụ ạ ạ ụ ờ ạ ượ ử ụ ể
c p v n cho xây d ng c b n, c i ti n m r ng s n xu t có quy mô l nấ ố ự ơ ả ả ế ở ộ ả ấ ớ
- Căn c vào m c đích s d ng v n vay, Tín d ng đc chia làm hai lo i:ứ ụ ử ụ ố ụ ượ ạ
Tín d ng s n xu t và l u thông hàng hóa: là lo i tín d ng đc c p cho các doanh ụ ả ấ ư ạ ụ ượ ấ
nghi p đ h ti n hành s n xu t và kinh doanh.ệ ể ọ ế ả ấ
Tín d ng tiêu dùng: là lo i tín d ng đc c p phát cho cá nhân đ đáp ng nhu c uụ ạ ụ ượ ấ ể ứ ầ
tiêu dùng.
- Căn c vào tín ch t đm b o c a các kho n vay, có các lo i tín d ng sau:ứ ấ ả ả ủ ả ạ ụ
Tín d ng có đm b o: là lo i tín d ng mà các kho n vay phát ra đu có tài s n ụ ả ả ạ ụ ả ề ả
t ng đng th ch p, có các hình th c nh : c m c , th ch p, chi t kh u và b oươ ươ ế ấ ứ ư ầ ố ế ấ ế ấ ả
lãnh.

Tín d ng không có b o đm: là lo i hình tín d ng mà các kho n vay phát không ụ ả ả ạ ụ ả
c n tài s n th ch p mà ch d a vào tín ch p. Lo i hình này th ng đc áp d ng ầ ả ế ấ ỉ ự ấ ạ ườ ượ ụ
v i khách hàng truy n th ng, có quan h lâu dài và sòng ph ng v i ngân hàng, ớ ề ố ệ ẳ ớ
khách hàng này ph i có tình hình tài chính lành m nh và có uy tín đi v i ngân hàngả ạ ố ớ
nh tr n đy đ, đúng h n c g c và lãi, có d án s n xu t kinh doanh kh thi, ư ả ợ ầ ủ ạ ả ố ự ả ấ ả
có kh năng hoàn tr n …ả ả ợ
II. Chính sách tín d ng c a ngân hàng th ng m iụ ủ ươ ạ
1. Đnh nghĩaị
Chính sách tín d ng là t ng th các quy đnh c a ngân hàng v ho t đng tín d ng ụ ổ ể ị ủ ề ạ ộ ụ
nh m đa ra đnh h ng và h ng d n ho t đng c a cán b ngân hàng trong vi c ằ ư ị ướ ướ ẫ ạ ộ ủ ộ ệ
c p tín d ng cho khách hàng.T ng th các quy đnh này bao g m toàn b các v n đ ấ ụ ổ ể ị ồ ộ ấ ề
liên quan đn c p tín d ng nh : quy mô, lãi su t, k h n, đm b o, ph m vi, các ế ấ ụ ư ấ ỳ ạ ả ả ạ
kho n tín d ng có v n đ và n i dung khác…ả ụ ấ ề ộ
2. M c đích cu chính sách tín d ngụ ả ụ
Chính sách tín d ng là h th ng các ch tr ng , đnh h ng qui đnh chi ph i ho tụ ệ ố ủ ươ ị ướ ị ố ạ
đng tín d ng do HĐQT c a ngân hàng đa ra nh m s d ng hi u qu ngu n v n ộ ụ ủ ư ằ ử ụ ệ ả ồ ố
đ tài tr cho các doanh nghi p, các t ch c, các h gia đình và cá nhân trong ph mể ợ ệ ổ ứ ộ ạ
vi cho phép c a nh ng quy đnh c a chính ph . M c đích c a chính sách tín d ng:ủ ữ ị ủ ủ ụ ủ ụ
- Chính sách tín d ng xác đnh nh ng gi i h n áp d ng cho các ho t đng tín ụ ị ữ ớ ạ ụ ạ ộ
d ng. Đng th i cũng thi t l p môi tr ng nh m gi m b t r i ro trong ho t ụ ồ ờ ế ậ ườ ằ ả ớ ủ ạ
đng tín d ngộ ụ
- Chính sách tín d ng đc đa ra nh m b o đm r ng m i quy t đnh tín d ng ụ ượ ư ằ ả ả ằ ỗ ế ị ụ
đu khách quan, tuân th quy đnh c a NHNN và phù h p thông l chung c a ề ủ ị ủ ợ ệ ủ
qu c t . Không m t t ch c , cá nhân nào đc can thi p trái pháp lu t vào ố ế ộ ổ ứ ượ ệ ậ
quy n t ch trong quá trình cho vay và thu h i n c a ngân hàng. Chính sách ề ự ủ ồ ợ ủ
tín d ng xác đnh:ụ ị
+ Các đi t ng có th vay v n.ố ượ ể ố
+ Ph ng th c qu n lí các ho t đng tín d ngươ ứ ả ạ ộ ụ
+Nh ng ràng bu c v tài chính.ữ ộ ề
+ Các lo i s n ph m tín d ng khác nhau do ngân hàng cung c p.ạ ả ẩ ụ ấ
+ Ph ng th c qu n lí các danh m c cho vay.ươ ứ ả ụ
+Th i h n và các đi u ki n áp d ng cho các s n ph m tín d ng khác nhau.ờ ạ ề ệ ụ ả ẩ ụ
III. Chính sách tín d ng đi v i cho vay BĐSụ ố ớ
1. Cho vay BĐS
1.1. Khái ni mệ
Cho vay BĐS là quan h tín d ng gi a ngân hàng v i khách hàng ( th nhân ho c ệ ụ ữ ớ ể ặ
pháp nhân) liên quan đn lĩnh v c BĐS. Theo đó, tín d ng BĐS là vi c ngân hàng ế ự ụ ệ
c p v n cho khách hàng căn c vào m c đích vay v n liên quan đn BĐS.ấ ố ứ ụ ố ế
Trong tr ng h p này, ngân hàng cho khách hàng vay đ: đu t u kinh doanh BĐS, xâyườ ợ ể ầ ư
d ng nhà đ bán, s a ch a mua bán nhà cuuwar, xây d ng hoàn thi n c s h t ng ự ể ử ữ ự ệ ơ ở ạ ầ
các d án, mua nhà tr góp, xây d ng văn phòng cho thuê…ự ả ự
Nh v y, tín d ng ngân hàng đi v i lĩnh v c BĐS bao g m c hai hình th c: v a đáp ư ậ ụ ố ớ ự ồ ả ứ ừ
ng nhu c u đu t kinh doanh BĐS c a nhà đu t v a đáp ng nhu c u nhà c a ứ ầ ầ ư ủ ầ ư ừ ứ ầ ở ủ
ng i dân.ườ

