37
THU TR LIỆU CHO NGƯỜI BNH SAU BNG
I. ĐỊNH NGHĨA
Thu tr liệu là phương pháp điều tr h tr rt cn thiết cho người bnh sau bng.
Thy tr liu nhiu tác dụng như làm sạch vết thương bỏng, loi b các cht bn, d
vt, cht hoi t đang bong, rụng trên b mt vết bng…, làm mềm mô xơ, so, gim co
kéo, giảm đau, hỗ tr cho các khp b co rút vận động d dàng hơn giúp cho quá trình
tp phc hi chức năng của người bnh sau bng thun li và hiu qu hơn.
nhiu hình thc thy tr liệu cho người bnh sau bỏng như tắm, ngâm bng
nước nóng, lnh, m cc b hay toàn thân, tm bằng vòi, tia ớc, xoa bóp dưới
nước… Tác dụng tng quát ca thy tr liu bao gm: thy nhiệt (nước nóng, lnh),
thy hóa học (nước khí, nước khoáng), thy đng lc (áp lc học). y theo mc
tiêu điều tr c th la chọn phương pháp thy tr liu cho phù hp với người bnh,
nhưng phải luôn chú ý đm bo nguyên tc an toàn khuẩn: nước tm khun,
bn tm vô khuẩn, người tm vô khun.
II. CH ĐỊNH
Người bnh b viêm da, vết thương, vết loét chm lin sau bng.
So xu, so co kéo, sẹo tăng cảm (hay nga), mm cụt đau sau bỏng.
Viêm, đau dây thần kinh sau bng.
Chun b cho xoa bóp, day so, tp vận động phc hi chức năng sau bỏng.
Cng khớp, teo cơ, suy mòn sau bỏng.
Trước khi thay băng người bnh bng b viêm da, khớp, cơ.
III. CHNG CH ĐỊNH
1. Thuỷ trị liệu bằng nƣớc nóng
Đối vi vết thương nhiễm khuẩn năng (không nên điều tr toàn thân).
Các khi u (c u lành và u ác tính).
Tắc động mạch hay tĩnh mạch.
Các trường hp mt hay gim cm giác nóng lnh.
Người bnh bng (có ri lon tâm thn).
Bnh tim mch, hô hp, thận (không điều tr toàn thân).
2. Thu tr liu bằng nƣớc lnh
38
Tăng huyết áp.
Trng thái thần kinh hưng phấn.
Người bnh suy nhược cơ thể nng, thiếu máu.
IV. CHUN B
1. Ngƣời thực hiện
Bác chuyên khoa phc hi chức năng, k thut viên vt tr liu, cán b y tế
hành ngh được đào tạo.
2. Phƣơng tiện
Chu, bn ngâm, vòi tia, máy to áp lc, to xoáy, b tp vận động, hoá cht,
thuốc, chăn ủ...
nh đun nước nóng.
Các cht pha, trộn vào nước (mui khoáng, nguyên t vi lượng, sa tm, lá chè,
ngi cu, tía tô, lá tre, cúc tn... hoặc nước sc các loi lá trên).
Khăn lau, khăn ủ.
Nhit kế bách phân.
Máy đo huyết áp.
3. Ngƣời bnh
Gii thích quy trình điều tr, chun b tâm lý tốt cho người bnh.
4. H sơ bệnh án
Ghi chép tỉ mỉ tình trạng, triệu chứng của người bệnh trước và sau khi tắm.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
c 1. Chun b phƣơng tiện điều tr
c nhiệt độ thích hp t 20 - 400C (cm giác t lạnh đến m, nóng hoc
rt nóng).
Có các mui khoáng và nguyên t vi lượng.
pha thuc hoc sa tm, to bt, mt s v thuốc đông y như chè, ngải
cu, tía tô, lá tre, cúc tn... hoặc nước sc các loi lá trên.
Máy và phương tiện: Chu, bn ngâm, vòi tia, máy to áp lc, to xoáy, b tp
vận động, hoá cht, thuốc, chăn ủ...
c 2. Chun b ngƣời bnh
Kim tra mch huyết áp (nếu cn).
39
Tm sạch trước lúc vào bn, vào b điều tr (tắm vòi bình thường).
ng dn người bnh hiu tác dng và cách điều tr.
c 3. Tiến hành điều tr
* m cc b hay toàn thân
Dùng vi hoặc khăn bông dúng nước vt còn m, ri ph trc tiếp lên cơ thể.
lạnh: nước 20 - 30oC.
ấm: nước 34 - 46oC.
Thường sau 30 phút do điu nhit của thể bốc hơi, nên khô dn, nếu cn
tiếp th thay vi ẩm khác. Thường mi lần điều tr 30 phút đến 1 gi (tu theo ch
định). Sau đó lau khô và nằm hoc ngi ngh 5 - 10 phút.
* Thu liu cc b hay toàn thân
Thc hin k thut tm ngâm cc b hay toàn thân. Nhiệt độ nước: mát
(25-300C); trung tính (33-340C), m (35-360C); nóng (37-400C); rt nóng (trên 400C).
Tm cc b (tay, chân, h b): dùng chu thùng.
Tm toàn thân (tr đầu, mt): bn tm 150 - 200 lít.
Thi gian: mi ln 5 - 10 phút đối với nước lnh, mát nóng; 15 - 30 phút đối
vi m và trung hoà.
Sau khi tm ngâm, lau khô và nm ngh 5 - 10 phút.
* Tắm vòi tia nƣớc áp lc
Vòi tia Charcot: Nước ấm dưới áp lc 2 - 4atm, khong cách 3m, bn vào mt
s b phận cơ thể, to nên tác dng xoa day bằng tia nước (không tia vào vùng mt, gáy,
ngc, bng và sinh dc).
Vòi tia Shotlander: 2 tia c lnh và nóng áp lc, tia vào thể như trên, nhưng
thay đổi nóng lnh liên tc, cách nhau 5 - 10 giây.
* Xoa bóp dƣới nƣớc bằng tia nƣớc:
Bồn nước m 200 - 300 lít, người bnh va tm ngâm vừa dùng tia ớc dưới áp
lc bn vào từng vùng vơ thể (lưng, mông, chân, tay) kiểu xoa day, mi ln 15 - 30 phút.
VI. THEO DÕI
Tình trng ý thc, nhp th, mch, huyết áp của người bnh trong quá trình
điều tr.
Tình trạng đau đớn, nhim lnh hoc chy máu ti vết thương bỏng…
VII. X TRÍ VÀ TAI BIN
40
Đin git: đảm bo an toàn v điện đối vi máy có dùng nguồn điện.
Đảm bo an toàn v nhiệt độ: dùng nhit kế hoc h thống đo t động đ kim
tra kim soát nhiệt độ nước tắm, đặc bit trong tm ngâm tắm hơi nước (có th
mt xu, có th nhim lnh, bng, tru tim mạch…).
Đảm bo an toàn v áp lực tia nước: có th gây tổn thương cơ, mạch máu, thn
kinh… cho nên cần có h thng kim tra áp sut.
Đảm bo an toàn tim mạch đặc bit người già, chết đuối, chết ngt tr em.
X lý nếu có chy máu ti vết thương bỏng.
Chng ô nhiễm nước: th gây bnh ngoài da hoc mt s quan như mt,
tai mũi họng, sinh dục… cho nên cần đảm bo v sinh và kim tra chất lượng nước.