
1
BÀI 5. TIÊU CHUÂ
N VÊ
CHÂ
T LƢƠNG NƢƠ
C VA
MÔT SÔ
KỸ
THUẬT QUAN TRẮC CHÂ
T LƢƠNG NƢỚC
Ths. Trân Thi
Tuyêt Hanh
Thơi gian: 8 tiêt
Sau khi kết thúc bài học, sinh viên có thể:
1. Trình bày được các tiêu chuẩn chất lượng nước ăn uống, sinh hoạt và chất
lượng nước thải
2. Trình bày được ý nghĩa, nguyên tăc và qui trình xác định mô
t sô chi tiêu cơ ban
vê chât lương nươc.
3. Thao tac được chnh xác một số kỹ thuật đo lường chất lượng nước
4. Nhâ
n đi
nh đươc kêt qua xt nghim và rèn luyn tác phong cẩn thận, tỉ mỉ và
tnh trung thực trong thưc hiê
n xt nghim.
I. MỘT SỐ QUY CHUẨN, TIÊU CHUẨN, HƢỚNG DẪN VỀ CHẤT LƢỢNG
NƢỚC
Hiê
n nay ơ Viê
t Nam, các bộ liên quan (Bô
Y tê, Bô
Tai nguyên Môi trương, Bô
Nông
nghiê
p Phat triên Nông thôn ) đa ban hanh cac quy chuân va tiêu chuân liên quan đên
chât lương nươc ăn uông , nươc sinh hoa
t, nươc mă
t, nươc ngâm, nươc ven bơ va cac
quy chuân vê chât lương nươc thai. Mc này s mô tả chi tit tên các Quy chuẩn /Tiêu
chuân, đơn vi
ban hanh , phạm vi áp dng , đôi tương ap dung va cac nhom chi tiêu
đanh gia chât lương nươc va nươc thai. Đê biêt chi tiêt vê cac gia tri
quy đi
nh cu thê
cho môi chi tiêu , phương phap xet nghiê
m, chê đô
giam sat va tô chư
c thưc hiê
n, sinh
viên cân tham khao ban toan văn cac quy chuân/tiêu chuân liên quan . Trch dn toàn
văn cac quy chuân nay đươc trinh bay chi ti t phn Tài liu tham khảo . Sinh viên co
thê tai phân lơn cac quy chuân nay ơ trên internet .
1. Mô
t sô quy chuân vê châ
t lƣơng nƣơ
c ăn uông , sinh hoa
t, nƣơ
c bê mă
t va
nƣơ
c ngâm
Mă
c du hiê
n nay co nhiêu quy chuân liên quan đn chất lượng nước . Trong muc nay,
tác giả chỉ đ cập đn một số quy chuẩn liên quan đn chất lượng nước c ảnh hưng
trưc tiêp tơi sư
c khoe cô
ng đông , c th là Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia v Chất
lương Nươc ăn uô ng, Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia v Chất lượng Nước sinh hoạt ,
Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia v Chất lượng Nước mặt va Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc
gia v Chất lượng Nước ngâm. Đê biêt chi tiêt vê cac gia tri
cua tư
ng chi tiêu quy đi
nh
trong cac quy chuân nay cung như cac phương phap xac đi
nh cac chi tiêu , sinh viên
cân tham khao ban toan văn cac quy chuân nay.
1.1. QCVN 01 – Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về Chất lượng Nước ăn uống
Quy chuẩn này do Cc Y t dự phòng và Môi trường biên soạn, Bộ trưng Bộ Y t
ban hành theo Thông tư số: 04/2009/TT - BYT ngày 17 tháng 6 năm 2009. Quy chuân
quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước dùng đ ăn uống, nước
dùng cho các cơ s đ ch bin thực phẩm (gọi tắt là nước ăn uống) và áp dng đối với
các cơ quan, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình khai thác, kinh doanh nước ăn uống, bao

2
gồm cả các cơ s cấp nước tập trung dùng cho mc đch sinh hoạt c công suất từ
1.000 m3/ngày đêm tr lên (gọi tắt là cơ s cung cấp nước). Vê ky thuâ
t, Quy chuân
quy đi
nh cac gia tri
giơi ha
n tôi đa cho phep đôi vơi 109 chỉ tiêu, chia thành 6 nhm:
32 chỉ tiêu cảm quan và thành phn vô cơ
24 chỉ tiêu thuộc nhm hàm lượng của các chất hữu cơ
32 chỉ tiêu thuộc nhm Hoá chất bảo v thực vật
17 chỉ tiêu nhm Hoá chất khử trùng và sản phẩm ph
2 chỉ tiêu v Mức nhiễm xạ
2 chỉ tiêu v Vi sinh vật
Vê chê đô
giam sat, c 3 nhm: các chỉ tiêu thuô
c mư
c đô
A, mư
c đô
B va mư
c đô
C .
Hình thức giám sát được chia thành 3 nhm là giám sát trước khi đưa nguồn nước vào
sư
dung, giám sát định k và giám sát đột xuất . Giám sát trước khi đưa nguồn nước
vào sử dng yêu câu phai xt nghim tất cả các chỉ tiêu thuộc mức độ A, B, C do cơ s
cung cấp nước thực hin. Giám sát định k : Đối với các chỉ tiêu thuộc mức độ A: a)
Xt nghim t nhất 01 ln/01 tun do cơ s cung cấp nước thực hin;b) Kim tra, giám
sát, xt nghim t nhất 01 ln/01 tháng do các cơ quan c thẩm quyn thực hin. Đối
với các chỉ tiêu thuộc mức độ B: a) Xét nghim t nhất 01 ln/06 tháng do cơ s cung
cấp nước thực hin; b) Kim tra, giám sát, xt nghim t nhất 01 ln/06 tháng do cơ
quan c thẩm quyn thực hin. Đối với các chỉ tiêu thuộc mức độ C: a) Xt nghim t
nhất 01 ln/02 năm do cơ s cung cấp nước thực hin; b) Kim tra, giám sát, xt
nghim t nhất 01 ln/02 năm do cơ quan c thẩm quyn thực hin. Giám sát đột xuất:
Các trường hợp phải thực hin giám sát đột xuất: a) Khi kt quả kim tra v sinh
nguồn nước hoặc điu tra dịch tễ cho thấy nguồn nước c nguy cơ bị ô nhiễm; b) Khi
xảy ra sự cố môi trường c th ảnh hưng đn chất lượng v sinh nguồn nước; c) Khi
c các yêu cu đặc bit khác.
Quy chuân cung nêu ro công tac tô chư
c thưc hiê
n, trong đo phân công ro trach nhiê
m
của các bên liê n quan. Các cơ s cung cấp nước c trách nhim b ảo đảm chất lượng
nước và thực hin vic giám sát theo quy định của Quy chuẩn này va c hịu sự kim tra,
giám sát của cơ quan nhà nước c thẩm quyn. S Y t các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương c trách nhim hướng dn, thanh tra, kim tra vic thực hin Quy chuẩn
này đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, cơ s cung cấp nước tham gia hoạt động
khai thác, sản xuất và kinh doanh nước sử dng cho mc đch ăn uống trên địa bàn
tỉnh, thành phố. Bộ Y t tổ chức chỉ đạo các đơn vị chức năng phổ bin, hướng dn,
thanh tra, kim tra vic thực hin Quy chuẩn này.
1.2. QCVN 02:2009/BYT Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về Chất lượng Nước sinh
hoạt
Quy chuân nay do Cc Y t dự phòng và Môi trường biên soạn , Bộ trưng Bộ Y t
ban hành theo Thông tư số: 05/2009/TT - BYT ngày 17 tháng 6 năm 2009, Quy định
mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước sử dng cho mc đch sinh hoạt
thông thường không sử dng đ ăn uống trực tip hoặc dùng cho ch bin thực phẩm
tại các cơ s ch bin thực phẩm (nước sinh hoạt). Đối tượng áp dng là các cơ quan ,
tổ chức, cá nhân và HGĐ khai thác, kinh doanh nước sinh hoạt, bao gồm cả các cơ s
cấp nước tập trung dùng cho mc đch sinh hoạt c công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm

3
(cơ s cung cấp nước) và các cá nhân và HGĐ tự khai thác nước đ sử dng cho mc
đch sinh hoạt. Quy chuân nay quy đi
nh gia tri
giơi ha
n tôi đa cho phep đôi vơi 14 chỉ
tiêu liên quan tới: màu sắc, mùi vị, độ đc, clo dư, pH, hàm lượng Amoni, hàm lượng
sắt tổng số , chỉ số pecmanganat , Độ cứng tnh theo CaCO 3 (*),Hàm lượng
Clorua(*),Hàm lượng Florua, Hàm lượng Asen tổng số, Coliform tổng số, E. coli hoặc
Coliform chịu nhit (xem Bang 1). Trong sô 14 chỉ tiêu thì c 10 chỉ tiêu c mức độ
giám sát thuô
c nhom A va 4 chỉ tiêu thuộc nhm B.
Chê đô
giam sat chât lương nươc sinh hoa
t đươc chia thanh 3 nhm: giám sát trước khi
đưa nguồn nước vào sử dng, giám sát định k và giám sát đột xuất. Đối với hoạt động
giám sát trước khi đưa nguồn nước vào sử dng , Quy chuân yêu câu xt nghim tất cả
các chỉ tiêu thuộc mức độ A , B va hoa
t đô
ng nay do cơ s cung cấp nước thực hin .
Giám sát định k: Đối với các chỉ tiêu thuộc mức độ A: a) Xt nghim t nhất 01
ln/03 tháng do cơ s cung cấp nước thực hin; b) Kim tra, giám sát, xt nghim t
nhất 01 ln/06 tháng do các cơ quan c thẩm quyn thực hin, c th như sau: lấy mu
nước tại 100% các cơ s cung cấp nước trên địa bàn được giao quản lý; lấy mu nước
ngu nhiên đối với nước do cá nhân, hộ gia đình tự khai thác đ sử dng cho mc đch
sinh hoạt. Đối với các chỉ tiêu thuộc mức độ B: a) Xt nghim t nhất 01 ln/06 tháng
do cơ s cung cấp nước thực hin; b) Kim tra, giám sát, xt nghim t nhất 01 ln/01
năm do cơ quan nhà nước c thẩm quyn thực hin, c th như sau: lấy mu nước tại
100% các cơ s cung cấp nước trên địa bàn được giao quản lý; lấy mu nước ngu
nhiên đối với nước do cá nhân, hộ gia đình tự khai thác đ sử dng cho mc đch sinh
hoạt.
Bng 1. Bng giới hạn các chỉ tiêu chất lƣợng
TT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Giới hạn
tối đa cho php
Phương pháp thử
Mức
độ giám
sát
I
II
1
Màu sắc(*)
TCU
15
15
TCVN 6185 - 1996
(ISO 7887 - 1985) hoặc
SMEWW 2120
A
2
Mùi vị(*)
-
Không có
mùi vị lạ
Không có
mùi vị lạ
Cảm quan, hoặc SMEWW 2150
B và 2160 B
A
3
Độ đc(*)
NTU
5
5
TCVN 6184 - 1996
(ISO 7027 - 1990)
hoặc SMEWW 2130 B
A
4
Clo dư
mg/l
Trong
khoảng
0,3-0,5
-
SMEWW 4500Cl hoặc US EPA
300.1
A
5
pH(*)
-
Trong
khoảng 6,0
- 8,5
Trong
khoảng 6,0
- 8,5
TCVN 6492:1999 hoặc
SMEWW 4500 - H+
A
6
Hàm lượng
mg/l
3
3
SMEWW 4500 - NH3 C hoặc
A

4
Amoni(*)
SMEWW 4500 - NH3 D
7
Hàm lượng Sắt
tổng số (Fe2+ +
Fe3+)(*)
mg/l
0,5
0,5
TCVN 6177 - 1996 (ISO 6332 -
1988) hoặc SMEWW 3500 - Fe
B
8
Chỉ số
Pecmanganat
mg/l
4
4
TCVN 6186:1996 hoặc ISO
8467:1993 (E)
A
9
Độ cứng tnh theo
CaCO3(*)
mg/l
350
-
TCVN 6224 - 1996 hoặc
SMEWW 2340 C
B
10
Hàm lượng
Clorua(*)
mg/l
300
-
TCVN6194 - 1996
(ISO 9297 - 1989) hoặc
SMEWW 4500 - Cl- D
A
11
Hàm lượng Florua
mg/l
1.5
-
TCVN 6195 - 1996
(ISO10359 - 1 - 1992) hoặc
SMEWW 4500 - F-
B
12
Hàm lượng Asen
tổng số
mg/l
0,01
0,05
TCVN 6626:2000 hoặc
SMEWW 3500 - As B
B
13
Coliform tổng số
Vi khuẩn/
100ml
50
150
TCVN 6187 - 1,2:1996
(ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc
SMEWW 9222
A
14
E. coli hoặc
Coliform chịu
nhit
Vi khuẩn/
100ml
0
20
TCVN6187 - 1,2:1996
(ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc
SMEWW 9222
A
Giám sát đột xuất các trường hợp sau : a) Khi kt quả kim tra v sinh nguồn nước
hoặc điu tra dịch tễ cho thấy nguồn nước c nguy cơ bị ô nhiễm; b) Khi xảy ra sự cố
môi trường c th ảnh hưng đn chất lượng v sinh nguồn nước; c) Khi có các yêu
cu đặc bit khác. Vic thực hin giám sát đột xuất và lựa chọn mức độ giám sát do cơ
quan nhà nước c thẩm quyn thực hin. Các chỉ tiêu c th được xác định bằng
phương pháp thử nhanh sử dng bộ công c xt nghim tại hin trường. Các bộ công
c xt nghim tại hin trường phải được cơ quan c thẩm quyn cấp php lưu hành.
Vê tô chư
c thưc hiê
n, các cơ s cung cấp nước c trách nhim b ảo đảm chất lượng
nước và thực hin vic giám sát theo quy định của Quy chuẩn này va c hịu sự kim tra,
giám sát của cơ quan nhà nước c thẩm quyn. S Y t các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương c trách nhim hướng dn, thanh tra, kim tra vic thực hin Quy chuẩn
này đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, cơ s cung cấp nước tham gia hoạt động
khai thác, sản xuất và kinh doanh nước sử dng cho mc đch sinh hoạt trên địa bàn
tỉnh, thành phố. Bộ Y t tổ chức chỉ đạo các đơn vị chức năng phổ bin, hướng dn,
thanh tra, kim tra vic thực hin Quy chuẩn này.
1.3. QCVN 08 : 2008/BTNMT Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về Chất lượng Nước
mặt

5
Quy chuân nay do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biên
soạn, Tổng cc Môi trường và V Pháp ch trình duyt, ban hành theo Quyt định của
Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Môi trường . Quy chuân quy đi
nh giá trị giới hạn cua các
thông số vê chất lượng nước mặt áp dng đ đánh giá và kim soát chất lượng của
nguồn nước mặt và làm căn cứ cho vic bảo v và sử dng nước một cách phù hợp.
Nước mặt ni trong Quy chuẩn này là nước chảy qua hoặc đọng lại trên mặt đất: sông,
suối, kênh, mương, khe, rạch, hồ, ao, đm,…. Quy chuân g ồm tât ca 32 chỉ tiêu v
cảm quan, lý học, ha học và vi sinh, vơi cac gia tri
giơi ha n khac nhau tuy vao muc
đich sư
dung cua nguôn nươc. Nguôn nươc A1 là những nguồn nước s ử dng tốt cho
mc đch cấp nước sinh hoạt và các mc đch khác như loại A2, B1 và B2. Nguôn
nươc A2 - Dùng cho mc đch cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dng công ngh xử lý
phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các mc đch sử dng như loại B1 và
B2. Nguôn nươc B1 - Dùng cho mc đch tưới tiêu thủy lợi hoặc các mc đch sử
dng khác c yêu cu chất lượng nước tương tự hoặc các mc đch sử dng như loại
B2. Nguôn nươc B2 - Giao thông thủy và các mc đch khác với yêu cu nước chất
lượng thấp. Qui chuẩn này áp dng thay th cho TCVN 5942:1995 - Chất lượng nước
- Tiêu chuẩn chất lượng nước mặt trong Danh mc các tiêu chuẩn Vit Nam v môi
trường bắt buộc áp dng ban hành kèm theo Quyt định số 35/2002/QĐ-BKHCNMT
ngày 25 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưng Bộ Khoa học, Công ngh và Môi trường.
Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia vin dn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung
hoặc thay th thì áp dng theo văn bản mới.
1.4. QCVN 09 : 2008/BTNMT Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về Chất lượng Nước
ngầm
QCVN 09 vê Chât lương Nươc ngâm do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chất lượng nước biên soạn, Tổng cc Môi trường và V Pháp ch trình duyt, ban hành
theo Quyt định của Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Môi trường. QCVN 09 quy định giá
trị giới hạn các thông số chất lượng nước ngm, áp dng đ đánh giá và giám sát chất
lượng nguồn nước ngm, làm căn cứ đ định hướng cho các mc đch sử dng nước
khác nhau. Nước ngm trong Quy chuẩn này là nước nằm trong các lớp đất , đá dưới
mặt đất. Quy chuân nay gồm 26 chỉ tiêu v cảm quan, lý học, ha học và vi sinh. Qui
chuẩn này áp dng thay th cho TCVN 5944:1995 - Chất lượng nước - Tiêu chuẩn
chất lượng nước ngm trong Danh mc các tiêu chuẩn Vit Nam v môi trường bắt
buộc áp dng ban hành kèm theo Quyt định số 35/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 25
tháng 6 năm 2002 của Bộ trưng Bộ Khoa học, Công ngh và Môi trường. Trường
hợp các tiêu chuẩn quốc gia vin dn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay
th thì áp dng theo văn bản mới.
2. Mô
t sô quy chuân ky thuâ
t quôc gia vê nƣơ
c thai
Hiê
n nay Bô
Tai nguyên va Môi trương đa ban hanh nhiêu tiêu chuân ky thuâ
t quôc
gia vê chât lương nươc thai như Quy chuân Ky thuâ
t Quôc gia vê nươc thai công
nghiê
p, Quy chuân Ky thuâ
t Quôc gia vê nươc thai sinh hoa
t, Quy chuân Ky thuâ
t
Quôc gia vê nươc thai cua bai chôn lâp , Quy chuân Ky thuâ
t Quôc gia vê nươc thai
thu sản , Quy chuân Ky thuâ
t Quôc gia vê nươc thai dê
t may , Quy chuân Ky thuâ
t

