
Các chính sách đ u t n c ngoài c a TQầ ư ướ ủ .
1.Chính sách thu hút v n đ u t n c ngoài ố ầ ư ướ
Vi c th c hi n các chính sách thu hút ĐTNN trong th i kỳ này có thệ ự ệ ờ ể
đ c chia thành giai đo n nh sau: ượ ạ ư
Giai đo n 1ạ: T năm 1979 đ n năm 1982. Các Xí nghi p dùng v n n cừ ế ệ ố ướ
ngoài ch y u d i 3 hình th c: liên doanh, h p đ ng h p tác kinh doanh vàủ ế ướ ứ ợ ồ ợ
100% v n n c ngoài, l u đ u tiên đ c thành l p các ĐKKT, ti p đó là ố ướ ầ ầ ượ ậ ở ế ở
các thành ph m c a ven bi n trên c s th nghi m. Trong th i gian này, chố ở ử ể ơ ở ử ệ ờ ủ
ĐTNN v n còn băn khoăn nghi ng i v môi tr ng đ u t , h u h t các ch đ uẫ ạ ề ườ ầ ư ầ ế ủ ầ
t vào Trung Qu c khi đó là nh ng Hoa ki u t H ng Kông, Ma Cao, Đài Loan,ư ố ữ ề ừ ồ
v i quy mô đ u t nh . Ho t đ ng kinh doanh cũng ch y u là gia công, l p đ tớ ầ ư ỏ ạ ộ ủ ế ắ ặ
các linh ki n và ph tùng nh p kh u. Trong su t th i kỳ này, cũng ch có 992 dệ ụ ậ ẩ ố ờ ỉ ự
án ĐTNN đ c phê chu n v i t ng giá tr h p đ ng và giá tr cam k t t ngượ ẩ ớ ổ ị ợ ồ ị ế ươ
ng là 6 t và 1,166 t USD. ứ ỷ ỷ
Giai đo n 2ạ: T năm 1983 đ n năm 1985. Năm 1983 nhi u Công ty n cừ ế ề ướ
ngoài tăng đ u t vào Trung Qu c. S d đ u t m i tăng thêm t i 470, kh iầ ư ố ố ự ầ ư ớ ớ ố
l ng v n đ c phê chu n và v n th c t s d ng t ng ng là 1,732 t vàượ ố ượ ẩ ố ự ế ử ụ ươ ứ ỷ
0,636 t USD. Đ a bàn thu hút ĐTNN đ c m r ng thêm trong các năm 1984 vàỷ ị ượ ở ộ
1985 nh m c a 14 thành ph ven bi n và 3 khu phát tri n kinh t . Chínhư ở ử ố ể ể ế
quy n đ a ph ng các khu v c này đã th c hi n nhi u bi n pháp đ c i thi nề ị ươ ở ự ự ệ ề ệ ể ả ệ
c s h t ng nh phát tri n m ng l i giao thông v n t i, thông tin, c p đi n,ơ ở ạ ầ ư ể ạ ướ ậ ả ấ ệ
c p n c.... th c hi n nhi u chính sách u đãi v thu , l i nhu n, đ n gi n hoáấ ướ ự ệ ề ư ề ế ợ ậ ơ ả
các th t c hành chính nh l p h s , ki m tra, phê chu n và đăng ký d án...ủ ụ ư ậ ồ ơ ể ẩ ự

Tháng 4/1984, Trung Qu c công b Quy đ nh v các Xí nghi p h p tác Trungố ố ị ề ệ ợ
Qu c - n c ngoài các c p chính quy n đ a ph ng l i đ a ra nhi u các bi nố ướ ấ ề ị ươ ạ ư ề ệ
pháp u đãi đ i v i ĐTNN. K t qu là s các d án FDI vào Trung Qu c tăngư ố ớ ế ả ố ự ố
r t nhanh qua t ng năm. Năm 1984 s Xí nghi p dùng v n n c ngoài m i tăngấ ừ ố ệ ố ướ ớ
lên 1857, g p h n 2 l n m c năm 1983. Năm 1985, m c tăng s Xí nghi p m iấ ơ ầ ứ ứ ố ệ ớ
đ t 65% (3.073). Kh i l ng v n đ u t cam k t trong các năm 1984 và 1985ạ ố ượ ố ầ ư ế
tăng 53% và 120% so v i các năm tr c. ớ ướ
Giai đo n 3ạ: T năm 11986 đ n năm 1988. Sau khi đ t đ c nh ng đ nhừ ế ạ ượ ữ ỉ
cao trong thu hút ĐTNN. Trong các năm 1984 và 1985, Trung Qu c d ng nhố ườ ư
c n có th i gian đ "tiêu hoá", n đ nh l ng FDI m i và cũng đ xem xét, t ngầ ờ ể ổ ị ượ ớ ể ổ
k t kinh nghi m, hoàn thi n h n n a môi tr ng đ u t . Ngày 12/4/1986, Qu cế ệ ệ ơ ữ ườ ầ ư ố
h i Trung Qu c thông qua Lu t các công trình dùng v n n c ngoài c a C ngộ ố ậ ố ướ ủ ộ
hoà nhân dân Trung Hoa, đ ng th i Chính ph Trung Qu c đã đ a ra các quyồ ờ ủ ố ư
đ nh t m th i c a H i đ ng Nhà n c v khuy n khích ĐTNN (còn g i là 22ị ạ ờ ủ ộ ồ ướ ề ế ọ
đi u kho n) vào tháng 10 năm 1986. Trong khi đó, các phòng ban c a Chính phề ả ủ ủ
và chính quy n các đ a ph ng đã liên ti p công b hàng lo t các bi n phápề ị ươ ế ố ạ ệ
tri n khai th c hi n các quy đ nh này. Nhi u n i đ a ra các bi n pháp u đãi,ể ự ệ ị ề ơ ư ệ ư
khuy n khích đ u t vào các d án s n xu t các s n ph m xu t kh u và sế ầ ư ự ả ấ ả ẩ ấ ẩ ử
d ng k thu t m i. Năm 1987, Chính ph Trung Qu c ch đ o các c quan h uụ ỹ ậ ớ ủ ố ỉ ạ ơ ữ
quan ki m tra, xem xét tình hình th c hi n 22 đi u kho n trên. Tháng 7/1988ể ự ệ ề ả ở
Chính ph l i công b Lu t và các quy đ nh khuy n khích các nhà đ u t Đàiủ ạ ố ậ ị ế ầ ư
Loan đ u t vào Đ i l c. Do v y, m t làn sóng FDI m i l i đ n Trung Qu cầ ư ạ ụ ậ ộ ớ ạ ế ố
trong năm 1988. Các d án đ u t m i tăng 166% so v i năm 1987, đ t con sự ầ ư ớ ớ ạ ố
5.945. Kh i l ng v n đ u t m i theo cam k t đ t 5,297 t USD, tăng 3%. ố ượ ố ầ ư ớ ế ạ ỷ
Giai đo n 4ạ: T năm 1989 đ n năm 1991. Do tác đ ng c a s ki n Thiênừ ế ộ ủ ự ệ
An Môn (4/6/1989) các d án ĐTNN m i phê chu n trong năm 1989 gi m 2,8%ự ớ ẩ ả

so v i năm 1988, còn 5.579 d án, nh ng kh i l ng cam k t theo h p đ ng vàớ ự ư ố ượ ế ợ ồ
kh i l ng đ u t th c t l i tăng t ng ng là 5,6% và 6,3%, đ t 5,6 t USDố ượ ầ ư ự ế ạ ươ ứ ạ ỷ
và 3,393 t USD. ỷ
Tháng 4/1990, sau khi t ng k t kinh nghi m 10 năm thu hút v n ĐTNN vàổ ế ệ ố
tham kh o kinh nghi m qu c t , Trung Qu c đã s a đ i lu t Liên doanh Trungả ệ ố ế ố ử ổ ậ
Qu c - n c ngoài c a C ng hoà nhân dân Trung Hoa công b năm 1979, đ ngố ướ ủ ộ ố ồ
th i c th Lu t thành cá đi u kho n nh : không th c hi n qu c h u hoá các Xíờ ụ ể ậ ề ả ư ự ệ ố ữ
nghi p có v n n c ngoài, gi i h n th i gian th c hi n h p đ ng, b nhi mệ ố ướ ớ ạ ờ ự ệ ợ ồ ổ ệ
ch t ch H i đ ng qu n tr , mi n gi m thu .... Tháng 5/1990, Chính ph Trungủ ị ộ ồ ả ị ễ ả ế ủ
Qu c l i công b quy đ nh v khuy n khích đ u t c a ng i Hoa và Hoa ki uố ạ ố ị ề ế ầ ư ủ ườ ề
yêu n c H ng Kông, Ma Cao và Đài Loan và đ n tháng 9 năm đã phê chu nướ ở ồ ế ẩ
quy đ nh v khuy n khích ĐTNN và mi n thu thu nh p và thu kinh doanh choị ề ế ễ ế ậ ế
các Xí nghi p dùng v n n c ngoài Khu m i Ph Đông Th ng H i. Thángệ ố ướ ở ớ ố ượ ả
10, B Ngo i th ng và H p tác qu c t Trung Qu c cho xu t b n cu n Cácộ ạ ươ ợ ố ế ố ấ ả ố
Quy đ nh chi ti t v th c hi n Lu t công trình dùng v n n c ngoài. T t c cácị ế ề ự ệ ậ ố ướ ấ ả
bi n pháp này đã cho th gi i th y l p tr ng c a Trung Qu c r t kiên đ nhệ ế ớ ấ ậ ườ ủ ố ấ ị
trong th c hi n các chính sách m c a kinh t và b o v quy n l i pháp lý cũngự ệ ở ử ế ả ệ ề ợ
nh l i ích c a các nhà ĐTNN, đ c bi t đ i v i ng i Hoa và Hoa Ki u. Doư ợ ủ ặ ệ ố ớ ườ ề
v y, dù các n c ph ng Tây đã th c hi n các bi n pháp tr ng ph t Trungậ ướ ươ ự ệ ệ ừ ạ
Qu c sau s ki n Thiên An Môn, ĐTNN và các ho t đ ng kinh doanh c a Hoaố ự ệ ạ ộ ủ
ki u Trung Qu c v n gia tăng trong năm 1990, v i 7.237 d án đ u t m iề ở ố ẫ ớ ự ầ ư ớ
phê chu n, tăng 29% so v i năm 1989. Trong năm 1991, l ng FDI l i tăng h nẩ ớ ượ ạ ơ
n a, v i 12.000 d án đ u t m i phê chu n, tăng 65% so v i năm 1990, cácữ ớ ự ầ ư ớ ẩ ớ
m c đ u t cam k t và th c t t ng ng đ t 12 t USD (tăng 82%) và 4,37%ứ ầ ư ế ự ế ươ ứ ạ ỷ
t USD (tăng 25%). ỷ

Tóm l i, trong su t th p k 80 Trung Qu c th c hi n nhi u các chínhạ ố ậ ỷ ố ự ệ ề
sách, bi n pháp đ thu hút vón ĐTNN và đã thu đ c k t qu đáng k . Tuyệ ể ượ ế ả ể
nhiên, các chính sách, bi n pháp này m i giai đo n đ u và đ c th c hi nệ ớ ở ạ ầ ượ ự ệ
theo h ng: m r ng d n d n đ a bàn thu hút v n, c ng c c s h t ng c ng,ướ ở ộ ầ ầ ị ố ủ ố ơ ở ạ ầ ứ
t ng b c xây d ng và hoàn thi n c s h t ng m m. Thành công l n nh từ ướ ự ệ ơ ở ạ ầ ề ớ ấ
c a Trung Qu c trong th i kỳ này là xây d ng đ c lòng tin v m t môi tr ngủ ố ờ ự ượ ề ộ ườ
đ u t t t, n đ nh trong các nhà đ u t . Cùng v i nh ng c g ng trong c i cáchầ ư ố ổ ị ầ ư ớ ữ ố ắ ả
ngo i th ng, thành công này giúp Trung Qu c chu n b t t h n cho s phátạ ươ ố ẩ ị ố ơ ự
tri n th ng m i và thu hút ĐTNN m nh m h n, t đó có th h i nh p qu cể ươ ạ ạ ẽ ơ ừ ể ộ ậ ố
t m nh h n, ch c ch n h n giai đo n sau. ế ạ ơ ắ ắ ơ ở ạ
2.Chính sách đ u t n c ngoài trong giai đo n 1992 đ nầ ư ướ ạ ế
nay.
•Ti p t c m r ng các vùng lãnh th m c a. ế ụ ở ộ ổ ở ử
B c vào th p k 90, đ c bi t là t năm 1992, v n ĐTNN vào Trungướ ậ ỷ ặ ệ ừ ố
Qu c tăng r t nhanh. Đ u năm 1992, kh p Trung Qu c d y lên cao trào m i vố ấ ầ ắ ố ấ ớ ề
m c a đ i ngo i, đánh d u s chuy n h ng sang m t giai đo n m i v mở ử ố ạ ấ ự ể ướ ộ ạ ớ ề ở
đ i ngo i n c này. Tháng 3/1992, Qu c v vi n Trung Qu c quy t đ nh mố ạ ở ướ ố ụ ệ ố ế ị ở
c a 4 thành ph m c a ven biên gi i phía B c. Đó là các thành ph B c Hà,ử ố ở ử ớ ắ ố ắ
Noãn Ph n Hà, Huy Xuân và Mãn Châu Lý. Tháng 6 cùng năm, Qu c v vi nầ ố ụ ệ
Trung Qu c l i quy t đ nh m c a thêm các thành ph (huy n, th ) ven biên gi iố ạ ế ị ở ử ố ệ ị ớ
nh B ng T ng, Đông H ng (Khu t tr Qu ng Tây), Văn Đĩnh, Th y L , Hàư ằ ườ ư ự ị ả ụ ệ
Kh u (t nh Vân Nam). ẩ ỉ

V sau Trung Qu c còn ti p t c m c a thêm m t s th ph , t nh l ề ố ế ụ ở ử ộ ố ủ ủ ỉ ỵ ở
c khu v c ven bi n, ven biên gi i, ven sông Tr ng Giang và m t s n i sâuả ự ể ớ ườ ộ ố ơ ở
trong n i đ a. ộ ị
Cho đ n nay, Trung Qu c đã hình thành thêm 3 vùng m c a l n v iế ở ố ở ử ớ ớ
m c tiêu m c a đ thu hút ĐTNN và khai thác th tr ng các n c xung quanh,ụ ở ử ể ị ườ ướ
đó là:
- Vùng Tây B c Trung Qu c, ch y u h ng sang các n c SNG, Đôngắ ố ủ ế ướ ướ
Âu, Pakistan và m t s n c Trung á. ộ ố ướ
- Vùng Tây Nam Trung Qu c, ch y u h ng v Đông và Nam á nh cácố ủ ế ướ ề ư
n c n Đ , Nê Pan, Myanma, Lào, Bănglađét. ướ ấ ộ
Nh v y là sau 20 năm, Trung Qu c đã d n d n hình thành c c di n mư ậ ố ầ ầ ụ ệ ở
c a đ i ngo i tr ng đi m, nhi u t ng n c t Nam đ n B c, t Đông sang Tây. ử ố ạ ọ ể ề ầ ấ ừ ế ắ ừ
•Đi u ch nh chính sáchề ỉ
Đ ti p t c duy trì nh p đ phát tri n cao và b n v ng trong nh ng nămể ế ụ ị ộ ể ề ữ ữ
cu i th k , t đ u th p k 90, Trung Qu c liên t c ban hành nhi u chính sách,ố ế ỷ ừ ầ ậ ỷ ố ụ ề
bi n pháp quan tr ng nh m c i thi n môi tr ng đ u t cho phù h p v i nh ngệ ọ ằ ả ệ ườ ầ ư ợ ớ ữ
đòi h i c a n n kinh t th gi i cũng nh nhu c u đ u t qu c t . Nh ng chínhỏ ủ ề ế ế ớ ư ầ ầ ư ố ế ữ
sách, bi n pháp đi u ch nh chính là: ệ ề ỉ
a. Tr ng tâm c a các yêu c u ĐTNN đ c chuy n t s l ng sangọ ủ ầ ượ ể ừ ố ượ
ch t l ng. ấ ượ
Hi n Trung Qu c r t coi tr ng thu hút các Công ty xuyên qu c gia l n đ uệ ố ấ ọ ố ớ ầ
t vào các d án s d ng k thu t cao. Đ đ t đ c đi u này, Chính ph Trungư ự ử ụ ỹ ậ ể ạ ượ ề ủ

