Giao Ti p Trong Kinh Doanhế GVHD : Ths: Nguy n Th M Ph ng ượ
PH N M Đ U
Qu c gia có s dân đông nh t th gi i và n c có di n tích th 3 th gi i v i ế ướ ế
s n đông nh t th gi i,N c C ng a Nhân n Trung Hoa ngày nay n i lên ế ướ
nh m t c ng qu c kinh t th gi i. Nh ng Trung Qu c cũng đ c bi t đ n như ườ ế ế ư ượ ế ế ư
m t qu c gia c a nh ng nghi th c và l giáo v i vi c coi tr ng các giá tr n t c v
l h i, văn hóa, m th c các giá tr truy n th ng tôn giáo ,là m t i nôi văn hóa
c a nhân lo i. Nh ng tính đ c tr ng riêng bi t c a ng i Trung Hoa đ c nh ư ườ ượ
thành trên m t ý th c đ y t hào v l ch s văna lâu đ i c a h .
Trong th i bu i kinh t th tr ng ngày nay, nói đ n m t n n kinh t v t qua ế ườ ế ế ượ
th i kỳ kh ng ho ng m t cách nhanh cng, phát tri n v t b c và n n kinh t đ c ượ ế ượ
x p vào ng th hai th gi i, v t qua c n n kinh t c a Nh t B n thì h u h tế ế ượ ế ế
chúng ta kng ai không ngngay đ n.ế
Trung Qu c – m t đ t n c và vùng lãnh th r ng l n. Ngày nay Trung Qu c ướ
đang ti n nh ng b c dài, đ ng th i cũng đ l ra không ít v n đ . T t c m i v nế ướ
đ đ u h ng v văn hoá, song t t c m i v n đ v văn hoá đ u h ng vào n ướ ướ
giáo.Tôn giáo quy t đ nh văn hoá mà văn hoá thì quy t đ nh tính ch dân t c, tínhế ế
ch n t c l i quy t đ nh s ph n n t c. ế
B i th , tìm hi u am hi u văn a Trung Qu c cũng am hi u giá tr con ế
ng i Trung Qu c, t o l i th cho các doanh nghi p th d dàng ti p c n, thâmườ ế ế
nh p hi u nhu c u, th hi u c a ng i n Trung Hoa, đ ng th i t o c h i ế ườ ơ
h p tác kinh doanh v i h ngày càng hi u qu h n, t o m i quan h giao l u h p tác ơ ư
tronga bình và h u ngh .
Chính th s hi u bi t c b n v văn a, giá tr đ o đ c kinh doanh c aế ế ơ
ng i Trung Qu c h t s c c n thi t đ i v i m i t ch c mu n tham gia làm ănườ ế ế
trong ti n trình phát tri n nhanh chóng c a n n kinh t trung qu c ngày nay. Đó cũngế ế
là lý do mà nhóm chúng em đã ch n đ i nghiên c u v môi tr ng văn hoá Trung ườ
Qu c .
SVTH: Nhóm 2
Trang 1
Giao Ti p Trong Kinh Doanhế GVHD : Ths: Nguy n Th M Ph ng ượ
PH N N I DUNG
CH NG 1ƯƠ
KHÁI QUÁT V Đ T N C TRUNG QU C ƯỚ
1.1 Đ a lý
- Tên n c: n c ướ ướ C ng hoà Nn dân Trung Hoa ( The People's Republic of China)
- Ngày qu c khánh: 01-10-1949
- Th đô: B c Kinh
- V trí đ a : Trung Qu c n m ph n n a phía b c c a Đông bán c u, phía đông
nam c a đ i l c Á - Âu, phía đông gi a châu Á, pa Tây c a Thái Bình D ngươ ; có
biên gi i chung v i Nga, ng C (phía b c), v i Kazakstan, Kirghistan, Taghikistan
(phía y), v i Afghanistan, Pakistan, n Đ , Nê Pan, Bu Tan (pa y nam), v i
Myanma, Lào, Vi t Nam (phía nam), v i Tri u Tiên (phía đông).
- Di n tích : 9,6 tri u km 2
- Khí h u : Trung Qu c thu c khu v c gió a, khí h u đa d ng t m đ n khô. ế
Nhi t đ trung bình toàn qu c tháng 1 là -4,7 0 C, tháng 7 là 26 0 C. Ba khu v c đ c ượ
coi làng nh t là Nam Kinh, Vũ Hán, Tng Khánh.
- Đ a hình: Trung Quôc la t đât n c co nhiêu nui, diên tich vung nui chiêm khoang# $ % # ươ# # $ # % # $ # # &
2/3 tông diên tich ca n c. Vung nui bao gôm n ng rây, đôi nui va cao ngun. Trong& % # & ươ# $ # $ ươ ' $ # $
cac loai đia hinh trong toan quôc, n ng rây# % % $ $ # ươ '
chiêm khoang 33%, cao nguyên chiêm khoang# & # &
26%, vung long chao chiêm khoang 19%, đông$ $ & # & $
băng chiêm khoang 12% va đôi nui chiêm$ # & $ $ # #
khoang 10%.&
- n s : h n 1,3 t ng i (tính đ nơ ườ ế
1/2006). C u trúc đ tu i theo dân s : 0-14
tu i: 20.4% 15-64 tu i: 71.7% T 65 tu i tr
lên: 7.9%
SVTH: Nhóm 2
Trang 2
Giao Ti p Trong Kinh Doanhế GVHD : Ths: Nguy n Th M Ph ng ượ
- Dân T c : Trung Qu c m t qu c gia nhi u dân t c. n t c n ch y u, ế
ngoài ra còn có 55 dân t c ít ng i (chi m 6% dân s c n c phân b trên 50- ườ ế ướ
60% di n tích toàn qu c).
- n giáo: Có 4n go chính là Ph t giáo, Đ o go, Đ o H i , Thiên chúa go.
- Ngôn ng : Ti ng Hánếti ng ph thông, l y âm ế B c Kinh làm tiêu chu n.
1.2 Chính tr:
- Hành chính : 31 t nh, thành ph g m 22 t nh, 5 khu t tr 4 thành ph tr c
thu c trung ng. 4 c p hành chính g m t nh, đ a khu, huy n, . ươ
- Th ch nhà n c : Theo hi n pháp ế ướ ế Trung Qu c, n c ướ CHND Trung Hoa
m t n c h i ch nghĩa c a n n chuyên chính nhân dân, do giai c p công nhân ướ
lãnh đ o, l y liên minh công nông làm n n t ng. Ch đ Xã h i ch nghĩa là ch đ ế ế
c b n c a ơ Trung Qu c. Chuyên chính nhân dân th ch c a nhà n c. C c u ế ướ ơ
Nhà n c bao g m Đ i h i Đ i bi u nhânn tn qu c (ướ Qu c H i ), Ch t ch n c, ướ
Qu c V vi n, H i ngh Chính tr Hi p th ng toàn qu c (g i t t ươ Cnh Hi p,
t ng t M t tr n t qu c c a ta), U ban Quân s Trung ng, Đ i h i Đ i bi uươ ươ
Nn n Chính ph các c p đ a ph ng, Toà án Nhân n ươ Vi n Ki m sát
Nn dân.
- Đ ng c m quy n: Đ ng C ng s n Trung Qu c thành l p ngày 1-7-1921,
hi n có 70,8 tri u Đ ng viên. B Chính tr 25 ng i, trong đó có 9 U viên th ng ườ ườ
v B Chính tr , Ban Bí th Trung ng Đ ng 8 ng i. ư ươ ườ
Ngi Đ ng C ng s n Trung Qu c, còn 8 Đ ng pi khác, đ u th a nh n
s lãnh đ o c a ĐCS trong khuôn kh "h p tác đa Đ ng d i s nh đ o c a ĐCS", ướ
bao g m: H i ch m ng dân ch , Liên minh n ch , H i Ki n ế qu c dân ch , H i
c ti n dân ch , ế Đ ng Dân ch ng công, Đ ng Chí ng, C u tam h c
Đ ng minh t tr dân ch Đài Loan.
- Lãnh đ o ch ch t :
T ng th ưBan Ch p nh Trung ng ươ Đ ng C ng s n Trung Qu c, Ch
t ch n c ướ CHND Trung Hoa, Ch t ch U ban Qn s Trung ng ươ ĐCS Trung
Qu c, Ch t ch U ban Qn s Trung ng Nhà n c ươ ướ Trung Qu c: H C m Đào
SVTH: Nhóm 2
Trang 3
Hình 1.1: B ng đ đ t n c Trung ướ
Qu c
Giao Ti p Trong Kinh Doanhế GVHD : Ths: Nguy n Th M Ph ng ượ
Th ng ướ Qu c V vi n CHND Trung Hoa: Ôn Gia B o Ch t ch Qu c H i
(U viên tr ng U ban th ng v Đ i h i Đ i bi u Nhân dân toàn qu c n c ưở ườ ướ
CHND Trung Hoa): Ngô Bang Qu c Ch t ch H i ngh Hi p th ng chính tr nhân ươ
n toàn qu c n c ướ CHND Trung Hoa: Gi Khánh Lâm B tr ng Ngo i giao n c ưở ướ
CHND Trung Hoa: D ng Khi t Trìươ ế (t 5/2007)
3.Kinh t :ế
-Đ n v ti n t : Nn dân t (ơ CNY)
-T l tăng tr ng GDP ưở : 8.4%
-GDP theo đ u ng i ườ : kho ng 6100 (USD)
-GDP theo c u trúc nnh: Nông nghi p: 10.6% Công nghi p: 49.2% D ch v : 40.2%
-L c l ng lao đ ng ượ : 807.3 (tri u ng i) ườ
-L c l ng lao đ ng theo lĩnh v c ngh nghi p ượ : ng nghi p: 43% Công nghi p:
25% D ch v : 32%
-T l th t nghi p: 4.2%
-L m phát: tăng 7.1%(tháng 7/2009)
-S n ph m nông nghi p : G o, lúa mỳ, khoai y, ngũ c c, l c, chè, kê, lúa m ch, táo,
ng, h t có d u, th t l n, cá
-Công nghi p: Khai thác ch bi n qu ng s t, s t, thép, nhôm, kim lo i khác, thanế ế
đá, y móc y d ng, d t thêu, d u l a, xi măng, hóa ch t, phân bón, s n ph m
tiêu dùng (bao g m các s n ph m gi y dép, đ ch i) đi n, ch bi n th c ph m, thi t ơ ế ế ế
b v n chuy n
-M t hàng xu t kh u: Máy móc, s n ph m đi n, thêu, d t, tp, đi n tho i di đ ng
-Đ i tác xu t kh u : Hoa Kỳ, Hong Kong, Nh t, Hàn Qu c, Đ c
-M t hàng nh p kh u: Nhn li u t khng và d u, thi t b y t và quang h c, qu ng ế ế
kim lo i, nh a, hóa ch t h u c ơ
-Đ i tác nh p kh u: Nh t B n, Hàn Qu c, Đài Loan, Hoa Kỳ, Đ c
SVTH: Nhóm 2
Trang 4
Giao Ti p Trong Kinh Doanhế GVHD : Ths: Nguy n Th M Ph ng ượ
CH NG 2ƯƠ
VĂN HÓA TRUY N TH NG C A NG I TRUNG QU C ƯỜ
c giá tr truy n th ng c a Trung Qu c đa ph n b t ngu n t các t t ng ư ưở
chính th ng c a Nho giáo/ch nghĩa b o th , nh ng t t ng này đã t ng là n i dung ư ưở
gi ng d y chính trong tr ng h c đ c đ a vào m t ph n trong các kỳ thi tuy n ườ ượ ư
quan ch c cho ch đ phong ki n. Tuy nhiên, thu t ng Nho giáo h i v n đ ế ế ơ
ch h t t ng đã t ng đ t đ n đ nh cao o th i Trung Qu c phong ki n n ư ưở ế ế
Thanh, th c ra k t qu c a nhi u khuynh h ng t t ng khác nhau, trong đó ế ướ ư ưở
Pháp gia, mà d i nhi u khía c nh b t ngu n t t t ng chính th ng ban đ u c aướ ư ưở
Nho gia;
Th c t khi ch đ phong ki n Trung Qu c đ t t i đ nh cao thì nh ng v n ế ế ế
đ nh ý th c quy n l i nhân, góp ý v i chính quy n, đòi h i nh ng thay đ i ư
cho cu c s ng càng b nh ng tri t gia "chính th ng" tìm cách ngăn c n, cho r ng Nho ế
giáo là đ ng nghĩa v i s quy ph c và n đ nh chính tr . Hi n nay, có nh ng nhà Nho
đ ng đ i l i ph n đ i ki u di n gi i đó cho r ng nh ng t ng dân ch ươ ưở
quy n con ng i hoàn toàn phù h p v i nh ng "gtr châu Á" Nho go c truy n. ườ
Nh ng nhà lãnh đ o đã c g ng thay đ i h i Trung Hoa sau khi C ng hòa
nhân dân Trung Hoa đ c thành l p vào năm 1949 đ u là nh ng ng i đ c đào t oượ ườ ượ
d i xã h i cũ cùng v i nh ng d u n giá tr c a nó. M c dù đ u là nh ng ng i cóướ ườ
ý th c cách m ng, h không ý đ nh bi n đ i hn tn n n văna Trung Hoa. ế
nh ng nhà qu n th c d ng, lãnh đ o c a CHNDTH tìm cách thay đ i
m t s khía c nh truy n th ng nh v n đ s h u đ t canh tác và v n đ giáo d c, ư
tuy v y v n gi nh ng giá tr cũ nh c c u gia đình. Th c ra, nhi u ng i cho r ng ư ơ ườ
th i kỳ c ng s n sau năm 1949 th c ra ch s n i ti p l ch s Trung Qu c truy n ế
th ng, ch không ph i nh ng th c s ch m ng–qu n chúng v n ch p nh n
quan đi m ph c tùng giai c p lãnh đ o nh x a mà không h ph n đ i. Chính quy n ư ư
m i đ c coi nh n m gi Thiên m nh, giành quy n t ch đ cũ và thi t l p tri u ượ ư ế ế
đ i m i. Cũng gi ng nh th i phong ki n, ng i cai tr (Mao Tr ch Đông) đ c tôn ư ế ườ ượ
sùng coi nh không bao gi m c l i. Do v y, thay đ i trong h i Trung Qu cư
không ph i là tn di n và nh t quán theo nh phát ngôn chính th c. ư
SVTH: Nhóm 2
Trang 5