v y, n u bán ra th tr ng theo m c hao phí lao đng cá bi t là 5$/1m v i thì ng iậ ế ị ườ ứ ộ ệ ả ườ
s n xu t s không bán đc, còn n u bán ra theo m c hao phí lao đng xã h i làả ấ ẽ ượ ế ứ ộ ộ
3$/1m v i thì ng i s n xu t s b l , quy mô s n xu t s b thu h p.ả ườ ả ấ ẽ ị ỗ ả ấ ẽ ị ẹ
- Đi v i l u thông trao đi: ph i ti n hành theo nguyên t c ngang giá, t c là haiố ớ ư ổ ả ế ắ ứ
hàng hóa trao đi đc v i nhau ph i cùng có k t tinh m t l ng hao phí lao đngổ ượ ớ ả ế ộ ượ ộ
xã h i nh nhau, l y giá tr xã h i làm c s , không d a trên giá tr cá bi t. ộ ư ấ ị ộ ơ ở ự ị ệ
3. S v n d ng quy lu t giá tr trong s n xu t và trao đi hàng hóaự ậ ụ ậ ị ả ấ ổ
3.1. Trong lĩnh v c s n xu tự ả ấ
M t nguyên t c căn b n c a kinh t th tr ng là trao đi ngang giá, đòi h iộ ắ ả ủ ế ị ườ ổ ỏ
tuân th quy lu t giá tr - s n xu t và trao đi hàng hoá ph i d a trên c s th iủ ậ ị ả ấ ổ ả ự ơ ở ờ
gian lao đng xã h i c n thi t. Xét t m vi mô: m i cá nhân khi s n xu t các s nộ ộ ầ ế ở ầ ỗ ả ấ ả
ph m đu c g ng làm cho th i gian lao đng cá bi t nh h n th i gian lao đng xãẩ ề ố ắ ờ ộ ệ ỏ ơ ờ ộ
h i. Xét t m vĩ mô: m i doanh nghi p đu c g ng nâng cao năng su t lao đng,ộ ở ầ ỗ ệ ề ố ắ ấ ộ
ch t l ng s n ph m, gi m th i gian lao đng xã h i c n thi t. Do v y, Nhà n cấ ượ ả ẩ ả ờ ộ ộ ầ ế ậ ướ
đa ra các chính sách đ khuy n khích nâng cao trình đ chuyên môn. M i doanhư ể ế ộ ỗ
nghi p ph i c g ng c i ti n máy móc, m u mã, nâng cao tay ngh lao đng. N uệ ả ố ắ ả ế ẫ ề ộ ế
không, quy lu t giá tr đây s th c hi n vai trò đào th i c a nó: lo i b nh ng cáiậ ị ở ẽ ự ệ ả ủ ạ ỏ ữ
kém hi u qu , kích thích các cá nhân, ngành, doanh nghi p phát huy tính hi u qu .ệ ả ệ ệ ả
T t y u đi u đó d n t i s phát tri n c a l c l ng s n xu t mà trong đó đi ngũấ ế ề ẫ ớ ự ể ủ ự ượ ả ấ ộ
lao đng có tay ngh chuyên môn ngày càng cao, công c lao đng luôn luôn đcộ ề ụ ộ ượ
c i ti n. Và cùng v i nó, s xã h i hoá, chuyên môn hoá l c l ng s n xu t cũngả ế ớ ự ộ ự ượ ả ấ
đc phát tri n.ượ ể
Doanh nghi p căn c vào giá c th tr ng đ:ệ ứ ả ị ườ ể
- L a ch n đi t ng s n xu t: doanh nghi p ph i tr l i câu h i là nên s n xu tự ọ ố ượ ả ấ ệ ả ả ờ ỏ ả ấ
m t hàng nào và không nên s n xu t m t hàng nào (s n xu t m t hàng nào là có l iặ ả ấ ặ ả ấ ặ ợ
nh t). Đ tr l i câu h i này, doanh nghi p s phân tích m t b ng giá c qua nhi uấ ể ả ờ ỏ ệ ẽ ặ ằ ả ề
th i kì, qua nhi u ngàng hàng và qua nhi u th tr ng khác nhau. Trên c s phânờ ề ề ị ườ ơ ở
tích đó, doanh nghi p s l a ch n s n xu t kinh doanh nh ng m t hàng có giá cệ ẽ ự ọ ả ấ ữ ặ ả
cao, vì s h a h n đem l i nhi u l i nhu n h n. H n n a, nh ng phân tích trên sẽ ứ ẹ ạ ề ợ ậ ơ ơ ữ ữ ẽ
mang l i nh ng l i ích thi t th c, ch ng h n nh d ki n đc th i gian s n xu tạ ữ ợ ế ự ẳ ạ ư ự ế ượ ờ ả ấ
có l i nh t (th i đi m thích h p đ s n xu t), d ki n đc s n l ng cung ngợ ấ ờ ể ợ ể ả ấ ự ế ượ ả ượ ứ
có l i nh t (s n xu t bao nhiêu là h p lí).ợ ấ ả ấ ợ
- L a ch n ngu n l c s n xu t: đ s n xu t ra b t kì hàng hóa nào đó, doanhự ọ ồ ự ả ấ ể ả ấ ấ
nghi p đu ph i s d ng r t nhi u y u t đu vào (ngu n l c): máy móc, thi t b ,ệ ề ả ử ụ ấ ề ế ố ầ ồ ự ế ị
nguyên - nhiên v t li u, đt đai, lao đng, v n tài chính. Quy lu t giá tr đnh h ngậ ệ ấ ộ ố ậ ị ị ướ
doanh nghi p s căn c vào giá c th tr ng đ l a ch n ngu n l c s n xu t h pệ ẽ ứ ả ị ườ ể ự ọ ồ ự ả ấ ợ
lí.
- Th c hi n các quy t đnh cung ng hàng hóa theo chi u h ng có l i nh t trongự ệ ế ị ứ ề ướ ợ ấ
qu n tr doanh nghi p: Trong qu n tr doanh nghi p, nhi u khi ng i ch đngả ị ệ ả ị ệ ề ườ ủ ứ
tr c câu h i: có nên ti p t c s n xu t hay đóng c a. Cách t t nh t đ tr l i câuướ ỏ ế ụ ả ấ ử ố ấ ể ả ờ
h i này là so sánh giá c (hay doanh thu c a m t s n ph m) v i giá thành (chi phíỏ ả ủ ộ ả ẩ ớ
s n xu t ra hàng hóa đó). T đó, doanh nghi p s đa ra quy t đnh cung ng thíchả ấ ừ ệ ẽ ư ế ị ứ
đáng: Khi giá c cao h n ho c b ng giá thành thì doanh nghi p v n ti p t c s nả ơ ặ ằ ệ ẫ ế ụ ả
xu t. Khi giá c th p h n giá thành mà v n bù đp đc kh u hao máy móc, nhàấ ả ấ ơ ẫ ắ ượ ấ
x ng,... thì doanh nghi p v n nên ti p t c s n xu t. Tuy nhiên, khi giá c th pưở ệ ẫ ế ụ ả ấ ả ấ
5