BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

Ạ Ộ Ủ Ề

I. TÌNH HÌNH V HO T Đ NG KINH DOANH C A CÔNG TY C PH N S A VI T NAM ( VINAMILK)

Ổ Ầ Ữ Ệ

S l

t Nam (Vinamilk). c v công ty ổ ệ

- Tên g i: Công ty C ph n s a Vi - Đ a ch :184-186-188 Nguy n Đình Chi u - Qu n 3 - Thành ph H ơ ượ ề ọ ỉ ị

ậ ể đ t Nam (Vinamilk) ượ ữ ệ ầ ậ ổ

ế ị ố

c. Ngày 1 tháng 10 năm2003, công ty đ

ầ ữ ố ồ ễ c thành l p ban Chí Minh Công ty C ph n S a Vi đ u theo quy t đ nh s 420/CNN/TCLD ngày 29 tháng 4 năm 1993 theo ầ ượ c lo i hình doanh nghi p nhà n ạ c ph n hóa theo quy t đ nh s 155/2003/QĐ-BCN c a B Công Nghi p. ệ ổ ệ ế ị ướ ố ủ ầ ộ

ứ ủ ế ủ

ụ ấ ữ ậ

• Kinh doanh th c ph m công ngh , thi

i khát, s a h p, s a b t, b t dinh d gi ệ ả ữ ộ ữ ươ ừ ữ ưỡ ả

ẩ t b ph tùng v t t 1. Nhi m v , ch c năng ho t đ ng ch y u c a doanh nghi p ệ c i , n ướ s a khác ; , hóa ậ ư ạ ộ • S n xu t và kinh doanh bánh, s a đ u nành , s a t ng và các s n ph m t ả ế ị ữ ộ ự ộ ẩ ụ ệ

ch t, nguyên li u ; ệ ấ

• Kinh doanh nhà, môi gi i, cho thuê b t đ ng s n ; ả ớ • Kinh doanh nhà kho, b n bãi , kinh doanh v n t ậ ả ế

ấ ộ

i hàng b ng ô tô ằ

ố ế

• S n xu t mua bán r ấ

u, bia, đ u ng, th c ph m ch bi n, chè và b c x p hàng hóa; ả ượ ế ế ồ ố ự ẩ

u ng, cà phê rang –xay – phin - hòa tan; ố

• S n xu t và mua bán bao bì , in trên bao bì; ấ • S n xu t, mua bán s n ph m nh a; ả ấ • Phòng khám đa khoa • Chăn nuôi và tr ng tr t. ọ

ả ả ự ẩ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

2. Quy mô và ph m vi ho t đ ng kinh doanh ạ ộ ạ

Quy mô : V tình hình tài s n và ngu n v n c a công ty ố ủ ề ả ồ

Đ u năm

Cu i kìố

STT

Ch tiêu ỉ

Giá trị (đ ng)ồ

Giá trị (đ ng)ồ

Tỷ tr ngọ (%)

Tỷ tr ngọ (%)

I

T ng giá tr tài s n

5.425.113.443.875

100

5.933.415.044.899

100

1.

Tài s n ng n h n

3.172.432.265.737

58.48

3.396.042.090.671

57.24

2.

Tài s n dài h n

2.252.681.178.138

41.52

2.537.372.954.228

42.76

II

T ng ngu n v n

5.425.113.443.875

100

5.933.415.044.899

100

ồ ố

1.

4.315.938.147.821

79.55

4.514.797.923.853

76.09

V n ch s h u ủ ở ữ

2.

1.073.225.591.521

19.78

1.367.948.150.613

23.05

ả ả ổ

3.

35.949.704.533

0.67

50.668.970.433

0.86

N ph i tr ợ L i ích c đông thi u ể ợ số

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

Ph m vi ho t đ ng c ạ ộ : Kh p c n ắ ả ướ ạ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

i và t ng lai ệ ạ ệ ậ ả ươ

3. Quá trình thành l p, đi u ki n, kh năng hi n t ề phát tri n c a doanh nghi p ể ủ ệ

3.1 Quá trình thành l pậ

Năm 1976, lúc m i thành l p, Công ty s a Vi ớ ậ ữ

ụ ề

ữ ủ ề

ạ ườ ấ ố

t Nam(Vinamilk) có ệ tên là công ty S a - Cà Phê Mi n Nam, tr c thu c T ng c c th c ph m. ẩ ự ộ ự ổ t i mi n nam Vi nhân t Sau khi chính ph qu c h u hóa ba xí nghi p t ệ ệ ư ố ữ ộ nam:Th ng Nh t ( thu c m t công ty Trung Qu c), Tr ng Th ( thu c ọ ố ộ ộ Friesland), và Dielac (thu c Nestle). ộ

ữ c chuy n giao v ể ượ ề

ự Năm 1982, công ty S a – Cà phê Mi n Nam đ ệ ữ ệ ẩ ổ

ệ ẹ ự

ưỡ ẹ ộ

ề b công nghi p th c ph m và đ i tên thành xí nghi p liên hi p S a – Cà ộ ộ Phê – Bánh k o I. Lúc này , xí nghi p đã có thêm hai nhà máy tr c thu c, ệ ng Bích Chi đó là: Nhà máy bánh k o Lubico vµ Nhà máy b t dinh d (Đ ng Tháp). ồ

ữ ệ

ứ ổ ệ ế ế ữ ẹ ẩ

Năm 1994, công ty s a Vi ệ chính th c đ i tên thành Công ty s a Vi ữ Công nghi p nh ,chuyên s n xu t , ch bi n s a và các s n ph m t ấ ệ ả ữ

Hà N i đ phát tri n th tr ng t Tháng 3 năm 1992 , Xí nghi p liên hi p S a - Cà phê – Bánh k o I ẹ ộ t Nam (Vinamilk)- tr c thu c B ệ ộ s a. ừ ữ ả t Nam (Vinamilk ) đã xây d ng thêm m t ộ ổ i Mi n B c , nâng t ng ể ị ườ ự ắ ề ạ ộ ể

nhà máy s a s nhà máy tr c thu c lên 4 nhà máy . ố ữ ở ự ộ

ạ ớ ổ

ầ ị ệ ậ

ị ườ ậ

ệ t Nam. ơ Năm 1996 , Liên doanh v i công ty c ph n Đông l nh Quy Nh n ạ đ thành l p Xí nghi p Liên Doanh S a Bình Đ nh . Liên doanh này t o ể ữ đi u ki n cho công ty thâm nh p thành công vào th tr ng Mi n Trung ề ề Vi ệ

c xây d ng t Năm 2000, Nhà máy s a C n Th đ ự ạ

ơ ượ ụ ằ ứ

ườ ữ ố ầ ồ ử

i khu công t ầ ố ờ i tiêu dùng tài đ ng b ng sông C u Long , cũng trong th i ỉ ọ ạ ạ i ệ ậ ị

ầ nghi p Trà Nóc , thành ph C n Th nh m m c đích đáp ng nhu c u t ơ ệ h n c a ng ằ ủ ơ gian này , công ty cũng xây d ng Xí nghi p Kho V n có đ a ch t a l c t 32 Đ ng Văn Bi , Thành ph H Chí Minh. ặ

Năm 2003,Công ty chuy n thành Công ty c ph n S a Vi t Nam ữ ệ ầ ổ

ự ố ồ ể ( tháng 11).Mã giao dich trên sàn giao d ch ch ng khoán là VNM. ứ ị

ầ ữ ổ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

ố Năm 2004 : Mua thâu tóm Công ty C Ph n s a Sài Gòn . Tăng v n c a Công ty lên 1,590 t đ ng . đi u l ỷ ồ ề ệ ủ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ữ ầ

ị Năm 2005: Mua s c ph n còn l ạ ủ ố ố ổ ữ ọ ượ ị

i c a đ i tác liên doanh S a Bình c g i là nhà máy s a Bình Đ nh) và khành thành Nhà i khu ỉ ặ ạ ữ ệ ị

Đ nh ( sau đó đ máy S a Ngh An vào ngày 30 tháng 06 năm 2005, có đ a ch đ t t Công Nghi p C a Lò , t nh Ngh An. ử ệ ệ ỉ

¤ ớ ậ ể

c tung ra th tr ng hi u Zorok đ Liên doanh v i SABmiller Asia B.V đ thành l p Công ty TNHH ầ t Nam vào tháng 8 năm 2005. S n ph m đ u ng vào ươ ẩ ị ườ ượ ệ

Liên doanh SABmiller Vi ệ tiên c a liên doanh mang th đ u gi a năm 2007. ầ

ủ ữ Năm 2006: Vinamilk niêm y t trên th tr ị ườ ứ ế

ố ồ

và Kinh doanh V n Nhà n c s t l ố ỷ ệ ắ ướ

¤ M phòng khám An Khang t

c a công ty . ng ch ng khoán Thành Ph H Chí Minh vào ngày 19 tháng 01 năm 2006, khi đó v n c a T ng ổ ố ủ Công Ty Đ u t ữ là n m gi ố ầ ư 50.01% v n đi u l ố ề ệ ủ

ở ạ

i Thành Ph H Chí Minh vào ư ư ấ v n

ng , khám ph khoa, t tháng 6 năm 2006. Đây là phòng khám cung c p các d ch v nh t dinh d ư ấ

ươ

ưỡ ụ ¤ Kh i đ ng ch ở ộ ạ

ữ ữ ạ

ố ồ ụ ị ấ v n nhi khoa và khám s c kh e. ỏ ứ vi c mua thâu ng trình trang tr i bò b t đ u t ắ ầ ừ ệ ạ ạ tóm trang tr i bò s a Tuyên Quang vào tháng 11 năm 2006, m t trang tr i ộ nh v i đàn bò s a kho ng 1400 con. Trang tr i này cũng đ c đi vào ượ ho t đ ng ngay sau khi đ c mua thâu tóm. ỏ ớ ạ ộ

ủ ữ

ơ Năm 2007 : Mua c ph n chi ph i 55% c a công ty s a Lam S n ố i khu công nghi p L Môn, t nh Thanh ầ s t ụ ở ạ ệ ễ ỉ

ả ượ ổ vào tháng 9 năm 2007, có tr Hóa.

3.2 Đi u ki n, kh năng hi n t i và t ệ ạ ệ ả ươ ể ủ ng lai phát tri n c a

a) Đi u ki n, kh năng hi n t

ề doanh nghi pệ

i ệ ạ ề ệ ả

ạ ề ộ

ề ủ

i 39% trong ngành kinh doanh s a t i Vi ữ ạ ớ

Công ty có ti m l c l n m nh v v n, tài s n và lao đ ng. Do công ự ớ ả ề ố ty đi vào kinh doanh t ệ năm 1976, có thâm niên và nhi u kinh nghi m, ừ c nhi u thành công nên v th và uy tín c a Vinamilk r t đ ng th i đ t đ ấ ề ờ ạ ượ ồ ị ế m nh m , th ph n chi m t ệ t ế ầ ị ẽ ạ Nam.

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

ự khi b t đ u ho t đ ng vào năm 1976, công ty đã xây d ng t Nam. ng hi u m nh cho s n ph m s a t i th tr ng Vi K t ể ừ ươ ắ ầ ạ ạ ộ ả ị ườ ữ ạ ệ ệ ẩ m t th ộ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ệ ươ

c bi i Vi ộ ạ ệ ế ế ộ ượ ử ụ ươ c s d ng t ừ ng hi u s a đ ệ ữ khi công ty m i b t đ u thành ớ ắ ầ ệ t t đ n r ng rãi t ượ

ớ ả ờ ậ ả ả ị

ị ườ

ướ ỗ ự ề ặ ả

ị ế ể ạ ể ự ẳ

i Vi ẩ 6 đ n 12 tu i t ổ ạ ắ ộ ng tr em t ẻ ẩ ấ ả ạ ừ

Hi n nay Vinamilk đang ngày càng phát tri n, công ty t p trung m ng hi u Vinamilk đ Th l p và hi n nay là m t th ậ Nam. Vinamilk đã th ng lĩnh th tr ng nh t p trung qu ng cáo, ti p th và ị ườ ố ế ả ng. V i b dày l ch không ng ng đ i m i s n ph m và đ m b o ch t l ấ ượ ẩ ừ ớ ề ổ s có m t trên th tr t Nam, công ty có kh năng xác đ nh và am ng Vi ử ị ả ệ ặ ng và th hi u tiêu dùng, đi u này giúp chúng tôi t p trung hi u xu h ậ ể nh ng n l c phát tri n đ xác đ nh đ c tính s n ph m do ng i tiêu ẩ ị ườ ữ dùng đánh giá. Ch ng h n, s am hi u sâu s c và n l c c a mình đã giúp ỗ ự ủ ể ữ thành m t trong nh ng s n ph m s a dòng s n ph m Vinamilk Kid tr ữ ở bán ch y nh t dành cho khúc th tr ệ t ế ị ườ Nam trong năm 2007. ệ

ậ ng trong n ở c mà ể ị ườ ướ ụ ụ ả ấ ỉ

r ng quy mô s n xu t, không ch ph c v cho th tr ộ còn c ngoài. n ở ướ

b) T ươ ng lai phát tri n c a doanh nghi p ể ủ ệ

ủ ớ ố ộ ậ

ể ạ

V i t c đ tăng tr i th tr ị ườ ậ ầ ớ ầ ư ớ

ị ườ ấ ề ả

ạ ờ ể ở ộ ế ớ

phát tri n nh sau: ng c a công ty, nh n đ nh nhu c u tiêu th s a ụ ữ ị ưở ế ượ c giai đo n phát tri n và cùng v i chi n l ng n i đ a còn t ở ộ ị ạ m i m t , công ty có k ho ch đ u t ng qu c t thâm nh p vào th tr ộ ế ố ế s dây chuy n s n xu t, xây d ng nhà máy. Đ ng th i đ m r ng ho t ạ ự ồ ố ạ vào m t s lĩnh v c m i. K ho ch đ ng kinh doanh, công ty cũng đ u t ự ộ ố ầ ư ộ đ u t ầ ư ể

ư • Xây d ng thêm các nhà máy s a

i. phát tri n v th tr ự ề ị ườ m t s đ a ph ữ ở ộ ố ị ng tiêu th và có ngu n nguyên li u s a bò t ồ ươ ệ ữ ụ

chi u sâu, đ i m i công ngh và trang thi ng có ti m năng ề ươ ơ t b cho các đ n ề ệ ổ ớ ế ị ầ ư

ể • Đ u t v hi n có. ị ệ

ự ư ả ấ ả ẩ ớ

• Xây d ng nhà máy s n xu t các s n ph m m i nh bia, cà phê… • Liên doanh xây d ng cao c nh m đa d ng hóa ngành ngh kinh ằ ự ề ạ ố

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

doanh.

4. T ch c s n xu t và nh ng quy trình công ngh s n xu t kinh

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ệ ả ấ ấ

doanh ch y u và các r i ro ti m tàng ổ ứ ả ủ ế ủ ữ ề

4.1T ch c s n xu t ấ ổ ứ ả Khâu t ụ ượ ề ế

ọ c th c hi n r t khoa h c. ổ ứ ả ệ ấ Công ty áp d ng nhi u công ngh tiên ti n v khoa h c đ h n ch lao ể ạ ề ế i và thay th b ng các máy móc hi n đ i đ ng b ng con ng ạ ộ ch c s n xu t c a công ty đ ấ ủ ệ ế ằ ọ ệ ườ ằ

ấ ữ

ệ ả ử ụ ệ

các n ẩ

i Vi ệ ố

ướ ấ ử ụ ế ớ ề ầ ẫ

4.2 Nh ng quy trình công ngh s n xu t kinh doanh ch y u ủ ế ệ ả i t ạ ạ ấ ả t c Công ty s d ng công ngh s n xu t và đóng gói hi n đ i t ấ các nhà máy. Công nh p kh u công ngh t ư ứ c châu Âu nh Đ c, ệ ừ ậ Ý và Th y Sĩ đ ng d ng vào dây chuy n s n xu t. Vinamilk là công ty ụ ề ả ụ t Nam s h u h th ng máy móc s d ng công ngh s y duy nh t t ệ ấ ở ữ ấ ạ phun do Niro c a Đan M ch, hãng d n đ u th gi ệ ấ i v công ngh s y ạ công nghi p, s n xu t ấ ệ ể ứ ệ ủ ả

Ngoài ra, Vinamilk còn s d ng các dây chuy n s n xu t đ t chu n ẩ ẩ do Tetra Pak cung c p đ cho ra s n ph m s a và các s n ph m ề ả ữ ấ ạ ả ử ụ ể ấ ẩ ả

qu c t ố ế giá tr công thêm khác ị .

ề ủ

ẽ ủ ạ ự ạ

do ế i năm 4.3 Các r i ro ti m tàng Do s tác đ ng m nh m c a l m phát cao và suy thoái kinh t ộ ế ớ ầ ỗ ớ ộ

cu c kh ng ho ng tài chính toàn c u gây ra đ i v i toàn th gi 2008, đã nh h ả ưở ủ ả ạ

ậ ng m nh m đ n công ty. ẽ ế ả

ệ giá có th ầ i 50% nguyên li u đ u ể ủ ỷ ữ ộ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

ẩ i ho t đ ng c a công ty. nh h ng t Công ty Vinamilk v n ph i nh p kh u t ẩ ớ ẫ xu t kh u, nh ng bi n đ ng c a t ế ừ ấ ủ vào, có 30% doanh thu là t ớ ả ạ ộ ưở

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

5. Tình tr ng tài chính và các m i quan h kinh t ố ệ ế ủ ế ủ ch y u c a

ạ doanh nghi pệ

5.1 Tình tr ng tài chính ạ Công Ty Vinamilk có tài chính khá v ng m nh.

ữ ạ

Đ u năm ầ Cu i kìố

Ch tiêu ỉ

Giá trị (đ) Giá trị (đ) S T T

Tỷ tr nọ g (%) Tỷ tr nọ g (%)

I ả T ng giá tr tài s n ổ ị

5.425.113.443.875

100

5.933.415.044.899

100

3.172.432.265.737

58.48

3.396.042.090.671

57.24

1. Tài s n ng n h n ắ ạ ả

2.252.681.178.138

41.52

2.537.372.954.228

42.76

2. Tài s n dài h n ả ạ

II T ng ngu n v n ồ ố ổ

5.425.113.443.875

100

5.933.415.044.899

100

4.315.938.147.821

79.55

4.514.797.923.853

76.09

1. V n ch s h u ủ ở ữ ố

1.073.225.591.521

19.78

1.367.948.150.613

23.05

2.

35.949.704.533

0.67

50.668.970.433

0.86

ợ ợ 3. N ph i tr ả ả L i ích c đông ổ thi u sể ố

ố ch y u c a doanh nghi p ệ ế ủ ế ủ ệ

5.2 Các m i quan h kinh t a) Nhà cung c pấ Quan h b n v ng v i các nhà cung c p, đ m b o ngu n s a đáng ữ ồ ữ ệ ề ấ ả ả ớ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

tin c y.ậ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ớ ự ữ

ữ ấ ượ ể ế ợ

i 40% s a nguyên li u đ ệ ạ

ngu n s n xu t trong n c. Các nhà máy s n xu t đ ấ ượ

ng t ấ ữ ướ ạ

ng. ấ Công ty đã xây d ng các quan h b n v ng v i các nhà cung c p ệ ề tài chính cho nông dân đ mua bò thông qua chính sách đánh giá, h tr ỗ ợ t v i giá cao. Công ty đã ký k t h p đ ng ồ s a và mua s a có ch t l ố ớ ữ ệ ượ c hàng năm v i các nhà cung c p s a và hi n t ữ ớ i mua t ặ ạ c đ t t ồ ả ấ ả ừ c g n nông tr i bò s a, cho phép công ty duy trì và đ y các v trí chi n l ẩ ế ượ ầ ị ọ m nh quan h v i các nhà cung c p. Đ ng th i công ty cũng tuy n ch n ể ờ ệ ớ ạ i và ch t r t k v trí đ t trung tâm thu mua s a đ đ m b o s a t ấ ể ả ấ ỹ ị ữ ươ ặ l Úc, New Zealand đ đáp ng t ượ ể ộ ừ ố ng l n ch t l ng nhu c u s n xu t c v s l ứ t. Công ty cũng nh p kh u s a b t t ậ ấ ả ề ố ượ ầ ả ữ ồ ữ ẩ ữ ẫ ấ ượ

Th tr ng n i đ a b)Nhà phân ph iố ị ườ

ộ ị Vinamilk là doanh nghi p hàng đ u t ệ ề ả ầ ạ

ả ệ

ố ệ ố

ệ ồ

ấ ướ ắ ố

và ng ườ ử ồ ờ

ộ ố ồ ệ ớ ể ờ ố

t Nam v s n xu t s a ấ ữ i Vi ệ và các s n ph m t ầ s a. Hi n nay, Vinamilk chi m kho ng 39% th ph n ả ẩ ừ ữ ị ế i công ty có trên 240 nhà phân ph i. Trên h th ng phân toàn qu c. Hi n t ệ ạ ố ệ ố ph i s n ph m Vinamilk và có trên 140.000 đi m bán hàng trên h th ng ố ả ể ẩ t c các h th ng Siêu th trong toàn qu c. toàn qu c. Bán hàng qua t ấ ả ố ố ệ ố Đ i ngũ bán hàng nhi u kinh nghi m g m 1.787 nhân viên bán ề ộ t h n c đã h tr cho các nhà phân ph i ph c v t ụ ụ ố ơ hàng trên kh p đ t n ỗ ợ i tiêu dùng, đ ng th i qu ng bá s n ph m c a các c a hàng bán l ủ ả ẩ ả ẻ ạ chúng tôi. Đ i ngũ bán hàng còn kiêm nhi m ph c v và h tr các ho t ỗ ợ ụ ụ đ ng phân ph i đ ng th i phát tri n các quan h v i các nhà phân ph i và ộ bán l m i. ẻ ớ

ẩ ị ườ

ng chính ng xu t kh u ấ ị

i th tr ng Vi Th tr • Phân vùng đ a lý th tr ị ườ ả ệ ậ ủ ế ạ ị ườ

ả ế Công ty t p trung hi u qu kinh doanh ch y u t ơ

t Nam đ n các n ế ẩ ả ệ ấ ẩ

ư

ng ch y u theo vùng nh ị ườ ủ ế ạ

t ệ nam, n i chi m kho ng 80% doanh thu trong vòng 3 năm tài chính v a ừ ướ c qua. Chúng tôi cũng xu t kh u s n ph m ra ngoài Vi nh : Úc, Cambodia, Iraq, Kuwait, The Maldives, The Philippines, Suriname, UAE và M . Phân lo i các th tr ư ỹ sau:

ng th tr ng ị ườ ố ượ

t Nam) ệ

ạ : 4 (chú y u là Úc, Maldives, Suriname và M ) ỹ ế

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

Vùng S l ASEAN : 3 (Cambodia, Philippines và Vi Trung Đông : 3 (Iraq, Kuwait, UAE) Ph n còn l T ng c ng i ộ : 10 ầ ổ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

• Khách hàng chính ạ ơ

ế ặ ơ ữ

B ng phân lo i sau đây cho th y các khách hàng (không ph i nhà ấ phân ph i) chi m h n 5%/doanh thu ho c h n n a trong vòng 3 năm tài chính tr c đây tính đ n 31/12/2007: ế ả ố ướ

Tên khách hàng %/Doanh thu năm 2005 %/Doanh thu năm 2006 %/Doanh thu năm 2007

24.2 18.2 0

- - 5.1 State Company for Foodstuff Trading,Baghdad, Abdulkarim Alwan Foodstuff Trading (LLC)

ổ ứ ự ữ ộ ườ i

ả đi u hành chính c a doanh nghi p ủ 6. T ch c qu n lý kinh doanh, trình đ , năng l c nh ng ng ệ ề

ổ ứ

6.1. T ch c qu n lý kinh doanh ả ch c c a công ty g m ồ : B máy t ổ ứ ủ • H i đ ng qu n tr ả ộ ồ • Ban ki m soát ể • T ng Giám Đ c ố • Các Phòng Ban:

ể ể

PhòngKi m soát N i b ộ ộ Phòng Ki m soát N i b ộ ộ Phòng Tài chính K toán: ế Phòng Công ngh thông tin Phòng D ánự Phòng Marketing Phòng Nhân sự Phòng Phát tri n Khách hàng ể Xí nghi p Kho v n ệ ậ

6.2. Trình đ và năng l c c a nh ng ng ự ủ ữ ộ ườ ề ủ i đi u hành chính c a

ị:

ồ ạ ệ

doanh nghi pệ a) H i đ ng Qu n tr ả ộ ồ Đ nh h ng các chính sách t n t ị ướ ủ ế ị ể ự ạ ể ệ ổ ị

ể ờ ợ ớ ị

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

i và phát tri n đ th c hi n các quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông thông qua vi c ho ch đ nh chính ạ ộ ồ sách, ra ngh quy t hành đ ng cho t ng th i đi m phù h p v i tình hình ừ ộ ế s n xu t kinh doanh c a Công ty. ả ủ ấ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

b) Ban Ki m soát ể ủ Ki m soát m i ho t đ ng kinh doanh, qu n tr và đi u hành c a ạ ộ ề ả ọ ị

Công ty. c) T ng Giám đ c ổ

ố ộ ồ ườ ạ ị ổ ệ ả

i đ i di n theo ệ ệ ấ ả t c c HĐQT, quy t đ nh t ế ị ướ ệ ị

Do H i đ ng qu n tr b nhi m, bãi nhi m, là ng ậ ủ ề pháp lu t c a Công ty, ch u trách nhi m tr các v n đ liên quan đ n ho t đ ng hàng ngày c a Công ty. ạ ộ ủ ế ấ

d) Phòng Ki m soát N i b ộ ộ ể ự ệ

ệ ậ ủ ụ ủ ặ

ộ ể ả ế ả ọ ệ ệ ủ ộ

Ki m tra, giám sát các h at đ ng c a các b ph n ch c năng trong ủ ứ ậ ọ ộ ộ

T ng h p và báo cáo k t qu ki m tra đ nh kỳ và đ t xu t cho Ban Ki m soát vi c th c hi n quy ch , chính sách, th t c c a Công ty ế ể ắ đ ra t i các b ph n trong Công ty nh m phát hi n, ngăn ch n và kh c ằ ạ ề ph c, gi m thi u các r i ro, c i ti n và nâng ty hi u qu h at đ ng c a ủ ả ụ Công ty; ể Công ty. ổ ả ể ế ấ ợ ộ ị

Giám đ c; ố

T v n cho Ban Giám đ c đi u hành nh ng ph ư ấ ữ ố

ng án gi ươ ả ả ạ ộ ệ

i quy t ế ề ủ các khó khăn c a các Phòng ban nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng c a ằ ủ các phòng Ban.

đ) Phòng Ki m soát N i b ể Xây d ng chi n l ự

ị ầ ọ ẩ ậ ấ

ệ ấ

ứ ng, ch t l ộ ộ c, phát tri n các chính sách, qui trình, h ach ế ượ đ nh nhu c u th tr ng, h ach đ nh s n xu t và công tác xu t nh p kh u. ấ ị ườ ị ọ T ch c th c hi n vi c mua s m, cung c p toàn b nguyên nhiên ộ ự ổ ầ t nh t nhu c u ố ậ ư ỹ ấ ng v i giá ớ ấ ượ ấ ủ ể ả ắ t b nh m đáp ng t ằ ế ị ề ố ượ

ệ ứ li u, v t t k thu t, máy móc thi ệ s n xu t c a các nhà máy trong Công ty v s l ả c c nh tranh. ả ạ ệ ấ ậ ậ ẩ

ậ Th c hi n các công tác xu t nh p kh u cho toàn Công ty, c p nh t ng chính sách liên ủ ươ ự ụ ậ ờ ị

và v n d ng chính xác, k p th i các qui đ nh, ch tr ị quan do Nhà n c ban hành. ướ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

e) Phòng Tài chính K toán: ế

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ạ ộ ế ề ộ

Qu n lý, đi u hành toàn b các ho t đ ng tài chính k toán; T v n cho Ban Giám đ c v tình hình tài chính và các chi n l ề ố ế ượ c

ả ư ấ v tài chính; ề

ế ộ ế

L p báo cáo tài chính theo chu n m c k toán và ch đ k toán; L p d toán ngân sách, phân b và ki m soát ngân sách cho toàn b ậ ậ ẩ ổ ộ

ạ ộ ự ả ấ

Qu n lý v n nh m đ m b o cho các h at đ ng s n xu t kinh doanh ự ế ể ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty; ọ ằ ả ấ ả ộ

ả c a Công ty có hi u qu . và vi c đ u t ố ệ ầ ư ủ ủ ả ệ ả

f) Phòng Công ngh thông tin: ệ

ả ề ủ ộ ộ

c phát tri n CNTT trong Công ty ự ể

Qu n lý đi u hành tòan b các h at đ ng CNTT c a toàn Công ty. ọ Xây d ng chi n l Theo dõi các d án CNTT c a Công ty. ế ượ ự ủ

L p, tri n khai, giám sát d án đ u t m i và m r ng s n xu t cho h) Phòng D án:ự ậ ể ầ ư ớ ở ộ ự ấ ả

các nhà máy;

Qu n lý và giám sát tình hình s d ng máy móc thi t b , tài s n c ử ụ ả ế ị ả ố

đ nh; ị

ả ơ ả ự

ự ậ ị

ế ỹ ự ươ ứ ấ

sát ch t l ộ

Qu n lý và giám sát công tác xây d ng c b n toàn Công ty; k thu t; Xây d ng, ban hành và giám sát đ nh m c kinh t ứ t k xây d ng d án, giám Nghiên c u, đ xu t các ph ng án thi ự ế ế ề ng xây d ng công trình và theo dõi ti n đ xây d ng Nhà máy; ấ ượ ự ế ự Theo dõi công tác qu n lý k thu t; ả ậ ỹ

g) Phòng Marketing: ạ ẩ ả

c xây d ng nhãn hi u cho các s n ph m và ệ ố c giá c , s n ph m, phân ph i, ả ả ẩ

Ho ch đ nh chi n l ế ượ ị ự nhóm s n ph m, xây d ng chi n l ế ượ ự ẩ ả khuy n mãi ...; ế

ệ ự ự ỗ ợ ằ

tri n th ể ng hi u; ệ

ể ng đ c i ti n và phát tri n ể ả ế

ng; Xây d ng và th c hi n các ho t đ ng marketing h tr nh m phát ạ ộ ươ Phân tích và xác đ nh nhu c u th tr ị ớ ẩ ị ườ s n ph m m i phù h p v i nhu c u c a th tr ả ầ ầ ủ ị ườ ớ ợ

c, phát tri n các chính sách, qui trình d ch v h) Phòng Phát tri n Khách hàng ể Xây d ng chi n l ể ế ượ ự ị ụ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

khách hàng.

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ơ ặ ậ ể ủ ố ợ

ớ ạ ấ ẩ ậ ố ợ ế ợ ế

i quy t nh ng th c m c, than phi n c a khách hàng đ m b o ả ng t ữ ắ c d ch v ch t l Nh n đ n đ t hàng c a khách hàng, ph i h p chuy n cho Phòng K ho ch – Xu t nh p kh u, ph i h p v i nhân viên k toán theo dõi công n c a khách hàng . ủ Gi ế ả khách hàng nh n đ ậ ượ ị

H tr , t ắ ụ ấ ượ ệ ổ

ủ ề t nh t. ấ ố v n nh m hoàn thi n qui trình d ch v khách hàng; t ị t ki m chi phí. ỗ ợ ư ấ ự ằ ệ ự ứ ệ ả

ụ ch c, theo dõi và th c hi n các d án c i cách qui trình, ti ế Tìm ki m khách hàng m i, kinh doanh m i. ế ớ ớ

Thi t l p m c tiêu kinh doanh, xây d ng chi n l i) Phòng Kinh doanh: ụ ế ậ ự ạ c và k ho ch ế

ế ệ ạ

ế ượ kinh doanh, theo dõi và th c hi n các k ho ch kinh doanh; Nghiên c u, xây d ng và phát tri n m ng l ự ự ướ ứ ể ạ ố i kênh phân ph i,

chính sách phân ph i, chính sách giá c ; ả ố Đ xu t các bi n pháp v chi n l c s n ph m; ề ề ệ ấ ế ượ ả ẩ

Đi u hành và qu n lý các ho t đ ng hành chính và nhân s c a toàn ạ ộ ự ủ ả

t l p và đ ra các k ho ch và chi n l ế ế ượ ề ạ ồ c đ phát tri n ngu n ể ể ế ậ

k) Phòng Nhân s :ự ề Công ty; Thi nhân l c; ự

T v n cho Ban Giám đ c đi u hành các ho t đ ng hành chính nhân ạ ộ ư ấ ề ố

s ự

Xây d ng n i quy, chính sách v hành chính và nhân s cho toàn ề ự ự ộ

Công ty;

Th c hi n vi c giao hàng và thu ti n hàng theo các hóa đ n bán m) Xí nghi p Kho v n ậ ệ ệ ự ệ ề ơ

hàng;

Ti p nh n, s p x p, b o qu n v t t ế ả ả ậ ư ộ nguyên li u nh p kh u và n i ậ ệ ẩ

ế ả ậ ẩ ả

ắ đ a, các s n ph m do Công ty s n xu t; ị i; Kinh doanh kho, b n bãi, v n t ấ ậ ả ế

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

n) Các nhà máy:

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

Qu n lý h th ng ch t l ấ ượ ệ ả ố ng theo tiêu chu n ISO 9001:2000, ẩ

HACCP;

Qu n lý toàn b c s v t ch t, máy móc thi ộ ơ ở ậ ả ấ ề ấ t b , qu n lý v v n ả

đ an toàn lao đ ng, phòng cháy ch a cháy t ề ữ ộ

Th c hi n các k ho ch s n xu t đ m b o v s l ả ề ố ượ ự ệ ế ạ ấ ng và ch t ế ị i Nhà máy; ả ạ ấ ả

l ng. ượ

ng, m u mã và đa d ng hóa o) Các chi nhánh: ề ấ ẩ ả ế ả ề ấ ượ ẫ ạ

s n ph m; ả

ạ ộ ướ

Đ xu t, c i ti n s n ph m v ch t l ẩ Xây d ng ph ươ ự Giám sát vi c th c hi n các quy t đ nh, ch tr ệ ng ho t đ ng và phát tri n c a Chi nhánh; ệ ể ủ ủ ươ ng h ự

ế ị ủ ủ ậ ạ ộ ề ả

c; ng, chính sách Công ty đ ra; Đ m b o các ho t đ ng c a Chi nhánh tuân th lu t pháp và các quy đ nh c a Nhà n ị ả ủ ướ

7. T ch c b máy và công vi c k toán tài chính th ng kê ổ ứ ộ ệ ế ố

7.1 T ch c b máy ổ ứ ộ

S đ c c u t ch c ơ ồ ơ ấ ổ ứ

K toán ế ngưở tr

K toán t ng h p ổ ế ợ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

K toán ế Th quủ ỹ K toán v t ậ ế , hàng hoá t ư ti n l ng ề ươ K toán TSCĐ ế kiêm k toán ế thanh toán

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ổ ấ ệ ị ạ

ọ ộ ậ ự ộ ơ ả Là m t đ n v h ch toán đ c l p, xu t phát t ấ

ế ượ ch c ứ ế ự c th c ch c b máy k ế

ộ ủ ệ ậ

ng ạ K toán tr ọ

ị ệ ệ ủ ế

ị ố ề ạ ộ đi u ki n, t ừ ề s n xu t và qu n lý nên công ty đã l a ch n hình th c t ứ ổ ứ ộ ả toán theo mô hình k toán t p trung.Toàn b công tác k toán đ ậ hi n t p trung t ế ế ờ

ế ệ ệ

ợ ừ ệ ậ

ậ ẩ ổ ồ ự ợ ể K toán t ng h p ợ : T p h p chi phí phát sinh t ế ợ

ậ ế ể ế ng đ ki m tra và duy t. Ti p nh n ch ng t ệ ứ

ưở ể ể các đ i l p máy,các x ng s n xu t. ưở ộ ắ ấ

ươ ươ

i phòng tài chính - k toán c a công ty. ế i đi u hành m i công vi c c a phòng tài ưở : Là ng ườ ề chính- k toán. Ch u trách nhi m ch đ o công vi c cho các k toán viên, ệ ỉ ạ i phòng đ ng th i ch u trách nhi m tr c giám đ c, trên v ho t đ ng t ạ ướ ồ k toán tài chính k toán.Có nhi m v ki m tra các báo cáo tài chính t ừ ế ụ ể t ng h p chuy n lên,th c hi n thanh toán v i ngân sách nhà n c. ướ ổ các k toán viên ế ồ t ng h p nên, r i tính gía thành s n ph m. L p báo cáo tài chính r i ả ổ chuy n lên k toán tr ừ ,và t s lý các ch ng t ừ ừ ứ ử K toán ti n l ề ươ : Tính l ng ế ứ ả ế ừ ộ

ấ ề ươ ấ ượ ả ậ ồ ộ ả ậ ề

ả ng hàng ng và các kho n trích theo l ả tháng căn c vào b ng ch m công,tình hình lao đ ng trong tháng tăng hay ộ ề ươ ng gi m mà ti n hành tính ti n l ng cho t ng b ph n ,l p b ng ti n l ậ c tính trong giá thành r i n p cho k toán .T p h p chi phí đ xu t đ ế t ng h p.Qu n lý tình hình lao đ ng. ộ ả ổ

ợ ợ K toán tài s n c đ nh kiêm k toán thanh toán ế ả

: Qu n lý tài s n c ấ

ế ổ ế ể ợ

ả ố ị ả ể ồ ổ ả ợ ả ả

: Theo dõi tình hình xu t nh p v t t K toán v t t ậ ư ế ấ ậ

ả ố ế đ nh tình hình tăng gi m TSCĐ, Hàng quý ti n hành trích kh u hao tài ị s n c đ nh đ r i t ng h p lên cho k toán t ng h p đ tính giá thành. ả ơ ố ị ả ả Đ ng th i qu n lý tình hình công n ,theo dõi các kho n ph i thu ph i tr ợ ờ ồ trong công ty k t h p v i th qu . ủ ỹ ế ợ ậ ư ả , hàng hoá ầ ờ ố ệ ủ ị

hàng hoá.Ghi chép ph n ánh đ y đ k p th i s hi n có,tình hình luôn chuy n ể v t t ậ ư

ổ ế ợ ấ

ế ỹ : Theo dõi tình hình xu t nh p tìên,căn c vào phi u k toán ng khi có ng cho các b ph n.T m ng ti n l ậ ậ ế ạ ứ ề ươ l ả ươ ộ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

,hàng hoá. Th quủ ứ thu,phi u chi,gi y báo n ,gi y báo có… ti n hành ghi s ế ấ ti n.Ti n hành tr ề ế gi y t m ng ấ ạ ứ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ệ ế

ơ ẫ ị ự ế

toán, th ng kê, báo cáo tài chính k toán t ị ự

ơ ẫ ế ị ự ể 7.2 Công vi c k toán tài chính th ng kê H ng d n các đ n v th c hi n ch đ , chính sách tài chính, k ệ ướ ố H ng d n các đ n v t ướ ế ộ ơ ấ

ậ ữ

ệ ử ụ ả ố

ố ế ộ i các đ n v tr c thu c ộ ạ ki m tra vi c ch p hành các ch đ chính ệ sách và ký lu t thu chi tài chính đ h n ch và tránh nh ng sai sót trong ể ạ ế vi c s d ng v n và qu n lý tài s n. ả ủ ế ơ

ế ộ ệ ể ị

ự ạ ế ả

ướ ủ ự ệ ằ

Tham gia quy t toán năm c a các đ n v . ị Ki m tra đ nh kỳ v công tác k toán, th c hi n ch đ chính sách, ế ề k lu t thu chi tài chính, k toán v n và các lo i tài s n khác trong toàn ố ỷ ậ c đã quy công ty nh m th c hi n đúng các ch đ chính sách c a Nhà n ế ộ đ nh. ị

ợ ổ ế

ị ự ự ệ ậ

ế ứ

T ng h p báo cáo quy t toán tài chính và các báo cáo tài chính khác c a công ty theo quy đ nh trình TGĐ duy t. Xây d ng d toán và l p báo ủ cáo quy t toán tài chính. T ch c h ch toán theo ch đ k toán hoàn ạ ổ thành đúng ti n đ , b o đ m đúng quy đ nh c a pháp lu t. ế ộ ế ậ ộ ả ả

ị ạ L p h s vay v n trung h n, ng n h n Ngân hàng, l p k ho ch ắ ủ ạ ế ạ ậ

ế ồ ơ và quy đ nh huy đ ng v n t các ngu n khác. ồ ậ ị ộ

ệ ế ố ố ừ ệ ồ ưỡ

ướ ề ủ ấ ỉ

Tham gia xét duy t thanh lý tài s n c đ nh hàng năm. ả ố ị ng d n các T ch c b i d ng nghi p v cho h k toán và h ẫ ụ ệ ứ ổ đ n v th c hi n nghiêm ch nh các quy đ nh c a c p trên v công tác tài ị ự ị ệ ơ chính k toán. ế Th c hi n các nhi m v khác khi Lãnh đ o yêu c u. ụ ự ệ ệ ạ ầ

ổ ứ ể ể 8. T ch c ki m toán n i b ể ạ ộ ổ ứ

vi c thi c h t là t ế ộ ộ Đ ki m soát các ho t đ ng Công ty Vinamilk đã t ừ ệ ế ậ

ướ ế ủ ụ ể

ạ ộ ế ể ự

ể ệ ể ạ ộ ư ế ề ệ ạ

Vi c ki m tra, đánh giá ho t đ ng c a công ty do b ph n chuyên ch c công tác ủ ụ ki m soát, tr t t l p các chính sách, các th t c ự ể ki m soát ; ti p đ n là tri n khai các chính sách , th t c ki m soát đó và ể sau n a là ki m tra , đánh giá các ho t đ ng kinh doanh , vi c th c hi n ệ ữ các m nh l nh hay k ho ch đã đ ra cũng nh ho t đ ng ki m soát n i ộ ệ b đã th c thi. ộ ể ạ ộ ự ệ ủ ậ ộ

trách làm công vi c này. ệ

ộ ổ ứ ủ ả ả

ụ ụ ắ ự ụ ạ ộ

ủ ế ủ ự ứ ứ ệ

ạ ộ ả

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

T ch c này có vai trò là m t công c qu n lý c a các nhà qu n lý đ n v , ph c v đ c l c cho qu n lý ho t đ ng c a chính công ty . ả ị ơ ch c này là th c hi n vi c ki m tra , Ch c năng ch y u c a t ệ ể ủ ổ ể ng ki m đánh giá đ i v i các ho t đ ng trong b n thân công ty. Đ i t ố ượ ch c ki m toán n i b là các ho t đ ng trong công ty , bao toán c a t ố ớ ứ ộ ộ ạ ộ ủ ổ ể

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ự ệ ệ ế

g m ho t đ ng kinh doanh , tài chính k toán và vi c th c hi n các quy ồ đ nh pháp lu t , các chính sách ch đ . ị ạ ộ ậ ế ộ

Ph m vi n i dung ki m tra , đánh giá ch y u c a t ch c này t ủ ế ủ ổ ứ ể ộ ạ i

ạ công ty là :

ạ ạ ộ

ợ ạ ự ệ

+ Rà soát l ệ ố ng xuyên , liên t c . ạ ộ i ho t đ ng c a h th ng k toán ; giám sát ho t đ ng ế ủ ệ ố c a h th ng này theo các khía c nh tính phù h p , s hi n h u , tính ữ ủ th ườ

ạ ự ủ + Ki m tra l ể

ậ ứ ẩ ị

ệ ụ i các thông tin trong các lĩnh v c c a công ty bao g m ồ c thông tin tài chính và thông tin phi tài chính trên các khía c nh liên ả quan , xem xét m c đ tin c y c a các thông tin , th m đ nh các tr ườ ng ủ h p cá bi ợ

ộ ả ầ ủ + Ki m tra , đánh giá v tính kinh t , tính hi u l c và tính hi u qu ệ ự ả ế ề ệ

ch c ki m toán n i b đ c thi c a các ho t đ ng trong công ty . ủ ể ế ậ ướ ứ ạ ổ

t l p d ạ

ự ch c là nh ng ng ộ ộ ượ ộ ộ ữ ủ ổ ườ

ứ ế

i có trình đ ự ả ế ị ổ ứ ề ế ệ

9. Nh ng thu n l

c các nhà lãnh đ o công ty . t theo yêu c u c a các nhà qu n lý. ể ạ ộ T i công ty, t i hình th c là m t b ph n chuyên môn và tr c thu c b máy lãnh đ o cao c p ấ ậ ộ ộ ứ c a công ty . Các thành viên c a t ộ ủ ạ ộ chuyên môn có liên quan đ n tài chính - k toán và các lĩnh v c ho t đ ng ch y u c a đ n v . T ch c này ch u trách nhi m v k t qu ho t đ ng ạ ộ ị ủ ế ủ ơ c a mình tr ủ ướ ạ

ậ ợ ữ ủ ế ấ ả

doanh, trong qu n lý và k toán ả i, khó khăn ch y u trong s n xu t kinh ế

9.1. Trong s n xu t kinh doanh ấ ả

trong n ướ ể

ườ ậ

c ngày càng phát tri n, đ i s ng c a ủ ườ i c, trong đó i s c mua trong n ờ ố ầ ủ ướ ự ớ ứ ộ

ng dân cũng tăng. T đó tác đ ng tích c c t có ngành ch bi n s a. i Nh ng thu n l ậ ợ - N n kinh t ế ề c ngày càng nâng cao. Do v y các nhu c u c a ng i dân trong n ướ ừ ế ế ữ

ữ ồ ộ ố

i dân trong n c ng ề - Công ty có ngu n v n v ng m nh, các cán b nhân viên nhi u ạ kinh nghi m, sáng t o t o trong công vi c. ệ ạ ạ - S n ph m c a công ty đang đ ượ ủ ướ ấ ư c r t a ườ ẩ ả

chu ng và tin dùng. ộ

- V trí đ u ngành đ ầ

c h tr b i th ng hi u đ ị ượ ỗ ợ ở ươ ệ ượ ự c xây d ng

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

t t;ố

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ụ ả ướ ạ ộ ắ

. ấ ạ ẩ

- Danh m c s n ph m đa d ng và m nh; ẩ - M ng l ạ - Thi ế ị ồ ữ - Quan h b n v ng v i các nhà cung c p, đ m b o ngu n s a i phân ph i và bán hàng r ng kh p; t b và công ngh s n xu t đ t chu n qu c t ố ế ả ố ệ ả ớ ệ ề ữ ả ấ

đáng tin c y;ậ

ồ ữ - Quan h b n v ng v i các nhà cung c p, đ m b o ngu n s a ệ ề ữ ả ả ấ ớ

đáng tin c y;ậ

ị ề

ể - Có m t đ i ngũ ti p th và bán hàng có kinh nghi m v phân tích ng tiêu dùng, đ ng th i h tr các nhân viên i tiêu cùng thông ườ

ế ộ ộ và xác đ nh th hi u và xu h ị ế ướ bán hàng tr c ti p, nh ng ng ế qua vi c ti p c n th ườ ự ế ậ ồ ị ế ữ ng xuyên v i khách hàng t ạ i hi u rõ th hi u ng ớ

ệ ờ ỗ ợ ườ ề ứ

ẩ ẩ

ở ộ ứ

ộ ể ẩ ồ ỹ

ẽ ớ ộ ự ậ ặ

ị ộ ể ướ ứ ớ ị

ứ ưở

ế ố ị ế

i thành công, đ ng th i s ti p t c gi ạ ồ

ng và phát tri n trong t ươ ể ằ

ưở ẩ

ữ ớ ỗ ự ướ ợ ệ

ủ ủ ộ ị ườ ườ ả

i nhi u đi m bán hàng. ệ ể ể ả - Ngoài ra, chúng tôi còn có kh năng nghiên c u và phát tri n s n ả ph m trên quan đi m nâng cao ch t l ng s n ph m và m r ng dòng ả ấ ượ ể s n ph m cho ng i tiêu dùng. Chúng tôi có đ i ngũ nghiên c u và phát ườ ộ ả tri n g m 10 k s và m t nhân viên k thu t. Các nhân s làm công tác ỹ ư ậ ụ nghiên c u ph i h p ch t ch v i b ph n ti p th , b ph n này liên t c ố ợ ứ ế ậ ng và ng đ xác đ nh xu h c ng tác v i các t ch c nghiên c u th tr ộ ổ ị ườ ng r ng kh năng phát tri n s n ph m th hi u tiêu dùng. Chúng tôi tin t ẩ ả ể ả ị ế ằ then i tiêu dùng là y u t m i d a trên th hi u ngày càng cao c a ng ườ ớ ự ủ vai trò ch đ o cho s ch t mang l ự ủ ạ ờ ẽ ế ụ ố tăng tr ả ằ ng lai. V i n l c nh m đ m b o r ng ả ấ ng tiêu th m i nh t, s n ph m c a chúng tôi sánh vai v i v i xu h ụ ớ ả ớ ớ chúng tôi ch đ ng th c hi n nghiên c u và h p tác v i các công ty ớ ự ứ ng và ho t đ ng bán hàng, nghiên c u th tr ng đ tìm hi u các xu h ạ ộ ứ ể ướ ể ng ti n truy n thông có ph n h i c a ng i tiêu dùng cũng nh các ph ề ệ ươ ư ồ ủ ứ u ng.ố liên quan đ n v n đ th c ph m và th c ề ự ấ ế ẩ

Nh ng khó khăn - Có r t nhi u các công ty s a n c ngoài xâm nh p vào th tr ậ ấ ữ ướ

ớ ữ

ế ữ ẽ ạ ề ệ ẩ

ấ ỏ

ườ

ng mua s a ngo i nh p t các công ty s a Trung Qu c đã s n xu t ra các ượ c i s c kh e đ c có tâm lý lo ng i ạ ậ ừ ạ ữ i tiêu dùng trong n ọ ướ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

ố ả s n ph m s a nhi m melanin không an toàn, gây h i t ạ ớ ứ ả phát hi n vào năm 2008, nên ng ướ khi s d ng s n ph m s a n i. H có xu h ữ ộ ẩ ả c nh Anh, Pháp, Úc, Mĩ… các n ng ị ườ ề ệ Vi t Nam ra s c c nh tranh v i các công ty s a trong ngành. Ngoài ra vi c ứ ạ ệ gi m thu nh p kh u đ i v i các s n ph m s a s t o đi u ki n cho các ố ớ ả ẩ ậ ả s n ph m s a ngo i nh p. ạ ậ ẩ ữ ả - Do nh h ng t ưở ừ ả ễ ữ ẩ ệ ử ụ ướ ư

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ả ậ

ệ giá có th ầ i 50% nguyên li u đ u ể ủ ỷ ữ ộ

ẩ i ho t đ ng c a công ty. nh h ng t - Công ty Vinamilk v n ph i nh p kh u t ẩ ớ ẫ xu t kh u, nh ng bi n đ ng c a t ế ừ ấ ủ vào, có 30% doanh thu là t ớ ả ạ ộ ưở

i ữ

t đ ố ượ ạ c ch ng minh b i k t qu ho t ở ế ứ ả

ả đ ng kinh doanh b n v ng ộ - Vinamilk đ 9.2 Trong qu n lý ả Nh ng thu n l ậ ợ - Kinh nghi m qu n lý t ệ ề ữ ượ ở ả ệ ộ ộ

ữ ạ ữ ộ ủ

i công ty và gi ể ủ ả

ự ả ả ữ ẩ

ỗ ợ ị ố ạ ấ

và lòng nhi c trang b t ẻ ự ệ ể ờ

t tình và giàu kinh c qu n lý b i m t đ i ngũ nhi nghi m trong ngành. Ch t ch Mai Ki u Liên có 30 năm kinh nghi m trong ệ ề ủ ị ệ ngành s a t m t vai trò ch ch t trong quá trình tăng ố tr ng và phát tri n c a công ty cho đ n hôm nay. Các thành viên qu n lý ế ưở ấ c p cao khác có trung bình 25 năm kinh nghi m trong lĩnh v c s n xu t, ấ phân ph i và bán s n ph m s a. Công ty cũng có m t đ i ngũ qu n lý b t ậ ộ ộ ả ố t nh m h tr cho qu n lý c p cao đ ng trung v ng m nh đ ồ ả ằ ượ ữ ủ t tình vào s nghi p phát tri n c a th i ti p thêm s c tr ệ ứ ế Công ty.

ệ ố ượ ệ ả ằ ế ị ệ t b hi n

xa - H th ng qu n lý đã đ đ i nh h th ng camera, đi u khi n t ư ệ ố ạ c công ngh hóa b ng các thi ể ừ ể

Nh ng khó khăn ấ

ề ấ ữ ự ả ự

ỉ ấ ượ ể ẹ ả

- Do công ty có r t nhi u các chi nhánh, nhà máy, kinh doanh không ấ ả ch riêng lĩnh v c s n xu t s a mà còn các lĩnh v c khác nh nhà đ t, s n ư xu t cà phê, bia, bánh k o… nên không th qu n lý kĩ càng đ c các nhân viên, các b ph n thu c các chi nhánh. ậ ộ ộ

i 9.2 Trong k toán ế Nh ng thu n l ậ ợ ữ

- Có đ i ngũ cán b k toán có trình đ cao, nhi u kinh nghi m, nhi ộ ế ệ ề ộ ộ ệ t

ủ ề ệ ạ

ầ c chính xác và nhanh h n giúp c a các ph n m m k toán hi n đ i nên khi n ế ế ơ ượ tình trong công vi c.ệ - Đ c s tr ượ ự ợ cho công tác k toán đ ế

Nh ng khó khăn ấ

ề ấ ữ ự ả ự ư

- Do công ty có r t nhi u các chi nhánh, nhà máy, kinh doanh không ấ ả ch riêng lĩnh v c s n xu t s a mà còn các lĩnh v c khác nh nhà đ t, s n xu t cà phê, bia, bánh k o… nên công tác k toán còn g p nhi u khó khăn trong vi c t ng h p, tính toán các s li u m t cách chính xác nh t. ố ệ

ỉ ấ ề ẹ ặ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

ệ ổ ế ộ ấ ợ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

Ữ Ể Ệ

Ệ Ầ Ể Ữ Ủ Ệ

II – NH NG SAI SÓT KI M TOÁN VIÊN PHÁT HI N TRONG QUÁ TRÌNH TH C HI N KI M TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH C A CÔNG TY C PH N S A VI T NAM (VINAMILK) CHO NĂM TÀI CHÍNH K T THÚC NGÀY 31/12/2008. Ổ Ế

ữ ậ ộ ị

ố giá 100 tri u. K toán đã h ch toán nh m vào n dài h n. 1. Công ty nh n góp v n liên doanh m t tài s n c đ nh h u hình tr ầ ả ố ị ạ ệ ế ạ ợ

ả ề t kh u cho khách hàng tr ti n c h n b ng ti n g i ngân hàng v i s ti n là 10 tri u. K toán đã ệ 2. Trong năm, công ty thanh toán chi ử ế ấ ớ ố ề ế ằ ạ ề

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

tr ướ h ch toán vào chi phí bán hàng. ạ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

3. B sót m t hóa đ n bán hàng giá bán 450 tri u, thu su t thu ỏ ế ấ ệ ộ ơ

ế t giá v n là 380 tri u ch a ph n ánh vào s k toán và ổ ế ư ệ ả ố

GTGT 10%. Bi ế báo cáo tài chính.

ừ ầ ả ợ ợ

ạ ả ủ ả

4. Bù tr nh m n ph i tr c a công ty M nh Kiên vào n ph i thu c a công ty TNHH Bình Ti n làm gi m n ph i thu c a công ty TNHH ủ Bình Ti n t ả ả ủ ợ ế 320 tri u xu ng còn 180 tri u. ế ừ ệ ệ ố

5. Ghi tăng giá v n hàng bán 150 tri u do áp d ng sai ph ng pháp ụ ệ ố ươ

tính giá hàng t n kho. ồ

ứ ệ ị ừ ợ ệ h p l

ồ ả ph i lo i kh i chi phí qu n lý doanh nghi p. 6. M t s kho n chi tr giá 15 tri u đ ng không có ch ng t ạ ộ ố ỏ ệ ả ả

ấ ị ả ạ ế ẩ ộ

i, giá bán ch a thu là 100 ư tri u, VAT 10%. Giá v n c a lô hàng này là 80 tri u. K toán ch a ghi s . ổ 7. M t lô hàng kém ph m ch t b tr l ố ủ ư ế ệ ệ

8. ữ ả

ộ ố ề ề ừ ệ ấ ả

ệ ệ ế ả ả

Công ty thanh lý m t tài s n c đ nh h u hình nguyên giá 400 ố ị thanh lý tài s n này là 25 tri u đã kh u hao 360 tri u. S ti n thu v t tri u. K toán ghi gi m nguyên giá TSCĐ, không ghi bút toán gi m TSCĐ theo quy đ nh. ị

ch ng khoán dài h n thành đ u t Ghi nh m m t kho n đ u t ộ ầ ư ứ ầ ư ạ ả

ng n h n 250 tri u đ ng. 9. ạ ầ ệ ắ ồ

ề ạ

ư h p đ ng kinh t ợ ạ 10. Ch a thanh toán kho n thu ti n ph t khách hàng do vi ph m ồ ả là 5 tri u đ ng. ệ ế ồ

ố ề ạ ứ ị ạ ơ ụ

11. Đ n v h ch toán s ti n t m ng cho nhân viên mua công c ả ụ d ng c trong kì là 10 tri u vào tài kho n 142. ụ ệ

ư ừ ộ ổ

ư ệ

ạ 12. Phát hi n th a m t TSCĐ mua ngoài ch a ghi s dùng cho ho t ệ đ ng bán hàng t ngày 01/04/2008 giá mua 36 tri u, ch a thanh toán. ừ ộ kh u hao 20%. TSCĐ này có t l ỉ ệ ấ

ữ ộ ị

13. Ngày 1/5/2008 công ty đ ệ ượ ư ả

ượ ặ c đ a vào s d ng ngay ư ậ ả ờ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

c t ng m t TSCĐ h u hình tr giá b ph n bán hàng, 120 tri u. Tài s n này đ ở ộ ử ụ th i gian s d ng 10 năm nh ng do không phát sinh m t kho n chi phí nào ử ụ ộ ẵ liên quan đ n quá trình hình thành và đ a tài s n này vào tr ng thái s n ế ư ả ạ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ử ụ ế ả ổ ế

sàng s d ng nên k toán công ty đã không ghi chép tài s n này vào s k toán.

ạ ộ

ồ ượ ệ ế ệ ậ

ả 14. Trong năm công ty thanh lí m t TSCĐ dùng cho ho t đ ng qu n ộ c là 20 tri u đem nh p kho. K toán ệ lý doanh nghi p, ph li u thu h i đ ế ệ đã ghi gi m chi phí qu n lý doanh nghi p. ả ả

ợ ế ị ồ ộ

t b cho b ph n bán hàng 1/9/2008 đ n ngày 31/8/2009 t ng giá tr hàng hóa là 60 tri u, đã thanh toán h t ế ị ế b ng ti n m t. Đ n v đã h ch toán h t vào chi phí c a năm 2008. ế ằ 15. H p đ ng thuê máy móc thi ổ ị ậ ệ ủ ề ặ ạ ơ

16. B sót chi phí bao bì s d ng cho b ph n bán hàng, phân b ử ụ ậ ộ ổ

ỏ trong kỳ là 60 tri u đ ng. ệ ồ

năm 2008 là ả c h ch toán vào chi phí năm 17. Trong năm công ty b sót chi phí lãi vay ph i tr ỏ ệ ượ ạ ồ

140 tri u đ ng, kho n chi phí này đã đ ả 2009.

ấ ẩ

ế ấ ượ ế ấ ẩ

c giao lên tàu, thu su t thu xu t kh u là 5%. K ố ủ ệ ỉ

18. Ngày 1/11/2008 xu t kh u m t lô hàng giá bán 20000 USD giá ộ ế FOB H i Phòng đã đ ả toán ch a vào s , giá v n c a lô hàng này là 300 tri u. T giá th c t ự ế là ổ ư 20000VNĐ/ USD.

19. Công ty mua m t s công c d ng c ngày 27/12/2008 giá 30 ộ ố ụ ụ ụ

tri u đã ghi nh m sang TSCĐ. ầ ệ

ộ ệ ồ

ư ề ế ơ

ụ ệ ề ấ

20. Công ty mua m t hàng tr giá 200 tri u đ ng. Hàng đã nh n ậ ị ư ngày 28/12/2008. Đ n ngày 31/12/2008 hóa đ n ch a v và công ty ch a thanh toán ti n cho nhà cung c p. Công ty không ghi chép nghi p v này vào năm 2008 mà ch h ch toán vào s sách k toán khi có hóa đ n vào ngày 5/1/2009.

ỉ ạ ế ổ ơ

III. CÁC BÚT TOÁN ĐI U CH NH Ề Ỉ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

Đ n v tính: tri u đ ng ệ ồ ơ ị

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

1. ợ

N TK 342: 100 Có TK 411: 100

2. ợ

N TK 635: 10 Có TK 641: 10

3.

ợ ợ

a) N TK 632: 380 Có TK 156: 380

b) N TK 131 : 495 Có TK 511: 450 Có TK 333.1: 45

4. ợ ế

N TK131. Công ty TNHH Bình Ti n: 140 Có TK 331. Công ty M nh Kiên: 140 ạ

5. ợ

N 156: 150 Có TK 632: 150

6. ợ

N TK 138: 15 Có TK 642: 15

7.

b) N TK 531: 100 ợ

a) N TK 156: 80 Có TK 632: 80 ợ ợ

N TK 333.1: 10 Có TK 131: 110

8.

b) N TK 111: 25 Có TK 711: 25 ợ ợ

a) N TK 811: 40 N TK 214: 360 Có TK 211: 400

9. ợ

N TK 228: 250 Có TK 121 : 250

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

10. N TK 1381: 5 Có TK 711: 5

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

11. N TK 141: 10 Có TK 142: 10

12.

a) N TK 211: 36 Có TK 331: 36

b) N TK 641: ợ

x 9 = 5,4

Có TK 214: 5,4

13.

ợ a)  N  TK 211: 120

Có TK 711: 120

ợ b) N  TK 641:

x 8 = 8

Có TK 242: 8

ợ 14.      N  TK 642: 20

Có TK 711: 20

ợ 15.     N  TK 242:

x 8 = 40

Có TK 641: 40

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

16.     N  TK 641: 60     Có TK 142: 60

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

17. Nợ TK 635: 140

Có TK 335: 140

ệ ồ

18. Giá bán c a lô hàng là : 20000 x 20000 = 400 ( tri u đ ng) Thu xu t kh u là : 400 x 5 % = 20 ( tri u đ ng) ủ ấ ế ệ ẩ ồ

a) Nợ TK 632: 300 Có TK 156: 300

b) Nợ TK 131: 400 Có TK 511: 400

c) Nợ TK 511: 20

Có TK 333.3: 20

19. Nợ TK 153: 30 Có TK 211: 30

20. Nợ TK 156: 200 Có TK 331: 200

21. Kết chuyển hàng bán bị trả lạ i

Nợ TK 511: 100

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

Có TK 531: 100

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

22. Kết chuyển doanh thu thuần:

Nợ TK 511: 450 + 400 – 20 – 100 = 730

Có TK 911: 730

23. Kết chuyển thu nhập khác:

Nợ 711: 25 + 5 + 120 + 20 = 170

Có 911: 170

24. Kết chuyển giá vốn hàng bán, chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí khác

Nợ TK 911: 668,4

Có TK 632: 380 – 150 – 80 + 300 = 450

Có TK 641: - 10 + 5,4 + 8 + 60 – 40 = 23,4

Có TK 642: - 15 + 20 = 5

Có TK 635: 10 + 140 = 150

Có TK 811: 40

Thu nhập của =

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

doanh thu – chi phí

doanh nghiệp trước thuế

=

=

730 + 170 – 668,4 231,6 ( tr iệu đồng)

ế ệ ậ

Thu thu nh p doanh nghi p là: 231,6 x 25% = 57,9 ( tri u đ ng) ệ ồ

25. Nợ TK 821: 57,9 Có TK 333.4: 57,9

26. Kết chuyển chi phí thuế:

Nợ TK 911: 57,9

Có TK 821: 57,9

27.

Kết chuyển số lã i

Nợ 911: 730 + 170 – 668,4 – 57,9 = 173,7

Có 421: 173,7

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

Ơ Ồ Ữ Ả

Ợ IV. S Đ CH T CÁC TÀI KHO N DOANH THU, CHI PHÍ, L I NHU NẬ

(3b) (18b)

(7b)

(21)

TK 531

450 400 100 100

TK 511 (18c) 20 (21) 100 (22) 730

830 : 100

(24)

830 DCK = 0 : 100 DCK = 0

(5) (7a) (24)

TK 632 (3a) 380 (18a) 300 TK 635 (2) 10 (7b) 140 150

150 80 450

680 680 : 150 : 150

DCK = 0 DCK = 0

(14)

TK 642

(2) (15) (24)

(6) (24)

20

TK 641 (12b) 5,4 (13b) 8 (10) 60 10 40 23,4 15 5

73,4 73,4 : 20 : 20

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

DCK = 0 DCK = 0

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

(23)

(8a)

(24)

TK 711 TK811

170 40 40

5 25 120 20

(8b) (10) (13a) (14) 170 DCK = 0

170 : 40 : 40

DCK = 0

(22) (23)

TK421

730 170 173,7 (27) TK 911 (24) (26) (27) 668,4 57,9 173,7

900

900 DCK = 0 :173,7 DCK = 173,7

V. BÁO CÁO TÀI CHÍNH SAU KI M TOÁN Ể

Ả Ấ Ố Ế ầ ủ

B NG CÂN Đ I K TOÁN H P NH T Ợ (D ng đ y đ sau ki m toán) T i ngày 31 tháng 12 năm 2008 ạ

H P NH T

TÀI S NẢ

Thuyế t minh

Mã số

S cu i năm

S đ u năm

3

ố ố 4

ố ầ 5

1

2

3.396.482.090.671

3.172.432.265.737

A. TÀI S N NG N H N

100

Ắ ( 100 = 110 + 120 + 130 + 140 +150)

ng đ

ng ti n

V.1

340.658.634.582

117.818.399.217

110

ả ươ

ươ

133.001.253.257

117.518.399.217

111

I - Ti n và các kho n t ề 1. Ti nề 2. Các kho n t

ng đ

ng ti n

207.657.381.325

300.000.000

112

ả ươ

ươ

II - Các kho n đ u t

tài chính ng n h n

558.867.398.192

654.484.420.832

120

ầ ư

1. Đ u t

V.2

659.886.452.070

654.660.035.832

121

ầ ư ắ

ng n h n ạ

2. D phòng gi m giá đ u t

ng n h n (*)

V.3

(101.019.053.878)

(175.615.000)

129

ầ ư ắ

647.329.971.761

654.722.035.522

130

III - Các kho n ph i thu ả

1. Ph i thu khách hàng

V.4

531.073.996.144

505.234.650.816

131

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

2. Tr tr

c cho ng

i bán

132

75.460.561.209

79.848.439.620

ả ướ

ườ

133

-

-

ả ả

137

-

-

3. Ph i thu n i b ng n h n ắ ộ ộ ạ 4. Ph i thu theo ti n đ k ho ch h p ợ ộ ế ế đ ng xây d ng ự 5. Các kho n ph i thu khác

138

40.942.794.538

70.390.242.141

V.5

6. D phòng ph i thu ng n h n khó đòi (*)

139

(147.380.130)

(751.297.055)

V.6

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

IV. Hàng t n kho

140

1.796.463.858.145

1.669.870.779.569

1. Hàng t n kho

141

1.810.767.957.968

1.681.499.668.523

V.7

2. D phòng gi m giá hàng t n kho (*)

149

(14.304.099.823)

(11.628.888.954)

V.8

150

53.162.227.991

75.536.630.597

V. Tài s n ng n h n khác ả ắ 1. Chi phí tr tr

151

V.9

31.389.932.494

14.280.843.795

ả ướ

2. Thu GTGT đ

152

19.195.984.660

33.400.640.529

ạ c ng n h n ạ ắ c kh u tr ấ

ế

V.10

-

23.808.062.971

154

c ướ

ượ 3. Thu và các kho n ph i thu Nhà n ả

ế

2.576.310.837

4.047.083.302

158

ả 4. Tài s n ng n h n khác ắ

H P NH T

TÀI S NẢ

Thuy tế minh

Mã số

S cu i năm

S đ u năm

1

2

3

ố ố 4

ố ầ 5

B - TÀI S N DÀI H N

200

2.537.735.554.228

2.252.681.178.138

(200 = 210 + 220 + 240 +250 +260)

I. Các kho n ph i thu dài h n

210

474.494.723

762.225.000

ả 1. Ph i thu dài h n c a khách hàng

211

ạ ủ

2. V n kinh doanh

212

các đ n v tr c thu c ộ

ị ự

ơ

3. Ph i thu dài h n n i b

213

ộ ộ

4. Ph i thu dài h n khác

218

474.494.723

762.225.000

5. D phòng ph i thu dài h n khó đòi (*)

219

II. Tài s n c đinh

220

1.943.000.699.599

1.646.942.684.229

ả ố

1 Tài s n c đ nh h u hình

221

V.11

1.529.267.185.828

1.022.628.095.224

ả ố ị

Nguyên giá

222

2.618.363.470.902

1.963.815.921.472

Giá tr hao mòn lũy k (*)

223

(1.089.096.285.074)

(941.187.826.248)

ế

2. Tài s n c đ nh thuê tài chính

224

ả ố ị

Nguyên giá

225

Giá tr hao mòn lũy k (*)

226

ế

3. Tài s n c đinh vô hình

227

V.12

50.868.169.138

20.714.476.300

ả ố

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

79.416.077.317

38.770.913.342

Nguyên giá

228

(28.547.908.179)

(18.056.437.042)

Giá tr hao mòn lũy k (*)

229

ế

4. Chi phí xây d ng c b n d dang

V.13

362.865.344.633

603.600.112.705

230

ơ ả

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

III. B t đ ng s n đ u t

240

ầ ư

ấ ộ Nguyên giá

241

Giá tr hao mòn lũy k (*)

242

ế IV. Các kho n đ u t

tài chính dài h n

378.897.105.351

401.017.825.626

250

ầ ư

1. Đ u t

vào công ty con

251

ầ ư

2. Đ u t

vào công ty liên k t, liên doanh

23.701.955.551

76.131.684.826

V.14

252

ầ ư

ế

324.886.140.800

tài chính dài

dài h n khác ạ ả

ầ ư

V.15 V.16

382.086.933.800 (26.891.784.000)

258 259

3. Đ u t ầ ư 4. D phòng gi m giá đ u t ự h n (*) ạ V. Tài s n dài h n khác

215.363.254.555

203.958.443.283

260

ả 1. Chi phí tr tr

V.17

195.544.328.998

195.630.397.387

261

c dài h n ạ

ả ướ 2. Tài s n thu thu nh p hoãn l

18.796.680.317

8.016.847.896

262

ế

i ạ

ậ 3. Tài s n dài h n khác

1.022.245.240

311.198.000

268

ả VI. L i th th ợ

ế ươ

ng m i ạ

T NG C NG TÀI S N (100+200)

5.934.217.644.899

5.425.113.443.875

270

H p nh t ấ

NGU N V N

Ồ Ố

Thuy tế minh

Mã số

S cu i năm

S đ u năm

ố ố

ố ầ

1

3

4

5

2

1.368.477.050.613

1.073.225.591.521

300

A - N PH I TR ( 300 = 310 + 320) Ả

1.221.965.300.093

933.353.236.344

310

Ợ Ả I. N ng n h n ợ ắ

V.18

188.221.936.000

9.963.436.000

311

1. Vay và n ng n h n ạ ợ ắ i bán 2. Ph i tr ng

V.19

492.659.207.552

621.374.668.706

312

ả ả ườ

3. Ng

i mua tr ti n tr

5.916.899.180

5.716.559.295

313

ườ

c ướ

V.20

272.982.360.500

35.328.940.033

314

c ướ

ả ộ

ả ề 4. Thu và các kho n ph i n p Nhà n ả

i lao đ ng

3.103.387.460

426.668.700

315

ả ả ườ

V.21

154.617.189.389

132.465.566.711

316

317

ộ ế

318

ả ả

ả ộ

V.22

104.464.320.012

128.077.396.899

319

320

ế 5. Ph i tr ng 6. Chi phí ph i trả ả 7. Ph i tr n i b ả ả ộ ộ 8. Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng ồ ế ả ả xây d ngự ạ 9. Các kho n ph i tr , ph i n p ng ng h n khác 10. D phòng ph i tr ng n h n ạ

ả ả

II. N dài h n

146.511.750.520

139.872.355.177

330

1. Ph i tr dài h n ng

i bán

93.612.316.987

81.001.538.177

331

ả ả

ườ 2. Ph i tr dài h n n i b

332

ả ả

ộ ộ

3. Ph i tr dài h n khác

333

ả ả

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

V.23

22.317.731.000

32.381.167.000

334

4. Vay và n dài h n ạ

30.581.702.533

26.489.650.000

ợ 5. Thu thu nh p hoãn l

i ph i tr

335

ế

336

ả ả 6. D phòng tr c p m t vi c làm ợ ấ

337

ệ 7. D phòng ph i tr dài h n ạ

ả ả

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

B. V N CH S H U (400 = 410 +420)

V.24

4.515.071.623.853

4.315.938.147.821

400

Ủ Ở Ữ

4.420.928.511.262

4.224.315.730.556

I. V n ch s h u

410

ủ ở ữ

1.752.856.700.000

1.752.756.700.000

1. V n đ u t

c a ch s h u

411

ủ ở ữ

1.064.948.051.177

1.064.948.051.177

412

ầ ư ủ 2. Th ng d v n c ph n ầ

ư ố ổ

413

3. V n khác c a ch s h u ủ ở ữ ủ

414

4. C phi u qu (*) ế

415

5. Chênh l ch đánh giá l ệ

i tài s n ả

6. Chênh l ch t

416

ệ 7. Qu đ u t

giá h i đoái ố ỷ phát tri n

417

867.642.089.074

744.541.696.836

ỹ ầ ư

8. Qu d phòng tài chính

418

175.275.670.000

136.312.134.839

ỹ ự

9. Qu khác thu c v n ch s h u

419

ủ ở ữ

420

560.206.001.011

525.757.147.704

ộ ố 10. L i nhu n sau thu ch a phân ph i ố

11. Ngu n v n đ u t

421

ế ư xây d ng c b n ơ ả

ầ ư

H p nh t ấ

NGU N V N

Ồ Ố

Thuy tế minh

Mã số

S cu i năm

S đ u năm

ố ố

ố ầ

3

1

5

ỹ i ng phúc l ợ

2 430 431 432 433

4 94.143.112.591 94.143.112.591 - -

91.622.417.265 91.622.417.265 - -

II. Ngu n kinh phí và qu khác ồ 1. Qu khen th ưở ỹ 2. Ngu n kinh phí ồ 3. Ngu n kinh phí đã hình thành TSCĐ ồ

439

50.668.970.433

35.949.704.533

C - L I ÍCH C ĐÔNG THI U S Ổ

Ể Ố

440

5.934.217.644.899

5.425.113.443.875

T NG C NG NGU N V N Ồ Ố (300+400)

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

Ế Ợ Ấ

Ạ Ộ ầ ủ Ả ạ ể

BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANH H P NH T (D ng đ y đ sau ki m toán) Năm 2008

Năm nay

Năm tr

Ch tiêu ỉ

cướ

1

6

Thuyế t minh 3 VI.1

Mã số 2 1 3

8.380.445.933.632 (171.680.600.304)

7 6.675.030.556.246 (137.280.426.321)

10

8.208.765.333.328

6.537.750.129.925

11

VI.2

(5.609.533.825.690)

(4.835.770.643.591)

20

2.599.231.507.638

1.701.979.486.334

21 22 24 25

VI.3 VI.4 VI.8 VI.8

264.839.601.551 (202.716.299.209) (1.062.755.755.918) (292.491.299.461)

257.865.156.601 (25.862.281.945) (864.362.593.642) (204.192.362.500)

ho t đ ng kinh

ầ ừ ạ ộ

30

1.306.107.754.601

865.427.404.848

1. Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v 2. Các kho n gi m tr ừ ả ấ 3. Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p ầ ề d ch v (10 = 01 - 03) 4. Giá v n hàng bán 5. L i nhu n g p v bán hàng và cung c p ấ ậ ộ ề d ch v (10 = 10 -11) 6. Doanh thu ho t đ ng tài chính ạ ộ 7. Chi phí tài chính 8. Chi phí bán hàng 9. Chi phí qu n lý doanh nghi p ả 10. L i nhu n thu n t ậ ợ doanh (30 = 20 + (21-22)-(24+25)) 11. Thu nh p khác

31

VI.5

138.324.842.482

197.690.565.787

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

VI.6

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

32 40

(8.074.513.216) 130.250.329.266 (73.949.506.654)

(77.198.152.194) 120.492.413.593 (30.538.328.220)

ậ trong liên doanh i nhu n k toán tr

ế

ướ

c thu ế

50

1.362.408.577.213

955.381.490.221

51 52

i ạ

(144.811.141.457) 10.779.832.421 1.366.534.046

8.016.847.896 50.295.521

ợ ợ

60

1.229.743.802.223

963.448.633.638

12. Chi phí khác 13. L i nhu n khác (40 = 31 -32) ợ 14. Ph n l ầ ỗ 15. T ng l ợ ổ (50 = 30 +40) 16. Chi phí thu TNDN hi n hành ế 17. Chi phí thu TNDN hoãn l ế 18. L i ích C đông thi u s ể ố ổ 19. L i nhu n sau thu TNDN ế (60 = 50 - 51 -52) 20. Lãi c b n trên c phi u

70

VI.7

7.015

5.607

ơ ả

ế

Ả Ợ Ấ Ế

B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH H P NH T ( Sau ki m toán) ể

Ụ Ả

THÔNG TIN B SUNG CHO CÁC KHO N M C TRÌNH BÀY TRONG B NG CÂN Đ I K TOÁN H P NH T Ổ Ố Ế Ợ Ấ Ả

ng đ ả ươ ươ ng ề S cu i năm S đ u năm ố ố ố ầ

1.063.809.801 109.560.397.063 6.894.192.353 300.000.000

ng ti n ề 3 tháng tr ở 300.000.000 672.909.279 130.543.561.635 1.784.782.343 207.657.381.325 205.257.381.32 5

ế

1. Ti n và các kho n t ti nề Ti n m t ặ ề Ti n g i ngân hàng ề ử Ti n đang chuy n ể ề Các kho n t ng đ ươ ả ươ - Ti n g i có kỳ h n t ạ ừ ề ử xu ngố ổ - C  phi u

- Trái phi u, tín phi u, kỳ phi u ế ế ế

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

2.400.000.00 0 340.658.634.582 117.818.399.217 C ngộ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ng n h n S đ u năm ầ ư ắ

ạ ắ

ế ế

S cu i năm ố ố 345.101.702.070 345.346.702.070 5.000.000 314.784.750.000 ố ầ 451.863.535.832 436.453.535.832 15.410.000.000 202.796.500.000

1 năm tr ở 106.816.500.000 5.400.000.000

2. Đ u t ạ ch ng khoán ng n h n Đ u t ầ ư ứ - C phi u ế ổ - Trái phi u, tín phi u, kỳ phi u ế ng n h n khác Đ u t ầ ư ắ ạ - Ti n g i có kỳ h n t ạ ừ ề ử xu ngố - Đ u t 207.968.250.000 197.396.500.000 ầ ư ắ

659.886.452.070 654.660.035.832 ng n h n khác ạ C ngộ

i nhu n đ ổ ứ ậ ượ c S cu i năm ố ố S cu i năm ố ố 375.496.347.555 9.694.728.839 155.577.648.589 10.708.531.889 531.073.996.144 S đ u năm ố ầ S đ u năm ố ầ 275.784.202 335.071.014.673 5.247.469.179 170.163.636.143 1.624.353.373 505.234.650.816

11.904.998.960 ế

8.001.051.227 24.322.126.897 18.624.116.500

Nhà cung c p t ệ ng t ừ ấ

5. Các kho n ph i thu ng n h n ạ ả ả 4. Ph i thu khách hàng ả khác Tài s n thi u ch x lý ả ờ ử ế cướ Khách hàng trong n Lãi ti n g i ph i thu ả ề ử c ngoài Khách hàng n ướ C t c, trái t c va l ợ ứ C ngộ chia Cho vay ng n h n ạ c hoàn Thu NK còn đ ượ C phi u Qu Phúc L i ợ ỹ ế Campina NH TMCP B o Vi ả H tr , b i th ỗ ợ ồ ườ Ph i thu khác ả

9.200.000.000 741.940.306 4.692.594.544 46.942.794.538 5.533.720.609 6.761.620.154 70.390.242.141 C ngộ

S đ u năm ồ

ngườ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

S cu i năm ố ố 219.523.626.450 1.231.150.285.523 ố ầ 357.959.571.278 1.013.209.707.816 7. Hàng t n kho Hàng mua đang đi trên d Nguyên li u, v t liêu ệ ậ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ở ụ ụ ả

1.838.131.994 61.621.220.159 238.567.706.820 7.967.147.499 336.182.957

5.786.414.442 73.741.450.989 242.486.506.903 10.459.679.756 130.843.905 27.489.150.000 1.810.767.957.968 1.681.499.668.523 Công c , d ng c Chi phí s n xu t, kinh doanh d dang ấ Thành ph mẩ Hàng hóa Hàng g i đi bán ử Hàng hóa b t đ ng s n ả ấ ộ C ngộ

S cu i năm S đ u năm ạ ả ướ ố ố ố ầ

ể c ng n h n ắ ả ề ầ 856.186.002 1.641.491.395

4.347.475.420 7.873.032.531

ưở ụ ụ

9. Chi phí tr tr Chi phí tri n khai ph n m m b o trì m ngạ Chi phí qu ng cáo ả v n pháp lý Chi phi t ư ấ Chi phí tù đông, tù mát k ng, VP, Chi phí thuê đ t, nhà x ụ ệ ấ Chi phí v t li u, công c , d ng c ụ ậ ệ Chi phí khác

3.952.424.940 1.583.305.206 2.109.614.804 1.371.837.423 14.220.843.795 8.493.035.020 5.990.898.361 2.176.287.208 5.285.187.979 31.459.932.494 C ngộ

S đ u năm dài h n khác ạ

S cu i năm ố ố 226.046.933.800 3.240.000.000

ố ầ 234.383.781.300 5.645.000.000 50.000.000.000 ế

15. Đ u t ầ ư c phi u Đ u t ế ầ ư ổ trái phi u Đ u t ế ầ ư Đ u t tín phi u, kỳ phi u ế ầ ư Cho vay dài h nạ Đ u t dài h n khác ạ ầ ư

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

152.800.000.000 382.086.933.800 34.857.359.500 324.886.140.800 C ngộ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

17. Chi phí tr tr c dài h n ả ướ ạ

S đ u năm

S cu i năm

ố ầ

ố ố

Chi phí trả tr

c dài h n

Tăng trong năm

ướ

ể K t chuy n ế gi m khác ả

ể K t chuy n ế vào chi phí SXKD

6.320.160.000

8.019.316.580

193.914.048.807

195.613.205.38 7

17.192.000

1.628.137.793

15.049.602

1.630.280.191

ạ c dài h n

Ti n thuê đ t, ấ ề c s h t ng ơ ở ạ ầ Chi phí trả tr ướ khác

7.948.297.793

15.049.602

8.019.316.580

195.544.328.998

C ngộ

195.630.397.38 7

i bán S đ u năm

c ngoài

19. Ph i tr ng ả ả ườ Nhà cung c p n i đ a ấ ộ ị Nhà cung c p n ấ ướ Nhà phân ph iố

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

S cu i năm ố ố 215.212.737.769 267.809.425.037 9.637.044.746 492.659.207.552 ố ầ 278.707.791.658 337.801.819.596 4.865.057.452 621.374.668.706 C ngộ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ả ế ả ả S cu i năm S đ u năm ố ố ố ầ

6.816.533.734 6.087.266.692 4.348.744.506 17.258.619.089

9.605.749.687 (23.808.062.971) 3.876.217.594

2.361.093.579 244.266.404.730 13.180.248.504 6.412.620

cướ ế ế ế ế ế ế ế ế

264.400.641 239.609.157

ả phí và các kho n

20. Thu và các kho n ph i tr Nhà n Thu GTGT hàng bán n i đ a ộ ị Thu GTGT hàng nh p kh u ậ ẩ Thu tiêu th đ c bi t ụ ặ ệ Thu xu t, nh p kh u ẩ ậ ấ Thu TNDN Thu thu nh p cá nhân ậ Thu tài nguyên Thu nhà đ t ấ Ti n thuê đ t ấ Các lo i thu khác ế ạ Các kho n phí, l ệ ả ph i n p khác ả ộ

272.982.360.500 11.520.877.062 C ngộ

S cu i năm S đ u năm ố ố ố ầ

ng bán hàng ế ườ ỗ ợ 117.125.935.540 86.308.602.287

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

21.470.581.127 5.139.294.140 45.346.969 1.531.249.695 9.286.781.918 154.599.189.389 28.292.247.559 6.206.064.788 2.547.456.075 3.436.320.452 5.674.875.550 132.465.566.711 21. Chi phí ph i trả ả Khuy n mãi, h tr , th cho khách hàng Chi phí qu ng cáo ả Chi phí v n chuy n ể ậ Chi phí xu t kh u ấ Chi phí b o trì và s a ch a ữ ử ả Chi phí ph i tr khác ả ả C ngộ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

S cu i năm S đ u năm ợ ố ố ố ầ

ch c và cá nhân ạ ạ

22.317.731.000 32.381.167.000

22.317.731.000 32.381.167.000

ợ ạ

ừ ở ố

9.963.436.000 22.317.731.000 ế

32.281.167.000 23. Vay và n dài h n ạ Vay dài h n ngân hàng Vay dài h n các t ổ ứ khác N dài h n ợ C ngộ Kỳ h n thanh toán vay và n dài h n ạ T 1 năm tr xu ng Trên 1 năm đ n 5 năm Trên 5 năm T ng nổ ợ

S đ u năm ủ ở ữ

c a ch s h u c c a Nhà n

ướ c ngoài

trong n c ướ

ố ố ố ủ ặ ư ổ

ố ầ 834.312.189.200 782.255.315.210 136.189.195.590 1.064.948.051.177 2.817.704.751.177 24. V n đ u t ố ầ ư ủ V n đ u t ầ ư ủ V n góp c a n ủ ướ V n c a nhà đ u t ầ ư Th ng d c ph n ầ C ngộ

S cu i năm ố ố 834.312.189.200 781.478.936.860 137.065.573.940 1.064.948.051.177 2.817.804.751.177 Ỷ Ấ VI. NH H Ả ƯỞ NG C A CÁC SAI SÓT Đ N T SU T TÀI CHÍNH Ế Ủ

Các t su t tài chính đ c chia thành các nhóm c b n là : ỷ ấ ượ ơ ả

ả ỷ su t nh doanh l ư ấ ợ i

- H s v hi u qu sinh l tiêu th s n ph m ,hàng hóa ,d ch v … ụ ả ệ ố ề ệ ẩ i thông qua các t ờ ụ ị

ệ ố ề ả

- H s v kh năng thanh toán thông qua h s thanh toán t ng ổ ệ ố ệ ố ệ ố ệ ệ ố ứ ờ

quát , h s thanh toán t c th i , h s thanh toán hi n hành và h s thanh toán nhanh.

ầ ư ệ ố ợ ỷ ấ su t

- H s v tình hình đ u t , t tài tr cho TSCĐ , t ệ ố ề đ u t su t t ầ ư ỷ ấ ự thông qua 4 t ỷ ấ su t là h s n , t ỷ ấ su t tài tr . ợ ợ

ng t i các kho n m c trên báo cáo tài ớ ụ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

chính do đó nh h ng t Các sai sót trên có nh h ả i các t ưở ả ớ ưở su t tài chính c a công ty . ỷ ấ ả ủ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

1) T su t th hi n hi u qu sinh l i c a công ty : ỷ ấ ể ệ ệ ả ờ ủ

ế = i tiêu th Doanh l ợ hàng hoá, d ch v ị ụ ụ L i nhu n sau thu ậ ợ Doanh thu thu nầ

ố ệ ể

ưở ộ ớ ụ ụ ả

ả ả     ầ

 M t s  sai sót ki m toán viên phát hi n  nh ng t i các kho n m c doanh thu tiêu th  , các h ả kho n gi m tr  doanh thu kéo theo doanh thu thu n c a công ty b  thay

ừ ị đổ ủ i.

ệ ả ỏ ị - Vi c b  sót, không ph n ánh hàng bán b  tr

ị ạ đồ ệ ụ ng   (nghi p v  7) làm các ả

ừ ả ả ả ệ đồ l i tr  giá 100 tri u  kho n gi m tr  gi m 100 tri u ệ ng.

ướ ủ ể c khi ki m toán, do các sai sót c a k

- Tr đ ấ ị ế

ệ đồ ụ đ ả toán  ã làm cho doanh thu bán hàng và cung c p d ch v   ã gi m 830 tri u ng.

(cid:222) T đó đã làm cho doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch ầ ề ấ ị

ừ v gi m 730 tri u đ ng. ụ ả ệ ồ

đ ủ ố

 M t   s   sai   sót   ã   làm   chi   phí   c a   doanh ệ đồ ệ ộ ă nghi p t ng lên 668,4 tri u ng.

ừ ệ ề ầ

ẫ đế đ  T   vi c   sai   sót   v   doanh   thu   thu n   và   chi n: phi  ã d n

L i nhu n tr c thu gi m 231,6 tri u ậ ợ ướ ế ả ệ

Thu TNDN gi m 57,9 tri u ệ ế ả

(cid:222) L i nhu n sau thu thu gi m 173,7 tri u ế ả ệ ế ậ ợ

Tr ướ c khi đi u ch nh ề ỉ

= = 0,14981 1.229.570.102.223 8.208.035.333.328 i tiêu th Doanh l ợ hàng hoá, d ch v ị ụ ụ

Sau khi đi u ch nh ề ỉ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

= = 0,1498 1,229,743,802,223 8,208,765,333,328 i tiêu th Doanh l ợ hàng hoá, d ch v ị ụ ụ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ệ ả ổ ợ

ỷ ả ấ ỷ ấ

ấ hi u qu qu n lý công ty. ệ ả i tiêu th hàng hoá, d ch v tăng lên. l ợ T su t này ph n ánh t ng h p hi u qu s n xu t kinh doanh và ả ả Do các sai sót làm cho t su t tài chính doanh ụ ụ ị

2) Nhóm các t su t ph n ánh kh n ỷ ấ ả ăng thanh toán ả

2.1 H s thanh toán t ng quát ệ ố ổ

= H s thanh toán ệ ố t ng quát ổ T ng tài s n ổ ả N ph i tr ả ả ợ

ế

ả Do k toán công ty không vào s m t s nghi p v ph n ánh tài s n ng pháp nên đã làm cho t ng giá tr tài s n gi m 802,6 ệ ụ ả ả ổ ộ ố ổ ươ ả ị

ho c ghi sai ph ặ tri u.ệ

M t s sai sót đã làm n ph i tr c a công ty tăng 528,9 tri u ả ả ủ ộ ố ệ ợ

: V y tr ậ ướ c khi ki m toán ể

= = 4,3375 H s thanh toán ệ ố t ng quát ổ 5.933.415.044.899 1.367.948.150.613

Sau khi ki m toán ể

= = 4,3364 H s thanh toán ệ ố t ng quát ổ 5.934.217.644.899 1.368.477.050.613

Các sai sót làm cho h s thanh toán t ng quát tăng lên. ệ ố ổ

2.2 H s thanh toán hi n hành ệ ố ệ

ắ = H s thanh toán hi n hành ệ ố ệ Tài s n ng n h n ạ N ng n h n ắ ả ợ ạ

ị ả ệ ắ ả ạ ồ ợ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

ng n h n tăng 628,9 tri u Các sai sót làm cho tài s n ng n h n b gi m 440 tri u đ ng và n ạ ệ ắ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

Tr ướ c khi ki m toán : ể

ệ ố 3.396.042.090.671 = = 2,7806 1.221.336.400.093 H s thanh toán hi n hành ệ

Sau khi ki m toán : ể

ệ ố 3.396.482.090.671 = = 2,7795 1.221.965.300.093 H s thanh toán hi n hành ệ

ụ ả ả

ng t Nh v y , m t s sai sót liên quan đ n hai kho n m c tài s n ng n ắ ủ i h s thanh toán hi n hành c a ế ớ ệ ố ư ậ ợ ệ ả ưở

h n và n ng n h n đã nh h ắ ạ công ty , làm cho h s này tăng lên. ộ ố ạ ệ ố

2.3 H s thanh toán nhanh ệ ố

ắ ồ ệ ố = H s thanh toán nhanh TS ng n h n – Hàng t n kho N ng n h n ắ ạ ợ ạ

ủ ồ

ị ả đi so i h s thanh ng t ớ ệ ố ị ệ ưở ả

Do các sai sót đã làm giá tr hàng t n kho c a công ty b gi m m t l v i th c t ng là 220 tri u đ ng nên nh h ớ ồ ự ế ộ ượ toán nhanh c a công ty . ủ

Tr ướ c khi đi u ch nh ề ỉ

3.396.482.090.671– 1.796.683.858.145 ệ ố

= = 1,3095 1.221.336.400.093 H s thanh toán nhanh

: ỉ ề

3.396.042.090.671 – 1.796.683.858.145 ệ ố

= = 1,3094 1.221.965.300.093 Sau khi đi u ch nh H s thanh toán nhanh

ị ả Các sai sót làm cho h s thanh toán nhanh c a công ty b nh ệ ố ủ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

h ng và tăng lên. ưở

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

2.4 H s thanh toán t c th i ờ ệ ố ứ

H s thanh toán = ệ ố t c th i ờ ứ Ti nề N ng n h n ắ ạ ợ

ệ ể ộ

ụ i kho n m c ti n và các kho n t ả ươ ề ặ ủ ụ ả ớ

Trong các sai sót mà ki m toán viên phát hi n có m t sai sót liên ả quan đ n ti n m t c a công ty(nghi p v 8), do đó sai sót này làm nh ế ệ ng ti n c a công ty . h ng t ưở ề ủ ươ i công ty tăng 100 tri u. C th là sai sót này đã làm cho giá tr ti n m t t ụ ể ng đ ặ ạ ị ề ệ

ng t ả

ứ ợ

Sai sót này nh h ớ trên , m t s sai sót đã nh h ắ

ờ ủ ắ ạ ụ ợ ệ ố ng t ệ

ở i h s thanh toán t c th i c a công ty b i ớ ệ ố ưở i hai kho n m c là ti n và n ng n h n . Theo phân h s này liên quan t ề ả ệ ố ụ ạ ủ i kho n m c n ng n h n c a tích ả ớ ưở ả ở công ty. Kho n m c này tăng 628,9 tri u. Do đó , h s thanh toán t c ứ th i c a công ty b nh h ng. ộ ố ụ ả ị ả ờ ủ ưở

c khi đi u ch nh ề ỉ ướ

340.633.634.582

= 0,2789 = 1.221.336.400.093 Tr H s thanh ệ ố toán t c th i ờ ứ

340,658,634,582 ệ ố

= = 0,2788 1.221.965.300.093 Sau khi đi u ch nh ề H s thanh toán t c th i ờ ứ

ị ả Các sai sót làm cho h s thanh toán nhanh c a công ty b nh ệ ố ủ

h ng và tăng lên. ưở

3) Nhóm t su t tài chính th 3 ph n ánh tình hình đ u t . ỷ ấ ứ ả ầ ư

3.1 T su t n ỷ ấ ợ

T su t n = N ph i tr ỷ ấ ợ ả ả ợ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

T ng ngu n v n ố ổ ồ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ổ Các sai sót làm n ph i tr c a công ty tăng 528,9 tri u và làm t ng ả ả ủ ệ ợ

ngu n v n tăng 802,6 tri u. ệ ồ ố

Các sai sót nh h ng t ủ ở . ả ưở h u nên có nh h ữ ưở ớ ả ng t ả ớ i nhóm các t ỷ ấ i kho n m c n ph i tr và v n ch s ả ả su t ph n ánh tình hình đ u t ầ ư ụ ợ ả

Tr ướ c khi đi u ch nh ề ỉ

1.367.948.150.613

T su t n = = 0,23055 ỷ ấ ợ 5.933.415.044.899

Sau khi đi u ch nh ề ỉ

1.368.477.050.613

T su t n = = 0,23056 ỷ ấ ợ 5.934.217.644.899

Các sai sót làm t su t n c a công ty b nh h ng và gi m đi. ỷ ấ ợ ủ ị ả ưở ả

3.2 T su t đ u t ỷ ấ ầ ư

Tài s n dài h n ạ ả

T su t ỷ ấ đ u tầ ư = T ng giá tr tài s n ả ổ ị

ả ố ị ữ

M t s nghi p v liên quan ệ ụ ẫ ầ ế ả

ị ế ả ng t ạ ủ ừ ưở ệ ả ổ ị

đ n tài s n c đ nh h u hình b k toán ộ ố ế b sót ho c ghi nh m d n đ n giá tr tài s n dài h n c a công ty gi m là ặ ị ỏ 362,6 tri u và t ng giá tr tài s n tăng 802,6 tri u. T đó nh h ớ ỷ i t ả ệ su t đ u t . ấ ầ ư

Tr ướ c khi đi u ch nh ề ỉ

T su t đ u t 2.537.372.954.228 = 0,427641 ỷ ấ ầ ư =

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

5.933.415.044.899

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

Sau khi đi u ch nh ề ỉ

2.537.735.554.228 = 0,427644 T su t đ u t ỷ ấ ầ ư = 5.934.217.644.899

ng t su t đ u t i t và làm cho giá ưở ớ ỷ ấ ầ ư

tr c a t Nh v y , sai sót làm nh h ả ư ậ su t này b gi m đi. ị ủ ỷ ấ ị ả

3.3 T su t t tài tr ỷ ấ ự ợ

a. T su t t tài tr cho TSCĐ ỷ ấ ự ợ

V n ch s h u ủ ở ữ ố T su t t tài tr ỷ ấ ự ợ = cho TSCĐ T ng tài s n dài h n ả ạ ổ

su t t tài tr

ợ ấ ự su t này liên quan t ng do t Đ i v i t ố ớ ỷ ỷ ấ cho tài s n c đ nh c a công ty b nh ị ả ả i v n ch s h u và t ng giá tr tài s n ớ ố ả ố ị ủ ở ữ ủ ổ ị

h ưở dài h n . ạ

Các sai sót làm cho v n ch s h u tăng là 273,7 tri u, và t ng tài ủ ở ữ ệ ổ ố

s n dài h n tăng 362,6 tri u đ ng ả ệ ạ ồ

Tr : ướ c khi đi u ch nh ề ỉ

4.514.797.923.853 T su t t tài tr ỷ ấ ự ợ = = 1,77932 cho TSCĐ 2.537.372.954.228

Sau khi đi u ch nh : ề ỉ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

T su t t tài tr = 4.515.071.623.853 = 1,77917 ỷ ấ ự ợ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

cho TSCĐ 2.537.735.554.228

Các sai sót đã làm t tài tr cho TSCĐ tăng. su t t ỷ ấ ự ợ

b. T su t t tài tr cho TSCĐ ỷ ấ ự ợ

ợ ủ

V i t ớ ỷ ổ ả i giá tr v n ch s ị ố ớ đ u b nh h ưở ị ả ề ủ ở ng b i các ở

su t b nh h su t t tài tr ấ ự h u và t ng ngu n v n . Hai kho n m c này ố ồ ữ sai sót nên giá tr c a t ị ủ ỷ ấ ị ả c a công ty liên quan t ụ ng . ưở

V n ch s h u ủ ở ữ ố T su t t tài tr = ỷ ấ ự ợ T ng ngu n v n ổ ố ồ

Do các sai sót đã làm cho v n ch s h u gi m 273,7 tri u đ ng và ủ ở ữ ệ ả ồ

ố t ng ngu n v n gi m 802,6 tri u. ổ ệ ả ố ồ

Tr : ướ c khi đi u ch nh ề ỉ

4.514.797.923.853 T su t t tài tr = = 0,76091 ỷ ấ ự ợ 5.933.415.044.899

Sau khi đi u ch nh : ề ỉ

4.515.071.623.853 T su t t tài tr = = 0,76085 ỷ ấ ự ợ 5.934.217.644.899

ỷ ấ ầ ng b i các sai sót , h u

Các nhóm t ỷ ấ đ u b nh h ở ị ả ưở ề ng gi m giá tr . su t tài chính đ u b nh h ị ả ưở su t tài chính ị ả ề h t các t ế

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

VII. ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH C A CÔNG TY C PH N S A VI T NAM (VINAMLIK) Ệ Ổ Ầ Ữ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ế ả ả ấ ợ ả

Qua b ng cân đ i k toán h p nh t và b ng báo cáo k t qu kinh c tình hình tài chính c a công ty Vinamilk ượ ủ

ố ế doanh c a công ty ta th y đ ấ ủ năm 2008:

 Về tà i sản và nguồn vốn:

Đ u năm

Cu i kìố

STT

Ch tiêu ỉ

Giá trị (đ ng)ồ

Giá trị (đ ng)ồ

Tỷ tr ngọ (%)

Tỷ tr ngọ (%)

ả ả

I 1. 2. II 1. 2.

5.425.113.443.875 3.172.432.265.737 2.252.681.178.138 5.425.113.443.875 4.315.938.147.821 1.073.225.591.521

100 58,48 41,52 100 79,55 19,78

5.933.415.044.899 3.396.042.090.671 2.537.372.954.228 5.933.415.044.899 4.514.797.923.853 1.367.948.150.613

100 57,24 42,76 100 76,09 23,05

3.

35.949.704.533

0,67

50.668.970.433

0,86

T ng giá tr tài s n Tài s n ng n h n ạ ắ Tài s n dài h n ạ T ng ngu n v n ổ ồ ố V n ch s h u ố ủ ở ữ N ph i tr ợ ả ả L i ích c đông thi u ể ổ ợ số

 Tài sản của công ty cả ngắn hạn và dài hạn đều

• Tài sản ngắn hạn tăng 123.609.824.934(đ )

có những biến động mạnh và đều tăng lên .

• Tài sản dài hạn tăng :284.691.776.090(đ )

t rong năm 2008

→ T ng giá tr tài s n tăng : 508.301.601.024 (đ) trong năm 2008 ắ ỷ ọ ủ ả

ỷ ọ ủ ả ố

t rong năm 2008 ị ả Tuy nhiên xét v m t t ạ tr ng c a tài s n ng n h n tr ng thì t ề ặ ỷ ọ cu i năm đã gi m đi so v i đ u năm 1.24%. T tr ng c a tài s n dài h n ạ ả ớ ầ tăng lên so v i đ u năm 1.24% ớ ầ ả ủ ề

Vi c t ng giá tr tài s n c a công ty trong năm 2008 là do ti n và ị ng ti n tăng, hàng t n kho tăng, công ty mua thêm và ệ ổ ả ươ ồ

 Nguồn vốn của công ty cũng có những biến động

các kho n t đ ượ ặ ng đ ề ươ c t ng tài s n c đ nh… ả ố ị

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

mạnh cả về vốn chủ sở hữu và nợ phải t rả .

• Vốn chủ sở hữu tăng lên :198.859.776.032(đ)

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

trong năm 2008

• Nợ phải trả tăng lên 294.722.559.092(đ) trong

năm 2008

• Lợi ích của cổ đông thiểu số tăng lên :

14.719.265.900

ồ ổ

tr ng n ph i tr tăng ỷ ọ ả ả ả ợ

→ T ng ngu n v n c a công ty tăng lên :508.301.601.024 T tr ng v n ch s h u gi m đi 3.46%, t ủ ở ữ i ích c a c đông thi u s tăng lên 0.19%. ố ủ ố tr ng l ỷ ọ lên 3.27%. t ủ ổ ể ố ỷ ọ

ồ Vi c tăng ngu n v n c a công ty là do tăng v n ch s h u, ngu n ủ ở ữ ệ ố ợ ồ

kinh phí và qu khác, tăng l ỹ i ích c đông thi u s và tăng n ph i tr ể ố ả ả ổ ợ ố ủ ợ

 Về lợ i nhuận

ợ ả ấ ế ự

ệ ả ậ ạ ộ ế

ớ i nhu n c a công ty trong năm 2008 có tăng nh ng tăng ở ứ ư

ậ ủ ứ ọ ố ầ ậ ượ

ấ ớ ỡ ề ợ ậ ậ ở ộ ố

ầ ng n ị ườ ị ề ườ ợ

c ngoài. Trong tr i, doanh nghi p có th đ u t ệ ể ầ ư

ấ D a vào báo cáo k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh h p nh t i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p năm 2008 là c a công ty ta th y l ậ ấ ợ ủ 1.229.570.102.223 đ ng tăng 266.121.468.585 đ ng so v i năm 2007. Tuy ồ ồ m c ch a cao l ư ợ trong khi m c chi phí mà công ty b ra r t l n. Đi u này là do công ty còn ề c tháo g . Vì v y công ty c n t p trung g p m t s khó khăn c n đ ầ ặ ặ i nhu n h n, m r ng các m t quay vòng v n nhanh đ t o ra nhi u l ơ ể ạ ư ở hàng và d ch v kích thích nhu c u mua s a c a khách hàng cũng nh m ụ ữ ủ ng h p v n nhàn r ng nhi u h n sang th tr ố ướ ơ ộ ạ r i còn nhi u nh hi n t thêm vào các ho t ư ệ ạ ề ỗ đ ng b t đ ng s n, ho t đ ng tài chính đ t o thêm thu nh p, tăng t c đ ố ộ ả ấ ộ ộ c ngu n v n nhàn r i. tăng v n và t n d ng đ ố ậ ụ ố ạ ộ ượ ể ạ ỗ ồ

- H s n c a Công ty quá cao nên vi c vay v n kinh doanh trong năm ệ ố ợ ủ ệ ố

t ớ ẽ ặ i s g p nhi u khó khăn. ề

- Giá nhiên li u và các d ch v đ u vào liên t c tăng cao. Trong khi đó giá ụ ầ ụ ệ ị

tăng ch a t đ u ra cho hàng hoá h u nh tăng không đáng k , t l ầ ể ỉ ệ ư ầ ư ươ ng

x ng v i vi c gia tăng chi phí, doanh nghi p c n có h th ng qu n lý chi ứ ệ ố ệ ệ ầ ả ớ

phí h p lý đ ti t ki m chi phí hi u qu tăng l i nhu n. ể ế ợ ệ ệ ả ợ ậ

- Thách th c c nh tranh trên th tr ng ngày càng kh c li ứ ạ ị ườ ố ệ ớ t. Nh t là v i ấ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

s n ph m thép c a các công ty c ph n, công ty có v n đ u t ả ầ ư ướ n c ủ ẩ ầ ồ ổ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

ngoài có quy mô v n l n nên có kh năng đi u ti t giá th tr ố ớ ề ả ế ị ườ ậ ng. Vì v y,

công ty hi n nay luôn b ph thu c trong vi c d tr hàng hoá. ộ ệ ự ữ ị ụ ệ

ng l n đ n kh - Quy v n c a công ty hi n nay còn th p nên nh h ệ ủ ả ấ ố ưở ế ớ ả

hàng hoá tr năng m r ng s n xu t và d tr ả ở ộ ự ữ ấ ướ ự ế ứ ạ c s bi n đ ng ph c t p ộ

c a th tr ủ ị ườ ng hi n nay. ệ

Vì v y, c n đ a ra các bi n pháp đ kh c ph c khó khăn tăng l ụ ư ể ệ ậ ầ ắ ợ i

nhu n cho công ty. ậ

 T nh ng phân tích ừ ữ ở ắ trên đ a ra các k t lu n v bi n pháp kh c ậ ề ệ ư ế

ph c nâng cao l i nhu n c a công ty nh sau: ụ ợ ậ ủ ư

 Tăng th ph n trong và ngoài n c. ầ ị ướ

- Không ng ng đa d ng hoá các lo i hình s n ph m. ừ ạ ả ạ ẩ

- Ti p t c tìm ki m khách hàng cho c th tr ng trong và ngoài ả ị ườ ế ụ ế

n c.ướ

- Tìm cách ti ế ậ t ki m chi phí, h giá thành s n ph m nh t là các v t ệ ạ ấ ả ẩ

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

t mua ngoài, nh p kh u. ư ậ ẩ

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể

Hi vọng bài làm này sẽ giúp cho các bác 1 phần

nào.

Kim Taeyeon – thần tượng của em. Ai có cùng

t ình yêu thì hehe.

Còn con nào là AFS thì biến ngay, AFS copy bài

này sẽ bị chó cắn chết.

Còn những ai k phải là AFS thì cứ vô tư. Yêu

các bác

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

http://vn.360plus.yahoo.com/taeny1989

BÀI T P L N KI M TOÁN Ậ Ớ Ể