CH NG 2:ƯƠ CHI PHÍ TRONG KINH T V N T I HÀNG KHÔNGẾ Ậ Ả
1. Khái ni mệ
Chi phí v n t i hang không là các kho n ti n mà hãng hang không ph i chi ra đậ ả ả ề ả ể
s n xu t và bán nh ng s n ph m v n t i hàng không.ả ấ ữ ả ẩ ậ ả
2. Các doanh nghi p liên quanệ
VIETNAM AIRLINES, VIETJET AIR, JETTAR PACIFIC.
3. Phân lo i chi phí theo kho n m cạ ả ụ
3.1 Chi phí nguyên nhiên v t li u tr c ti pậ ệ ự ế
Chi phí nguyên nhiên v t li u tr c ti p bao g m chi phí nguyên li u cho tàu bayậ ệ ự ế ồ ệ
và d u cho đng c tàu bay. Nó đc tính d a vào đnh m c tiêu hao theo giầ ộ ơ ượ ự ị ứ ờ
bay, đn giá nhiên li u và s gi bay th c hi n. Nó th ng chi m 30% t ng chiơ ệ ố ờ ự ệ ườ ế ổ
phí v n t i hàng không.ậ ả
Theo báo cáo tài chính năm 2016 c a Công ty c ph n Hàng không Vietjet (Vietjetủ ổ ầ
Air), trung bình m i ngày hãng này chi kho ng 15 t đng cho chi phí nhiên li uỗ ả ỷ ồ ệ
(xăng chuyên d ng Jet A1 cho đng c máy bay). T ng chi phí nhiên li u trongụ ộ ơ ổ ệ
năm 2016 m c h n 5.369 t đng, tăng h n 1.200 t so v i năm 2015.ở ứ ơ ỷ ồ ơ ỷ ớ
Tính trong 6 tháng đu năm 2016, theo báo cáo tài chính h p nh t, chi phí muaầ ợ ấ
xăng Jet A1 cho Vietnam Airlines và Jetstar Pacific (hãng hàng không giá r doẻ
Vietnam Airlines gi 70% v n) kho ng 9.000 t đng, t ng đng 49 t m iữ ố ả ỷ ồ ươ ươ ỷ ỗ
ngày.
4