
H C VI N HÀNG KHÔNG VI T NAMỌ Ệ Ệ
KHOA V N T IẬ Ả
KINH T V N T I HÀNG KHÔNGẾ Ậ Ả
TÊN Đ TÀI:Ề
CHI PHÍ TRONG KINH T V N T IẾ Ậ Ả
HÀNG KHÔNG
Giáo viên h ng d nướ ẫ :
Thành viên nhóm 5:
TP. H Chí Minh, Năm 2018 ồ

M C L CỤ Ụ

CHI PHÍ TRONG KINH T V N T I HÀNG KHÔNGẾ Ậ Ả
CH NG 1:ƯƠ M ĐUỞ Ầ
1. Lí do ch nọ đ tàiề
Chi phí là y u t quan tr ng đ xác đnh k t qu kinh doanh v n t i hàng không,ế ố ọ ể ị ế ả ậ ả
đng th i giúp các nhà qu n tr đánh giá hi u qu trong t ng khâu, giai đo n c aồ ờ ả ị ệ ả ừ ạ ủ
quá trình kinh doanh v n t i hàng không. Trên c s đó hãng hàng không s đ raậ ả ơ ở ẽ ề
các bi n pháp đ qu n tr và ki m soát chi phí.ệ ể ả ị ể
2. M c tiêu ụ
Đ tìm hi u rõ h n v các chi phí v n t i hàng không, các kho n ti n mà cácể ể ơ ề ậ ả ả ề
hãng hàng không ph i chi ra đ s n xu t và bán nh ng s n ph m hàng không.ả ể ả ấ ữ ả ẩ
3. Ph ng pháp th c hi nươ ự ệ
Tham kh o giáo trình Kinh t v n t i hàng không.ả ế ậ ả
Tham kh o các thông tin trên báo chí.ả
https://www.vietnamairlines.com/~/media/FilesDownload/AboutUs/Investor-Relations/Bao-Cao-
Thuong-Nien/BCTN%202016%20final.pdf
https://www.vietnamairlines.com/~/media/FilesDownload/AboutUs/Investor-Relations/Bao-Cao-
Thuong-Nien/bao-cao-thuong-nien-2017-up-web.pdf
3

CH NG 2:ƯƠ CHI PHÍ TRONG KINH T V N T I HÀNG KHÔNGẾ Ậ Ả
1. Khái ni mệ
Chi phí v n t i hang không là các kho n ti n mà hãng hang không ph i chi ra đậ ả ả ề ả ể
s n xu t và bán nh ng s n ph m v n t i hàng không.ả ấ ữ ả ẩ ậ ả
2. Các doanh nghi p liên quanệ
VIETNAM AIRLINES, VIETJET AIR, JETTAR PACIFIC.
3. Phân lo i chi phí theo kho n m cạ ả ụ
3.1 Chi phí nguyên nhiên v t li u tr c ti pậ ệ ự ế
Chi phí nguyên nhiên v t li u tr c ti p bao g m chi phí nguyên li u cho tàu bayậ ệ ự ế ồ ệ
và d u cho đng c tàu bay. Nó đc tính d a vào đnh m c tiêu hao theo giầ ộ ơ ượ ự ị ứ ờ
bay, đn giá nhiên li u và s gi bay th c hi n. Nó th ng chi m 30% t ng chiơ ệ ố ờ ự ệ ườ ế ổ
phí v n t i hàng không.ậ ả
Theo báo cáo tài chính năm 2016 c a Công ty c ph n Hàng không Vietjet (Vietjetủ ổ ầ
Air), trung bình m i ngày hãng này chi kho ng 15 t đng cho chi phí nhiên li uỗ ả ỷ ồ ệ
(xăng chuyên d ng Jet A1 cho đng c máy bay). T ng chi phí nhiên li u trongụ ộ ơ ổ ệ
năm 2016 m c h n 5.369 t đng, tăng h n 1.200 t so v i năm 2015.ở ứ ơ ỷ ồ ơ ỷ ớ
Tính trong 6 tháng đu năm 2016, theo báo cáo tài chính h p nh t, chi phí muaầ ợ ấ
xăng Jet A1 cho Vietnam Airlines và Jetstar Pacific (hãng hàng không giá r doẻ
Vietnam Airlines gi 70% v n) kho ng 9.000 t đng, t ng đng 49 t m iữ ố ả ỷ ồ ươ ươ ỷ ỗ
ngày.
4

3.2 Chi phí nhân công tr c ti pự ế
Chi phí nhân công tr c ti p bao g m chi phí v ng i lái và ti p viên. Nó là cácự ế ồ ề ườ ế
kho n chi phí liên quan đn ti n l ng, th ng; chi phí hu n luy n, đào t o; b oả ế ề ươ ưở ấ ệ ạ ả
hi m xã h i, y t ; chi phí l u trú chuy n bay nh ti n , đi l i cho ng i lái vàể ộ ế ư ế ư ề ở ạ ườ
ti p viên…ế
Theo s li u do T ng công ty Hàng không Vi t Nam công b , hi n t ng s laoố ệ ổ ệ ố ệ ổ ố
đng ph c v t i Vietnam Airlines tính đn cu i năm 2016 là 6.199 ng i v iộ ụ ụ ạ ế ố ườ ớ
t ng qu l ng chi tr là 2.076 t đng. Thu nh p trung bình t t c đi ngũ nhânổ ỹ ươ ả ỷ ồ ậ ấ ả ộ
viên hãng hàng không qu c gia Vi t Nam là 28 tri u đng/ng i/tháng.ố ệ ệ ồ ườ
5

