
Đ i h c K Thu t Công Ngh Tp H Chí Minhạ ọ ỹ ậ ệ ồ
144/24 Đi n Biên Ph , P.25, Q.Bình Th nhệ ủ ạ pj
A%
V ♦ V
TI U LU N Ể Ậ K thu t và Công ngh sau thu ho chỹ ậ ệ ạ
Chu iố
(Musa paradisiaca var. Sapientum)
ng d ng ph ng pháp Làm l nh vàứ ụ ươ ạ
Thi t b đi u ch nh Ethylene trong b o qu n Chu iế ị ề ỉ ả ả ố
Công Ngh Th c Ph m 09DTP1ệ ự ẩ
Nguy n Quang Huyễ
Nguy n Hi u Nghễ ế ị

Le Hoài Nam Huỳnh
Tu nấ

Ngu nồ
TCP/ERI/3002
Ti n sĩ ếFabio Mencarelli
Chuyên gia Công ngh sau thu ho chệ ạ
Đ i h c ạ ọ La Tuscia,
Viterbo, Italy
Và
Danilo
J. Mejia L. Ph. D
Cán
bộ
AGST, thu c ộFAO
B Nông nghi p ộ ệ Eritrea
T ch c L ng th c và Nôngổ ứ ươ ự
nghi p ệFAO c a Liên Hi p Qu củ ệ ố
Rome, 2004
N i dungộ
A. Gi i thi uớ ệ
B. S tăng tr ng c a chu i và m t sự ưở ủ ố ộ ố
chú ý tr c thu ho chướ ạ
c. Tiêu chu n ch t l ngẩ ấ ượ
D. Ch s thu ho chỉ ố ạ
E. Nh ng đi u c n l u ý khi thu ho chữ ề ầ ư ạ
F. V n chuy n đ n nhà khoậ ể ế
G. Quy trình đóng gói t i nhà khoạ
H. S p x p và l u trắ ế ư ữ
I. Nh ng yêu c u chín c a chu i sau thu ho chữ ầ ủ ố ạ
G. Các b c thao tác v i máy Ethyleneướ ớ
H. Ph l c:ụ ụ H th ng kho làm l nhệ ố ạ

A. Gi i thiêuớ
Qu c gia Eritrea, là m t qu c gia Phi Châu r t n i ti ng v xu t kh u trái cây, rau qu sangố ộ ố ấ ổ ế ề ấ ẩ ả
Trung Đông và châu Âu, v i Chu i là m t thành ph n quan tr ng trong xu t kh u c a n cớ ố ộ ầ ọ ấ ẩ ủ ướ
này. Tuy nhiên, xu t khâu Chu i ch m d t sau 1974 vì các đ n đi n Chu i gi m d n do cácấ ố ấ ứ ồ ề ố ả ầ
v n đ liên quan đ n chi n tranh. Hi n nay chu i đ c s n xu t d a trên t ng di n tíchấ ề ế ế ệ ố ượ ả ấ ự ổ ệ
kho ng 1500 ha, ch y u Akordet, Tesseney và khu v c Gash-Barka, n i Tô ch c L ngả ủ ế ở ự ơ ứ ươ
th c và Nông nghi p Liên H p Qu c (FAO) thông qua ch ng trình h p tác k thu t th cự ệ ợ ố ươ ợ ỹ ậ ự
hi n; trong m t s giai đo n, m t d án ban đ u có tiêu đ : "H tr Phát đ ng s b cho vi cệ ộ ố ạ ộ ự ầ ề ỗ ợ ộ ơ ộ ệ
s n xu t Chu i, Ch ng trình c i thi n ch t l ng và xu t kh u" sau đó là" Di n đàn Phátả ấ ố ươ ả ệ ấ ượ ấ ẩ ễ
tri n Maketing Ý t ng chính c a các d án này đã làm tăng c ng s th ng nh t và ch t chế ưở ủ ự ườ ự ố ấ ặ ẽ
c a công ngh sau thu ho ch, g n v i nâng cao ch t l ng và an toàn trong s n xu t cây tr ngủ ệ ạ ắ ớ ấ ượ ả ấ ồ
c a qu c gia và th ng m i v i s t p trung vào chu i và hành tây. Vì v y, b ph n H trủ ố ươ ạ ớ ự ậ ố ậ ộ ậ ỗ ợ
h th ng Nông nghi p c a FAO thông qua các đ n v k thu t nh AGST và AGSF đ h ngệ ố ệ ủ ơ ị ỹ ậ ư ể ướ
d n k thu t, và cùng v i B Nông nghi p c a Eritrea th c hi n các ho t đ ng khác nhau đẫ ỹ ậ ớ ộ ệ ủ ự ệ ạ ộ ế
đ t đ c nh ng m c tiêu đ c ti p c n trong các d án này. Ti u lu n này t p trung h n vàoạ ượ ữ ụ ượ ế ậ ự ế ậ ậ ơ
các ho t đ ng k thu t liên quan đ n vi c đóng gói, x lý, chín và b o qu n chu i Sau thuạ ộ ỹ ậ ế ệ ử ả ả ố
ho ch.ạ
B. S tăng tr ng c a chu và m t s chú ý tr c thu ho chự ưở ủ ốỉ ộ ố ướ ạ
Chu i là m t lo i qu có đ nh đ t phá h h p và có th phát tri n trong nhi u lo i đ t vàố ộ ạ ả ỉ ộ ồ ấ ể ể ề ạ ấ
đ c bi t hi u qu trong đ t sâu v i đ t th t hay nh ng k t c u Á sét (đ t tr n đ t sét), nó cóặ ệ ệ ả ấ ớ ấ ị ữ ế ấ ấ ộ ấ
th phát tri n m nh đ cao 1,5 đ n 1000 m trên m c n c bi n và cho qu ng t h n t iế ế ạ ở ộ ế ự ướ ế ả ọ ơ ạ
600 m và cao h n. M t đ tr ng có th đ c t 1500-2000 cây/ha và đ c thu ho chơ ậ ộ ồ ể ượ ừ ượ ạ
11- 13 tháng sau khi tr ng. Sau đó, m i 9 tháng nó có th cho trái tr l i trong đi u ki nồ ỗ ế ở ạ ề ệ
phát tri n t t. Chu i ch u đ c kho ng pH đ t r ng, nh ng pH 6,5 là lý t ng nh t cho sể ố ố ị ượ ả ấ ộ ư ưở ấ ự
phát tri n c a chúng và yêu c u các ch t h u c không ít h n 2,5 ph n trăm (300-600ể ủ ầ ấ ữ ơ ơ ầ
kg/h/năm c a Amoni sunfat ho c Amoni nitrat), 24 ppm v i Photpho, Kali 400-600 ppm vàủ ặ ớ
Canxi, Magiê, Lun huỳnh đ phát tri n t t, cũng nh m t s vi ch t dinh d ng, ch y u làế ể ố ư ộ ố ấ ưỡ ủ ế
Bo, Mangan và K m. Chu i cũng phát tri n t t trong khu v c có l ng m a 7mm/ngày ho cẽ ố ể ố ự ượ ư ặ
25-50 mm m i tu n v i lo i đ t thoát n c t t, nó không th phát tri n t t trong khu v c mỗ ầ ớ ạ ấ ướ ố ế ế ố ự ẩ
t hay b l t l t. Chu i có th ch u đ c t c đ gió t 10 đ n 14 km / gi nh ng trên 35 km /ướ ị ụ ộ ố ể ị ượ ố ộ ừ ế ờ ư
gi có th làm gi m năng su t do lá c chúng b t c thành nh ng m nh nh .ờ ể ả ấ ủ ị ướ ữ ả ỏ
Các kỳ h n thu ho ch Chu i có th d a trên các ch s sau đây:ạ ạ ố ể ự ỉ ố
a) Có góc c nh ho c có hình d ng CO’ b n c a qu . Đó là lúc chu i nên đ c thu ho ch khiạ ặ ạ ả ủ ả ố ượ ạ
phát tri n đ c kho ng 3/4 ho c toàn b giai đo n tùy theo yêu c u c a th tr ngể ượ ả ặ ộ ạ ầ ủ ị ườ
b) Đ tu i sinh lý c a qu d a trên s tu n t khi n hoa xu t hi n đ n khi tr ngộ ố ủ ả ự ố ầ ừ ụ ấ ệ ế ưở
thành.Thu ho ch Chu i th ng di n ra vào buôi sáng thì thích h p h n, c t thân cây t tạ ố ườ ễ ợ ơ ắ ừ ừ
kho ng m t ph n ba t đ u Bu ng chu i r i h xu ng cân th n. Gi ph n cu i c a Bu ngả ộ ầ ừ ầ ồ ố ồ ạ ố ậ ữ ầ ố ủ ồ
tr c khi nó ch m m t đ t. Sau đó c t cu ng, đ l i kho ng 30 cm thân bu ng đ x lý dướ ạ ặ ấ ắ ố ể ạ ả ồ ể ử ễ
dàng.

c. Tiêu chu n ch t l ngẩ ấ ượ
Tiêu chu n ch t l ng (tiêu chu n E ). Nh ng tiêu chu n này đ c p đ n các loài thu cẩ ấ ượ ẩ Ư ữ ẩ ề ậ ế ộ
gi ng ốMusa (AAA) Spp, nhóm ph ụCavendish e Gross Michel.
Đ c đi m ch t l ng:ặ ề ấ ượ
1. Các đ c đi m yêu c u t i thi u tr c khi ch n cho t t c các lo i chu i c n ph i:ặ ể ầ ố ể ướ ỉ ấ ả ạ ố ầ ả
•Có màu xanh l c, xét m t giai đo n phát tri n đ y đ thì chu i v n ch a chín hoànụ ộ ạ ế ầ ủ ố ẫ ư
toàn; c n đ c chăm sóc k càng, kh ng có ký sinh trùng, không g p các tri u ch ng hầ ượ ỹ ồ ặ ệ ứ ư
h ng, s ch g c, không d l ng thu c, không b bi n d ng, không b n t hay có k h ,ỏ ạ ố ư ượ ố ị ế ạ ị ứ ẽ ở
không có mùi hôi
2. Phân lo i.ạ
Chu i đ c phân thành ba lo i:ố ượ ạ
i) Extra (lo i Đ c Bi t): Chu i không đ c có b t kỳ l i, ngo i tr v khuy t t t nh (ítạ ặ ệ ố ượ ấ ỗ ạ ừ ỏ ế ậ ẹ
h n 1 ơcm2 trên toàn b m t) mà không nh h ng đ n toàn b bu ng chu i hay nh ngề ặ ả ưở ế ộ ồ ố ữ
qu khác.ả
ii)First (lo i M t): Tiêu chu n cũng nh trên nh ng chu i có th có nh ng hình d ngạ ộ ẩ ư ư ố ể ữ ạ
khuy t t t nh ; thay đ i v nh (ít h n 2 ế ậ ẹ ố ỏ ẹ ơ cm2) mà không nh h ng đ n th t quả ưở ế ị ả
iii) Second (lo i Hai): Chu i ph i đ m b o các yêuạ ố ả ả ả
c u t i thi u nh ng có th có các khuy t t t hìnhầ ố ế ư ế ế ậ
d ng; ho c v tr y x c (ít h n 4 ạ ặ ỏ ầ ướ ơ cm2), các khi mế
khuy t không đ c gây nh h ng đ n th t quế ượ ả ưở ế ị ả
Đo đ c và hi u chu n kích th c (xem Hình 1)ạ ệ ẩ ướ
Đ có các s đo sau, ta c n ph i xem xét s t ngể ố ầ ả ự ươ
quan gi a các qu chu i cùng m t n i tr c khiữ ả ố ộ ả ướ
chuy n vào kho đóng góiể
•Chi u dài chu i: đo ề ố (cm) chính xác t g c đ nừ ố ế
ng nọ
•Chi u r ng chu i: m t c t ngang gi a chu iề ộ ố ặ ắ ở ữ ố
(mm)
Tiêu chu n chung: Chi u r ng > 27 mm. Chi u dài:ấ ề ộ ề
>14 cm.
Tiêu chuân xu t khâu th tr ng: v i Chi u r ngấ ở ị ườ ớ ề ộ
31-39,5 mm (th tr ng B c Âu); 32-38 mm (thị ườ ắ ị
tr ng Đ a Trung H i) và Chi u dài: > 19 ườ ị ả ề cm
Nh ng tr ng ữ ườ hot) sán ph m đ c ch p nhânẩ ươ ấ các sai sót
trong ch t l ng và kích c :ấ ươ ỡ
l.Ch t l ngấ ượ
i) Chu i lo i ố ạ Extra: 5 ph n trăm tr ng l ng ho cầ ọ ượ ặ
s qu c a Chu i lo i M tố ả ủ ố ạ ộ _ __ ,
rigure 1. How to measure bananas,

