
Đ i h c Kinh tạ ọ ế
Đ i h c Qu c Gia Hà N iạ ọ ố ộ
Môn: Lu t Kinh tậ ế
Ch đ : Đ a v pháp lý c a H p tác xãủ ề ị ị ủ ợ
Hà N iộ
2013 - 2014
M C L CỤ Ụ
1. Khái ni m, đ c đi m c a H p tác xã ệ ặ ể ủ ợ
1.1. Khái ni m c a H p tác xã ệ ủ ợ
1.2. Đ c đi m c a H p tác xã ặ ể ủ ợ
2. Xã viên c a H p tác xã ủ ợ

2.1. Đi u ki n đ tr thành xã viên c a H p tác xã ề ệ ể ở ủ ợ
2.2. Quy n và nghĩa v c a xã viên ề ụ ủ
2.3. Các tr ng h p ch m d t t cách xã viên ườ ợ ấ ứ ư
3. Quy n và nghĩa v c a H p tác xã ề ụ ủ ợ
4. C c u t ch c, qu n lý, đi u hành H p tác xã ơ ấ ổ ứ ả ề ợ
4.1. Đ i h i xã viên ạ ộ
4.2. Ban qu n tr , Tr ng ban qu n tr , Ch nhi m H p tác xã ả ị ưở ả ị ủ ệ ợ
4.2.1. H p tác xã có b máy qu n lý và đi u hành chung ợ ộ ả ề
4.2.2. H p tác xã có b máy qu n lý và đi u hành riêng ợ ộ ả ề
4.3. Ban ki m soát ể
5. Đăng ký kinh doanh H p tác xã ợ
5.1. Các b c thành l p và đăng ký kinh doanh ướ ậ
5.2. Thay đ i n i dung đăng ký kinh doanh ổ ộ
6. T ch c l i và gi i th H p tác xã ổ ứ ạ ả ể ợ
7. Liên hi p H p tác xã – Liên minh H p tác xã ệ ợ ợ
7.1. Khái ni m, th t c thành l p, ch c năng, c c u t ch cệ ủ ụ ậ ứ ơ ấ ổ ứ
c a Liên hi p H p tác xã ủ ệ ợ
7.2. Khái ni m, ch c năng c a Liên minh H p tác xã ệ ứ ủ ợ
1. KHÁI NI M, Đ C ĐI M C A H P TÁC XÃỆ Ặ Ể Ủ Ợ
1.1 Khái ni mệ:
Ngày 23 tháng 9 năm 1945, Đ i h i liên minh h p tác xã qu c tạ ộ ợ ố ế
(ICA) l n th 31 t ch c t i Manchester – V ng qu c Anh đã đ nhầ ứ ổ ứ ạ ươ ố ị
nghĩa v h p tác xã nh sau:"H p tác xã là hi p h i hay là t ch cề ợ ư ợ ệ ộ ổ ứ
t ch c a cá nhân liên k t v i nhau m t cách t nguy n nh m đápự ủ ủ ế ớ ộ ự ệ ằ
ng các nhu c u và nguy n v ng chung v kinh t , xã h i và văn hóaứ ầ ệ ọ ề ế ộ
thông qua m t t ch c kinh t cùng nhau làm ch chung và ki m tra.ộ ổ ứ ế ủ ể

Trong b n khuy n ngh phát tri n h p tác xã c a T ch c laoả ế ị ể ợ ủ ổ ứ
đ ng qu c t (ILO) đ c thông qua t i kỳ h p th 90, di n ra vàộ ố ế ượ ạ ợ ứ ễ
tháng 6 năm 2002 t i Geneve – Th y S đ nh nghĩa v h p tác xã:ạ ụ ỹ ị ề ợ
"H p tác xã là m t t ch c t ch c a nh ng ng i tình nguy n liênợ ộ ổ ứ ự ủ ủ ữ ườ ệ
k t l i v i nhau nh m th a mãn nh ng nhu c u và mong mu n vế ạ ớ ằ ỏ ữ ầ ố ề
kinh t , văn hóa và xã h i thông qua vi c thành l p m t doanhế ộ ệ ậ ộ
nghi p s h u t p th , góp v n bình đ ng, ch p nh n vi c chia sệ ở ữ ậ ể ố ẳ ấ ậ ệ ẽ
l i ích và r i ro, v i s tham gia tích c c c a các thành viên trongợ ủ ớ ự ự ủ
đi u hành và qu n lý dân ch ".ề ả ủ
Nhi u n c trên th gi i cũng đ a ra đ nh nghĩa h p tác xã choề ướ ế ớ ư ị ợ
phù h p v i đi u ki n n c mình. Vi t Nam, căn c vào tìnhợ ớ ề ệ ướ Ở ệ ứ
hình, đ c đi m kinh t - xã h i c a đ t n c và k th a nh ng quyặ ể ế ộ ủ ấ ướ ế ừ ữ
đ nh c a Lu t h p tác xã năm 1996. N c ta đ nh nghĩa v h p tácị ủ ậ ợ ướ ị ề ợ
xã nh sau: "H p tác xã là m t t ch c kinh t t p th do cá nhân,ư ợ ộ ổ ứ ế ậ ể
h gia đình, pháp nhân (sau đây g i chung là xã viên) có nhu c u, l iộ ọ ầ ợ
ích chung, t nguy n góp v n, góp s c l p ra theo quy đ nh c a Lu tự ệ ố ứ ậ ị ủ ậ
này đ phát huy s c m nh t p th c a t ng xã viên tham gia h p tácể ứ ạ ậ ể ủ ừ ợ
xã, cùng giúp nhau th c hi n có hi u qu các ho t đ ng s n xu t,ự ệ ệ ả ạ ộ ả ấ
kinh doanh và nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n, góp ph n phátờ ố ậ ấ ầ ầ
tri n kinh t - xã h i c a đ t n c.ể ế ộ ủ ấ ướ
Lu t h p tác xã năm 2003 đã k th a quy đ nh c a Lu t h p tác xãậ ợ ế ừ ị ủ ậ ợ
năm 1996, ti p t c kh ng đ nh vai trò c a kinh t h p tác xã, là m t tế ụ ẳ ị ủ ế ợ ộ ổ
ch c kinh t mang tính c ng đ ng và xã h i sâu s c. Vi c thành l p nênứ ế ộ ồ ộ ắ ệ ậ
h p tác xã d a trên nhu c u, l i ích chung c a các thành viên nh m phátợ ự ầ ợ ủ ằ
huy s c m nh t p th , cùng giúp nhau trong ho t đ ng s n xu t, kinhứ ạ ậ ể ạ ộ ả ấ
doanh, nâng cao đ i s ng v t ch t cho xã viên và góp ph n phát tri nờ ố ậ ấ ầ ể
kinh t - xã h i đ t n c.ế ộ ấ ướ

So v i Lu t h p tác xã năm 1996, thì Lu t h p tác xã năm 2003 đãớ ậ ợ ở ậ ợ
m r ng h n v đ i t ng tham gia h p tác xã đó là cá nhân, h gia đìnhở ộ ơ ề ố ượ ợ ộ
và pháp nhân. Đi u này cũng t o đi u ki n cho kinh t h p tác xã phátề ạ ề ệ ế ợ
tri n v s l ng và m r ng thêm ngu n v n đ u t , tham gia vào h pể ề ố ượ ở ộ ồ ố ầ ư ợ
tác xã.
Lu t H p tác xã 2012 đ nh nghĩa: H p tác xã là t ch c kinh t t pậ ợ ị ợ ổ ứ ế ậ
th , đ ng s h u, có t cách pháp nhân, do ít nh t 07 thành viên tể ồ ở ữ ư ấ ự
nguy n thành l p và h p tác t ng tr l n nhau trong ho t đ ng s nệ ậ ợ ươ ợ ẫ ạ ộ ả
xu t, kinh doanh, t o vi c làm nh m đáp ng nhu c u chung c a thànhấ ạ ệ ằ ứ ầ ủ
viên, trên c s t ch , t ch u trách nhi m, bình đ ng và dân ch trongơ ở ự ủ ự ị ệ ẳ ủ
qu n lý h p tác xã.ả ợ
H p tác xã ho t đ ng nh m t lo i hình doanh nghi p, có t cách phápợ ạ ộ ư ộ ạ ệ ư
nhân, t ch , t ch u trách nhi m v các nghĩa v tài chính trong ph mự ủ ự ị ệ ề ụ ạ
v v n đi u l , v n tích lũy và các ngu n v n khác c a h p tác xã theoị ố ề ệ ố ồ ố ủ ợ
quy đ nh c a pháp lu t".ị ủ ậ
1.2 Đ c đi m c a h p tác xã:ặ ể ủ ợ
Là t ch c kinh t t ch ho t đ ng nh m t lo i hình doanhổ ứ ế ự ủ ạ ộ ư ộ ạ
nghi pệ:
H p tác xã không ph i là t ch c đa tính ch t nh tr c đây đ ngợ ả ổ ứ ấ ư ướ ồ
th i khong ph i là doanh nghi p mà là m t trong các t ch c kinh tờ ả ệ ộ ổ ứ ế
nhi u thành ph n. Đó là lý do h p tác xã không t ch c, ho t đ ng theoề ầ ợ ổ ứ ạ ộ
Lu t doanh nghi p mà t ch c ho t đ ng the m t văn b n lu t riêng làậ ệ ổ ứ ạ ọ ộ ả ậ
Lu t H p tác xã. Tuy nhiên t n t i bình đ ng v i các thành ph n kinhậ ợ ồ ạ ẳ ớ ầ
t khác trong n n kinh t th tr ng nhi u thành ph n đòi h i h p tácế ề ế ị ườ ề ầ ỏ ợ
xã ph i ho t đ ng nh doanh nghi p, t ch , t h ch toán trong s nả ạ ộ ư ệ ự ủ ự ạ ả
xu t và kinh doanh.ấ

H p tác xã có t i thi u là 7 xã viên g m cá nhân, h gia đình, phápợ ố ể ồ ộ
nhân t nguy n l p ra do nhu c u va l i ích chung:ự ệ ậ ầ ợ
Thành viên c a h p tác xã đ c g i là xã viên. Tr c đây s l ngủ ợ ượ ọ ướ ố ượ
thành viên c a h p tác xã do các Đi u l m u h p tác xã quy đ nh vàủ ợ ề ệ ẫ ợ ị
tùy thu c vào lĩnh v c ho t đ ng mà s l ng thành viên t i thi u c aộ ự ạ ộ ố ượ ố ể ủ
h p tác xã khác nhau. Hi n nay pháp lu t th ng nh t s xã viên t iợ ệ ậ ố ấ ố ố
thi u cho h p tác xã ho t đ ng trên t t c các lĩnh v c là 7 xã viênể ợ ạ ộ ấ ả ự
g m cá nhân, h gia đình, pháp nhân. Trong đó, h gia đình là lo iồ ộ ộ ạ
thành viên đ c thù c a h p tác xã. Pháp nhân là lo i thành viên m iặ ủ ợ ạ ớ
đ c Lu t h p tác xã năm 2003 ghi nh n g m c quan nhà n c, đ nượ ậ ợ ậ ồ ơ ướ ơ
v vũ trang nhân dân; t ch c chính tr xã h i – ngh nghi p; Qu xãị ổ ứ ị ộ ề ệ ỹ
h i, qu t thi n và các t ch c khác. Ch th là các cá nhân khi thamộ ỹ ừ ệ ổ ứ ủ ể
gia h p tác xã ph i đáp ng nh ng đi u ki n nh t đ nhtheo quy đ nhợ ả ứ ữ ề ệ ấ ị ị
c a pháp lu t. M t trong các đi u ki n đó là xã viên t nguy n l p ra,ủ ậ ộ ề ệ ự ệ ậ
tham gia và ra kh i h p tác xã theo s chi ph i c a nhu c u và l i íchỏ ợ ự ố ủ ầ ợ
xã viên.
Xã viên góp v n và góp s c vào h p tác xãố ứ ợ :
Đ ti n hành các ho t đ ng s n xu t – kinh doanh chung, khi thamể ế ạ ộ ả ấ
gia h p tác xã các xã viên ph i góp ph n v n t i thi u là s ti n ho cợ ả ầ ố ố ể ố ề ặ
giá tr tài s n, bao g m c giá tr quy n s d ng đ t, quy n s h u cácị ả ồ ả ị ề ử ụ ấ ề ở ữ
phát minh, sáng ch , bí quy t kĩ thu t và các lo i gi y t có giá khácế ế ậ ạ ấ ờ
đ c quy ra ti n. Ngoài ra các xã viên ph i góp s c vào h p tác xãượ ề ả ứ ợ
b ng vi c tham gia xây d ng h p tác xã d i các hình th c tr c ti pằ ệ ự ợ ướ ứ ự ế
qu n lý, lao đ ng s n xu t, kinh doanh, t v n và các hình th c thamả ộ ả ấ ư ấ ứ
gia khác. Đây là yêu c u đ c thù đ i v i thành viên c a lo i hình kinhầ ặ ố ớ ủ ạ
t t p th . Đi u này cho th y tính xã h i c a lo i hình kinh t này khiế ậ ể ề ấ ộ ủ ạ ế

