ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
Ụ Ụ M C L C
trang
Ờ Ầ L I NÓI Đ U 2
Ở Ầ Ầ PH N I: M Đ U
ề ọ 1.Lý do ch n đ tài 3
ụ ứ 2.M c đích nghiên c u 4
ố ượ ể ứ 3.Khách th và đ i t ng nghiên c u
4
ế ả ọ 4.Gi thuy t khoa h c 4
ụ ệ ể 5.Nhi m v tìm hi u 4
ề ấ 6.C u trúc đ tài 4
Ộ Ầ PH N II: N I DUNG
ươ ơ ơ ề ể ậ ọ Ch ủ ng I: C s lý lu n v nhân cách c a giáo viên ti u h c
3
ế ồ ọ ự ầ 1.1: S c n thi t trau d i nhân cách đ i v i ể ố ớ giáo viên ti u h c
3
ủ ể ặ ộ ườ ể ọ 1.2: Đ c đi m lao đ ng c a ng i giáo viên ti u h c
5
ủ ấ ườ ể ọ 1.3: C u trúc nhân cách c a ng i giáo viên ti u h c 6
ẩ ấ ườ ể ọ 1.4: Ph m ch t ng i giáo viên ti u h c
7
ự ủ ườ ể ọ 1.5: Năng l c c a ng i giáo viên ti u h c 9
ự ủ ườ ể ọ 1.6: S hình thành uy tín c a ng i giáo viên ti u h c
16
ươ ơ ở ự ể ề Ch ng II: C s th c ti n v nhân cách giáo viên
ể ệ ạ ọ ti u h c giai đo n hi n nay
17
1
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ự ề ể ạ ọ 2.1: Th c tr ng v nhân cách giáo viên ti u h c
17
ủ ự ạ 2.2: Nguyên nhân c a th c tr ng trên
25
Ầ Ả Ạ Ệ PH N III: BI N PHÁP GI Ế Ồ I QUY T T N T I
ả ụ ắ ữ 3.1: Nh ng gi i pháp kh c ph c
28
ủ ệ ệ ệ ả ả ả 3.2: Kh o nghi m tính hi u qu và tính kh thi c a các bi n pháp
32
Ầ Ế Ế Ị Ậ PH N IV: K T LU N VÀ KI N NGH
ế ậ 4.1: K t lu n
34
ế ị
4.2: ki n ngh 37
Ờ
Ầ
L I NÓI Đ U
ụ ệ ộ ọ ộ ỉ ậ Giáo d c không ch là m t ngành khoa h c mà còn là m t ngh thu t .
ế ự ụ ệ ả ỏ ộ Vì th , s nghi p giáo d c luôn đòi h i nhà giáo ph i có trình đ chuyên
ố ẹ ư ạ ớ ế ể môn cao , nhân cách t t đ p v i tài năng s ph m tinh t , đ có ngôn ng ữ
ữ ư ứ ử ạ ợ ố ộ và cách ng x thích h p trong nh ng tình hu ng s ph m . M t nguyên
ơ ả ủ ể ề ả ụ ắ t c c b n c a ngh nhà giáo , đó là ph i "dùng nhân cách đ giáo d c
ắ ạ ằ ườ nhân cách" . Nguyên t c này v ch rõ r ng trong nhà tr ọ ng , h c sinh
ỉ ọ ừ ở ọ ơ ượ không ch h c t sách v mà quan tr ng h n , các em còn đ c h c t ọ ừ
2
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ữ ườ ủ ể ề ầ nhân cách nh ng ng i th y cô c a mình . Và đ nói v nhân cách ng ườ i
ề ấ ộ ộ ấ ứ ạ ề ấ ấ nhà giáo, thì đó là m t v n đ r t r ng , r t ph c t p . Có r t nhi u cách
ướ ữ ữ ể ề ể ể ị đ đ nh nghĩa và hi u v nó . D i đây là nh ng cách hi u, nh ng suy
ề ấ ủ ề ế ả nghĩ riêng c a b n thân em v v n đ nêu trên . Vì là ý ki n cá nhân ,
ể ế ế ế ạ cũng là cách hi u bi ầ ề t còn h n ch nên còn nhi u thi u xót . Mong th y ,
ữ ế ể ệ ọ ổ ế cô đ c và b sung cho nh ng thi u xót đ em hoàn thi n bài vi t cũng
ư ở ộ ự ể ế ủ nh m r ng thêm s hi u bi t c a mình .
ả ơ Em xin chân thành c m n!
Ở Ầ Ầ PH N 1: M Đ U
ọ ề 1. Lý do ch n đ tài
ề ặ ạ ộ ụ ọ ườ ạ ậ Trong ho t đ ng d y h c và giáo d c, nhà tr ng Lý do v m t lý lu n :
ỷ ươ ỷ ậ ể ệ ầ ọ dùng k c ng đ rèn luy n k lu t cho h c sinh , th y giáo dùng nhân cách
ồ ủ ọ ủ ể ộ ườ ủ c a mình đ tác đ ng vào tâm h n c a h c sinh. Nhân cách c a ng ầ i th y
ệ ở ề ặ ọ ể giáo bi u hi n ộ ọ ấ ế nhi u m t. Đó là lòng yêu m n h c sinh, là trình đ h c v n,
ự ề ệ ạ ố ố ử ự ế ỹ ề là s thành th o v ngh nghi p, là l i s ng, cách x s và k năng giao ti p
3
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ườ ấ ả ữ ế ố ầ ở ủ ườ ủ c a ng i th y giáo. T t c nh ng y u t ỉ đó ch có nhân cách c a ng i
ỷ ươ ầ ườ ể th y giáo mà không có k c ủ ng nào c a nhà tr ở ng hay sách v có th thay
ườ ườ ế th đ ế ượ . Ng c i giáo viên chân chính là ng i bi t dùng nhân cách đ ể giáo
ể ả ể ồ ồ ượ ụ d c nhân cách, dung tâm h n đ c m hóa tâm h n. Đ làm đ ề c đi u đó,
ướ ế ả ặ ả ự ầ ỗ ưỡ tr c h t ph i đ t ra yêu c u đó là m i nhà giáo ph i t tu d ệ ng, hoàn thi n
ủ ả ấ ươ ố ớ ọ nhân cách c a mình, ph i là t m g ng sang cho h c sinh noi theo. Đ i v i
ườ ọ ạ ầ ế ữ ọ ườ ng ể i giáo viên ti u h c, thì l i càng c n thi t vì h là nh ng ng ợ i th xây
ế ệ ươ ữ ứ ạ ầ ạ ủ lên nh ng viên g ch tri th c và nhân cách đ u tiên cho th h t ng l i c a
ấ ướ đ t n c.
ề ặ ề ấ ậ ự ễ Tuy nhiên v n đ đánh giá, nhìn nh n nhân cách, Lý do v m t th c ti n:
ườ ở ườ ổ ố ạ ứ đ o đ c ng i nhà giáo nhà tr ng ph thông trên toàn qu c nói chung và
ườ ấ ậ ư ể ề ặ ọ ố nhà tr ng ti u h c nói riêng, cũng nh còn g p nhi u b t c p, còn tr n tránh
ề ạ ẫ ạ ự ậ ợ ụ s th t, s đ ng ch m. Chính vì lí do đó nên v n còn nhi u tình tr ng, hình
ả ườ ắ ọ ữ ẹ ấ nh ng i giáo viên không đ p trong m t h c trò, gây ra nh ng khó khăn, b t
ạ ở ồ ườ ậ c p, tr ng i cho công tác tr ng ng i.
ụ 2. M c đích nghiên c u ứ
ể ơ ở ề ậ ườ ể ạ Tìm hi u c s lý lu n v nhân cách ng ơ ở ọ i giáo viên ti u h c.T o ra c s
ự ễ ữ ư ừ ườ ả ự ể ằ th c ti n : T đó đ a ra nh ng con đ ng nh m nâng cao hi u qu t trau
ạ ứ ể ệ ề ọ ồ d i nhân cách, đ o đ c ngh nghi p cho các giáo viên ti u h c.
ố ượ ứ 3. Đ i t ng nghiên c u
ự ễ ề ề ậ ấ ườ ọ V n đ lý lu n và th c ti n v nhân cách ng ể i giáo viên ti u h c trong
ạ ệ
ế giai đo n hi n nay 4. Gi ả ọ thuy t khoa h c
4
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ế ườ ọ ượ ự ể ườ N u nhân cách ng i giáo viên ti u h c đ c t ồ trau d i th ng xuyên thì
ọ ẽ ượ ụ ể ệ ả hi u qu giáo d c ti u h c s đ c nâng cao .
ệ 5. Nhi m v tìm hi u ể ụ
ể ơ ở ề ậ ườ ể ọ Tìm hi u c s lý lu n v nhân cách ng i giáo viên ti u h c.
ấ ạ ứ ề ự ự ề ạ ẩ ườ Đi u tra v th c tr ng ph m ch t đ o đ c, năng l c, uy tín ng i giáo viên
ệ ể ạ ọ ti u h c trong giai đo n hi n nay.
ư ữ ế ằ ị ượ ứ ệ Đ a ra nh ng ki n ngh nh m nâng cao đ c ý th c trách nhi m, luôn luôn
ứ ệ ồ ữ ề ẻ trau d i tri th c, kinh nghi m, gi ớ trong mình tình yêu v i ngh , yêu tr , toàn
ụ ệ
ề ấ ự tâm toàn ý cho s nghi p giáo d c. 6. C u trúc đ tài
ở ầ ế ầ ộ ồ ươ ậ Ngoài ph n m đ u, k t lu n , n i dung chính g m 2 ch ng :
ươ ơ ơ ủ ề ể ậ ọ C s lý lu n v nhân cách c a giáo viên ti u h c . Ch ng I:
ươ ơ ở ự ể ề C s th c ti n v nhân cách giáo viên Ch ng II:
ể ệ ạ ọ ti u h c giai đo n hi n nay.
Ộ Ầ PH N 2: N I DUNG
ƯƠ Ơ Ở Ậ Ề ƯỜ CH NG 1: C S LÝ LU N V NHÂN CÁCH NG I GIÁO VIÊN
Ọ Ể TI U H C
5
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ế ố ớ ồ ườ 2.1. S c n thi ự ầ t trau d i nhân cách đ i v i ng ể i giáo viên ti u
h cọ
2.1.1. ủ ộ ả ẩ ườ ầ S n ph m lao đ ng c a ng i th y giáo là nhân cách
ữ ủ ọ ộ ầ ị h c sinh do nh ng yêu c u khách quan c a xã h i quy đ nh
ể ủ ả ầ ẫ ả ổ ẩ ả ọ ế S n ph m nhân cách h c sinh là k t qu t ng th c a c th y l n trò
ủ ề ữ ế ằ ả ộ nh m bi n nh ng tinh hoa c a n n văn minh xã h i thành tài s n riêng –
ề ạ ủ ủ ể ể ặ ọ ộ ự s phát tri n tâm lí c a trò. Đ c đi m đò c a ngh d y h c quy đinh m t
ữ ẩ ấ ầ ả ộ cách khách quan nh ng ph m ch t tâm lý c n ph i có trong toàn b nhân
ườ ự ữ ủ ầ ầ ợ ủ cách c a ng i th y giáo . S phù h p gi a yêu c u khách quan c a ngh ề
ấ ươ ẩ ọ ớ ứ ườ ữ ạ d y h c v i nh ng ph m ch t t ng ng trong nhân cách ng i th y s ầ ẽ
ấ ượ ủ ả ụ ẩ ạ t o nên ch t l ng cao c a s n ph m giáo d c.
2.1.2. ầ ườ ự ế ế ị ấ ượ Th y giáo, ng i quy t đ nh tr c ti p ch t l ng đào
t oạ
ấ ạ ộ ọ ứ ự ẩ ẫ Trình đ t ộ ư ưở t ể ng, ph m ch t đ o đ c, trình đ h c v n và s phát tri n
ư ộ ậ ụ ạ ả ọ ộ ỉ t duy đ c l p, sáng t o c u h c sinh không ch ph thu c vào ch ươ ng
ụ ủ ộ ọ ỉ trình c a sách giáo khoa, cũng không ch ph thu c vào nhân cách h c sinh
ụ ộ ườ ầ ẩ ấ ị mà còn ph thu c vào ng i th y, vào ph m ch t chính tr , trình đ ộ
ủ ạ ả ậ ườ ề ủ chuyên môn và kh năng tay ngh c a nhân v t ch đ o trong nhà tr ng.
2.1.3. ữ ề ố ầ ấ ạ Th y giáo là cái “d u n i” gi a n n văn hóa nhân lo i
ộ ớ ệ ạ ề và dân t c v i vi c tái t o n n văn hóa đó chính trong th h ế ệ
tr .ẻ
ạ ủ ỉ ượ ủ ề ộ ả ồ N n văn hóa c a nhân lo i, c a dân t c ch đ ể c b o t n và phát tri n
ế ệ ẻ ổ ẻ ộ ề ủ ự thông qua s lĩnh h i n n văn hóa c a th h tr . Tu i tr không làm
ượ ệ ệ ả ấ ươ ứ ặ ệ đ c vi c đó mà ph i hu n luy n theo ph ng th c đ c bi t là nhà
ườ ủ ườ tr ng thông qua vai trò c a ng ầ i th y.
ứ ọ ươ ạ ủ ạ ộ ệ ườ ầ Tri th c khoa h c là ph ng ti n ho t đ ng d y c a ng ồ i th y, đ ng
ạ ộ ạ ộ ụ ờ ọ ủ th i là m c đích ho t đ ng h c c a trò. Trò ho t đ ng theo s t ự ổ ứ ch c
6
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ể ủ ạ ả ấ ề ủ ề ể ầ ạ và đi u khi n c a th y đ tái t o s n xu t n n văn hóa c a nhân lo i,
ủ ự ể ạ ạ ộ ữ ủ c a dân t c, t o ra s phát tri n tâm lí c a chính mình, t o ra nh ng
ự ớ ườ năng l c m i mang tính con ng i.
ụ ủ ế ầ ự Th y đã bi n quá trình giáo d c c a mình thành quá trình t ụ giáo d c
ụ ự ụ ố ế ủ c a trò. Vì th giáo d c và t ệ ấ ớ giáo d c th ng nh t v i nhau trong vi c
ụ ả ẩ làm nên s n ph m giáo d c nhân cách.
ự ạ ủ ườ ầ ấ ẻ ề ơ ư ệ S m ng c a ng i th y r t v vang,nh ng công vi c không h đ n
ặ ạ ả ơ ở ắ ả ự ữ ạ gi n, không m ng tính l p l i, nó ph i d a trên c s n m v ng con
ườ ườ ữ ứ ệ đ ng mà loài ng ọ i đã đi qua khi phát hi n ra nh ng tri th c khoa h c,
ơ ở ữ ả ự ự ả ọ ồ ờ ể ph i d a trên c s nh ng thành t u tâm lí h c, đ ng th i ph i am hi u
ề ọ ặ ủ ể ẻ ể ấ ộ ầ ủ ặ đ y đ đ c đi m và trình đ phát tri n v m i m t c a tr , nh t là trí
ạ ứ ệ tu và đ o đ c.
ọ ậ ệ ậ ồ ỏ ộ Công vi c đó đòi h i m t quá trình h c t p lí lu n nghiêm túc, trau d i
ề ệ ồ chuyên môn, rèn luy n tay ngh …, nói chung là trau d i nhân cách
ườ ng ầ i th y.
ủ ộ ể ặ ườ 2.2. Đ c đi m lao đ ng c a ng ể ọ i giáo viên ti u h c
2.2.1. ố ượ ề ườ Ngh mà đ i t ệ ự ế ng quan h tr c ti p là con ng i.
ố ượ ườ ỏ ườ ầ ả Vì đ i t ệ ự ế ng quan h tr c ti p là con ng i, đòi h i ng i th y ph i
ự ọ ươ ự ố ử ằ ộ có s tôn tr ng, lòng tin, tình th ng, s đ i x công b ng, thái đ ân
ự ế ị ầ c n, l ch s , t ị nh ,…
ố ượ ườ ầ ườ ẩ ị Đ i t ủ ng c a ng i th y là con ng ờ i đang trong th i kì chu n b ,
ở ổ ộ ờ ộ ươ ủ ế ạ đang tu i bình minh c a cu c đ i. Xã h i t ng lai m nh hay y u,
ấ ượ ể ệ ộ ộ ủ ờ phát tri n hay trì tr tùy thu c vào n i dung và ch t l ng c a th i kì
ẩ ị chu n b này.
2.2.2. ụ ủ ế ủ ề Ngh mà công c ch y u là nhân cách c a chính mình.
ủ ụ ể ạ ầ ọ Trong d y h c và giáo d c, th y dùng nhân cách c a chính mình đ tác
ộ ề ự ẩ ấ ọ ị ộ đ ng vào h c sinh. Đó là ph m ch t chính tr , là s giác ng v lý
ưở ế ệ ẻ ề ế ộ ọ ẻ ạ t ng đào t o th h tr , là lòng yêu ngh m n tr , là trình đ h c
7
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ự ề ệ ề ạ ố ố ử ấ v n, là s thành th o v ngh nghi p, là l ỹ ứ i s ng, cách ng x và k
năng giao ti p…ế
ề ạ ề ộ ượ Ngh đào t o con ng ườ ạ i l i là ngh lao đ ng nghiêm túc, không đ c
ư ộ ố ứ ẩ ề ạ ẩ ế phép t o ra th ph m hay ph ph m nh m t s ngh khác.
ể ở ộ ườ ầ ố ướ ế ầ ộ ộ Đ tr thành m t ng i th y t t, tr ả ố c h t c n ph i s ng m t cu c
ư ứ ẹ ả ờ ỹ ồ ố s ng chân chính, v n toàn nh ng đ ng th i ph i có ý th c và k năng
ự ồ ủ ả ượ ồ ắ ể ệ t hoàn thi n mình. Tâm h n c a nhà giáo ph i đ c b i đ p đ có
ề ạ ấ ả ộ kh năng truy n l ế ệ ẻ i g p b i cho th h tr .
2.2.3. ấ ở ộ ứ ộ ộ ề ả Ngh tái s n xu t m r ng s c lao đ ng xã h i.
ầ ở ứ ạ ậ ấ ộ ộ ứ S c lao đ ng chính là toàn b s c m nh v t ch t hay tinh th n trong
ườ ủ ầ ộ ế ể ả ấ con ng i, nhân cách sinh đ ng c a cá nhân c n thi t đ s n xu t ra
ẩ ậ ấ ầ ộ ả s n ph m v t ch t hay tinh th n có ích cho xã h i.
ự ượ ứ ủ ầ ủ ế ụ Ch c năng c a giáo d c, mà th y giáo là l c l ng ch y u, chính là
ứ ạ ở ườ ồ ưỡ b i d ng và phát huy s c m nh đó trong con ng i.
2.2.4. ỏ ọ ệ ề ậ Ngh đòi h i tính khoa h c, tính ngh thu t và tính sáng
ạ t o cao.
ở ệ ớ ầ ủ ề ầ Ai có trong ngh nhà giáo, ai có làm vi c v i đ y đ tinh th n trách
ớ ươ ệ ề ệ ượ ớ ả ấ nhi m, v i l ng tâm ngh nghi p cao th ng thì m i c m th y lao
ư ạ ạ ẳ ộ ộ ế ậ ộ đ ng s ph m là m t lo i lao đ ng căng th ng, tinh t , không r p
ộ ờ ả ổ khuôn, không đóng khung trong m t gi gi ng, trong khuôn kh nhà
ườ tr ng.
ạ ỏ ườ ả ự ầ ọ ị ọ D y h c đòi h i ng ề ả i th y ph i d a trên n n t ng khoa h c xác đ nh,
ọ ộ ư ụ ữ ử ọ khoa h c b môn cũng nh khoa h c giáo d c và có nh ng kĩ năng s
ụ ể ớ ừ ứ ừ ố ư ạ ụ d ng chúng vào t ng tình hu ng s ph m c th , thích ng v i t ng cá
nhân sinh đ ng.ộ
ể ệ ứ ế ạ ọ ườ Tính khoa h c, tính sáng t o cao đ n m c khi th hi n nó, ng i giáo
ư ể ộ ườ ợ ả ủ ề ệ viên nh th là m t ng ộ i th c lành ngh , m t ngh sĩ c a quá trình
ư ạ s ph m.
8
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
2.2.5. ộ ề ệ Ngh lao đ ng trí óc chuyên nghi p
ờ ỳ ể ể ả ộ ờ ộ Ph i có th i k chuy n đ ng, nghĩa là th i kì đ cho lao đ ng đi vào n ề
ệ ạ ả ế n p, t o ra hi u qu .
ệ ự ủ ủ ộ ườ ầ ượ ỏ Có quán tính c a trí tu . S lao đ ng c a ng i th y v t ra kh i
ớ ườ ờ ỗ không gian (l p, tr ự ệ ng), th i gian (8h làm vi c m i ngày), đó là s
ạ ấ ượ ố ượ ệ sáng t o, là ch t l ng công vi c.
ủ ấ ườ ng và kh i l 2.3. C u trúc nhân cách c a ng ể ọ i giào viên ti u h c
ể ữ ế ổ ự ạ ế ẩ ấ Nói đ n nhân cách là nói đ n t ng th nh ng ph m ch t và năng l c t o
ả ắ ư ặ ầ ị ị ườ ủ ỗ nên b n s c – nét đ c tr ng và giá tr tinh th n – giá tr làm ng i c a m i
ườ ủ ườ ầ ồ ng i. Nhân cách c a ng i th y bao g m:
ế ớ ứ ẩ ọ ưở ấ Các ph m ch t (đ c): th gi i quan khoa h c, lý t ế ệ ạ ng đào t o th h
ấ ạ ứ ữ ẻ ề ế ẻ ẩ ớ ợ tr , lòng yêu ngh , m n tr , nh ng ph m ch t đ o đ c phù h p v i
ạ ộ ủ ườ ầ ho t đ ng c a ng i th y giáo.
ự ư ạ ể ạ ọ ự Các năng l c s ph m (tài): năng l c hi u h c sinh trong quá trình d y
ụ ứ ể ầ ế ế ế ự ệ ọ h c và giáo d c, tri th c và t m hi u bi t, năng l c ch bi n tài li u
ự ạ ự ạ ữ ự ọ ự ọ ậ h c t p, năng l c d y h c, năng l c ngôn ng , năng l c v ch d án
ế ư ạ ự ự ể ọ phát tri n nhân cách h c sinh, năng l c giao ti p s ph m, năng l c
ự ố ử ư ạ ự ổ ứ ọ ả c m hóa h c sinh, năng l c đ i x khéo léo s ph m, năng l c t ch c
ư ạ ạ ộ ho t đ ng s ph m…
ấ ườ 2.4. Ph m ch t ng ẩ ể ọ i giáo viên ti u h c
2.4.1. ế ớ Th gi ọ i quan khoa h c
ế ớ ệ ố ủ ể ữ Th gi i quan: H th ng quan đi m c a con ng ườ ướ i tr c nh ng quy
ậ ự ự ể ừ ề ộ ế ừ ể lu t t nhiên, v xã h i, nó v a là s hi u bi ự ể t, quan đi m, v a là s th
ệ ả ắ nghi m, là tình c m sâu s c.
ế ớ ứ ủ ậ ườ ầ ệ Th gi ệ i quan duy v t bi n ch ng c a ng i th y giáo Vi t Nam
ượ ả ưở ộ ọ ấ ủ ủ đ c hình thành do nh h ng c a trình đ h c v n, c a quá trình nghiên
ứ ả ạ ế ọ ộ ự ứ ộ c u n i dung gi ng d y, nghiên c u tri t h c và nói chung là toàn b th c
ế ệ ậ ọ t ế ấ ướ đ t n c (kinh t , khoa h c, văn hóa, ngh thu t,…).
9
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ế ớ ườ ạ ộ ư ầ ặ ọ ố Th gi i quan ng i th y chi ph i m i m t ho t đ ng cũng nh thái
ư ệ ự ạ ộ ọ ươ ạ ộ ố ớ đ đ i v i các ho t đ ng nh vi c l a ch n ph ả ng pháp gi ng d y và
ệ ế ợ ụ ụ ụ ữ ệ ắ ộ ị ộ giáo d c, vi c k t h p gi a giáo d c và nhi m v chính tr xã h i, g n n i
ự ễ ộ ố ạ ả ớ ươ ử dung gi ng d y v i th c ti n cu c s ng, ph ng pháp đánh giá và x lý
ủ ọ ệ ể ọ m i bi u hi n tâm lý c a h c sinh.
ưở ế ệ ẻ ạ 1.4.2. Lý t ng đào t o th h tr
ưở ế ệ ẻ ẫ ườ ạ ườ Lý t ng đào t o th h tr là ngôi sao d n đ ng giúp cho ng i
ầ ướ ố ớ ủ ế ấ ị th y luôn đi lên phía tr ế ộ c, th y h t giá tr lao đ ng c a mình đ i v i th
ả ờ ưở ắ ế ự ệ ẻ ồ h tr , đ ng th i cũng nh h ng sâu s c đ n s hình thành nhân cách
ọ h c sinh.
ệ ủ ể ưở ề ệ ề ẻ Bi u hi n c a lý t ng đó là ni m say mê ngh nghi p, lòng yêu tr ,
ươ ậ ụ ề ệ ệ ệ l ng tâm ngh nghi p, t n t y hy sinh vì công vi c, tác phong làm vi c
ệ ố ố ữ ề ả ị ầ c n cù, trách nhi m cao, l i s ng gi n d và thân tình… Nh ng đi u đó
ườ ứ ầ ạ ượ ề ậ ấ ọ giúp ng i th y thêm s c m nh v t qua m i khó khăn v v t ch t và
ụ ơ ữ ẽ ể ạ ầ ữ ấ ượ ệ tinh th n, hoàn thánh nhi m v . H n n a nó s đ l i nh ng n t ng
ụ ướ ể ẫ ọ ậ đ m nét trong tâm trí h c sinh, nó có tác d ng h ề ng d n, đi u khi n quá
ủ ể ẻ trình hình thành và phát tri n tâm lí c a tr .
1.4.3. Lòng yêu trẻ
ố ớ ủ ế ụ ề ườ ầ “Đ i v i nhà giáo d c, đi u ch y u là tình ng ộ i, đó là m t nhu c u
ắ ườ ư ạ ủ ứ ữ ầ ố ở sâu s c trong con ng i. Nh ng m m m ng c a h ng thú s ph m là
ạ ộ ạ ầ ỗ ườ ể ạ ạ ch ho t đ ng sáng t o đ y tình ng i đ t o ra h nh phúc cho con
ườ ề ạ ườ ẻ ơ ng i. Vì khi t o ra ni m vui cho ng i khác, cho tr th thì ở ỗ ọ ẽ ch h s
ả ộ ườ ự ậ ệ có m t tài s n vô giá: đó là tình ng i, mà t p trung là s nhi t tâm, thái
ầ ị ộ đ ân c n và chu đáo, lòng v tha” (Xukhomlinski)
ẻ ượ Lòng yêu tr đ ể ệ c th hi n:
ả ướ ề ượ ế ấ + C m th y sung s ng và ni m vui khi đ ớ ẻ c ti p xúc v i tr , khi đi sâu
ế ớ ộ ủ ả ượ ả ở ớ ượ vào th gi ẻ ế i đ c đáo c a tr . N u tình c m này đ c n y n s m đ c
ượ ạ ộ ừ ỏ ớ ợ bao nhiêu, càng đ c th a mãn s m ch ng nào qua ho t đ ng phù h p thì
10
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ế ượ ệ ề ạ ọ ở ườ ng ớ i đó càng s m chi m đ c nhi u tình yêu và nguy n v ng ho t
ư ạ ấ ộ đ ng s ph m b y nhiêu.
ố ớ ẻ ể ả ữ ệ ầ ộ ọ ầ + Thái đ quan tâm đ y thi n ý, ân c n đ i v i tr , k c nh ng em h c
ỷ ậ kém và vô k lu t.
ặ ằ ể ệ ẻ ằ ự ế ầ ộ + Luôn th hi n tinh th n giúp tr b ng ý ki n ho c b ng hành đ ng th c
ế ủ ự ả ộ ị t c a mình m t cách chân thành và gi n d , không có s phân bi ệ ố ử t đ i x
ọ ố ượ ớ v i m i đ i t ọ ng h c sinh.
ẻ ủ ườ ữ ể ầ ớ ộ + Tuy nhiên lòng yêu tr c a ng i th y không th pha tr n v i nh ng nét
ủ ề ề ế ế ị ắ ố ớ ẻ ầ y m , m m y u và thi u đ ra yêu c u cao và nghiêm kh c đ i v i tr .
ư ạ ộ ề 1.4.4. Lòng yêu ngh (yêu lao đ ng s ph m)
ườ ẻ ớ ề ườ ầ ả Có lòng yêu ng i, yêu tr m i có lòng yêu ngh . Ng i th y ph i
ế ệ ẻ ệ ố ệ ế ế ạ ự luôn nghĩ đ n vi c c ng hi n cho s nghi p đào t o th h tr . Trong
ệ ớ ả ế ệ ọ ộ ầ công tác h luôn làm vi c v i tinh th n trách nhi m cao, luôn c i ti n n i
ươ ự ỏ ộ ể ớ ế dung và ph ng pháp, không t th a mãn v i trình đ hi u bi t và tay
ề ủ ọ ườ ớ ọ ự ề ngh c a mình. H th ế ng có ni m vui khi giao ti p v i h c sinh, s giao
ộ ờ ẽ ế ườ ầ ườ ti p này s làm phong phú cu c đ i ng i th y, càng làm cho ng ầ i th y
ố ẹ ơ ề ả có nhi u c m xúc t t đ p và say mê h n.
ể ạ ượ ườ ầ ả ộ “Đ đ t đ c thành tích trong công tác, ng i th y giáo ph i có m t
ấ ẩ ườ ệ ầ ph m ch t – đó là tính yêu. Ng i th y giáo có tình yêu trong công vi c là
ườ ố ọ ở ủ đ cho h tr thành ng i giáo viên t t” (L.N Tonxtoi)
ấ ạ ứ ộ ố ẩ ủ 1.4.5. M t s ph m ch t đ o đ c và ý chí c a ng ườ ầ i th y
ụ ầ ầ ồ ọ ườ ạ G m: Tinh th n nghĩa v , tinh th n vì m i ng i, nhân đ o, lòng tôn
ự ằ ẳ ả ọ ộ ị tr ng, thái đ công b ng, chính tr c, tính tình ngay th ng, gi n d và khiêm
ế ự ụ ề ẫ ắ ố t n, tính m c đích, tính nguyên t c, tính kiên nh n, tính ki m ch , t ế chi n
ư ậ ấ ữ ề ắ ả ạ ỹ th ng nh ng thói h t ể t x u, k năng đi u khi n tình c m tâm tr ng cho
ư ạ ợ ớ ố thích h p v i tình hu ng s ph m…
ấ ạ ứ ữ ẩ ố ạ ự Nh ng ph m ch t đ o đ c là nhân t ằ t o ra s cân b ng theo quan
ệ ụ ể ữ ư ạ ể ầ ố đi mm s ph m trong các m i quan h c th gi a th y và trò.
11
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ứ ự ữ ể ẩ ấ ạ ẩ ấ Nh ng ph m ch t ý chí là s c m nh đ làm cho ph m ch t và năng l c
ườ ắ ế ự ệ ầ ọ ộ ủ c a ng i th y thành hi n th c và tác đ ng sâu s c đ n h c sinh.
ự ủ ườ 1.5. Năng l c c a ng ể ọ i giáo viên ti u h c
ự ạ ọ 1.5.1. Nhóm năng l c d y h c
ự ể ạ ọ ọ ụ Năng l c hi u h c sinh trong quá trình d y h c và giáo d c
ế ớ ự ậ ẻ ự ể ủ ế + Đó là năng l c thâm nh p vào th gi i bên trong c a tr , s hi u bi t
ườ ư ự ủ ề ậ ế t ng t n v nhân cách c a chúng, cũng nh năng l c quan sát tinh t
ủ ọ ữ ể ệ nh ng bi u hi n tâm lí c a h c sinh.
ả ả ẩ ị ế ế ộ ủ ọ ượ + Chu n b bài gi ng ph i bi t đ n trình đ c a h c sinh, hình dung đ c
ế ế ế ể ặ ừ t ng em, cái gì chúng bi t, bi ể t đ n đâu, cái gì có th quên ho c khó hi u
ả ạ ế ặ ị ườ ọ ặ ệ khi so n bài, ph i bi t đ t mình vào v trí ng i h c. Đ c bi t suy nghĩ v ề
ủ ộ ố ượ ể ị ứ ộ ặ đ c đi m c a n i dung, xác đ nh kh i l ng, m c đ khó khăn và hình
ậ ợ ứ ấ ố ớ ọ th c trình bày sao cho thu n l i nh t đ i v i h c sinh.
ườ ạ ủ ề ả ứ ể ầ ấ ọ + Ng i th y hi u h c sinh trong v n đ gi ng d y c a mình, căn c vào
ạ ấ ể ượ ự ữ ệ ể ộ m t lo t d u hi u do quan sát có th xây d ng nh ng bi u t ng chính
ờ ả ủ ượ ọ ộ ề ữ xác v nh ng l i gi i c a mình đã đ c các h c sinh khác nhau lĩnh h i
ư ế nh th nào.
ườ ệ ở ỗ ự ự ể ể ầ ọ ượ Ng i th y có năng l c hi u h c sinh còn bi u hi n ch d đoán đ c
ậ ợ ứ ộ ầ ẳ ị ế thu n l ắ i và khó khăn, xác đ nh đúng đ n m c đ căng th ng c n thi t khi
ụ ậ ứ ự ệ ệ th c hi n các nhi m v nh n th c.
ả ủ ự ế ệ ầ ộ ộ + Năng l c này là k t qu c a m t quá trình lao đ ng đ y trách nhi m,
ươ ể ắ ạ ọ th ầ ủ ữ ng yêu và sâu sát h c sinh, n m v ng môn mình d y, am hi u đ y đ
ọ ư ạ ẻ ưở ượ ả ề v tâm lí tr , tâm lí h c s ph m, óc t ng t ng, kh năng phân tích,
ợ ổ t ng h p…
ứ ể ầ ế ủ ườ Tri th c và t m hi u bi t c a ng ầ i th y
ự ơ ả ủ ữ ự ộ ự ư ạ + Là năng l c c b n c a năng l c s ph m, m t trong nh ng năng l c tr ụ
ề ạ ọ ộ ủ c t c a ngh d y h c:
12
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
(cid:0) ờ ươ ụ ệ ầ ọ ệ ể Th y có nhi m v phát tri n nhân cách h c sinh nh ph ng ti n
ệ ứ ể ặ đ c bi t là tri th c, quan đi m…
ừ ạ ừ ạ ệ ủ ừ ụ ầ ọ (cid:0) Công vi c c a th y giáo v a d y h c, v a giáo d c, v a d y m t ộ
ừ ồ ưỡ ọ ế ệ ẻ ộ ộ môn h c, v a b i d ng cho th h tr m t nhãn quan r ng, có
ướ ợ ứ h ng thú và thiên h ng thích h p.
ơ ữ ầ ủ ệ ể ọ (cid:0) Khoa h c công ngh phát tri n nhanh, h n n a yêu c u c a xã h i ộ
ủ ứ ụ ệ ọ ớ ố ớ đ i v i giáo d c ngày càng cao, h ng thú và nguy n v ng c a gi i
ẻ ể tr ngày càng phát tri n.
(cid:0) ứ ể ầ ế ẽ ạ ủ ụ ạ Tri th c và t m hi u bi t có tác d ng m nh m , t o ra uy tín c a
ườ ng ầ i th y.
ườ ể ầ ầ ế ộ ể ệ + Ng ứ i th y có tri th c và t m hi u bi t r ng th hi n:
ữ ể ắ ế ộ ạ ả (cid:0) N m v ng và hi u bi t r ng môn mình gi ng d y
ườ ữ ắ ướ ữ (cid:0) Th ắ ng xuyên theo dõi, n m b t nh ng xu h ng, nh ng phát minh
ụ ọ ộ trong khoa h c thu c môn mình ph trách.
ự ự ọ ự ồ ưỡ ứ ủ ể ổ ệ (cid:0) Có năng l c t h c, t b i d ng đ b túc và hoàn thi n tri th c c a
mình
ế ố ơ ả ự ề ể ệ ườ + Đi u ki n đ có năng l c này là hai y u t c b n trong chính ng i
ề ự ở ộ ứ ể ầ ầ ầ ế ố ủ ồ th y: nhu c u v s m r ng tri th c và t m hi u bi t, là ngu n g c c a
ự ủ ệ ự ọ ự ỹ ươ ộ tính tích c c và đ ng l c c a vi c t ữ h c cũng nh ng k năng, ph ng
ể ả ầ pháp đ làm th o mãn nhu c u đó.
ọ ậ ự ệ ế ế Năng l c ch bi n tài li u h c t p
ề ặ ư ạ ủ ự ườ ố ớ ầ + Đó là năng l c gia công v m t s ph m c a ng i th y giáo đ i v i tài
ớ ặ ứ ể ể ệ ằ ặ ợ ổ li u nh m làm cho nó phù h p v i đ c đi m l a tu i, đ c đi m cá nhân
ư ạ ủ ệ ả ả ộ ọ h c sinh, trình đ kinh nghi m c a các em và đ m b o logic s ph m.
ả ầ ế ậ ượ ệ ắ ố + Th y ph i bi t đánh giá đúng đ n tài li u, xác l p đ ệ c m i quan h
ứ ủ ữ ầ ươ ộ ọ ớ ế gi a yêu c u ki n th c c a ch ng trình v i trình đ h c sinh.
ừ ả ế ế ệ ả ả ọ + Ph i ch bi n, gia công tài li u, làm cho nó v a đ m b o logic khoa h c,
ư ạ ứ ủ ậ ợ ộ ớ ẻ ợ ừ v a phù h p logic s ph m, thích h p v i trình đ nh n th c c a tr .
13
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ự ề ệ ể + Đi u ki n đ có năng l c trên là:
ườ ệ ố ế ầ ả ợ ổ (cid:0) Ng i th y có kh năng phân tích, t ng h p, h th ng hóa ki n
ủ ứ ế ắ ẻ ẫ th c,… suy nghĩ cách trình bày, d n d t quá trình ti p thu c a tr ,
(cid:0) ứ ế ạ ả ạ ườ ể ề Ph i có óc sáng t o, truy n đ t ki n th c cho ng i khác hi u.
ườ ậ ủ ệ ầ ả ậ (cid:0) Ng i th y ph i trình bày tài li u theo suy nghĩ và l p lu n c a
ữ ứ ế ấ ọ ệ ữ mình, cung c p cho h c sinh nh ng ki n th c chính xác, liên h gi a
ậ ụ ữ ộ ớ ộ ứ ế ớ ki n th c cũ và m i, gi a b môn này v i b môn khác, v n d ng
ự ễ vào th c ti n.
ươ ầ ứ ệ ệ ể ả ớ + Tìm ra ph ng pháp m i, hi u nghi m đ làm cho bài gi ng đ y s c lôi
ự ố ả cu n và giàu c m xúc tích c c.
ạ ả ứ ạ ả ớ ớ + Nh y c m v i cái m i và giàu c m h ng sáng t o.
ậ ạ ữ ắ ọ ỹ N m v ng k thu t d y h c
ữ ắ ổ ứ ứ ủ ề ể ậ + Là n m v ng cách t ạ ộ ch c và đi u khi n ho t đ ng nh n th c c a trò
ả qua bài gi ng, th hi n ể ệ ở ỗ ch :
ớ ạ ậ ạ ữ ắ ọ ọ ỹ ở ị ườ (cid:0) N m v ng k thu t d y h c m i, t o cho h c sinh v trí ng i
ạ ọ phát minh trong quá trình d y h c.
(cid:0) ễ ể ề ệ ạ ở Truy n đ t tài li u chính xác, rõ ràng, d hi u và làm cho nó tr nên
ừ ứ ớ ọ v a s c v i h c sinh.
ộ ậ ự ứ ọ (cid:0) Gây h ng thú và kích thích h c sinh suy nghĩ tích c c và đ c l p.
(cid:0) ế ạ ợ ọ ậ ư ộ ự ộ T o ra tâm th có l i cho s lĩnh h i, h c t p nh đ ng viên, khêu
ệ ể ạ ạ ỉ ợ ự g i s chú ý, chuy n hóa tr ng thái làm vi c sang tr ng thái ngh ,
ả ẳ gi m căng th ng giây lát.
ọ ậ ả ủ ế ả ộ ậ ơ + Đây là k t qu c a m t quá trình h c t p nghiêm túc, c lý lu n c
ệ ụ ề ệ ậ ả b n và lý lu n nghi p v và rèn luy n tay ngh công phu.
ữ ự Năng l c ngôn ng
ủ ự ể ạ ả ạ ạ + Là năng l c bi u đ t rõ ràng và m ch l c ý nghĩ, tình c m c a mình
ờ ụ ể ườ ư ệ ặ ộ ằ b ng l i nói cũng nh nét m t, đi u b . Nó cũng là công c đ ng ầ i th y
ủ ọ ẩ ự ữ ự ứ ệ th c hi n ch c năng vì ngôn ng thúc đ y s chú ý và suy nghĩ c a h c
14
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ể ề ề ề ả ạ ạ ỉ sinh vào bài gi ng, truy n đ t thông tin, đi u khi n và đi u ch nh ho t
ứ ủ ọ ậ ộ đ ng và nh n th c c a h c sinh.
ệ ủ ự ể ữ + Bi u hi n c a năng l c ngôn ng :
V n i dung: ề ộ
(cid:0) ữ ả ứ ự ậ ộ ớ Ngôn ng ph i ch a đ ng m t đ thông tin l n,
ễ ả ả ủ ự ế ả ọ di n t , trình bày c m xúc, cô đ ng, đó là k t qu c a s uyên thâm
ế ủ ự ắ ề ể v hi u bi t, c a s suy nghĩ sâu s c.
(cid:0) ự ế ụ ả ả ậ ờ L i nói ph i ph n ánh s k t c và tính lu n
ể ả ụ ứ ả ch ng đ đ m b o thông tin liên t c, logic.
(cid:0) ữ ả ứ ộ ợ N i dung và hình th c ngôn ng ph i thích h p
ụ ậ ứ ệ ệ ớ ớ v i các nhi m v nh n th c khác nhau: thông báo tài li u m i, bình
ả ờ ậ ỏ ủ ọ ể ộ ự ồ ặ lu n câu tr l i câu h i c a h c sinh, bi u l s đ ng tình ho c
ồ không đ ng tình…
(cid:0) ứ ủ ậ ườ ẫ ữ ậ ầ Nh n th c c a ng i th y là h u thu n v ng
ấ ắ ờ ủ ứ ự ự ố ch c và duy nh t cho l ạ i nói c a mình. S c m nh, s lôi cu n, l c
ề ẫ ỉ ờ ủ ầ ộ ấ h p d n, tính đi u ch nh l i nói c a th y giáo tùy thu c vào nhân
ọ ủ cách, uy tín c a chính h .
ứ ề V hình th c:
ữ ủ ứ ườ ự ầ ườ ọ (cid:0) Hình th c ngôn ng c a ng i th y có năng l c th ng cô đ ng,
ể ả ả ạ ạ ộ ị gi n d , sinh đ ng, bi u c m, cách phát âm m ch l c, không có sai
ề ặ ạ ừ ữ ữ ph m v m t tu t , ng pháp, ng âm.
(cid:0) ẩ ố ả ủ ọ ự ả Ph i thúc đ y t i đa s chú ý và suy nghĩ c a h c sinh vào bài gi ng,
ứ ạ ữ ữ ữ ậ ấ ầ c n tránh nh ng câu dài, c u trúc ph c t p, nh ng thu t ng , cách
ự ẹ ể ỏ ỗ trình bày khó hi u. S khôi hài đúng ch , pha trò nh nhàng, dí d m,
ọ ậ ẽ ệ ế ọ ổ ự có thi n ý s giúp h c sinh tích c c suy nghĩ, h c t p sôi n i và ti p
thu t t.ố
15
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ữ ề ề ế ệ ấ ơ ọ ị (cid:0) Nh p đi u ngôn ng cũng r t quan tr ng: n u đ u đ u, đ n đi u s ệ ẽ
ự ệ ẽ ặ ể ả ệ ấ ỏ ị gây s m t m i, nhàm chán, u o i; nh p đi u quá g p cũng s g p
ỏ ứ ế ệ ệ ộ ữ khó khăn cho vi c lĩnh h i, chóng gây m t m i, c ch ; ngôn ng
ạ ả ưở ươ ự ế quá to, quá m nh, quá y u, quá thé cũng gây nh h ng t ng t . Vì
ế ộ ị ố ư th nh p đ trung bình là t i u.
ự ụ 1.5.2. Nhóm năng l c giáo d c
ự ạ ự ể ọ Năng l c v ch d án phát tri n nhân cách h c sinh
ự ế ự ụ ụ ầ ạ + Là năng l c bi t d a vào m c đích giáo d c, yêu c u đào t o, hình dung
ướ ầ ữ ụ ả ẩ ấ ọ tr c c n ph i giáo d c cho h c sinh nh ng ph m ch t nhân cách nào và
ướ ể ạ ớ ạ ộ ẹ ủ ẫ ọ ườ h ủ ng ho t đ ng c a mình đ đ t t i hình m u tr n v n c a con ng i
m i.ớ
ệ ủ ự ể + Bi u hi n c a năng l c này là:
ể ủ ữ ừ ộ ỹ ở ừ (cid:0) V a có k năng tiên đoán s phát tri n c a nh ng thu c tính ự t ng
ừ ắ ượ ư ứ ộ ọ h c sinh, v a n m đ c nguyên nhân sinh ra cũng nh m c đ phát
ể ủ ữ ộ
ề ữ ự ể ượ ẽ tri n c a nh ng thu c tính đó. (cid:0) Có s sáng rõ v nh ng bi u t ủ ọ ng nhân cách c a h c sinh s thu
ượ ươ ướ ự ả ưở ủ ữ đ c trong t ng lai d i s nh h ể ự ng c a nh ng d án phát tri n
nhân cách do mình xây d ng.ự
ượ ả ủ ụ ệ ằ (cid:0) Hình dung đ ộ c hi u qu c a các tác đ ng giáo d c nh m hình
thành nhân cách theo d án.ự
ượ ạ ế ố ưở ượ ự + Năng l c này đ ở c t o ra b i các y u t tâm lí: óc t ng t ư ng s
ư ạ ứ ụ ề ề ạ ạ ạ ph m, tính l c quan s ph m, ni m tin vào s c m nh giáo d c, ni m tin
ườ ư ạ vào con ng i và óc quan sát s ph m.
ế ư ạ ự Năng l c giao ti p s ph m:
ữ ứ ự ệ ể ậ + Là năng l c nh n th c nhanh chóng nh ng bi u hi n bên ngoài và bên
ủ ọ ủ ả ườ ầ ờ trong c a h c sinh và c a chính b n thân ng ồ i th y. Đ ng th i bi ế ử t s
ươ ữ ữ ệ ế ể ợ ụ d ng h p lí ph ng ti n ngôn ng và phi ngôn ng , bi ề t cách đi u khi n
ụ ụ ề ạ ằ ỉ ế và đi u ch nh quá trình giao ti p nh m đ t m c đich giáo d c.
16
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ệ ủ ự ế ể + Bi u hi n c a năng l c giao ti p:
ỹ ị ướ ự ể ộ ế (cid:0) K năng đ nh h ự ng giao ti p: d a vào s bi u l ư ắ bên ngoài nh s c
ữ ử ỉ ệ ủ ể ả ữ ệ ộ thái bi u c m, ng đi u, thanh đi u c a ngôn ng , c ch , tác đ ng,
ế ề ể ờ th i đi m và không gian giao ti p mà phán đoán chính xác v nhân
ố ượ ủ ể ệ ữ ư ố ế ng giao ti p.
ủ ể ự ị ự ồ ữ ả ị ố ượ cách cũng nh m i quan h gi a ch th và đ i t (cid:0) Năng l c đ nh v : là s đ ng c m gi a ch th và đ i t ả ng, là kh
ế ủ ố ặ ị ị ị năng bi ế t xác đ nh v trí trong giao ti p, đ t mình vào v trí c a đ i
ượ ể ố ượ ề ệ ạ ủ ộ ế t ng, t o đi u ki n đ đ i t ả ng ch đ ng, tho i mái giao ti p
ớ v i mình.
ề ể ỹ ố ượ ề ế (cid:0) K năng đi u khi n: bi ế t thu hút đ i t ng, tìm ra đ tài giao ti p,
ượ ứ ủ ố ượ ọ ế ị xác đ nh đ ệ c h ng thú, nguy n v ng c a đ i t ng giao ti p.
ự ả ọ Năng l c c m hóa h c sinh:
ả ưở ự ế ề ặ ế ọ ự + Là năng l c gây nh h ng tr c ti p đ n h c sinh v m t ý chí và tình
ả ọ ả c m. Nói cách khác đó là kh năng làm cho h c sinh nghe, tin và làm theo
ể ằ ả mình b ng tình c m, ni m tin.
ộ ổ ợ ự ẩ ấ ộ ườ + Năng l c trên tùy thu c vào m t t h p các ph m ch t nhân cách ng i
ư ệ ề ề ề ầ ầ ạ th y nh tình th n trách nhi m, ni m tin chính nghĩa, truy n đ t ni m tin
ự ẩ ấ ọ ọ ị đó, tôn tr ng h c sinh, s khéo léo, chu đáo, lòng v tha và các ph m ch t
ự ẽ ọ ượ ự ủ c a ý chí. H c sinh s không tán thành s nhu nh c, s khoan dung vô
ơ ự ể ả ế ủ ự ả ế ắ ộ nguyên t c, s c tin m t cách ngây th , s u o i, thi u kiên quy t c a
ườ ng ầ i th y.
ự ỏ ườ ầ ả ấ ấ ưỡ ể + Năng l c này đòi h i ng i th y ph i ph n đ u tu d ộ ế ng đ có m t n p
ự ạ ượ ẫ ộ ọ ố s ng văn hóa cao, m t phong cách m u m c, t o đ c uy tín cho h c sinh.
ệ ầ ự ả ố ẹ ừ ừ ậ + Ph i xây d ng quan h th y trò t t đ p v a nghiêm túc v a thân m t, có
ươ ưở ọ ế ố ử ằ ộ thái đ yêu th ng và tin t ng h c sinh,bi t đ i x công b ng và dân
ch .ủ
ư ế ạ ươ ẫ ặ ị + Có t th tác phong mô ph m, g ự ử ng m u: ăn nói nhã nh n, l ch s , c
ỉ ẹ ệ ọ ch đ p, gi ng đi u đàng hoàng.
17
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ố ử ư ạ ự Năng l c khéo léo đ i x s ph m
ấ ỳ ộ ỹ ư ạ ố + Là k năng mà trong b t k tình hu ng nào cũng tìm ra tác đ ng s ph m
ệ ắ ấ ậ ộ ư đúng đ n nh t nh là m t ngh thu t.
ể ệ + Bi u hi n:
(cid:0) ề ứ ộ ử ụ ấ ỳ ộ ư ạ ự ạ ộ S nh y bén v m c đ s d ng b t k m t tác đ ng s ph m nào:
ệ ế ạ khuy n khích, trách ph t hay ra l nh.
ế ệ ờ ả ề ả ế ấ (cid:0) Bi ị t phát hi n k p th i và gi ữ i quy t khéo léo nh ng v n đ x y ra
ạ ờ ộ ấ b t ng , không nóng v i, không thô b o.
ế ủ ộ ị ộ ế ả ẹ ữ ấ (cid:0) Bi t bi n cái ch đ ng thành b đ ng, gi ế i quy t mau l nh ng v n
ễ ề ứ ạ đ ph c t p di n ra.
(cid:0) ế ả ẻ Ph i quan tâm chu đáo đ n tr
ơ ở ự ươ ề ề + C s hình thành năng l c này là l ệ ng tâm ngh nghi p, ni m tin yêu
ệ ẻ ề ọ và tôn tr ng tr , tinh thông ngh nghi p.
ự ổ ứ ư ạ ạ ộ 1.5.3. Nhóm năng l c t ch c ho t đ ng s ph m:
ệ ể
ế ổ ứ ự ụ ệ ệ ổ ọ + Bi u hi n: (cid:0) Bi t t ch c và c vũ h c sinh th c hi n các nhi m v khác nhau
ụ ạ ọ ớ ườ ủ c a công tác d y h c và giáo d c trên l p hay ngoài nhà tr ng.
ế ế ọ ể ố ộ ậ ấ ạ (cid:0) Bi t đoàn k t h c sinh thành m t t p th th ng nh t, lành m nh, có
ề ế ỷ ậ k lu t, có n n p.
ế ậ ộ ổ ứ ụ ọ ổ (cid:0) Bi t v n đ ng, t ch c nhân dân và ph huynh h c sinh và các t
ụ ụ ự ứ ộ ị ệ ch c xã h i tham gia vào s nghi p giáo d c theo m c tiêu xác đ nh.
ể ỹ ườ ả ầ + Đ có k năng trên, ng i th y ph i:
ế ạ ế ạ ạ ắ ả ả (cid:0) Bi t v ch k ho ch: đ m b o tính nguyên t c và tính linh ho t,
ệ ế ể ể ạ ả ế ổ ế ạ ki m tra k ho ch đ đánh giá hi u qu và bi t b sung k ho ch.
ế ử ụ ứ ắ ươ ọ (cid:0) Bi t s d ng đúng đ n các hình th c và ph ạ ng pháp d y h c và
ả ổ ứ ố ụ ả ằ ệ ọ ậ giáo d c khác nhau nh m đ m b o t ch c t t vi c h c t p và có
ắ ế ư ưở ụ ủ ọ ả tác d ng sâu s c đ n t t ng và tình c m c a h c sinh.
18
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ế ị ứ ộ ớ ạ ủ ừ ệ (cid:0) Bi t đ nh ra m c đ và gi i h n c a t ng bi n pháp.
ắ ủ ế ị ự ự ệ ạ ả (cid:0) Có ngh l c và dũng c m tin vào s đúng đ n c a k ho ch và bi n
pháp giáo d c.ụ
ủ ự ườ ầ 1.6. S hình thành uy tín c a ng i th y giáo
ườ ầ ườ ưở ẽ ế ư ấ ạ Ng i th y giáo có uy tín th ả ng có nh h ng r t m nh m đ n t
ưở ủ ả ượ ứ ế ọ t ng, tình c m c a các em, đ c các em yêu m n và kính tr ng. S c
ủ ầ ạ ả ườ ầ ườ ả m nh tinh th n và kh năng c m hóa c a ng i th y có uy tín th ng
ượ ấ ộ đ c nâng lên g p b i.
ấ ủ ự ọ ạ ủ ấ ườ Th c ch t c a uy tín, cô đ ng l i đó là t m lòng và tài năng c a ng i
ấ ầ ườ ầ ươ ậ ụ ớ ọ th y. Vì có t m lòng ng ớ i th y m i yêu th ng h c sinh, t n t y v i
ạ ứ ệ ằ ườ ạ ượ ầ công vi c và đ o đ c trong sáng. B ng tài năng ng i th y đ t đ c
ố ớ ụ ề ả ạ ọ ọ ế k t qu cao trong d y h c và giáo d c. Do đó đ i v i nhi u h c sinh,
ườ ầ ở ộ ượ ưở ể ng i th y có uy tín đã tr thành m t hình t ng lý t ng đ noi theo.
ự ượ ừ ườ Uy tín th c, uy tín chân chính đ c toát lên t ộ ộ ố toàn b cu c s ng ng i
ả ủ ự ệ ế ầ ả ộ ệ th y, nó là k t qu c a s hoàn thi n nhân cách, là hi u qu lao đ ng
ự ế ạ ệ ố ẹ ạ ầ ầ đ y kiên rì và sáng t o, là do s ki n t o quan h t ữ t đ p gi a th y và
trò.
ề ệ ể ầ Đi u ki n đ hình thành uy tín th y giáo:
ươ ậ ụ ớ ọ + Th ề ng yêu h c sinh và t n t y v i ngh .
ố ử ế ằ ả ị + Công b ng trong đ i x , không thiên v , không thành ki n, không c m
tính.
ệ ế ả ọ ự ể ầ ủ + Ph i có chí ti n th : có nguy n v ng t phát tri n, có nhu c u v s m ề ự ở
ứ ề ệ ỹ ệ ộ r ng tri th c, hoàn thi n k năng ngh nghi p.
ươ ụ ợ ạ ộ ọ ỹ + Có ph ng pháp và k năng tác đ ng trong d y h c và giáo d c h p lý,
ệ ả ạ hi u qu và sáng t o.
ạ ươ ề ọ ọ ơ ẫ ọ + Mô ph m, g ặ ng m u v m i m t, m i lúc, m i n i.
ạ ị ạ ứ ủ ộ ặ ườ ầ Tóm l i, nhân cách là b m t chính tr , đ o đ c c a ng i th y giáo, là
ụ ủ ế ể ạ ụ ự ể ả ẩ công c ch y u đ t o ra s n ph m giáo d c. S hình thành và phát tri n
19
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ưỡ ồ ưỡ ệ ả ộ nhân cách là c m t quá trình tu d ng, b i d ng văn hóa và rèn luy n
ự ễ ư ạ ề tay ngh trong chính th c ti n s ph m.
ƯƠ Ơ Ở Ự Ề ƯỜ CH Ễ NG 2: C S TH C TI N V NHÂN CÁCH NG I GIÁO
Ọ Ạ Ể Ệ VIÊN TI U H C TRONG GIAI ĐO N HI N NAY
ự ề ạ ể ọ 2.1. Th c tr ng v nhân cách giáo viên ti u h c
ế ượ ự ệ ụ ở Qua 10 năm th c hi n chi n l ể c phát tri n giáo d c ạ giai đo n 2001
ẳ ị ượ ự ữ ướ ụ 2010, ngành giáo d c đã kh ng đ nh đ c nh ng thành t u mà tr c đó
ụ ể ệ ố ụ ạ ư ươ ố ch a có. C th là h th ng giáo d c t ị i các đ a ph ỏ ng đã th a mãn t t
ố ờ ủ ọ ậ ầ ườ ầ ơ h n nhu c u h c t p su t đ i c a ng ỉ i dân. Không ch góp ph n nâng
20
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ồ ưỡ ự ạ ủ ươ cao dân trí, đào t o nhân l c và b i d ớ ng nhân tài v i các ch tr ng
ả ề ố ượ ở ộ ắ ườ ố ượ ớ đúng đ n mà quy mô còn m r ng c v s l ng tr ng l p và s l ng
ườ ọ ấ ượ ữ ụ ướ ng i h c. Song song đó, ch t l ng giáo d c cũng đã có nh ng b ế c ti n
ặ ệ ở ệ ế ậ ợ ắ ữ v ng ch c, đ c bi t là ề các vùng có đi u ki n kinh t ộ xã h i thu n l i.
ử ở ừ ượ ổ ớ Công tác đánh giá thi c ậ ọ t ng b c h c đã đ ọ ơ c đ i m i và khoa h c h n.
ụ ừ ằ ộ ướ ả ệ ề ớ Công b ng xã h i trong giáo d c t ng b c c i thi n v i nhi u chính sách
ụ ệ ệ ự ề và bi n pháp đ u t ầ ư , giáo d c Vi . t Nam đã đ ượ ượ c đ c nhi u thành t u
ệ ố ụ ố ượ ệ ơ ớ quan tr ng,ọ c hoàn thi n h n v i các đó là h th ng giáo d c qu c dân đ
ậ ọ ạ ạ ộ ươ ụ ứ ấ c p ,b c h c, trình đ đào t o, các lo i hình và ph ng th c giáo d c; quy
ụ ấ ở ậ ạ ọ ề ướ ầ ạ mô giáo d c tăng nhanh, nh t là b c đ i h c và đào t o ngh b c đ u
ầ ủ ụ ề ơ ả ứ ằ ộ đáp ng nhu c u c a xã h i; ộ Công b ng xã h i trong giáo d c v c b n
ượ ả ụ ượ ả ể ệ ề ả ả đ ả c đ m b o; Các đi u ki n đ m b o phát tri n giáo d c đ c c i
ụ ệ ộ ạ ế ả ướ ầ thi n; Công tác xã h i hoá giáo d c đã đem l i k t qu b c đ u. Cũng
ệ ạ ẩ ấ ườ trong giai đo n hi n nay, nhân cách, ph m ch t ng i nhà giáo ngày càng
ượ ộ ỗ ượ ư ượ đ c xã h i quan tâm và m i nhà giáo đã làm đ c và ch a đ ữ c nh ng gì
ự đóng góp vào trong các thành t u đó?
ể ữ ư 2.1.1. Nh ng u đi m
ề ự . a. V năng l c
ọ ượ ể ư ề ượ ầ ạ ả ộ Giáo viên ti u h c đ c đào t o bài b n, sâu r ng, h u nh đ u đ c
ệ ố ố ượ ạ ộ ớ đào t o m t cách chính quy, có h th ng. S l ng giáo viên m i ra
ườ ấ ượ ừ ỗ tr ng không ng ng tăng lên m i năm, ch t l ng đào t o ạ chuyên môn
khá t t.ố
ụ ậ ề ầ ẳ ộ ị ị Đ i ngũ các th y cô giáo đã liên t c l p nhi u thành tích, kh ng đ nh v
ạ ủ ụ ề ệ ệ ể ự trí, di n m o c a giáo d c trong s nghi p phát tri n. Nhi u giáo viên
21
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ố ồ ưỡ ướ ự ẫ ọ đã tham gia t t công tác b i d ng, h ng d n h c sinh tham d các
ả ọ ỏ ướ gi i h c sinh gi i trong và ngoài n c.
ạ ỹ ươ ạ ứ ụ ả Giáo viên thông th o các k năng, ph ng pháp gi ng d y ng d ng
ả ứ ụ ệ ấ ọ ệ ữ khoa h c – công ngh , nh t là nh ng bài gi ng ng d ng công ngh
ế ừ ạ ươ ệ ứ t thông tin, khai thác ki n th c m ng internet và các ph ng ti n
ề truy n thông khác.
ọ ậ ộ ọ ứ ừ Không ng ng h c t p, tìm tòi, nghiên c u sâu, nâng cao trình đ h c
ứ ể ọ ẫ ủ ả v n c a b n thân. Giáo viên đam mê tìm hi u tri th c khoa h c, tìm tòi
ữ ạ ươ ệ ả ạ ả ớ ế ế ữ sáng t o nh ng ph ng pháp gi ng d y m i hi u qu , thi t k nh ng
ụ ụ ọ ậ ụ ả ạ ụ d ng c , mô hình ph c v công tác gi ng d y và h c t p.
ể ủ ứ ế ờ ớ ộ ị Luôn k p th i thích ng v i xu th phát tri n c a xã h i, bi ế ượ t đ c xã
ừ ừ ọ ể ừ ướ ả ọ ộ ầ h i c n gì t mình, t h c rò, đ t đó h ng b n thân và h c sinh
ứ ệ ể ả ượ ầ ộ ố hoàn thi n b n thân đ đáp ng đ c nhu c u đó m t cách t ấ t nh t.
ươ ể ừ ể ạ ừ ạ Ph ọ ng pháp d y h c đang chuy n t ạ ậ ki u d y t p trung, t cách d y
ạ ộ ọ ậ ụ ộ ể ạ ạ ồ thông báo đ ng lo t, h c t p th đ ng sang ki u d y ho t đ ng, phân
ọ ậ ự ệ hoá, h c t p tích c c. Giáo viên hi n nay không còn đóng vai trò là
ườ ứ ề ạ ườ ợ ở ướ ổ ứ ng ế i truy n đ t ki n th c mà là ng i g i m , h ẫ ng d n, t ch c,
ậ ủ ọ ạ ộ ố ấ c v n cho các ho t đ ng tìm tòi, tranh lu n c a h c sinh
ử ụ ữ ề ế ầ ả H u h t các giáo viên đ u có kh năng s d ng ngôn ng phong phú,
ạ ầ ủ ứ ề ọ ọ ồ ờ súc tích, cô đ ng, truy n đ t đ y đ tri th c cho h c sinh, đ ng th i
ể ệ ế ứ ử ả ườ cũng th hi n kh năng giao ti p, ng x trong và ngoài nhà tr ng mô
ạ ượ ạ ượ ườ ự ẫ ph m, khéo léo, t o đ c hình t ng ng i nhà giáo m u m c.
ặ ệ ườ ề Giáo viên, đ c bi ữ t là nh ng ng i có thâm niên trong ngh , có kinh
ệ ọ ố ả nghi m công tác lâu năm có kh năng phân tích tâm lý h c sinh t t, năm
ổ ủ ọ ứ ữ ể ặ ừ ắ b t rõ nh ng đ c đi m tâm sinh lý l a tu i c a h c sinh, t đó có
ươ ụ ợ ph ng pháp giáo d c phù h p.
ề ấ ẩ b. V ph m ch t.
22
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ề ủ ạ ế ớ ọ ố ề Lòng yêu ngh c a đ i đa s giáo viên giúp cho h tâm huy t v i ngh ,
ừ ự ữ ệ ạ t ớ đó có nh ng đóng góp to l n cho s nghi p đào t o.
ề ạ ạ ả ạ ố ộ Đ i đa s giáo viên đ u năng đ ng, sáng t o trong công tác gi ng d y,
ế ệ ọ ỹ ứ hoàn thi n k năng, ki n th c và nhân cách cho h c sinh.
ớ ẻ ể ẻ ẻ ầ ươ Tình yêu v i tr , giáo viên hi u tr , coi tr là m m non, là t ng lai
ế ệ ừ ạ ượ ủ ấ ướ c a đ t n c, là th h đi sau, là con, là cháu,là em, t đó t o đ c
ệ ầ ố ố ẹ ỡ ọ ự ẻ m i quan h th y – trò t t đ p, cùng s chia, tâm s và giúp đ h c
ộ ố ọ ậ ư sinh trong h c t p cũng nh trong cu c s ng.
ế ố ề ế ầ ả ị H u h t giáo viên ngày nay đ u có n p s ng gi n d , trong sang, văn
ế ờ ạ ắ ị ự ệ ẫ ạ ậ minh, m u m c, hi n đ i, b t k p các xu th th i đ i, hòa nh p nhanh.
ệ ồ ụ ệ ố ớ ộ M i quan h đ ng nghi p, ph huynh – giáo viên, giáo viên v i xã h i
ố ẹ t t đ p.
ậ ụ ớ ệ ả ồ ị Giàu lòng nhân ái, v tha, đ ng c m và t n t y v i công vi c.
ữ ấ ươ ẹ ủ ể ọ c. Nh ng t m g ng đ p c a giáo viên ti u h c:
ữ ẽ ươ ế ể Tôi s không nêu lên nh ng g ng đi n hình mà báo chí đã nói đ n trong
ờ ượ ể ề ữ ườ ườ th i gian qua, mà tôi xin đ c phép k v nh ng ng ầ i th y, ng i cô đã
ữ ấ ượ ấ ể ạ đ l i trong tôi nh ng n t ắ ng sâu s c nh t.
ọ ớ ứ ượ ư ậ ấ ồ ỏ ề H i còn là h c l p 1 , tuy còn r t nh và ch a nh n th c đ c nhi u
ư ề ề ắ ẫ ả ộ ườ đi u, nh ng tôi v n mãi kh c ghi hình nh cô Hi n, m t cô giáo tr ng
ể ấ ọ ọ ờ ữ ạ ố ti u h c mà chúng tôi theo h c lúc b y gi . Su t nh ng năm tháng d y
ể ố ẹ ừ ố ọ ờ ọ h c, cô chăm sóc t ng t p h c trò đ b m chúng an tâm, giành th i gian
ệ ồ ắ ả ố cho công vi c đ ng áng. Tôi v n m c ch y máu cam không rõ nguyên do
ừ ỏ ả ọ ườ ư ậ t nh , đi h c ph i có ng ở ơ i chăm sóc t n tình h n vào nh ng khi tr
ờ ế ữ ờ ư ử ặ ả tr i ,nh ng lúc th i ti t quá nóng ho c nh ng khi vô tình ng i ph i mùi
ề ố ườ ằ ư thu c lá . Và cô Hi n đã là ng i h ng ngày chăm sóc tôi , đ a đón tôi lên
ủ ể ế ạ ạ ồ chi c xe đ p cà tang c a cô, ng i phía sau, đ các b n khác đi theo sau xe,
ộ ế ườ ữ ế ọ cô trò cùng nhau đi b đ n tr ng, cùng h c nh ng ca khúc thi u nhi, hát
ườ ư ế ữ ả ọ ả ộ vang c m t con đ ng. Có ph i vì nh ng năm tháng đi h c nh th nên
23
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ế ậ ề ạ ấ ọ ộ ờ tôi và các b n đ u h c hát r t nhanh, và thu c chúng đ n t n bây gi . Còn
ớ ộ ầ ượ ọ ề ậ ộ ớ ệ ể nh m t l n đ c h c v các loài đ ng v t, cô gi i thi u con đà đi u, có
ớ ạ ế ể ể tên cô trong đó, th là l p l i lao nhao “cô là con đà đi u”, “cô đà đi u”…
ỉ ườ ưở ị ặ ề Cô ch c i xòa, khen chúng tôi liên t ng nhanh, và còn đ ngh t ng
ữ ứ ữ ạ ấ ắ ộ nh ng b n đã nói đó m t tràng pháo tay n a ch . Th m tho t đã 16 năm
ẫ ượ ặ ườ trôi qua, tôi v n đ c g p cô th ng xuyên vì nhà cô và nhà tôi cũng không
ữ ắ ặ ẫ ỏ ễ ế ợ xa nhau cho l m . Nh ng lúc g p cô tôi v n chào h i cô l phép k t h p
ộ ễ ầ ấ ơ ố ớ v i đ ng tác khoanh tay l ố phép và đ u h i cúi xu ng đi cùng . R t đu i
ớ ắ ư ề ỉ ườ thân quen cô Hi n nh ! em còn nh l m nh ng tháng năm cô , ng i giáo
ữ ạ ổ ướ ầ ườ viên “nuôi d y h ”, giúp chúng tôi có nh ng b c đi đ u tiên trên đ ng
đ i.ờ
ườ ầ ữ ọ ớ ủ ệ ầ ộ M t ng i th y n a. Th y là giáo viên ch nhi m tôi năm h c l p 5 ,
ườ ầ ấ ầ ầ ồ ồ ớ ổ ng i th y có tên là Đ ng . Th y Đ ng không quá l n tu i , th y r t
ư ắ ầ ạ ấ ấ nghiêm kh c , nh ng th y l ị i có t m lòng nhân ái, v tha, bao dung và r t
ề ộ ườ ọ ọ ế ậ ỗ đ i hi n h u. M t ng i giáo viên lúc nào cũng g i h c sinh là con, bi t
ượ ọ ể ọ ộ ộ ị đ c em h c trò đó nh n đói đi h c đ mua cho em m t cái bánh mì, m t
ườ ữ ả ặ ọ ọ ng i giáo viên luôn trân tr ng nh ng tình c m mà h c trò dành t ng. Tôi
ữ ề ầ ầ ầ ấ ớ ẫ v n còn nh cái l n đ u tiên v nhà th y ,tôi đã nhìn th y nh ng bông
ư ư ữ ượ ữ ẩ ồ h ng nh ng cánh hoa đã héo nh ng ch a phai màu đ ầ ấ c th y c t gi c n
ậ ủ ể ấ ữ ủ ầ ầ th n trong cái t kính ,nghe th y k đ y là nh ng tài vô giá c a th y , đó
ữ ỷ ầ ầ ạ ọ ơ ư là n i l u gi ữ k niêm tình th y trò qua nh ng năm tháng th y d y h c .
ờ ứ ữ ặ ộ ỉ Bây gi ọ , nhìn nh ng giáo viên v t hoa h c trò t ng vào m t xó x nh nào đó,
ạ ạ ế ấ ầ ớ ơ vài hôm sau l i cho vào thùng rác mà l i th y nh và m n th y h n .
…
ữ ấ ấ ươ ề ả ứ ẫ ủ ề Còn r t nhi u nh ng t m g ng sáng c a giáo viên v c đ c l n tài,
ự ố ữ ế ặ ầ ầ ớ v i nh ng s c ng hi n, hy sinh th m l ng mà không c n nêu danh trên
ươ ớ ọ ượ ứ ệ ề ớ ượ báo chí, ph ng ti n truy n thông, vì v i h , đ c đ ng l p, đ c tham
ạ ạ ườ ề ạ ớ ộ ự gia đào t o nhân l c, đào t o con ng i m i cho xã h i là ni m h nh phúc
24
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ể ằ ệ ệ không có gì có th sánh b ng. Nhà giáo Vi ỗ ự t Nam luôn n l c rèn luy n, tu
ưỡ ể ứ ả ượ ụ ệ ệ ớ ớ d ng đ x ng đáng v i danh hi u, v i nhi m v cao c đ c nhân dân
giao phó.
ế ể 2.1.2. Khuy t đi m
a. M t s t n t ộ ố ồ ạ i
ư ế ộ ộ ế ớ ề ậ M t b ph n giáo viên không tâm huy t v i ngh , không đ a h t năng
ệ ủ ể ố ự ụ ệ ế ự l c, trí tu c a mình đ c ng hi n cho s nghi p giáo d c.
ệ ự ể ệ ề ặ Đ c bi t là có nhi u nhà giáo có bi u hi n tiêu c c:
ươ ụ ớ ạ ộ ạ ộ ữ ạ ạ ọ + Th ng m i hóa ho t đ ng d y h c và ho t đ ng giáo d c v i nh ng
ấ ượ ể ệ ạ ọ ộ bi u hi n d y thêm tràn lan, không chú tr ng ch t l ụ ng giáo d c, m t vài
ủ ọ ụ ế ể ậ nhà giáo nh n phong bì c a h c sinh, ph huynh xin chuy n tuy n, vào
ườ ể ớ ọ tr ng chuyên, l p ch n, xin đi m …
ạ ứ ộ ộ ậ ạ ỏ ọ + M t b ph n nh giáo viên đã vi ph m nghiêm tr ng đ o đ c nhà giáo
ụ ư ế ậ ậ ạ ọ ạ nh gian l n trong giáo d c, xúc ph m đ n h c sinh, th m chí là vi ph m
pháp lu t,…ậ
ộ ộ ệ ượ ỏ ề ạ ứ ậ Ngoài ra m t b ph n nh giáo viên có hi n t ng tha hóa v đ o đ c,
ư ầ ự ọ ậ nhân cách nh th y cô giáo đánh đ p, gây áp l c cho h c sinh, đánh
ệ ố ố ạ b c, hút thu c, có các m i quan h không trong sáng,…
ộ ố ượ ứ ư ỏ ượ ề ặ M t s l ng nh giáo viên ch a đáp ng đ c v m t chuyên môn,
ạ ạ ọ ố ữ ỗ l ườ ư i t ạ duy, ng i sáng t o, d y h c theo l i mòn, sáo r ng. Nh ng giáo
ữ ườ ị viên đó dĩ nhiên cũng là nh ng ng ế ờ ạ ớ i không theo k p v i xu th th i đ i
ạ ừ ả ứ ượ ớ ầ nên công tác gi ng d y t đó cũng không thích ng đ c v i nhu c u
xã h i.ộ
ộ ố ạ ậ ớ Bên c nh đó cũng có m t s giáo viên buông xuôi, không t n tâm v i
ấ ọ ệ ể ự ự ọ h c sinh, nh t là h c sinh các bi t, đ các em t trôi, t ụ giáo d c mà
ạ ộ ắ ố ướ ướ không u n n n, không làm các ho t đ ng h ệ ng nghi p hay h ọ ng h c
ế ả ộ sinh đ n m t hình nh nào đó.
25
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ộ ố ụ ạ M t s giáo viên lâm vào tình tr ng giáo d c không đúng cách, dán nhãn lên
ệ ả ậ ệ ố ử ớ ọ ọ h c sinh, có cái nhìn không thi n c m, th m chí phân bi t đ i x v i h c
ủ ọ ệ ấ sinh c a mình, nh t là h c sinh cá bi t.
b. Ví dụ
ứ ế ậ ắ ố ố ọ ậ Trong su t quá trình s ng và h c t p, cũng đã t n m t ch ng ki n
ẹ ủ ữ ữ ệ ả ư nh ng hình nh, nh ng vi c làm không đ p c a các nhà giáo,cũng nh
ư ộ ượ ậ ậ ừ ừ ờ nh ng thông tin xã h i đang đ c c p nh t t ng ngày t ng gi trên báo chí
ưở ế ượ ườ ắ ườ ả đang nh h ng đ n hình t ng ng i giáo viên trong m t ng i dân. Có
ể ể ế th k đ n:
ế ầ ọ ạ ỏ ủ ọ Trong xu th ngày nay, nhu c u h c thêm t ầ i các th y cô gi i c a h c
ấ ớ ầ ắ ẽ ạ sinh là r t l n. Dĩ nhiên có “c u” t s có “cung”. Đó là tình tr ng hàng
ạ ớ ượ ế ạ ạ ầ ở ọ lo t l p h c thêm đ c m , các th y cô giáo ch y show, d y h t ca
ủ ữ ế ậ ớ ọ ồ này đ n ca khác. Nh ng l p h c thêm này là ngu n thu nh p chính c a
ệ ứ ư ầ ạ ờ ọ ồ các th y các cô, nh ng đ ng th i đã gây nên hi u ng h c thêm, d y
ề ưở ứ ụ ạ ộ thêm tràn lan mà B Giáo d c – Đào t o không h h ả ể ng ng. Ph i k
ầ ở ủ ệ ạ ớ ế đ n trong đó là “Lò th y Hán” tp Vinh, “l p cô Th y luy n thi đ i
ầ ớ ớ ở ố ọ h c ”, “l p cô Tâm Toán”, “l p th y Nam Hóa” thành ph Hà Tĩnh…
ớ ớ ư ữ ậ ặ ả ớ Nhìn nh ng cô bé c u bé m i l p 4 l p 5 nh ng ph i đeo balo n ng
ể ố ẹ ở ế ư ồ ọ ớ ị tr ch sau l ng, ng i trên xe đ b m ch đ n các l p h c thêm Toán,
ế ệ ữ ế ệ ắ Ti ng Vi t, các trung tâm Ti ng Anh, các lò luy n ch mà đ ng lòng.
ả ượ ể ộ ự ế Đáng ra các em ph i đ c phát tri n m t cách t ư ấ nhiên nh t, n u nh
ể ị ừ ả ọ ở ộ không có phong trào h c thêm n r . Qu non đ ng đ b chín ép.
ạ ườ ệ ượ ừ ể ả ọ ọ T i tr ng ti u h c mà tôi đã t ng theo h c, đã x y ra hi n t ệ ng ki n
ữ ệ ưở ạ ớ cáo gi a cô giáo d y l p 2 và cô hi u tr ệ ng, sau đó còn kéo theo h
ườ ả ứ ọ ị ố ọ ụ l y tr ng h c b chia làm hai phe phái, h c sinh su t ngày ph i đ ng
ứ ộ ế ủ ra làm nhân ch ng cho các cu c thanh tra, vi t bài c a các nhà báo. Mà
ủ ụ ệ ứ ở ữ ự ỉ nguyên nhân c a v vi c cũng ch do s ghen ăn t c gi a các cô mà
26
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ể ồ ự ổ ẫ ệ ả ưở ế ra, đ r i d ng chuy n, gây g l n nhau, làm nh h ệ ng đ n công vi c
ạ ấ ẩ ả ườ ư ạ ồ gi ng d y, làm v y b n môi tr ớ ủ ng s ph m, làm tâm h n non n t c a
ị ẩ ụ ề ẹ ữ ị các em b v n đ c. Đây là nh ng hành vi đáng b lên án, không h đ p
ườ ấ ở ườ ọ trong nhà tr ng, nh t là nhà tr ể ng ti u h c.
ế ậ ư ạ ấ ị D p sinh viên năm nh t, năm 2, năm 3 đi ki n t p s ph m cũng đã cho
ẹ ủ ề ệ ặ ấ th y nhi u m t không đ p c a nhà giáo hi n nay. Ở ộ ố ườ m t s tr ng,
ướ ề ủ ẫ ằ giáo viên h ng d n cũng luôn tìm cách moi ti n c a giáo sinh b ng
ọ ẫ ễ ạ ự ể ậ ả cách gây khó d , t o áp l c, th m chí d a d m đ giáo sinh ph i đi
ậ ượ ể ả ờ ờ ố ầ phong bì, ph i m i th y cô đi ăn đ nh n đ ữ c nh ng l i đánh giá t t.
…
ữ ườ ầ ấ ợ ượ Đó là nh ng tr ồ ng h p con sâu làm r u n i canh, làm m t đi hình t ng
ắ ườ ị ạ ỏ ọ ỏ nhà giáo trong con m t ng i dân và h c sinh, đáng b lo i b kh i ngành.
ự ạ ủ 2.2. Nguyên nhân c a th c tr ng trên
ể ụ ạ ủ ướ ấ ậ ư ề Chính sách tuy n d ng đào t o c a nhà n c còn nhi u b t c p. Ch a
ể ụ ườ ứ ự ẩ ẫ ợ tuy n d ng đúng ng i có đ c, có tài phù h p chu n m c nhà giáo d n
ộ ọ ẫ ẫ ạ ứ ư ả ề ề ế đ n nhi u giáo viên non c v trình đ h c v n l n đ o đ c t cách.
ơ ả ữ ộ ố ữ ộ M t trong nh ng nguyên nhân c b n n a là do chính sách đãi ng đ i
ế ồ ạ ươ ấ ớ ề ớ v i nhà giáo còn nhi u h n ch , đ ng l ng nhà giáo quá th p so v i các
ế ộ ề ế ẫ ộ ợ ngành ngh khác, không có ch đ chính sách đãi ng thích h p d n đ n
ả ươ ề ặ ộ ờ ố đ i s ng nhà giáo g p quá nhi u khó khăn bu c giáo viên ph i b ả n ch i,
ộ ố ủ ư ệ sao nhãng công vi c chính c a mình vì m u sinh cu c s ng.
ụ ấ ươ ả ậ Thu nh p bình quân t ừ ươ l ng và các ph c p theo l ng trong kho ng
ừ ệ ồ ươ t 3 3,5 tri u đ ng/tháng. Tính theo năm công tác thì l ng GV sau 13
ừ ệ ồ ừ ệ ồ năm t 3 3,5 tri u đ ng/tháng, sau 25 năm t 4,1 4,7 tri u đ ng/tháng.
ườ ở ả ứ ươ ấ ậ ướ ệ ớ GV m i ra tr ng ọ c 3 c p h c nh n m c l ng trên d i 2 tri u
ớ ố ượ ư ệ ả ố ồ đ ng/tháng. V i s l ỉ ng GV nh hi n nay, ch kho ng 50% s GV các
ọ ừ ạ ứ ươ ấ c p có thâm niên d y h c t ở 13 năm tr lên và đ ượ ưở c h ng m c l ng
ạ ượ ưở ướ ứ ươ bình quân, 50% còn l c h i đ ng d i m c l ng bình quân.
27
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ậ ừ ươ ừ ấ ươ T đó cho th y, thu nh p t l ụ ấ ng và ph c p theo l ổ ng cho GV ph
ầ ơ ả ề ờ ố ủ ả ứ ả ả thông không đ m b o đáp ng nhu c u c b n v đ i s ng c a b n thân
ấ ọ ở ả ố ị và gia đình h , nh t là các vùng đô th . Kho ng trên 40% không mu n
ế ượ ọ ạ ề ươ ấ ề ư ạ làm ngh s ph m n u đ c ch n l i ngành ngh vì l ng quá th p.
ộ ộ ứ ư ệ ả ậ Chính b n thân m t b ph n nhà giáo ch a ý th c rõ trách nhi m, nghĩa
ố ớ ả ộ ọ ườ ồ ả ụ ủ v c a mình đ i v i chính b n thân và c c ng đ ng. H th ổ ng đ
ỗ ể ố ủ ệ ả l ế ữ i cho hoàn c nh đ ch ng ch nh ng vi c làm sai trái c a mình.
ự ấ ớ ừ ề ị ữ ộ Đây là ngh ch u áp l c r t l n t ấ ử ấ ộ xã h i. Nh t c nh t đ ng nh ng
ổ ẻ ị ư ủ ể ậ hành vi c a nhà giáo đ u b đ a ra bình lu n, m x , phân tích, cho dù
ữ ề ấ ặ ẩ ỏ ị đó là nh ng gì nh nh t ho c vô ý mà có cũng b bình ph m, đi u này
ạ ủ ạ ộ ỏ ế ự ạ ả vô hình dung t o ra áp l c không nh đ n ho t đ ng gi ng d y c a
giáo viên.
ế ệ ầ ươ ạ ư ễ ợ ạ Công tác đào t o th h th y cô t ng l i còn ch a phù h p, d dãi
ế ầ ạ ọ ề ỹ ầ đ u vào, không chú tr ng đ u ra. Bên c nh đó, sinh viên còn y u v k
ế ự ử ậ ứ ề ẻ ề ạ ế năng m m, thi u s linh ho t, m m d o trong ng x , r p khuôn, thi u
ệ ố ạ ườ ạ ư ạ sáng t o. H th ng các tr ơ ở ng, các khoa, các c s đào t o s ph m
ư ượ ầ ư ể ả ệ ố ề ạ ả ch a đ c quan tâm đ u t , quy ho ch đ b o đ m các đi u ki n t i
ể ạ ạ ổ ộ ố ạ thi u cho công tác đào t o, m t s lo i hình đào t o giáo viên ph
ườ ư ạ ể ạ ạ thông ngoài tr ng s ph m phát tri n nhanh, các lo i hình t i ch c, t ứ ừ
ế ể ẫ ả ả ấ xa, liên thông khá ồ ạ ế t, thi u ki m soát, d n đ n không b o đ m ch t
ượ l ng.
ụ ữ ệ ả ở B nh thành tích trong giáo d c tr thành rào c m vô hình, gây ra nh ng
ụ ủ ạ vi ph m trong giáo d c c a nhà giáo.
ừ ươ ấ ị ươ ơ ở ụ Kinh phí t Trung ng c p cho các đ a ph ng, c s giáo d c cũng
ỉ ớ ủ ể ả ươ ạ ch m i đ đ chi tr l ng, t ỷ ệ l ngân sách còn l ộ ố i chi cho m t s
ử ơ ở ậ ạ ộ ạ ộ ấ ho t đ ng hành chính, tu s a c s v t ch t, còn ho t đ ng chuyên môn
ư ỉ ế ệ ề ạ ầ h u nh ch mang tính chi u l , các sinh ho t chuyên đ , chuyên môn
ề ế Ở ữ ặ g p nhi u khó khăn vì thi u kinh phí. nh ng vùng khó khăn, vùng
28
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ệ ố ữ ế ề ề ố sâu, vùng xa, vùng cao còn thi u th n quá nhi u nh ng đi u ki n t i
ự ụ ể ệ ể ụ thi u đ nhà giáo chuyên tâm th c hi n công tác giáo d c, nhà công v
ượ ự ế ứ ạ đ ợ c d ng h t s c t m b .
ộ ộ ư ụ ậ ả ớ ổ ộ ậ T duy giáo d c trong m t b ph n cán b qu n lý còn ch m đ i m i,
ề ỉ ạ ệ ể ệ ả ặ ẫ v n n ng v ch đ o, qu n lý theo ki u hành chính, m nh l nh, theo
ấ ủ ơ ế ủ ộ ạ tính ch t c a c ch xincho, nên ít phát huy tính ch đ ng, sáng t o, t ự
ủ ủ ơ ở ộ ộ ủ ủ ậ ộ ặ ch c a c s . Tính ch quan, áp đ t, đ c đoán c a m t b ph n cán
ự ế ể ả ế ề ộ b qu n lý có nguyên nhân sâu xa là s thi u hi u bi t v văn hóaxã
ụ ứ ế ế ấ ọ ộ h i, nh t là thi u ki n th c khoa h c giáo d c.
ồ ưỡ ự ế ạ ạ ạ Công tác d báo và quy ho ch, k ho ch đào t o, b i d ử ụ ng, s d ng
ư ượ ụ ả ấ ộ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c các c p ch a đ ọ c chú tr ng đúng
ế ụ ộ ụ ẫ ừ ổ ữ ứ ể ế ạ ẫ m c, d n đ n tình tr ng th a t ng th , thi u c c b , h t h ng gi a các
ế ệ th h .
ư ữ ề ố ượ ệ ố ả ậ ẩ H th ng văn b n pháp lu t cũng nh nh ng quy chu n v s l ng,
ấ ạ ứ ẩ ộ ượ trình đ chuyên môn, ph m ch t đ o đ c nhà giáo đ ự c xây d ng khá
ế ụ ư ề ả ộ ỉ chi ti ố ớ t, nh ng tác d ng đi u ch nh đ i v i nhà giáo và cán b qu n lý
ạ l ả ệ i kém hi u qu .
ồ ưỡ ạ ạ ẩ ẩ Công tác đào t o, b i d ng nhà giáo đ t chu n, trên chu n (theo văn
ề ố ượ ư ượ ế ề ấ ặ ằ b ng) còn n ng v s l ng ch a đ c quan tâm nhi u đ n ch t
ượ ươ ươ ồ ưỡ ạ l ng. Ch ộ ng trình, n i dung, ph ng pháp đào t o, b i d ng còn
ự ế ư ề ư ị ườ ọ ế ặ n ng v lý thuy t, ch a sát th c t , ch a trang b cho ng ữ i h c nh ng
ầ ế ụ ạ ạ ọ ỹ k năng c n thi ồ t cho công tác d y h c, giáo d c. Công tác đào t o, b i
ưỡ ạ ườ d ng v t ề ư ưở t ị ạ ứ ng chính tr , đ o đ c nhà giáo t i các tr ư ng, khoa s
ư ượ ạ ứ ẹ ị ph m còn ch a đ ả c quan tâm đúng m c, đôi khi còn b xem nh , th
n i.ổ
ự ự ế ố Do tính d báo thi u sát th c, nên sinh viên t ệ ư ạ t nghi p s ph m ra
ườ ư ể ư ề ế ệ tr ng ngày càng dôi d nhi u, khó tìm ki m vi c làm (ch a k còn có
ệ ượ ế ợ ự ể ẫ ồ hi n t ng tiêu c c trong xin tuy n biên ch , h p đ ng) nên đang d n
29
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ọ ự ạ ọ ổ ỏ ườ ế đ n tình tr ng h c sinh ph thông có h c l c gi i không thi vào tr ng
ư ạ s ph m.
Ầ Ệ Ả PH N 3: BI N PHÁP GI Ạ Ế Ồ I QUY T T N T I
ữ ườ ự ế ế ệ ươ ạ ạ ấ Giáo viên là nh ng ng i tr c ti p đào t o ra th h t ng l i cho đ t
ướ ề ề ấ n ữ c, là ngh cao quý nh t trong nh ng ngh cao quý. Sau đây tôi xin
ượ ư ộ ố ệ ụ ằ ắ ạ ạ đ c đ a ra m t s bi n pháp nh m kh c ph c tình tr ng tha hóa đ o
ữ ủ ằ ạ ơ ộ ứ đ c, nhân cách c a nhà giá, nh m làm trong s ch h n đ i ngũ nh ng
ườ ụ ồ ệ ườ ả ả ướ ng i làm nhi m v tr ng ng i cao c mà Đ ng, nhà n c và nhân dân
giao phó.
ả ụ ằ ắ ữ 3.1. Nh ng gi i pháp nh m kh c ph c.
ệ ổ ớ a. Bi n pháp 1 ụ ả : Đ i m i qu n lý giáo d c
ự ả ạ ệ ố ệ h th ng ậ văn b n quy ph m pháp lu t
̀ ̣ Rà soát va ̀xây d ng, hoàn thi n ́ vê giao duc.
ả ế ườ Tăng c
ị ả ơ ụ
ủ ụ ả ị
ệ ề ự ệ
ạ ử ụ ầ ệ
ổ ạ ọ ụ ụ
ệ ơ ở ụ ố ớ ụ
ế ố ướ ữ ố ợ ệ ấ ng phân c p qu n lý, hoàn thi n c ch ph i h p gi a các ủ ề ự ươ ộ ch và ng trong qu n lý giáo d c; tăng quy n t b , ban ngành và đ a ph ắ ệ ươ ơ ng, g n trách nhi m trách nhi m c a các c quan qu n lý giáo d c đ a ph ướ ả ặ ớ c t trong qu n lý nhà n v i quy n h n s d ng nhân s và tài chính, đ c bi ộ ủ ụ ề ự ề ch và trách nhi m xã h i v giáo d c m m non, ph thông; tăng quy n t ả ệ ề ơ ở ủ c a các c s giáo d c đ i h c, giáo d c ngh nghi p. Nâng cao hi u qu ạ ả qu n lý nhà n c v giáo d c đ i v i các lo i hình giáo d c, các c s giáo ụ d c có y u t ề c ngoài. ướ n
ị ộ ẫ ướ ổ ứ ự ng xây d ng và t
ạ ế
ể ế ượ ạ
ụ ể
ủ ệ ả ệ ự ệ
ử ạ ự ươ ệ ch c th c hi n H ng d n các b , ngành, đ a ph ớ ợ ụ ạ quy ho ch, k ho ch phát tri n giáo d c 5 năm và hàng năm phù h p v i ế ượ c và Quy ho ch phát Chi n l ệ ể tri n nhân l c Vi ườ Tăng c ụ ộ ươ ng, các b , ngành có c s giáo d c đào t o, vi c th c hi n nhi m v i các c s giáo d c đào t o
ướ ự ắ ạ
ấ
ụ c công lu n ự ừ ằ ử ạ ạ ế ớ ướ
ụ ể ụ c phát tri n giáo d c 20112020, Chi n l ạ ự t Nam giai đo n 20112020. ị ng thanh tra, ki m tra công tác qu n lý giáo d c c a đ a ụ ơ ở ạ ạ , x lý nghiêm các hành vi vi ph m và thông báo ậ nh m kh c ph c c b n tiêu c c trong d y thêm ạ ọ , ch n ch nh đào t o ỉ ng h c c ngoài. đào t o liên k t v i n ắ ả ế ổ ứ đánh giá k t qu kh c ụ ơ ả ườ ạ ch c ộ Giáo d c và
ự ụ ph ơ ở ạ t công khai tr ọ h c thêm; tiêu c c trong thi c ; l m thu trong tr ệ ừ ọ h v a làm, v a h c, đào t o liên thông, ố Đào t o ạ ph iả t Cu i năm 2014, B ạ ụ ph c các tiêu c c trong giáo d c, đào t o.
30
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ỉ ệ ự ế ụ
ụ ủ ả ẻ
ị ề ụ ố ế ồ ầ ọ ơ ở Th c hi n t ổ ủ t
ệ ồ
ụ
ọ ộ ạ ơ ộ ọ ậ ự ạ ứ
ộ ổ ổ ậ ể ệ ự ọ ơ ở t là phân lu ng sau trung h c c s , trung h c ph thông và liên ấ ạ ọ ng trình giáo d c, c p h c và trình đ đào t o; đa d ng ố ầ ng th c h c t p đáp ng nhu c u nhân l c, t o c h i h c t p su t ườ ị ố Ti p t c th c hi n Ch th s 10CT/TW ngày 05/12/2011 c a B Chính tr v ph c p giáo d c m m non cho tr 5 tu i, c ng c k t qu ph ệ ố phân lu ng trong h ậ ọ c p giáo d c ti u h c và trung h c c s . ổ ặ ố th ng, đ c bi ữ thông gi a các ch ươ hóa ph ờ đ i cho ng ươ ứ ọ ậ i dân.
ỉ ạ ạ ạ ọ ể ả ụ ủ i các c s giáo d c đ i h c. S
ạ ả
ơ ở ưở ệ ạ ệ ơ ở ả ạ ng, rút kinh nghi m và tri n khai đ i trà t
ườ Tăng c ng ch đ o, ki m tra, giám sát vi c sinh viên tham gia đánh ạ ộ ơ ả giá ho t đ ng gi ng d y c a gi ng viên t ể ế k t thí đi m sinh viên tham gia đánh giá gi ng viên, gi ng viên tham gia đánh ụ ể ệ giá hi u tr i các c s giáo d c ạ ọ đ i h c.
ổ ệ ế ự ị ố
ụ
ẳ ỉ ơ ở ả ng.
ự ơ ở ế ụ ụ ạ ọ ề ổ T ng k t, đánh giá 3 năm th c hi n Ch th s 296/CTTTg v đ i ườ ả ỉ ạ ng ỉ ạ ườ Ch đ o ầ ứ ệ c, xác đ nh s m nh, t m nhìn
ạ ị ng đào t o và nghiên c u khoa h c.
ọ ụ ố
ươ ứ ̣ ấ ượ ự ỉ ươ ng đ
ng. ể ẩ ị ị ẩ ậ
ể ụ ộ ụ
ộ ạ ấ ượ ộ ấ ượ ệ ị ụ ụ ể
ế ụ ẩ ị ấ ộ ố ơ ủ ề ố ớ ạ ớ m i qu n lý giáo d c giai đo n 20102012, trên c s đó ch đ o các tr ả ệ ạ ọ đ i h c, cao đ ng ti p t c nâng cao hi u qu qu n lý nhà tr ế ượ các c s giáo d c đ i h c xây d ng chi n l ứ ể đ nâng cao ch t l ằ ề ệ ố Xây d ng khung trình đ qu c gia v giáo d c và h th ng văn b ng ́ ́ ạ ộ ượ ng giao duc; Đ y m nh ho t đ ng ki m đ nh chât l ồ ạ ộ ạ ng giáo d c; đ y m nh ho t đ ng b i ấ ng chuyên môn, nghi p v cho đ i ngũ cán b làm công tác đánh giá ch t ạ ng giáo d c các c p; ti p t c đ y m nh ng giáo d c và ki m đ nh ch t l ệ đánh giá và đánh giá ngoài đ i v i m t s đ n v có đ đi u ki n
ự ị ch ng ch t thành l p trung tâm ki m đ nh ch t l ưỡ d ượ l công tác t theo quy đ nh.
̀ ử ổ ớ ừ ̣ Đ i m i công tác thu thâp va x lý thông tin t các kênh khác nhau đ ể
́ ả ề ủ ế ị ấ ờ ợ ớ ̉ ̣ gi i quy t k p th i các v n đ c a ngành. Chu đông phôi h p v i các c ơ
́ ộ ế ượ ủ ế ̀ quan thông tin tuyên truyên cac n i dung c a Chi n l ậ c, K t lu n 51, Ch ỉ
ị ỉ ạ ủ ả ả ướ ủ ề th 02, các văn b n ch đ o c a Đ ng, Nhà n ể c và Chính ph v phát tri n
ụ ạ giáo d c và đào t o
ệ ộ ả ể ộ b. Bi n pháp 2 ụ : Phát tri n đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c
ự ự ệ ạ ụ b.1. Th c hi n quy ho ch nhân l c ngành Giáo d c
ả ể ấ
ệ ạ ị
ậ ụ ủ ấ ạ ố ợ ỉ ạ ữ ộ
ườ Tăng c ự ự ơ ự ạ ế ấ ỉ ơ ở ữ ệ ự
ự ụ ầ ạ ộ ng công tác qu n lý, ki m tra, giám sát, t p hu n ho t đ ng ươ ự ng. xây d ng, th c hi n quy ho ch nhân l c ngành Giáo d c c a các đ a ph ỉ Xây d ng c ch ph i h p gi a Ban Ch đ o quy ho ch c p b và Ban Ch ệ ố ự ạ đ o quy ho ch c p t nh. Xây d ng h th ng c s d li u, thông tin d báo nhu c u nhân l c ngành Giáo d c.
31
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ự ệ ươ ư ể ạ ng trình phát tri n ngành s ph m và các
ể ư ạ ườ Tri n khai th c hi n Ch ế . ng s ph m đ n năm 2020 tr
ế ồ ưỡ ườ Tri n khai quy ch b i d ng xuyên giáo viên m m non, ph
ườ ụ ệ
ề ầ
ự ấ ồ ưỡ ế ầ ạ ị ổ ể ng th ủ ằ ng xuyên nh m nâng cao năng l c ngh nghi p c a thông và giáo d c th ệ ộ ẫ ơ ở ẩ đ i ngũ theo yêu c u chu n ngh nghi p giáo viên các c p. H ng d n c s ự ồ ưỡ ự xác đ nh nhu c u b i d t ầ ề ướ ộ ng đ i ngũ. ng và xây d ng k ho ch b i d
ố ớ ộ ả ế ế ộ ệ
b.2. Hoàn thi n, c i ti n ch đ , chính sách đ i v i đ i ngũ nhà giáo và ộ ả ụ cán b qu n lý giáo d c
ổ ự ả ị
ộ ả
ộ ặ ế ệ
i vùng sâu, vùng xa, vùng có đi u ki n kinh t ự ế ộ ệ
ố ớ ề ế ộ Xây d ng, b sung các văn b n v ch đ , chính sách, quy đ nh đ i v i ụ trong đó có đ i ngũ nhà giáo đang ộ ộ đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c, ệ ề ạ xã h i đ c bi công tác t t khó ố ớ ệ ể khăn. Ki m tra, giám sát vi c th c hi n các ch đ , chính sách đ i v i giáo viên.
ư ấ
ự ộ ế ộ ờ ồ
ệ ự ằ ng và ch đ đãi ng nh m khuy n khích nhà giáo, ộ ộ ườ ự Xây d ng, ban hành và th c hi n các chính sách u đãi, nh t là chính ề ươ ế đ ng th i thu sách ti n l ữ . i có năng l c và trình đ cao, có tài năng vào đ i ngũ nhà giáo hút nh ng ng
ệ ộ ế ả
b.3. Th c hi n đ án đào t o trình đ ti n sĩ cho gi ng viên các tr ướ ươ ạ
ớ ụ
ườ ế ướ
ự ẳ ệ ạ ọ ả ướ c đ m nhi m vi c đào t o ti n sĩ trong n ư ượ ng th c k t h p đào t o trong và ngoài n ộ ố ạ ọ ạ ạ ọ ườ ng ậ c. T p ứ ng đ i h c và vi n nghiên c u c v i s tham gia ế ớ ạ ề ứ ế ợ ạ ọ đ i h c, cao đ ng v i ph trung giao nhi m v cho m t s đ i h c, tr ớ l n trong n ủ c a các giáo s đ nh ng đ i h c có uy tín trên th gi ệ ệ ờ ừ ữ c m i t ệ ớ ự i.
̀ ́ ́ ́ ̀ ạ ̣
́ ̀ ườ ̣ ̉ ̣
ủ ướ ạ
ẳ ể Đê an “Đào t o giáo viên giao duc quôc phong an ninh b.4. Tri n khai ̀ ́ ng trung hoc phô thông, trung câp chuyên nghiêp va trung câp nghê ủ ạ ề ng Chính ph ban hành Đ án “Đào t o ạ ọ ườ ng đ i h c, cao đ ng” và
ự ể cho các tr giai đo n 2010 2016”. Trình Th t ố ụ giáo viên giáo d c qu c phòng an ninh các tr ệ tri n khai th c hi n.
ươ ạ ọ ể ng pháp d y h c, thi, ki m tra và
ệ c. Bi n pháp 3 ấ ượ đánh giá ch t l
ươ ự ề ổ c.1. Tích c c nghiên c u, xây d ng Đ án đ i m i ớ ch
ự ụ ổ
ng ổ ể ể ế ụ ề ệ ẩ ớ ị
ụ ớ ộ ổ : Đ i m i n i dung, ph ục ng giáo d ứ ng trình, sách ủ ướ Chính ph phê ủ giáo khoa giáo d c ph thông sau năm 2015, trình Th t ươ ề duy t.ệ Ti p t c chu n b các đi u ki n đ tri n khai Đ án đ i m i ch ng ổ trình và sách giáo khoa giáo d c ph thông sau năm 2015.
ạ ợ
ệ ườ ươ ệ đ a ph
ng. Ti p t c rà soát, đánh giá th ả ụ ng xuyên ch ầ ơ ả ạ
ọ ườ ự ề ệ ợ ề ạ ế ự . Th c hi n nghiêm túc, linh ho t k ho ch giáo d c phù h p đi u ế ụ ươ ự ế ị ng ki n th c t ế ộ ả trình, sách giáo khoa, đ m b o n i dung d y h c đ t yêu c u c b n, thi t ự ế ủ ớ th c, phù h p v i đi u ki n th c t ạ ng. c a nhà tr
32
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ể ươ ề ọ Tri n khai các d án, đ án v đ i m i ph
ự ọ
ở ộ ề ề ứ ướ ạ ng pháp d y h c; h ng ỹ ọ ứ ch c nhi u “sân ch i” trí tu cho h c sinh; m r ng di n h c sinh
ệ ọ ơ ở ớ ổ ọ ể ở ầ ấ ổ ọ ề ổ ọ ẫ d n và thu hút nhi u h c sinh trung h c ph thông nghiên c u khoa h c k ậ ổ ệ ơ thu t, t ượ ọ c h c 2 bu i/ngày, nh t là đ ọ m m non, ti u h c và trung h c c s .
ố ấ
ả ỉ ạ Ch đ o và t ả ả ổ ứ ch c các k thi c p qu c gia và qu c t ế ả
ọ ự ọ
ng trình đánh giá h c sinh qu c t
ự ể ́ ̀ ứ ỳ ̉ ̣ ̣
ố ế ệ ạ ọ ố ế an toàn, nghiêm ỳ ấ ượ ự ự ng túc, đ m b o cho k t qu thi th c s khách quan, ph n ánh đúng ch t l ạ ộ ụ ệ ế ạ ệ d y và h c, tác đ ng tích c c đ n vi c d y và h c, th c hi n các m c tiêu ố ế giáo d cụ . Nghiên c u và tri n khai các ch ươ ứ ọ ọ ch c k thi Olympic Hóa h c PISA, PASEC. Chuân bi cac điêu kiên đê t ̀ i Vi qu c t ̉ ổ ố ế năm 2014 va Olympic Sinh h c qu c t năm 2016 t t Nam.
ẳ ườ ế ụ ỉ ạ các tr . Ti p t c ch đ o
ầ ẩ
ứ
ề ươ ẩ ầ ấ ượ ạ
ướ
ả ý đào t o theo h ạ ế ụ ạ ế ầ ổ ng tính t ơ ở
ị ạ ọ ạ ọ ệ ố ỉ
ụ ạ ọ ự ẳ t Nam
ụ ạ ọ ấ ạ ọ , cao đ ng, trung c p chuyên ng đ i h c ố ớ ừ ổ ộ ỉ ề nghi pệ rà soát, đi u ch nh, b sung n i dung chu n đ u ra đ i v i t ng ngành, ự ằ ụ ể t o ạ c th nh m đáp ng nhu c u xã h i. Xây d ng ộ ừ t ng ch ng trình đào ẩ ươ ủ ầ tiêu chu n v chu n đ u ra c a ch ng trình đào t o ch t l ng cao và xác ươ ạ ộ ố ớ ị ng trình này. đ nh nhu c u xã h i đ i v i lo i ch ứ ươ ứ ổ ớ ng tăng ch c và qu n l . Đ i m i ph ng th c t ủ ơ ở ệ ỉ ạ ủ ự ự ườ ch u trách nhi m c a c s đào t o; ti p t c ch đ o ch , t c ỉ ử ạ ệ ệ ự ụ các c s giáo d c đ i h c th c hi n vi c đào t o theo h c ch tín ch ; s a ổ ổ ạ ọ ế đ i b sung quy ch đào t o đ i h c, cao đ ng theo h th ng tín ch cho phù ớ ệ ố ; hoàn thi n ệ h th ng thông tin ệ ễ ợ h p v i th c ti n giáo d c đ i h c Vi ả ề v qu n lý giáo d c đ i h c.
ị ầ ề ủ
ụ ị ệ
ứ
ậ ụ
ệ ạ ọ ở Vi t Nam.
ầ ạ ọ ộ ạ ọ ọ ọ ế ớ ạ
ợ ạ ự ử ụ
ạ ể ở ộ ậ ợ ệ
ị ́ ữ ơ ở ệ ạ
ạ ở ứ ể ế
ự ụ ệ ằ
ạ ọ ấ ự ự ệ ệ ế
ủ ầ
ộ ạ ố ứ ổ
ị ỗ ợ ệ ươ ụ ủ ộ
ng, ch t l
ự ệ ạ
ấ ượ i vùng kinh t ố ợ ể ứ ố ớ ệ ệ ạ ế Hoàn thành và trình Chính ph Ngh đ nh v phân t ng và x p h ng ể ơ ở ươ ể ự c s giáo d c đ i h c và tri n khai th c hi n. Phát tri n các ch ng trình ướ ạ ề ụ ệ ứ đào t o trình đ đ i h c theo 2 h ng: nghiên c u và ngh nghi p ng d ng. ộ ố ươ ạ ọ ế ủ ạ V n d ng có ch n l c m t s ch ng trình đào t o tiên ti n c a các đ i h c ạ ủ ộ ố ườ i vào đào t o c a m t s tr có uy tín trên th gi ng đ i h c ẩ ộ Đ y m nh đào t o theo nhu c u xã h i ự ỏ ể ồ Tri n khai tích c c các h p đ ng, th a thu n đào t o, s d ng nhân l c ứ ơ ế ế đã ký k t. Quy đ nh trách nhi m và c ch phù h p đ m r ng các hình th c, ử ụ ộ n i dung liên kêt gi a c s đào t o và doanh nghi p trong đào t o, s d ng ơ ở ệ nhân l c và nghiên c u chuy n giao công ngh ; khuy n khích m các c s ả ệ ự ệ ớ nh m th c hi n có hi u qu giáo d c đ i h c trong các doanh nghi p l n ự ố vi c cung c p nhân l c tr c ti p cho các doanh nghi p; huy đ ng t i đa s ự ệ ệ tham gia c a các doanh nghi p vào vi c xác đ nh nhu c u đào t o, xây d ng ỗ ự ệ ạ ng trình, t ch c đào t o, h tr trong vi c b trí ch th c và đánh giá ch ậ ạ ố ọ t nghi p. Ch đ ng đào t o và cung t p và tuy n d ng h c sinh, sinh viên t ứ ề ề ố ượ ầ ng, đáp ng nhu c u nhân l c v s l ng theo ngành ngh , ể ế ọ ạ ộ ấ tr ng đi m, khu nh t là đ i v i các doanh nghi p ho t đ ng t ạ ế ọ ệ công nghi p, công ngh cao; chú tr ng vi c ph i h p, liên k t trong đào t o,
33
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ướ ạ ở ấ ả ắ ấ c nâng cao ch t l ặ ớ t t c các c p, g n ch t v i
ươ ị ừ t ng b ầ nhu c u ngành, đ a ph ụ ấ ượ d c, đào t o ng giáo ộ ng và toàn xã h i.
ố ả ệ
ế ế ị ề
ế ượ ộ ọ ậ c Th t ự 2020 khi đ ệ ủ ệ xóa mù ch ữ đ n năm
ệ
ứ ươ ườ ỉ ạ ữ t ch ; ch ự ng trình giáo d c th
ạ ữ
ộ ả ề ệ ụ
ạ ự . Th c hi n có hi u qu Quy t đ nh s 89/QĐTTg ngày 09/01/2013 ủ ướ ủ ng Chính ph phê duy t Đ án xây d ng xã h i h c t p đ n năm c a Th t Đ án ề ủ ướ ể ng Chính 2020. Tri n khai ữ ươ ế ụ ệ ủ ng trình xóa mù ch và giáo ph phê duy t. Ti p t c ch đ o th c hi n ch ụ ế ế ụ sau khi bi ụ d c ti p t c ng xuyên đáp ng yêu ườ ọ ầ i h c. c u ng ề ạ ể ọ
ụ ạ ổ ọ V d y và h c ngo i ng ế ồ Tri n khai đ ng b theo ti n đ các nhi m v , gi ệ ố ạ
ế ứ ươ ả ọ ậ ố ng giáo viên, đ i m i v t ự
ng pháp ki m tra, đánh giá k t qu h c t p, xây d ng các ch ọ ự ữ ự ế
ự ạ ng d n các b , ngành xây d ng k ho ch th c hi n
ủ ộ i pháp c a Đ án ụ ạ ữ d y và h c ngo i ng trong h th ng giáo d c qu c dân giai đo n 20082020, ớ ề ổ ồ ưỡ ệ ậ t p trung vào các nhi m v đào t o và b i d ươ ể ch c, ph ng ạ trình d y h c d a theo khung tham chi u năng l c ngôn ng Châu Âu. ộ ệ ố ướ ạ ự ụ ạ ạ
ế ố ượ ể ề ể ế ệ c tri n khai hi u qu
ố ợ Ph i h p, h ọ ơ ậ ệ ố ố .
ề ạ ọ ọ
ụ ề ạ ộ ng B Giáo d c và Đào t o v tăng c
ị ủ ứ ệ ả
ệ ố ả ả
ế
ệ Đề ẫ ữ án d y và h c ngo i ng trong h th ng giáo d c qu c dân giai đo n 2008 ả ố ợ 2020; xác l p c ch ph i h p, báo cáo đ Đ án đ ụ trong toàn h th ng giáo d c qu c dân V d y và h c tin h c ộ ưở ỉ Ban hành ch th c a B tr ụ ạ ự ệ ơ ở ữ ệ ủ ệ ụ ọ ọ
ọ
ọ ở ồ ấ ể ươ ự ế
ạ các c p, b c h c theo h ở ị ề ế ứ ế
ố ớ ọ ườ ng ụ ạ gi ng d y, đào t o và ng d ng công ngh thông tin trong ngành Giáo d c ạ giai đo n 20132018. Th c hi n và qu n lý các h th ng thông tin qu n lý ự ụ giáo d c tr c tuy n và c s d li u c a ngành. ứ ườ ng ng d ng công ngh thông tin vào d y và h c các môn h c khác. Tăng c ướ ớ ộ ạ ậ ọ ổ Đ i m i n i dung d y và h c môn tin h c ng ạ ệ ng trình tin t th c và trên n n mã ngu n m . Tri n khai ch hi n đ i, thi ẩ ọ ứ ứ ề ụ h c ng d ng theo mô đun ki n th c. Quy đ nh chu n ki n th c v công ệ ngh thông tin đ i v i giáo viên, sinh viên và h c sinh.
ồ ự ầ ư ổ :. Tăng ngu n l c đ u t ớ ơ ế và đ i m i c ch tài chính ệ d. Bi n pháp 4
giáo d cụ
ự ế ụ ớ ơ ế ằ
ử ụ ệ ệ ồ ự ủ ụ ướ c và xã h i đ u t
ộ ổ Ti p t c th c hi n đ i m i c ch tài chính giáo d c nh m huy đ ng, ộ ầ ư ả ổ phân b và s d ng hi u qu các ngu n l c c a nhà n cho giáo d c.ụ ủ ố ợ ớ
ệ ậ ả ộ ộ
ộ ế ộ ả
ạ ỗ ợ ừ ố ượ ộ ng Ch trì, ph i h p v i các b , ngành liên quan rà soát các đ i t ả thu c di n chính sách, thu c h nghèo, c n nghèo không có kh năng chi tr ầ ễ chi phí đào t o đ đ xu t ch đ mi n, gi m, cho vay và tính toán nhu c u kinh phí h tr t ể ề ấ ngân sách nhà n ước.
34
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ị ự ế ố
ả ớ ơ ạ ộ ị ự ủ ơ
ậ ệ ổ ộ ệ ủ ề ề ạ ụ ự ệ ị
ướ ạ
ạ ọ ề ụ ệ ể
ủ Th c hi n có hi u qu Ngh quy t s 40/NQCP ngày 09/8/2012 c a ệ ế Chính ph v Đ án “Đ i m i c ch ho t đ ng c a các đ n v s nghi p ộ ố ạ công l p, đ y m nh xã h i hoá m t s lo i hình d ch v s nghi p công”. ẫ ơ ở ng d n các c s giáo d c đ i h c rà soát l ế ự ủ ự ị ch u trách nhi m v nhi m v , t ch , t ả ệ ủ ố ị ẩ ỉ ạ ộ Ch đ o, h i các n i ơ ụ ổ ứ ộ ch c b dung tri n khai c ch t ủ máy và tài chính tài s n theo Ngh đ nh s 43/2006/NĐCP c a Chính ph .
ụ ạ ọ ườ ị ả ầ ư
ồ ự ể ớ ơ ế ổ ổ ộ ng huy đ ng ề ự ụ ị
ụ ạ ọ ệ cho giáo d c đ i h c; tăng c Nâng cao hi u qu đ u t ụ ạ ọ ướ c cho giáo d c đ i h c; xây d ng đ các ngu n l c ngoài ngân sách nhà n ớ ơ ế ề án thí đi m đ i m i c ch tài chính và đ án đ i m i c ch tính giá d ch v trong lĩnh v c giáo d c đ i h c.
ố ợ ớ ề ể Ch trì, ph i h p v i B
ể ị ự ủ ứ ộ Tài chính hoàn thi n ệ đ án thí đi m v đ t ề ặ ướ c
ấ ượ ầ ề ộ ố ụ ố ớ hàng cung ng d ch v đ i v i m t s ngành ngh khó tuy n sinh, nhà n ọ ạ ng cao, h c phí cao. có nhu c u cao; đào t o ch t l
ệ ố Hoàn thành và tri n khai quy ho ch h th ng các tr
ể ỉ ạ ườ ậ
ậ ố ớ ả ả ớ
ẳ ụ ạ ọ ặ ườ ủ ấ ượ ị ị
ạ ọ ạ ng đ i h c, cao ạ ẽ ệ ẳ đ ng đã thành l p. Ch đ o ch t ch vi c cho phép thành l p, cho phép ho t ạ ọ ụ ầ ộ ng đ i h c, cao đ ng m i, b o đ m yêu c u đ ng giáo d c đ i v i các tr ủ ậ ề ng theo quy đ nh c a Lu t Giáo d c đ i h c và các quy đ nh c a v ch t l pháp lu t.ậ
ự ổ
ạ Kh o sát, đánh giá th c tr ng và t ng k t vi c đ u t ạ ộ ả
ế ọ ườ ả ế ọ ể ng đ i h c
ệ ầ ư ợ , h p tác đ u t ệ ủ ạ ọ tr ng đi m ọ ự ủ ấ ướ ế ượ ể ạ ồ ạ ử ụ s d ng k t qu đào t o và ho t đ ng khoa h c và công ngh c a các tr ạ ọ đ i h c tr ng đi m. Rà soát danh sách các tr ở s chi n l c và quy ho ch phát tri n ngu n nhân l c c a đ t n ầ ư , ườ ng ể trên cơ c.
ả ự ự ườ ạ Kh o sát, đánh giá th c tr ng tình hình xây d ng các tr
ệ ờ ẩ
ự ấ ắ ệ ự ạ ọ ườ ệ ạ ọ ng Đ i h c Vi
ợ ồ ứ t Đ c, Tr ớ ủ
ậ ớ
ộ ạ ọ ự ệ ỏ t Anh.
ạ ọ ng đ i h c ộ ế xu t s c; hoàn thi n chính sách cho phù h p, đ ng th i đ y nhanh ti n đ ọ ườ ng Đ i h c Khoa h c và th c hi n các d án Tr ề ợ ệ ế ụ Công ngh Hà N i; ti p t c đàm phán v i Chính ph Nga v h p tác xây ườ ố ươ ệ ự ệ ng Đ i h c Công ngh Vi d ng Tr t Nga; Th a thu n v i V ng qu c ạ ọ ề ỗ ợ ng Đ i h c Vi Anh v h tr xây d ng Tr ự ạ ể ệ
ườ ộ ố ườ ọ ố ế ế ứ ạ ướ ả ng đ i h c, trung tâm nghiên c u hi n đ i đ thu ứ đ n gi ng d y và nghiên c u ạ ọ c và qu c t
ế ẩ Xây d ng m t s tr hút các nhà khoa h c trong n khoa h c.ọ ỉ ạ Ch đ o th c hi n t
ề ệ ố ạ ng ph thông đ t chu n qu c gia
ể
ệ ạ ườ ườ ư ệ ố ủ ầ ư ự xây d ng c b n; ẩ ế ụ ố ọ ổ ườ ệ ố công tác thi ế ị ườ ng h c, th vi n tr t b tr ề ng Chính ph ký ban hành Đ án kiên c hóa tr
ể ạ
ụ ả ề ệ ộ ơ ả đ y nhanh ti n đ ự t công tác đ u t ự ườ ổ ự ; ti p t c th c hi n Đ án xây d ng tr ệ ố ng trung h c ph thông chuyên giai đo n 2010 phát tri n h th ng tr ự ọ ọ ng h c. 2020. Th c hi n t t ớ ủ ướ ng, l p Trình Th t ự ọ h c và nhà công v cho giáo viên giai đo n 20132015 và tri n khai th c ệ hi n có hi u qu Đ án.
35
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ụ ố ớ ng h tr phát tri n giáo d c đ i v i các vùng
5 : Tăng c ố ượ ệ e. Bi n pháp ể ố ộ khó khăn, dân t c thi u s và đ i t ể ỗ ợ ườ ộ ng chính sách xã h i
ố ợ ộ Ủ ố
ủ ộ ủ ự ệ ệ
ớ Ph i h p v i H i đ ng ế ứ ộ ể ố ể ử ý các bất c p, đậ ng
ộ ệ ơ ế ự ể ể
ể ố ề ộ ộ ồ Dân t c c a Qu c h i, y ban ộ ủ Dân t c c a ổ ố ệ Chính ph nghiên c u, t ng k t vi c th c hi n các chính sách hi n hành đ i ề ớ ườ ọ thu c các dân t c thi u s đ x l i h c v i nhà giáo và ụ ớ Th c hi n c ch , chính sách đ phát tri n, giáo d c ấ xu t các chính sách m i. ồ ở mi n núi và vùng đ ng bào dân t c thi u s .
ơ ệ ể ổ ọ
ự ạ ự ị ạ ọ
ụ ặ ộ
ở ộ ụ Tri n khai th c hi n c ch h c b ng, h c phí, tín d ng và m r ng ể ố ộ i dân t c thi u s ườ ế i khuy t ọ ố ấ ng ph ; c p h c
ị ả ọ ấ ắ ế ọ ườ ệ ố ọ h th ng đào t o d b đ i h c cho h c sinh, sinh viên ng ỗ ợ ộ ệ ệ t cho ng và thu c di n chính sách xã h i; h tr giáo d c đ c bi ườ ẻ ở ưở ẻ ậ t, tr em b nh h t ng b i HIV và tr em lang thang đ ổ b ng cho các h c sinh, sinh viên xu t s c.
ộ
ậ ổ ườ
ể ầ ư T p trung đ u t phát tri n các tr ộ ng ph thông dân t c bán trú, tr ộ ậ ườ ổ ự ị ạ ọ p trung phát tri n các tr
ạ ị ể ề ươ còn nhi u khó khăn ộ ng ph thông dân t c n i trú, ườ ộ ng ng d b đ i h c dân t c và các tr ́ ườ ng trung câp chuyên ươ ng trình ; tri n khai m nh ch t
ệ ề ộ ườ tr ổ ph thông vùng dân t c. T nghiêp̣ i ạ các đ a ph ng ạ đào t o ngh cho lao đ ng nông nghi p, nông thôn ể .
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ế ụ riên khai Đê an phat triên giao duc đôi v i các dân tôc rât it
ạ ̀ươ Ti p t c t i giai đo n 20102015. ng
ế ạ ệ ọ ộ ng d y ti ng Vi ạ t cho h c sinh dân t c và d y
ấ ượ Nâng cao ch t l ườ ế ộ ti ng dân t c trong tr ổ ng ph thông.
ộ ệ ố ớ
ệ ộ
̀ ả ở ̣ ̣
ự ệ ̣ ̉
ườ ạ Ch đ o, giám sát vi c th c hi n các chính sách đ i v i cán b , giáo ộ h c sinh dân t c. Tăng vung dân ề ể Ch đ o các t nh xây d ng và tri n khai th c hi n nghiêm túc đ án ị ng công tác đào t o theo đ a Tăng c
ỉ
ể ạ ậ ả ấ ạ ố ự ỉ ạ ỗ ợ ọ ở vùng dân t c và chính sách h tr viên công tác ́ ́ ̀ ộ ươ ng day tiêng dân tôc cho cán b qu n lý và giao viên công tác c tôc thiêu sô. ́ ỉ ự ỉ ạ ủ ị ươ ng. luân chuy n giáo viên c a đ a ph ộ ườ i dân t c. ch , đào t o giáo viên là ng ạ ế i quy t tình tr ng tr T p trung gi
ề ố
ớ ụ ụ ố ợ ở ọ vùng ng h c xu ng c p và t m b ụ ọ ườ ng, l p h c và nhà công v cho ươ ạ ng ng trình m c tiêu qu c gia giáo d c và đào t o; các ch
ươ ố ự ườ sâu, vùng xa thông qua Đ án kiên c hóa tr giáo viên; ch trình, d án v n ODA .
ọ ể ệ f. Bi n pháp 6
ị ự ụ : Phát tri n khoa h c công ngh và khoa h c giáo d c ọ ọ ể ị ị
ế ạ ọ H tr và khuy n khích các tr
ướ
ạ ầ ủ ứ ứ
ụ ế ớ ố ụ ơ ở ệ ớ ứ ậ ọ ọ ệ ề ầ ư Xây d ng Ngh đ nh quy đ nh v đ u t phát tri n khoa h c công ỗ ợ ườ ơ ở ệ ng ngh trong các c s giáo d c đ i h c. ẳ ứ ạ ọ đ i h c, cao đ ng liên k t v i đ i tác n c ngoài trong đào t o, nghiên c u ộ ể ọ khoa h c và tri n khai ng d ng công ngh m i đáp ng nhu c u c a xã h i. ầ ư cho các c s nghiên c u khoa h c mũi nh n và phòng thí T p trung đ u t
36
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ệ ạ ọ ườ ườ ̣ ̉ ng đ i h c trong điêm; Tăng c ứ ng công tác nghiên c u
ứ ơ ̉ ụ ọ ọ nghi m trong các tr khoa h c giáo d c, chú tr ng nghiên c u c ban.
ộ ộ ể
ọ ụ ứ ư t Nam, tham m u cho vi c ho ch đ nh các ch
ể ủ ầ ạ ị ồ ưỡ ộ ng, chính sách giáo d c. u tiên c cán b đi đào t o, b i d n
ề ệ ụ Ư ụ ầ ư ự ề
ọ
ằ
ứ ọ ướ t nh m thu hút các nhà khoa h c n ạ ọ ạ ứ ứ ề ệ ả t ki u tham gia gi ng d y và nghiên c u khoa h c t i Vi
ụ ự Phát tri n đ i ngũ cán b nghiên c u giáo d c đ t m đ xây d ng ệ ủ ề n n khoa h c giáo d c Vi ở ướ ử ạ ươ ng c tr ứ ằ ọ ngoài v khoa h c giáo d c; đ u t nh m nâng cao ti m l c nghiên c u khoa ọ ủ ụ ệ h c c a các vi n và trung tâm nghiên c u khoa h c giáo d c. Có chính sách ệ ệ ặ c ngoài có uy tín và kinh nghi m, đ c bi ệ t các trí th c Vi Nam.
ươ ứ ọ
ố ứ ề ọ ứ ụ ả ụ ng trình nghiên c u qu c gia v khoa h c giáo d c; ụ t chuy n giao các k t qu nghiên c u khoa h c và ng d ng ph c
ể ụ ạ ể Tri n khai ch ế ệ ố ự th c hi n t ớ ụ ổ v đ i m i giáo d c và đào t o.
ệ ả ợ ố ế ề ệ g. Bi n pháp 7 :Nâng cao hi u qu h p tác qu c t ụ v giáo d c và đào
t oạ
ệ ế ụ ồ ự ạ ừ ợ Ti p t c thu hút, s d ng hi u qu các ngu n l c đem l i t
ố ế ọ Ư
ử ụ ạ ụ
ơ ở ứ ạ
ệ ườ ứ
ạ ọ ề
ế ả c ngoài, đào t o ti n sĩ cho gi ng viên các tr ng đ i h c, cao đ ng. M
ạ ả h p tác ố ồ ứ cho công tác đào t o và nghiên c u khoa h c. u tiên ngu n v n qu c t ạ ọ ề ườ ODA cho các c s giáo d c, vùng còn nhi u khó khăn, các tr ng/đ i h c, ể Ư ỉ ọ u tiên các ch tiêu cho các vi n nghiên c u và đào t o tr ng đi m. ọ ạ ướ ể ọ ạ ệ c ngoài ng/đ i h c, vi n nghiên c u và đào t o tr ng đi m đi h c t tr i n ọ ổ ử ụ ủ ươ ướ ng trình h c b ng c a theo các đ án s d ng ngân sách nhà n c và các ch ở ẳ ạ ọ ạ ướ n ộ r ng các ch ườ c ngoài.
ớ ướ ủ ộ Xây d ng và trình Th t
ạ ạ ế ng trình liên k t đào t o v i n ủ ướ ề ề, Đ án đào t o cán b ố ậ ề ng Chính ph ban hành Đ án h i nh p qu c ằ ộ ở ướ c ngoài b ng ngân n
ế ề t sách nhà n
ế ớ i; tăng c
ươ ự ụ v giáo d c và d y ngh ế ề ướ c (thay th Đ án 322). ủ ộ ậ ư ớ ậ ớ ườ ụ ệ ộ ổ ứ ự ộ ự Ch đ ng h i nh p v i khu v c và th gi ổ ọ giao l u, trao đ i h c thu t v i các t ạ ng các ho t ch c, hi p h i giáo d c khu v c và
đ ng ộ qu c t ố ế .
ớ ổ ứ ạ ộ
ự ổ ụ ấ ượ ệ ng ch t l
ườ ế ụ
ấ ng b ng c p v i các n i.
ướ
ướ ậ ị
ng trình h c b ng cho sinh viên n ế ử ệ t Nam gi ng d y nghiên c u và g i chuyên gia Vi
ự ệ ạ
ệ
ố ế ạ ọ ề ệ ứ ỗ ợ ế c ngoài đ n Vi ụ ườ ng giáo d c qu c t ạ t Nam t .
ệ T ch c các ho t đ ng trao đ i kinh nghi m, thông tin v i các hi p ổ ạ ằ ố ế ộ nh m tăng c ng đào t o, đ i h i giáo d c khu v c và qu c t ọ ế ứ ả ớ ỏ m i công tác qu n lý, nghiên c u khoa h c, ti p t c đàm phán và ký k t th a ướ ằ ậ ươ ươ ế ớ ự ớ c trong khu v c và trên th gi ng đ thu n t ọ ế ổ ươ ệ ố ự c ngoài đ n h c t các ch Th c hi n t ệ ậ ạ c ngoài vào t Nam; quy đ nh v vi c ti p nh n chuyên gia n t p t i Vi ạ ả ả ệ t Nam sang gi ng Vi ệ ơ ở ệ ở ướ ạ n c ngoài, h tr các c s đào t o trong vi c th c hi n d y, làm vi c ả ả ướ ổ trao đ i gi ng viên n t Nam tham gia gi ng d y/nghiên ệ ự ầ ứ c u, góp ph n xây d ng môi tr i Vi
37
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
Ầ Ế Ế Ị Ậ PH N 4: K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 4.1. K t lu n
ấ ướ ệ ệ ạ ộ Trong công cu c công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n ệ c hi n nay,
ồ ự ế ị ồ ở ọ ngu n nhân l c ọ ự có vai trò quy t đ nh so v i m i ngu n l c khác. B i m i ớ
ồ ự ư ố ệ ọ ngu n l c khác nh v n, khoa h c công ngh , tài nguyên thiên nhiên… ch ỉ
ượ ả ạ ự ủ ự ụ ộ ồ phát huy đ c tác d ng, khi có s tác đ ng c a ngu n nhân l c. V l i, các
ồ ự ẽ ạ ệ ự ư ậ ồ ngu n l c khác s c n ki t, nh ng ngu n nhân l c là vô t n.
ủ ườ ớ ọ ệ ể Vai trò c a ng ủ ệ i giáo viên ti u h c v i vi c rèn luy n nhân cách c a
ọ h c sinh
ữ ạ ẳ ộ Không th y đầ ố ớ Chúng ta đã quá quen thu c v i nh ng câu nói, ch ng h n: “
ố ế ị ấ ượ ụ quy t đ nh ch t l ng giáo d c và đ ượ c mày làm nên”, “Giáo viên là nhân t
ộ ề ệ ự ấ ầ xã h i tôn vinh ộ ệ ”. V n đ hi n nay là c n hi n th c hóa chúng trong cu c
ủ ườ ầ ộ ườ ọ ở ầ nhân ố s ng. Vai trò c a ng i th y tác đ ng vào nhân cách ng i h c, t m
ố ế ị ấ ượ ả ượ ể ệ ồ ộ t quy t đ nh ch t l ng giáo d c, ụ ph i đ ả c th hi n đ ng b trên c 3
m t: ặ
ứ ườ ọ ớ ố ớ ớ (m i đ i v i ng i h c). Hình thành tri th c m i
ươ ư ư ộ ậ ư ư (t duy đ c l p, t duy phê phán và t duy Rèn luy n ệ ph ng pháp t duy
ệ ể ạ ạ ả ộ ế sáng t o m t đi m đang y u trong gi ng d y hi n nay).
ồ ưỡ ả ệ ụ ưở B i d ng ng, l ẽ tâm h nồ trong sáng (bao hàm c vi c giáo d c lý t
ứ ạ ắ ả ướ ơ ố s ng, đ o đ c) cho các em. Ph i “ch p cánh” c m cho các em bay cao,
bay xa...
ứ ự ệ ặ ặ ấ ỏ ầ ủ Trong ba m t này, th c hi n yêu c u c a m t th ba là khó nh t, nó đòi h i
ườ ự ự ả ầ ỉ ằ ườ ng i th y ph i th c s là ầ i th y tác th y,ầ b i “ở ch b ng nhân cách ng
ườ ọ ự ủ ớ ả ấ ộ đ ng vào nhân cách ng i h c m i là b n ch t đích th c c a quá trình
ườ ầ ượ ủ ọ Hãy làm nh ngữ i th y không đ c phép khuyên nh h c trò “ giáo d c”.ụ Ng
ữ ề ề ầ ầ ớ đi u th y nói, ch làm nh ng đi u th y làm” .
38
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ệ ầ ủ ủ ườ ế ầ ỉ ề Nói đúng và làm đúng là đi u ki n c n và đ c a ng i th y. N u ch nói mà
ứ ạ ả ỉ ườ ầ ả không làm, nghĩa là ch “rao gi ng” đ o đ c mà b n thân ng i th y không
ẻ ạ ứ ứ ạ ầ ả ỉ “hành” đ o đ c (nghĩa là ông th y ch là k đ o đ c gi ) và không “t ổ ứ ch c”
ứ ạ ụ ệ ằ ượ ư trăm năm t ng ni m Nh Lai, Không b ng l m cho sinh viên rèn đ o đ c (“
ữ ộ ẳ ấ ự m t cành gai gi a đàng đem cái b t l c ra mà hành ”) thì ch ng khác nào “
đ ng”ộ .
ướ ệ ụ ầ ướ ệ c trí tu siêu vi t, ta cúi đ u bái ph c; tr c lòng Victor Hugo đã nói: “Tr
ố ỳ ố ả ự ớ ể ể ộ t t cao c , ta qu g i tôn th ờ”. Đ có th tác đ ng tích c c t ủ i nhân cách c a
ầ ượ ư ể ể ầ ờ ỉ ẫ ủ trò, đ trò có th coi th y nh “th n t ng”, thì theo l i ch d n c a Victor
ườ ừ ầ Hugo ng ừ i th y v a ph i b i: “ở ả có trí tuệ, v a ph i ấ ả có t m lòng, Trong
ụ ấ ả ả ự ủ ụ ” . giáo d c, t t c ph i d a vào nhân cách c a nhà giáo d c
ệ ế Trong ti n trình giúp các em rèn luy n nhân cách, có l ẽ ờ l i khuyên c a đ ủ ươ ng
ầ ổ ố ỗ Giáo d c,ụ ố ớ kim T ng th ng Pháp là có ích đ i v i m i th y, cô giáo chúng ta: “
ộ ằ ề ậ ộ ứ t c là tìm cách dung hòa hai v n đ ng trái chi u nhau: m t đ ng là giúp cho
ườ ộ ằ ợ , và m t đ ng là ừ t ng em tìm ra con đ ng riêng thích h p ạ d y cho các em
ữ ỗ ệ ề ỹ nh ng đi u mà m i chúng ta tin là chân, thi n, m .
ố ớ ề ắ ộ ộ ườ ớ ớ ứ ẻ ệ ố Có m t đi u b t bu c đ i v i ng i l n khi đ i di n v i đ a tr đang
ưở ấ ẹ tr ng thành, y là không bóp ngh t nhân cách các em, song v n ẫ không
ướ ừ ứ ệ ạ ỗ các em” kh s m nh d y d c t
ủ ỗ ườ ư ể ố Nhân cách c a m i con ng ớ i là v n quí, nh ng v i giáo viên ti u còn
ở ọ ơ ườ ụ ữ ể quí h n. B i h là ng i dùng nhân cách đ giáo d c nhân cách cho nh ng
ủ ươ ầ ấ ướ m n non c a t ng lai đ t n c.
ườ ồ ưỡ ạ ọ ố Tr ng h c là cái nôi đào t o, b i d ng nhân tài, nguyên khí cho qu c
ữ ả ầ ậ ấ ươ ọ gia. Vì v y, các th y cô ph i là nh ng t m g ng soi cho h c sinh trong
ố ố ư ớ ọ ử ớ ứ ở l i s ng, trong cách ng x v i nhau cũng nh v i h c sinh. B i các em
ỉ ọ ở ọ ở ủ ầ không ch h c ở trong sách v mà còn h c nhân cách c a th y, cô mình
39
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ữ ườ ứ ụ ẽ ầ ả ọ nh ng ng i hàng ngày g n gũi đ ng trên b c gi ng. Chính h c trò s là
ườ ế ầ ầ ơ ng i đánh giá đúng h n ai h t th y, cô nào đáng kính và th y, cô nào
không đáng kính.
ộ ờ ẽ ạ ạ ọ ộ ộ M t l i l không hay ho, m t hành đ ng thô b o xúc ph m h c sinh nh ư
ở ộ ố ơ ữ ờ ọ ả đã x y ra m t s n i th i gian qua không nh ng không làm cho h c sinh
ể ở ữ ể ề ế ế ấ ọ ử s a ch a khuy t đi m mà còn khi n v n đ có th tr nên nghiêm tr ng
ứ ộ ừ ệ ử ả ằ ọ ớ ơ h n. Vi c x lý h c sinh v i lý do xác đáng, m c đ v a ph i b ng cái
ụ ủ ầ ắ tâm c a nhà giáo luôn giúp các em kh c ph c sai l m và ng ượ ạ c l i.
ử ả ư ạ ứ ữ ữ ấ Nh ng giáo viên có ngôn ng và cách ng x ph n s ph m, đánh m t
ườ ầ ầ ượ ở ử ụ ả ấ ắ nhân cách ng i th y c n đ c các c p qu n lý giáo d c nh c nh , x lý
ạ ơ ộ ử ữ ế ử ư ạ ộ và t o c h i s a ch a n u vi ph m mang tính b t phát, nh ng cũng x lý
ữ ườ ệ ố ể ạ ạ ườ nghiêm nh ng ng i vi ph m mang tính h th ng đ t o ra môi tr ư ng s
ạ ph m trong lành.
ỗ ườ ả ự ứ ệ Là giáo viên, m i ng i ph i t mình có ý th c trách nhi m, luôn luôn
ứ ệ ồ ữ ẻ ề ớ trau d i tri th c, kinh nghi m, gi trong mình tình yêu v i ngh , yêu tr ,
ụ ự ệ toàn tâm toàn ý vho s nghi p giáo d c.
ị ế 4.2. Ki n ngh
ướ ầ ữ ư ể ụ ạ ợ Nhà n c c n có chính sách tuy n d ng và đào t o h p lí, có nh ng u
ư ạ ể ả tiên th o đáng cho sinh viên s ph m đ thu hút nhân tài thi vào ngành và
ọ ậ h c t p chuyên tâm, không sao nhãng.
ầ ớ ề ươ ả ưở C n s m có chính sách c i cách ti n l ề ng, ti n th ng cho nhà giáo,
ể ọ ố ế ượ ớ ồ ươ ủ ả làm th nào đ h s ng đ c v i chính đ ng l ng c a mình, không ph i
ớ ơ ế ị ườ ế ơ ạ c nh tranh bon chen v i c ch th tr ả ng. H n ai h t, b n thân các nhà
40
ấ ọ SVTH: Văn Nghĩa GVHD: ThS. Chu Tr ng Tu n
ả ự ườ ứ ự ẩ ấ ồ giáo ph i t mình th ng xuyên trau d i ph m ch t năng l c, đáp ng nhu
ủ ỏ ộ ầ c u đòi h i ngày càng cao c a xã h i.
ữ ể ả ọ ườ ứ ượ ầ ả Giáo viên ti u h c cũng ph i là nh ng ng i ý th c đ c t m nh
ưở ự ủ ạ ấ ẩ ộ h ng c a mình trong xã h i, có tác phong chu n m c, mô ph m, là t m
ươ ọ g ng cho h c sinh noi theo.
ướ ủ ộ ả ạ ườ Nhà n ụ c, chính ph , B Giáo d c – đào t o ph i tăng c ng công tác
ạ ừ ủ ể ể ọ ọ ữ thanh, ki m tra, lo i tr , thanh l c nh ng giáo viên ti u h c không đ tiêu
ứ ẩ ứ chu n, không x ng đáng đ ng trong hang ngũ nhà giáo.
ạ ộ ụ ự ạ ạ ả ộ Xã h i tránh t o áp l c lên nhà giáo và ho t đ ng giáo d c, ph i coi ho t
ủ ụ ỉ ệ ủ ộ đ ng giáo d c không ch là công vi c c a giáo viên mà còn là c a toàn xã
h i.ộ
41

