BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC .....
KHOA ....
Tiểu luận
Qun trị marketing tại công ty sữa
Vit Nam - Vinamilk
Tiu lun Qun tr Marketing GVHD: ThS. Nguyn Văn Nhơn
Chương 1:
GII THIU CHUNG V
CÔNG TY C PHN SA VIT NAM – VINAMILK
1.1 Sơ lược hình thành và phát trin ca VINAMILK
Vinamilk là nhà sn sut sa hàng đầu ti Vit Nam, được thành lp t năm 1976
vi tin thân là Công ty Sa - Café Min Nam, trc thuc Tng Công ty Lương Thc, vi
6 đơn v trc thuc là Nhà máy sa Thng Nht, Nhà máy sa Trường Th, Nhà máy sa
Dielac, Nhà máy Café Biên Hòa, Nhà máy Bt Bích Chi và Lubico. Sau hai năm công ty
được chuyn cho B Công Nghip thc phm qun lý và Công ty được đổi tên thành Xí
Nghip Liên hp Sa Café và Bánh Ko I. Và sau nhiu năm hot động công ty không
ngng phát trin mnh m, và để phù hp vi hình thc hot động ca Công ty hin ti.
Nên công ty đã Chính thc chuyn đổi thành Công ty c phn vào tháng 12 năm 2003 và
đổi tên thành Công ty C phn Sa Vit Nam.
T khi bt đầu đi vào hot động năm 1976, Công ty đã đưa ra chiến lược m rng,
phát trin và đáp ng nhu cu th trường bng cách xây dng h thng phân phi rng
nht ti Vit Nam qua nhng chiến lược c th: xây dng nhà máy sa Hà Ni năm 1994
nhm đáp ng nhu cu th trường Min Bc Vit Nam. Sau hai năm công ty liên doanh
vi Công ty C phn Đông lnh Quy Nhơn để thành lp Xí Nghip Liên Doanh Sa Bình
Định. Liên doanh này to điu kin cho Công ty thâm nhp thành công vào th trường
Min Trung Vit Nam. Cho đến năm 2000, nhà máy sa Cn Thơ ti Khu Công Nghip
Trà Nóc, Thành ph Cn Thơ được xây dng, nhm mc đích đáp ng nhu cu tt hơn
ca người tiêu dùng ti đồng bng sông Cu Long. Cũng trong thi gian này, Công ty
cũng xây dng Xí Nghip Kho Vn có địa ch ta lc ti: 32 Đặng Văn Bi, Thành ph H
Chí Minh. Công ty không ch xây dng nhà máy để m rông th trường mà công ty đã
Mua thâu tóm Công ty C phn sa Sài Gòn. Tăng vn điu l ca Công ty lên 1,590 t
đồng năm 2004 và : Mua s c phn còn li ca đối tác liên doanh trong Công ty Liên
doanh Sa Bình Định (sau đó được gi là Nhà máy Sa Bình Định) và khánh thành Nhà
máy Sa Ngh An vào ngày 30 tháng 06 năm 2005, có địa ch đặt ti Khu Công Nghip
Ca Lò, Tnh Ngh An.
Vi nhng thành tu trên công ty đã chính thc niêm yết trên th trường chng
khoán Thành ph H Chí Minh vào ngày 19 tháng 01 năm 2006, khi đó vn ca Tng
Nhóm TH: Nhóm 9 Trang 1
Tiu lun Qun tr Marketing GVHD: ThS. Nguyn Văn Nhơn
Công ty Đầu tư Kinh doanh Vn Nhà nước có t l nm gi là 50.01% vn điu l ca
Công ty. Danh mc sn phm ca Vinamilk bao gm: sn phm ch lc là sa nước và
sa bt; sn phm có giá tr cng thêm như sa đặc, yoghurt ăn và yoghurt ung, kem và
phó mát.
1.2 Cơ cu t chc
1.2.1 Cơ cu t chc theo h thng
Sơ đồ 1.1 Cơ cu t chc theo h thng ca công ty Vinamilk
1.2.2 Cơ cu b máy qun lý
Sơ đồ 1.2 Cơ cu b máy qun lý ca công ty Vinamilk
1.3 Nhim v ca các phòng ban
1.3.1. Phòng Kinh Doanh
Thiết lp mc tiêu kinh doanh, xây dng chiến lược và kế hoc kinh doanh, theo
dõi và thc hin các kế hoach kinh doanh.
Nghiên cu, xây dng và phát trin mng lưới kênh phân phi, chính sách phân
phi, chính sách giá c.
Đề xut các bin pháp v chiến lược sn phm.
Nhóm TH: Nhóm 9 Trang 2
Tiu lun Qun tr Marketing GVHD: ThS. Nguyn Văn Nhơn
Phi hp vi phòng Kế hoch để đưa ra các s liu, d đoán v nhu cu ca th
trường
1.3.2 Phòng Marketing
Hoch định chiến lược xây dng nhãn hiu cho các sn phm và nhóm sn
phm, xây dng chiến lược giá c, sn phm, phân phi, khuyến mi.
Xây dng và thc hin các hot động marketing h tr nhm phát trin thương
hiu.
Phân tích và xác định nhu cu th trường để ci tiến và phát trin sn phm mi
phù hp vi nhu cu ca th trường.
Thc hin thu thp thông tin, nghiên cu, phân tích d liu liên quan đến th
trường và các đối th cnh tranh.
1.3.3 Phòng Nhân s
Điu hành và qun lý các hot động hành chính và nhn s ca toàn công ty.
Thiết lp và đề ra các kế hoch và chiến lược để phát trin ngun nhân lc.
Tư vn cho Ban giám đốc điu hành các hot động hành chính nhân s
Làm vic cht ch vi b phn Hành chính, Nhan s ca các Chi nhánh, Nhà
máy nhm h tr h v các vn đề hành chính, nhân s mt cách tt nht.
Xây dng ni quy, chính sách v hành chính và nhân s cho toàn công ty.
Tư vn cho nhân viên trong công ty v các vn đề liên quan đến quyn li và
nghĩa v ca nhân viên trong công ty.
1.3.4 Phòng D án
Lâp kế hoch và trin khai, giám sát d án đầu tư mi và m rng sn xut cho
các nhà máy.
Qun lý và giám sát tình hình s dng máy móc thiết b, tài sn c định
Qun lý và giám sát công tác xây dng cơ bn toàn công ty.
Xây dng, ban hành và giám sát định mc kinh tế k thut.
Nghiên cu, đề xut các phương án thiết kế xây dng d án, giám sát cht lượng
xây dng công trình và theo dõi tiến độ xây dng nhà máy.
Theo dõi công tác qun lý k thut.
Nhóm TH: Nhóm 9 Trang 3
Tiu lun Qun tr Marketing GVHD: ThS. Nguyn Văn Nhơn
Lp kế hoch và tôt chc đấu thu để chn la nhà cung cp phù hp, có cht
lượng đáp ng được tiêu chun công ty đề ra cho tng d án.
1.3.5 Phòng Cung ng điu vn
Xây dng chiến lược, phát trin các chính sách, quy trình cung ng và điu vn.
Thc hin múa sm, cung cp toàn b nguyên nhiên liu, vt tư k thut.
Thc hin các công tác xut nhp khu cho toàn công ty, cp nhât và vn dng
chính xác, kp thi các quy định, chính sách liên quan do Nhà nước ban hành.
D báo v nhu cu th trường giúp xây dng kế hoch sn xut hàng ni địa và
xut khu hiu qu.
Nhn đơn đặt hàng ca khách hàng, phi hp chuyn cho Xí nghip Kho vn.
Phi hp vi nhân viên Xí nghip Kho vn theo dõi công n ca khách hàng.
1.3.6 Phòng Tài chính Kế toán
Qun lý, điu hành toàn b các hot động tài chính kế toán
Tư vn cho Ban giám đốc v tình hình tài chính và các chiến lược v tài chính.
Lp báo cáo tài chính theo chun mc kế toán và chế độ kế toán.
Lp d toán ngân sách, phân b và kim soát ngân sách cho toàn b hot động
sn xut kinh doanh ca công ty.
D báo các s liu tài chính, phân tích thông tin, s liu tài chính kế toán.
Qun lý vn nhm đảm bo cho các hot động sn xut kinh doanh và vic đầu
tư ca công ty có hiu qu.
1.3.7 Trung tâm nghiên cu dinh dưỡng và phát trin sn phm
Nghiên cu, qun lý, điu hành các nghip v liên quan đến sn phm mi, sn
phm gia công, xut khu và ci tiến cht lượng sn phm.
Chu trách nhim v công tác đăng ký công b các sn phm, công tác đăng ký
bo h các quyn s hu trí tu trong và ngoài nước.
Xây dng và giám sát h thng nhm đảm bo cht lượng theo tiêu chun quc
tế và trong nước (ISO, HACCP)
Thiết lp, qun lý, giám sát thc hin quy trình công ngh, quy trình sn xut và
quy trình đảm bo cht lượng.
Nhóm TH: Nhóm 9 Trang 4