
Metanol, còn g i là metyl alcol ho c cacbinol ho c r u g , có công th c hóa ọ ặ ặ ượ ỗ ứ
h c là CH3OH, kh i l ng phân t 32,042. Metanol là r u đn gi n nh t ọ ố ượ ử ượ ơ ả ấ
trong dãy đng đng các r u no đn ch c.ồ ẳ ượ ơ ứ
L n đu tiên vào năm 1661, Robert Boyle đã thu đc methanol sau khi c t ầ ầ ượ ấ
gi m g b ng s a vôi. Nam 1857 Berthelot cũng đã t ng h p đc methanol ấ ỗ ằ ữ ổ ợ ượ
b ng cách xà phòng hóa metyl clorua. T i năm 1923 methanol đã đc s n xu t ằ ớ ượ ả ấ
b ng ph ng pháp t ng h p t CO và H2 ằ ươ ổ ợ ừ
Mở đầu

I. T ng quan. ổ

Ch tiêu kĩ thu t methanol th ng ph mỉ ậ ươ ẩ
Tên ch tấGi i h n cho phép ớ ạ
(% kh i l ng)ố ượ
Metanol Min 99,88%
Etanol Max 0,002%
Axeton Max 0,001%
Axit Axetic Max 0,003%
Amoniac Max 0,003%
N cướ Max 0,1%
Ứng dụng

T ng h p ổ ợ
methanol
Đi t than ừ
Đi t khí thiên ừ
nhiên, d u mầ ỏ
II. T ng h p methanolổ ợ

1.1 C s c a quá trình chuy n hóaơ ở ủ ể
a) Quá trình chuy n hóa metan b ng h i n c (steam metan reforming).ể ằ ơ ướ
Nhi t đc l y t quá trình oxy hóa m t ph n khí CH4 trong lò ph n ng:ệ ượ ấ ừ ộ ầ ả ứ
1. T ng h p methanol t khí thiên nhiên, d u m .ổ ợ ừ ầ ỏ

