intTypePromotion=1

Tin học đại cương: Tổ chức hệ thống máy tính

Chia sẻ: Nguyễn Tấn Phát | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:34

0
152
lượt xem
31
download

Tin học đại cương: Tổ chức hệ thống máy tính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ xử lý trung tâm.Control Unit (đơn vị điều khiển): điều khiển họat động của CPU. -Arithmetic-Logic Unit (đơn vị xử lý số học và luận lý): thực hiện các phép tóan số học và luận lý. -Registers (tập thanh ghi): chứ dữ liệu tạm cho các thao tác xử lý của CPU

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tin học đại cương: Tổ chức hệ thống máy tính

  1. Tổ chức hệ thống máy tính
  2. Nội dung Tổ chức luận lý   Tổ chức vật lý  Một số thành phần cơ bản của máy tính  Quá trình khởi động máy tính Tin học đại cương 2 PTIT, 2011
  3. Tổ chức luận lý Chứa dữ liệu và chương Giao tiếp với Xử lý người dùng trình Input Memory CPU Output Gồm 3 thành phần: -Bộ xử lý trung tâm (CPU) -Bộ nhớ (Memory) -Thiết bị xuất nhập (I/O devices) Tin học đại cương 3 PTIT, 2011
  4. Bộ xử lý trung tâm -Control Unit (đơn vị Arithmetic­ điều khiển): điều khiển Control  Logic Unit  họat động của CPU. Unit (CU) (ALU) -Arithmetic-Logic Unit (đơn vị xử lý số học và Registers luận lý): thực hiện các phép tóan số học và luận lý. CPU là thành phần quan trọng -Registers (tập thanh nhất quyết định năng lực xử lý ghi): chứ dữ liệu tạm của một hệ thống máy tính cho các thao tác xử lý của CPU Tin học đại cương 4 PTIT, 2011
  5. Chu kỳ máy Giải mã Lưu Lấy lệnh Thực thi lệnh kết quả Chu kỳ xử lý (chu kỳ lệnh): trình tự xử lý lệnh của CPU. Một chu kỳ máy gồm nhiều chu kỳ xung (clock cycle) Tin học đại cương 5 PTIT, 2011
  6. Kỹ thuật đường ống (pipelining) CPU bắt đầu thực thi lệnh thứ hai khi chưa  kết thúc lệnh thứ nhất Chu kỳ máy (không pipelining) Chu kỳ máy (có pipelining) Lệnh 1 Lệnh 2 Lệnh 3 Lệnh 4 Tin học đại cương 6 PTIT, 2011
  7. Bộ nhớ Bộ nhớ trong (internal memory)   Bộ nhớ chỉ đọc (Read Only Memory_ROM)  Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (Random Access Memory_RAM) Bộ nhớ ngòai (external memory)  cứng (hard disk)  Đĩa  Đĩa quang (optical disk)  Đĩa flash Tin học đại cương 7 PTIT, 2011
  8. Thiết bị xuất nhập Thiết bị nhập (Input devices): Đưa dữ liệu  vào máy tính.  Bànphím  Chuột … Thiết bị xuất: Hiển thị kết quả xử lý ra  ngòai.  Màn hình  Máy in … Tin học đại cương 8 PTIT, 2011
  9. Tổ chức vật lý của máy tính system unit PC camera speaker printer speaker monitor keyboard modem scanner mouse Tin họmicrophone c đại cương 9 PTIT, 2011 digital camera
  10. Khối hệ thống (System Unit) -Thường được gọi là CPU -Gồm vỏ máy (case) và phần lớn các thành phần quan trọng của máy tính: Bảng mạch chính (main board) Bộ xử lý (Processor) Bộ nhớ (RAM) Đĩa cứng (HDD) Ổ đĩa quang (CD, DVD) Nguồn điện (power supply) Hệ thống cáp nối (cable) Hệ thống giải nhiệt (fan) …  Tin học đại cương 10 PTIT, 2011
  11. Main board HDD connector Chipset Memory slot PCI slot CPU Socket Tin học đại cương 11 PTIT, 2011
  12. Main board Main board là bảng mạch kết nối các thành phần của máy tính. Trên main board có: hệ thống các vi mạch xử lý phụ trợ  Chipset:  ROM BIOS: Bộ nhớ chứa cấu hình máy.  Socket/slot: đế gắn processor, RAM, card mở rộng,…  Connector: đầu nối để cắm cáp đến các thiết bị (HDD, Floppy, front panel, …) Tin học đại cương 12 PTIT, 2011
  13. Bộ xử lý (processor) Hãng sản xuất: Intel, AMD, Motorola, … Chủng lọai : Pentium, Celeron, Duo Core, … Tốc độ làm việc: 2.4Ghz, 3.0 Ghz, … Socket: Socket 478, Socket 775, … Dung lượng cache: 512KB, 1MB, 2MB, … Tốc độ bus: 533Mhz, 800Mhz, 1333Mhz, … Hệ số nhân CPU (multiplier): CPU luôn có tốc độ họat động cao hơn các thành phần khác, nên tốc độ CPU bằng n lần tốc độ bus, khi đó n là hệ số nhân CPU. Tin học đại cương 13 PTIT, 2011
  14. Một số lọai bộ xử lý Intel Lọai CPU Năm Bus Clock Cache Socket Pentium 1990 50-66 Mhz 60-200 Mhz 16K L1 Socket 5 Pentium Pro 1995 60-66 Mhz 166-200 Mhz 16KB, 256KB Socket 8 Pentium II 1997 66-100 Mhz 233-450 Mhz 32KB, 512KB Slot 1 Pentium III 1999 100-133 Mhz 450-1.260 Mhz 32KB, 512KB Socket 370 Pentium IV 2000 400 Mhz 1.3-2.0 Ghz 128KB, 256MB Socket 478 Pentium IV 2004 533 Mhz 2.26-3.06 Ghz 128KB, 512MB Socket 775 Pentium D 2005 166-200 Mhz 2.6-3.6 Ghz 256KB, 2MB Socket 775 Duo Core 2006 133-166 Mhz 1.06-2.33 Ghz 32KB, 2MB Socket 775 Core 2 Duo 2006 266 Mhz 1.8-3.2 Ghz 64KB, 2MB Socket 775 Tin học đại cương 14 PTIT, 2011
  15. Bộ nhớ chính RAM tĩnh (static RAM _SRAM)   RAM động (dynamic RAM_DRAM):  SDRAM (Synchronous DRAM)  SDR SDRAM (Single Data Rate SDRAM)  DDR SDRAM (Double Data Rate SDRAM)  DDRII SDRAM ( Thông số RAM: chủng lọai RAM, dung lượng, tốc độ bus. Tin học đại cương 15 PTIT, 2011
  16. SDR SDRAM Single Data Rate SDRAM: mỗi chu kỳ đồng hồ truy xuất được 1 t ừ dữ liệu (1 word). Cấu trúc dạng thẻ DIMM (Dual Inline Memory Module) 168 chân. Tốc độ bus: 66Mhz, 100Mhz, 133Mhz Tin học đại cương 16 PTIT, 2011
  17. DDR SDRAM Double Data Rate SDRAM: mỗi chu kỳ đồng hồ truy xuất được 2 từ dữ liệu. Cấu trúc dạng thẻ DIMM 184 chân. Tốc độ bus: 133Mhz, 166Mhz, 200Mhz Tin học đại cương 17 PTIT, 2011
  18. DDR2 SDRAM Double Data Rate 2 SDRAM: truy xuất 4 từ dữ liệu trong mỗi chu kỳ đồng hồ (tốc độ bus gấp đôi tốc độ chip nhớ) Cấu trúc dạng thẻ DIMM 240 chân Tốc độ bus: 200Mhz, 266Mhz, 333Mhz, 400Mhz Tin học đại cương 18 PTIT, 2011
  19. Bộ nhớ cache Bộ nhớ có tốc độ truy xuất rất cao  (SRAM) nằm giữa CPU và bộ nhớ chính.  Một hệ thống có nhiều bộ nhớ cache: Level 1 (L1 cache): nằm trong CPU  Cache  Cache Level 2 (L2 cache): nằm trên mainboard hoặc trên board của CPU  Cache Level 3 (L3 cache) Tin học đại cương 19 PTIT, 2011
  20. Hệ thống bus Là kênh trao đổi dữ liệu giữa các thành phần trong hệ thống máy tính Tin học đại cương 20 PTIT, 2011
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2