Chương 2 : Khi Xây Gch Đá
CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN KHI XÂY
KHÔNG CÓ CT THÉP
ß1. NGUYÊN LÝ TÍNH TOÁN
1. Phương pháp tính theo trng thái gii hn
a. Trng thái gii hn 1 (theo kh năng chu lc)
- Trng thái này ng vi lúc kết cu không th chu lc được thêm na vì
bt đầu b phá hoi hay b mt n định :
gh
TT
T : ni lc trong kết cu do ti trng tính toán gây ra
T
gh : kh năng chu lc bé nht ca kết cu
- Tính toán theo trng thái gii hn v kh năng chu lc là cn thiết cho
mi kết cu
b. Trng thái gii hn 2 (theo điu kin s dng bình thường)
- Để đảm bo kết cu s dng bình thường cn hn chế độ biến dng, độ
m rng khe nt, độ dao động ca kết cu.
- Kim tra biến dng : gh
ff
f : biến dng ca kết cu do ti trng tiêu chun gây ra
fgh : tr s biến dng gii hn cho phép ca kết cu
- Kim ra độ võng và khe nt : gh
Δ
Δ
Δ : biến dng ln nht mép chu kéo ca cu kin do ti trng
tiêu chun gây ra
gh
Δ : biến dng cho phép trước khi hình thành vết nt đối vi kết
cu không cho phép nt, vi kết cu cho phép nt thì đó là độ
m rng cho phép ca khe nt
2. Ti trng tác động
- Ti trng thường xuyên (tĩnh ti)
- Ti trng tm thi (hot ti)
- Ti trng đặc bit
Æ
Ly theo TCVN 2737-1995
3. Cường độ tiêu chun và cường độ tính toán ca khi xây
- Cường độ tiêu chun ca khi xây :
n
R
R
n
i
i
c
=
=1
- Cường độ tính toán ca khi xây :
k
R
Rc
=
Kết Cu Gch Đá Và Gch Đá Ct Thép
13
Chương 2 : Khi Xây Gch Đá
k : h s an toàn xét đến các yếu t làm gim cường độ khi xây
k = 2 Æ khi xây chu nén
k = 2,25 Æ khi xây chu kéo
Để xét nh hưởng ca phương pháp chế to vt liu, điu kin thi công
và tình trng làm vic ca kết cu Æ đưa vào h s điu kin làm vic,
m được quy định trong tiêu chun.
+ Khi kim tra cường độ ca các tr và mng tường gia hai ô ca có
din tích tiết din ngang
0,3m2 Æ ly m = 0,8
+ Khi tính cu kin có tiết din tròn không có lưới thép xây bng gch
thường (không cong) Æ ly m = 0,6
+ Khi kim tra cường độ khi xây chu nén ca nhng công trình chưa
xây xong Æ ly m = 1,25
+ Khi tính các khi xây chu nén mà ti trng đặt vào khi khi xây đã
khô cng mt thi gian dài Æ ly m = 1,1
+ Khi tính toán khi xây có ct thép :
a
a
c
a
am
k
R
R.=
k
a = 1,1 1,25 đối vi thép cán nóng ÷
k
a = 1,5 1,75 đối vi thép si kéo ngui và thép si cường độ
cao
÷
m
a = 0,5 0,9 : h s điu kin làm vic ÷
ß2. TÍNH TOÁN KHI XÂY CHU NÉN ĐÚNG TÂM
1. Công thc cơ bn
- Cu kin chu nén đúng tâm là cu kin chu lc nén N trùng vi trng tâm
- CK gch đá chu nén đúng tâm : ct, tường...
- Điu kin cường độ :
R
N
FRmN dh ...
ϕ
(3.1)
N : lc nén do ti trng tính toán gây ra
R : cường độ chu nén tính toán ca khi
xây
Khi din tích tiết din ca khi xây
F0,3m
2 thì R phi được nhân vi h s
điu kin làm vic mk = 0,8
mdh : h s xét đến nh hưởng ca ti
trng tác dng dài hn làm gim KNCL ca khi
xây, khi cnh nh nht ca tiết din < 30cm hoc
bán kính quán tính r < 8,7cm
N
N
mdh
dh .1
η
= (3.2)
η
: h s tra bng ph thuc vào r
l
b
l00 ,
Khi hoc cmb 30cm
r
7,8 hoc 10
b
lo Æ mdh =1
Kết Cu Gch Đá Và Gch Đá Ct Thép
14
Chương 2 : Khi Xây Gch Đá
l0 : được xác định ph thuc vào trường hp tính toán, liên kết và
dng kết cu
P P P P
l =2H l =H l =0.7H l =0.5H
000 0
P P P P P
l =1.5H l =1.25H
00
ϕ
: h s un dc Æ tra bng ph thuc vào
α
r
λ
hay h
λ
Vi VL đàn hi :
ch
th
σ
σ
ϕ
0
=
Khi xây là vt liu đàn hi do : c
th
R.1,1
ϕ
= (3.3)
2
0
2
0
0..
l
rE
th
=
σ
(3.4)
2
0
2).(. l
r
E
th =
σ
(3.5)
Mt khác : E = E0 (1- )
.1,1 c
th
R
σ
(3.6)
)
.1,1
1()).(
.1,1
1.(. 02
0
0
2
c
th
th
c
th
th R
l
r
R
E
σ
σ
σ
σ
==
c
th
th
th
R.1,1
1
0
0
σ
σ
σ
+
= (3.7)
Chia 2 vế cho 1,1Rc ta có :
0
0
1
ϕ
ϕ
ϕ
+
= (3.8)
Kết Cu Gch Đá Và Gch Đá Ct Thép
15
Chương 2 : Khi Xây Gch Đá
Trong đó : c
th
R.1,1
0
0
σ
ϕ
= (3.9)
T (3.4) và (3.9) c
R
l
r
E
.1,1
).(. 2
0
0
2
0
=
ϕ
Mt khác ta có :
c
RE .
0
α
=
2
0
2
0
2
0)(9).(.
1,1 l
r
l
r
ααϕ
= (3.10)
(3.10) tính cho tiết din bt k, vi tiết din CN thì
b
λ
α
ϕ
75,0
0=
Tr s dh
m,
ϕ
được xác định ph thuc vào dng liên kết
ϕ,mdh
N
ϕ=1,mdh=1
ϕ=1,mdh=1
ϕ,mdh
N
ϕ,mdh
ϕ=1,mdh=1
N
ϕ=1,mdh=1
2. Áp dng
Kim tra KNCL ca ct nhà mt nhp xây bng gch đất sét nung ép
do mác 100, dùng va hn hp mác 25. Ct cao 3.3m, mt đầu liên
kết vi móng được xem như ngàm, mt đầu liên kết vi dm sàn bên
trên được xem như gi di động. Ct có TDCN 45x60cm, chu Ntt =
36T, trong đó Ndh = 20T
Bài gii :
- Tra ph lc 2, ng vi mác gch 100, mác va 50 ta có R =
15KG/cm2
- Tra ph lc 1 vi mác va 50 và khi xây gch đất sét nung
ép do có 1000=
α
- Ct có liên kết như hình v :
cmmxHlo49595,43,35,1.5,1
=
=
=
=
- Kích thước tiết din bxh = 45x60cm
11
45
495
0=== b
l
b
λ
Æ Tra bng Æ 86,0
=
ϕ
Vì cnh bé ca tiết din b = 45cm > 30cm 1
=
dh
m
Kh năng chu lc ca ct :
TTKgxxxxFRmN dh 3683.3434830)6045(15186,0...][ <
=
=
==
ϕ
Ct không đủ kh năng chu lc
P P
Kết Cu Gch Đá Và Gch Đá Ct Thép
16
Chương 2 : Khi Xây Gch Đá
ß3. TÍNH TOÁN KHI XÂY CHU NÉN LCH TÂM
1. Khái nim chung
- Cu kin chu nén lch tâm là cu kin chu lc nén N đặt không trùng
trng tâm tiết din
N N
- Độ lch tâm :
ngo eee += 01
Vi :
N
M
e=
01
: độ lch tâm ngu nhiên
ng
e
= 2cm : tường chu lc
ng
e
= 1cm : tường t mang
ng
e
= 0 khi b > 25cm
ng
e
- Tu theo độ lch tâm e0 ca lc dc mà trên tiết din có th chu nén hoàn
toàn hoc mt phn chu kéo. Nếu ng sut kéo ln hơn cường độ chu
kéo ca khi xây thì trong mch mch va ngang s xut hin khe nt
làm thay đổi chiu cao làm vic ca tiết din, lúc này chiu cao làm vic
ca tiết din là h
c. Trong khi xây không cho phép lc N đặt lch ra khi
phm vi tiết din ca cu kin mà lc N phi đặt trong phm vi tiết din
và phi tho :
cmey 2
0
Đồng thi để đảm bo s làm vic an toàn ca kết cu gch đá thì :
khi tính vi t hp cơ bn 1
ye 9.0
0
khi tính vi t hp cơ bn 2
ye 95.0
0
Khi chiu dày tường 25cm thì :
khi tính vi t hp cơ bn 1
ye 8.0
0
khi tính vi t hp cơ bn 2
ye 85.0
0
Khi : còn phi kim tra v nt
ye 7.0
0
Kết Cu Gch Đá Và Gch Đá Ct Thép
17