
TRUNG TÂM KH -XHNV
NGH ANỆ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
S : ố /TT.KHXH & NV Vinh, ngày tháng năm 2008
T TRÌNH ỜXIN TH M Đ NH THI T K C SẨ Ị Ế Ế Ơ Ở
CÔNG TRÌNH: TR S LÀM VI C Ụ Ở Ệ TRUNG TÂM KHOA H C XÃỌ
H I ỘVÀ NHÂN VĂN T NHỈ NGH AN.Ệ
Kính g i: ử S xây d ng Ngh Anở ự ệ
•Căn c Lu t Xây d ng s 16/2003/QH11 ngày 26/11/20003 c a Qu cứ ậ ự ố ủ ố
h i n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam;ộ ướ ộ ộ ủ ệ
•Căn c văn b n s 1751/BXD-VP ngày 14/08/2007 c a B xây d ngứ ả ố ủ ộ ự
công b đ nh m c chi phí qu n lý d án và t v n đ u t xây d ngố ị ứ ả ự ư ấ ầ ư ự
công trình;
•Căn c Ngh đ nh s 99/2005/NĐ-CP ngày 13/06/2007 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
v qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình;ề ả ầ ư ự
•Căn c Quy t đ nh s 104/2007/QĐ-UBND ngày 18/09/2007 c aứ ế ị ố ủ
UBND T nh Ngh An v vi c ban hành Quy đ nh v qu n lý đ u t ,ỉ ệ ề ệ ị ề ả ầ ư
xây d ng và l a ch n nhà th u trên đ a bàn t nh Ngh An;ự ự ọ ầ ị ỉ ệ
•Căn c Ngh đ nh s 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph v qu n lý ch t l ng công trình xây d ng;ủ ề ả ấ ượ ự
•Căn c Thông t s 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 c a B Xâyứ ư ố ủ ộ
d ng h ng d n vi c l p và qu n lý chi phí d án đ u t xây d ngự ướ ẫ ệ ậ ả ự ầ ư ự
công trình;
•Căn c H th ng các Tiêu chu n, quy chu n v xây d ng;ứ ệ ố ẩ ẩ ề ự
•Căn c Quy t đ nh s 899 /QĐ.UBND, ngày 26 tháng 3 năm 2008 c aứ ế ị ố ủ
UBND t nh Ngh An v vi c phê duy t Đ án: " Nghiên c u khoaỉ ệ ề ệ ệ ề ứ
h c xã h i, t ng k t th c ti n, xây d ng lu n c khoa h c cho cácọ ộ ổ ế ự ễ ự ậ ứ ọ
ch tr ng, chính sách c a c p u và chính quy n nh m đ y m nhủ ươ ủ ấ ỷ ề ằ ẩ ạ
quá trình CNH - HĐH Ngh An giai đo n 2008 - 2010 và đ nở ệ ạ ế
2020",
1

Ch đ u t trình th m đ nh thi t k c s công trình v i các n i dung chínhủ ầ ư ẩ ị ế ế ơ ở ớ ộ
sau:
1. Tên d án:ự Tr s làm vi c Trung tâm khoa h c xã h i & nhân văn t nh Nghụ ở ệ ọ ộ ỉ ệ
An.
2. Ch đ u t : ủ ầ ư Trung tâm khoa h c xã h i và nhân văn - S 75, đ ngọ ộ ố ườ
Nguy n Th Minh Khai, thành ph Vinh, t nh Ngh An.ễ ị ố ỉ ệ
3. Đ a đi m xây d ngị ể ự : Đ ng Lý T Tr ng , Ph ng Hà Huy T p, thànhườ ự ọ ườ ậ
ph Vinh, t nh Ngh An. ố ỉ ệ
4. Quy mô đ u t :ầ ư
Di n tích xây d ng bao g m: Nhà làm vi c có di n tích sàn: 2800mệ ự ồ ệ ệ 2; Gara
đ xe di n tích sàn 30mể ệ 2, c ng t ng rào 140m. Rãnh thoát n c 90m. Sânổ ườ ướ
bê tông 625m.
H ng m cạ ụ Quy mô Gi i pháp k thu tả ỹ ậ
- Nhà làm vi c ệT ng di n tíchổ ệ
xây d ng:ự
2800m sàn;
Nhà 7 t ngầ
Gi i pháp ki n trúcả ế
- M t b ng nhà đặ ằ c thi t k theo d ng chượ ế ế ạ ữ
nh t g m 7 gian, kích th c phòng đi n hìnhậ ồ ướ ể
(6.6x3,9)m; b c c t 3,9m; hành lang r ngướ ộ ộ
1,8m. Chi u cao t ng 1 là 3,6m; Chi u caoề ầ ề
t ng 2 là 3,6m, chi u cao n n 0,75m. Mái l pầ ề ề ợ
tôn màu xanh dày 0.47mm, xà g tôn d pồ ậ
C80x40x4.5mm
Hoàn thi n: N n, sàn lát g ch Granitệ ề ạ
50x50x1cm. Trát t ng VXM-M50, trát tr nườ ầ
VXM-M75, lăn s n màu tr ng, k t h p s nơ ắ ế ợ ơ
màu Cafe s m. C a đi, c a s b ng Panô gẫ ử ử ổ ằ ỗ
kính, khuôn đ n g xoay. Hoa s t c a s b ngơ ỗ ắ ử ổ ằ
thép vuông 12x12. B c c p, b c c u thang màiậ ấ ậ ầ
Granito, lan can hành lang xây t ng k t h pườ ế ợ
s t h p 50x100. ắ ộ
Gi i pháp k t c uả ế ấ
- Móng c c BTCT M300, Bê tông lót móng:ọ
BT đá 4x6 M50 #. Móng t ng xây đá h cườ ộ
VXM-M50;
- Ph n thân dùng gi i pháp c t, d m, sàn đầ ả ộ ầ ổ
2

BTCT-M300, đá 1x2 toàn kh i, k t h p váchố ế ợ
c ng BTCT ch u l c, tứ ị ự ng thu h i mái xâyườ ồ
g ch r ng M75 V a XM M50#. ạ ỗ ữ
- Thép dùng cho công trình :
+Thép AII:(10<=φ <=18): Rs = 2800 kg/cm2.
+ Thép AIII : (φ >18) Rs = 3650 kg/cm2.
Rs = 2250 kg/cm2.
Gi i pháp k thu t đi nả ỹ ậ ệ
- Ngu n đi n: S d ng ngu n đi n hi n đãồ ệ ử ụ ồ ệ ệ
có.
- Dây d n đi ng m trong tẫ ầ ư ng, tr n, chi uờ ầ ế
sáng b ng đèn Neon có ch p, đèn Neon bánhằ ụ
xe, thông gió b ng qu t tr n Vinawin, Có đi uằ ạ ầ ề
hoà 12.000 BTU trong m t s phòng các thi tộ ố ế
b đi n khác c a liên doanh có ch t l ng cao.ị ệ ủ ấ ươ
- Ph n ch ng sét: Kim thu sét ầ ố φ16; L=0.9mm,
dây d n sét ẫφ10; dây ti p đ a ế ị φ14; c c ti p đ aọ ế ị
s t góc L60x60x6 dài 2.5m.ắ
- T ng ràoườ T ng rào baoườ
quanh 3 phía
dài 373.5m
- Gi i pháp ki n trúcả ế :
T ng xây b ng g ch đ c, cao 2.2m, quét vôiườ ằ ạ ặ
màu tr ng, trên có dây thép gai cao 0.6m. ắ
- Gi i pháp k t c u:ả ế ấ
Móng xây đá h c M50. Toàn b t ng rào cóộ ộ ườ
gi ng bê tông c t thép. ằ ố
- Thép dùng cho công trình :
+ Thép AI : (φ <10) Ra = 2300 kg/cm2.
+ Thép AII : (φ /10) Ra = 2800 kg/cm2.
- B n cể ướ B n c 40mể ướ 3- Gi i pháp k thu tả ỹ ậ
Móng tr BTCT, gi ng móng BTCT đá 1x2ụ ằ
M200, t ng xây g ch đ c M75; t ng và đáyườ ạ ặ ườ
b trát v a ximăng M75, trát 2 l p ch ngể ữ ớ ố
th m. T m đan b ng BTCT dày 100ấ ấ ằ
- Thép dùng cho công trình :
+ Thép AI : (φ <10) Ra = 2300 kg/cm2.
+ Thép AII : (φ /10) Ra = 2800 kg/cm2.
3

5. T ng m c đ u t c a ổ ứ ầ ư ủ D án đ u t ự ầ ư :
Khái toán (có h s khái toán kèm theo) d a theo h s thi t k c s doồ ơ ự ồ ơ ế ế ơ ở
Công ty TNHH t v n xây d ng Tây Đô đ tính theo thông báo giá thángư ấ ự ể
9/2008:
T ng m c đ u tổ ứ ầ ư 14.668.277.000,0 đ ngồ
(M i b n t , sáu trăm sáu m i tám tri u, hai trăm b y m i b y nghìnườ ố ỷ ươ ệ ả ươ ả
đ ng)ồ
Bao g m:ồ
- Chi phí xây d ng:ự12.098.937.000,0 đ ngồ
- Chi phí khác: 1.235.860.000,0 đ ngồ
- D phòng:ự 1.333.480.000,0 đ ngồ
6. Ngu n v n đ u t :ồ ố ầ ư
V n đ u t xây d ng l y t ngu n:ố ầ ư ự ấ ừ ồ
•V n h tr c a t nh Ngh an;ố ỗ ợ ủ ỉ ệ
•Ngân sách nhà n c đ u t hàng nămướ ầ ư
•Huy đ ng các ngu n h p pháp khác;ộ ồ ợ
7. Hình th c qu n lý d án:ứ ả ự
- Ch đ u t ký h p đ ng thuê đ n v có đ năng l c và ch c năng qu nủ ầ ư ợ ồ ơ ị ủ ự ứ ả
lý d án theo quy đ nh c a pháp lu t .ự ị ủ ậ
8. Th i gian th c hi n d án:ờ ự ệ ự
- Chu n b th c hi n d án: Hoàn thành các th t c phê duy t d ánẩ ị ự ệ ự ủ ụ ệ ự
trong năm 2008.
- Th c hi n d án: D ki n xây d ng trong 3 năm.ự ệ ự ự ế ự
9. K t lu n và ki n ngh :ế ậ ế ị
Xây d ng Tr s làm vi c trung tâm Khoa h c xã h i & nhân vănự ụ ở ệ ọ ộ
Ngh an đ nghiên c u, t ng k t khoa h c th c ti n và đ xu t các c sệ ể ứ ổ ế ọ ự ễ ề ấ ơ ở
khoa h c thu c lĩnh v c KHXH & NV ph c v cho s phát tri n kinh t -ọ ộ ự ụ ụ ự ể ế
xã h i c a t nh nói chung và xây d ng Thành ph Vinh thành trung tâm kinhộ ủ ỉ ự ố
t - Xã h i vùng B c Trung B nói riêngế ộ ắ ộ là vi c làm xu t phát t nhu c uệ ấ ừ ầ
th c ti n và cũng đã h i đ các y u t pháp lý c n thi t. Trung tâm Khoaự ễ ộ ủ ế ố ầ ế
h c xã h i & nhân văn t nh Ngh an kính mong các c p, các ngành có liênọ ộ ỉ ệ ấ
quan giúp đ đ n v l p và phê duy t h s thi t k c s công trình. Vìỡ ơ ị ậ ệ ồ ơ ế ế ơ ở
4

đây là c s đ đ n v th c hi n các quy đ nh c a Nhà n c v qu n lýơ ở ể ơ ị ự ệ ị ủ ướ ề ả
đ u t xây d ng./.ầ ư ự
N i nh nơ ậ :
- Nh trên,ư
- L u:ư
GIÁM Đ CỐ
5

