Luận văn Thạc sĩ Lê Văn Hải
1
ĐẠI HC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN
LÊ VĂN HẢI
NGHIÊN CỨU PHN NG HẠT NHÂN 108Pd(n,γ)109Pd GÂY BỞI
NƠTRON NHIỆT
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Nội 2015
Luận văn Thạc sĩ Lê Văn Hải
2
ĐẠI HC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN
LÊ VĂN HẢI
NGHIÊN CỨU PHN NG HẠT NHÂN 108Pd(n,γ)109Pd GÂY BỞI
NƠTRON NHIỆT
Chuyên ngành: Vật lý nguyên tử
Mã số: 60440106
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HC
Ngƣời hƣớng dn khoa hc: GS.TS. NGUYỄN VĂN ĐỖ
Hà Nội 2015
Luận văn Thạc sĩ Lê Văn Hải
3
LỜI CÁM ƠN
Trong quá trình học tập làm việc để hoàn thành đƣc bn luận văn thạc
ngành Vật hạt nhân tại Trung tâm Vật hạt nhân, Viện Vt - Viện Hàn m Khoa
hc Vit Nam, em xin gi lời cám ơn sâu sắc đến GS.TS. Nguyễn Văn Đỗ. Nh s
hƣớng dn, ch bo tn tình của Thầy em đã học hỏi đƣợc nhiu kiến thc v
thuyết Vật lý hạt nhân cũng nhƣ Vật lý hạt nhân thực nghim.
Em xin gi lời cám ơn đến TS. Phm Đức Khuê và các cán bộ của Trung tâm Vt
hạt nhân đã tạo điều kin thun li giúp đ em rt nhiu trong suốt qtrình học
tập và nghiên cứu để thc hin luận văn này.
Em xin chân thành cám ơn đề tài nghiên cứu bản NAFOSTED, số 103.04-
2012.21 do GS.TS. Nguyễn Văn Đỗ làm chủ nghiệm đã cho phép sử dụng các số liu
thc nghiệm để thc hin luận văn.
Em xin m ơn thầy thuc b môn Vật hạt nhân cũng nkhoa Vật lý -
Trƣờng ĐHKHTN - ĐHQG Hà Ni, đã dạỵ bảo em trong quá trình học tp ti trƣng.
Cuối cùng. em xin đƣợc dành tt c những thành quả trong hc tp của mình dâng
tng nhng ngƣời thân yêu trong gia đình, những ngƣời luôn bên cạnh động viên giúp
đỡ em vƣợt qua mọi khó khăn.
Hà Ni, tháng........năm 2015
TÁC GI LUN VĂN
LÊ VĂN HẢI
Luận văn Thạc sĩ Lê Văn Hải
4
DANH MC BNG BIU
STT
TÊN BẢNG
TRANG
Bảng 1.1
Các thông s đối vi mt s chất làm chậm
16
Bảng 2.1
Đặc trƣng của các mẫu Pd, Au và In
29
Bảng 2.2
Chế độ kích hoạt mẫu
31
Bảng 2.3
Giá trị các hệ số làm khớp đối với Detector HPGe (ORTEC)
35
Bảng 2.4
Giá trị thông lƣợng nơtron đƣợc nhiệt hóa tại các vị trí của mẫu In
trên hình 2.5
43
Bảng 3.1
Các thông số của phản ứng 108Pd(n,γ)109Pd , 197Au(n,γ)198Au,
115In(n,γ)116mIn
46
Bảng 3.2
Các hệ số hiệu chỉnh chính đƣợc sử dụng đxác định tiết diện bắt
nơtron nhiệt
47
Bảng 3.3
Hệ số tự chắn đối với tron nhiệt hệ số tự hấp thụ của các tia
gamma sử dụng để đo hoạt độ của các mẫu Pd và Au
47
Bảng 3.4
Các nguồn sai số trong xác định tiết diện nơtron nhiệt
48
Bảng 3.5.
Tiết diện bắt nơtron nhiệt của phản ứng 108Pd(n,γ)109Pd
49
Luận văn Thạc sĩ Lê Văn Hải
5
DANH MC HÌNH VẼ
STT
TÊN HÌNH
TRANG
Hình 1.1
Định luật bảo toàn xung lƣợng trong phản ứng a + A → b +B
7
Hình 1.2
Các mức năng lƣợng kích thích của hạt nhân hợp phần
11
Hình 1.3
đồ tán xạ đàn hi ca nơtron lên hạt nhân trong hệ tọa độ
phòng thí nghiệm (a) và hệ tọa độ tâm quán tính (b)
13
Hình 1.4
Sơ đồ tính ζ
15
Hình 1.5
Sơ đồ phân rã hạt nhân của phản ứng bắt nơtron
19
Hình 1.6
Sự phụ thuộc của tiết diện bắt nơtron vào năng lƣợng
23
Hình 2.1
Máy gia tốc electron tuyến tính 100 MeV tại Pohang, Hàn Quốc
26
Hình 2.2
Sơ đồ nguyên lý cấu tạo của máy gia tốc tuyến tính 100 MeV
26
Hình 2.3
Cấu tạo của bia Ta và hệ làm chậm nơtron
27
Hình 2.4
Phân bố năng lƣợng nơtron đối với bia Ta không đƣợc làm
mát bằng nƣớc, và so sánh với phân bố Maxwellian ti nhiệt độ
hạt nhân τ = 0.45 MeV
28
Hình 2.5
Sơ đồ sắp xếp vị trí mẫu
30
Hình 2.6
tri thi nghiê
m kích hoạt mâu trên bê
t hệ làm chậm nơtron
ng nƣơc
30
Hình 2.7
Sơ đô
phô gamma
31
Hình 2.8
Đƣờng cong hiệu suất ghi đỉnh quang điện của Detector bán dẫn
HPGe (ORTEC) sử dụng trong nghiên cứu
36
Hình 2.9
Sự phụ thuộc của hoạt độ phóng xạ vào thời gian kích hoạt (ti), thời
gian phân rã (td) và thời gian đo (tc)
38
Hình 3.1
Phổ gamma đặc trƣng của mẫu Pd đƣợc kích hoạt bởi nơtron nhiệt
với thời gian kích hoạt 160 phút, thời gian phơi 376 phút, thời gian
đo 30 phút
44
Hình 3.2
Phổ gamma đặc trƣng của mẫu Au đƣợc kích hoạt bởi nơtron nhiệt
với thời gian kích hoạt 160 phút, thời gian phơi 330 phút, thời gian
đo 10 phút
45
Hình 3.3
Phổ gamma đặc trƣng của mẫu In đƣợc kích hoạt bởi nơtron nhiệt
với thời gian kích hoạt 160 phút, thời gian phơi 344 phút, thời gian
đo 200 giây
45
Hình 3.4
Sơ đồ phân rã đã đơn giản của 109Pd ( năng lƣơng: keV)
46
Hình 3.5
Tiết diện bắt nơtron nhiệt của phản ứng 108Pd(n,γ)109Pd biểu diễn
theo thang thời gian
50