CH N TH NG B NG KÍN VÀ V T TH NG TH U B NG ƯƠ ƯƠ
322. Ch n th ng b ng kín bao g m nh ng ch n th ng vào b ng gây th ng ươ ươ ươ
t n ...........và. ......... trong phúc m c
323. V t th ng th u b ng là v t th ng xuyên.............ế ươ ế ươ
324. C ch t n th ng trong ch n th ng b ng kín bao g m:ơ ế ươ ươ
A. C ch tr c ti pơ ế ế
B. C ch gián ti pơ ế ế
C. C ch gi m t c đt ng tơ ế
D. A và B đúng
E. T t c đu đúng
325. T n th ng t ng đc th ng g p nh t trong ch n th ng b ng kín theo th t l n ươ ườ ươ
l t là:ượ
A. Th n, gan, lách, tu
B. Lách, gan, th n, tu
C. Lách, th n, gan, tu
D. Gan, tu , th n, lách
E. Gan, tu , lách, th n
326. T n th ng t ng r ng th ng g p nh t trong ch n th ng b ng kín là: ươ ườ ươ
A. Ru t già và d dày
B. Ru t non và d dày
C. Ru t non và bàng quang
D. Ru t và đng m t ườ
E. T t c đu sai
327. Ph n ru t non hay b t n th ng nh t trong ch n th ng b ng kín là: ươ ươ
A. H ng tràng đo n cu i và h i tràng đo n đu
B. H ng tràng đo n đu và h i tràng đo n cu i
C. H i tràng đo n cu i và h ng tràng đo n cu i
D. Đo n đu c a h ng tràng và h i tràng
E. T t c đu sai
328. Trong ch n th ng b ng kín do c ch gi m t c đt ng t, b nh nhân th ng vào ươ ơ ế ườ
vi n v i:
A. T n th ng th ng là ch m t t ng nào đó ươ ườ
B. T n th ng th ng ph c t p và đa t ng ươ ườ
C. B nh c nh n ng n và đe do t vong n u nh không k p th i h i s c và ế ư
can thi p ph u thu t k p th i
D. B nh c nh lâm sàng b ng ch ng, huy t đng n đnh ướ ế
E. B và C đúng
329. Khi khám m t b nh nhân b ch n th ng b ng kín c n chú ý khám các c quan: ươ ơ
A. L ng ng c, tim m ch
B. Th n kinh s não
C. Các x ng l n nh x ng đùi, x ng ch uươ ư ươ ươ
D. Khám toàn thân
E. T t c đu đúng
330. Tri u ch ng lâm sàng c a h i ch ng ch y máu trong do v t ng đc trong ch n
th ng b ng kín bao g m:ươ
A. D u ch ng m t máu c p
B. D u ch ng b ng v i d ch t do trong phúc m c, đ kháng thành b ng..
C. Ch c dò phúc m c ra máu không đông
D. B ng ch ng gõ đc vùng th p ướ
E. T t c đu đúng
331. Các nguyên nhân ngo i khoa th ng g p gây nên h i ch ng ch y máu trong trong ườ
ch n th ng b ng kín bao g m: ươ
A. V t ng đc
B. T n th ng các m ch máu l n trong phúc m c ươ
C. T n th ng rách hay đt m c treo ru t ươ
D. V ru t, v bàng quang
E. A,B, C đúng
332. Siêu âm trong ch n th ng b ng kín có ý nghĩa: ươ
A. Giúp phát hi n th ng t n t ng đc ươ
B. Giúp phát hi n d ch t do hay đng d ch trong phúc m c
C. H ng d n ch c dò phúc m c n u c nướ ế
D. Giúp phát hi n h i t do trong phúc m c (đôi khi) ơ
E. T t c đu đúng
333. X quang b ng đng không chu n b trong ch n th ng b ng kín có ý nghĩa: ươ
A. Giúp phát hi n th ng t n t ng đc ươ
B. Giúp phát hi n h i t do trong phúc m c ơ
C. Giúp phát hi n m c h i d ch n u có ơ ế
D. Giúp phát hi n t n th ng nhu mô th n ươ
E. B và C đúng
334. Ch c dò b ng hay ch c r a b ng trong ch n th ng b ng kín đc g i là ươ ượ
d ng tính khi hút ra d ch v m t đi th ghi nh n có:ươ
A. Máu không đông
B. D ch tiêu hoá
C. D ch d ng tr p tr ng đc nh s a ưỡ ư
D. N c ti u trong phúc m cướ
E. T t c đu đúng
335. V trí ch c dò b ng đc s d ng t t nh t đ hút máu không đông trong phúc ượ
m c là:
A. Đi m Mac Burney
B. Đi x ng v i đi m M.B qua bên trái
C. V trí nghi ng có máu đng nh t
D. A và B đúng, C sai
E. T t c đu sai
336. Trong h i ch ng ch y máu trong, ch c r a b ng đc g i là d ng tính khi tìm ượ ươ
th y trong d ch hút ra có:
A. H ng c u (HC) > 100000/mm3
B. HC > 1 tri u/mm3
C. BC > 500/mm3
D. A và C đúng
E. B và C đúng
337. Trong h i ch ng ch y máu trong, ch đnh m b ng là:
A. Khi ch n đoán ch c ch n có ch y máu trong phúc m c
B. Ngay khi ch c dò phúc m c có máu không đông
C. Khi ch c dò có máu không đông trong phúc m c và siêu âm ghi nh n có
t n th ng gan hay lách ươ
D. Khi ch c dò có máu không đông trong phúc m c và b nh nhân có tri u
ch ng choáng m t máu mà không th gi i thích đc t các ph n khác c a ượ
c thơ
E. T t c đu đúng
338. Ch đnh đi u tr ph u thu t trong ch n th ng b ng kín bao g m: ươ
A. B nh nhân có tri u ch ng c a tràn máu phúc m c kèm choáng m t máu
B. B nh nhân có bi u hi n viêm phúc m c sau ch n th ng b ng kín ươ
C. B nh nhân có h i ch ng ch y máu trong và không đáp ng đi u tr b o t n
tích c c dù ch a có ghi nh n t ng th ng t n trên siêu âm b ng ư ươ
D. A và B đúng, C sai
E. A, B, C đu đúng
339. K các ph ng pháp ph u thu t trong tr ng h p v gan do ch n th ng b ng ươ ườ ươ
kín:
A. Khâu gan c m máu
B. B c và chèn g c c m máu t m th i
C. C t gan c m máu
D. A và C đúng
E. A, B, C đu đúng
340. Các ph ng pháp ph u thu t trong tr ng h p v lách do ch n th ng b ng kínươ ườ ươ
A. C t lách
B. Khâu lách c m máu
C. C t bán ph n lách c m máu
D. A và C đúng
E. A, B, C đu đúng
341. Ph ng pháp ph u thu t trong v ru t non do ch n th ng b ng kín bao g m:ươ ươ
A. C t đo n ru t non kèm ch v và tái l p l u thông tiêu hoá ư
B. C t l c khâu ngang ch v ru t non
C. Đa 2 đu ru t non ra ngoài làm h u môn nhân t oư
D. T t c đu đúng
E. A và B đúng
342. S khác nhau gi a v t th ng th u b ng (VTTB) do ho khí và do b ch khí là: ế ươ
A. VTTB do ho khí th ng ph c t p h n ườ ơ
B. VTTB do b ch khí th ng đn gi n h n nên x trí ch y u là c t l c v t ườ ơ ơ ế ế
th ng t i chươ
C. VTTB do ho khí luôn luôn gây nên th ng t n t ng là s ch n (2,4,6..) ươ
D. A và C đúng
E. B và C đúng
343. Ch n đoán ch c ch n v t th ng th u b ng d a vào: ế ươ
A. Ch y d ch tiêu hoá ra ngoài qua v t th ng ế ươ
B. T ng trong phúc m c lòi ra ngoài qua v t th ng ế ươ
C. V l i đng đi c a viên đn n u nh VTTB do đn b n ườ ế ư
D. B và C đúng
E. B và A đúng
344. Trong v t th ng th u b ng, X quang b ng đng không chu n b có ý nghĩa:ế ươ
A. Ch n đoán th ng t ng r ng n u có li m h i d i c hoành ế ơ ướ ơ
B. Ch n đoán ch c ch n là v t th ng này th u b ng n u có h i t do trong ế ươ ế ơ
phúc m c
C. Phát hi n th ng t n kèm theo c a các t ng khác nh c a c t s ng, x ng ươ ư ươ
s n, x ng ch u hay c c a khoang màng ph i nh tràn khí, tràn d chườ ươ ư
màng ph i
D. A và B đúng
E. C và B đúng
345. Thái đ x trí tr c m t b nh nhân đc ch n đoán v t th ng th u b ng do ho ướ ượ ế ươ
khí là:
A. Ti p t c theo dõi b nh nhân. N u có s thay đi huy t đng đt ng t thìế ế ế
m
B. Ti p t c theo dõi b nh nhân. N u có thay đi tình tr ng b ng (VPM) thì mế ế
C. Ch đnh m ngay
D. A và C đúng
E. B và C đúng
346. Đng m đc u tiên ch n l a trong v t th ng th u b ng do ho khí là:ườ ượ ư ế ươ
A. Nên đi qua v t th ng thành b ngế ươ
B. Tu theo đng đi d ki n c a tác nhân và t ng nghi ng t n th ng ườ ế ươ
C. Đng tr ng gi a n u nh nghi ng t n th ng đn thu n b ngườ ế ư ươ ơ
D. A và C đúng
E. Đng tr ng gi a trên và d i r n r ng rãiườ ướ
347. Thái đ x trí tr c m t b nh nhân có v t th ng th u b ng do m nh kính đâm ướ ế ươ
gây lòi m c n i l n ra ngoài là:
A. Ch đnh m b ng ngay và m b ng đng gi a ườ
B. Ch đnh m b ng và m r ng v t th ng đ vào ki m tra phúc m c ế ươ
C. N u n n nhân có huy t đng n đnh và không có bi u hi n viêm phúc m cế ế
thì có th sát trùng ph n m c n i lòi ra, sau đó đa tr l i vào trong phúc ư
m c r i đóng kín v t th ng và theo dõi. ế ươ
D. A và B đúng
E. T t c đu đúng
348. M t b nh nhân nam 25 tu i vào vi n do tai n n giao thông. Sau tai n n, n n nhân
t nh táo nh ng van đau b ng kèm đau và m t c năng chân trái. Ghi nh n m ch quay ư ơ
110l/p, HA tâm thu là 105mmHg. Khám th y b ng ch ng nh , g đc vùng th p. ướ
Ch n đoán phù h p và thái đ x trí trong tr ng h p này là: ườ
A. N n nhân có ch n th ng b ng gây ch y máu trong có choáng kèm ch n ươ
th ng chân trái. C n làm các xét nghi m nh HC, nhóm máu và ch c dò ươ ư
phúc m c. N u đc cho n n nhân ki m tra siêu âm b ng. ế ượ
B. N n nhân có th b v lách gây ch y máu trong phúc m c có choáng và
ch n th ng chân trái. Nên ch đnh ph u thu t ngay mà không c n xét ươ
nghi m.
C. N n nhân có ch n th ng b ng gây ch y máu trong có choáng kèm ch n ươ
th ng chân trái. Nên ch đnh ph u thu t ngay mà không c n xét nghi m.ươ
D. N n nhân có ch n th ng b ng gây ch y máu trong kèm ch n th ng chân ươ ươ
trái. C n làm các xét nghi m nh HC, nhóm máu và ch c dò phúc m c. ư
N u đc cho n n nhân ki m tra siêu âm b ng cũng nh X quang chân tráiế ượ ư
và theo dõi huy t đng n n nhân. ế
E. T t c đu đúng
349. M t c u th bóng đá vào vi n do đau b ng và nôn. H i ti n s , b nh nhân khai là
cách đó 3 ngày b m t c u th khác đp m nh chân vào b ng. Khám ghi nh n b nh
nhân s t 390C, b ng ph n ng toàn b ng và co c ng thành b ng. Ch n đoán s b trên ơ
b nh nhân này và xét nghi m c n lâm sàng c n làm là:
A. Viêm phúc m c nghi do v t ng r ng. Ph i cho b nh nhân ch p film b ng không
chu n b và siêu âm b ng đ tìm li m h i d i hoành cũng nh phát hi n t ng ơ ướ ư
th ng t n.ươ
B. Viêm phúc m c nghi do v t ng r ng. Ch đnh m ngay khi có k t qu các xét ế
nghi m c b n nh CTM, th i gian máu ch y máu đông. ơ ư
C. Ch a rõ ch n đoán. Ph i cho b nh nhân ch p film b ng không chu n b và siêuư
âm b ng đ tìm li m h i d i hoành cũng nh phát hi n t ng th ng t n. ơ ướ ư ươ
D. A và B đúng
E. T t c đu sai
350. M t n n nhân nam 30 tu i vào vi n do b mãnh kính c a s đâm vào b ng tr c ướ
khi vào vi n 2 gi . Khám n n nhân ghi nh n n n nhân t nh táo, m ch quay 80l/p, HA=
110/70mmHg, b ng có m t v t th ng vùng d i s n trái dài kho ng 2cm và có ế ươ ướ ườ
m c n i l n lòi ra ngoài. Ch n đoán s b trên b nh nhân này và xét nghi m c n lâm ơ
sàng c n làm là:
A. V t th ng th u b ng do b ch khí. Ch đnh m ngay và m b ng đng gi a.ế ươ ườ
B. V t th ng th u b ng do b ch khí. Ch đnh m ngay và có th m r ng v tế ươ ế
th ng đ đa tr m c n i vào l i phúc m c và ki m tra phúc m c.ươ ư
C. V t th ng th u b ng do b ch khí nh ng không c n m b ng mà ch c n sátế ươ ư
trùng m c n i l n r i đa tr l i phúc m c r i x lý v t th ng thành b ng ư ế ươ
và theo dõi.
D. A và B đúng
E. T t c đu đúng
351. M t cháu bé 7 tu i đc b m mang vào vi n sau khi b bình gaz cá nhân g n đó ượ
n bay m nh vào ng i. Khám nhanh t i khoa c p c u ghi nh n cháu bè t nh táo m c ườ
dù kích thích, m ch quay 100 l n/phút, HA= 90/50mmHg. Khám b ng ch a phát hi n ư
gì b t th ng ngoài nhi u v t th ng ch t thành b ng tr c. Ch n đoán và thái đ ườ ế ươ ướ
x trí ban đu trên b nh nhi này là:
A. V t th ng th u b ng do ho khí. Ti p t c theo dõi.ế ươ ế
B. V t th ng th u b ng do ho khí. Ch đnh m b ng ngay sau khi có k t qu cácế ươ ế
xét nghi m c b n nh CTM, th i gian máu ch y máu đông và nhóm máu.. ơ ư
C. V t th ng th u b ng do b ch khí. Nên cho n n nhân làm các xét nghi m nh siêuế ươ ư
âm b ng r i m i có ch đnh phù h p.
D. A và C đúng
E. T t c đu đúng
352. M t b nh nhân b tai n n h a khí có nhi u v t th ng ch t thành b ng tr c ế ươ ướ
vào vi n v i các tri u ch ng sau : đau b ng, b ng ch ng, có ph n ng phúc m c. S ướ ơ
b ch n đoán :
A. H i ch ng ch y máu trong
B. T n th ng gan ươ
C. Viêm phúc m c do th ng t ng r ng
D. Th ng đi tràng
E. V lách
353. M t n n nhân b c c nh n đâm vào vùng h ch u trái h ng t tr c ra sau, vào ướ ướ
vi n v i tình tr ng b ng ch ng, gõ đc vùng th p ph i h p v i h i ch ng ch y máu ướ
trong. Nh ng kh năng có th x y ra:
A. H i ch ng viêm phúc m c